Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Tiếng Anh 10, 11, 12 Global Success năm 2026 mang đến phụ lục I, III được biên soạn rất chi tiết đầy đủ theo đúng Công văn 5512 có tích hợp năng lực số và năng lực AI (phụ lục I) trình bày dưới dạng file Word rất thuận tiện cho việc chỉnh sửa.
Phụ lục I, III Tiếng Anh 10, 11, 12 Global Success năm 2026 được xây dựng nhằm đáp ứng yêu cầu đổi mới giáo dục trong thời đại số, đồng thời phát triển toàn diện năng lực ngôn ngữ và kỹ năng công nghệ cho học sinh. Thông qua việc ứng dụng trí tuệ nhân tạo vào quá trình dạy và học, giáo viên có thể cá nhân hóa nội dung học tập, thiết kế bài giảng sinh động, và hỗ trợ học sinh luyện tập hiệu quả hơn ở cả bốn kỹ năng nghe, nói, đọc, viết. Học sinh không chỉ được tiếp cận với nguồn học liệu phong phú, tương tác thông minh mà còn hình thành tư duy tự học, sáng tạo và khả năng thích ứng với môi trường học tập hiện đại. Ngoài ra các bạn xem thêm mã chỉ báo năng lực số.
Kế hoạch giáo dục môn Tiếng Anh THPT Global Success gồm:
1. Mẫu tích hợp AI gồm có phụ lục I lớp 10, 11, 12
1. Mẫu tích hợp năng lực số gồm đầy đủ phụ lục I, III
|
TRƯỜNG THPT ……….. TỔ TIẾNG ANH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN TIẾNG ANH
PHỤ LỤC 1- PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC AI
Năm học 2025-2026
I. Đặc điểm tình hình
Số lớp: ……; Số học sinh: ……….; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:9 ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 00. Đại học:09 ; Trên đại học:0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt:03 ; Khá:05 ; Đạt:00.; Chưa đạt:00
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy CD cassette |
5 |
Reading, Listening, Language Focus |
|
|
2 |
Đĩa CD |
10 |
Reading, Listening, Language Focus |
|
|
3 |
Loa kèm micro |
5 |
Reading, Speaking, Listening, Writing, Language Focus |
|
|
4 |
Máy chiếu |
33 |
Reading, Speaking, Listening, Writing, Language Focus |
|
|
5 |
Dây kết nối âm thanh |
5 |
Reading, Speaking, Listening, Writing, Language Focus |
|
|
6 |
Bộ tranh lớp 11, 12 |
3 |
Reading, Speaking, Listening, Writing, Language Focus |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
II. Kế hoạch dạy học
- Thực hiện đổi mới dạy học theo công văn 4612/BGDĐT-GDTrH ngày 03 tháng 10 năm 2017 về việc hướng dẫn thực hiện chương trình giáo dục phổ thông hiện hành theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh từ năm học 2017-2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Tổ chuyên môn linh động thực hiện chương trình, xây dựng chuyên đề dạy học, lồng ghép tích hợp nội dung dạy học và được cụ thể hóa trong khung chương trình.
- Thực hiện theo các văn bản hướng dẫn thực hiện chương trình: 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27 tháng 08 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT;
2. Phân phối chương trình
KHỐI 10
|
Thứ tự tên bài (Tiết) |
TUẦN |
Tiết PPCT |
Nội dung kiến thức |
Yêu cầu cần đạt |
AI (tích hợp) |
|
1 |
1 |
Hướng dẫn học + Ôn tập |
Cách học bộ môn |
Sử dụng AI (ChatGPT) để tạo câu ví dụ; nhận diện vai trò AI trong học tập (NLc) |
|
|
Unit 1: FAMILY LIFE (8 tiết)
|
1 |
2 |
Getting Started |
- Học từ vựng và kiến thức mở đầu về đời sống gia đình - Nắm những thông tin chung về cuốc sống gia đình |
Phân tích thông tin môi trường bằng AI; đánh giá tính chính xác (NLb)
NLd:Mô tả được cấu trúc tổng thể và một số thành phần chính của một hệ thống AI, phân tích được mục tiêu, thành phần và mối liên hệ giữa các phần trong hệ thống ở mức độ đơn giản; đề xuất và lựa chọn được phương án thiết kế, vận hành phù hợp với mục tiêu cụ thể; thực hiện được các hoạt động kiểm thử, điều chỉnh và tối ưu ở mức cơ bản.
