Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch dạy học môn Giáo dục thể chất lớp 1, 2, 3, 4, 5 tích hợp Năng lực số được biên soạn theo Chương trình GDPT 2018, hỗ trợ giáo viên xây dựng và triển khai các hoạt động dạy học khoa học, hiện đại và phù hợp với từng khối lớp.
Tài liệu lồng ghép hiệu quả các hoạt động ứng dụng công nghệ số vào quá trình giảng dạy, giúp nâng cao hứng thú học tập, phát triển thể lực, kỹ năng vận động, ý thức rèn luyện sức khỏe và năng lực tự học cho học sinh. Nội dung được xây dựng bám sát chương trình, trình bày rõ ràng, dễ triển khai trong thực tế giảng dạy, góp phần đổi mới phương pháp dạy học và nâng cao chất lượng giáo dục thể chất ở tiểu học.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch dạy học tích hợp Giáo dục thể chất Tiểu học bao gồm:
|
TRƯỜNG THCS ……..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
………, ngày … tháng .. năm 2026 |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT CẤP TIỂU HỌC
Năm học 2026 - 2027
|
Đơn vị xây dựng |
Tổ/Nhóm chuyên môn Giáo dục thể chất cấp Tiểu học |
|
Năm học |
2026 – 2027 hoặc điều chỉnh theo kế hoạch giáo dục của nhà trường |
|
Đối tượng áp dụng |
Học sinh tiểu học lớp 1, 2, 3, 4, 5 |
|
Thời lượng gợi ý |
70 tiết/năm; 2 tiết/tuần; 35 phút/tiết; có thể điều chỉnh theo khung thời gian năm học |
|
Nguyên tắc sử dụng |
Có thể thay đổi thứ tự chủ đề, số tiết, môn thể thao tự chọn theo điều kiện sân bãi, thiết bị, sức khỏe học sinh, đặc điểm địa phương và kế hoạch giáo dục nhà trường. |
I. THÔNG TIN CHUNG.
1. Căn cứ và định hướng xây dựng kế hoạch
- Bám sát Chương trình giáo dục phổ thông môn Giáo dục thể chất ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT và sách giáo khoa Giáo dục thể chất bộ Kết nối tri thức với cuộc sống ở từng khối lớp.
- Tổ chức nội dung theo mạch: Kiến thức chung; Vận động cơ bản; Thể thao tự chọn; ôn tập, kiểm tra, đánh giá thường xuyên và định kì.
- Tích hợp năng lực số ở mức phù hợp với học sinh tiểu học: xem học liệu số qua QR/video mẫu, nghe nhịp đếm số, quan sát hình ảnh động tác, ghi dữ liệu luyện tập đơn giản, trao đổi sản phẩm học tập dưới sự hướng dẫn của giáo viên.
- Tích hợp AI theo nguyên tắc hỗ trợ giáo viên và học sinh: tạo câu hỏi khởi động, tranh tình huống an toàn, phiếu tự luyện, nhịp đếm, gợi ý trò chơi, phân tích video động tác ở mức đơn giản; không thay thế nhận xét chuyên môn của giáo viên.
- Ưu tiên an toàn, vừa sức, vui tươi, hình thành thói quen rèn luyện thân thể; phát triển phẩm chất chăm chỉ, trung thực, trách nhiệm và năng lực tự chủ, giao tiếp, hợp tác, giải quyết vấn đề trong hoạt động vận động.
2. Ma trận tích hợp năng lực số và AI theo cấp lớp
|
Khối lớp |
Mức tích hợp năng lực số |
Mức ứng dụng AI phù hợp |
Sản phẩm/minh chứng gợi ý |
|
Lớp 1 |
Làm quen xem tranh, video mẫu; nghe nhịp đếm; nhận biết biểu tượng an toàn khi luyện tập. |
GV dùng AI tạo tranh minh họa, câu hỏi ngắn, lời nhắc an toàn; HS chưa tự dùng công cụ AI. |
Phiếu tô/chọn hành vi an toàn; clip GV ghi nhận động tác; sticker tiến bộ. |
|
Lớp 2 |
Xem học liệu QR/video; quan sát clip ngắn; ghi kết quả đơn giản theo biểu tượng hoặc bảng lớp. |
GV dùng AI tạo trò chơi vận động, nhịp đếm, tình huống xử lí; HS trả lời theo gợi ý của GV. |
Bảng theo dõi nhóm; phiếu tự đánh giá bằng biểu tượng mặt cười; video nhóm ngắn. |
|
Lớp 3 |
Biết xem lại clip để tự nhận xét một điểm đúng/chưa đúng; nhập số lần thực hiện theo mẫu. |
GV/nhóm dùng AI có kiểm duyệt để tạo kế hoạch tự luyện 3–5 ngày, câu hỏi tự kiểm tra, mô tả lỗi thường gặp. |
Nhật kí luyện tập đơn giản; video trước–sau; thẻ tiêu chí động tác. |
|
Lớp 4 |
Biết dùng bảng tính/biểu đồ đơn giản để theo dõi thành tích; quay chậm để quan sát động tác. |
AI hỗ trợ gợi ý lỗi động tác cơ bản, thiết kế bài tập theo trạm, câu lệnh tự học an toàn. |
Bảng tiến bộ cá nhân; clip phân tích nhóm; phiếu phản hồi đồng đẳng. |
|
Lớp 5 |
Biết lựa chọn học liệu đáng tin cậy; trình bày dữ liệu tiến bộ; phối hợp tạo sản phẩm số nhóm. |
AI hỗ trợ cá nhân hóa bài tập vừa sức, tạo sơ đồ chiến thuật trò chơi, rubric quan sát; GV kiểm duyệt kết quả. |
Hồ sơ rèn luyện số; infographic an toàn vận động; video trình diễn/thi đấu nhỏ. |
3. Đặc điểm tình hình
1. Lớp 1: …lớp; Số học sinh : …; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Lớp 2: …lớp; Số học sinh : …; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
3. Lớp 3: …lớp; Số học sinh : …; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
4. Lớp 4: …lớp; Số học sinh : …; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
5. Lớp 5: …lớp; Số học sinh : …; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
- Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 02; Trình độ đào tạo: Đại học: 02; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt
4. Thiết bị dạy học
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1. |
Tranh các động tác bổ trợ và minh hoạ Đội hình đội ngũ |
2 bộ |
Chủ đề: Đội hình đội ngũ |
|
|
2. |
Tranh các động tác bổ trợ và minh hoạ bài tập thể dục. |
2 cái |
Chủ đề: Bài tập thể dục |
|
|
3. |
Còi, cờ, nấm báo hiệu. |
10 cái |
Tất cả các tiết dạy. |
|
|
4. |
Đồng hồ bấm giây. |
4 cái |
Chủ đề: Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản |
|
|
5. |
Bóng rổ. |
5 quả |
Thể thao tự chọn - Chủ đề: Bóng rổ |
|
|
6. |
Kính bơi , phao |
10 chiếc |
Thể thao tự chọn - Chủ đề: Bơi |
|
5. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Sân VĐ trường. |
1 |
Trong nhà thi đấu, SVĐ để luyện tập các nội dung: Bài tập thể dục, ĐHĐN, Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản, sân bóng rổ, bể bơi… |
|
|
2 |
Phòng đồ dùng. |
1 |
Để cất các dụng cụ thể dục. |
|
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. Phân phối chương trình khối 1
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Tích hợp năng lực số |
Ứng dụng AI |
|
|
PHẦN 1: KIẾN THỨC CHUNG |
||||||
|
1 |
Làm quen môn học; trang phục, vệ sinh, an toàn khi luyện tập |
Tích hợp |
- Nhận biết làm quen môn học, trang phục, vệ sinh, an toàn khi luyện tập và phát triển thể chất. |
|
|
|
|
PHẦN 2: VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CHỦ ĐỀ 1: Đội hình đội ngũ ( 14 Tiết ) |
||||||
|
2 |
Bài 1 - Các tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ. |
3 |
- Học sinh nhận biết và thực hiện được tư thế đứng nghiêm, đứng nghỉ đúng khẩu lệnh. - Biết cách tập hợp hàng dọc, dóng hàng và điểm số (mức độ làm quen). |
- 1.1TC1a: Học sinh biết quan sát và khai thác thông tin từ hình ảnh, video clip về tư thế đứng nghiêm của các chú bộ đội trên máy tính bảng/màn hình để hình thành biểu tượng đúng |
- 6.1TC2a: Bước đầu làm quen với việc AI nhận diện tư thế qua ứng dụng hỗ trợ phân tích dáng đứng thẳng để điều chỉnh bản thân
|
|
|
3 |
Bài 2 - Tập hợp đội hình hàng dọc, dóng hàng, điểm số. |
4 |
- Học sinh biết và thực hiện được các khẩu lệnh và động tác: Tập hợp hàng dọc, dóng hàng, điểm số. - Biết cách dàn hàng và dồn hàng (nếu có yêu cầu mở rộng) và duy trì khoảng cách an toàn trong tập luyện. |
- 1.1TC1a: Biết khai thác và tìm kiếm thông tin về tư thế đúng của đội hình hàng dọc thông qua các hình ảnh/video mô phỏng được giáo viên cung cấp trên thiết bị số. |
- 6.1TC2a: Nhận biết được ứng dụng trí tuệ nhân tạo (AI) trong việc nhận diện khuôn mặt và đếm số lượng người khi thực hiện điểm số hoặc dóng hàng thông qua các ứng dụng đơn giản. |
|
....
>> Xem thêm trong file tải
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch dạy học tích hợp NLS môn Giáo dục thể chất 1, 2, 3, 4, 5
Kế hoạch dạy học tích hợp NLS môn Giáo dục thể chất 1, 2, 3, 4, 5
99.000đ