Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch dạy học môn Đạo đức 4 Kết nối tri thức tích hợp NLS, AI hỗ trợ giáo viên tổ chức các hoạt động giáo dục sinh động, thiết thực và phù hợp với học sinh lớp 4.
Tài liệu lồng ghép công nghệ số và trí tuệ nhân tạo vào các tình huống, hoạt động học tập, giúp học sinh hình thành và phát triển phẩm chất đạo đức, kỹ năng ứng xử, tinh thần trách nhiệm và khả năng giải quyết vấn đề trong cuộc sống. Nội dung bám sát chương trình Kết nối tri thức, trình bày khoa học, rõ ràng, dễ áp dụng, góp phần đổi mới phương pháp giáo dục, tăng hứng thú học tập và phát triển năng lực số cho học sinh. Ngoài ra, thầy cô có thể tham khảo thêm Giáo án STEM lớp 4, Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt, Toán, Khoa học 4.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch dạy học môn Đạo đức 4 bao gồm:
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN ĐẠO ĐỨC 4
Tổng số tiết: 35 tiết/ 35 tuần; Học kì I: 18 tiết, Học kì II: 17 tiết. Số tiết trên tuần: 1 tiết/tuần.
|
Tuần |
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú |
|||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ |
||||
|
1 |
Chủ đề 1: Biết ơn người lao động |
Bài 1: Biết ơn người lao động |
4 tiết |
Tiết 1: Khám phá phần 1; 2 |
- Tích hợp AI (4.A1.1; 4.C2.1): Mục tiêu: Nhận biết AI là công cụ hỗ trợ người lao động tăng năng suất. Hoạt động: Tìm hiểu về các "người lao động thông minh" (Robot thu hoạch lúa, AI chẩn đoán bệnh) để thấy công nghệ giúp giảm bớt sự vất vả của con người. |
|
|
2 |
Tiết 2: Khám phá phần 3 |
- Tích hợp lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: HS biết thể hiện lòng biết ơn người lao động bằng lời nói và việc làm cụ thể; biết chào hỏi, cảm ơn, giúp đỡ người lao động phù hợp với khả năng. |
|
|||
|
3 |
Tiết 3: Luyện tập bài 1; 2 |
- Tích hợp QCN: HS biết người lao động có quyền được tôn trọng; hình thành thái độ biết ơn, lễ phép với người lao động. |
|
|||
|
4 |
Tiết 4: Luyện tập bài 3; 4, vận dụng |
- Tích hợp NLS 1.1.CB1a, 1.2.CB1a: HS tìm tranh ảnh, bài thơ, câu chuyện về người lao động từ nguồn phù hợp; biết ghi nguồn và chọn thông tin tin cậy. - Tích hợp lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: Thể hiện lòng biết ơn người lao động bằng việc làm cụ thể. |
|
|||
|
5 |
Chủ đề 2: Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn |
Bài 2: Cảm thông, giúp đỡ người gặp khó khăn |
4 tiết |
Tiết 1: Khám phá phần 1 |
- Tích hợp giáo dục quyền con người: HS nhận biết người gặp khó khăn có quyền được cảm thông, hỗ trợ và không bị phân biệt đối xử; biết giúp đỡ bằng việc làm phù hợp, an toàn. |
|
|
6 |
Tiết 2: Khám phá phần 2 |
- Tích hợp AI (4.A2.2): Mục tiêu: Nhận biết AI hỗ trợ người yếu thế để nối dài lòng nhân ái. Hoạt động: Giới thiệu các ứng dụng AI giúp người khiếm thị "nhìn" vật dụng hoặc AI chuyển giọng nói thành văn bản cho người khiếm thính. - Tích hợp QCN: HS nhận biết trẻ em/người gặp khó khăn có quyền được bảo vệ, chăm sóc, giúp đỡ và không bị phân biệt đối xử. |
|
|||
|
7 |
Tiết 3: Luyện tập bài 1; 2; 3 |
- Tích hợp NLS 2.3.CB1a, 4.1.CB1b: HS chia sẻ thông điệp giúp đỡ người khó khăn trên môi trường số một cách lịch sự, không đăng hình ảnh/thông tin riêng tư khi chưa được đồng ý. |
|
|||
|
8 |
Tiết 4: Luyện tập bài 4, vận dụng |
- Tích hợp lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: HS sẵn sàng giúp đỡ người gặp khó khăn phù hợp với khả năng, biết lan tỏa tinh thần nhân ái trong lớp và cộng đồng. |
||||
...
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liênmôn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
||||
|
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Bài |
Tên bài học trong tiết học cụ thể |
Tiết theo PP CT |
Thời lượng Tiết) |
|
|
|
HỌC KỲ I (Gồm 18 tiết/18 tuần, mỗi tuần 1 tiết)
|
|||||||
|
1 |
Chủ đề 1: Biết ơn người lao động |
Bài 1: Biết ơn người lao động(4 tiết)
|
Biết ơn người lao động(Tiết 1) |
1 |
1 Tiết |
|
|
|
2 |
// |
// |
Biết ơn người lao động(Tiết 2) |
2 |
1 Tiết |
|
|
|
3 |
// |
// |
Biết ơn người lao động |
3 |
1 Tiết |
|
Tích hợp phát triển năng lực số: 1.1.CB2a. Xác định được nhu cầu thông tin. 1.1.CB2b. Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số, 1.1.CB2c. Tìm được cách truy cập những dữ liệu, thông tin và nội dung này cũng như điều hướng giữa chúng. 3.1.CB2a. Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản. |
|
4 |
|
// |
Biết ơn người lao động( Tiết 4) |
4 |
1 Tiết |
|
Tích hợp phát triển năng lực số: 1.1.CB2a. Xác định được nhu cầu thông tin. 1.1.CB2b. Tìm được dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua tìm kiếm đơn giản trong môi trường số. 1.1.CB2c. Tìm được cách truy cập những dữ liệu, thông tin và nội dung này cũng như điều hướng giữa chúng. 3.1.CB2a. Xác định được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung đơn giản ở các định dạng đơn giản. |
....
>> Xem thêm trong file tải
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 4
Năm học 2026 – 2027
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018, Quyết định số 16/2006/QĐ-BGĐĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, Thông tư số 28/2020/TTBGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học;
Căn cứ công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) về việc ‘Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học”;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /202 của UBND tỉnh…… về việc Ban hành Kế hoạch thời gian năm học 2023-2024 đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh…..;
Thực hiện Công văn số /SGDĐT-GDTH ngày / /20222 của Sở Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) Quảng Nam về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Thực hiện Công văn Số …/PGDĐT-GDTH ngày ………. của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện……. về việc “Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học”;
Căn cứ tình hình thực tế của tổ, Tổ chuyên môn……. – Trường Tiểu học……xây dựng Kế hoạch Giáo dục năm học.....như sau:
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục:
III. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
Môn Đạo đức:
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
|||||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Bài |
Tên bài học trong tiết học cụ thể |
Tiết theo PP CT
|
Thời lượng (tiết) |
|
|
||
|
|
HỌC KỲ I (Gồm 18 tiết/18 tuần, mỗi tuần 1 tiết)
|
|
||||||
|
1 |
Chủ đề 1: Biết ơn người lao động |
Bài 1: Biết ơn người lao động (4 tiết)
|
Biết ơn người lao động ( Tiết 1) |
1 |
1 Tiết |
|
|
|
|
2 |
// |
// |
Biết ơn người lao động ( Tiết 2) |
2 |
1 Tiết |
|
|
|
|
3 |
// |
// |
Biết ơn người lao động ( Tiết 3) |
3 |
1 Tiết |
|
|
|
|
4 |
|
// |
Biết ơn người lao động ( Tiết 4) |
4 |
1 Tiết |
|
|
|
|
5 |
Chủ đề 2: Cảm thông, giúp đỡ người găp khó khăn |
Bài 2: Cảm thông, giúp đỡ người găp khó khăn (4tiết) |
Cảm thông, giúp đỡ người găp khó khăn ( Tiết 1) |
5 |
1 Tiết |
|
|
|
|
6 |
|
// |
Cảm thông, giúp đỡ người găp khó khăn ( Tiết 2) |
6 |
1 Tiết |
|
|
|
|
7 |
// |
// |
Cảm thông, giúp đỡ người găp khó khăn ( Tiết 3) |
7 |
1 Tiết |
|
|
|
|
8 |
// |
// |
Cảm thông, giúp đỡ người găp khó khăn ( Tiết 4) |
8 |
1 Tiết |
|
|
|
|
9 |
Chủ đề 3: Yêu lao động |
Bài 3: Yêu lao động (4tiết) |
Yêu lao động (Tiết 1) |
9 |
1 Tiết |
|
|
|
|
10 |
Ôn tập giữa HKI |
Thực hành giữa học kì I |
Thực hành giữa học kì I |
10 |
1 Tiết |
|
|
|
|
11 |
|
Bài 3: Yêu lao động (TT) |
Yêu lao động (Tiết 2) |
11 |
1 Tiết |
|
|
|
|
12 |
// |
// |
Yêu lao động (Tiết 3) |
12 |
1 Tiết |
|
|
|
|
13 |
// |
// |
Yêu lao động (Tiết 4) |
13 |
1 Tiết |
|
|
|
|
14 |
Chủ đề 4: Tôn trọng tài sản của người khác |
Bài 4: Tôn trọng tài sản của người khác (3tiết) |
Tôn trọng tài sản của người khác (Tiết 1)
|
14 |
1 Tiết |
|
|
|
|
15 |
// |
// |
Tôn trọng tài sản của người khác (Tiết 2)
|
15 |
1 Tiết |
|
|
|
|
16 |
// |
// |
Tôn trọng tài sản của người khác (Tiết 3)
|
16 |
1 Tiết |
|
|
|
|
17 |
Chủ đề 5: Bảo vệ của công |
Bài 5: Bảo vệ của công (3tiết) |
Bảo vệ của công (Tiết 1) |
17 |
1 Tiết |
|
|
|
|
18 |
ÔN TẬP CUỐI HỌC KÌ 1 |
Thực hành rèn kĩ năng cuối HKI (1tiết) |
Thực hành rèn kĩ năng cuuói kì 1
|
18 |
1 Tiết |
|
|
|
|
|
|
HỌC KỲ I (Gồm 17 tiết/17 tuần, mỗi tuần 1 tiết) |
|
|
|
|
||
|
19 |
Chủ đề 5: Bảo vệ của công |
Bài 5: Bảo vệ của công (TT) |
Bảo vệ của công (Tiết 2) |
19 |
1 Tiết |
|
|
|
|
20 |
// |
// |
Bảo vệ của công (Tiết 3) |
20 |
1 Tiết |
|
|
|
|
21 |
Chủ đề 6: Thiết lập và duy trì quan hệ bạn bè |
Bài 6: Thiết lập và duy trì quan hệ bạn bè (2tiết) |
Thiết lập và duy trì quan hệ bạn bè (Tiết 1) |
21 |
1 Tiết |
|
|
|
|
22 |
// |
// |
Thiết lập và duy trì quan hệ bạn bè (Tiết 2) |
22 |
1 Tiết |
|
|
|
|
23 |
Chủ đề 7: Quý trọng đồng tiền |
Bài 7: Duy trì quan hệ bạn bè (3 tiết) |
Duy trì quan hệ bạn bè (Tiết 1)
|
23 |
1 Tiết |
|
|
|
|
24 |
// |
// |
Duy trì quan hệ bạn bè (Tiết 2)
|
24 |
1 Tiết |
|
|
|
|
25 |
// |
// |
Duy trì quan hệ bạn bè (Tiết 3)
|
25 |
1 Tiết |
|
|
|
|
26 |
ÔN TẬP GIỮA HKII |
|
Thực hành rèn kĩ năng giữa kì II |
26 |
1 Tiết |
|
|
|
|
27 |
|
Bài 8: Quý trọng đồng tiền (4 tiết) |
Quý trọng đồng tiền (Tiết 1) |
27 |
1 Tiết |
|
|
|
|
28
|
// |
// |
Quý trọng đồng tiền (Tiết 2) |
28 |
1 Tiết |
|
|
|
|
29 |
// |
// |
Quý trọng đồng tiền (Tiết 3) |
29 |
1 Tiết |
|
|
|
|
30 |
// |
// |
Quý trọng đồng tiền (Tiết 4) |
30 |
1 Tiết |
|
|
|
|
31 |
Chủ đề 8: Quyền và bổn phận của trẻ em |
Bài 9: Quyền và bổn phận của trẻ em (4 tiết) |
Quyền và bổn phận của trẻ em (Tiết 1)
|
31 |
1 Tiết |
|
|
|
|
32 |
// |
// |
Quyền và bổn phận của trẻ em (Tiết 2)
|
32 |
1 Tiết |
|
|
|
|
33 |
// |
// |
Quyền và bổn phận của trẻ em (Tiết 3)
|
33 |
1 Tiết |
|
|
|
|
34 |
// |
|
Quyền và bổn phận của trẻ em (Tiết 4) |
34 |
1 Tiết |
|
|
|
|
35 |
ÔN TẬP CUỐI HK II |
Ôn tập cuối HK II |
Thực hành rèn kĩ năng cuối kì II -Tổng kết cuối năm |
35 |
1 tiết |
|
||
……….. ngày..... tháng..... năm ......
| Phê duyệt lãnh đạo trường | GVCN |
|
UBND PHƯỜNG….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
…..., ngày 6 tháng 8 năm .... |
ĐIỀU CHỈNH NỘI DUNG MÔN: ĐẠO ĐỨC - LỚP 4
BỘ SÁCH: KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
|
TT |
Bài / Mục |
Nội dung cũ cần điều chỉnh |
Nội dung điều chỉnh |
Ghi chú |
|
1 |
Bài 9 trang 58 |
- huyện Núi Thành, tỉnh Quảng Nam |
- thành phố Đà Nẵng
|
|
Phê duyệt của BGH/ Giám đốc |
Tổ trưởng/ Nhóm trưởng (Kí tên, đóng dấu) |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: