Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục môn Hoạt động trải nghiệm 10, 11, 12 mang đến nhiều mẫu phụ lục I, III khác nhau có tích hợp Năng lực số, AI được biên soạn rất chi tiết đầy đủ theo đúng Công văn 5512.
Phụ lục I, III Hoạt động trải nghiệm 10, 11, 12 giúp thầy cô thuận tiện hơn trong quá trình chuẩn bị hồ sơ chuyên môn và tổ chức các hoạt động giáo dục. Phụ lục I, III, HĐTN 10, 11, 12 tích hợp NLS, A I được trình bày rõ ràng, giúp thầy cô dễ dàng tham khảo, xác định yêu cầu phát triển năng lực số và khai thác AI trong các hoạt động trải nghiệm. Với mẫu kế hoạch giáo dục Hoạt động trải nghiệm 10, 11, 12 tích hợp NLS, AI dễ sử dụng, dễ điều chỉnh và thuận tiện hoàn thiện hồ sơ. Ngoài ra các bạn xem thêm: kế hoạch tích hợp năng lực số Toán 10, 11, 12 Kết nối tri thức, mã chỉ báo năng lực số.
Lưu ý: Kế hoạch tích hợp năng lực số Hoạt động trải nghiệm 10, 11, 12 gồm:
Việc tích hợp NLS chỉ mang tính chất tham khảo, tùy vào tình hình yêu cầu của từng trường để thầy cô linh hoạt điều chỉnh lại sao cho phù hợp.
PHỤ LỤC I
|
SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ………….. TRƯỜNG …………………………………… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP 10 – KHỐI 10
(TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ VÀ GIÁO DỤC AI – THEO QĐ 3439/QĐ-BGDĐT)
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ……; Số học sinh: …….
Số lớp học cụm chuyên đề học tập lựa chọn bộ môn: 0, Số học sinh học cụm chuyên đề lựa chọn bộ môn (nếu có): 0.
2. Tình hình đội ngũ
- Số giáo viên bộ môn: ……; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ……; Trên đại học: 0.
- Số giáo viên bộ môn được phân công dạy học lớp 10: ……
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại, giấy A3 hoặc A4 - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV - Video, bài hát hoặc trò chơi đơn giản phù hợp với nội dung chủ đề để tổ chức hoạt động khởi động |
01 bộ |
|
|
|
2 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại, giấy A3 hoặc A4 - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV - Video, bài hát, thơ ca về lứa tổi trưởng thành |
01 bộ |
|
|
|
3 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Sưu tầm thông tin, tư liệu, tấm gương liên quan đến bài học - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV - Video, bài hát hoặc trò chơi phù hợp với nội dung chủ đề để tổ chức hoạt động khởi động |
01 bộ |
|
|
|
4 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Video về một số nhân vật thành công trong cuộc sống, nhờ có tính kiên trì, sự chăm chỉ. - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV |
01 bộ |
|
|
|
5 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Tình huống, câu chuyện gắn với bài học - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV |
01 bộ |
|
|
|
6 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Thơ, tục ngữ về sự nhân văn, tương thân tương ái của con người - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV |
01 bộ |
|
|
|
7 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Tranh ảnh, video liên quan đến nội dung bài học - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV |
01 bộ |
|
|
|
8 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Video liên quan đến vấn đề môi trường - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV |
01 bộ |
|
|
|
9 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Video về một số ngành. - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV |
01 bộ |
|
|
|
10 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Sản phẩm của quê hương liên quan đến nội dung bài học - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV |
01 bộ |
|
|
|
11 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV |
01 bộ |
|
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Lớp học |
01 |
Chủ đề: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10,11 |
|
I. Kế hoạch dạy học
1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học
Cả năm 35 tuần = 105 tiết (Học kì I: 18 tuần – 54 tiết; Học kì II: 17 tuần – 51 tiết)
|
Học kì |
Các chủ đề lớn (phần, chương…) |
Lý thuyết |
Bài tập/luyện tập |
Thực hành |
Ôn tập |
Kiểm tra giữa kì |
Kiểm tra cuối kì |
Khác |
Tổng |
|
Học kì I |
HỌC KỲ I |
|
|
|
|
1 |
1 |
|
54 |
|
Tổng học kì I |
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
54 |
|
Học kì II |
HỌC KỲ II |
|
|
|
|
1 |
1 |
|
51 |
|
Tổng học kì II |
|
|
|
|
|
1 |
1 |
|
51 |
|
Cả năm |
|
|
|
|
|
2 |
2 |
|
105 |
2. Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện
|
STT |
Bài học/nội dung thực hiện (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển |
YCCĐ theo khung 3439 (giáo dục AI) |
|
HỌC KỲ I |
|||||
|
1 |
Chủ đề 1 Phát huy truyền thống nhà trường |
12 |
- Thực hiện tốt nội quy của trường, lớp, quy định của cộng đồng - Lập và thực hiện kế hoạch giáo dục truyền thống nhà trường - Biết cách thu hút các bạn vào hoạt động chung - Đánh giá được ý nghĩa của hoạt động giáo dục truyền thống nhà trường - Thực hiện hoạt động theo chủ đề của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh. * Hình thành, rèn luyện: - Năng lực tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo - Năng lực thích ứng với cuộc sống; thiết kế, tổ chức các hoạt động - Phẩm chất trách nhiệm, chăm chỉ, trung thực |
1.1.NC1b |
10.C2: Liên hệ các ứng dụng AI và vấn đề trong thực tế: - HS nhờ trợ lí AI miễn phí gợi ý ý tưởng hoạt động giáo dục truyền thống, đối chiếu với nội quy trường và loại bỏ gợi ý không phù hợp thực tế lớp. |
|
2 |
Chủ đề 2 Khám phá bản thân |
6 |
- Chỉ ra được những đặc điểm tính cách, quan điểm sống của bản thân và biết cách phát huy điểm mạnh, hạn chế điểm yếu - Nhận diện được khả năng điều chỉnh tư duy theo hướng tích cực của bản thân. * Hình thành, rèn luyện: - Năng lực tự chủ và tự học; - Năng lực giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo - Năng lực thích ứng với cuộc sống; thiết kế, tổ chức các hoạt động - Phẩm chất trách nhiệm, chăm chỉ, trung thực, nhân ái |
2.6.NC1a |
10.A1: Con người trong hệ thống AI: - HS dùng một ứng dụng AI miễn phí mô tả tính cách của mình, tự kiểm tra lại từng nhận định bằng phiếu tự đánh giá và chỉ ra chỗ AI nói chưa đúng về bản thân. |
|
3 |
Chủ đề 3 Rèn luyện bản thân |
14 |
- Có trách nhiệm trong việc thực hiện nhiệm vụ được giao và hỗ trợ những người cùng tham gia - Thể hiện được sự tự chủ, lòng tự trọng, ý chí vượt khó để đạt được mục tiêu đề ra - Hình thành được tư duy phản biện khi đánh giá sự vật, hiện tượng - Xây dựng được kế hoạch tài chính cá nhân một cách hợp lý. * Hình thành, rèn luyện: - Năng lực tự chủ và tự học; - NL giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo - Năng lực thích ứng với cuộc sống; thiết kế, tổ chức các hoạt động - Phẩm chất trách nhiệm, chăm chỉ, trung thực, nhân ái |
5.4.NC1a |
10.C4: Các dạng dữ liệu huấn luyện và ảnh hưởng đến chất lượng AI: - HS hỏi AI cách chia các khoản chi trong tháng, đối chiếu gợi ý đó với sổ chi tiêu thật của mình và chỉ ra khoản nào AI nêu không khớp với hoàn cảnh gia đình. |
|
4 |
Kiểm tra đánh giá giữa kỳ I |
1 |
- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh thông qua các chủ đề đã học Phẩm chất: trung thực |
|
|
|
5 |
Chủ đề 4 Chủ động, tự tin trong học tập và giao tiếp |
9 |
- Thể hiện được sự chủ động của bản thân trong các môi trường học tập, giao tiếp khác nhau - Thể hiện sự tự tin trong các tình huống giao tiếp, ứng xử và biết cách thể hiện sự thân thiện với bạn bè, thầy cô - Ứng xử phù hợp trong các tình huống giao tiếp khác nhau trong gia đình. * Hình thành, rèn luyện: - Năng lực tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo - Năng lực thích ứng với cuộc sống; thiết kế, tổ chức các hoạt động - Phẩm chất trách nhiệm, chăm chỉ, trung thực, nhân ái |
2.5.NC1a |
10.B2: Tuân thủ quy định và pháp luật khi sử dụng AI: - HS liệt kê tình huống dùng AI làm hộ bài rồi nộp cho thầy cô, đối chiếu với nội quy nhà trường để chỉ ra hành vi vi phạm và nêu cách ứng xử trung thực. |
|
6 |
Chủ đề 5 Trách nhiệm với gia đình |
6 |
- Thực hiện được trách nhiệm của bản thân với bố mẹ và người thân - Thể hiện được trách nhiệm đối với các hoạt động lao động trong gia đình - Đề xuất biện pháp phát triển kinh tế và góp phần phát triển kinh tế cho gia đình. * Hình thành, rèn luyện: - Năng lực tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo - Năng lực thích ứng với cuộc sống; thiết kế, tổ chức các hoạt động - Phẩm chất trách nhiệm, chăm chỉ, trung thực, nhân ái |
1.3.NC1a |
10.C2: Liên hệ các ứng dụng AI và vấn đề trong thực tế: - HS tra cứu bằng AI một số cách tăng thu nhập cho hộ gia đình, đối chiếu với điều kiện thật của gia đình mình và loại bỏ những đề xuất không khả thi. |
|
7 |
Chủ đề 6 Tham gia Xây dựng cộng đồng |
5 |
- Tham gia một số hoạt động cộng đồng phù hợp với chủ đề của Đoàn TNCS HCM và đánh giá được kết quả hoạt động phát triển cộng đồng. * Hình thành, rèn luyện: - Năng lực tự chủ và tự học; giao tiếp và hợp tác; giải quyết vấn đề và sáng tạo - Năng lực thích ứng với cuộc sống; thiết kế, tổ chức các hoạt động - Phẩm chất yêu nước, nhân ái, trách nhiệm, chăm chỉ, trung thực |
2.1.NC1a |
10.A3: Luật pháp với AI: - HS tra cứu tên một quy định pháp luật về ứng xử trên mạng, đối chiếu với thông tin AI cung cấp và ghi lại điểm AI nêu thiếu vào phiếu tuyên truyền. |
|
SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ………….. TRƯỜNG …………………………………… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP LỚP 10
Năm học: 20,...– 20...
(Thực hiện theo Phụ lục III kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
I. Kế hoạch dạy học
Nội dung được phân công: Tổng 105 tiết/ năm học (03 tiết/ tuần), trong đó 101 tiết tổ chức hoạt động theo chủ đề và 04 tiết đánh giá định kì lớp 10A4
1. Phân phối chương trình:
|
STT |
Chủ đề (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển (NLS) |
|
1 |
Chủ đề 1: Phát huy truyền thống nhà trường |
12 |
Tuần 1 - Tuần 4 Tháng 9/20,... |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. |
Lớp học, Sân trường, Phòng truyền thống Nhà trường, … |
1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin (khi tìm hiểu nội quy, quy định). 1.2.NC1a: Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu (khi đánh giá ý nghĩa truyền thống). 2.4.NC1a: Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác (khi lập kế hoạch giáo dục truyền thống). 3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau (khi viết báo cáo kết quả hoạt động). |
|
2 |
Chủ đề 2: Khám phá bản thân |
06 |
Tuần 5 - Tuần 6 Tháng 10/20,...
|
- Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
Lớp học, Nhà đa năng, Sân trường, ... |
5.2.NC1a: Đánh giá được nhu cầu cá nhân (khi xác định tính cách, quan điểm sống và nhận diện khả năng điều chỉnh tư duy). 3.4.NC1a: Tự thao tác được bằng các hướng dẫn dành cho hệ thống máy tính để giải quyết một vấn đề (khi lập và thực hiện kế hoạch rèn luyện). |
.............
PHỤ LỤC I
|
SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ………….. TRƯỜNG …………………………………… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP 11 – KHỐI 11
(TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ VÀ GIÁO DỤC AI – THEO QĐ 3439/QĐ-BGDĐT)
(Năm học 20... - 20...)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ……; Số học sinh: …….
Số lớp học cụm chuyên đề học tập lựa chọn bộ môn: 0, Số học sinh học cụm chuyên đề lựa chọn bộ môn (nếu có): 0.
2. Tình hình đội ngũ
- Số giáo viên bộ môn: ……; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ……; Trên đại học: 0.
- Số giáo viên bộ môn được phân công dạy học lớp 11: ……
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV TNHN 11 |
01 bộ |
|
|
|
2 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại, giấy A3 - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin …tranh biếm hoạ, thơ, ca,.. thể hiện đặc điểm riêng của học sinh. - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV TNHN 11 |
01 bộ |
|
|
|
3 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại, giấy để lập kế hoạch cá nhân. - Sưu tầm thông tin, tư liệu, tấm gương liên quan đến bài học - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV TNHN 11 - Một quả bóng nhỏ hoặc giấy vo tròn - Tình huống 1,2,3,4 SGV trang 76 |
01 bộ |
|
|
|
4 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Video về một số nhân vật thành công trong cuộc sống, nhờ có tính kiên trì, sự chăm chỉ. - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV TNHN 11 - 6 lọ nhựa nhỏ, giấy, tiền lẻ - Video, bài hát, thơ,… chủ đề về gia đình |
01 bộ |
|
|
|
5 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Tình huống, câu chuyện gắn với bài học - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV TNHN 11 Bài hát “Nối vòng tay lớn”, “Khát vọng tuổi trẻ”,.. Video về ứng xử văn minh nơi công cộng |
01 bộ |
|
|
|
6 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Thơ, tục ngữ về sự nhân văn, tương thân tương ái của con người - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV TNHN 11. - Tranh ảnh, video clip về cảnh đẹp quê hương, đất nước (Khu du lịch Thanh Thuỷ, Khu di tích lịch sử Đền Lăng Sương, Tượng đài Tu Vũ,..) Một số bài hát, thơ ca về quê hương, đất nước |
01 bộ |
|
|
|
7 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Tranh ảnh, video liên quan đến nội dung bài học - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV TNHN 11 |
01 bộ |
|
|
|
8 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại, giấy A3 vẽ tranh bảo vệ môi trường. - Video liên quan đến vấn đề môi trường hiện nay - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV TNHN 11 - Video, hình ảnh giới thiệu các nhóm nghề cơ bản và xu hướng phát triển nghề nghiệp hiện nay |
01 bộ |
|
|
|
9 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Video về một số nhóm nghề, yêu cầu về phẩm chất, năng lực của nhóm nghề - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV TNHN 11 |
01 bộ |
|
|
|
10 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Sản phẩm của quê hương liên quan đến nội dung bài học - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV TNHN 11 |
01 bộ |
|
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Lớp học |
01 |
Chủ đề: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học
Cả năm 35 tuần = 105 tiết (Học kì I: 18 tuần – 54 tiết; Học kì II: 17 tuần – 51 tiết)
|
Học kì |
Các chủ đề lớn (phần, chương…) |
Lý thuyết |
Bài tập/luyện tập |
Thực hành |
Ôn tập |
Kiểm tra giữa kì |
Kiểm tra cuối kì |
Khác |
Tổng |
|
Học kì I |
Chủ đề 1: Xây dựng và phát triển nhà trường |
9 |
|
|
|
|
|
|
9 |
|
Học kì I |
Chủ đề 2: Khám phá bản thân |
12 |
|
|
|
|
|
|
12 |
|
Học kì I |
Chủ đề 3: Rèn luyện bản thân |
18 |
|
|
|
|
|
|
18 |
|
Học kì I |
Đánh giá giữa kỳ I |
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
Học kì I |
Chủ đề 4: Trách nhiệm với gia đình |
9 |
|
|
|
|
|
|
9 |
|
Học kì I |
Đánh giá cuối kỳ I |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
Học kì I |
Chủ đề 5: Phát triển cộng đồng |
4 |
|
|
|
|
|
|
4 |
|
Tổng học kì I |
|
52 |
|
|
|
1 |
1 |
|
54 |
|
Học kì II |
Chủ đề 5: Phát triển cộng đồng (tiếp) |
5 |
|
|
|
|
|
|
5 |
|
Học kì II |
Chủ đề 6: Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên |
6 |
|
|
|
|
|
|
6 |
|
Học kì II |
Chủ đề 7: Bảo vệ môi trường |
9 |
|
|
|
|
|
|
9 |
|
Học kì II |
Kiểm tra đánh giá giữa kỳ II |
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
Học kì II |
Chủ đề 8: Các nhóm nghề cơ bản và yêu cầu của thị trường lao động |
12 |
|
|
|
|
|
|
12 |
|
Học kì II |
Chủ đề 9: Rèn luyện phẩm chất, năng lực phù hợp với nhóm nghề lựa chọn |
11 |
|
|
|
|
|
|
11 |
|
Học kì II |
Kiểm tra đánh giá cuối kỳ II |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
Học kì II |
Chủ đề 10: Xây dựng và thực hiện kế hoạch học tập theo định hướng ngành, nghề lựa chọn |
6 |
|
|
|
|
|
|
6 |
|
Tổng học kì II |
|
49 |
|
|
|
1 |
1 |
|
51 |
|
Cả năm |
|
101 |
|
|
|
2 |
2 |
|
105 |
2. Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện
|
STT |
Bài học/nội dung thực hiện (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển |
YCCĐ theo khung 3439 (giáo dục AI) |
|
1 |
Chủ đề 1: Xây dựng và phát triển nhà trường |
9 |
- Biết cách phát triển mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô, bạn bè. - Làm chủ và kiểm soát được các mối quan hệ với bạn bè ở trường cũng như qua mạng xã hội. - Hợp tác được với bạn để cùng xây dựng và thực hiện các hoạt động xây dựng và phát triển nhà trường. - Đánh giá được hiệu quả của hoạt động phát huy truyền thống nhà trường. - Thực hiện các hoạt động theo chủ đề của Đoàn Thanh niênCộng sản Hồ Chí Minh. - Phát triển năng lực chung: năng lực hợp tác, giao tiếp: xây dựng mối quan hệ tốt đẹp giữa thầy cô và bạn bè, hợp tác để xây dựng và phát triển nhà trường. Năng lực đặc thù: xây dựng và thực hiện kế hoạch: làm phiếu khảo sát, tổng hợp kết quả,.. Năng lực thích ứng: thích ứng với sự đổi mới của xã hội. -- Giáo dục phẩm chất nhân ái: yêu thương, biết ơn thế hệ trước và những gì đang có; có trách nhiệm trong việc bảo vệ, giữ gìn và phát triển nhà trường. Chăm chỉ học tập, rèn luyện để trở thành học sinh gương mẫu. Trung thực trong mọi việc và trong cuộc sống. |
2.5.NC1a |
11.A1: Quy trình sử dụng AI an toàn: - HS xây dựng quy trình 4 bước dùng trợ lí AI miễn phí để gợi ý hoạt động phát huy truyền thống trường, đối chiếu từng gợi ý với nội quy nhà trường rồi mới đưa vào kế hoạch tổ. |
|
2 |
Chủ đề 2: Khám phá bản thân |
12 |
- Nhận diện được nét riêng và thể hiện được sự tự tin về đặc điểm riêng của bản thân. –Phân tích được những điểm mạnh, điểm yếu của bản thân và biết điều chỉnh bản thân để thích ứng với sự thay đổi. –Nhận diện được hứng thú, sở trường của bản thân và có kế hoạch phát triển sở trường liên quan đến định hướng nghề nghiệp trong tương lai. - Phát triển năng lực thích ứng với cuộc sống ngày càng phát triển: Công nghệ TT, IA; sự thay đổi môi trường sống, môi trường học tập,…. Cách điểu chình bản thân để thích ứng với sự thay đổi; Năng lực thiết kế và tổ chức các hoạt động: thiết kế, trình bày các sản phẩm giới thiệu bản thân, kế hoạch điều chỉnh bản thân, kế hoạch phát triền và định hướng nghề nghiệp,…. - Các phẩm chất: tự tin, trách nhiệm, chăm chỉ: Tìm hiểu, trình bày bản kế hoạch,… |
2.6.NC1b |
11.C2: Một số ứng dụng AI trong học tập: - HS nêu tính năng AI mong muốn để hỗ trợ phát triển sở trường của mình, thử một ứng dụng AI miễn phí rồi đối chiếu nhận định của AI với phiếu tự đánh giá điểm mạnh, điểm yếu. |
|
3 |
Chủ đề 3: Rèn luyện bản thân |
18 |
- Tuân thủ kỉ luật, quy định của nhóm, lớp, tập thể trường, cộng đồng. - Thể hiện được sự nỗ lực hoàn thiện bản thân; biết thu hút các bạn cùng phấn đấu thực hiện. - Thể hiện được sự nỗ lực hoàn thiện bản thân; biết thu hút các bạn cùng phấn đấu thực hiện. - Quản lí được cảm xúc của bản thân và ứng xử hợp lí trong các tình huống khác nhau. -Thực hiện được kế hoạch tài chính cá nhân một cách hợp lí. - Phát triển năng lực chung: năng lực giao tiếp (kỹ năng quản lý cảm xúc và ứng xử); Năng lực giải quyết vấn đề khi gặp phải trong cuộc sống, học tập Năng lực đặc thù: lập và thực hiện kế hoạch rèn luyện bản thân: THÂN – TÂM – TRÍ và kế hoạch quản lý tài chính phù hợp (quy tắc 6 chiếc lọ của người thàh công) - Các phẩm chất: tự tin, trách nhiệm, chăm chỉ |
6.2.NC1c |
11.B2: Phòng tránh rủi ro khi sử dụng AI: - HS nhận diện và phân loại rủi ro khi nhờ AI quản lí việc học, chi tiêu (lệ thuộc, số liệu sai, lộ dữ liệu), đối chiếu với nội quy nhà trường để nêu cách dùng an toàn. |
|
4 |
Đánh giá giữa kỳ I |
1 |
- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh thông qua các chủ đề đã học Phẩm chất: trung thực |
|
|
|
5 |
Chủ đề 4: Chăm sóc gia đình |
9 |
- Thể hiện được sự quan tâm, chăm sóc thường xuyên những người thân trong gia đình. - Biết cách hóa giải những mâu thuẫn, xung đột xảy ra trong gia đình. - Thể hiện sự tự giác và trách nhiệm tham gia các hoạt động lao động khác nhau trong gia đình. - Thể hiện sự tự tin trong việc tổ chức, sắp xếp hợp lí công việc gia đình. - Lập được kế hoạch chi tiêu phù hợp với thu nhập trong gia đình và thực hiện được mục tiêu tiết kiệm tài chính trong gia đình. - Phát triển năng lực chung: năng lực giải quyết vấn đề: tham gia giải quyết các mâu thuẫn và xung đột trong gia đình; Năng lực đặc thù: lập và thực hiện kế hoạch chi tiêu tài chính phù hợp trong gia đình, có kế hoạch gia tang dòng tiền - Các phẩm chất nhân ái (yêu thương, biết ơn những người trong gia đình), trách nhiệm với gia đình và chăm chỉ giúp đỡ các công việc cùng người thân trong gia đình. |
1.3.NC1a |
11.C3: Cách đặt prompt phù hợp với mục tiêu cụ thể: - HS viết prompt nhờ AI gợi ý cách hoá giải một mâu thuẫn trong gia đình, chỉnh prompt cho rõ hoàn cảnh và đối chiếu gợi ý với thực tế gia đình mình trước khi áp dụng. |
|
6 |
Đánh giá cuối kỳ I |
1 |
- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh thông qua các chủ đề đã học Phẩm chất: trung thực |
|
|
|
7 |
Chủ đề 5: Phát triển cộng đồng |
4 |
- XD và phát triển các MQH trong cộng đồng. Thể hiện được hành vi văn minh nơi công cộng. XD được KH tổ chức hoạt động . Đánh giá được ý nghĩa của HĐ phát triển cộng đồng. XD và thực hiện KH truyền thông trong cộng đồng về vấn đề văn hoá mạng XH. - Phát triển năng lực chung: tự chủ, giao tiếp ứng xử, giải quyết vấn đề khi tham gia các hoạt động nơi công cộng,truyền thông. Năng lực đặc thù: lập – thực hiện và quản lý kế hoạch: tổ chức các hoạt đọng phát triển cộng đồng, kế hoạch truyền thông,… - Phẩm chất yêu nước, chăm chỉ, trách nhiệm thông qua các hoạt động |
2.5.NC1b |
11.A3: Quyền của người và dự án AI: - HS trình bày quyền được biết, được đồng ý, yêu cầu xoá dữ liệu của người dùng, đối chiếu với một ứng dụng AI quen thuộc để chỉ ra quyền nào chưa được bảo đảm rõ. |
PHỤ LỤC I
|
SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ………….. TRƯỜNG …………………………………… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP 12 – KHỐI 12
(TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ VÀ GIÁO DỤC AI – THEO QĐ 3439/QĐ-BGDĐT)
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 10; Số học sinh: …….
Số lớp học cụm chuyên đề học tập lựa chọn bộ môn: 0, Số học sinh học cụm chuyên đề lựa chọn bộ môn (nếu có): 0.
2. Tình hình đội ngũ
- Số giáo viên bộ môn: ……; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ……; Trên đại học: 0.
- Số giáo viên bộ môn được phân công dạy học lớp 12: ……
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại, giấy A3 hoặc A4 - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV - Video, bài hát hoặc trò chơi đơn giản phù hợp với nội dung chủ đề để tổ chức hoạt động khởi động. - Video về thực trạng văn hóa ứng xử nơi công cộng bộ dụng cụ lao động sân trường theo thông tư số 395/ 2021 TT/BGD ĐT |
01 bộ |
|
|
|
2 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại, giấy A3 hoặc A4 - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV - Video, bài hát, thơ ca về lứa tổi trưởng thành |
01 bộ |
|
|
|
3 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Sưu tầm thông tin, tư liệu, tấm gương liên quan đến bài học - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV - Video, bài hát hoặc trò chơi phù hợp với nội dung chủ đề để tổ chức hoạt động khởi động - 1 quả bóng nhỏ hoặc 1 nắm giấy vo tròn. - Video về thực trạng văn hóa ứng xử nơi công cộng theo thông tư số 39/2021 TT/BGD ĐT |
01 bộ |
|
|
|
4 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại, giấy A0, hoặc A3 - Video về một số nhân vật thành công trong cuộc sống, nhờ có tính kiên trì, sự chăm chỉ. - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV |
01 bộ |
|
|
|
5 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Tình huống, câu chuyện gắn với bài học - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV - Giai điệu một số bài hát liên quan đến chủ đề |
01 bộ |
|
|
|
6 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Thơ, tục ngữ về sự nhân văn, tương thân tương ái của con người - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV - Giai điệu một số bài hát ca ngợi cảnh quan thiên nhiên Việt Nam: Huế thương, Tàu anh qua núi,… |
01 bộ |
|
|
|
7 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Tranh ảnh, video liên quan đến nội dung bài học - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV - Video, bài hát phù hợp với chủ đề |
01 bộ |
|
|
|
8 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại, giấy A0, bút dạ - Video liên quan đến vấn đề môi trường - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV - Video về các nhóm ngành, nghề cơ bản hiện nay |
01 bộ |
|
|
|
9 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Video về một số ngành. - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV |
01 bộ |
|
|
|
10 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Sản phẩm của quê hương liên quan đến nội dung bài học - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV - Video, bài hát cho phần khởi động và phù hợp với nội dung chủ đề |
01 bộ |
|
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Lớp học |
01 |
Chủ đề: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học
Cả năm 35 tuần = 105 tiết (Học kì I: 18 tuần – 54 tiết; Học kì II: 17 tuần – 51 tiết)
|
Học kì |
Các chủ đề lớn (phần, chương…) |
Lý thuyết |
Bài tập/luyện tập |
Thực hành |
Ôn tập |
Kiểm tra giữa kì |
Kiểm tra cuối kì |
Khác |
Tổng |
|
Học kì I |
Chủ đề 1: Phát triển các mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô và bạn bè |
9 |
|
|
|
|
|
|
9 |
|
Học kì I |
Chủ đề 2: Tôi trưởng thành |
11 |
|
|
|
|
|
|
11 |
|
Học kì I |
Chủ đề 3: Hoàn thiện bản thân |
15 |
|
|
|
|
|
|
15 |
|
Học kì I |
Kiểm tra đánh giá giữa kỳ I |
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
Học kì I |
Chủ đề 4: Trách nhiệm với gia đình |
9 |
|
|
|
|
|
|
9 |
|
Học kì I |
Chủ đề 5. Xây dựng cộng đồng |
8 |
|
|
|
|
|
|
8 |
|
Học kì I |
Kiểm tra đánh giá cuối kỳ I |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
Tổng học kì I |
|
52 |
|
|
|
1 |
1 |
|
54 |
|
Học kì II |
Chủ đề 5. Xây dựng cộng đồng |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Học kì II |
Chủ đề 6: Chung tay gìn giữ, bảo tồn cảnh quan thiên nhiên. |
6 |
|
|
|
|
|
|
6 |
|
Học kì II |
Chủ đề 7: Bảo vệ thế giới tự nhiên |
9 |
|
|
|
|
|
|
9 |
|
Học kì II |
Chủ đề 8: Nghề nghiệp và những yêu cầu với người lao động trong xã hội hiện đại |
12 |
|
|
|
|
|
|
12 |
|
Học kì II |
Đánh giá giữa kỳ II |
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
Học kì II |
Chủ đề 9: Rèn luyện phẩm chất, năng lực phù hợp với định hướng nghề nghiệp |
9 |
|
|
|
|
|
|
9 |
|
Học kì II |
Chủ đề 10: Quyết định lựa chọn nghề phù hợp và chuẩn bị tâm lý thích ứng với môi trường mới |
12 |
|
|
|
|
|
|
12 |
|
Học kì II |
Đánh giá cuối kỳ II |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
Tổng học kì II |
|
49 |
|
|
|
1 |
1 |
|
51 |
|
Cả năm |
|
101 |
|
|
|
2 |
2 |
|
105 |
2. Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện
|
STT |
Bài học/nội dung thực hiện (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển |
YCCĐ theo khung 3439 (giáo dục AI) |
|
1 |
Chủ đề 1: Phát triển các mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô và các bạn |
9 |
- Nuôi dưỡng, giữ gìn và mở rộng được các mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô, bạn bè. -Thể hiện được lập trường, quan điểm phù hợp khi phân tích dư luận xã hội về quan hệ bạn bè trên mạng xã hội. -Hợp tác được với mọi người trong hoạt động và biết giải quyết mâu thuẫn trong các quan hệ bạn bè. -Đánh giá được ý nghĩa của hoạt động phát triển các mối quan hệ và xây dựng truyền thống nhà trường đối với cá nhân và tập thể. -Thực hiện các hoạt động theo chủ đề của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh. - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác với thầy cô và bạn bè trong các. Năng lực giao tiếp và hợp tác với thầy cô và bạn bè trong các hoạt động ở trường đó là năng lực tự chủ qua việc thể hiện lập trường quan điểm cá nhân về một số dư luận xã hội liên quan đến quan hệ bạn bè trên mạng xã hội năng lực giải quyết vấn đề thông qua việc đề xuất cách ứng xử phù hợp giải quyết mâu thuẫn trong quan hệ bạn bè để nuôi dưỡng giữ gìn và mở rộng mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô và bạn bè Năng lực đặc thù năng lực thiết kế và tổ chức các hoạt động thông qua việc lập và thực hiện kế hoạch hoạt động xây dựng truyền thống nhà trường qua việc lập và thực hiện kế hoạch hoạt động theo chủ đề của đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh - Phẩm chất có trách nhiệm trong việc phát triển mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô và bạn các bạn trong việc thể hiện quan điểm lập trường của bản thân trong việc thực hiện các hoạt động xây dựng truyền thống nhà trường và hoạt động theo chủ đề của đài thanh niên cộng sản hồ chí minh |
2.5.NC1c |
12.A3: Trách nhiệm công dân trong xã hội có AI: - HS đọc một đoạn AI viết về mâu thuẫn bạn bè, đối chiếu với trải nghiệm thật của lớp và chỉ ra điểm nào dùng được, điểm nào có thể gây tổn thương nếu chia sẻ. |
|
2 |
Chủ đề 2: Tôi trưởng thành |
11 |
- Nhận diện được sự trưởng thành của bản thân. -Nhận diện được phẩm chất ý chí và sự đam mê của bản thân. -Nhận diện được khả năng tư duy độc lập và khả năng thích ứng với sự thay đổi của bản thân. - Năng lực chung năng lực giao tiếp thông qua việc thảo luận trao đổi ý kiến với bạn bè và thầy cô qua việc thu thập thông tin để chuẩn bị thích ứng với cuộc sống; năng lực giải quyết vấn đề thông qua việc tìm cách xử lý phù hợp khi giải quyết vấn đề trong cuộc sống; năng lực tư duy phản biện thông qua việc xác định quan điểm cá nhân trước một vấn đề trong cuộc sống; Năng lực đặc thù là năng lực thích ứng với cuộc sống thông qua việc xác định và thực hiện những việc cần làm những việc làm cần thiết để thích ứng với thay đổi cuộc sống phẩm chất có - Phẩm chất có trách nhiệm với gia đình bạn bè và trường lớp thông qua việc thể hiện sự trưởng thành của cá nhân thực hiện quyền và nghĩa vụ của bản thân đối với xã hội với gia đình |
4.2.NC1a |
12.B1: Vấn đề đạo đức của AI: - HS hỏi AI mô tả điểm mạnh của mình từ vài từ khoá, đối chiếu với phiếu tự đánh giá và chỉ ra chỗ AI suy đoán sai vì thiếu dữ liệu cá nhân. |
|
3 |
Chủ đề 3: Hoàn thiện bản thân |
15 |
- Thể hiện được tinh thần trách nhiệm, sự trung thực, tuân thủ nội quy, quy định của pháp luật trong đời sống. -Thực hiện được công việc theo kế hoạch, tuân thủ thời gian và thực hiện cam kết đề ra. -Điều chỉnh được cảm xúc của bản thân và ứng xử hợp lí trong những tình huống giao tiếp khác nhau. -Lập và thực hiện được kế hoạch phát triển tài chính cho bản thân trong điều kiện phù hợp - Năng lực đặc thù năng lực lập và thực hiện kế hoạch thông qua lập và thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân năng lực thích ứng với cuộc sống thông qua ứng xử hợp lý trong các tình huống điều chỉnh công việc để thực hiện kế hoạch tuân thủ thời gian và thực hiện cam kết đề ra - Năng lực chung năng lực giao tiếp qua quản lý cảm xúc và ứng xử hợp lý trong các tình huống năng lực giải quyết vấn đề qua xử lý các tình huống về tuân thủ thời gian và cam kết đã đề ra trong kế hoạch quản lý cảm xúc và ứng xử hợp lý và tham gia kịch tương tác thể hiện tính trung thực và trách nhiệm. - Phẩm chất trách nhiệm trung thực trong tuân thủ nội quy quy định của pháp luật trong đời sống phẩm chất chăm chỉ khi tuân thủ thời gian và cam kết đã đề ra trong kế hoạch phẩm chất nhân ái khi quản lý cảm xúc và ứng xử hợp lý trong các tình huống. |
1.3.NC1b |
12.B2: Mức độ rủi ro với AI: - HS liệt kê 3 rủi ro khi nhờ AI quản lí chi tiêu (lộ dữ liệu, số liệu sai, phụ thuộc), kiểm chứng bằng nội quy nhà trường và nêu cách dùng an toàn. |
|
4 |
Kiểm tra đánh giá giữa kỳ I |
1 |
- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh thông qua các chủ đề đã học Phẩm chất: trung thực |
|
|
|
5 |
Chủ đề 4: Trách nhiệm với gia đình |
9 |
- Thể hiện được tinh thần trách nhiệm, sự trung thực, tuân thủ nội quy, quy định của pháp luật trong đời sống. -Thực hiện được công việc theo kế hoạch, tuân thủ thời gian và thực hiện cam kết đề ra. -Điều chỉnh được cảm xúc của bản thân và ứng xử hợp lí trong những tình huống giao tiếp khác nhau. -Lập và thực hiện được kế hoạch phát triển tài chính cho bản thân trong điều kiện phù hợp. - Năng lực chung: năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo hợp tác và giao lưu thông qua xử lý các tình huống, kịch tương tác, giải quyết những vấn đề nảy sinh trong gia đình; Năng lực đặc thù: năng lực thích ứng với cuộc sống thông qua giải quyết những vấn đề nảy sinh trong gia đình, phân tích chi phí sinh hoạt trong gia đình có thể ảnh hưởng bởi thu nhập thực tế, quyết định chi tiêu lối sống và điều chỉnh chi phí sinh hoạt của gia đình cho phù hợp. - Phẩm Chất trách nhiệm nhân ái thông qua các tình huống thể hiện sự chăm sóc chu đáo đến các thành viên trong gia đình thực hiện vai trò trách nhiệm của bản thân trong việc tổ chức cuộc sống gia đình |
5.2.NC1b |
12.C2: Các yêu cầu dành cho công cụ AI hỗ trợ các hoạt động học tập và xã hội: - HS đặt yêu cầu cho công cụ AI gợi ý cách tiết kiệm cho gia đình, đối chiếu với số liệu chi tiêu thật đã thống kê và giữ lại các gợi ý phù hợp hoàn cảnh. |
................
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG THPT .................... NHÓM HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
|
TRƯỜNG THPT ……………. TỔ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
|
|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP LỚP 10
Năm học: 20...– 20...
(Thực hiện theo Phụ lục III kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
I. Kế hoạch dạy học
Nội dung được phân công: Tổng 105 tiết/ năm học (03 tiết/ tuần), trong đó 101 tiết tổ chức hoạt động theo chủ đề và 04 tiết đánh giá định kì lớp 10A4
1. Phân phối chương trình:
|
STT |
Chủ đề (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển (NLS) |
|
1 |
Chủ đề 1: Phát huy truyền thống nhà trường |
12 |
Tuần 1 - Tuần 4 Tháng 9/ 20... |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. |
Lớp học, Sân trường, Phòng truyền thống Nhà trường, … |
1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin (khi tìm hiểu nội quy, quy định). 1.2.NC1a: Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu (khi đánh giá ý nghĩa truyền thống). 2.4.NC1a: Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác (khi lập kế hoạch giáo dục truyền thống). 3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau (khi viết báo cáo kết quả hoạt động). |
|
2 |
Chủ đề 2: Khám phá bản thân |
06 |
Tuần 5 - Tuần 6 Tháng 10/ 20...
|
- Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
Lớp học, Nhà đa năng, Sân trường, ... |
5.2.NC1a: Đánh giá được nhu cầu cá nhân (khi xác định tính cách, quan điểm sống và nhận diện khả năng điều chỉnh tư duy). 3.4.NC1a: Tự thao tác được bằng các hướng dẫn dành cho hệ thống máy tính để giải quyết một vấn đề (khi lập và thực hiện kế hoạch rèn luyện). |
.............
Xem đầy đủ trong file tải về
|
TRƯỜNG THPT .................... .................... NHÓM HOẠT ĐỘNG TNHN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP LỚP 11
Năm học: 20...– 20...
(Thực hiện theo Phụ lục III kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
I. Kế hoạch dạy học
Nội dung được phân công: Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp lớp 11
1, Phân phối chương trình
|
STT |
Chủ đề
|
Số tiết
|
Thời điểm
|
Thiết bị dạy học
|
Địa điểm dạy học
|
Năng lực số phát triển (NLS)
|
|
1 |
Chủ đề 1 Xây dựng và phát triển nhà trường |
09 |
Tuần 1- Tuần 3 Tháng 9/ 20... |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
Lớp học, sân trường. |
1.2.NC1a: Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số (khi phân tích dư luận mạng xã hội). 2.4.NC1a: Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác (khi xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường). 3.4.NC1a: Tự thao tác được bằng các hướng dẫn dành cho hệ thống máy tính để giải quyết một vấn đề hoặc thực hiện nhiệm vụ (khi lập kế hoạch hoạt động). |
..............
Xem đầy đủ nội dung trong file tải về
Phụ lục I Hoạt động trải nghiệm 11
|
TRƯỜNG THPT .................... .................... NHÓM HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP KHỐI LỚP 11
Năm học: 20...- 20...
(Thực hiện theo Phụ lục I kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
I. Đặc điểm tình hình
Số lớp: 06; Số học sinh: 235;
Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên: 06 GV; Trình độ đào tạo: Đại học: 05; Trên đại học: 01;
2. Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 06;
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 1: Xây dựng và phát triển nhà trường |
|
|
2 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 2: Khám phá bản thân |
|
|
3 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Video về một số nhân vật thành công trong cuộc sống, nhờ có tính kiên trì, sự chăm chỉ. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 3: Rèn luyện bản thân |
|
|
4 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tình huống, câu chuyện gắn với bài học - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 4: Trách nhiệm với gia đình |
|
|
5 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Sưu tầm thông tin, tư liệu, tấm gương liên quan đến bài học. - Thơ, tục ngữ về sự nhân văn, tương thân tương ái của con người. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin …
|
01 bộ |
Chủ đề 5: Phát triển cộng đồng |
|
|
6 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Hình ảnh, video cảnh quan thiên nhiên. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 6: Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên |
|
|
7 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh ảnh, video liên quan đến nội dung bài học. - Video liên quan đến vấn đề môi trường. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 7: Bảo vệ môi trường |
|
|
8 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Video về một số ngành, nghề. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 8: Các nhóm nghề cơ bản và yêu cầu của thị trường lao động |
|
|
9 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Video về một số ngành, nghề. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 9: Rèn luyện phẩm chất, năng lực phù hợp với nhóm nghề lựa chọn |
|
|
10 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin …
|
01 bộ |
Chủ đề 10: Xây dựng và thực hiện kế hoạch học tập theo định hướng ngành, nghề lựa chọn |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Lớp học |
01 |
Chủ đề: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 |
|
|
2 |
Phòng tương tác |
01 |
Chủ đề: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
- Tổng 105 tiết/ năm học (03 tiết/ tuần), trong đó 101 tiết tổ chức hoạt động và 04 tiết đánh giá định kì.
- Phân bổ thời lượng tổ chức hoạt động các chủ đề theo 4 mạch nội dung của chương trình:
|
TT |
Mạch nội dung |
Tỉ lệ %/ Số tiết |
Các chủ đề (số tiết) |
|
1 |
Hoạt động hướng vào bản thân |
30% (30 tiết) |
- Chủ đề 2: Khám phá bản thân (12 tiết) - Chủ đề 3: Rèn luyện bản thân (18 tiết) |
|
2 |
Hoạt động hướng đến xã hội |
25% (25 tiết) |
- Chủ đề 1: Xây dựng và phát triển nhà trường (09 tiết) - Chủ đề 4: Trách nhiệm với gia đình (07 tiết) - Chủ đề 5: Phát triển cộng đồng (9 tiết) |
|
3 |
Hoạt động hướng đến tự nhiên |
15% (15 tiết) |
- Chủ đề 6: Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên (06 tiết) - Chủ đề 7: Bảo vệ môi trường (09 tiết) |
|
4 |
Hoạt động hướng nghiệp |
30% (31 tiết) |
- Chủ đề 8: Các nhóm nghề cơ bản và yêu cầu của thị trường lao động (11 tiết) - Chủ đề 9: Rèn luyện phẩm chất, năng lực phù hợp với nhóm nghề lựa chọn (11 tiết) - Chủ đề 10: Xây dựng và thực hiện kế hoạch học tập theo định hướng ngành, nghề lựa chọn (09 tiết) |
|
Tổng |
101 tiết |
|
|
- Bảng phân phối chương trình cụ thể:
|
Tuần |
Tiết |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt |
Năng lực số phát triển |
|
Chủ đề 1: (09 tiết) Xây dựng và phát triển nhà trường |
|
||||
|
Tuần 1 |
1 |
HĐ1. Tìm hiểu cách phát triển mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô, bạn bè. |
3 |
- Biết cách phát triển mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô, bạn bè - Làm chủ và kiểm soát được mối quan hệ với bạn bè ở trường cũng như qua mạng xã hội - Hợp tác với bạn bè để xây dựng và thực hiện các hoạt động xây dựng và phát triển nhà trường - Đánh giá được hiệu quả của hoạt động phát huy truyền thống nhà trường - Thực hiện các hoạt động theo chủ đề của Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh |
2.4.NC1a; 3.4.NC1a; 4.3.NC1b; 1.2.NC1a |
|
2 |
HĐ3. Xây dựng mối quan hệ với thầy cô, bạn bè. |
||||
|
3 |
HĐ2. Tìm hiểu cách làm chủ và kiểm soát các mối quan hệ với bạn bè ở trường, qua mạng xã hội. |
||||
|
Tuần 2 |
4 |
HĐ4. Rèn luyện kỹ năng làm chủ và kiểm soát các mối quan hệ với bạn bè ở trường, qua mạng xã hội. |
3 |
||
|
5 |
HĐ5. Hợp tác với bạn để cùng xây dựng và phát triển nhà trường. |
||||
|
6 |
HĐ6. Đánh giá hiệu quả hoạt động phát huy truyền thống nhà trường. |
||||
|
Tuần 3 |
7 |
HĐ7. Vận dụng các kỹ năng đã được rèn luyện vào thực tiễn. |
3 |
||
|
8 |
HĐ7. Vận dụng các kỹ năng đã được rèn luyện vào thực tiễn (tt). |
||||
|
|
9 |
- Đánh giá cuối chủ đề 1. |
|||
|
Chủ đề 2: (12 tiết) Khám phá bản thân |
|
||||
|
|
10 |
HĐ1. Khám phá đặc điểm riêng của bản thân. |
3 |
- Nhận diện được nét riêng và thể hiện được sự tự tin về đặc điểm riêng của bản thân. - Phân tích được những điểm mạnh, điểm yếu của bản thân và biết điều chỉnh bản thân để thích ứng với sự thay đổi. - Nhận diện được hứng thú, sở trường của bản thân và có kế hoạch phát triển sở trường liên quan đến định hướng nghề nghiệp trong tương lai |
5.2.NC1a; 3.1.NC1a; 3.2.NC1a; 3.4.NC1a |
......................
Xem đầy đủ nội dung phụ lục trong file tải về
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG THPT .................... NHÓM HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP KHỐI LỚP 12
Năm học: 20...- 20...
(Thực hiện theo Phụ lục III kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
I. Kế hoạch dạy học
Nội dung được phân công: Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp lớp 12C1 (03 tiết/tuần)
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Chủ đề
|
Số tiết
|
Thời điểm
|
Thiết bị dạy học
|
Địa điểm dạy học
|
Năng lực số phát triển (NLS)
|
|
1 |
Chủ đề 1 Phát triển các mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô và các bạn |
08 |
Tuần 1- Tuần 3 Tháng 9/ 20... |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
Lớp học, sân trường. |
1.2.NC1a : Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số (khi phân tích các dư luận xã hội trên mạng). 2.4.NC1a : Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác (khi phối hợp với bạn bè để giải quyết mâu thuẫn hoặc xây dựng truyền thống nhà trường). 5.1.NC1a : Đánh giá được các vấn đề kỹ thuật khi sử dụng môi trường số và vận hành các thiết bị số (khi xử lý các vấn đề phát sinh trong giao tiếp trên môi trường số). |
|
2 |
Chủ đề 2 Tôi trưởng thành |
15 |
Tuần 4- Tuần 7 Tháng 10/ 20... |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
Lớp học, sân trường. |
5.2.NC1a : Đánh giá được nhu cầu cá nhân (trong việc nhận diện các biểu hiện trưởng thành, đam mê và điểm cần rèn luyện của bản thân). 5.3.NC1a : Áp dụng được các công cụ và công nghệ số khác nhau để tạo ra kiến thức cũng như các quy trình và sản phẩm đổi mới (khi xây dựng kế hoạch rèn luyện sáng tạo). 3.4.NC1a : Tự thao tác được bằng các hướng dẫn dành cho hệ thống máy tính để giải quyết một vấn đề khác hoặc thực hiện các nhiệm vụ khác nhau (khi lập kế hoạch rèn luyện chi tiết, tuần tự). |
...............
Xem đầy đủ trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch giáo dục môn Hoạt động trải nghiệm 10, 11,12 Kết nối tri thức (Năng lực số, AI)
Kế hoạch giáo dục môn Hoạt động trải nghiệm 10, 11,12 Kết nối tri thức (Năng lực số, AI)
99.000đ