Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Âm nhạc 11 tích hợp Năng lực số gồm 3 mẫu trong đó: 1 mẫu Phụ lục 1, 3 + 1 mẫu (PL3) + 1 Mẫu (PL1) trình bày khoa học, bám sát yêu cầu chương trình,
Phụ lục 1, 3 Âm nhạc 11 tích hợp năng lực số năm 2026 - 2027 là tài liệu hữu ích, giúp giáo viên xây dựng kế hoạch giáo dục và tổ chức dạy học môn Âm nhạc theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh. Qua kế hoạch giáo dục Âm nhạc lớp 11 tích hợp năng lực số quý thầy cô xác định rõ các năng lực số cần hình thành và phát triển thông qua từng hoạt động học tập. Phụ lục 1, 3 Âm nhạc 11 tích hợp NLS giúp thầy cô giáo thuận tiện trong việc lựa chọn công cụ số, khai thác học liệu điện tử, tổ chức hoạt động sáng tạo và đánh giá kết quả học tập. Ngoài ra các bạn xem thêm: kế hoạch giáo dục Lịch sử 11 Kết nối tri thức, kế hoạch giáo dục Hoạt động trải nghiệm 11 Kết nối tri thức.
Mô tả tài liệu: Phụ lục 1, 3 Âm nhạc 11 tích hợp năng lực số gồm:
PHỤ LỤC I
|
TRƯỜNG THPT ………….. TỔ: GDTC, GDQP, AN & ÂM NHẠC
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: ÂM NHẠC, KHỐI 11(Năm học: 20… - 20…)
I. Đặc điểm tình hình:
1. Sĩ số lớp:
|
STT |
Khối lớp |
Số lớp |
Số học sinh |
Chuyên đề lựa chọn |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 1; Trình độ đào tạo: Đại học:1
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên1: Tốt: 1; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0.
3. Thiết bị dạy học:
Môn âm nhạc
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy chiếu |
01 |
Nội dung 1: Lí thuyết âm nhạc |
|
|
2 |
Máy tính, đàn phím điện tử |
01, 01 |
Nội dung 2: Đọc nhạc |
|
|
3 |
Máy tính, đàn phím điện tử |
01, 01 |
Nội dung 3: Học hát |
|
|
4 |
Máy tính, đàn phím điện tử |
01, 01 |
Nội dung 4: Nhạc cụ |
|
|
5 |
Loa |
01 |
Nội dung 5: Nghe nhạc hoặc thường thức âm nhạc |
|
|
6 |
Máy tính, đàn phím điện tử |
01, 01 |
Phần hát: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 |
|
|
7 |
Máy tính, đàn phím điện tử |
01, 01 |
Phần nhạc cụ: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4, bài 5, bài 6, bài 7, bài 8 |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng học âm nhạc |
01 |
Phòng học bộ môn, thực hành theo từng nội dung bài học cụ thể, trong phòng sử dụng máy tính, máy chiếu, loa, đàn phím điện tử để hỗ trợ bài giảng. |
|
II. Kế hoạch dạy học
MÔN: ÂM NHẠC LỚP 11
(Chương trình chuẩn)
Cả năm: 70 tiết
Học kỳ I: 18 tuần - 36 tiết
Học kỳ II: 17 tuần - 34 tiết
|
STT |
TÊN BÀI/ CHỦ ĐỀ |
Số tiết |
YÊU CẦU CẦN ĐẠT |
Năng lực số phát triển |
|
Chủ Đề I : Khúc ca mùa xuân |
||||
|
1 |
Lí thuyết Âm nhạc:Giọng Pha trưởng |
1 (1)
|
· Nhận biết được giọng pha trưởng có một dấu giáng ở hóa biểu. · Nhận biết được tính chất tươi sáng của giọng pha trưởng. |
1.1.NC1a:
|
|
2 |
Đọc nhạc |
1 (2) |
· Đọc đúng cao độ gam pha trưởng · Đọc đúng cao độ, trường độ, trường độ Bài TĐNsố 1. · Tìm hiểu các kí hiệu trong bài.
|
2.2.NC1a:
|
|
3 |
Hát :Dâng người tiếng hát mùa xuân |
1 (3) |
· Miệng mở tự nhiên, cơ thể thả lỏng, thoải mái khi hát. |
1.1.NC1a: 3.1.NC1a: 3.1.NC1b:
|
|
4 |
Nhạc cụ |
1 (4) |
· Thể hiện đúng cao độ, trường độ,sắc thái và kỹ thuật liền tiếng Bài nhạc cụ số 1. |
1.1.NC1a:
|
|
5 |
Thường thức Âm nhạc: Sơ lược về âm nhạc thính phòng
|
1 (5) |
· Nêu được một số đặc điểm của âm nhạc thính phòng. · Kể tên một số nhạc cụ tham gia hòa tấu nhạc thính phòng. · Cảm nhận được giá trị nghệ thuật của tác phẩm âm nhạc thính phòng
|
1.1.NC1a: 1.2.NC1a: |
|
CHỦ ĐỀ II CUỘC SỐNG MUÔN MÀU |
||||
|
6 |
Lý thuyết âm nhạc: Các hợp âm của giọng Pha trưởng |
1 (6) |
· Nhận biết được một số hợp âm của giọng pha trưởng. Cảm nhận được sự hòa quyện của các âm trong hợp âm. · Biết đặt các hợp âm của giọng pha trưởng cho các bài hát hoặc bản nhạc. |
1.1.NC1a:
|
|
7 |
Đọc nhạc |
1 (7) |
· Đọc đúng cao độ, trường độ Bài đọc nhạc số 2. · Giải thích được ý nghĩa của các kí hiệu trong bài tập đọc nhạc. |
2.2.NC1a:
|
|
8 |
Hát :Mùa xuân |
1 (8) |
· Thả lỏng được cơ miệng và các cơ tham gia vào quá trình hát. |
1.1.NC1a: 3.1.NC1a: 3.1.NC1b:
|
.................
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG THPT …………… TỔ: SINH – NGHỆ THUẬT Họ và tên giáo viên: ……………
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: ÂM NHẠC, LỚP 11
(Năm học 20... - 20…
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Cả năm: 35 tuần = 70 tiết
Học kì I: 18 tuần = 36 tiết
Học kì II: 17 tuần = 34 tiết
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Thời điểm |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm |
Năng lực số phát triển |
|
|
PHẦN MỘT: KIẾN THỨC CHUNG (HKI) |
|
||||||
|
CHỦ ĐỀ 1: KHÚC CA MÙA XUÂN |
|
||||||
|
1 |
· Lí thuyết âm nhạc: Giọng Pha trưởng · Đọc nhạc: Bài đọc nhạc số 1 (Pha trưởng) |
2
|
Tuần 1 |
Đàn Organ, sách giáo khoa, thanh phách, máy vi tính |
Phòng thực hành âm nhạc của Nhà trường |
1.1.NC1a: Biết tìm kiếm bài hát, bản nhạc, tài liệu về nhạc sĩ, thể loại âm nhạc, lịch sử âm nhạc… trên Internet/phần mềm tra cứu để phục vụ học tập và làm bài tập. 2.2.NC1a: Sử dụng được Zalo/LMS/Classroom… để hỏi bài, nhận góp ý cho bài hát, bản thu âm của mình. |
|
|
2 |
· Hát: Dâng Người tiếng hát mùa xuân |
2 |
Tuần 2 |
Đàn Organ, sách giáo khoa, thanh phách, máy vi tính |
Phòng thực hành âm nhạc của Nhà trường |
1.1.NC1a: Biết tìm kiếm bài hát, bản nhạc, tài liệu về nhạc sĩ, thể loại âm nhạc, lịch sử âm nhạc… trên Internet/phần mềm tra cứu để phục vụ học tập và làm bài tập. 3.1.NC1a: HS dùng phần mềm đơn giản (CapCut, Canva, BandLab, Audacity, …) để: Thu âm, mix giọng hát. 3.1.NC1b: Ghép nhạc – hình thành video trình diễn, MV ngắn về bài hát đã học. Thiết kế poster, bìa album, slide giới thiệu nhạc sĩ, thể loại nhạc. |
|
|
TRƯỜNG THPT……….. TỔ THỂ DỤC – GDQP&AN -MĨ THUẬT- ÂM NHẠC Họ và tên giáo viên:………..….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN HỌC: ÂM NHẠC, KHỐI 11
(Năm học 20.. - 20..)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 01; Số học sinh: 30; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn: 30
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 08; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học:08; Trên đại học: 02
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy tính, máy chiếu/loa |
01, 01 |
Bài 1: Lí thuyết âm nhạc (Nội dung 1) |
|
|
2 |
Máy tính, đàn phím điện tử/ Kèn Melodion |
01, 01 |
Bài 1: Đọc nhạc (Nội dung 2) |
|
|
3 |
Máy tính, máy chiếu/loa, đàn phím điện tử |
01, 01, 01 |
Bài 2: Học hát |
|
|
4 |
Máy tính, đàn phím điện tử, nhạc cụ gõ, sáo recoder, guitar, ukulele |
01, 01, 01, 20, 03, 05 |
Bài 3: Nhạc cụ |
|
|
5 |
Máy tính, máy chiếu, loa |
01, 01 |
Bài 4: Nghe nhạc hoặc thường thức âm nhạc |
|
|
6 |
Máy tính, đàn phím điện tử |
01, 01 |
Phần hát: Bài 1, bài 2, bài 3, bài 4 |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng âm nhạc |
01 |
Phòng học bộ môn, thực hành theo từng nội dung bài học cụ thể, trong phòng sử dụng loa, đàn phím điện tử và nhạc cụ khác để hỗ trợ bài giảng. |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
MÔN: ÂM NHẠC LỚP 11
(Chương trình chuẩn)
Cả năm: 70 tiết
Học kỳ I: 18 tuần - 36 tiết
Học kỳ II: 17 tuần - 34 tiết
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Thời gian |
Tiết PPCT |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm dạy học |
Năng lực số |
|
HKI |
|||||||
|
PHẦN MỘT: KIẾN THỨC CHUNG CHỦ ĐỀ 1: KHÚC CA MÙA XUÂN |
|||||||
|
1 |
Bài 1: Nội dung 1 Lí thuyết âm nhạc: GIỌNG PHA TRƯỞNG |
1 |
Tuần 1 |
1 |
Máy tính Máy chiếu |
Phòng học |
1.1.NC1b: HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm và thu thập thông tin về giọng Pha trưởng trên các nguồn học liệu số. 6.1.NC1a: HS sử dụng công cụ AI để tra cứu, mở rộng kiến thức về giọng Pha trưởng. |
|
2 |
Bài 1: Nội dung 2 Đọc nhạc: BÀI ĐỌC NHẠC SỐ 1 GIỌNG PHA TRƯỞNG |
2 |
Tuần 1 Tuần 2 |
2 3 |
Máy tính Máy chiếu Đàn/kèn phím |
Phòng âm nhạc |
1.1.NC1b: HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm, lấy được dữ liệu thông tin và nội dung trong môi trường số. 2.2.NC1a: HS chia sẻ sản phẩm đọc nhạc (ghi âm/clip) qua nền tảng số để nhận phản hồi. |
|
3 |
Bài 2: Hát DÂNG NGƯỜI TIẾNG HÁT MÙA XUÂN |
2 |
Tuần 2 Tuần 3 |
4 5 |
Máy tính Máy chiếu Đàn |
Phòng âm nhạc |
1.1.NC1b: HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm, lấy được dữ liệu thông tin và nội dung trong môi trường số. 2.3.NC1b: HS sử dụng tài nguyên âm nhạc trực tuyến để tham khảo cách thể hiện bài hát. |
|
4 |
Bài 3: Nhạc cụ BÀI NHẠC CỤ SỐ 1 GIỌNG PHA TRƯỞNG |
2 |
Tuần 3 Tuần 4 |
6 7 |
Phách Sáo/kèn phím |
Phòng âm nhạc |
1.1.NC1b: HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm, lấy được dữ liệu thông tin và nội dung trong môi trường số. 1.3.NC1a: HS sử dụng phần mềm mô phỏng nhạc cụ hoặc ứng dụng nhạc số để luyện ngón. 6.1.NC1a: HS dùng AI gợi ý tư thế/ngón bấm chuẩn. |
...................
Ngoài ra các bạn tải thêm:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: