Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch dạy học môn Đạo đức 1 sách Kết nối tri thức (Tích hợp NLS, AI) hỗ trợ giáo viên xây dựng tiến trình dạy học khoa học, gần gũi và phù hợp với đặc điểm học sinh đầu cấp.
Tài liệu chú trọng các hoạt động quan sát, nghe, nói, thực hành, trải nghiệm và vận dụng, giúp học sinh từng bước hình thành thói quen học tập tích cực. Công nghệ số và AI được lồng ghép phù hợp để hỗ trợ khám phá, tương tác và củng cố kiến thức. Nội dung bám sát chương trình, được trình bày rõ ràng, dễ sử dụng và có tính ứng dụng cao. Kế hoạch góp phần tạo không khí học tập vui vẻ, chủ động và từng bước hình thành năng lực số cho học sinh. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm kế hoạch dạy học lớp 1 các môn.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch dạy học môn Đạo đức 1 bao gồm:
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
|||
|
1 |
1- Tự chăm sóc bản thân |
Bài 1: Em giữ sạch đôi tay |
1 |
Quyền được chăm sóc sức khỏe: Học sinh có quyền được sống trong môi trường sạch sẽ, được chăm sóc sức khỏe thông qua việc giữ gìn vệ sinh thân thể. Bổn phận trẻ em đối với bản thân: Trẻ em cần tự giác rửa tay sạch sẽ, biết bảo vệ sức khỏe của chính mình để học tập và vui chơi tốt hơn. |
|
|
2 |
Bài 2: Em giữ sạch răng miệng |
2 |
Giáo dục quyền con người: Học sinh được thực hiện quyền được chăm sóc sức khỏe và có bổn phận giữ gìn vệ sinh cho bản thân. Giáo dục đạo đức, lối sống: Hình thành ý thức giữ gìn vệ sinh, sống lành mạnh, tự tin khi giao tiếp. |
|
|
|
3 |
Bài 3: Em tắm, gội sạch sẽ |
3 |
- Giáo dục quyền con người (QCN): Trẻ em có quyền được chăm sóc sức khỏe, quyền được sống trong môi trường trong lành và sạch sẽ. - Giáo dục kĩ năng sống (KNS): Rèn kỹ năng tự phục vụ: biết tắm rửa, gội đầu, giữ gìn cơ thể sạch sẽ. |
|
|
|
4 |
Bài 4: Em giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ |
4 |
- Quyền trẻ em được chăm sóc sức khỏe, trong đó có quyền được mặc trang phục sạch sẽ, an toàn. - Bổn phận trẻ em đối với bản thân: biết tự chăm sóc và giữ gìn trang phục gọn gàng, sạch sẽ để bảo vệ sức khỏe và tạo nếp sống văn minh. |
|
|
|
5 |
2 - Yêu thương gia đình |
Bài 5: Gia đình của em - Tiết 1 |
5 |
- Giáo dục quyền con người, quyền trẻ em: + Quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng. + Quyền được đoàn tụ, liên hệ và tiếp xúc với cha mẹ. + Quyền được sống chung với cha mẹ. - Bổn phận của trẻ em đối với gia đình: Yêu thương, kính trọng, vâng lời ông bà, cha mẹ; chăm chỉ học tập, phụ giúp công việc trong gia đình phù hợp với khả năng. |
|
|
6 |
Bài 5: Gia đình của em - Tiết 2 |
6 |
- Giáo dục đạo đức, lối sống: Hình thành tình yêu thương, tôn trọng, biết ơn và sẻ chia trong gia đình. |
|
|
|
7 |
|
Bài 6: Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ, anh chị |
7 |
- Tích hợp đạo đức - lối sống: Bồi dưỡng lòng kính trọng, biết ơn đối với ông bà, cha mẹ, thầy cô; xây dựng tình cảm gia đình ấm êm, tôn trọng người khác. |
|
|
8 |
3- Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình |
Bài 7: Quan tâm, chăm sóc ông bà |
8 |
- Giáo dục học sinh lòng biết ơn, hiếu thảo đối với ông bà - những người đã sinh thành, nuôi dưỡng, dạy dỗ cha mẹ và các em. |
|
|
9 |
Thực hành kĩ năng giữa Học kì 1 |
9 |
|
|
|
|
10 |
Bài 8: Quan tâm, chăm sóc cha mẹ |
10 |
Tích hợp giáo dục đạo đức, lối sống: Giáo dục học sinh biết yêu thương, hiếu thảo, quan tâm, chăm sóc cha mẹ bằng những việc làm phù hợp với lứa tuổi. |
|
|
|
11 |
Bài 9: Chăm sóc, giúp đỡ em nhỏ |
11 |
QCN: quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng và bảo vệ. |
|
|
|
12 |
Bài 10: Đi học đúng giờ |
12 |
QCN: Giúp HS hiểu trẻ em có quyền được đi học và cần đi học đúng giờ để thực hiện tốt quyền học tập của mình. Tích hợp AI: 1.A2.2: Nhận biết công dụng của sản phẩm AI giúp hoạt động thông minh hơn; học sinh nhận biết đồng hồ thông minh hoặc trợ lý ảo có thể nhắc giờ đến lớp, từ đó hình thành thói quen đi học đúng giờ. Gợi ý thực hiện: Giáo viên minh họa thao tác đặt lời nhắc trên thiết bị của giáo viên; học sinh nêu việc bản thân cần tự thực hiện để không phụ thuộc vào thiết bị. |
|
.....
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
|||
|
1 |
1- Tự chăm sóc bản thân |
Bài 1: Em giữ sạch đội tay |
1 |
|
|
|
2 |
Bài 2: Em giữ sạch răng miệng |
2 |
|
|
|
|
3 |
Bài 3: Em tắm, gội sạch sẽ |
3 |
|
|
|
|
4 |
Bài 4: Em giữ trang phục gọn gàng, sạch sẽ |
4 |
|
|
|
|
5 |
2 - Yêu thương gia đình |
Bài 5: Gia đình của em - Tiết 1 |
5 |
|
|
|
6 |
Bài 5: Gia đình của em - Tiết 2 |
6 |
|
|
|
|
7 |
|
Bài 6: Lễ phép, vâng lời ông bà, cha mẹ, anh chị |
7 |
|
|
|
8 |
3- Quan tâm, chăm sóc người thân trong gia đình |
Bài 7: Quan tâm, chăm sóc ông bà |
8 |
|
|
|
9 |
Thực hành kĩ năng giữa Học kì 1 |
9 |
|
|
|
|
10 |
Bài 8: Quan tâm, chăm sóc cha mẹ |
10 |
|
|
|
|
11 |
Bài 9: Chăm sóc, giúp đỡ em nhỏ |
11 |
|
|
|
|
12 |
Bài 10: Đi học đúng giờ |
12 |
|
|
|
|
13 |
4- Thực hiện nội quy trường, lớp |
Bài 11: Học bài và làm bài đầy đủ |
13 |
|
|
|
14 |
Bài 12:Giữ trật tự trong trường, lớp |
14 |
|
|
|
|
15 |
Bài 13: Giữ gìn tài sản của trường, lớp |
15 |
|
|
|
|
16 |
Bài 14: Giữ vệ sinh trường, lớp |
16 |
|
|
|
|
17 |
Bài 15: Gọn gàng, ngăn nắp |
17 |
|
|
|
|
18 |
5 - Sinh hoạt nền nếp |
Ôn tập - Đánh giá cuối HK 1 |
18 |
|
|
|
19 |
Bài 16: Học tập, sinh hoạt đúng giờ |
19 |
|
|
|
|
20 |
6- Tự giác làm việc của mình |
Bài 17: Tự giác học tập |
20 |
|
|
|
21 |
Bài 18: Tự giác tham gia các hoạt động ở trường |
21 |
|
|
|
|
22 |
Bài 19: Tự giác làm việc nhà |
22 |
|
|
|
|
23 |
Bài 20: Không nói dối |
23 |
|
|
|
|
24 |
7 - Thật thà |
Bài 21: Không tự ý lấy và sử dụng đồ của người khác |
24 |
|
|
|
25 |
Bài 22: Nhặt được của rơi trả lại người đánh mất |
25 |
|
|
|
|
26 |
Bài 23: Biết nhận lỗi |
26 |
|
|
|
|
27 |
Thực hành kĩ năng giữa Học kì 2 |
27 |
|
|
|
|
28 |
8 - Phòng, tránh tai nạn, thương tích |
Bài 24: Phòng, tránh tai nạn giao thông |
28 |
|
|
|
29 |
Bài 25: Phòng, tránh đuối nước |
29 |
|
|
|
|
30 |
Bài 26: Phòng, tránh bỏng |
30 |
|
|
|
|
31 |
Bài 27: Phòng, tránh thương tích do ngã |
31 |
|
|
|
|
32 |
Bài 28: Phòng, tránh điện giật |
32 |
|
|
|
|
33 |
Bài 29: Phòng, tránh ngộ độc thực phẩm |
33 |
|
|
|
|
34 |
Bài 30: Phòng, tránh xâm hại |
34 |
|
|
|
|
35 |
Ôn tập - Đánh giá cuối HK 2 |
35 |
|
|
|
|
Chủ đề |
Tuần |
Tên bài |
Số tiết |
|
1. Tự chăm sóc bản thân |
1 |
Em giữ sạch đôi tay |
1 |
|
|
2 |
Em giữ sạch răng miệng |
1 |
|
|
3 |
Em tắm gội sạch sẽ |
1 |
|
|
4 |
Em giữ trang phục gọn gàng sạch sẽ |
1 |
|
2. Yêu thương gia đình |
5 |
Gia đình của em |
1 |
|
3. Quan tâm chăm sóc người thân trong gia đình |
6 |
Lễ phép vâng lời ông bà,cha mẹ, anh chị |
1 |
|
|
7 |
Quan tâm chăm sóc ông bà |
1 |
|
|
8 |
Quan tâm chăm sóc cha mẹ |
1 |
|
|
9 |
Chăm sóc , giúp đỡ em nhỏ |
1 |
|
|
10 |
Thực hành kĩ năng giữa kì |
1 |
|
4. Thực hiện nội quy trường lớp |
11 |
Đi học đúng giờ |
1 |
|
|
12 |
Học bài và làm bài đầy đủ |
1 |
|
|
13 |
Giữ trật tự trong trường lớp |
1 |
|
|
14 |
Giữ gìn tài của trường lớp |
1 |
|
|
15 |
Giữ gìn vệ sinh trường lớp |
1 |
|
5. Sinh hoạt nề nếp |
16 |
Gòn gàng ngăn nắp |
1 |
|
|
17 |
Học tập sinh hoạt đúng giờ |
1 |
|
|
18 |
Ôn tập-đánh giá |
|
|
6. Tự giác làm việc của mình |
19 |
Tự giác học tập |
1 |
|
|
20 |
Tự giác tham gia các hoạt động của trường |
1 |
|
|
21 |
Tự giác làm việc ở nhà |
1 |
|
7. Thật thà |
22 |
Không nói dối |
1 |
|
|
23 |
Không tự ý lấy và sử dụng đồ của người khác |
1 |
|
|
24 |
Nhặt được của rơi trả người đánh mất |
1 |
|
|
25 |
Biêt nhận lỗi |
1 |
|
|
26 |
Thực hành năng giữa kì |
1 |
|
8. Phòng tránh tai nạn thương tích |
27 |
Phòng tránh tai nạn giao thông |
1 |
|
|
28 |
Phòng tránh đuối nước |
1 |
|
|
29 |
Phòng tránh bỏng |
1 |
|
|
30 |
Phòng tránh thương tích do bị ngã |
1 |
|
|
31 |
Phòng tránh điện giật |
1 |
|
|
32 |
Phòng tránh ngộ độc thực phẩm |
1 |
|
|
33 |
Phòng tránh xâm hại |
1 |
|
|
34 |
Ôn tập đánh giá |
1 |
|
|
35 |
Ôn tập đánh giá |
1 |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: