Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh 4 Global Success tích hợp Năng lực số, AI hỗ trợ giáo viên tổ chức các hoạt động dạy học sinh động, linh hoạt và phù hợp với học sinh lớp 4.
Tài liệu lồng ghép các hoạt động ứng dụng công nghệ số, AI vào quá trình học tập, giúp học sinh phát triển năng lực giao tiếp tiếng Anh, kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, đồng thời hình thành khả năng khai thác và sử dụng công nghệ số hiệu quả. Nội dung bám sát chương trình Kết nối tri thức, được trình bày khoa học, rõ ràng, dễ áp dụng trong thực tế giảng dạy, góp phần đổi mới phương pháp, tăng hứng thú học tập và nâng cao chất lượng môn Tiếng Anh. Ngoài ra, thầy cô có thể tham khảo thêm Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt, Toán.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh 4 bao gồm:
|
UBND ………….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……./KHGD-TH |
…………….., ngày tháng năm 202… |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TIẾNG ANH 4 - GLOBAL SUCCESS, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 4
Năm học 2026 -2027
(theo Phụ Lục 2 Công văn 2345/BGDĐT-GDTH và bổ sung tích hợp Trí tuệ nhân tạo AI theo QĐ số 3439/QĐ-BGDĐT, Năng lực số theo Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT và tích hợp liên môn)
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-TTg ngày 22/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ về Đề án dạy học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2019-2025;
Căn cứ Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016 sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định đánh giá học sinh tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28/8/2014 của Bộ trưởng Bộ GDĐT (gọi chung là Thông tư 22);
Căn cứ Quyết định số 3321/QĐ-BGDĐT ngày 12/0/2010 về việc tiếp tục triển khai Chương trình thí điểm Tiếng Anh cấp Tiểu học đối với học sinh lớp 3, lớp 4 và lớp 5;
Căn cứ Công văn số 4329/BGDĐT- GDTH ngày 27/6/2013 về việc Sách giáo khoa và tài liệu tham khảo thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT;
....
II. Điều kiện thực hiện các môn học:
III. Kế hoạch thực hiện:
1. Kế hoạch 4 tiết/tuần - TIẾNG ANH LỚP 4
1 tiết (làm quen sách Tiếng Anh 4) = 1 tiết
3 tiết (Starter) = 3 tiết
6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 = 120 tiết
3 tiết / Review & Funtime - bài ôn tập x 4 = 12 tiết
Kiểm tra và sửa bài = 4 tiết
Tổng = 140 tiết
2. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC: TIẾNG ANH LỚP 4; Bộ sách: Global Success
Học kì I (18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết)
|
Tuần, tháng |
CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA Tiếng Anh 4 – Global Success |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức...) |
Ghi chú |
|||
|
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Nội dung chi tiết |
Tiết học/ Thời lượng |
|
|
|
Tuần 1, tháng 9 |
Me and my friends |
Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 4 |
Hướng dẫn sử dụng sách và tài liệu bổ trợ mạng |
Tiết 1 |
NLS 1.3.CB2a: Hướng dẫn HS cách truy cập an toàn và tổ chức thư mục học tập trên trang hoclieu.vn. Đạo đức: Giáo dục ý thức giữ gìn sách giáo khoa cẩn thận, không làm rách hay vẽ bậy. |
|
|
|
|
Starter |
A. Hello again! |
Tiết 2 |
AI 4.A2: Nhận biết trợ lý ảo (AI) hỗ trợ HS phát âm từ vựng chào hỏi. ATGT: Nhắc nhở quy tắc an toàn khi đi bộ từ nhà đến trường: đi trên vỉa hè và quan sát đèn tín hiệu. |
|
|
|
|
Starter |
B. Classroom activities |
Tiết 3 |
NLS 4.1.CB2a: Lồng ghép quy tắc sử dụng thiết bị thông minh trong lớp: nghe hướng dẫn, không tự ý bấm/chạm vào máy tính giáo viên. QPAN: Giáo dục tính kỷ luật, thực hiện nghiêm túc các hiệu lệnh tập thể của lớp. |
|
|
|
|
Starter |
C. Outdoor activities |
Tiết 4 |
AI 4.A1: Nhận biết AI hỗ trợ Robot thực hiện các hoạt động ngoài trời (như tưới cây, quét sân). Tiết kiệm nước: Nhắc nhở khóa vòi nước khi rửa tay sau các hoạt động dã ngoại. |
|
|
Tuần 2, tháng 9 |
Me and my friends |
Unit 1: My friends |
- Lesson 1 (1,2,3) |
Tiết 5 |
AI 4.A1: Nhận diện hệ thống AI trong ứng dụng ảnh hỗ trợ nhận diện và khoanh vùng khuôn mặt bạn bè. Quyền con người: Trẻ em có quyền được có họ tên, quốc tịch và danh tính cá nhân. |
|
|
|
|
Unit 1: My friends |
My friends - Lesson 1 (4,5,6) |
Tiết 6 |
NLS 1.2.CB2a: Tập kiểm chứng thông tin về tên và quốc tịch của nhân vật từ 2 nguồn web giáo dục khác nhau. Đạo đức: Tôn trọng sự khác biệt về văn hóa và quốc tịch của bạn bè quốc tế. |
|
|
|
|
Unit 1: My friends |
My friends - Lesson 2 (1,2,3) |
Tiết 7 |
AI 4.A2: Nhận biết Robot dùng AI hỗ trợ HS thực hành hỏi đáp về tên quốc gia. STEM: Khám phá cấu tạo của loa máy tính phát ra giọng đọc các nhân vật. |
|
|
|
|
Unit 1: My friends |
My friends - Lesson 2 (4,5,6) |
Tiết 8 |
NLS 2.2.CB2b: Thực hành ghi nguồn "Image by Google" khi mượn ảnh các bạn nước ngoài để làm dự án lớp. GDĐP: Giới thiệu lồng ghép về trang phục truyền thống tiêu biểu của thiếu nhi tại địa phương. |
|
.....
|
UBND XÃ
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
…….. ngày 19 tháng 11 năm …… |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN TIẾNG ANH
NĂM HỌC 2026 – 2027
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc Ban hành Điều lệ trường tiểu học;
Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07 tháng 6 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường, của tổ chuyên môn, và việc thực hiện nhiệm vụ kế hoạch dạy học các môn học/HĐGD, xây dựng các phương án dạy học đáp ứng yêu cầu năm học ...., chúng tôi xây dựng Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh, năm học.....như sau:
II. Điều kiện thực hiện dạy học các môn học /hoạt động giáo dục:
- Đảm bảo đủ số lượng, cơ cấu môn học, HĐGD được Hiệu trưởng phân công đúng, đủ về nội dung, chương trình quy định của Bộ GD&ĐT.
- Đảm bảo Kế hoạch xây dựng đúng mục tiêu, chương trình, sát với thực tế, có theo dõi, điều chỉnh khi cần thiết cho phù hợp với thực tế.
- Thực hiện nghiêm túc chỉ đạo chuyên môn của nhà trường, ngành, tổ chuyên môn; phối hợp chặt chẽ giữa GVCN, GV dạy các môn học, TPT,…
- Đảm bảo về cơ sở vật chất, phòng học, trang thiết bị thực hiện các môn học và HĐGD.
III. Kế hoạch thực hiện dạy học môn học:
TIẾNG ANH 4 - GLOBAL SUCCESS
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết.
|
Tuần |
Tiết |
Bài/ Unit |
Nội dung chi tiết |
Sách học sinh |
Tích hợp Năng lực số (Mã & Hoạt động cụ thể) |
Ghi chú |
||
|
Tuần 1 |
1 |
|
Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 4 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng |
|
1.1.Cb2a: Giới thiệu trang web học liệu (sachmem.vn hoặc hoclieu.vn). 4.3.Cb2a: Hướng dẫn tư thế ngồi đúng khi sử dụng máy tính/thiết bị học tập. |
|
||
|
2 |
STARTER |
A. Hello again! |
Trang 7 |
2.1.Cb2a: Nghe file âm thanh số, tương tác với bài giảng điện tử trên màn hình. |
|
|||
|
3 |
STARTER |
B. Classroom activities |
Trang 8 |
5.3.Cb2b: Sử dụng phần mềm/ứng dụng để chơi trò chơi khởi động (nếu có). |
|
|||
|
4 |
STARTER |
C. Outdoor activities |
Trang 9 |
|
|
|||
|
Tuần 2 |
5 |
UNIT 1 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 10 |
1.1.Cb2b: Tìm kiếm hình ảnh về "classroom objects" trên Google Images. |
|
||
|
6 7 |
UNIT 1 UNIT 1 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 11 Trang 12 |
3.1.Cb2a: Gõ lại các từ vựng mới vào file Word đơn giản hoặc ô chat nhóm lớp. |
|
|||
|
8 |
UNIT 1 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 13 |
2.1.Cb2b: Chơi trò chơi tương tác (Quizizz/Kahoot) để ôn tập từ vựng. |
|
