Kế hoạch giáo dục môn Sinh học 11 Kết nối tri thức (Năng lực số, AI) KHGD Sinh học 11 (Phụ lục I, III Công văn 5512, NLS, AI)

Kế hoạch giáo dục Sinh học 11 năm 2026 - 2027 mang đến 2 mẫu khác nhau: 1 mẫu gồm phụ lục 1, 3 tích hợp NLS + AI và 1 mẫu chỉ tích hợp Năng lực số Phụ lục 1, 3.

Phụ lục 1, 3 Sinh học lớp 11 tích hợp Năng lực số và AI giúp giáo viên xác định rõ mục tiêu, nội dung, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh trong từng chủ đề, từng học kỳ. Đây là căn cứ để sắp xếp các bài học, hoạt động thực hành, trải nghiệm và kiểm tra đánh giá một cách hợp lý, đảm bảo tiến độ chương trình. Thông qua kế hoạch tích hợp kỹ năng số, giáo dục đạo đức lối sống vào môn Sinh học, giáo viên xây dựng hoạt động giúp học sinh rèn luyện tư duy logic, kỹ năng sử dụng công nghệ và an toàn trong môi trường số. Ngoài ra các bạn xem thêm kế hoạch giáo dục Hoạt động trải nghiệm 11 Kết nối tri thức.

Lưu ý: Kế hoạch tích hợp năng lực số Sinh học 11 gồm:

  • File Word dễ dàng chỉnh sửa
  • Tích hợp Năng lực số và AI
  • 1 Mẫu gồm: Phụ lục 1, 3 Tích hợp NLS
  • 1 Mẫu gồm:  Phụ lục 1, 3 Tích hợp NLS, AI
  • Việc tích hợp NLS chỉ mang tính chất tham khảo, tùy vào tình hình yêu cầu của từng trường để thầy cô linh hoạt điều chỉnh lại sao cho phù hợp.

1. Phụ lục 1, 3 Sinh học 11 - Tích hợp Năng lực số và AI

PHỤ LỤC I

TRƯỜNG THPT

TỔ:

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

MÔN SINH HỌC – KHỐI 11

(TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ THEO CV 3456/BGDĐT-GDPT)

(Năm học 20 - 20..)

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 04; Số học sinh: ……………

Số lớp học cụm chuyên đề học tập lựa chọn bộ môn: 01; Số học sinh học cụm chuyên đề lựa chọn bộ môn (nếu có): ……………

2. Tình hình đội ngũ

- Số giáo viên nhóm Sinh: 06; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 05; Trên đại học: 01.

- Số giáo viên bộ môn được phân công dạy học lớp 11: ……

3.Thiết bị dạy học:

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành (Sinh học 11)

Ghi chú

1

Ống nghiệm

90 Cái

Bài 3

 

2

Bình tam giác

14 Cái

Bài 5

 

3

Cốc thuỷ tinh 100 ml

30 Cái

Bài 3

 

4

Giá ống nghiệm

10 Cái

Bài 3, 5

 

5

Kính hiển vi

15 Cái

Bài 3, 5

 

6

Chậu trồng cây

0 Cái

Bài 3

 

7

Giấy thấm

1 Hộp

Bài 3

 

8

Dao lam

0 Cái

Bài 5

 

9

Kim mũi mác

0 Cái

Bài 3

 

10

Lamen

5 Hộp

Bài 3, 5

 

11

Lam kính

15 Hộp

Bài 3

 

12

Giấy sắc kí

0 Hộp

Bài 5

 

13

Ống eppendorf

0 Cái

Bài 5

 

14

Bình sắc kí hình trụ có nắp đậy

0 Cái

Bài 5

 

15

Ống mao dẫn truyền cho sắc kí

0 Cái

Bài 5

 

16

Panh

15 Cái

Bài 5

 

17

Băng giấy đen

0 Cuộn

Bài 5

 

18

Đĩa petri

10 Cái

Bài 5

 

19

Đèn cồn

10 Cái

Bài 5

 

20

Tủ sấy

1 Cái

Bài 7

 

21

Chuông thuỷ tinh

0 Cái

Bài 7

 

22

Huyết áp kế điện tử

3 Cái

Bài 11

 

23

Dụng cụ mổ

8 Cái

Bài 11

 

24

Móc thuỷ tinh

0 Cái

Bài 11

 

25

Máy chích điện

0 Cái

Bài 11

 

26

Nguồn điện 6V

0 Cái

Bài 11

 

27

Cốc thuỷ tinh 250ml

7 Cái

Bài 11

 

28

Ống đong thuỷ tinh 250ml

11 Cái

Bài 11

 

29

Kéo cắt cành

18 Cái

Bài 21

 

30

Thước dây

0 Cái

Bài 21

 

31

Giấy nhám

0 Hộp

Bài 21

 

32

Kính lúp

20 Cái

Bài 23

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/vườn thực nghiệm

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng TN bộ môn Sinh

02

Các thí nghiệm, bài thực hành liên quan đến môn Sinh học.

 

2

Vườn thực nghiệm

0

 

 

II. Kế hoạch dạy học

1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học

Cả năm 35 tuần = 70 tiết (Học kì I: 18 tuần – 36 tiết; Học kì II: 17 tuần – 34 tiết)

Học kì

Các chủ đề lớn (phần, chương…)

Lý thuyết

Bài tập/luyện tập

Thực hành

Ôn tập

Kiểm tra giữa kì

Kiểm tra cuối kì

Khác

Tổng

Học kì I

Chương 1: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT (31 tiết)

23

 

6

1

1

 

 

31

Học kì I

Chương 2: CẢM ỨNG Ở SINH VẬT (14 tiết)

3

 

 

1

 

1

 

5

Tổng học kì I

 

26

 

6

2

1

1

 

36

Học kì II

Chương 2: CẢM ỨNG Ở SINH VẬT (14 tiết)

8

 

1

 

 

 

 

9

Học kì II

Chương 3: SINH TRƯỞNG VÀ PHÁT TRIỂN Ở SINH VẬT (13 tiết)

9

 

2

1

1

 

 

13

Học kì II

Chương 4: SINH SẢN Ở SINH VẬT (8 tiết)

7

 

1

 

 

 

 

8

Học kì II

Chương 5: MỐI QUAN HỆ GIỮA CÁC QUÁ TRÌNH SINH LÍ TRONG CƠ THỂ SV VÀ MỘT SỐ NGÀNH NGHỀ LIÊN QUAN ĐẾN SINH HỌC CƠ THỂ (4 tiết)

2

 

 

1

 

1

 

4

Tổng học kì II

 

26

 

4

2

1

1

 

34

Cả năm

 

52

 

10

4

2

2

 

70

2. Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện

STT

Bài học/nội dung thực hiện (1)

Số tiết (2)

Yêu cầu cần đạt (3)

Năng lực số phát triển

YCCĐ theo khung 3439 (giáo dục AI)

Chương 1: TRAO ĐỔI CHẤT VÀ CHUYỂN HOÁ NĂNG LƯỢNG Ở SINH VẬT (31 tiết)

1

Bài 1. Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong sinh giới

1

- Phân tích được vai trò của trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng đối với sinh vật.

- Nêu được các dấu hiệu đặc trưng của trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng (thu nhận các chất từ môi trường, vận chuyển các chất, biến đổi các chất, tổng hợp các chất và tích luỹ năng lượng, phân giải các chất và giải phóng năng lượng, đào thải các chất ra môi trường, điều hoà).

- Dựa vào sơ đồ chuyển hoá năng lượng trong sinh giới, mô tả được tóm tắt ba giai đoạn chuyển hoá năng lượng (tổng hợp, phân giải và huy động năng lượng).

- Trình bày được mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở cấp tế bào và cơ thể.

- Nêu được các phương thức trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng (tự dưỡng và dị dưỡng). Lấy được ví dụ minh hoạ.

- Nêu được khái niệm tự dưỡng và dị dưỡng.

- Phân tích được vai trò của sinh vật tự dưỡng trong sinh giới.

1.3.NC1a

11.C2: Một số ứng dụng AI trong học tập:
- Dùng công cụ AI hỏi – đáp để ôn lại khái niệm tự dưỡng, dị dưỡng.
- Minh chứng đạt chỉ báo: HS trình bày cách AI có thể hỗ trợ nhiệm vụ học tập, đề xuất một tính năng mong muốn và kiểm chứng đầu ra bằng nguồn chính thống.

2

Bài 2. Trao đổi nước và khoáng ở thực vật

4

- Trình bày được nước có vai trò vừa là thành phần cấu tạo tế bào thực vật, là dung môi hoà tan các chất, môi trường cho các phản ứng sinh hoá, điều hoà thân nhiệt và vừa là phương tiện vận chuyển các chất trong hệ vận chuyển ở cơ thể thực vật.

- Dựa vào sơ đồ, mô tả được quá trình trao đổi nước trong cây, gồm: sự hấp thụ nước ở rễ, sự vận chuyển nước ở thân và sự thoát hơi nước ở lá.

- Trình bày được cơ chế hấp thụ nước và khoáng ở tế bào lông hút của rễ.

- Nêu được sự vận chuyển các chất trong cây theo hai dòng: dòng mạch gỗ và dòng mạch rây.

- Nêu được sự vận chuyển các chất hữu cơ trong mạch rây cung cấp cho các hoạt động sống của cây và dự trữ trong cây.

- Trình bày được cơ chế đóng mở khí khổng thực hiện chức năng điều tiết quá trình thoát hơi nước. Giải thích được vai trò quan trọng của sự thoát hơi nước đối với đời sống của cây.

- Nêu được khái niệm dinh dưỡng ở thực vật và vai trò sinh lí của một số nguyên tố khoáng đối với thực vật (cụ thể một số nguyên tố đa lượng, vi lượng).

- Quan sát và nhận biết được một số biểu hiện của cây do thiếu khoáng.

- Nêu được các nguồn cung cấp nitơ cho cây.

- Trình bày được quá trình hấp thụ và biến đổi nitrate và ammonium ở thực vật.

- Phân tích được một số nhân tố ảnh hưởng đến trao đổi nước ở thực vật và ứng dụng hiểu biết này vào thực tiễn.

- Giải thích được sự cân bằng nước và việc tưới tiêu hợp lí; các phản ứng chống chịu hạn, chống chịu ngập úng, chống chịu mặn của thực vật và chọn giống cây trồng có khả năng chống chịu.

- Trình bày được các nhân tố ảnh hưởng đến quá trình dinh dưỡng khoáng ở cây, đặc biệt là nhiệt độ và ánh sáng. Ứng dụng được kiến thức này vào thực tiễn.

- Phân tích được vai trò của phân bón đối với năng suất cây trồng.

1.1.NC1b

11.A2: Bền vững và công bằng:
- Nêu ví dụ AI hỗ trợ tưới tiêu, bón phân chính xác giúp nông nghiệp bền vững hơn.
- Minh chứng đạt chỉ báo: HS phân tích một ứng dụng AI trong nông nghiệp, y tế hoặc môi trường; chỉ ra ít nhất một yếu tố bền vững và một yếu tố công bằng.

3

Bài 3. Thực hành: Trao đổi nước và khoáng ở thực vật

2

- Thông qua thực hành, quan sát được cấu tạo khí khổng ở lá.

- Thực hiện được các thí nghiệm chứng minh sự hút nước ở rễ; vận chuyển nước ở thân và thoát hơi nước ở lá. Thực hành tưới nước chăm sóc cây.

- Thực hiện được các bài thực hành về thuỷ canh, khí canh.

5.2.NC1b
- HS xác định nhu cầu, chọn công cụ sẵn có phù hợp (hoặc dùng dữ liệu/hình ảnh mẫu do GV cung cấp) và giải thích ngắn lí do chọn.

11.C2: Một số ứng dụng AI trong học tập:
- Dùng AI tra cứu cách bố trí thí nghiệm thoát hơi nước rồi đối chiếu với SGK.
- Minh chứng đạt chỉ báo: HS trình bày cách AI có thể hỗ trợ nhiệm vụ học tập, đề xuất một tính năng mong muốn và kiểm chứng đầu ra bằng nguồn chính thống.

4

Bài 4. Quang hợp ở thực vật

3

- Phát biểu được khái niệm quang hợp ở thực vật. Viết được phương trình quang hợp. Nêu được vai trò của quang hợp ở thực vật (vai trò đối với cây, với sinh vật và sinh quyển).

- Trình bày được vai trò của sắc tố trong việc hấp thụ năng lượng ánh sáng. Nêu được các sản phẩm của quá trình biến đổi năng lượng ánh sáng thành năng lượng hoá học (ATP và NADPH).

- Nêu được các con đường đồng hoá carbon trong quang hợp. Chứng minh được sự thích nghi của thực vật C4 và CAM trong điều kiện môi trường bất lợi.

- Trình bày được vai trò của sản phẩm quang hợp trong tổng hợp chất hữu cơ (chủ yếu là tinh bột), đối với cây và đối với sinh giới.

- Phân tích được ảnh hưởng của các điều kiện đến quang hợp (ánh sáng, CO2, nhiệt độ).

- Phân tích được mối quan hệ giữa quang hợp và năng suất cây trồng.

- Vận dụng hiểu biết về quang hợp để giải thích được một số biện pháp kĩ thuật và công nghệ nâng cao năng suất cây trồng.

1.1.NC1b

11.C2: Một số ứng dụng AI trong học tập:
- Nhờ AI giải thích lại sự khác nhau giữa thực vật C4 và CAM bằng ngôn ngữ dễ hiểu.
- Minh chứng đạt chỉ báo: HS trình bày cách AI có thể hỗ trợ nhiệm vụ học tập, đề xuất một tính năng mong muốn và kiểm chứng đầu ra bằng nguồn chính thống.

5

Bài 5. Thực hành: Quang hợp ở thực vật

1

- Thực hành, quan sát được lục lạp trong tế bào thực vật; nhận biết, tách chiết các sắc tố (chlorophyll a, b; carotene và xanthophyll) trong lá cây.

- Thiết kế và thực hiện được các thí nghiệm về sự hình thành tinh bột; thải oxygen trong quá trình quang hợp.

5.2.NC1b
- HS xác định nhu cầu, chọn công cụ sẵn có phù hợp (hoặc dùng dữ liệu/hình ảnh mẫu do GV cung cấp) và giải thích ngắn lí do chọn.

11.C2: Một số ứng dụng AI trong học tập:
- Dùng AI gợi ý cách khắc phục khi vệt sắc kí không tách rõ.
- Minh chứng đạt chỉ báo: HS trình bày cách AI có thể hỗ trợ nhiệm vụ học tập, đề xuất một tính năng mong muốn và kiểm chứng đầu ra bằng nguồn chính thống.

2. Phụ lục 1, 3 Sinh học 11 - Tích hợp NLS

Phụ lục I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG THPT ......

TỔ SINH-CN-NT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc


KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH:

1. Số lớp: ; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ; Trình độ đào tạo: Đại học: .

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên:

3. Thiết bị dạy học:

STT

Bộ thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Bộ thiết bị khảo sát định tính sự trao đổi nước ở cơ thể thực vật

4 bộ

TH:Trao đổi nước và khoáng ở cơ thể thực vật.

 

2

Bộ thiết bị quan sát lục lạp và tách chiết các sắc tố trong lá cây.

Bộ thiết bị thí nghiệm về sự hình thành tinh bột.

Bộ thiết bị đo oxygen trong quá trình quang hợp.

4 bộ

TH: Quang hợp ở thực vật

 

3

Bộ thiết bị khảo sát khả năng hô hấp ở thực vật.

4 bộ

TH: Hô hấp ở thực vật

 

4

Bộ thiết bị tìm hiểu cấu trúc và hoạt động của tim.

4 bộ

TH: Một số thí nghiệm về tuần hoàn

 

5

Dụng cụ: Thùng xốp nhỏ (hoặc thùng carton), chậu trồng cây (cốc nhựa) trong suốt, giá thể (cành cây, cọc gỗ hoặc nhựa,…), đất trồng, cát, bông gòn, ống nhựa, panh, giá treo, hộp nhựa trong suốt.

Hoá chất: Nước, phân bón NPK

 

TH : Cảm ứng ở thực vật

 

 

Dụng cụ: Kéo cắt cành, thước dây, cân điện tử, cốc, ống đong, bút chì giấy nhám. Hóa chất: α-NAA

Hoá chất: Dung dịch GA3, nước, phân bón

 

TH: Bấm ngọn, tỉa cành, xử lí kích tố và tính tuổi cây.

 

6

Dụng cụ: Dao, kéo cắt cành,kéo nhỏ và sắc, dât buộc. Video, tranh, ảnh về quá trình thụ phấn cho cây.

 

 

TH: Nhân giống vô tính và thụ phấn cho cây.

 

II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC:

1. Phân phối chương trình.

(Cả năm: 35 tuần (70 tiết). Học kì 1: 18 tuần (36 tiết). Học kì 2: 17 tuần (34 tiết)

TT

Tiết PPCT

(1)

Bài học

(2)

Số tiết

(3)

Thời điểm

(4)

Thiết bị dạy học

(5)

Địa điểm dạy học

(6)

Năng lực số phát triển

(7)

Phần Ba: SINH HỌC CƠ THỂ

Chương 1: Trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng ở sinh vật (31 tiết)

1

1,2

Bài 1: Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng

2

Tuần 1

- Tranh vẽ, hình ảnh có liên quan đến bài học

- Máy tính, Internet, Nền tảng trình chiếu tương tác (Mentimeter, Nearpod)

- Giấy A0, a4 để hs làm việc nhóm

Lớp học

2.1.NC1b: Sử dụng công cụ số để tham gia các hoạt động tương tác, thảo luận trực tuyến về tầm quan trọng của trao đổi chất.

1.1.NC1a: Tìm kiếm định nghĩa mở rộng về các khái niệm Sinh học cơ bản.

2

3-6

Bài 2: Trao đổi nước và khoáng ở thực vật

4

Tuần 2,3

 

- Tranh vẽ, hình ảnh có liên quan đến bài học

- Máy tính, Internet, Phần mềm mô phỏng (ví dụ: mô phỏng quá trình hấp thụ nước) - -- Giấy A0, a4 để hs làm việc nhóm

Lớp học

5.1.NC1a: Xác định nhu cầu và sử dụng công cụ mô phỏng để hình dung cơ chế hấp thụ và vận chuyển nước/khoáng.

4.2.NC1a: Phân tích và xác minh thông tin từ các video khoa học trên mạng xã hội về kỹ thuật tưới tiêu tiết kiệm nước:.

3

7

Bài 3: Thực hành: Thí nghiệm trao đổi nước và trồng cây bằng thủy canh, khí canh

1

Tuần 4

Điện thoại thông minh, Máy tính, Phần mềm bảng tính (Google Sheets)

Phòng thực hành

1.3.NC1b: Áp dụng các chức năng cơ bản của bảng tính để thu thập và xử lý dữ liệu thực nghiệm về tốc độ hút nước.

3.3.NC1b: Quản lý và cập nhật nhật ký trồng cây thủy canh bằng tài liệu số.

4

8-11

Bài 4: Quang hợp ở thực vật

4

 

Tuần 4,5,6

- Tranh vẽ, hình ảnh có liên quan đến bài học

- Máy tính, Phần mềm thiết kế Infographic (Canva), Video 3D về pha sáng/tối

- Giấy A0, a4 để hs làm việc nhóm

Lớp học

3.1.NC1a: Sử dụng công cụ số để thiết kế một Infographic tóm tắt các yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp.

Chia sẻ bởi: 👨 Mai Mai

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo