Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Công nghệ Công nghiệp 10, 11, 12 năm 2026 - 2027 mang đến mẫu phụ lục I, III trình bày dưới dạng file Word rất thuận tiện để quý thầy cô tham khảo, chỉnh sửa theo ý của riêng mình.
Phụ lục I, III Công nghệ Công nghiệp 10, 11, 12 tích hợp Năng lực số giúp quý thầy cô giáo triển khai hiệu quả chương trình giáo dục phổ thông 2018 theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, đồng thời tích hợp Khung năng lực số theo Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT vào các hoạt động dạy học. Việc sử dụng đồng bộ phụ lục 1, 3 Công nghệ 10, 11, 12 tích hợp năng lực số không chỉ giúp giáo viên tiết kiệm thời gian trong quá trình soạn giảng mà còn góp phần nâng cao chất lượng dạy học. Ngoài ra các bạn xem thêm bảng kiểm dò các năng lực số THPT, Tài liệu phát triển năng lực số THPT.
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
|
TRƯỜNG: THPT ……. TỔ: VẬT LÍ- CÔNG NGHỆ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ (CÔNG NGHIỆP) , LỚP:10
(Áp dụng từ năm học: 20…….. - 20…….)
I. Kế hoạch dạy học:
1. Phân phối chương trình:
HỌC KÌ I: 18 tuần (36 tiết)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển (6) |
|
CHƯƠNG I: ĐẠI CƯƠNG VỀ CÔNG NGHỆ |
||||||
|
1 |
Bài 1: Công nghệ và đời sống |
1, 2 |
Tuần 1 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập. |
Tại lớp. |
1.1. NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
|
2 |
Bài 2: Hệ thống kĩ thuật |
3, 4 |
Tuần 2 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
1.1. NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
|
3 |
Bài 3: Công nghệ phổ biến |
5->8 |
Tuần 3,4 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp.
|
1.1. NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
|
4 |
Bài 4: Một số công nghệ mới |
9->12 |
Tuần 5,6 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp.
|
1.3. NC1a Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và tìm kiếm thông tin |
|
5 |
Bài 5: Đánh giá công nghệ |
13, 14 |
Tuần 7 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp. |
|
|
6 |
Bài 6: Cách mạng công nghiệp |
15, 16 |
Tuần 8 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
1.3. NC1a Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và tìm kiếm thông tin |
|
7 |
Bài 7: Ngành nghề kĩ thuật, công nghệ |
17, 18 |
Tuần 9 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp. |
1.2.NC1a: HS đánh giá được độ tin cậy của các nguồn dữ liệu và thông tin về hướng nghiệp tìm kiếm được. 5.2.NC1a: HS đánh giá được nhu cầu cá nhân về định hướng nghề nghiệp qua việc tự tìm kiếm và khai thác thông tin về ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ |
|
8 |
Ôn tập và kiểm tra giữa kì 1 |
19, 20 |
Tuần 10 |
Đề, giấy kiểm tra, bút viết |
Dãy phòng học |
|
|
CHƯƠNG II. VẼ KĨ THUẬT |
||||||
|
8 |
Bài 8: Bản vẽ kĩ thuật và tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật |
21, 22 |
Tuần 11 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
9 |
Bài 9: Hình chiếu vuông góc |
23->26 |
Tuần 12,13 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
10 |
Bài 10: Hình cắt và mặt cắt |
27, 28 |
Tuần 14 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
11 |
Bài 11: Hình chiếu trục đo |
29->32 |
Tuần 15, 16 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
12 |
Bài 12: Hình chiếu phối cảnh |
33, 34 |
Tuần 17 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập. |
Tại lớp. |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
13 |
Ôn tập và kiểm tra cuối kì 1 |
35, 36 |
Tuần 18 |
Đề, giấy kiểm tra, bút viết |
Dãy phòng học |
|
HỌC KỲ 2: 17 tuần (34 tiết).
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển (6) |
|
1 |
Bài 13: Biểu diễn quy ước gen |
37, 38, 39 |
Tuần 19, 20 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
2 |
Bài 14: Bản vẽ cơ khí |
40->42 |
Tuần 20, 21 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
3 |
Bài 15: Bản vẽ xây dựng |
43->45 |
Tuần 22, 23 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
4 |
Bài 16: Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính |
46 -> 49 |
Tuần 23, 24, 25 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Phòng thực hành tin |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
5 |
Ôn tập và kiểm tra giữa kì 2 |
50, 51 |
Tuần 25, 26 |
Đề, giấy kiểm tra, bút viết |
Dãy phòng học |
|
|
CHƯƠNG III. THIẾT KẾ KĨ THUẬT |
|
|||||
|
5 |
Bài 17: Khái quát về thiết kế kĩ thuật |
52, 53 |
Tuần 26, 27 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập. |
Tại lớp |
1.1. NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
|
6 |
Bài 18: Quy trình thiết kế kĩ thuật |
54->56 |
Tuần 27, 28 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập. |
Tại lớp |
|
..........
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
|
TRƯỜNG: THPT …….. TỔ: VẬT LÍ- CÔNG NGHỆ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ , LỚP:11
(Áp dụng từ năm học: 20.... - 20....)
I. Kế hoạch dạy học:
1. Phân phối chương trình:
HỌC KÌ I: 18 tuần (36 tiết)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phá triển (6) |
|
CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CƠ KHÍ CHẾ TẠO (4 TIẾT) |
|
|||||
|
1 |
Bài 1. Khái quát về cơ khí chế tạo |
1, 2 |
Tuần 1 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập. |
Tại lớp |
1.1. NC1b – Tìm kiếm, thu thập và sử dụng có trách nhiệm thông tin, dữ liệu số về quy trình cơ khí chế tạo; trình bày nội dung bằng phương tiện số. |
|
2 |
Bài 2. Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo |
3, 4 |
Tuần 2 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
1.2. NC1a – Phân tích, đánh giá và chia sẻ thông tin, dữ liệu số về các ngành nghề cơ khí; nhận biết xu hướng nghề nghiệp từ nguồn dữ liệu trực tuyến. |
|
CHƯƠNG 2. VẬT LIỆU CƠ KHÍ (8 TIẾT)
|
|
|||||
|
3 |
Bài 3. Tổng quan về vật liệu cơ khí |
5, 6 |
Tuần 3 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
1.1. NC1b – Tìm kiếm, chọn lọc và sử dụng thông tin số để nhận biết, phân loại vật liệu cơ khí; trình bày kết quả bằng sơ đồ hoặc bảng số liệu. |
|
4 |
Bài 4. Vật liệu kim loại và hợp kim |
7, 8 |
Tuần 4 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
1.3. NC1a – Phân tích dữ liệu số về tính chất, công dụng của kim loại và hợp kim để đưa ra nhận định, lựa chọn sử dụng phù hợp. |
|
5 |
Bài 5. Vật liệu phi kim loại |
9, 10 |
Tuần 5 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
1.3. NC1a – Phân tích và so sánh dữ liệu số về vật liệu phi kim loại; xác định ưu, nhược điểm và ứng dụng trong kỹ thuật cơ khí. |
|
6 |
Bài 6. Vật liệu mới |
11, 12 |
Tuần 6 |
-Sgk, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
1.2. NC1a – Khai thác và chia sẻ thông tin, dữ liệu số về các loại vật liệu mới trong sản xuất; đánh giá tác động của vật liệu mới trong công nghiệp hiện đại. |
|
CHƯƠNG 3. CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CƠ KHÍ (12 TIẾT)
|
|
|||||
|
7 |
Bài 7. Khái quát về gia công cơ khí |
13, 14 |
Tuần 7 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
1.1. NC1b – Tìm kiếm và trình bày thông tin số về các phương pháp gia công cơ khí; sử dụng phần mềm để minh họa hoặc mô tả quy trình cơ bản. |
|
8 |
Bài 8. Một số phương pháp gia công cơ khí |
15, 16 |
Tuần 8 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2. NC1b – Sử dụng phần mềm, thiết bị hoặc công cụ số để thiết kế, trình bày sơ đồ, mô phỏng quy trình của một số phương pháp gia công cơ khí. |
|
9 |
Ôn tập, kiểm tra giữa học kì 1 |
17, 18 |
Tuần 9 |
Đề, giấy kiểm tra, bút viết
|
Dãy phòng học |
|
|
10 |
Bài 9. Quy trình công nghệ gia công chi tiết |
19, 20 |
Tuần 10 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2. NC1b – Sử dụng phần mềm số để lập, mô phỏng quy trình công nghệ gia công chi tiết; trình bày kết quả qua sơ đồ hoặc file điện tử. |
...........
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
|
TRƯỜNG: THPT …….. TỔ: VẬT LÍ- CÔNG NGHỆ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ , LỚP:11
(Áp dụng từ năm học: 20.... - 20....)
I. Kế hoạch dạy học:
1. Phân phối chương trình:
HỌC KÌ I: 18 tuần (36 tiết)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phá triển (6) |
|
CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CƠ KHÍ CHẾ TẠO (4 TIẾT) |
|
|||||
|
1 |
Bài 1. Khái quát về cơ khí chế tạo |
1, 2 |
Tuần 1 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập. |
Tại lớp |
1.1. NC1b – Tìm kiếm, thu thập và sử dụng có trách nhiệm thông tin, dữ liệu số về quy trình cơ khí chế tạo; trình bày nội dung bằng phương tiện số. |
|
2 |
Bài 2. Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo |
3, 4 |
Tuần 2 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
1.2. NC1a – Phân tích, đánh giá và chia sẻ thông tin, dữ liệu số về các ngành nghề cơ khí; nhận biết xu hướng nghề nghiệp từ nguồn dữ liệu trực tuyến. |
|
CHƯƠNG 2. VẬT LIỆU CƠ KHÍ (8 TIẾT)
|
|
|||||
|
3 |
Bài 3. Tổng quan về vật liệu cơ khí |
5, 6 |
Tuần 3 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
1.1. NC1b – Tìm kiếm, chọn lọc và sử dụng thông tin số để nhận biết, phân loại vật liệu cơ khí; trình bày kết quả bằng sơ đồ hoặc bảng số liệu. |
|
4 |
Bài 4. Vật liệu kim loại và hợp kim |
7, 8 |
Tuần 4 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
1.3. NC1a – Phân tích dữ liệu số về tính chất, công dụng của kim loại và hợp kim để đưa ra nhận định, lựa chọn sử dụng phù hợp. |
|
5 |
Bài 5. Vật liệu phi kim loại |
9, 10 |
Tuần 5 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
1.3. NC1a – Phân tích và so sánh dữ liệu số về vật liệu phi kim loại; xác định ưu, nhược điểm và ứng dụng trong kỹ thuật cơ khí. |
|
6 |
Bài 6. Vật liệu mới |
11, 12 |
Tuần 6 |
-Sgk, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
1.2. NC1a – Khai thác và chia sẻ thông tin, dữ liệu số về các loại vật liệu mới trong sản xuất; đánh giá tác động của vật liệu mới trong công nghiệp hiện đại. |
|
CHƯƠNG 3. CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CƠ KHÍ (12 TIẾT)
|
|
|||||
|
7 |
Bài 7. Khái quát về gia công cơ khí |
13, 14 |
Tuần 7 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
1.1. NC1b – Tìm kiếm và trình bày thông tin số về các phương pháp gia công cơ khí; sử dụng phần mềm để minh họa hoặc mô tả quy trình cơ bản. |
|
8 |
Bài 8. Một số phương pháp gia công cơ khí |
15, 16 |
Tuần 8 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2. NC1b – Sử dụng phần mềm, thiết bị hoặc công cụ số để thiết kế, trình bày sơ đồ, mô phỏng quy trình của một số phương pháp gia công cơ khí. |
|
9 |
Ôn tập, kiểm tra giữa học kì 1 |
17, 18 |
Tuần 9 |
Đề, giấy kiểm tra, bút viết
|
Dãy phòng học |
|
|
10 |
Bài 9. Quy trình công nghệ gia công chi tiết |
19, 20 |
Tuần 10 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2. NC1b – Sử dụng phần mềm số để lập, mô phỏng quy trình công nghệ gia công chi tiết; trình bày kết quả qua sơ đồ hoặc file điện tử. |
PHỤ LỤC III
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG THPT ................... TỔ VẬT LÍ-HÓA HỌC-SINH HỌC-CN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CÔNG NGHỆ, LỚP 12
(Năm học 20... - 20...)
I. Kế hoạch dạy học
Thời gian: 35 tuần
Tổng số tiết: 70 tiết
Trong đó:
+ Học kì 1: 18 tuần (36 tiết);
+ Học kì 2: 17 tuần (34 tiết).
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình (Trên cơ sở Phân phối chương trình tại Phụ lục 1, GV xây dựng cho phù hợp với lớp học mà mình được phân công dạy)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Tuần (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển |
|
1 |
PHẦN MỘT - CÔNG NGHỆ ĐIỆN Chương 1. Giới thiệu chung về Kĩ thuật điện Bài 1. Giới thiệu tổng quan về kĩ thuật điện |
2 (tiết 1,2) |
1 |
Thiết bị: Máy chiếu, SGK, SGV |
Lớp học |
1.1. NC1b (Áp dụng kỹ thuật tìm kiếm để lấy được thông tin, video về vai trò và triển vọng phát triển của kĩ thuật điện). |
|
2 |
Bài 2. Ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện |
2 (tiết 3,4) |
2 |
Thiết bị: Máy chiếu, SGK, SGV |
Lớp học |
1.3. NC1a Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và tìm kiếm thông tin
|
|
3 |
Chương 2. Hệ thống điện quốc gia Bài 3. Mạch điện xoay chiều 3 pha |
3 (tiết 5,6,7) |
3,4 |
Máy chiếu, hình ảnh minh hoạ |
Lớp học |
1.1. NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số 1.1. NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
|
4 |
Bài 4. Hệ thống điện quốc gia |
2 (tiết 8,9) |
4,5 |
Hình ảnh minh hoạ, video |
Lớp học |
1.1. NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số
|
|
5 |
Bài 5. Sản xuất điện năng |
3 (tiết 10,11,12) |
5,6 |
Máy chiếu, SGK, SGV |
Lớp học |
1.3. NC1a Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và tìm kiếm thông tin |
.................
PHỤ LỤC I
|
TRƯỜNG: THPT ................... TỔ: VẬT LÍ-HÓA HỌC-SINH HỌC-CN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CÔNG NGHỆ KHỐI LỚP 12
(Năm học 20.. - 20..)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp: 1; Số học sinh: 33; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):0
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 3; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 3; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 2; Khá:1 ; Đạt:0 ; Chưa đạt:0
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Thiết bị điện trong nhà |
10 |
Bài 1: Giới thiệu tổng quan về kĩ thuật điện |
|
|
2 |
Mô hình máy phát điện xoay chiều 3 pha |
1 |
Bài 3: Mạch điện xoay chiều 3 pha |
|
|
3 |
Một số linh kiện điện tử |
1 |
Bài 15: Điện trở, tụ điện, cuộn cảm |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng học bộ môn |
1 |
Một số tiết học có thí nghiệm |
|
|
2 |
|
|
|
|
I PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
HỌC KÌ I
|
TT |
Số tiết/ tiết PP (1) |
Bài học/chủ đề/chuyên đề (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
NLS phát triển (4) |
|
1 |
2/1,2 |
PHẦN MỘT - CÔNG NGHỆ ĐIỆN Chương 1. Giới thiệu chung về Kĩ thuật điện Bài 1. Giới thiệu tổng quan về kĩ thuật điện |
- Trình bày được khái niệm kĩ thuật điện - Tóm tắt được vị trí, vai trò và triển vọng phát triển của kĩ thuật điện trong sản xuất và đời sống |
1.1. NC1b |
|
2 |
2/3,4 |
Bài 2. Ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện |
- Nhận biết được một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật điện |
1.3. NC1a |
|
3 |
3/5,6,7 |
Chương 2. Hệ thống điện quốc gia Bài 3. Mạch điện xoay chiều 3 pha |
- Trình bày được khái niệm và nguyên lí tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha - Mô tả được cách nối nguồn, tải 3 pha - Xác định được các thông số hiệu dụng của mạch 3 pha đối xứng |
1.1. NC1b |
|
4 |
2/8,9 |
Bài 4. Hệ thống điện quốc gia |
- Vẽ và mô tả được cấu trúc chung và vai trò của từng thành phần trong hệ thống điện quốc gia |
1.1. NC1b |
|
5 |
3/10,11,12 |
Bài 5. Sản xuất điện năng |
- Trình bày được nội dung cơ bản về một số phương pháp sản xuất điện năng chủ yếu (thuỷ điện, nhiệt điện, điện hạt nhân, điện gió, điện mặt trời). - Trình bày được ưu điểm và hạn chế của mỗi phương pháp. |
1.3. NC1a |
|
6 |
2/13,14 |
Bài 6. Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ |
- Mô tả được cấu trúc chung, các thiết bị và vai trò của chúng trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ. |
1.1. NC1b |
|
7 |
2/15/16 |
Bài 7. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt |
- Vẽ và trình bày được sơ đồ, các thông số kĩ thuật của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt |
1.1. NC1b |
|
8 |
2/17,18 |
Ôn tập, kiểm tra giữa học kì 1 |
- Hệ thống kiến thức, kỹ năng của chương 1, chương 2 - Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập - Làm bài kiểm tra giữa kì (Trắc nghiệm theo dạng đề thi tốt nghiệp) |
|
|
9 |
3/19,20,21 |
Chương 3. Hệ thống điện trong gia đình Bài 8. Hệ thống điện trong gia đình |
- Vẽ và mô tả được cấu trúc chung của hệ thống điện trong gia đình. - Vẽ được sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt của hệ thống điện trong gia đình. |
1.1. NC1b |
|
10 |
3/22,23,24 |
Bài 9. Thiết bị điện trong hệ thống điện gia đình |
- Trình bày được chức năng và thông số kĩ thuật của một số thiết bị điện phổ biến được sử dụng trong hệ thống điện trong gia đình. - Xác định thông số kĩ thuật cho thiết bị đóng cắt, bảo vệ, truyền dẫn điện trong hệ thống điện. |
1.1. NC1b |
|
11 |
4/25,26,27,28 |
Bài 10. Thiết kế và lắp đặt mạch điện điều khiển trong gia đình |
- Thiết kế và lắp đặt được một mạch điều khiển điện đơn giản trong gia đình. |
3.4. NC1a |
|
12 |
2/29,30 |
Chương 4. An toàn và tiết kiệm điện năng Bài 11. An toàn điện |
- Trình bày được khái niệm, biện pháp và thực hiện được một số biện pháp an toàn điện. |
1.1. NC1b |
|
13 |
2/31,32 |
Bài 12. Tiết kiệm điện năng |
- Trình bày được khái niệm, biện pháp và thực hiện được một số biện pháp tiết kiệm điện năng. |
1.1. NC1b |
|
15 |
2/33,34 |
Ôn tập và Kiểm tra cuối kì 1 |
- Hệ thống kiến thức, kỹ năng phần I – Công nghệ điện và Chương 1 - Phần hai – Công nghệ điện tử Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập - Làm bài kiểm tra cuối học kì (Trắc nghiệm theo dạng đề thi tốt nghiệp) |
|
|
14 |
2/35,36 |
PHẦN HAI – CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ Chương 5. Giới thiệu chung về Kĩ thuật điện tử Bài 13. Khái quát về kĩ thuật điện tử |
- Trình bày được khái niệm về kỹ thuật điện tử - Tóm tắt được vị trí, vai trò và triển vọng phát triển của kỹ thuật điện tử trong sản xuất và đời sống. |
1.1. NC1b |
|
|
|
|
|
|
HỌC KÌ II
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch giáo dục môn Công nghệ Công nghiệp 10, 11, 12 Kết nối tri thức (Năng lực số)
Kế hoạch giáo dục môn Công nghệ Công nghiệp 10, 11, 12 Kết nối tri thức (Năng lực số)
99.000đ