|||
|
Tuần 3 |
9 |
UNIT 1 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 14 |
|
|
||
|
10 11 |
UNIT 1 UNIT 2 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 15 Trang 16 |
1.3.Cb2a: Hướng dẫn học sinh lưu file bài tập hoặc ảnh đã tải về vào thư mục đúng trên máy tính |
|
|||
|
12 |
UNIT 2 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 17 |
|
|
|||
|
Tuần 4 |
13 |
UNIT 2 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 18 |
1.1.Cb2b: Tìm kiếm thông tin về các múi giờ khác nhau (Time) đơn giản trên mạng. |
|
||
|
14 15 |
UNIT 2 UNIT 2 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 19 Trang 20 |
5.3.Cb2a: Sử dụng ứng dụng đồng hồ số trên máy tính bảng/điện thoại để thực hành giờ. |
|
|||
|
16 |
UNIT 2 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 21 |
3.1.Cb2a: Tạo một thời gian biểu (Timetable) đơn giản bằng phần mềm soạn thảo hoặc Canva (cơ bản). |
|
|||
|
Tuần 5 |
17 |
UNIT 3 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 22 |
|
|
||
|
18 19 |
UNIT 3 UNIT 3 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 23 Trang 24 |
1.1.Cb2b: Tìm kiếm hình ảnh/video về các ngày trong tuần hoặc hoạt động cuối tuần. |
|
|||
|
20 |
UNIT 3 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 25 |
....
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TÍCH HỢP NỘI DUNG NĂNG LỰC SỐ
MÔN TIẾNG ANH 4 - GLOBAL SUCCESS
Học kì I:
|
Tuần |
Tiết |
Bài/ Unit |
Nội dung chi tiết |
Sách học sinh |
Tích hợp Năng lực số (Mã & Hoạt động cụ thể) |
Ghi chú |
|
Tuần 11 |
41 |
UNIT 6 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 47 |
5.3.Cb2b: Sử dụng bản đồ số (Google Maps) để xem vị trí trường học (nếu có điều kiện). |
|
|
42 43 |
UNIT 6 UNIT 6 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 48 Trang 49 |
|
||
|
44 |
UNIT 7 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 50 |
1.1.Cb2b: Tìm kiếm hình ảnh về đồ dùng học tập (School supplies). |
|
|
|
Tuần 12 |
45 |
UNIT 7 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 51 |
|
|
|
46 47 |
UNIT 7 UNIT 7 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 52 Trang 53 |
|
||
|
48 |
UNIT 7 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 54 |
|
||
|
Tuần 13 |
49 |
UNIT 7 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 55 |
|
|
|
50 51 |
UNIT 8 UNIT 8 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 56 Trang 57 |
1.1.Cb2a: Tìm video bài hát tiếng Anh về các môn học trên Youtube Kids. |
|
|
|
52 |
UNIT 8 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 58 |
|
||
|
Tuần 14 |
53 |
UNIT 8 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 59 |
|
|
|
54 |
UNIT 8 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 60 |
|
||
|
55 |
UNIT 8 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 61 |
|
||
|
56 |
UNIT 9 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 62 |
2.6.Cb2a: Nhắc nhở về việc bảo vệ tên đăng nhập tài khoản học tập (không cho bạn biết mật khẩu). |
|
|
|
Tuần 15 |
57 |
UNIT 9 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 63 |
|
|
|
58 59 |
UNIT 9 UNIT 9 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 64 Trang 65 |
|
||
|
60 |
UNIT 9 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 66 |
|
||
|
Tuần 16 |
61 |
UNIT 9 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 67 |
|
|
|
62 63 |
UNIT 10 UNIT 10 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 68 Trang 69 |
3.1.Cb2a: Chụp ảnh bài làm về các hoạt động ngày hôm qua và gửi cho giáo viên. |
....
>> Xem thêm trong file tải
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TIẾNG ANH 4 – GLOBAL SUCCESS
Tiếng Anh 4 – Global Success – Sách học sinh được sử dụng trong dạy và học tiếng Anh ở lớp 4 với thời lượng 4 tiết / tuần (140 tiết cho một năm học gồm 35 tuần).
Sách gồm:
Kế hoạch dạy và học:
|
− 6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 |
= |
120 tiết |
|
− 3 tiết / Review & Extension activities - đơn vị bài ôn tập x 4 |
= |
12 tiết |
|
− Kiểm tra và chữa bài |
= |
4 tiết |
|
Tổng số |
= |
140 tiết |
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết.
|
Tuần |
Tiết |
Bài/ Unit |
Nội dung chi tiết |
Sách học sinh |
|
Tuần 1 |
1
2 3 4 |
STARTER STARTER STARTER |
Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 4 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng A. Hello again! B. Classroom activities C. Outdoor activities |
Trang 7 Trang 8 Trang 9 |
|
Tuần 2 |
5 6 7 8 |
UNIT 1 UNIT 1 UNIT 1 UNIT 1 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 10 Trang 11 Trang 12 Trang 13 |
|
Tuần 3 |
9 10 11 12 |
UNIT 1 UNIT 1 UNIT 2 UNIT 2 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 14 Trang 15 Trang 16 Trang 17 |
|
Tuần 4 |
13 14 15 16 |
UNIT 2 UNIT 2 UNIT 2 UNIT 2 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 18 Trang 19 Trang 20 Trang 21 |
|
Tuần 5 |
17 18 19 20 |
UNIT 3 UNIT 3 UNIT 3 UNIT 3 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 22 Trang 23 Trang 24 Trang 25 |
|
Tuần 6 |
21 22 23 24 |
UNIT 3 UNIT 3 UNIT 4 UNIT 4 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 26 Trang 27 Trang 28 Trang 29 |
|
Tuần 7 |
25 26 27 28 |
UNIT 4 UNIT 4 UNIT 4 UNIT 4 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 30 Trang 31 Trang 32 Trang 33 |
|
Tuần 8 |
29 30 31 32 |
UNIT 5 UNIT 5 UNIT 5 UNIT 5 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 34 Trang 35 Trang 36 Trang 37 |
|
Tuần 9 |
33 34 35 36 |
UNIT 5 UNIT 5 REVIEW 1 REVIEW 1 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 - 2 Activity 3 - 5 |
Trang 38 Trang 39 Trang 40 Trang 41 |
|
Tuần 10 |
37
39 40 |
EXTENSION ACTIVITIES UNIT 6 UNIT 6 UNIT 6 |
Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 42 – 43 Trang 44 Trang 45 Trang 46 |
|
Tuần 11 |
41 42 43 44 |
UNIT 6 UNIT 6 UNIT 6 UNIT 7 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 47 Trang 48 Trang 49 Trang 50 |
|
Tuần 12 |
45 46 47 48 |
UNIT 7 UNIT 7 UNIT 7 UNIT 7 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 51 Trang 52 Trang 53 Trang 54 |
|
Tuần 13 |
49 50 51 52 |
UNIT 7 UNIT 8 UNIT 8 UNIT 8 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 55 Trang 56 Trang 57 Trang 58 |
|
Tuần 14 |
53 54 55 56 |
UNIT 8 UNIT 8 UNIT 8 UNIT 9 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 59 Trang 60 Trang 61 Trang 62 |
|
Tuần 15 |
57 58 59 60 |
UNIT 9 UNIT 9 UNIT 9 UNIT 9 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 63 Trang 64 Trang 65 Trang 66 |
|
Tuần 16 |
61 62 63 64 |
UNIT 9 UNIT 10 UNIT 10 UNIT 10 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 67 Trang 68 Trang 69 Trang 70 |
|
Tuần 17 |
65 66 67 68 |
UNIT 10 UNIT 10 UNIT 10 REVIEW 2 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 - 2 |
Trang 71 Trang 72 Trang 73 Trang 74 |
|
Tuần 18 |
69 70 71 72 |
REVIEW 2 EXTENSION ACTIVITIES
|
Activity 3 – 5 Activity 1 - 3
Chữa bài |
Trang 75 Trang 76 - 77 |
Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết.
|
Tuần |
Tiết |
Bài/ Unit |
Nội dung chi tiết |
Sách học sinh |
|
Tuần 19 |
73 74 75 76 |
UNIT 11 UNIT 11 UNIT 11 UNIT 11 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 6 Trang 7 Trang 8 Trang 9 |
|
Tuần 20 |
77 78 79 80 |
UNIT 11 UNIT 11 UNIT 12 UNIT 12 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 10 Trang 11 Trang 12 Trang 13 |
|
Tuần 21 |
81 82 83 84 |
UNIT 12 UNIT 12 UNIT 12 UNIT 12 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 14 Trang 15 Trang 16 Trang 17 |
|
Tuần 22 |
85 86 87 88 |
UNIT 13 UNIT 13 UNIT 13 UNIT 13 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 18 Trang 19 Trang 20 Trang 21 |
|
Tuần 23 |
89 90 91 92 |
UNIT 13 UNIT 13 UNIT 14 UNIT 14 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 22 Trang 23 Trang 24 Trang 25 |
|
Tuần 24 |
93 94 95 96 |
UNIT 14 UNIT 14 UNIT 14 UNIT 14 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 26 Trang 27 Trang 28 Trang 29 |
|
Tuần 25 |
97 98 99 100 |
UNIT 15 UNIT 15 UNIT 15 UNIT 15 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 30 Trang 31 Trang 32 Trang 33 |
|
Tuần 26 |
101 102 103 104 |
UNIT 15 UNIT 15 REVIEW 2 REVIEW 2 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 - 2 Activity 3 - 5 |
Trang 34 Trang 35 Trang 36 Trang 37 |
|
Tuần 27 |
105 106 107 108 |
EXTENSION ACTIVITIES UNIT 16 UNIT 16 UNIT 16 |
Activity 1 - 3
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 38 - 39
Trang 41 Trang 42 |
|
Tuần 28 |
109 110 111 112 |
UNIT 16 UNIT 16 UNIT 16 UNIT 17 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 43 Trang 44 Trang 45 Trang 46 |
|
Tuần 29 |
113 114 115 116 |
UNIT 17 UNIT 17 UNIT 17 UNIT 17 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 47 Trang 48 Trang 49 Trang 50 |
|
Tuần 30 |
117 118 119 120 |
UNIT 17 UNIT 18 UNIT 18 UNIT 18 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 51 Trang 52 Trang 53 Trang 54 |
|
Tuần 31 |
121 122 123 124 |
UNIT 18 UNIT 18 UNIT 18 UNIT 19 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 55 Trang 56 Trang 57 Trang 58 |
|
Tuần 32 |
125 126 127 128 |
UNIT 19 UNIT 19 UNIT 19 UNIT 19 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 59 Trang 60 Trang 61 Trang 62 |
|
Tuần 33 |
129 130 131 132 |
UNIT 19 UNIT 20 UNIT 20 UNIT 20 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 63 Trang 64 Trang 65 Trang 66 |
|
Tuần 34 |
133 134 135 136 |
UNIT 20 UNIT 20 UNIT 20 REVIEW 4 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 – 2 |
Trang 67 Trang 68 Trang 69 Trang 70 |
|
Tuần 35 |
137 138
140 |
REVIEW 4 EXTENSION ACTIVITIES
|
Activity 3 – 5 Activity 1 – 3 Kiểm tra Học kì 2 Chữa bài |
Trang 71 Trang 72 - 73 |
Mỗi đơn vị bài học (Unit) được dạy trong 6 tiết.
|
Tiết 1: LESSON 1 |
1. Look, listen and repeat. |
|
|
2. Listen, point and say. |
|
|
3. Let’s talk. |
|
Tiết 2: LESSON 1 |
4. Listen and circle/ tick/ number/ tick or cross. |
|
|
5. Reading & writing qua các dạng khác nhau như Look, complete and read./ Read and complete./ v.v.(để đưa vào sử dụng các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 1.) |
|
|
6. Let’s sing/ play. |
|
Tiết 3: LESSON 2 |
1. Look, listen and repeat. |
|
|
2. Listen, point and say. |
|
|
3. Let’s talk. |
|
Tiết 4: LESSON 2 |
4. Listen and number/ match/ tick/ tick or cross. |
|
|
5. Reading & writing (qua dạng Look, complete and read. để đưa vào sử dụng các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 2.) |
|
|
6. Let’s play./ Let’s sing. |
|
Tiết 5: LESSON 3 |
1. Listen and repeat. |
|
|
2. Listen and circle. |
|
|
3. Let’s chant. |
|
Tiết 6: LESSON 3 |
4. Reading qua các dạng khác nhau như Read and match/ tick/ complete/ v.v. (để tổng hợp các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 1 & 2.) |
|
|
5. Writing (qua dạng Let’s write). |
|
|
6. Project |
Mỗi đơn vị bài ôn tập (Review) và các hoạt động mở rộng (Extension activities) được thực hiện trong 3 tiết:
|
Tiết 1 & 2: REVIEW |
1. Listen and tick/ number. |
|
|
2. Ask and answer. |
|
|
3. Reading (gồm qua dạng Read and match.) |
|
|
4. Writing (qua dạng Read and complete.) |
|
|
5. Let’s write. |
|
Tiết 3: EXTENSION ACTIVITIES |
1. Look and write/ Read and match v.v. |
|
|
2. Look and write/ Lucky star v.v. |
|
|
3. Read the questions. Then tick the answers./ Board game. Roll a dice. Listen to a question and answer it v.v. |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: