Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Hoạt động trải nghiệm 10 Kết nối tri thức mang đến Phụ lục I, III tích hợp năng lực số đầy đủ chi tiết, được trình bày dưới dạng file Word rất thuận tiện cho việc chỉnh sửa.
Kế hoạch tích hợp năng lực số Hoạt động trải nghiệm 10 Kết nối tri thức giúp giáo viên xác định rõ mục tiêu, nội dung, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh trong từng chủ đề, từng học kỳ. Thông qua kế hoạch giáo dục Hoạt động trải nghiệm 10 tích hợp năng lực số giúp giáo viên đổi mới phương pháp giảng dạy, và góp phần nâng cao chất lượng dạy học theo yêu cầu chương trình GDPT 2018. Đồng thời tạo điều kiện để học sinh sử dụng công nghệ trong tìm kiếm, thu thập, xử lý và trình bày thông tin khoa học. Giúp các em biết học tập, nghiên cứu và hợp tác qua môi trường số, từ đó hình thành năng lực số vững vàng. Bên cạnh đó quý thầy cô tham khảo thêm kế hoạch giáo dục môn Hóa học 10 sách Kết nối tri thức.
|
TRƯỜNG THPT ……………. TỔ HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
|
|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP LỚP 10
Năm học: 2025 – 2026
(Thực hiện theo Phụ lục III kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
I. Kế hoạch dạy học
Nội dung được phân công: Tổng 105 tiết/ năm học (03 tiết/ tuần), trong đó 101 tiết tổ chức hoạt động theo chủ đề và 04 tiết đánh giá định kì lớp 10A4
1. Phân phối chương trình:
|
STT |
Chủ đề (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển (NLS) |
|
1 |
Chủ đề 1: Phát huy truyền thống nhà trường |
12 |
Tuần 1 - Tuần 4 Tháng 9/2025 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. |
Lớp học, Sân trường, Phòng truyền thống Nhà trường, … |
1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin (khi tìm hiểu nội quy, quy định). 1.2.NC1a: Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu (khi đánh giá ý nghĩa truyền thống). 2.4.NC1a: Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác (khi lập kế hoạch giáo dục truyền thống). 3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau (khi viết báo cáo kết quả hoạt động). |
|
2 |
Chủ đề 2: Khám phá bản thân |
06 |
Tuần 5 - Tuần 6 Tháng 10/2025
|
- Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
Lớp học, Nhà đa năng, Sân trường, ... |
5.2.NC1a: Đánh giá được nhu cầu cá nhân (khi xác định tính cách, quan điểm sống và nhận diện khả năng điều chỉnh tư duy). 3.4.NC1a: Tự thao tác được bằng các hướng dẫn dành cho hệ thống máy tính để giải quyết một vấn đề (khi lập và thực hiện kế hoạch rèn luyện). |
.............
Xem đầy đủ trong file tải về
|
TRƯỜNG THPT…………. NHÓM HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP KHỐI LỚP 10
Năm học: 2025- 2026
(Thực hiện theo Phụ lục I kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
I. Đặc điểm tình hình
Số lớp: 05; Số học sinh: 190;
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:05 GV; Trình độ đào tạo: Đại học: 03; Trên đại học: 02;
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 05;
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. |
01 bộ |
Chủ đề 1: Phát huy truyền thống nhà trường |
|
|
2 |
- Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 2: Khám phá bản thân |
|
|
3 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Sưu tầm thông tin, tư liệu, tấm gương liên quan đến bài học. |
01 bộ |
Chủ đề 3: Rèn luyện bản thân |
|
|
4 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Video về một số nhân vật thành công trong cuộc sống, nhờ có tính kiên trì, sự chăm chỉ. |
01 bộ |
Chủ đề 4: Chủ động, tự tin trong học tập và giao tiếp |
|
|
5 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tình huống, câu chuyện gắn với bài học |
01 bộ |
Chủ đề 5: Trách nhiệm với gia đình |
|
|
6 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Thơ, tục ngữ về sự nhân văn, tương thân tương ái của con người. |
01 bộ |
Chủ đề 6: Tham gia xây dựng cộng đồng |
|
|
7 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh ảnh, video liên quan đến nội dung bài học. |
01 bộ |
Chủ đề 7: Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên |
|
|
8 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Video liên quan đến vấn đề môi trường. |
01 bộ |
Chủ đề 8: Bảo vệ môi trường tự nhiên |
|
|
9 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Video về một số ngành. |
01 bộ |
Chủ đề 9: Tìm hiểu nghề nghiệp |
|
|
10 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Sản phẩm của quê hương liên quan đến nội dung bài học. |
01 bộ |
Chủ đề 10: Hiểu bản thân để chọn nghề phù hợp |
|
|
11 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. |
01 bộ |
Chủ đề 11: Lập kế hoạch học tập rèn luyện theo định hướng nghề nghiệp |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Lớp học |
01 |
Chủ đề: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 |
|
|
2 |
Phòng đa năng |
01 |
Chủ đề: 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7, 8, 9, 10, 11 |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
- Tổng 105 tiết/ năm học (03 tiết/ tuần), trong đó 101 tiết tổ chức hoạt động và 04 tiết đánh giá định kì.
- Phân bổ thời lượng tổ chức hoạt động các chủ đề theo 4 mạch nội dung của chương trình:
|
TT |
Mạch nội dung |
Tỉ lệ %/ Số tiết |
Các chủ đề (số tiết) |
|
1 |
Hoạt động hướng vào bản thân |
30% (30 tiết) |
- Chủ đề 1: Phát huy truyền thống nhà trường (12 tiết) - Chủ đề 2: Khám phá bản thân (06 tiết) - Chủ đề 3: Rèn luyện bản thân (14 tiết) - Chủ đề 4: Chủ động, tự tin trong học tập và giao tiếp (09 tiết) |
|
2 |
Hoạt động hướng đến xã hội |
25% (25 tiết) |
- Chủ đề 1: Phát huy truyền thống nhà trường (12 tiết) - Chủ đề 4: Chủ động, tự tin trong học tập và giao tiếp (09 tiết) - Chủ đề 5: Trách nhiệm với gia đình (6 tiết) - Chủ đề 6: Tham gia xây dựng cộng đồng (9 tiết) |
|
3 |
Hoạt động hướng đến tự nhiên |
15% (15 tiết) |
- Chủ đề 7: Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên (6 tiết) - Chủ đề 8: Bảo vệ môi trường tự nhiên (9 tiết) |
|
4 |
Hoạt động hướng nghiệp |
30% (31 tiết) |
- Chủ đề 9: Tìm hiểu nghề nghiệp (12 tiết) - Chủ đề 10: Hiểu bản thân để chọn nghề phù hợp (09 tiết) - Chủ đề 11: Lập kế hoạch học tập, rèn luyện theo định hướng nghề nghiệp (09 tiết) |
|
Tổng |
101 tiết |
|
|
- Bảng phân phối chương trình cụ thể:
|
Tuần |
Tiết |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt |
Năng lực số phát triển |
|
Chủ đề 1: (12 tiết) Phát huy truyền thống nhà trường |
|
||||
|
|
1 |
HĐ1: Tìm hiểu nội quy của trường, lớp, quy định của cộng đồng và biện pháp thực hiện. |
3 |
- Thực hiện tốt nội quy, quy định của trường, lớp, cộng đồng. - Lập và thực hiện được kế hoạch giáo dục truyền thống nhà trường. - Biết cách thu hút các bạn vào hoạt động chung. - Đánh giá được ý nghĩa của hoạt động giáo dục truyền thống nhà trường. - Thực hiện hoạt động theo chủ đề của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh do nhà trường và địa phương tổ chức. |
1.1.NC1a; 1.2.NC1a; 2.4.NC1a; 3.1.NC1a |
|
Tuần 1 |
2 |
HĐ3: Thực hiện nội quy của trường, lớp và quy định của cộng đồng. |
|||
|
|
3 |
HĐ3: Thực hiện nội quy của trường, lớp và quy định của cộng đồng (tt). |
|||
|
Tuần 2 |
4 |
HĐ2: Tìm hiểu truyền thống nhà trường. |
3 |
||
|
5 |
HĐ4: Giáo dục truyền thống của nhà trường. |
||||
|
6 |
HĐ4: Giáo dục truyền thống của nhà trường (tt). |
||||
|
Tuần 3 |
7 |
HĐ5: Thực hiện một số biện pháp thu hút các bạn vào hoạt động chung. |
3 |
||
|
8 |
HĐ5: Thực hiện một số biện pháp thu hút các bạn vào hoạt động chung (tt). |
||||
|
9 |
HĐ6: Xây dựng và thực hiện kế hoạch tư rèn luyện bản thân để thực hiện tốt các quy định chung. |
||||
|
Tuần 4 |
10 |
HĐ6: Xây dựng và thực hiện kế hoạch tư rèn luyện bản thân để thực hiện tốt các quy định chung (tt). |
3 |
||
|
11 |
HĐ6: Xây dựng và thực hiện kế hoạch tự rèn luyện bản thân để thực hiện tốt các hoạt động chung (tt). |
||||
|
12 |
Đánh giá chủ đề 1. |
||||
|
|
|
Chủ đề 2: (06 tiết) Khám phá bản thân |
|
||
|
Tuần 5 |
13 |
HĐ1: Xác định tính cách của bản thân. |
3 |
- Chỉ ra được những đặc điểm tính cách, quan điểm sống của bản thân và biết cách phát huy điểm mạnh, hạn chế điểm yếu. - Nhận diện được khả năng điều chỉnh tư duy theo hướng tích cực của bản thân. |
5.2.NC1a; 3.4.NC1a |
...............
Xem đầy đủ nội dung kế hoạch giáo dục trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: