Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Tiếng Anh 9 Global Success năm 2026 - 2027 có tích hợp Năng lực số được biên soạn bám sát Chương trình GDPT 2018, giúp thầy cô xây dựng kế hoạch bài dạy hiện đại, đáp ứng yêu cầu chuyển đổi số trong giáo dục.
Phụ lục 1, 3 Tiếng Anh 9 tích hợp các chỉ báo năng lực số vào từng hoạt động học tập, đồng thời xác định rõ mục tiêu, yêu cầu cần đạt, phương pháp tổ chức dạy học và hình thức kiểm tra, đánh giá. Với mẫu PL I, III Tiếng Anh 9 được định dạng file Word dễ chỉnh sửa, giáo viên có thể linh hoạt điều chỉnh để phù hợp với thực tế giảng dạy tại đơn vị. Đây là tài liệu tham khảo hữu ích, góp phần nâng cao hiệu quả giảng dạy và phát triển năng lực số cho học sinh môn Tiếng Anh 9. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm KHGD môn Khoa học tự nhiên 9.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục môn Tiếng Anh 9 Global Success
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG THCS ………… TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Họ và tên giáo viên:………………
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TIẾNG ANH (GLOBAL SUCCESS)- KHỐI LỚP 9
(Theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
Năm học: 202.. - 202...
Học kỳ 2: 17 tuần
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho việc phát triển năng lực số |
Ghi chú |
|
UNIT 7: NATURAL WONDERS |
|||||||
|
55 |
Lesson 1: Getting started |
1 |
Tuần 19, tiết 55 |
Laptop, TV, sách |
Phòng học |
|
|
|
56 |
Lesson 2: A closer look 1 |
1 |
Tuần 19, tiết 56 |
Laptop, TV, sách |
Phòng học |
1.1.TC2b: Học sinh biết sử dụng công nghệ số để tìm kiếm, tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn trên internet như các trang web, podcast, video tiếng Anh để phục vụ việc học từ vựng. Ứng dụng học từ vựng: Doulingo, Memrise 5.2.TC2b: Học sinh biết lựa chọn được các công cụ số và các các ứng dụng luyện phát âm, hoặc các nền tảng học tập trực tuyến. Ứng dụng luyện phát âm: Elsa Speak |
|
|
57 |
Lesson 3: A closer look 2 |
1 |
Tuần 19, tiết 57 |
Laptop, TV, sách |
Phòng học |
1.1.TC2b: Học sinh biết sử dụng công nghệ số để tìm kiếm, tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn trên internet như các trang web, podcast, video tiếng Anh để phục vụ việc học ngữ pháp. Ứng dụng học ngữ pháp: Memrise |
|
|
58 |
Lesson 4: Communication |
1 |
Tuần 20, tiết 58 |
Laptop, TV, sách |
Phòng học |
|
|
|
59 |
Lesson 5: Skills 1 |
1 |
Tuần 20, tiết 59 |
Laptop, TV, sách |
Phòng học |
|
|
|
60 |
Lesson 6: Skills 2 |
1 |
Tuần 20, tiết 60 |
Laptop, TV, sách |
Phòng học |
|
|
|
61 |
Lesson 7: Looking back + Project |
1 |
Tuần 21, tiết 61 |
Laptop, TV, sách |
Phòng học |
3.1.TC2b: Học sinh biết sử dụng công nghệ số để tạo ra các sản phẩm học tập kỹ thuật số như bài thuyết trình, video, blog, poster bằng tiếng Anh để chia sẻ kiến thức và luyện tập kỹ năng. Ứng dụng: Tạo video, poster bằng Canva / CapCut. |
|
|
UNIT 8: TOURISM |
|||||||
|
62 |
Lesson 1: Getting started |
1 |
Tuần 21, tiết 62 |
Laptop, TV, sách |
Phòng học |
|
|
|
63 |
Lesson 2: A closer look 1 |
1 |
Tuần 21, tiết 63 |
Laptop, TV, sách |
Phòng học |
1.1.TC2b: Học sinh biết sử dụng công nghệ số để tìm kiếm, tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn trên internet như các trang web, podcast, video tiếng Anh để phục vụ việc học từ vựng. Ứng dụng học từ vựng: Doulingo, Memrise 5.2.TC2b: Học sinh biết lựa chọn được các công cụ số và các các ứng dụng luyện phát âm, hoặc các nền tảng học tập trực tuyến. Ứng dụng luyện phát âm: Elsa Speak |
|
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG: THCS ... TỔ: KHXH II Họ và tên giáo viên: ..................
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Năm học 20.... -20....)
1. Kế hoạch dạy học:
* Phân phối chương trình:
* Môn: Tiếng Anh - Lớp 9 (Sách Global Success)
Tổng số tiết 105 tiết/ năm học
Học kì I: 18 tuần x 3 tiết = 54 tiết
Học kì II: 17 tuần x 3 tiết = 51 tiết
HỌC KỲ I
|
STT |
Thời điểm (1) |
Bài học (2) |
Số tiết (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số |
|
|
Tuần |
Tiết |
||||||
|
1 |
1 |
1 |
Hướng dẫn học Tiếng Anh 8 & REVISION |
1 |
Textbook |
Classroom |
|
|
2 |
2 |
Unit 1 – Local Community/ Getting started |
7 |
Laptop + TV |
Classroom |
|
|
|
3 |
3 |
Unit 1 – A closer look 1 |
Laptop + TV |
Classroom |
|
||
|
4 |
2 |
4 |
Unit 1 – A closer look 2 |
Laptop + TV |
Classroom |
- 2.1.TC2a: Students do online quizzes to consolidate knowledge. |
|
|
5 |
5 |
Unit 1 - Communication |
Laptop + TV |
Classroom |
|
||
|
6 |
6 |
Unit 1 – Skills 1 |
Laptop + TV |
Classroom |
|
||
|
7 |
3 |
7 |
Unit 1 – Skills 2 |
Laptop + TV |
Classroom |
|
|
|
8 |
8 |
Unit 1 – Lookingback & Project |
Laptop + TV Digital tools: - Google search - Power point/ Canva/ Google Slides… - Padlet & Zalo |
Classroom |
- 1.1.TC2a: Students use Google search to search for information - 3.1.TC2a: Students use Power point or Canva to design project products. - 2.2.TC3a: Students use Padlet/ Zalo to submit products |
||
|
9 |
9 |
Unit 2 – City life/ Getting started |
7 |
Laptop + TV |
Classroom |
|
|
|
10 |
4 |
10 |
Unit 2 – A closer look 1 |
Laptop + TV |
Classroom |
|
|
|
11 |
11 |
Unit 2 – A closer look 2 |
Laptop + TV |
Classroom |
- 2.1.TC2a: Students do online quizzes to consolidate knowledge. |
||
|
12 |
12 |
Unit 2 – Communication |
Laptop + TV |
Classroom |
|
||
|
13 |
5 |
13 |
Unit 2 – Skills 1 |
Laptop + TV |
Classroom |
|
|
|
14 |
14 |
Unit 2 – Skills 2 |
Laptop + TV |
Classroom |
|
||
|
15 |
15 |
Unit 2 – Lookingback & Project |
Laptop + TV Digital tools: - Google search - Power point/ Canva/ Google Slides… - Padlet & Zalo |
Classroom |
- 1.1.TC2a: Students use Google search to search for information - 3.1.TC2a: Students use Power point or Canva to design project products. - 2.2.TC3a: Students use Padlet/ Zalo to submit products |
||
|
16 |
6 |
16 |
Unit 3 – Healthy living for teens/ Getting started |
7 |
Laptop + TV |
Classroom |
|
|
17 |
17 |
Unit 3 – A closer look 1 |
Laptop + TV |
Classroom |
|
||
|
18 |
18 |
Unit 3 – A closer look 2 |
Laptop + TV |
Classroom |
- 2.1.TC2a: Students do online quizzes to consolidate knowledge. |
||
|
19 |
7 |
19 |
Unit 3 – Communication |
Laptop + TV |
Classroom |
|
|
|
20 |
20 |
Unit 3 – Skills 1 |
Laptop + TV |
Classroom |
|
||
|
21 |
21 |
Unit 3 – Skills 2 |
Laptop + TV |
Classroom |
|
||
|
22 |
8 |
22 |
Unit 3 – Lookingback & Project |
Laptop + TV Digital tools: - Google search - Power point/ Canva/ Google Slides… - Padlet & Zalo |
Classroom |
- 1.1.TC2a: Students use Google search to search for information - 3.1.TC2a: Students use Power point or Canva to design project products. - 2.2.TC3a: Students use Padlet/ Zalo to submit products |
|
|
23 |
23 |
Review 1: Language |
2 |
Laptop + TV |
Classroom |
- 2.1.TC2a: Students do online quizzes to consolidate knowledge. |
|
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG: THCS....... TỔ: TNXH 1 |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN TIẾNG ANH; KHỐI LỚP 9 (Bộ sách Global success)
(Năm học 20.... -20....)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 4 ; Số học sinh: 186 ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):0
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 02; Trình độ đào tạo: Đại học: 02; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên 1: Tốt: 0; Khá: 02; Đạt: 0; Chưa đạt:0
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy tính xách tay của gv , TV hoặc Projector |
1 cái/1 lớp |
Các tiết dạy có UDCNTT hoặc trình chiếu power point |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng Tiếng Anh |
01 |
Dạy bồi dưỡng học sinh giỏi; Thao giảng chuyên đề; sinh hoạt tổ chuyên môn |
|
I. Kế hoạch dạy học2
1. Phân phối chương trình
1 Theo Thông tư số 20/2018/TT-BGDĐT ngày 22/8/2018 ban hành quy định chuẩn nghề nghiệp giáo viên cơ sở giáo dục phổ thông.
2 Đối với tổ ghép môn học: khung phân phối chương trình cho các môn
|
Cả năm (105 tiết) |
|
|
Học kỳ I ( 54 tiết) |
18 tuần x 3 tiết = 54 tiết |
|
Học kỳ II (51 tiết) |
17 tuần x 3 tiết = 51 tiết |
HỌC KỲ 1
|
Tuần |
Số tiết/ tiết PP (1) |
Bài học/chủ đề/chuyên đề (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Ghi chú |
|
1 |
1 |
INTRODUCTION |
By the end of the lesson, students will be able to: 1. Knowledge - know something about TIẾNG ANH 9 GLOBAL SUCCESS. The components of TIẾNG ANH 9 GLOBAL SUCCESS consist of a Student's Book, a Teacher's Book, and a Workbook….. - know something about Great Britain; England and English and how to study English well and know the way to learn English. *Vocabulary: Use lexical items related to text book, and the way to learn English in class; at home... some classroom languages. * Grammar : Phrasal verbs; Double comparatives; if- Clause ; Past continuous, Wish Clause ; Present perfect ; To-Verb/ Verb-Ing ; Reported speech ; Relative clauses ; Suggest/ advise ..+ Ving; Adverbial clauses: concession, result, and reason. 2. Competence: * General competences - Be collaborative and supportive in pair work and teamwork. - Actively join in class activities |
|
|
|
|
|
* Specific competences: - Students will be able to know how to study English effectively and how to use new Tieng Anh 9 textbooks and know the methods to study new Tieng Anh 9 textbooks. 3. Qualities: To teach Ss the love of English; The awareness about importance of learning English. |
|
|
|
2 |
Getting Started |
|
By the end of this unit, students will be able to: 1. Knowledge: - use the words related to the topic Local community; - pronounce the vowel sounds /æ/, /a:/, and /e/ correctly in words and sentences; - use question words before to-infinitives and some phrasal verbs; - seek help and respond; - guess the meaning of unknown words in context; 2. Competences * General competences - Develop communication skills and cultural awareness. - Be cooperative and supportive in pair work and teamwork. * Specific competences: - read for specific information about special products in some areas; - give a short presentation about a speciality; - listen for specific information about a community helper; - write a paragraph about a community helper. 3. Personal qualities: - Be friendlier and willing to help the local community; - Actively participate in community services; |
Digital |
|
|
|
|
|
competences: |
||
|
|
|
UNIT 1 |
1.1.TC2a |
||
|
3 |
A closer look 1 |
LOCAL COMMUNITY |
3.1.TC2a 2.1.TC2a |
||
|
|
|
|
2.2.TC2a |
||
|
2 |
4 |
A closer look 2 |
|
|
|
|
|
5 |
Communication |
|
|
|
|
|
6 |
Skills -1 |
|
|
|
|
3 |
7 |
Skills – 2 |
|
|
|
|
|
8 |
Looking Back + |
|
|
|
|
|
|
Pro. |
|
|
|
|
|
9 |
Getting Started |
|
By the end of this unit, students will be able to: |
Digital |
|
|
|
|
1. Knowledge: |
competences: |
|
|
|
|
|
- use the words related to city life; |
1.1.TC2a |
|
|
4 |
10 |
A closer look 1 |
|
- pronounce the diphthong sounds /au/, /ǝʊ/, and /ea/ correctly in words and sentences; - recognise and use double comparatives and some |
3.1. TC2a 2.1. TC2a 2.2. TC2a |
|
|
11 |
A closer look 2 |
|
phrasal verbs; - offer help and respond; |
|
|
|
|
|
|
2. Competence: |
|
|
|
12 |
Communication |
UNIT 2 CITY LIFE |
* General competences - develop communication skills and cultural awareness. |
|
|
|
|
|
|
- be cooperative and supportive in pair work and |
|
|
|
teamwork. * Specific competences: |
|
|||
|
5 |
13 |
Skills -1 |
|||
|
|
|
|
|
- read for general and specific information in an |
|
|
|
|
announcement about a competition to find solutions to city problems; |
|
||
|
14 |
Skills – 2 |
||||
|
|
|
|
|
- talk about city problems and their solutions; |
|
|
|
|
- listen for specific information in an interview about life in some cities; - write a paragraph about what they like or dislike about |
|
||
|
15 |
Looking Back + Pro. |
||||
|
|
|
|
|
city life. |
|
|
|
|
|
|
3. Personal qualities: |
|
|
|
|
|
|
- actively participate in class activities. |
|
|
|
|
|
|
- be ready and confident in real life conversations |
|
|
|
|
|
|
- be ready and confident to express opinion about city life |
|
|
|
|
|
|
or village. |
|
|
|
16 |
Getting Started |
|
By the end of this unit, Ss will be able to: |
Digital |
|
6 |
|
|
1. Knowledge: |
competences: 1.1.TC2a 3.1.TC2a |
|
|
17 |
A closer look 1 |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch giáo dục môn Tiếng Anh 9 Global Success (Tích hợp Năng lực số, AI)
Kế hoạch giáo dục môn Tiếng Anh 9 Global Success (Tích hợp Năng lực số, AI)
80.000đ