Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh 4 sách Kết nối tri thức (Tích hợp NLS, AI) PPCT Tiếng Anh 4 Global Success năm 2026 - 2027

Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh 4 Global Success tích hợp Năng lực số, AI hỗ trợ giáo viên tổ chức các hoạt động dạy học sinh động, linh hoạt và phù hợp với học sinh lớp 4.

Tài liệu lồng ghép các hoạt động ứng dụng công nghệ số, AI vào quá trình học tập, giúp học sinh phát triển năng lực giao tiếp tiếng Anh, kỹ năng nghe, nói, đọc, viết, đồng thời hình thành khả năng khai thác và sử dụng công nghệ số hiệu quả. Nội dung bám sát chương trình Kết nối tri thức, được trình bày khoa học, rõ ràng, dễ áp dụng trong thực tế giảng dạy, góp phần đổi mới phương pháp, tăng hứng thú học tập và nâng cao chất lượng môn Tiếng Anh. Ngoài ra, thầy cô có thể tham khảo thêm Kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt, Toán

Mô tả tài liệu: Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh 4 bao gồm:

  • Mẫu 1: Tích hợp NLS, AI, ATGT, QPAN, STEM, GDĐP, QCN, BVMT...
  • Mẫu 2, 3: Tích hợp NLS
  • Mẫu 4: Chưa tích hợp

Mẫu 1: Kế hoạch dạy học Tiếng Anh 4 Global Success (Tích hợp NLS, AI, STEM, QCN....)

UBND …………..
TRƯỜNG TH ……

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc Lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: ……./KHGD-TH

…………….., ngày tháng năm 202…

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TIẾNG ANH 4 - GLOBAL SUCCESS, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 4
Năm học 2026 -2027
(theo Phụ Lục 2 Công văn 2345/BGDĐT-GDTH và bổ sung tích hợp Trí tuệ nhân tạo AI theo QĐ số 3439/QĐ-BGDĐT, Năng lực số theo Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT và tích hợp liên môn)

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:

Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-TTg ngày 22/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ về Đề án dạy học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2019-2025;

Căn cứ Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016 sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định đánh giá học sinh tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28/8/2014 của Bộ trưởng Bộ GDĐT (gọi chung là Thông tư 22);

Căn cứ Quyết định số 3321/QĐ-BGDĐT ngày 12/0/2010 về việc tiếp tục triển khai Chương trình thí điểm Tiếng Anh cấp Tiểu học đối với học sinh lớp 3, lớp 4 và lớp 5;

Căn cứ Công văn số 4329/BGDĐT- GDTH ngày 27/6/2013 về việc Sách giáo khoa và tài liệu tham khảo thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT;

....

II. Điều kiện thực hiện các môn học:

  • Sách dùng giảng dạy: Sử dụng sách của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo gồm có:
  • Sách giáo khoa: Tiếng Anh 4 Global Success (Hoàng Văn Vân – Tổng chủ biên) Student Book
  • Sách bài tập: Tiếng Anh 4 - Workbook
  • Sách tham khảo: Sách giáo viên
  • Đồ dùng giảng dạy: tivi, máy chiếu
  • Đặc điểm học sinh: đã hoàn thành chương trình Tiếng Anh 3.
  • Giáo viên: 2 giáo viên đạt chuẩn năng lực ngoại ngữ B2, kỹ năng sư phạm chuẩn mực.

III. Kế hoạch thực hiện:

1. Kế hoạch 4 tiết/tuần - TIẾNG ANH LỚP 4

1 tiết (làm quen sách Tiếng Anh 4) = 1 tiết

3 tiết (Starter) = 3 tiết

6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 = 120 tiết

3 tiết / Review & Funtime - bài ôn tập x 4 = 12 tiết

Kiểm tra và sửa bài = 4 tiết

Tổng = 140 tiết

2. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục

KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC: TIẾNG ANH LỚP 4; Bộ sách: Global Success

Học kì I (18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết)

Tuần, tháng

CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA

Tiếng Anh 4 – Global Success

Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có)

(Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức...)

Ghi chú

 

Chủ đề/ Mạch nội dung

Tên bài học

Nội dung chi tiết

Tiết học/ Thời lượng

 

 

Tuần 1, tháng 9

Me and my friends

Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 4

Hướng dẫn sử dụng sách và tài liệu bổ trợ mạng

Tiết 1

NLS 1.3.CB2a: Hướng dẫn HS cách truy cập an toàn và tổ chức thư mục học tập trên trang hoclieu.vn.

Đạo đức: Giáo dục ý thức giữ gìn sách giáo khoa cẩn thận, không làm rách hay vẽ bậy.

 

 

 

Starter

A. Hello again!

Tiết 2

AI 4.A2: Nhận biết trợ lý ảo (AI) hỗ trợ HS phát âm từ vựng chào hỏi.

ATGT: Nhắc nhở quy tắc an toàn khi đi bộ từ nhà đến trường: đi trên vỉa hè và quan sát đèn tín hiệu.

 

 

 

Starter

B. Classroom activities

Tiết 3

NLS 4.1.CB2a: Lồng ghép quy tắc sử dụng thiết bị thông minh trong lớp: nghe hướng dẫn, không tự ý bấm/chạm vào máy tính giáo viên.

QPAN: Giáo dục tính kỷ luật, thực hiện nghiêm túc các hiệu lệnh tập thể của lớp.

 

 

 

Starter

C. Outdoor activities

Tiết 4

AI 4.A1: Nhận biết AI hỗ trợ Robot thực hiện các hoạt động ngoài trời (như tưới cây, quét sân).

Tiết kiệm nước: Nhắc nhở khóa vòi nước khi rửa tay sau các hoạt động dã ngoại.

 

Tuần 2, tháng 9

Me and my friends

Unit 1:

My friends

- Lesson 1 (1,2,3)

Tiết 5

AI 4.A1: Nhận diện hệ thống AI trong ứng dụng ảnh hỗ trợ nhận diện và khoanh vùng khuôn mặt bạn bè.

Quyền con người: Trẻ em có quyền được có họ tên, quốc tịch và danh tính cá nhân.

 

 

 

Unit 1:

My friends

My friends - Lesson 1 (4,5,6)

Tiết 6

NLS 1.2.CB2a: Tập kiểm chứng thông tin về tên và quốc tịch của nhân vật từ 2 nguồn web giáo dục khác nhau.

Đạo đức: Tôn trọng sự khác biệt về văn hóa và quốc tịch của bạn bè quốc tế.

 

 

 

Unit 1:

My friends

My friends - Lesson 2 (1,2,3)

Tiết 7

AI 4.A2: Nhận biết Robot dùng AI hỗ trợ HS thực hành hỏi đáp về tên quốc gia. STEM: Khám phá cấu tạo của loa máy tính phát ra giọng đọc các nhân vật.

 

 

 

Unit 1:

My friends

My friends - Lesson 2 (4,5,6)

Tiết 8

NLS 2.2.CB2b: Thực hành ghi nguồn "Image by Google" khi mượn ảnh các bạn nước ngoài để làm dự án lớp.

GDĐP: Giới thiệu lồng ghép về trang phục truyền thống tiêu biểu của thiếu nhi tại địa phương.

 

.....

Mẫu 2: Kế hoạch giáo dục Tiếng Anh 4 Global Success (Tích hợp Năng lực số)

UBND XÃ
TRƯỜNG TIỂU HỌC

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

…….. ngày 19 tháng 11 năm ……

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC 
MÔN TIẾNG ANH
NĂM HỌC 2026 – 2027

I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:

Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;

Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc Ban hành Điều lệ trường tiểu học;

Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07 tháng 6 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học;

Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường, của tổ chuyên môn, và việc thực hiện nhiệm vụ kế hoạch dạy học các môn học/HĐGD, xây dựng các phương án dạy học đáp ứng yêu cầu năm học ...., chúng tôi xây dựng Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh, năm học.....như sau:

II. Điều kiện thực hiện dạy học các môn học /hoạt động giáo dục:

- Đảm bảo đủ số lượng, cơ cấu môn học, HĐGD được Hiệu trưởng phân công đúng, đủ về nội dung, chương trình quy định của Bộ GD&ĐT.

- Đảm bảo Kế hoạch xây dựng đúng mục tiêu, chương trình, sát với thực tế, có theo dõi, điều chỉnh khi cần thiết cho phù hợp với thực tế.

- Thực hiện nghiêm túc chỉ đạo chuyên môn của nhà trường, ngành, tổ chuyên môn; phối hợp chặt chẽ giữa GVCN, GV dạy các môn học, TPT,…

- Đảm bảo về cơ sở vật chất, phòng học, trang thiết bị thực hiện các môn học và HĐGD.

III. Kế hoạch thực hiện dạy học môn học:

TIẾNG ANH 4 - GLOBAL SUCCESS

Học I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết.

Tuần

 

Tiết

 

Bài/ Unit

 

Nội dung chi tiết

 

Sách học sinh

Tích hợp Năng lực số (Mã & Hoạt động cụ thể)

Ghi chú

Tuần 1

1

 

Làm quen với Chương trình

và sách giáo khoa Tiếng Anh

4 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng

 

1.1.Cb2a: Giới thiệu trang web học liệu (sachmem.vn hoặc hoclieu.vn).

4.3.Cb2a: Hướng dẫn tư thế ngồi đúng khi sử dụng máy tính/thiết bị học tập.

 

2

STARTER

A. Hello again!

Trang 7

2.1.Cb2a: Nghe file âm thanh số, tương tác với bài giảng điện tử trên màn hình.

 

3

STARTER

B. Classroom activities

Trang 8

5.3.Cb2b: Sử dụng phần mềm/ứng dụng để chơi trò chơi khởi động (nếu có).

 

4

STARTER

C. Outdoor activities

Trang 9

 

 

 

Tuần 2

5

UNIT 1

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Trang 10

1.1.Cb2b: Tìm kiếm hình ảnh về "classroom objects" trên Google Images.

 

6

7

UNIT 1

UNIT 1

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 11

Trang 12

3.1.Cb2a: Gõ lại các từ vựng mới vào file Word đơn giản hoặc ô chat nhóm lớp.

 

8

UNIT 1

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 13

2.1.Cb2b: Chơi trò chơi tương tác (Quizizz/Kahoot) để ôn tập từ vựng.

 

 

Tuần 3

9

UNIT 1

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Trang 14

6.2.Cb2b: Sử dụng công cụ Text-to-Speech (Google Dịch) để nghe mẫu phát âm và nhại lại.

 

 

 

10

11

UNIT 1

UNIT 2

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Trang 15

Trang 16

1.3.Cb2a: Hướng dẫn học sinh lưu file bài tập hoặc ảnh đã tải về vào thư mục đúng trên máy tính

 

12

UNIT 2

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Trang 17

 

 

 

Tuần 4

13

UNIT 2

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 18

1.1.Cb2b: Tìm kiếm thông tin về các múi giờ khác nhau (Time) đơn giản trên mạng.

 

14

15

UNIT 2

UNIT 2

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Trang 19

Trang 20

5.3.Cb2a: Sử dụng ứng dụng đồng hồ số trên máy tính bảng/điện thoại để thực hành giờ.

 

16

UNIT 2

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Trang 21

3.1.Cb2a: Tạo một thời gian biểu (Timetable) đơn giản bằng phần mềm soạn thảo hoặc Canva (cơ bản).

 

 

Tuần 5

17

UNIT 3

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Trang 22

 

 

18

19

UNIT 3

UNIT 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 23

Trang 24

1.1.Cb2b: Tìm kiếm hình ảnh/video về các ngày trong tuần hoặc hoạt động cuối tuần.

 

20

UNIT 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 25

 

....

Mẫu 3: Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh 4 Global Success (Tích hợp Năng lực số)

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TÍCH HỢP NỘI DUNG NĂNG LỰC SỐ
MÔN TIẾNG ANH 4 - GLOBAL SUCCESS

Học I:

Tuần

 

Tiết

 

Bài/ Unit

 

Nội dung chi tiết

 

Sách học sinh

Tích hợp Năng lực số (Mã & Hoạt động cụ thể)

Ghi chú

 

Tuần 11

41

UNIT 6

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 47

5.3.Cb2b: Sử dụng bản đồ số (Google Maps) để xem vị trí trường học (nếu có điều kiện).

 

42

43

UNIT 6

UNIT 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Trang 48

Trang 49

 

44

UNIT 7

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Trang 50

1.1.Cb2b: Tìm kiếm hình ảnh về đồ dùng học tập (School supplies).

 

 

Tuần 12

45

UNIT 7

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Trang 51

 

46

47

UNIT 7

UNIT 7

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 52

Trang 53

 

48

UNIT 7

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Trang 54

 

 

Tuần 13

49

UNIT 7

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Trang 55

 

50

51

UNIT 8

UNIT 8

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Trang 56

Trang 57

1.1.Cb2a: Tìm video bài hát tiếng Anh về các môn học trên Youtube Kids.

 

52

UNIT 8

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 58

 

Tuần 14

53

UNIT 8

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 59

 

54

UNIT 8

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Trang 60

 

55

UNIT 8

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Trang 61

 

56

UNIT 9

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Trang 62

2.6.Cb2a: Nhắc nhở về việc bảo vệ tên đăng nhập tài khoản học tập (không cho bạn biết mật khẩu).

 

 

Tuần 15

57

UNIT 9

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Trang 63

 

58

59

UNIT 9

UNIT 9

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 64

Trang 65

 

60

UNIT 9

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Trang 66

 

 

Tuần 16

61

UNIT 9

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Trang 67

 

62

63

UNIT 10

UNIT 10

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Trang 68

Trang 69

3.1.Cb2a: Chụp ảnh bài làm về các hoạt động ngày hôm qua và gửi cho giáo viên.

 

....

>> Xem thêm trong file tải

Mẫu 4: Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh 4 - Global Success

KẾ HOẠCH DẠY HỌC TIẾNG ANH 4 – GLOBAL SUCCESS

Tiếng Anh 4 Global Success Sách học sinh được sử dụng trong dạy và học tiếng Anh ở lớp 4 với thời lượng 4 tiết / tuần (140 tiết cho một năm học gồm 35 tuần).

Sách gồm:

  • 1 Starter (Đơn vị bài mở đầu)
  • 20 Units (Đơn vị bài học)
  • 4Review & Extension activities (Đơn vị ôn tập và Các hoạt động mở rộng, sau mỗi 5 đơn vị bài học)

Kế hoạch dạy và học:

  • 1tiết (làm quen với chương trình và sách giáo khoa và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng cho sách Tiếng Anh 4)
  • 3 tiết (Starter)

− 6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20

=

120 tiết

− 3 tiết / Review & Extension activities - đơn vị bài ôn tập x 4

=

12 tiết

− Kiểm tra và chữa bài

=

4 tiết

Tổng số

=

140 tiết

Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết.

Tuần

Tiết

Bài/ Unit

Nội dung chi tiết

 

Sách học sinh

Tuần 1

 

1

 

2

3

4

 

 

 

STARTER

STARTER

STARTER

Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 4 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng

A. Hello again!

B. Classroom activities

C. Outdoor activities

 

 

 

Trang 7

Trang 8

Trang 9

Tuần 2

5

6

7

8

UNIT 1

UNIT 1

UNIT 1

UNIT 1

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 10

Trang 11

Trang 12

Trang 13

Tuần 3

9

10

11

12

UNIT 1

UNIT 1

UNIT 2

UNIT 2

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Trang 14

Trang 15

Trang 16

Trang 17

Tuần 4

13

14

15

16

UNIT 2

UNIT 2

UNIT 2

UNIT 2

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Trang 18

Trang 19

Trang 20

Trang 21

Tuần 5

17

18

19

20

UNIT 3

UNIT 3

UNIT 3

UNIT 3

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 22

Trang 23

Trang 24

Trang 25

Tuần 6

21

22

23

24

UNIT 3

UNIT 3

UNIT 4

UNIT 4

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Trang 26

Trang 27

Trang 28

Trang 29

Tuần 7

25

26

27

28

UNIT 4

UNIT 4

UNIT 4

UNIT 4

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Trang 30

Trang 31

Trang 32

Trang 33

Tuần 8

29

30

31

32

UNIT 5

UNIT 5

UNIT 5

UNIT 5

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 34

Trang 35

Trang 36

Trang 37

Tuần 9

33

34

35

36

UNIT 5

UNIT 5

REVIEW 1

REVIEW 1

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Activity 1 - 2

Activity 3 - 5

Trang 38

Trang 39

Trang 40

Trang 41

Tuần 10

37


38

39

40

EXTENSION ACTIVITIES

UNIT 6

UNIT 6

UNIT 6

Activity 1 - 3


Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 42 – 43

Trang 44

Trang 45

Trang 46

Tuần 11

41

42

43

44

UNIT 6

UNIT 6

UNIT 6

UNIT 7

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Trang 47

Trang 48

Trang 49

Trang 50

Tuần 12

45

46

47

48

UNIT 7

UNIT 7

UNIT 7

UNIT 7

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Trang 51

Trang 52

Trang 53

Trang 54

Tuần 13

49

50

51

52

UNIT 7

UNIT 8

UNIT 8

UNIT 8

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 55

Trang 56

Trang 57

Trang 58

Tuần 14

53

54

55

56

UNIT 8

UNIT 8

UNIT 8

UNIT 9

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Trang 59

Trang 60

Trang 61

Trang 62

Tuần 15

57

58

59

60

UNIT 9

UNIT 9

UNIT 9

UNIT 9

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Trang 63

Trang 64

Trang 65

Trang 66

Tuần 16

61

62

63

64

UNIT 9

UNIT 10

UNIT 10

UNIT 10

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 67

Trang 68

Trang 69

Trang 70

Tuần 17

65

66

67

68

UNIT 10

UNIT 10

UNIT 10

REVIEW 2

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Activity 1 - 2

Trang 71

Trang 72

Trang 73

Trang 74

Tuần 18

69

70

71

72

REVIEW 2

EXTENSION ACTIVITIES

 

Activity 3 – 5

Activity 1 - 3


Kiểm tra Học kì 1

Chữa bài

Trang 75

Trang 76 - 77

Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết.

Tuần

Tiết

Bài/ Unit

Nội dung chi tiết

 

Sách học sinh

Tuần 19

73

74

75

76

UNIT 11

UNIT 11

UNIT 11

UNIT 11

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 6

Trang 7

Trang 8

Trang 9

Tuần 20

77

78

79

80

UNIT 11

UNIT 11

UNIT 12

UNIT 12

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Trang 10

Trang 11

Trang 12

Trang 13

Tuần 21

81

82

83

84

UNIT 12

UNIT 12

UNIT 12

UNIT 12

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Trang 14

Trang 15

Trang 16

Trang 17

Tuần 22

85

86

87

88

UNIT 13

UNIT 13

UNIT 13

UNIT 13

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 18

Trang 19

Trang 20

Trang 21

Tuần 23

89

90

91

92

UNIT 13

UNIT 13

UNIT 14

UNIT 14

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Trang 22

Trang 23

Trang 24

Trang 25

Tuần 24

93

94

95

96

UNIT 14

UNIT 14

UNIT 14

UNIT 14

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Trang 26

Trang 27

Trang 28

Trang 29

Tuần 25

97

98

99

100

UNIT 15

UNIT 15

UNIT 15

UNIT 15

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Trang 30

Trang 31

Trang 32

Trang 33

Tuần 26

101

102

103

104

UNIT 15

UNIT 15

REVIEW 2

REVIEW 2

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Activity 1 - 2

Activity 3 - 5

Trang 34

Trang 35

Trang 36

Trang 37

Tuần 27

105

106

107

108

EXTENSION ACTIVITIES

UNIT 16

UNIT 16

UNIT 16

Activity 1 - 3


Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 38 - 39


Trang 40

Trang 41

Trang 42

Tuần 28

109

110

111

112

UNIT 16

UNIT 16

UNIT 16

UNIT 17

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Trang 43

Trang 44

Trang 45

Trang 46

Tuần 29

113

114

115

116

UNIT 17

UNIT 17

UNIT 17

UNIT 17

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Trang 47

Trang 48

Trang 49

Trang 50

Tuần 30

117

118

119

120

UNIT 17

UNIT 18

UNIT 18

UNIT 18

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 51

Trang 52

Trang 53

Trang 54

Tuần 31

121

122

123

124

UNIT 18

UNIT 18

UNIT 18

UNIT 19

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Trang 55

Trang 56

Trang 57

Trang 58

Tuần 32

125

126

127

128

UNIT 19

UNIT 19

UNIT 19

UNIT 19

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Trang 59

Trang 60

Trang 61

Trang 62

Tuần 33

129

130

131

132

UNIT 19

UNIT 20

UNIT 20

UNIT 20

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Lesson 1 – Activity 1 - 3

Lesson 1 – Activity 4 - 6

Lesson 2 – Activity 1 - 3

Trang 63

Trang 64

Trang 65

Trang 66

Tuần 34

133

134

135

136

UNIT 20

UNIT 20

UNIT 20

REVIEW 4

Lesson 2 – Activity 4 - 6

Lesson 3 – Activity 1 - 3

Lesson 3 – Activity 4 - 6

Activity 1 – 2

Trang 67

Trang 68

Trang 69

Trang 70

Tuần 35

137

138


139

140

REVIEW 4

EXTENSION ACTIVITIES

 

Activity 3 – 5

Activity 1 – 3

Kiểm tra Học kì 2

Chữa bài

Trang 71

Trang 72 - 73

Mỗi đơn vị bài học (Unit) được dạy trong 6 tiết.

Tiết 1: LESSON 1

1. Look, listen and repeat.

 

2. Listen, point and say.

 

3. Let’s talk.

Tiết 2: LESSON 1

4. Listen and circle/ tick/ number/ tick or cross.

 

5. Reading & writing qua các dạng khác nhau như Look, complete and read./ Read and complete./ v.v.(để đưa vào sử dụng các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 1.)

 

6. Let’s sing/ play.

Tiết 3: LESSON 2

1. Look, listen and repeat.

 

2. Listen, point and say.

 

3. Let’s talk.

Tiết 4: LESSON 2

4. Listen and number/ match/ tick/ tick or cross.

 

5. Reading & writing (qua dạng Look, complete and read. để đưa vào sử dụng các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 2.)

 

6. Let’s play./ Let’s sing.

Tiết 5: LESSON 3

1. Listen and repeat.

 

2. Listen and circle.

 

3. Let’s chant.

 

Tiết 6: LESSON 3

4. Reading qua các dạng khác nhau như Read and match/ tick/ complete/ v.v. (để tổng hợp các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 1 & 2.)

 

5. Writing (qua dạng Let’s write).

 

6. Project

Mỗi đơn vị bài ôn tập (Review) và các hoạt động mở rộng (Extension activities) được thực hiện trong 3 tiết:

Tiết 1 & 2: REVIEW

1. Listen and tick/ number.

 

2. Ask and answer.

 

3. Reading (gồm qua dạng Read and match.)

 

4. Writing (qua dạng Read and complete.)

 

5. Let’s write.

Tiết 3: EXTENSION ACTIVITIES

1. Look and write/ Read and match v.v.

 

2. Look and write/ Lucky star v.v.

 

3. Read the questions. Then tick the answers./

Board game. Roll a dice. Listen to a question and answer it v.v.

Chia sẻ bởi: 👨 Lê Thị tuyết Mai

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo