Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Phụ lục 1, 3 Địa lí 11 tích hợp NLS, AI giúp thầy cô tham khảo dễ dàng hoàn thiện hồ sơ dạy học môn Địa lí theo định hướng đổi mới giáo dục.
Kế hoạch giáo dục Địa lí 11 tích hợp Năng lực số, AI được soạn theo SGK Thống nhất, bám sát nội dung và yêu cầu cần đạt của chương trình. Phụ lục I, III Địa lý 11 được trình bày khoa học, dễ sử dụng, thuận tiện điều chỉnh, tài liệu gồm cả File Word và PDF, giúp thầy cô dễ dàng chỉnh sửa, lưu trữ và sử dụng khi cần. Thông qua kế hoạch tích hợp năng lực số, AI Địa lí 11, giáo viên xây dựng hoạt động giúp học sinh rèn luyện tư duy logic, kỹ năng sử dụng công nghệ an toàn trong môi trường số. Bên cạnh đó quý thầy cô tham khảo thêm kế hoạch giáo dục Tin học 11 Kết nối tri thức.
Mô tả tài liệu: Phục lục 1, 3 Địa lí 11 tích hợp Năng lực số, AI gồm:
PHỤ LỤC I
|
SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ………….. TRƯỜNG …………………………………… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN ĐỊA LÍ 11 – KHỐI 11
(TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ VÀ GIÁO DỤC AI – THEO QĐ 3439/QĐ-BGDĐT)
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1, Số lớp: ……; Số học sinh: …….
Số lớp học cụm chuyên đề học tập lựa chọn bộ môn: 0, Số học sinh học cụm chuyên đề lựa chọn bộ môn (nếu có): 0.
2. Tình hình đội ngũ
- Số giáo viên bộ môn: ……; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ……; Trên đại học: 0.
- Số giáo viên bộ môn được phân công dạy học lớp 11: ……
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Phiếu học tập. - Phiếu đánh giá sản phẩm nhóm. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 3: Thực hành: Tìm hiểu về cơ hội, thách thức của toàn cầu hoá và khu vực hoá kinh tế |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
2 |
Các tài liệu có liên quan. - Phiếu đánh giá sản phẩm nhóm. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 5. Thực hành: Viết báo cáo về đặc điểm nền kinh tế tri thức |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
3 |
Phiếu học tập. - Phiếu đánh giá sản phẩm nhóm. - Bản đồ Kinh tế Cộng hoà Liên bang Bra-xin. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 8. Thực hành: Viết báo cáo về tình hình phát triển kinh tế - xã hội của Cộng hoà Liên bang Bra-xin |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
4 |
Bản đồ Kinh tế Cộng hoà Liên bang Đức. - Video/hình ảnh về nền công nghiệp của Cộng hoà Liên bang Đức. - Phiếu học tập làm việc nhóm. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 10. Thực hành: Viết báo cáo về sự phát triển công nghiệp của Cộng hoà Liên bang Đức |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
5 |
Phiếu học tập. - Phiếu đánh giá sản phẩm. - Đường link các trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 14. Thực hành: Tìm hiểu về hoạt động Kinh tế đối ngoại của khu vực Đông Nam Á |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
6 |
Bản đồ tự nhiên và bản đồ kinh tế chung khu vực Tây Nam Á - Phiếu học tập. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 17. Thực hành: Viết báo cáo về vấn đề dầu mỏ khu vực Tây Nam Á |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
7 |
Phiếu học tập. - Phiếu đánh giá sản phẩm. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 22. Thực hành: Tìm hiểu về công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
8 |
Video, tranh ảnh về hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 25. Thực hành: Viết báo cáo về hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
9 |
Video, tranh ảnh về hoạt động kinh tế của vùng duyên hải Trung Quốc. - Phiếu học tập. - Phiếu đánh giá sản phẩm. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 28. Thực hành: Viết báo cáo về sự thay đổi của kinh tế vùng duyên hải Trung Quốc |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
10 |
Bản đồ kinh tế Ô-xtrây-li-a. - Phiếu đánh giá dành cho HS. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 29. Thực hành: Tìm hiểu về kinh tế của Ô-xtrây-li-a |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
11 |
May chiếu/Tivi, Laptop |
03 |
|
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
II. Kế hoạch dạy học
1, Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học
Cả năm 35 tuần = 68 tiết (Học kì I: 18 tuần – 36 tiết; Học kì II: 17 tuần – 32 tiết)
|
Học kì |
Các chủ đề lớn (phần, chương…) |
Lý thuyết |
Bài tập/luyện tập |
Thực hành |
Ôn tập |
Kiểm tra giữa kì |
Kiểm tra cuối kì |
Khác |
Tổng |
|
Học kì I |
PHẦN MỘT. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ KINH TẾ – XÃ HỘI THẾ GIỚI |
6 |
|
2 |
|
|
|
|
8 |
|
Học kì I |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Khu vực Mỹ La-tinh |
5 |
|
1 |
|
|
|
|
6 |
|
Học kì I |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Liên minh châu Âu (EU) |
3 |
|
1 |
|
|
|
|
4 |
|
Học kì I |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Khu vực Đông Nam Á |
7 |
|
1 |
|
|
|
|
8 |
|
Học kì I |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Khu vực Tây Nam Á |
4 |
|
1 |
|
|
|
|
5 |
|
Học kì I |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Hợp chúng quốc Hoa Kỳ (Hoa Kỳ) |
5 |
|
|
|
|
|
|
5 |
|
Tổng học kì I |
|
30 |
|
6 |
|
|
|
|
36 |
|
Học kì II |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Liên bang Nga |
4 |
|
1 |
|
|
|
|
5 |
|
Học kì II |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Nhật Bản |
4 |
|
1 |
|
|
|
|
5 |
|
Học kì II |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc) |
4 |
|
1 |
|
|
|
|
5 |
|
Học kì II |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Ô-xtrây-li-a |
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
Học kì II |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Cộng hoà Nam Phi |
4 |
|
|
|
|
|
|
4 |
|
Học kì II |
|
|
|
|
12 |
|
|
|
12 |
|
Tổng học kì II |
|
16 |
|
4 |
12 |
|
|
|
32 |
|
Cả năm |
|
46 |
|
10 |
12 |
|
|
|
68 |
2. Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện
|
STT |
Bài học/nội dung thực hiện (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển |
YCCĐ theo khung 3439 (giáo dục AI) |
|
PHẦN MỘT. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ KINH TẾ – XÃ HỘI THẾ GIỚI |
|||||
|
1 |
Bài 1: Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước |
2 |
- Phân biệt được các nước trên thế giới theo trình độ phát triển kinh tế: nước phát triển và nước đang phát triển với các chỉ tiêu về thu nhập bình quân (tính theo GNI/người); cơ cấu kinh tế và chỉ số phát triển con người. - Trình bày được sự khác biệt về kinh tế và một số khía cạnh xã hội của các nhóm nước. - Sử dụng được bản đồ để xác định sự phân bố các nhóm nước, phân tích được bảng số liệu về kinh tế - xã hội của các nhóm nước. - Thu thập được tư liệu về kinh tế - xã hội của một số nước từ các nguồn khác nhau. |
1.2.NC1b |
11.C2: Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống: - HS tự nhập bảng GNI/người vào công cụ AI trên điện thoại của nhóm và hỏi cách xếp nhóm nước, đối chiếu kết quả với ngưỡng HDI và ngưỡng GNI/người trong SGK rồi ghi vào phiếu chỗ AI xếp sai. |
|
2 |
Bài 2: Toàn cầu hoá, khu vực hoá kinh tế |
2 |
- Trình bày được các biểu hiện, hệ quả của toàn cầu hoá kinh tế, phân tích ảnh hưởng của toàn cầu hoá kinh tế đối với các nước trên thế giới. - Trình bày được các biểu hiện, hệ quả của khu vực hoá kinh tế; phân tích được ý nghĩa của khu vực hoá kinh tế đối với các nước trên thế giới. - Sưu tầm và hệ thống hoá được các tư liệu, số liệu về toàn cầu hoá, khu vực hoá. |
2.3.NC1a |
11.A2: AI vì sự tiến bộ của con người: - HS hỏi AI về lợi ích và mặt trái của toàn cầu hoá với nước đang phát triển, đối chiếu câu trả lời với mục hệ quả trong SGK để lọc ý thiếu căn cứ. |
|
3 |
Bài 3: Thực hành: Tìm hiểu về cơ hội, thách thức của toàn cầu hoá, khu vực hoá kinh tế |
1 |
- Trao đổi, thảo luận được về cơ hội và thách thức của toàn cầu hoá, khu vực hoá đối với các nước đang phát triển. - Xác định được cơ hội của toàn cầu hóa, khu vực hóa đối với các nước đang phát triển. - Xác định được thách thức của toàn cầu hóa, khu vực hóa đối với các nước đang phát triển. |
1.2.NC1a |
11.B2: Sử dụng AI an toàn và có trách nhiệm: - HS nhận diện rủi ro khi lấy nguyên số liệu do AI đưa ra về toàn cầu hoá, kiểm chứng lại bằng nguồn chính thức và ghi rõ nguồn đã dùng vào phiếu học tập. |
|
4 |
Bài 4: Một số tổ chức quốc tế và khu vực, an ninh toàn cầu |
2 |
- Trình bày được một số tổ chức khu vực và quốc tế: Liên hợp quốc (UN), Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC). - Nêu được một số vấn đề an ninh toàn cầu hiện nay và khẳng định được sự cần thiết phải bảo vệ hoà bình. |
4.1.NC1b |
11.A3: Công dân trong kỉ nguyên AI: - HS tra cứu bằng AI về vai trò của UN trong an ninh toàn cầu, đối chiếu với SGK và trang chính thức của UN để loại bỏ thông tin AI bịa về số liệu thành viên. |
|
5 |
Bài 5: Thực hành: Viết báo cáo về đặc điểm và biểu hiện của nền kinh tế tri thức |
1 |
- Thu thập tư liệu, viết được báo cáo tìm hiểu về đặc điểm và các biểu hiện của nền kinh tế tri thức. |
5.2.NC1b |
11.C2: Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống: - HS dùng AI lập dàn ý báo cáo về kinh tế tri thức, đối chiếu từng mục của dàn ý với yêu cầu cần đạt trong SGK rồi tự bổ sung phần AI bỏ sót. |
|
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Khu vực Mỹ La-tinh |
|||||
|
6 |
Bài 6: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội khu vực Mỹ Latinh |
3 |
- Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí và một số đặc điểm nổi bật về tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh tế - xã hội. - Trình bày được vấn đề đô thị hoá, một số vấn đề về dân cư, xã hội và phân tích ảnh hưởng đến phát triển kinh tế - xã hội. - Đọc được bản đồ, rút ra nhận xét; phân tích được số liệu, tư liệu. - Vẽ được biểu đồ, rút ra nhận xét. - Khai thác được thông tin từ các nguồn khác nhau về địa lí khu vực Mỹ Latinh. |
4.3.NC1a |
11.C3: Công nghệ AI: - HS ghi câu hỏi trên phiếu nêu rõ khu vực, năm và loại số liệu để hỏi AI về đô thị hoá Mỹ Latinh, kiểm chứng số liệu AI trả về với bảng số liệu SGK trước khi dùng. |
|
7 |
Bài 7: Kinh tế khu vực Mỹ Latinh |
2 |
- Trình bày và giải thích được tình hình phát triển kinh tế chung của khu vực Mỹ Latinh. - Đọc được bản đồ, rút ra nhận xét; phân tích được số liệu, tư liệu. - Vẽ được biểu đồ, rút ra nhận xét. - Khai thác được thông tin từ các nguồn khác nhau về địa lí khu vực Mỹ Latinh. |
1.2.NC1b |
11.A2: AI vì sự tiến bộ của con người: - HS hỏi AI vì sao kinh tế Mỹ Latinh tăng trưởng thiếu ổn định, đối chiếu lí giải của AI với phần nguyên nhân trong SGK để giữ lại ý có căn cứ. |
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG THPT……….. TỔ XÃ HỘI
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: ĐỊA LÍ; KHỐI LỚP 11
(Năm học 2026 - 2027)
KHỐI LỚP 11
I. Kế hoạch dạy học
Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
NLS phát triển (6) |
|
|
HỌC KÌ I (18 TUẦN – 36 tiết) |
|||||
|
|
PHẦN 1. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI THẾ GIỚI |
|||||
|
1 |
Bài 1. Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước |
02 (tiết 1,2) |
Tuần 1 |
- Hình ảnh về sự khác biệt giữa các nhóm nước. - Bảng số liệu về sự khác biệt giữa các nhóm nước. - Bản đồ phân bố các nhóm nước. - Đường link các trang web để HS tìm dữ liệu. |
Lớp học |
1.1.NC1a: HS sử dụng công nghệ số để đáp ứng được nhu cầu thông tin. 3.1.NC1a: HS áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau. |
|
2 |
Bài 2. Toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế |
02 (tiết 3,4) |
Tuần 2 |
- Hình ảnh thể hiện quá trình toàn cầu hoá và khu vực hoá kinh tế. |
Lớp học |
1.2.NC1a: HS thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số. 6.2.NC1c (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo): Sử dụng AI trong học tập địa lí có kiểm soát, biết đánh giá và điều chỉnh kết quả. |
|
3 |
Bài 3. Thực hành: Tìm hiểu cơ hội, thách thức của toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế |
01 (tiết 5) |
Tuần 3 |
- Phiếu đánh giá sản phẩm nhóm. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
Lớp học |
-1.1.NC1a: HS sử dụng công nghệ số để đáp ứng được nhu cầu thông tin -1.1.NC1b: HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
|
4 |
Bài 4. Một số tổ chức quốc tế và khu vực, an ninh toàn cầu |
02 (tiết 6,7) |
Tuần 3,4 |
- Hình ảnh thể hiện các tổ chức khu vực và quốc tế, các vấn đề an ninh toàn cầu. - Phiếu đánh giá sản phẩm nhóm. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
Lớp học |
2.1.NC1a: Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác. 6.2.NC1c (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo): Sử dụng AI trong học tập địa lí có kiểm soát, biết đánh giá và điều chỉnh kết quả.
|
|
5 |
Bài 5. Thực hành: Viết báo cáo về nền kinh tế tri thức |
01 (tiết 8) |
Tuần 4 |
- Các tài liệu có liên quan. - Phiếu đánh giá sản phẩm nhóm. - Đường link một trang web để HS tìm dữ liệu. |
Lớp học |
1.1.NC1a: HS sử dụng công nghệ số để đáp ứng được nhu cầu thông tin. 1.1.NC1b: HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
.................
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: