Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục môn Hoạt động trải nghiệm THPT Kết nối tri thức mang đến mẫu phụ lục I, III được biên soạn rất chi tiết đầy đủ theo đúng Công văn 5512 có tích hợp năng lực số trình bày dưới dạng file Word rất thuận tiện cho việc chỉnh sửa.
Phụ lục I, III Hoạt động trải nghiệm 10, 11, 12 Kết nối tri thức tích hợp năng lực số hướng dẫn chi tiết cách đưa năng lực số vào từng nội dung học của chương trình, xác định rõ yêu cầu cần đạt, nội dung học và các mã chỉ báo năng lực số tương ứng với từng bài học/hoạt động. Qua đó giúp giáo viên biết cách thiết kế hoạt động dạy – học gắn với năng lực số thay vì chỉ truyền thụ kiến thức thuần túy Qua kế hoạch tích hợp năng lực số trong dạy Hoạt động trải nghiệm giúp học sinh học được cách tìm kiếm, xử lý, phân tích và trình bày dữ liệu/ thông tin bằng công cụ số, như sử dụng phần mềm, công cụ trực tuyến để minh họa đồ thị, hoặc kiểm tra kết quả. Ngoài ra các bạn xem thêm: kế hoạch tích hợp năng lực số Toán 10, 11, 12 Kết nối tri thức, mã chỉ báo năng lực số.
Lưu ý: Kế hoạch tích hợp năng lực số Hoạt động trải nghiệm 10, 11, 12 gồm:
|
TRƯỜNG THPT ……………. TỔ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
|
|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP LỚP 10
Năm học: 2025 – 2026
(Thực hiện theo Phụ lục III kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
I. Kế hoạch dạy học
Nội dung được phân công: Tổng 105 tiết/ năm học (03 tiết/ tuần), trong đó 101 tiết tổ chức hoạt động theo chủ đề và 04 tiết đánh giá định kì lớp 10A4
1. Phân phối chương trình:
|
STT |
Chủ đề (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển (NLS) |
|
1 |
Chủ đề 1: Phát huy truyền thống nhà trường |
12 |
Tuần 1 - Tuần 4 Tháng 9/2025 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. |
Lớp học, Sân trường, Phòng truyền thống Nhà trường, … |
1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin (khi tìm hiểu nội quy, quy định). 1.2.NC1a: Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu (khi đánh giá ý nghĩa truyền thống). 2.4.NC1a: Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác (khi lập kế hoạch giáo dục truyền thống). 3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau (khi viết báo cáo kết quả hoạt động). |
|
2 |
Chủ đề 2: Khám phá bản thân |
06 |
Tuần 5 - Tuần 6 Tháng 10/2025
|
- Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
Lớp học, Nhà đa năng, Sân trường, ... |
5.2.NC1a: Đánh giá được nhu cầu cá nhân (khi xác định tính cách, quan điểm sống và nhận diện khả năng điều chỉnh tư duy). 3.4.NC1a: Tự thao tác được bằng các hướng dẫn dành cho hệ thống máy tính để giải quyết một vấn đề (khi lập và thực hiện kế hoạch rèn luyện). |
.............
Xem đầy đủ trong file tải về
|
TRƯỜNG THPT…………. NHÓM HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP KHỐI LỚP 10
Năm học: 2025- 2026
(Thực hiện theo Phụ lục I kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
I. Đặc điểm tình hình
Số lớp: 05; Số học sinh: 190;
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:05 GV; Trình độ đào tạo: Đại học: 03; Trên đại học: 02;
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 05;
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. |
01 bộ |
Chủ đề 1: Phát huy truyền thống nhà trường |
|
|
2 |
- Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 2: Khám phá bản thân |
|
|
3 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Sưu tầm thông tin, tư liệu, tấm gương liên quan đến bài học. |
01 bộ |
Chủ đề 3: Rèn luyện bản thân |
|
|
4 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Video về một số nhân vật thành công trong cuộc sống, nhờ có tính kiên trì, sự chăm chỉ. |
01 bộ |
Chủ đề 4: Chủ động, tự tin trong học tập và giao tiếp |
|
|
5 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tình huống, câu chuyện gắn với bài học |
01 bộ |
Chủ đề 5: Trách nhiệm với gia đình |
|
|
6 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Thơ, tục ngữ về sự nhân văn, tương thân tương ái của con người. |
01 bộ |
Chủ đề 6: Tham gia xây dựng cộng đồng |
|
|
7 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh ảnh, video liên quan đến nội dung bài học. |
01 bộ |
Chủ đề 7: Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên |
|
|
8 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Video liên quan đến vấn đề môi trường. |
01 bộ |
Chủ đề 8: Bảo vệ môi trường tự nhiên |
|
|
9 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Video về một số ngành. |
01 bộ |
Chủ đề 9: Tìm hiểu nghề nghiệp |
|
|
10 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Sản phẩm của quê hương liên quan đến nội dung bài học. |
01 bộ |
Chủ đề 10: Hiểu bản thân để chọn nghề phù hợp |
|
|
11 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. |
01 bộ |
Chủ đề 11: Lập kế hoạch học tập rèn luyện theo định hướng nghề nghiệp |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Lớp học |
01 |
Chủ đề: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 |
|
|
2 |
Phòng đa năng |
01 |
Chủ đề: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
- Tổng 105 tiết/ năm học (03 tiết/ tuần), trong đó 101 tiết tổ chức hoạt động và 04 tiết đánh giá định kì.
- Phân bổ thời lượng tổ chức hoạt động các chủ đề theo 4 mạch nội dung của chương trình:
|
TT |
Mạch nội dung |
Tỉ lệ %/ Số tiết |
Các chủ đề (số tiết) |
|
1 |
Hoạt động hướng vào bản thân |
30% (30 tiết) |
- Chủ đề 1: Phát huy truyền thống nhà trường (12 tiết) - Chủ đề 2: Khám phá bản thân (06 tiết) - Chủ đề 3: Rèn luyện bản thân (14 tiết) - Chủ đề 4: Chủ động, tự tin trong học tập và giao tiếp (09 tiết) |
|
2 |
Hoạt động hướng đến xã hội |
25% (25 tiết) |
- Chủ đề 1: Phát huy truyền thống nhà trường (12 tiết) - Chủ đề 4: Chủ động, tự tin trong học tập và giao tiếp (09 tiết) - Chủ đề 5: Trách nhiệm với gia đình (6 tiết) - Chủ đề 6: Tham gia xây dựng cộng đồng (9 tiết) |
|
3 |
Hoạt động hướng đến tự nhiên |
15% (15 tiết) |
- Chủ đề 7: Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên (6 tiết) - Chủ đề 8: Bảo vệ môi trường tự nhiên (9 tiết) |
|
4 |
Hoạt động hướng nghiệp |
30% (31 tiết) |
- Chủ đề 9: Tìm hiểu nghề nghiệp (12 tiết) - Chủ đề 10: Hiểu bản thân để chọn nghề phù hợp (09 tiết) - Chủ đề 11: Lập kế hoạch học tập, rèn luyện theo định hướng nghề nghiệp (09 tiết) |
|
Tổng |
101 tiết |
|
|
- Bảng phân phối chương trình cụ thể:
|
Tuần |
Tiết |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt |
Năng lực số phát triển |
|
Chủ đề 1: (12 tiết) Phát huy truyền thống nhà trường |
|
||||
|
|
1 |
HĐ1: Tìm hiểu nội quy của trường, lớp, quy định của cộng đồng và biện pháp thực hiện. |
3 |
- Thực hiện tốt nội quy, quy định của trường, lớp, cộng đồng. - Lập và thực hiện được kế hoạch giáo dục truyền thống nhà trường. - Biết cách thu hút các bạn vào hoạt động chung. - Đánh giá được ý nghĩa của hoạt động giáo dục truyền thống nhà trường. - Thực hiện hoạt động theo chủ đề của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh do nhà trường và địa phương tổ chức. |
1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a |
|
Tuần 1 |
2 |
HĐ3: Thực hiện nội quy của trường, lớp và quy định của cộng đồng. |
|||
|
|
3 |
HĐ3: Thực hiện nội quy của trường, lớp và quy định của cộng đồng (tt). |
|||
|
Tuần 2 |
4 |
HĐ2: Tìm hiểu truyền thống nhà trường. |
3 |
||
|
5 |
HĐ4: Giáo dục truyền thống của nhà trường. |
||||
|
6 |
HĐ4: Giáo dục truyền thống của nhà trường (tt). |
||||
|
Tuần 3 |
7 |
HĐ5: Thực hiện một số biện pháp thu hút các bạn vào hoạt động chung. |
3 |
||
|
8 |
HĐ5: Thực hiện một số biện pháp thu hút các bạn vào hoạt động chung (tt). |
||||
|
9 |
HĐ6: Xây dựng và thực hiện kế hoạch tư rèn luyện bản thân để thực hiện tốt các quy định chung. |
||||
|
Tuần 4 |
10 |
HĐ6: Xây dựng và thực hiện kế hoạch tư rèn luyện bản thân để thực hiện tốt các quy định chung (tt). |
3 |
||
|
11 |
HĐ6: Xây dựng và thực hiện kế hoạch tự rèn luyện bản thân để thực hiện tốt các hoạt động chung (tt). |
||||
|
12 |
Đánh giá chủ đề 1. |
||||
|
|
|
Chủ đề 2: (06 tiết) Khám phá bản thân |
|
||
|
Tuần 5 |
13 |
HĐ1: Xác định tính cách của bản thân. |
3 |
- Chỉ ra được những đặc điểm tính cách, quan điểm sống của bản thân và biết cách phát huy điểm mạnh, hạn chế điểm yếu. - Nhận diện được khả năng điều chỉnh tư duy theo hướng tích cực của bản thân. |
5.2.NC1a; 3.4.NC1a |
...............
Xem đầy đủ nội dung kế hoạch giáo dục trong file tải về
|
TRƯỜNG THPT .................... .................... NHÓM HOẠT ĐỘNG TNHN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP LỚP 11
Năm học: 2025 – 2026
(Thực hiện theo Phụ lục III kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
I. Kế hoạch dạy học
Nội dung được phân công: Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp lớp 11
1, Phân phối chương trình
|
STT |
Chủ đề
|
Số tiết
|
Thời điểm
|
Thiết bị dạy học
|
Địa điểm dạy học
|
Năng lực số phát triển (NLS)
|
|
1 |
Chủ đề 1 Xây dựng và phát triển nhà trường |
09 |
Tuần 1- Tuần 3 Tháng 9/2025 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
Lớp học, sân trường. |
1.2.NC1a: Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số (khi phân tích dư luận mạng xã hội). 2.4.NC1a: Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác (khi xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường). 3.4.NC1a: Tự thao tác được bằng các hướng dẫn dành cho hệ thống máy tính để giải quyết một vấn đề hoặc thực hiện nhiệm vụ (khi lập kế hoạch hoạt động). |
..............
Xem đầy đủ nội dung trong file tải về
|
TRƯỜNG THPT .................... .................... NHÓM HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP KHỐI LỚP 11
Năm học: 2025 - 2026
(Thực hiện theo Phụ lục I kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
I. Đặc điểm tình hình
Số lớp: 06; Số học sinh: 235;
Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên: 06 GV; Trình độ đào tạo: Đại học: 05; Trên đại học: 01;
2. Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 06;
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 1: Xây dựng và phát triển nhà trường |
|
|
2 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 2: Khám phá bản thân |
|
|
3 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Video về một số nhân vật thành công trong cuộc sống, nhờ có tính kiên trì, sự chăm chỉ. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 3: Rèn luyện bản thân |
|
|
4 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tình huống, câu chuyện gắn với bài học - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 4: Trách nhiệm với gia đình |
|
|
5 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Sưu tầm thông tin, tư liệu, tấm gương liên quan đến bài học. - Thơ, tục ngữ về sự nhân văn, tương thân tương ái của con người. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin …
|
01 bộ |
Chủ đề 5: Phát triển cộng đồng |
|
|
6 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Hình ảnh, video cảnh quan thiên nhiên. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 6: Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên |
|
|
7 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh ảnh, video liên quan đến nội dung bài học. - Video liên quan đến vấn đề môi trường. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 7: Bảo vệ môi trường |
|
|
8 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Video về một số ngành, nghề. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 8: Các nhóm nghề cơ bản và yêu cầu của thị trường lao động |
|
|
9 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Video về một số ngành, nghề. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 9: Rèn luyện phẩm chất, năng lực phù hợp với nhóm nghề lựa chọn |
|
|
10 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin …
|
01 bộ |
Chủ đề 10: Xây dựng và thực hiện kế hoạch học tập theo định hướng ngành, nghề lựa chọn |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Lớp học |
01 |
Chủ đề: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 |
|
|
2 |
Phòng tương tác |
01 |
Chủ đề: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
- Tổng 105 tiết/ năm học (03 tiết/ tuần), trong đó 101 tiết tổ chức hoạt động và 04 tiết đánh giá định kì.
- Phân bổ thời lượng tổ chức hoạt động các chủ đề theo 4 mạch nội dung của chương trình:
|
TT |
Mạch nội dung |
Tỉ lệ %/ Số tiết |
Các chủ đề (số tiết) |
|
1 |
Hoạt động hướng vào bản thân |
30% (30 tiết) |
- Chủ đề 2: Khám phá bản thân (12 tiết) - Chủ đề 3: Rèn luyện bản thân (18 tiết) |
|
2 |
Hoạt động hướng đến xã hội |
25% (25 tiết) |
- Chủ đề 1: Xây dựng và phát triển nhà trường (09 tiết) - Chủ đề 4: Trách nhiệm với gia đình (07 tiết) - Chủ đề 5: Phát triển cộng đồng (9 tiết) |
|
3 |
Hoạt động hướng đến tự nhiên |
15% (15 tiết) |
- Chủ đề 6: Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên (06 tiết) - Chủ đề 7: Bảo vệ môi trường (09 tiết) |
|
4 |
Hoạt động hướng nghiệp |
30% (31 tiết) |
- Chủ đề 8: Các nhóm nghề cơ bản và yêu cầu của thị trường lao động (11 tiết) - Chủ đề 9: Rèn luyện phẩm chất, năng lực phù hợp với nhóm nghề lựa chọn (11 tiết) - Chủ đề 10: Xây dựng và thực hiện kế hoạch học tập theo định hướng ngành, nghề lựa chọn (09 tiết) |
|
Tổng |
101 tiết |
|
|
- Bảng phân phối chương trình cụ thể:
|
Tuần |
Tiết |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt |
Năng lực số phát triển |
|
Chủ đề 1: (09 tiết) Xây dựng và phát triển nhà trường |
|
||||
|
Tuần 1 |
1 |
HĐ1. Tìm hiểu cách phát triển mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô, bạn bè. |
3 |
- Biết cách phát triển mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô, bạn bè - Làm chủ và kiểm soát được mối quan hệ với bạn bè ở trường cũng như qua mạng xã hội - Hợp tác với bạn bè để xây dựng và thực hiện các hoạt động xây dựng và phát triển nhà trường - Đánh giá được hiệu quả của hoạt động phát huy truyền thống nhà trường - Thực hiện các hoạt động theo chủ đề của Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh |
2.4.NC1a; 3.4.NC1a; 4.3.NC1b; 1.2.NC1a |
|
2 |
HĐ3. Xây dựng mối quan hệ với thầy cô, bạn bè. |
||||
|
3 |
HĐ2. Tìm hiểu cách làm chủ và kiểm soát các mối quan hệ với bạn bè ở trường, qua mạng xã hội. |
||||
|
Tuần 2 |
4 |
HĐ4. Rèn luyện kỹ năng làm chủ và kiểm soát các mối quan hệ với bạn bè ở trường, qua mạng xã hội. |
3 |
||
|
5 |
HĐ5. Hợp tác với bạn để cùng xây dựng và phát triển nhà trường. |
||||
|
6 |
HĐ6. Đánh giá hiệu quả hoạt động phát huy truyền thống nhà trường. |
||||
|
Tuần 3 |
7 |
HĐ7. Vận dụng các kỹ năng đã được rèn luyện vào thực tiễn. |
3 |
||
|
8 |
HĐ7. Vận dụng các kỹ năng đã được rèn luyện vào thực tiễn (tt). |
||||
|
|
9 |
- Đánh giá cuối chủ đề 1. |
|||
|
Chủ đề 2: (12 tiết) Khám phá bản thân |
|
||||
|
|
10 |
HĐ1. Khám phá đặc điểm riêng của bản thân. |
3 |
- Nhận diện được nét riêng và thể hiện được sự tự tin về đặc điểm riêng của bản thân. - Phân tích được những điểm mạnh, điểm yếu của bản thân và biết điều chỉnh bản thân để thích ứng với sự thay đổi. - Nhận diện được hứng thú, sở trường của bản thân và có kế hoạch phát triển sở trường liên quan đến định hướng nghề nghiệp trong tương lai |
5.2.NC1a; 3.1.NC1a; 3.2.NC1a; 3.4.NC1a |
......................
Xem đầy đủ nội dung phụ lục trong file tải về
Xem đầy đủ nội dung trong file tải về
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG THPT .................... NHÓM HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP KHỐI LỚP 12
Năm học: 2025 - 2026
(Thực hiện theo Phụ lục III kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
I. Kế hoạch dạy học
Nội dung được phân công: Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp lớp 12C1 (03 tiết/tuần)
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Chủ đề
|
Số tiết
|
Thời điểm
|
Thiết bị dạy học
|
Địa điểm dạy học
|
Năng lực số phát triển (NLS)
|
|
1 |
Chủ đề 1 Phát triển các mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô và các bạn |
08 |
Tuần 1- Tuần 3 Tháng 9/2025 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
Lớp học, sân trường. |
1.2.NC1a : Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số (khi phân tích các dư luận xã hội trên mạng). 2.4.NC1a : Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác (khi phối hợp với bạn bè để giải quyết mâu thuẫn hoặc xây dựng truyền thống nhà trường). 5.1.NC1a : Đánh giá được các vấn đề kỹ thuật khi sử dụng môi trường số và vận hành các thiết bị số (khi xử lý các vấn đề phát sinh trong giao tiếp trên môi trường số). |
|
2 |
Chủ đề 2 Tôi trưởng thành |
15 |
Tuần 4- Tuần 7 Tháng 10/2025 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
Lớp học, sân trường. |
5.2.NC1a : Đánh giá được nhu cầu cá nhân (trong việc nhận diện các biểu hiện trưởng thành, đam mê và điểm cần rèn luyện của bản thân). 5.3.NC1a : Áp dụng được các công cụ và công nghệ số khác nhau để tạo ra kiến thức cũng như các quy trình và sản phẩm đổi mới (khi xây dựng kế hoạch rèn luyện sáng tạo). 3.4.NC1a : Tự thao tác được bằng các hướng dẫn dành cho hệ thống máy tính để giải quyết một vấn đề khác hoặc thực hiện các nhiệm vụ khác nhau (khi lập kế hoạch rèn luyện chi tiết, tuần tự). |
...............
Xem đầy đủ trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch giáo dục môn Hoạt động trải nghiệm THPT Kết nối tri thức (Năng lực số)
Kế hoạch giáo dục môn Hoạt động trải nghiệm THPT Kết nối tri thức (Năng lực số)
99.000đ