Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Phụ lục 1, 3 Tin học 6, 7, 8, 9 tích hợp Năng lực số năm 2026 - 2027 gồm nhiều mẫu kế hoạch tích hợp khác nhau để thầy cô giáo tham khảo, lựa chọn tích hợp phù hợp với điều kiện giảng dạy ở từng nơi.
Kế hoạch giáo dục Tin học 6, 7, 8, 9 tích hợp Năng lực số trình bày khoa học, bám sát yêu cầu cần đạt của từng chủ đề, bao gồm mục tiêu, thiết bị dạy học, tiến trình tổ chức các hoạt động, phương pháp đánh giá và định hướng phát triển phẩm chất, năng lực cho học sinh. Phụ lục I, III Tin học 6, 7, 8, 9 tích hợp Năng lực số được thiết kế trên file Word, PDF dễ dàng chỉnh sửa, lưu trữ, kiểm tra nội bộ, dự giờ và triển khai giảng dạy. Ngoài ra các bạn xem thêm kế hoạch giáo dục môn Hoạt động trải nghiệm THCS Kết nối tri thức.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục môn Tin học THCS sách Kết nối tri thức gồm:
|
TRƯỜNG THCS …… TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TIN HỌC, LỚP 6
(Năm học 20... - 20……….)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Học kỳ 1: (18 tuần x1 tiết/tuần = 18 tiết)
Học kỳ 2: (17 tuần x1 tiết/tuần = 17 tiết)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số (6) |
|
Chủ đề 1. Máy tính và cộng đồng |
||||||
|
1 |
Bài 1. Thông tin và dữ liệu |
02(LT) |
Tuần 1, 2 |
Máy vi tính, tivi |
Lớp học |
1.1.TC1a: Giải thích được nhu cầu thông tin qua việc phân biệt thông tin – dữ liệu – vật mang tin, từ đó hiểu vì sao con người cần thông tin chứ không chỉ dữ liệu. |
|
2 |
Bài 2. Xử lí thông tin |
02(LT) |
Tuần 3, 4 |
Máy vi tính, tivi |
Lớp học |
1.1.TC1a: Giải thích được nhu cầu thông tin bằng cách đưa ví dụ minh họa, từ dữ liệu rời rạc chuyển thành thông tin có ý nghĩa phục vụ quyết định. 5.2.TC1b: Chọn được các công cụ số thông thường và được xác định rõ ràng cũng như các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó. |
|
3 |
Bài 3. Thông tin trong máy tính |
02(LT) |
Tuần 5, 6 |
Máy vi tính, tivi |
Lớp học |
1.3.TC1a: Lựa chọn được dữ liệu, thông tin và nội dung để tổ chức, lưu trữ và truy xuất chúng một cách thường xuyên trong môi trường số. Phân biệt dữ liệu – thông tin – vật mang tin; nêu ví dụ định dạng dữ liệu phổ biến. 1.3.TC1b: Sắp xếp chúng một cách trật tự trong một môi trường có cấu trúc. |
|
Chủ đề 2. Mạng máy tính và internet |
||||||
|
4 |
Bài 4. Mạng máy tính |
02(LT) |
Tuần 7, 8 |
Máy vi tính, tivi |
Lớp học |
2.1.TC1b: Lựa chọn được các phương tiện giao tiếp số phù hợp, được xác định rõ ràng cho phù hợp với bối cảnh nhất định. HS nhận biết thành phần/thiết bị mạng cơ bản; nêu tình huống dùng WiFi tiện hơn có dây. 2.2.TC1a: Lựa chọn các công nghệ số phù hợp được xác định rõ để trao đổi dữ liệu, thông tin và nội dung số. 2.4.TC1a: Lựa chọn được các công cụ và công nghệ số được xác định rõ ràng và thường xuyên cho các quá trình hợp tác. HS trình bày/hợp tác bằng công cụ số đơn giản (slide/bảng nhóm số) theo nhóm. |
|
5 |
KTĐG giữa học kỳ I |
01 |
Tuần 9 |
Đề kiểm tra |
Lớp học |
|
|
6 |
Bài 5. Internet (tt) |
02 (LT) |
Tuần 10, 11 |
Máy vi tính, tivi |
Lớp học |
1.1.TC1a: Giải thích được nhu cầu thông tin. 2.1.TC1a: Thực hiện được các tương tác được xác định rõ |
..............
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG TH-THCS……… TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Họ và tên giáo viên……………. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIN HỌC, LỚP 7
Năm học 20…- 20…
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình:
|
HỌC KÌ I |
|||||
|
Tuần |
Tiết PPCT |
Bài học/Chủ đề |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm dạy học |
Tích hợp năng lực số |
|
Chủ đề 1: Máy tính và cộng đồng |
|||||
|
1 |
1 |
Bài 1. Thiết bị vào - ra |
Tivi, máy tính, Internet |
Lớp học |
1.1TC1a Học sinh tìm hiểu chức năng của các thiết bị vào (bàn phím, chuột, máy quét, micro, webcam) và thiết bị ra (màn hình, loa, máy in, máy chiếu) qua hình ảnh, video, hoặc website uy tín. |
|
2 |
2 |
Bài 2. Phần mềm máy tính |
Tivi, máy tính, Internet |
Lớp học |
1.1TC1b Học sinh tìm hiểu khái niệm phần mềm máy tính, phân biệt phần mềm hệ thống và phần mềm ứng dụng thông qua video, website học liệu số hoặc mô phỏng trực tuyến. |
|
3 |
3 |
Bài 3. Quản lý dữ liệu trong máy tính |
Tivi, máy tính, Internet |
Lớp học |
1.1TC1b Khi học về tổ chức dữ liệu thành thư mục và tệp, giáo viên có thể yêu cầu học sinh tìm kiếm và phân loại các loại tệp (văn bản, hình ảnh, video, tệp nén,...) có sẵn trên máy tính hoặc trên mạng. |
|
Chủ đề 2: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin |
|||||
|
4 |
4 |
Bài 4. Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin trên Internet |
Tivi, máy tính, Internet |
Phòng học bộ môn |
4.1TC1a Biết bảo vệ thông tin cá nhân, tránh bị lừa đảo, bắt nạt mạng. |
|
5 |
5 |
Bài 4. Mạng xã hội và một số kênh trao đổi thông tin trên Internet (tt) |
Tivi, máy tính, Internet |
Lớp học |
|
|
Chủ đề 3: Đạo đức, pháp luật và văn hoá trong môi trường số |
|||||
|
6 |
6 |
Bài 5. Ứng xử trên mạng |
Tivi, máy tính, Internet |
Lớp học |
2.5TC1a Luyện kỹ năng viết bình luận tích cực, góp ý mang tính xây dựng khi trao đổi trên nền tảng số. |
|
7 |
7 |
Ôn tập giữa học kì 1 |
Đề cương ôn tập |
Lớp học |
|
...............
|
TRƯỜNG THCS…………. TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: TIN HỌC, KHỐI LỚP 8
(Năm học 20... - 20...)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
HỌC KÌ I
|
TT |
Số tiết/ tiết PP (1) |
Bài học/chủ đề/chuyên đề (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số |
|
CHỦ ĐỀ 1. MÁY TÍNH VÀ CÔNG ĐỒNG (Thời lượng: 2 tiết) |
||||
|
1 |
2/1, 2 |
Bài 1. Lược sử công cụ tính toán |
Trình bày được sơ lược lịch sử phát triển máy tính. Nêu được ví dụ cho thấy sự phát triển máy tính đã đem đến những thay đổi lớn lao cho xã hội loài người. |
1.1.TC2b: Tổ chức được tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
|
Chủ đề 2: Tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin (Thời lượng: 4 tiết) |
||||
|
2 |
2/3, 4 |
Bài 2. Thông tin trong môi trường số |
- Nêu được các đặc điểm của thông tin số: đa dạng, được thu thập ngày càng nhanh và nhiều, được lưu trữ với dung lượng khổng lồ bởi nhiều tổ chức và cá nhân, có tính bản quyền, có độ tin cậy rất khác nhau, có các công cụ tìm kiếm, chuyển đổi, truyền và xử lí hiệu quả. - Trình bày được tầm quan trọng của việc khai thác các nguồn thông tin đáng tin cậy, nêu được ví dụ minh hoạ. |
4.2.TC2b: Thảo luận về cách sử dụng và chia sẻ thông tin định danh cá nhân một cách an toàn |
|
3 |
2/5, 6 |
Bài 3. Thực hành khai thác thông tin số |
- Sử dụng được công cụ tìm kiếm, xử lí và trao đổi thông tin trong môi trường số. Nêu được ví dụ minh hoạ. - Chủ động tìm kiếm được thông tin để thực hiện nhiệm vụ (thông qua bài tập cụ thể). - Đánh giá được lợi ích của thông tin tìm được trong giải quyết vấn đề, nêu được ví dụ minh hoạ. |
4.2.TC2b: Thảo luận về cách sử dụng và chia sẻ thông tin định danh cá nhân một cách an toàn. 5.2.TC2b: Lựa chọn được các công cụ số và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó. |
|
Chủ đề 3: Đạo đức pháp luật và văn hóa trong môi trường số (Thời lượng: 2 tiết) |
||||
|
4 |
2/7, 8 |
Bài 4. Đạo đức và văn hóa trong sử dụng công nghệ kĩ thuật số |
- Nhận biết và giải thích được một số biểu hiện vi phạm đạo đức và pháp luật, biểu hiện thiếu văn hoá khi sử dụng công nghệ kĩ thuật số. Ví dụ: thu âm, quay phim, chụp ảnh khi không được phép, dùng các sản phẩm văn hoá vi phạm bản quyền,... - Bảo đảm được các sản phẩm số do bản thân tạo ra thể hiện được đạo đức, tính văn hoá và không vi phạm pháp luật. |
3.3.TC2a: Thảo luận các quy tắc về bản quyền và giấy phép áp dụng cho thông tin và nội dung số. |
................
