Kế hoạch giáo dục môn Tin học 10, 11, 12 Kết nối tri thức (Tích hợp Năng lực số) Phụ lục I, III Tin học lớp 10, 11, 12 (Năng lực số)

Phụ lục 1, 3 Tin học 10, 11, 12 tích hợp Năng lực số năm 2026 - 2027 tài liệu tham khảo hữu ích dành cho giáo viên THPT khi xây dựng kế hoạch giáo dục và tổ chức dạy học môn Tin học theo chương trình GDPT 2018.

Kế hoạch giáo dục Tin học 10, 11, 12 gồm nhiều mẫu khác nhau được thiết kế khoa học, bám sát chương tình Định hướng Tin học ứng dụng, thuận tiện cho việc xác định nội dung giảng dạy, phân bổ thời lượng và xây dựng các hoạt động học tập phù hợp. Phụ lục 1, 3 Tin học 10, 11, 12 giúp giáo viên tiết kiệm thời gian chuẩn bị hồ sơ chuyên môn, đồng thời có thể linh hoạt điều chỉnh theo bộ sách giáo khoa và thực tế giảng dạy tại nhà trường.

Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục Tin học 10, 11, 12 gồm có:

1. Lớp 10

  • File Word dễ dàng chỉnh sửa
  • Gồm 2 Mẫu phụ lục 1, 3 tích hợp NLS (SGK)
  • 1 Mẫu Phụ lục 1, 3 tích hợp NLS (SGK + Chuyên đề)

2. Lớp 11

  • File Word dễ dàng chỉnh sửa
  • Tích hợp Năng lực số
  • Soạn theo Định hướng Tin học ứng dụng
  • Gồm 3 Mẫu phụ lục 1, 3 tích hợp NLS (SGK)

3. Lớp 12: 

  • File Word dễ dàng chỉnh sửa
  • Tích hợp Năng lực số
  • Soạn theo Định hướng Tin học ứng dụng
  • Gồm 3 Mẫu phụ lục 1, 3 tích hợp NLS (SGK)

Kế hoạch giáo dục Tin học 10, 11, 12 năm 2026 - 2027 (Năng lực số)

Phụ lục 3 Tin học 10, 11, 12 tích hợp Năng lực số

TRƯỜNG .....................

TỔ TOÁN – TIN – LÝ – CNCN

Họ và tên Giáo viên: ………….

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Phụ lục III

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN HỌC: TIN HỌC - LỚP 10

Năm học 20....20....

HỌC KÌ I – 18 tuần

Tuần

Số tuần

Số tiết

Cộng

Ghi chú

1 – 18

18

2

36

 

HỌC KÌ II – 17 tuần

Tuần

Số tuần

Số tiết

Cộng

Ghi chú

19 – 35

17

2

34

Tổng

70

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

HỌC KÌ I

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Thời điểm

(3)

Thiết bị dạy học (4)

Địa điểm dạy học (5)

Năng lực số phát triển

(6)

CHỦ ĐỀ 1. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC (4LT + 2 TH)

1

Bài 1. Thông tin và xử lí thông tin

2tiết

1-2 (LT)

Tuần 1

08/9/20.... - 13/9/20....

- Thiết bị: Máy tính, tivi.

(Dùng cho các tiết học)

- Thiết bị thông minh.

- Phương tiện: Sách giáo khoa, KHBD, Bài giảng PowerPoint.

- Học lý thuyết tại Phòng học.

 

- NL 1.1.NC1a : HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc phân biệt được thông tin và dữ liệu, đồng thời hiểu được sự ưu việt của việc xử lí thông tin bằng thiết bị số.

2

Bài 2. Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội

2tiết

3-4 (LT)

Tuần 2

15/9 - 20/9

- NL2.1.NC1a: HS sử dụng công nghệ số để tương tác qua việc nhận biết các thiết bị số thông dụng và vai trò của chúng trong xã hội.

- NL2.1.NC1b: HS cho người khác thấy phương tiện giao tiếp số phù hợp nhất cho một bối cảnh cụ thể thông qua việc nêu được ví dụ cụ thể và giải thích được vai trò của thiết bị thông minh.

3

Bài 7. Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng

2tiết

5-6 (TH)

Tuần 3

22/9 – 27/9

- Máy tính, Tivi.

- Trợ thủ số cá nhân (điện thoại, máy tính bảng, máy tính).

- Thực hành tại phòng máy

- NL2.2.NC1a: HS chia sẻ dữ liệu qua công cụ số bằng cách thực hành sử dụng các chức năng cơ bản trên thiết bị thông minh.

- NL2.2.NC1b: HS biết cách đóng vai trò trung gian để chia sẻ thông tin khi sử dụng các phần mềm ứng dụng cài sẵn trên thiết bị.

CHỦ ĐỀ 2. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET (4LT + 2TH)

4

Bài 8. Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại

2tiết

7-8(LT)

Tuần 4

29/9 - 04/10

Thiết bị mạng (Cáp, Hub, router,…(hình ảnh/video)).

 

Phòng học.

 

- NL1.3.NC1a: HS thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và truy xuất dễ dàng hơn trên dịch vụ Điện toán đám mây.

- NL2.2.NC1a: HS biết cách chia sẻ dữ liệu và thông tin qua việc trình bày các ví dụ về thay đổi trong cuộc sống, học tập và làm việc nhờ có mạng máy tính.

5

Bài 9. An toàn trên không gian mạng

2tiết

9-10(LT)

Tuần 5

06/10 - 11/10

Tranh ảnh, Video, website, phần mềm diệt vius.

 

- NL4.1.NC1a: HS áp dụng được cách bảo vệ thiết bị qua việc sử dụng công cụ ngăn ngừa và diệt phần mềm độc hại.

- NL4.1.NC1b: HS nhận thức được các rủi ro, đe dọa trong môi trường số khi tìm hiểu về những nguy cơ trên Internet.

- NL4.1.NC1c: HS áp dụng được các biện pháp an toàn và bảo mật khi học về cách phòng vệ khi bị bắt nạt trên mạng.

- NL4.1.NC1d: HS quan tâm đến độ tin cậy và quyền riêng tư khi học cách tự bảo vệ dữ liệu cá nhân.

- NL4.2.NC1a: HS áp dụng được các cách thức để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư.

- NL2.6.NC1b: HS áp dụng được các cách khác nhau để bảo vệ danh tính trực tuyến của bản thân.

6

Bài 10. Thực hành khai thác tài nguyên trên Internet

2tiết

11-12(TH)

Tuần 6

13/10 -18/10

Phòng máy có kết nối mạng, thiết bị số cá nhân.

Phòng máy

- NL1.3.NC1a: HS sử dụng được một số chức năng xử lí thông tin trên máy PC và thiết bị số để tổ chức, lưu trữ và truy xuất dễ dàng hơn.

- NL2.2.NC1a: HS chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua căc công cụ số trên máy PC và thiết bị số.

- NL2.3.NC1b: HS sử dụng được một số dịch vụ và tài nguyên trên Internet để tự mình trang bị và tham gia vào xã hội như một công dân.

- NL2.6.NC1c: HS sử dụng được dữ liệu tạo ra thông qua công cụ, môi trường và một số dịch vụ số như phần mềm dịch tự động, văn bản hay tiếng nói, nguồn học liệu mở trên Internet.

 

CHỦ ĐỀ 3. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ (4LT)

7

Bài 11. Ứng xử trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền

4tiết

13-14(LT)

Tuần 7

20/10 - 25/10

- Một số văn bản quy phạm pháp luật: Luật giao dịch điện tử;

 

 

 

Luật công nghệ thông tin,.. Video liên quan.

Phòng học; Phối hợp với thư viện hỗ trợ tài liệu cho HS tìm hiểu bài học.

- NL4.1.NC1b: HS nhận thức được rủi ro về mặt pháp lý và đạo đức khi tìm hiểu các vấn đề nảy sinh trong giao tiếp qua mạng.

- NL4.3.NC1a: HS trình bày được cách tránh rủi ro về sức khỏe tinh thần qua việc tìm hiểu tác hại của việc chia sẻ thông tin bất cẩn.

8

Bài 11. Ứng xử trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền (tt)

15-16(LT)

Tuần 8

27/10 - 01/11

- NL4.3.NC1b: HS áp dụng được cách bảo vệ bản thân và người khác khỏi nguy cơ trong môi trường số qua việc tìm hiểu các biện pháp nâng cao tính an toàn và hợp pháp khi chia sẻ thông tin.

CHỦ ĐỀ 4. ỨNG DỤNG TIN HỌC (3LT + 5TH)

9

Bài 12. Phần mềm thiết kế đồ họa

2tiết

17(LT)

18(TH)

Tuần 9

03/11 - 08/11

- Máy tính cài đặt phần mềm Inkscape.

- Tranh ảnh minh họa

Phòng học; Phối hợp với thư viện.

- NL3.1.NC1a: HS áp dụng được cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở định dạng đồ họa thông qua việc sử dụng các chức năng cơ bản của phần mềm.

- NL5.2.NC1a: HS đánh giá được nhu cầu cá nhân trong việc thể hiện ý tưởng qua sản phẩm đồ họa.

- NL5.2.NC1b: HS áp dụng được công cụ số (phần mềm thiết kế đồ họa) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm hình ảnh.

10

Kiểm tra giữa học kỳ I

1tiết

19

Tuần 10

10/11 - 15/11

Hình thức: Kiểm tra viết: Trắc nghiệm, tự luận.

Phòng kiểm tra

11

Bài 13. Bổ sung các đối tượng đồ họa

2tiết

20(LT)

 

- Máy tính cài đặt phần mềm Inkscape.

- Tranh ảnh liên quan.

Phòng học

 

 

 

 

Phòng máy

- NL3.1.NC1a: HS áp dụng được cách tạo và chỉnh sửa nội dung đồ họa qua việc thực hiện các thao tác vẽ, tô màu và ghép hình.

- NL3.2.NC1a: HS làm việc với các đối tượng đồ hoạ, sửa đổi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp chúng để tạo ra sản phẩm số cụ thể như logo, banner, poster…

12

Bài 13. Bổ sung các đối tượng đồ họa

21(TH)

Tuần 11

17/11 - 22/11

- Máy tính cài đặt phần mềm Inkscape.

- Hình ảnh minh họa.

Phòng máy

- NL5.2.NC1a: HS đánh giá được nhu cầu cá nhân khi tạo ra các sản phẩm số cụ thể như logo, banner, poster.

- NL5.2.NC1b: HS áp dụng được các công cụ (lệnh tạo, điều chỉnh đối tượng) để giải quyết nhu cầu thiết kế.

13

Bài 14. Làm việc với đối tượng đường và văn bản

2tiết

22 (LT)

 

Phòng học

 

- NL3.1.NC1a: HS áp dụng được cách tạo và chỉnh sửa nội dung số bằng cách kết hợp đối tượng đồ họa và văn bản.

- NL3.2.NC1a: HS làm việc với các đối tượng đồ hoạ, sửa đổi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp chúng để tạo ra sản phẩm số cụ thể như logo, banner, poster…

14

Bài 14. Làm việc với đối tượng đường và văn bản

23 (TH)

Tuần 12

24/11 - 29/11

 

Phòng máy

- NL5.2.NC1a: HS đánh giá nhu cầu cá nhân khi cần trình bày thông tin có cả hình ảnh và chữ viết.

- NL5.2.NC1b: HS áp dụng công cụ chỉnh sửa hình và định dạng văn bản để giải quyết nhu cầu thiết kế.

15

Bài 15. Hoàn thiện hình ảnh đồ họa

2tiết

24 (TH)

- NL3.1.NC1a: HS áp dụng được cách tạo và chỉnh sửa nội dung số để tạo ra một sản phẩm hoàn chỉnh, hữu ích và thực tế.

- NL3.2.NC1a: HS làm việc với các đối tượng đồ hoạ, sửa đổi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp chúng để tạo ra sản phẩm số theo nhu cầu cá nhân.

16

Bài 15. Hoàn thiện hình ảnh đồ họa

25 (TH)

Tuần 13

01/12 - 06/12

- NL5.2.NC1a: HS đánh giá được nhu cầu cá nhân qua việc phân tích và triển khai một yêu cầu thiết kế cụ thể.

- NL5.2.NC1b: HS áp dụng công cụ số (phần mềm đồ họa) để tạo ra sản phẩm cuối cùng đáp ứng yêu cầu.

Phụ lục 1 Tin học 10, 11, 12 tích hợp Năng lực số

Phụ lục I

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ/NHÓM CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC: TIN HỌC – KHỐI LỚP 10

Năm học 20....20....

HỌC KÌ I: 18 tuần x 2 tiết/ tuần = 36 tiết

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp:04; Số học sinh: 135; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 02; Trình độ đào tạo: Đại học: 02; Trên đại học: 01

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 02

3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Bộ thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

 

- Máy tính, Tivi.

- Thiết bị số cá nhân của học sinh (điện thoại, máy tính bảng,…).

- Kết nối mạng Internet.

 

- 20 bộ máy tính.

- 01 Tivi

- Thiết bị số cá nhân của HS.

 

Bài 7: Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng

Có thể dùng thiết bị thông minh cá nhân của học sinh: điện thoại, máy tính bảng trong các bài thực hành.

Bài 10: Thực hành khai thác tài nguyên trên Internet

Bài 12: Phần mềm thiết kế đồ họa

Bài 13: Bổ sung các đối tượng đồ họa

Bài 14. Làm việc với đối tượng đường và văn bản

Bài 15. Hoàn thiện hình ảnh đồ họa

Bài 16. Ngôn ngữ lập trình bậc cao và Python

Bài 17. Biến và lệnh gán

Bài 18. Các lệnh vào ra đơn giản

Bài 19. Câu lệnh rẽ nhánh if

Bài 20. Câu lệnh lặp For

Bài 21. Câu lệnh lặp While

Bài 22. Kiểu dữ liệu danh sách

Bài 23. Một số lệnh làm việc với dữ liệu danh sách (tiết ,2)

Bài 24. Xâu kí tự (tiết 2)

Bài 25. Một số lệnh làm việc với xâu kí tự (tiết 1)

Bài 26. Hàm trong Python

Bài 27. Tham số của hàm (tiết 1,2)

Bài 28. Phạm vi của biến (tiết 1)

Bài 29. Nhận biết lỗi chương trình

Bài 30. Kiểm thử và gỡ lỗi chương trình

Bài 31. Thực hành viết chương trình đơn giản

Bài 32. Ôn tập lập trình Python

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng máy

01

Các giờ học trong chương trình Tin học THPT lớp 10:

- Thực hiện các nội dung bài học.

- Thực hiện nội dung bài luyện tập.

- Thí hiện nội dung bài vận dụng.

- Thực hiện nội dung bài thực hành.

 

2

Nhà đa năng

01

- Tổ chức hội thi, ngày hội STEM, câu lạc bộ, ngoại khóa.

(nếu có)

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

Năng lực số phát triển

CHỦ ĐỀ 1. MÁY TÍNH VÀ XÃ HỘI TRI THỨC (4LT + 2 TH)

 

1

Bài 1. Thông tin và xử lí thông tin

2tiết

1-2

(LT)

- Phân biệt được thông tin và dữ liệu.

- Chuyển đổi giữa các đơn vị lưu trữ dữ liệu.

- Nêu được sự ưu việt của việc lưu trữ, xử lí và truyền thông tin bằng thiết bị số.

1.1.NC1a

2

Bài 2. Vai trò của thiết bị thông minh và tin học đối với xã hội

2tiết

3-4

(LT)

- Nhận biết được một số thiết bị thông minh thông dụng. Nêu ví dụ cụ thể.

- Biết được vai trò của thiết bị thông minh trong xã hội và trong cuộc cách mạng công nghiệp lần thứ 4.

- Nhận biết được một vài thiết bị số thông dụng khác ngoài máy tính để bàn và laptop, giải thích được các thiết bị đó cũng là những hệ thống xử lí thông tin.

- Giới thiệu được các thành tựu nổi bật ở một số mốc thời gian để minh hoạ sự phát triển của ngành tin học.

 

2.1.NC1a

2.1.NC1b

3

Bài 7. Thực hành sử dụng thiết bị số thông dụng

2tiết

5-6

(TH)

- Khởi động được một số thiết bị số thông dụng, sử dụng được các tệp dữ liệu, các chức năng và phần mềm ứng dụng cơ bản cài sẵn trên các thiết bị đó.

- Khai thác sử dụng một số ứng dụng và dữ liệu trên các thiết bị số như máy tính bảng (tablet), điện thoại thông minh (smartphone).

 

2.1.NC1a

2.2.NC1a

CHỦ ĐỀ 2. MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET (4LT + 2TH)

 

4

Bài 8. Mạng máy tính trong cuộc sống hiện đại

2tiết

7-8

(LT)

- Trình bày được những thay đổi về chất lượng cuộc sống, phương thức học tập và làm việc trong xã hội mà ở đó mạng máy tính được sử dụng phổ biến.

- So sánh được mạng LAN và Internet.- Nêu được một số dịch vụ cụ thể mà Điện toán đám mây cung cấp cho người dùng.

- Nêu được khái niệm Internet vạn vật (IoT).

- Nêu được ví dụ cụ thể về thay đổi trong cuộc sống mà IoT đem lại.

- Phát biểu ý kiến cá nhân về ích lợi của IoT.

1.3.NC1a

2.2.NC1a

5

Bài 9. An toàn trên không gian mạng

2tiết

9-10

(LT)

- Nêu được những nguy cơ và tác hại nếu tham gia các hoạt động trên Internet một cách bất cẩn và thiếu hiểu biết. Trình bày được một số cách đề phòng những tác hại đó.

- Nêu được một vài cách phòng vệ khi bị bắt nạt trên mạng.

- Biết cách tự bảo vệ dữ liệu của cá nhân.

- Trình bày được sơ lược về phần mềm độc hại. Sử dụng được một số công cụ thông dụng để ngăn ngừa và diệt phần mềm độc hại.

4.1.NC1a
4.1.NC1b
4.1.NC1c
4.1.NC1d
4.2.NC1a
2.6.NC1b

6

Bài 10. Thực hành khai thác tài nguyên trên Internet

2tiết

11-12

(TH)

- Sử dụng được một số chức năng xử lí thông tin trên máy PC và thiết bị số, ví dụ dịch tự động văn bản hay tiếng nói.

- Khai thác được một số dịch vụ và tài nguyên trên Internet phục vụ học tập gồm: phần mềm dịch, nguồn học liệu mở trên Internet.

1.3.NC1a
2.2.NC1a
2.3.NC1b
2.6.NC1c

CHỦ ĐỀ 3. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HOÁ TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ (4LT)

 

7

Bài 11. Ứng xử trên môi trường số. Nghĩa vụ tôn trọng bản quyền

4tiết

13-14

15-16

(LT)

- Nêu được những vấn đề nảy sinh về đạo đức, pháp luật và văn hóa khi giao tiếp qua mạng trở nên phổ biến.

- Nêu được ví dụ minh hoạ sự vi phạm bản quyền thông tin và sản phẩm số, qua ví dụ đó giải thích được sự vi phạm đã diễn ra thế nào và có thể dẫn tới hậu quả gì.

- Trình bày và giải thích được một số nội dung cơ bản của Luật Công nghệ thông tin, Nghị định về quản lí, cung cấp, sử dụng các sản phẩm và dịch vụ Công nghệ thông tin, Luật An ninh mạng. Nêu được ví dụ minh hoạ.

- Giải thích được một số nội dung pháp lí liên quan tới việc đưa tin lên mạng và tôn trọng bản quyền thông tin, sản phẩm số.

- Vận dụng được Luật và Nghị định nêu trên để xác định được tính hợp pháp của một hành vi nào đó trong lĩnh vực quản lí, cung cấp, sử dụng các sản phẩm và dịch vụ Công nghệ thông tin.

- Nêu được ví dụ về những tác hại của việc chia sẻ và phổ biến thông tin một cách bất cẩn.

- Nêu được một vài biện pháp đơn giản và thông dụng để nâng cao tính an toàn và hợp pháp của việc chia sẻ thông tin trong môi trường số.

4.1.NC1b
4.3.NC1a
4.3.NC1b

...............

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨

Tài liệu tham khảo khác

Tải nhanh tài liệu

Kế hoạch giáo dục môn Tin học 10, 11, 12 Kết nối tri thức (Tích hợp Năng lực số)

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo
Nhắn tin Zalo