Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục môn Tiếng Anh 10, 11, 12 Global Success năm 2025 - 2026 mang đến phụ lục I, III được biên soạn rất chi tiết đầy đủ theo đúng Công văn 5512 có tích hợp năng lực số trình bày dưới dạng file Word rất thuận tiện cho việc chỉnh sửa.
Phụ lục I, III Tiếng Anh 10, 11, 12 Global Success năm 2025 gồm 3 lớp, giúp giáo viên xác định rõ mục tiêu, nội dung, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh trong từng chủ đề, từng học kỳ. Đây là căn cứ để sắp xếp các bài học, hoạt động thực hành, trải nghiệm và kiểm tra đánh giá một cách hợp lý, đảm bảo tiến độ chương trình. Thông qua kế hoạch tích hợp kỹ năng số vào môn Tiếng Anh, giáo viên xây dựng hoạt động giúp học sinh rèn luyện tư duy logic, kỹ năng sử dụng công nghệ an toàn trong môi trường số. Ngoài ra các bạn xem thêm mã chỉ báo năng lực số.
Kế hoạch giáo dục môn Tiếng Anh THPT Global Success gồm:
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG …… TỔ: …… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIẾNG ANH, KHỐI LỚP 10 - GDPT
(Năm học 2025 - 2026)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp:08; Số học sinh: 350; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 00
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 07;Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 00Đại học: 07 Trên đại học: 00
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 00; Khá: 07; Đạt: 00; Chưa đạt: 00
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy tính/ Laptop |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
|
2 |
Máy chiếu |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
|
3 |
Bảng tương tác thông minh |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
|
4 |
Máy nghe đĩa/ USB |
01 bộ/GV |
Các bài học liên quan kỹ năng nghe |
|
|
5 |
TV tương tác |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng nghe nhìn |
01 |
Các bài học liên quan kỹ năng nghe |
|
|
2 |
Phòng Lab |
01 |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học
|
Số tiết
|
Yêu cầu cần đạt
|
Năng lực số phát triển |
|
|
1 |
REVISION 1 tiết |
1 tiết |
Knowledge: - Review what they have learnt in 9th Grade Skills: - Test students’ language skills. |
1.1.NC1a |
|
|
2 |
UNIT 1: FAMILY LIFE 8 tiết Tích hợp Giáo dục chuyển đổi hành vi về xây dựng gia đình và phòng, chống bạo lực trong gia đình và nhà trường |
Getting started |
1 tiết |
By the end of this unit, students will be able to: • pronounce the consonant blends /br/, /kr/, and /tr/ correctly in isolation and in sentences; • understand and use words and phrases related to family life; • use the present simple to talk about something that happens regularly in the present, and the present continuous to talk about activities happening at the moment of speaking; • read for specific information in a text about the benefits of doing housework for children; • explain why children should or shouldn’t do housework; • listen for specific information in a talk show about family life; • write about family routines; • express opinions; • understand family values in the UK; • do research on Family Day in Viet Nam or other countries and give a group presentation about it. |
1.1.NC1a |
|
Language |
1 tiết |
1.1.NC1a |
|||
|
Reading |
1 tiết |
1.1.NC1a |
|||
|
Speaking |
1 tiết |
2.2.NC1a |
|||
|
Listening |
1 tiết |
1.1.NC1a |
|||
|
Writing |
1 tiết |
3.1.NC1a |
|||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
2.2.NC1a |
|||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
1.1.NC1a, 1.2.NC1a |
|||
..................
Xem đầy đủ trong file tải về
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG …… TỔ: …… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Họ và tên giáo viên: …………….
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIẾNG ANH, LỚP 10C
(Năm học 2025 - 2026)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển |
|
|
1 |
REVISION 1 1 tiết |
1 tiết |
Tuần 1
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
|
|
2 |
UNIT 1: FAMILY LIFE 8 tiết Tích hợp Giáo dục chuyển đổi hành vi về xây dựng gia đình và phòng, chống bạo lực trong gia đình và nhà trường |
Getting started |
1 tiết |
Tuần 1 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
|
Language |
1 tiết |
Tuần 1 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
||
|
Reading |
1 tiết |
Tuần 2 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
||
|
Speaking |
1 tiết |
Tuần 2 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
2.2.NC1a. Học sinh chia sẻ thông tin về nội dung bài học, kết quả luyện tập kỹ năng nói thông qua các công nghệ số phù hợp (Google Classroom, Padlet, Zalo,...) |
||
|
Listening |
1 tiết |
Tuần 2 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
||
|
Writing |
1 tiết |
Tuần 3
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
3.1.NC1a. Học sinh áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau để thể hiện ý tưởng bài viết và trình bày kết quả bài viết |
||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
Tuần 3
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
2.2.NC1a. Học sinh chia sẻ thông tin về nội dung bài học, kết quả luyện tập kỹ năng nói thông qua các công nghệ số phù hợp (Google Classroom, Padlet, Zalo,...) |
||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
Tuần 3
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. 1.2.NC1a. Học sinh thực hiện đánh giá được độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số được dùng để thực hiện dự án liên quan đến chủ đề bài học. |
||
..................
Xem đầy đủ trong file tải về
Xem đầy đủ nội dung trong file tải về
Phụ lục I Tiếng Anh 12 Global Success
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG THPT ……………….. TỔ TIẾNG ANH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIẾNG ANH, KHỐI LỚP 12 - GDPT
(Năm học 2025 - 2026)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 09; Số học sinh: 356; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 00
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 07;Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 00Đại học: 07; Trên đại học: 00
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 00; Khá: 07; Đạt: 00; Chưa đạt: 00
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy tính/ Laptop |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
|
2 |
Máy chiếu |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
|
3 |
Bảng tương tác thông minh |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
|
4 |
Máy nghe đĩa/ USB |
01 bộ/GV |
Các bài học liên quan kỹ năng nghe |
|
|
5 |
TV tương tác |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng nghe nhìn |
01 |
Các bài học liên quan kỹ năng nghe |
|
|
2 |
Phòng Lab |
01 |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học |
Số tiết
|
Yêu cầu cần đạt
|
Năng lực số phát triển |
|
|
1 |
REVISION 1 tiết |
1 tiết |
Knowledge: - Review what they have learnt in 11th Grade Skills: - Test students’ language skills. |
1.1.NC1a |
|
|
2 |
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE 8 tiết |
Getting started |
1 tiết |
By the end of this unit, students will be able to: • identify and pronounce the diphthongs /eɪ/ and /əʊ/ in words and sentences; • understand and use phrases related to life stories; • use the past simple and the past continuous correctly; • read for main ideas and specific information in an article about Steve Jobs’ life and achievements; • talk about the lives of two national heroes of Viet Nam; • listen for main ideas and specific information in a talk about Walt Disney's life; • synthesise and summarise information from different sources to write a biography of Walt Disney’s life; • express pleasure and respond to it; • learn about the lives and achievements of three famous queens in world history; • design a visual story of a person’s life and present it to the class. |
1.1.NC1a |
|
Language |
1 tiết |
1.1.NC1a |
|||
|
Reading |
1 tiết |
1.1.NC1a; 1.2.NC1a |
|||
|
Speaking |
1 tiết |
2.2.NC1a; 2.1.NC1a |
|||
|
Listening |
1 tiết |
1.1.NC1a; 1.2.NC1a |
|||
|
Writing |
1 tiết |
3.1.NC1a; 1.3.NC1a |
|||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
2.1.NC1a |
|||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
3.1.NC1a; 2.2.NC1a |
|||
|
3 |
UNIT 2: A MULTICULTURAL WORLD 8 tiết |
Getting started |
1 tiết |
By the end of this unit, students will be able to: • identify and pronounce the diphthongs /ɔɪ/, /aɪ/, and /aʊ/ in words and sentences; • understand and use words related to cultural diversity; • use definite and indefinite articles correctly; • read for main ideas and specific information in an article about globalisation and cultural diversity; • discuss and plan a Cultural Diversity Day; • listen for people’s attitudes and specific information in an interview about Halloween in Viet Nam; • write an opinion essay on the impact of world festivals on young Vietnamese people; • make introductions and respond to them; • identify the concept and examples of culture shock; • do research on a country’s culture and give a group presentation about it.
|
1.1.NC1a |
|
Language |
1 tiết |
1.1.NC1a |
|||
|
Reading |
1 tiết |
1.1.NC1a; 1.2.NC1a |
|||
|
Speaking |
1 tiết |
2.2.NC1a; 2.1.NC1a |
|||
|
Listening |
1 tiết |
1.1.NC1a; 1.2.NC1a |
|||
|
Writing |
1 tiết |
3.1.NC1a; 1.3.NC1a |
|||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
2.1.NC1a |
|||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
3.1.NC1a; 2.2.NC1a |
|||
.................
Xem đầy đủ nội dung kế hoạch trong file tải về
Phụ lục III Tiếng Anh 12 Global Success
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIẾNG ANH, LỚP 12
(Năm học 2025 – 2026)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số |
|
|
1 |
REVISION 1 1 tiết |
1 tiết |
Tuần 1
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1 NC1a:HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc tìm kiếm cấu trúc các thì đã học trong chương trình lớp 11 |
|
|
2 |
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE 8 tiết |
Getting started |
1 tiết |
Tuần 1 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1.NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc tìm kiếm từ vựng liên quan đến chủ đề “Life Stories We Admire” |
|
Language |
1 tiết |
Tuần 1 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1.NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc tìm kiếm từ vựng liên quan đến chủ đề “Life Stories We Admire”; cách sử dụng thì QKĐ; QKTD |
||
|
Reading |
1 tiết |
Tuần 2
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1.NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc tìm kiếm thông tin về cuộc đời của Steve Jobs 1.2.NC1a: Hs thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua việc đọc hiểu nội dung văn bản về cuộc đời của Steve Jobs |
||
|
Speaking |
1 tiết |
Tuần 2 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
2.2.NC1a: Hs chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung về việc trình bày thông tin “ General Vo Nguyen Giap’; “Vo Thi Sau” thông qua nhiều công cụ số phù hợp 2.1.NC1a: Hs sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác qua việc tìm hiểu thông tin về “ General Vo Nguyen Giap’; “Vo Thi Sau” |
||
|
Listening |
1 tiết |
Tuần 2 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1.NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc tìm kiếm thông tin về cuộc đời của “Walt Disney” 1.2.NC1a: Hs thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua việc nghe và hiểu nội dung về cuộc đời của Walt Disney |
||
|
Writing |
1 tiết |
Tuần 3
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
3.1.NC1a: Hs áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các dạng khác nhau khi thực hiện viết tiểu sử về cuộc đời của Walt Disney 1.3.NC1a: Hs Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và truy xuất dễ dàng hơn thông qua việc viết tiểu sử về cuộc đời của một người nào đó |
||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
Tuần 3 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
2.1.NC1a: Hs sử dụng nhiều công nghệ số để thực hiện diễn tả sự hài lòng và cách trả lời về sự hài lòng và cũng tìm hiểu về cuộc đời và thành tựu của ba vị nữ hoàng |
||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
Tuần 3 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
3.1.NC1a: Hs áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các dạng khác nhau khi thực hiện thiết kế về câu chuyện đời sống của một người nào đó 2.2.NC1a: Hs chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung về việc trình bày thông tin về cuộc đời của một người nào đó mà học sinh yêu thích |
||
..............
Xem đầy đủ nội dung tài liệu trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch giáo dục môn Tiếng Anh THPT Global Success (Tích hợp Năng lực số)
Kế hoạch giáo dục môn Tiếng Anh THPT Global Success (Tích hợp Năng lực số)
99.000đ