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG THCS…………. TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIN HỌC/ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 9
(Năm học 20... - 20..)
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 17; Số học sinh: 658; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 3;
Trình độ đào tạo:........ Đại học: …….; Trên đại học:.............
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 2; Khá:................; Đạt:...............; Chưa đạt:........
Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
II. Kế hoạch dạy học.
1. Phân phối chương trình.
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số |
|
CHỦ ĐỀ 1. MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG |
||||||
|
1 |
Bài 1. Thế giới kỹ thuật số. |
2 |
Tuần 01, 02 |
Ti vi, máy tính kết nối internet, phiếu học tập, bảng nhóm. |
Phòng học và phòng tin học |
5.3TC2a. Phân biệt được các công cụ và công nghệ số có thể được sử dụng để tạo ra kiến thức và đổi mới quy trình và sản phẩm. 5.3TC2b. Gắn kết được cá nhân và tập thể vào quá trình xử lý nhận thức để hiểu và giải quyết các vấn đề khái niệm và tình huống có vấn đề trong môi trường số. 5.4TC2a. Thảo luận về lĩnh vực NLS của bản thân cần được cải thiện hoặc cập nhật. |
|
CHỦ ĐỀ 2. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN |
||||||
|
2 |
Bài 2. Thông tin trong giải quyết vấn đề. |
2 |
Tuần 03, 04 |
Ti vi, máy tính kết nối internet, phiếu học tập, bảng nhóm. |
Phòng học và phòng tin học |
1.2.TC2a. Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá được các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số. Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá được các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số. 1.2.TC2b. Thực hiện phân tích, diễn giải và đánh giá được dữ liệu, thông tin và nội dung số. Thực hiện phân tích, diễn giải và đánh giá được dữ liệu, thông tin và nội dung số. 1.1.TC2b. Tổ chức được tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số. Tổ chức được tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số. |
|
3 |
Bài 3. Thực hành: Đánh giá chất lượng thông tin. |
1 |
Tuần 05 |
1.2.TC2a. Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá được các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số. Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá được các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số. 1.2.TC2b. Thực hiện phân tích, diễn giải và đánh giá được dữ liệu, thông tin và nội dung số. Thực hiện phân tích, diễn giải và đánh giá được dữ liệu, thông tin và nội dung số. 1.1.TC2b. Tổ chức được tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số. Tổ chức được tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số. |
||
|
CHỦ ĐỀ 3. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ |
||||||
|
4 |
Bài 4. Một số vấn đề pháp lý về sử dụng dịch vụ Internet. |
2 |
Tuần 06, 07 |
Ti vi, máy tính kết nối internet, phiếu học tập, bảng nhóm. |
Phòng học và phòng tin học |
2.5.TC2a. Thảo luận về các chuẩn mực hành vi và cách sử dụng công nghệ số và tương tác trong môi trường số. Thảo luận về các chuẩn mực hành vi và cách sử dụng công nghệ số và tương tác trong môi trường số. 2.5.TC2b. Thảo luận các chiến lược giao tiếp phù hợp trong môi trường số. Thảo luận các chiến lược giao tiếp phù hợp trong môi trường số. 3.3.TC2a. Thảo luận các quy tắc về bản quyền và giấy phép áp dụng cho thông tin và nội dung số. Thảo luận các quy tắc về bản quyền và giấy phép áp dụng cho thông tin và nội dung số. |
.............
Xem đầy đủ trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch giáo dục môn Tin học 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức (Tích hợp Năng lực số)
Kế hoạch giáo dục môn Tin học 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức (Tích hợp Năng lực số)
99.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoản
và giữ nguyên cửa sổ này để tải tài liệu tự động.