NLd:Mô tả được cấu trúc tổng thể và một số thành phần chính của một hệ thống AI, phân tích được mục tiêu, thành phần và mối liên hệ giữa các phần trong hệ thống ở mức độ đơn giản; đề xuất và lựa chọn được phương án thiết kế, vận hành phù hợp với mục tiêu cụ thể; thực hiện được các hoạt động kiểm thử, điều chỉnh và tối ưu ở mức cơ bản.
|
|
1 |
3 |
Language |
- Sử dụng các từ vựng về đời sống gia đình. - Âm /tr/,/br/,/kr/ - Thì hiện tại, hiện tại tiếp diễn… |
||
|
2 |
4 |
Reading |
- Đọc tìm thông tin cụ thể về ích lợi của làm việc nhà đối với trẻ em |
||
|
2 |
5 |
Speaking |
- Giai thích lý do/ trình bày ý kiến vì sao trẻ em nên/không nên làm viêc nhà |
||
|
2 |
6 |
Listening |
- Nghe tìm thông tin cụ thể trong một cuộc nói chuyện về đời sống gia đình |
||
|
3 |
7 |
Writing |
- Viết được về các hoạt động thường ngày trong gia đình |
||
|
3 |
8 |
Communication and Culture |
Tìm hiểu những giá trị của gia đình ở Anh |
||
|
3 |
9 |
Looking Back and Project + KT ĐG tx lần 1 (KT 15P. lần 1) |
- Ôn lại kiến thức của bài 1 và làm khảo sát về Ngày Gia đình ở VN hoặc các nước khác. |
||
|
Unit 2: HUMANS AND THE ENVIRONMENT (8 tiết)
|
4 |
10 |
Getting Started |
Giới thiệu từ vựng và ngữ pháp về những hoạt động của con người và môi trường - |
Dùng AI gợi ý ý tưởng bài nói; chỉnh sửa phát âm (NLc, NLd) |
|
4 |
11 |
Language |
- Luyện tập các từ vựng về chủ đề sức khỏe, ăn uống… - Âm /pl/,/pr/,,/gr/ - Thì tương lai gần, tương lai đơn, thể bị động |
||
|
4 |
12 |
Reading |
- Đọc tìm ý chính và thông tin cụ thể về cuộc sống xanh |
||
|
5 |
13 |
Speaking |
- Biết hỏi và cho lời khuyên về những cách để sống xanh |
||
|
5 |
14 |
Listening |
- Nghe tìm thông tin cụ thể trong thông báo về một sự kiện xanh |
||
|
5 |
15 |
Writing |
- Viết về việc nên hay không nên ăn gì |
||
|
6 |
16 |
Communication and Culture |
- Tìm hiểu về dấu chân Carbon. |
||
|
6 |
17 |
Looking Back and Project+ KT ĐG tx lần 2 (KT 15P. lần 2) |
- Ôn từ vựng và ngữ pháp đã học. - Thu75cc hiệ dự án về việc tổ chức Tuần lễ xanh |
||
|
Unit 3: MUSIC (8 tiết) |
6 |
18 |
Getting Started |
Học từ vựng và kiến thức mở đầu về âm nhạc |
AI hỗ trợ kiểm tra ngữ pháp; đảm bảo đạo đức khi sử dụng (NLb) |
|
7 |
19 |
Language |
- Luyện tập các từ vựng về chủ đề âm nhạc… - Dấu nhấn ở từ có 2 âm tiết. - Câu phức, động từ nguyên mẫu có “to” và không “to” |
||
|
7 |
20 |
Reading |
- Đọc tìm thông tin cụ thể về một chương trình ca nhạc nổi tiếng trên truyền hình. |
||
|
7 |
21 |
Speaking |
- Nói được về chương trình ca nhạc trên truyền hình. |
||
|
8 |
22 |
Listening |
- Nghe được ý chính và chi tiết về phỏng vấn về 1 lễ hội âm cuộc nhạc. |
||
|
8 |
23 |
Writing |
- Viết được về những trải nghiệm ở một sự kiện âm nhạc. |
||
|
8 |
24 |
Communication and Culture |
-Nắm được kiến thức về hát Chầu Văn. |
||
|
9 |
25 |
Looking Back and Project |
- Ôn lại kiến thức của bài 3 và làm khảo sát về âm nhạc truyền thống ở VN và nước khác. |
||
|
REVIEW 1 (Tiết1) |
9 |
26 |
Language |
Ôn tập kiến thức, kỉ năng của Unit 1,2 và 3; phù hợp với chuẩn kiến thức, kỉ năng |
Thiết kế ý tưởng sản phẩm có AI; đánh giá tác động xã hội (NLa) |
|
REVIEW 1 (Tiết2) |
9 |
27 |
Skills |
||
|
MID-TERM TEST |
10 |
28 |
KTĐG gk (Test) |
Kiểm tra đánh giá năng lực học sinh theo chuẩn kiến thức kỹ năng |
AI (tích hợp) |
|
10 |
29 |
Test Correction |
Trả bài kiểm tra và sửa lỗi cho học sinh |
Sử dụng AI (ChatGPT) để tạo câu ví dụ; nhận diện vai trò AI trong học tập (NLc) |
|
|
Unit 4: FOR A BETTER COMMUNITY (8 tiết) |
10 |
30 |
Getting Started |
Học từ vựng và kiến thức mở đầu về ý thức phát triển cộng đồng |
Phân tích thông tin môi trường bằng AI; đánh giá tính chính xác (NLb) |
|
11 |
31 |
Language |
- Luyện tập các từ vựng về chủ đề việc tình nguyện ở cộng đồng… - Dấu nhấn ở từ 2 âm có cùng vần. - Thì quá khứ, quá khứ tiếp diễn; các tính từ có đuôi ful, less, ed, ing |
||
|
11 |
32 |
Reading |
- Đọc tìm ý chính và thông tin cụ thể về câu lạc bộ tình nguyện. |
||
|
11 |
33 |
Speaking |
- Nói về lợi ích của hoạt động cộng đồng. |
||
|
12 |
34 |
Listening |
-Nghe được các thông tin về làm việc từ thiện |
||
|
12 |
35 |
Writing |
-Viết được 1 bức thư xin việc làm tình nguyện |
||
|
12 |
36 |
Communication and Culture |
-Hiểu biết về tổ chức Cứu trẻ em. |
||
|
13 |
37 |
Looking Back and Project+ KT ĐG tx lần 3 (KT 15P. lần 3) |
-Ôn lại kiến thức của bài. - Làm dự án về công việc tình nguyện trong cộng đồng. |
||
|
Unit 5: INVENTIONS (8 tiết) |
13 |
38 |
Getting Started |
Học từ vựng và kiến thức mở đầu về các phát minh |
Dùng AI gợi ý ý tưởng bài nói; chỉnh sửa phát âm (NLc, NLd) |
|
13 |
39 |
Language |
- Luyện tập các từ vựng về chủ đề phát minh. -Thì hiện tại hoàn thành, danh động từ và nguyên mẫu. |
||
|
14 |
40 |
Reading |
- Đọc tìm thông tin cụ thể về một phát minh. |
||
|
14 |
41 |
Speaking |
- Nói về các phát minh và cách sử dụng. |
||
|
14 |
42 |
Listening |
-Nghe về những hướng dẫn cách dùng một phát minh . |
||
|
15 |
43 |
Writing |
-Viết về lợi ích của một phát minh |
||
|
15 |
44 |
Communication and Culture |
-Tìm hiểu phần cứng của máy tính. |
||
|
15 |
45 |
Looking Back and Project |
-Ôn lại kiến thức của bài 5 và làm bài miêu tả về phát minh. |
||
|
REVIEW 2 (2 Tiết) |
16 |
46 |
Language |
Ôn tập kiến thức, kỉ năng của Unit 4 và 5; phù hợp với chuẩn kiến thức, kỉ năng |
AI hỗ trợ kiểm tra ngữ pháp; đảm bảo đạo đức khi sử dụng (NLb) |
|
16 |
47 |
Skills |
|||
|
END-TERM REVISION (1 tiết) |
16 |
48 |
Revision |
Ôn tập tổng hợp kiến thức HK I theo chuẩn kiến thức, kỹ năng |
Thiết kế ý tưởng sản phẩm có AI; đánh giá tác động xã hội (NLa) |
...............
Xem đầy đủ trong file tải về
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG …… TỔ: …… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIẾNG ANH, KHỐI LỚP 10 - GDPT
(Năm học 2025 - 2026)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp:08; Số học sinh: 350; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 00
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 07;Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 00Đại học: 07 Trên đại học: 00
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 00; Khá: 07; Đạt: 00; Chưa đạt: 00
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy tính/ Laptop |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
|
2 |
Máy chiếu |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
|
3 |
Bảng tương tác thông minh |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
|
4 |
Máy nghe đĩa/ USB |
01 bộ/GV |
Các bài học liên quan kỹ năng nghe |
|
|
5 |
TV tương tác |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng nghe nhìn |
01 |
Các bài học liên quan kỹ năng nghe |
|
|
2 |
Phòng Lab |
01 |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học
|
Số tiết
|
Yêu cầu cần đạt
|
Năng lực số phát triển |
|
|
1 |
REVISION 1 tiết |
1 tiết |
Knowledge: - Review what they have learnt in 9th Grade Skills: - Test students’ language skills. |
1.1.NC1a |
|
|
2 |
UNIT 1: FAMILY LIFE 8 tiết Tích hợp Giáo dục chuyển đổi hành vi về xây dựng gia đình và phòng, chống bạo lực trong gia đình và nhà trường |
Getting started |
1 tiết |
By the end of this unit, students will be able to: • pronounce the consonant blends /br/, /kr/, and /tr/ correctly in isolation and in sentences; • understand and use words and phrases related to family life; • use the present simple to talk about something that happens regularly in the present, and the present continuous to talk about activities happening at the moment of speaking; • read for specific information in a text about the benefits of doing housework for children; • explain why children should or shouldn’t do housework; • listen for specific information in a talk show about family life; • write about family routines; • express opinions; • understand family values in the UK; • do research on Family Day in Viet Nam or other countries and give a group presentation about it. |
1.1.NC1a |
|
Language |
1 tiết |
1.1.NC1a |
|||
|
Reading |
1 tiết |
1.1.NC1a |
|||
|
Speaking |
1 tiết |
2.2.NC1a |
|||
|
Listening |
1 tiết |
1.1.NC1a |
|||
|
Writing |
1 tiết |
3.1.NC1a |
|||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
2.2.NC1a |
|||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
1.1.NC1a, 1.2.NC1a |
|||
..................
Xem đầy đủ trong file tải về
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG …… TỔ: …… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Họ và tên giáo viên: …………….
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIẾNG ANH, LỚP 10C
(Năm học 2025 - 2026)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển |
|
|
1 |
REVISION 1 1 tiết |
1 tiết |
Tuần 1
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
|
|
2 |
UNIT 1: FAMILY LIFE 8 tiết Tích hợp Giáo dục chuyển đổi hành vi về xây dựng gia đình và phòng, chống bạo lực trong gia đình và nhà trường |
Getting started |
1 tiết |
Tuần 1 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
|
Language |
1 tiết |
Tuần 1 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
||
|
Reading |
1 tiết |
Tuần 2 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
||
|
Speaking |
1 tiết |
Tuần 2 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
2.2.NC1a. Học sinh chia sẻ thông tin về nội dung bài học, kết quả luyện tập kỹ năng nói thông qua các công nghệ số phù hợp (Google Classroom, Padlet, Zalo,...) |
||
|
Listening |
1 tiết |
Tuần 2 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
||
|
Writing |
1 tiết |
Tuần 3
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
3.1.NC1a. Học sinh áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau để thể hiện ý tưởng bài viết và trình bày kết quả bài viết |
||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
Tuần 3
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
2.2.NC1a. Học sinh chia sẻ thông tin về nội dung bài học, kết quả luyện tập kỹ năng nói thông qua các công nghệ số phù hợp (Google Classroom, Padlet, Zalo,...) |
||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
Tuần 3
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. 1.2.NC1a. Học sinh thực hiện đánh giá được độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số được dùng để thực hiện dự án liên quan đến chủ đề bài học. |
||
..................
Xem đầy đủ trong file tải về
Xem đầy đủ nội dung trong file tải về
Phụ lục I Tiếng Anh 12 Global Success
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG THPT ……………….. TỔ TIẾNG ANH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIẾNG ANH, KHỐI LỚP 12 - GDPT
(Năm học 2025 - 2026)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 09; Số học sinh: 356; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 00
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 07;Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 00Đại học: 07; Trên đại học: 00
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 00; Khá: 07; Đạt: 00; Chưa đạt: 00
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy tính/ Laptop |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
|
2 |
Máy chiếu |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
|
3 |
Bảng tương tác thông minh |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
|
4 |
Máy nghe đĩa/ USB |
01 bộ/GV |
Các bài học liên quan kỹ năng nghe |
|
|
5 |
TV tương tác |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng nghe nhìn |
01 |
Các bài học liên quan kỹ năng nghe |
|
|
2 |
Phòng Lab |
01 |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học |
Số tiết
|
Yêu cầu cần đạt
|
Năng lực số phát triển |
|
|
1 |
REVISION 1 tiết |
1 tiết |
Knowledge: - Review what they have learnt in 11th Grade Skills: - Test students’ language skills. |
1.1.NC1a |
|
|
2 |
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE 8 tiết |
Getting started |
1 tiết |
By the end of this unit, students will be able to: • identify and pronounce the diphthongs /eɪ/ and /əʊ/ in words and sentences; • understand and use phrases related to life stories; • use the past simple and the past continuous correctly; • read for main ideas and specific information in an article about Steve Jobs’ life and achievements; • talk about the lives of two national heroes of Viet Nam; • listen for main ideas and specific information in a talk about Walt Disney's life; • synthesise and summarise information from different sources to write a biography of Walt Disney’s life; • express pleasure and respond to it; • learn about the lives and achievements of three famous queens in world history; • design a visual story of a person’s life and present it to the class. |
1.1.NC1a |
|
Language |
1 tiết |
1.1.NC1a |
|||
|
Reading |
1 tiết |
1.1.NC1a; 1.2.NC1a |
|||
|
Speaking |
1 tiết |
2.2.NC1a; 2.1.NC1a |
|||
|
Listening |
1 tiết |
1.1.NC1a; 1.2.NC1a |
|||
|
Writing |
1 tiết |
3.1.NC1a; 1.3.NC1a |
|||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
2.1.NC1a |
|||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
3.1.NC1a; 2.2.NC1a |
|||
|
3 |
UNIT 2: A MULTICULTURAL WORLD 8 tiết |
Getting started |
1 tiết |
By the end of this unit, students will be able to: • identify and pronounce the diphthongs /ɔɪ/, /aɪ/, and /aʊ/ in words and sentences; • understand and use words related to cultural diversity; • use definite and indefinite articles correctly; • read for main ideas and specific information in an article about globalisation and cultural diversity; • discuss and plan a Cultural Diversity Day; • listen for people’s attitudes and specific information in an interview about Halloween in Viet Nam; • write an opinion essay on the impact of world festivals on young Vietnamese people; • make introductions and respond to them; • identify the concept and examples of culture shock; • do research on a country’s culture and give a group presentation about it.
|
1.1.NC1a |
|
Language |
1 tiết |
1.1.NC1a |
|||
|
Reading |
1 tiết |
1.1.NC1a; 1.2.NC1a |
|||
|
Speaking |
1 tiết |
2.2.NC1a; 2.1.NC1a |
|||
|
Listening |
1 tiết |
1.1.NC1a; 1.2.NC1a |
|||
|
Writing |
1 tiết |
3.1.NC1a; 1.3.NC1a |
|||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
2.1.NC1a |
|||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
3.1.NC1a; 2.2.NC1a |
|||
.................
Xem đầy đủ nội dung kế hoạch trong file tải về
Phụ lục III Tiếng Anh 12 Global Success
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIẾNG ANH, LỚP 12
(Năm học 2025 – 2026)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số |
|
|
1 |
REVISION 1 1 tiết |
1 tiết |
Tuần 1
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1 NC1a:HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc tìm kiếm cấu trúc các thì đã học trong chương trình lớp 11 |
|
|
2 |
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE 8 tiết |
Getting started |
1 tiết |
Tuần 1 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1.NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc tìm kiếm từ vựng liên quan đến chủ đề “Life Stories We Admire” |
|
Language |
1 tiết |
Tuần 1 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1.NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc tìm kiếm từ vựng liên quan đến chủ đề “Life Stories We Admire”; cách sử dụng thì QKĐ; QKTD |
||
|
Reading |
1 tiết |
Tuần 2
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1.NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc tìm kiếm thông tin về cuộc đời của Steve Jobs 1.2.NC1a: Hs thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua việc đọc hiểu nội dung văn bản về cuộc đời của Steve Jobs |
||
|
Speaking |
1 tiết |
Tuần 2 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
2.2.NC1a: Hs chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung về việc trình bày thông tin “ General Vo Nguyen Giap’; “Vo Thi Sau” thông qua nhiều công cụ số phù hợp 2.1.NC1a: Hs sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác qua việc tìm hiểu thông tin về “ General Vo Nguyen Giap’; “Vo Thi Sau” |
||
|
Listening |
1 tiết |
Tuần 2 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1.NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc tìm kiếm thông tin về cuộc đời của “Walt Disney” 1.2.NC1a: Hs thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua việc nghe và hiểu nội dung về cuộc đời của Walt Disney |
||
|
Writing |
1 tiết |
Tuần 3
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
3.1.NC1a: Hs áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các dạng khác nhau khi thực hiện viết tiểu sử về cuộc đời của Walt Disney 1.3.NC1a: Hs Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và truy xuất dễ dàng hơn thông qua việc viết tiểu sử về cuộc đời của một người nào đó |
||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
Tuần 3 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
2.1.NC1a: Hs sử dụng nhiều công nghệ số để thực hiện diễn tả sự hài lòng và cách trả lời về sự hài lòng và cũng tìm hiểu về cuộc đời và thành tựu của ba vị nữ hoàng |
||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
Tuần 3 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
3.1.NC1a: Hs áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các dạng khác nhau khi thực hiện thiết kế về câu chuyện đời sống của một người nào đó 2.2.NC1a: Hs chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung về việc trình bày thông tin về cuộc đời của một người nào đó mà học sinh yêu thích |
||
..............
Xem đầy đủ nội dung tài liệu trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch giáo dục môn Tiếng Anh THPT Global Success (Tích hợp AI, Năng lực số)
Kế hoạch giáo dục môn Tiếng Anh THPT Global Success (Tích hợp AI, Năng lực số)
99.000đ