Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Giáo dục địa phương 7 Quảng Ngãi năm 2026 - 2027 mang đến (Phụ lục 1, 2, 3) có tích hợp năng lực số theo đúng chuẩn Công văn 5512 sau sát nhập tỉnh. Phụ lục I, III Giáo dục địa phương 7 Quảng Ngãi được trình bày dưới dạng file Word rất thuận tiện cho việc chỉnh sửa.
Phụ lục I, III Giáo dục địa phương 7 Quảng Ngãi tích hợp năng lực số giúp thầy cô giáo xác định rõ mục tiêu, nội dung, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh trong từng chủ đề, từng học kỳ. Kế hoạch tích hợp Năng lực số Giáo dục địa phương 7 Quảng Ngãi sẽ giúp quý thầy cô giáo dễ dàng xây dựng sử dụng công nghệ và an toàn trong môi trường số. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm kế hoạch giáo dục Giáo dục địa phương 7 Hưng Yên.
|
TRƯỜNG THCS …………… TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Phụ lục 1 |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN HỌC: GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG, LỚP 7
Năm học 20.... - 20....
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 04; Số học sinh: 156; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:04; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học: 04; Trên đại học:.........
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 04; Khá:…; Đạt:....; Chưa đạt:.......
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy tính |
1 |
Các chủ đề trên lớp |
|
|
2 |
Ti vi |
3 |
Các chủ đề trên lớp |
|
|
3 |
Tranh ảnh |
|
Các chủ đề trên lớp |
|
|
4 |
Hệ thống âm thanh, bảng tương tác. |
1 |
Tổ chức ngoại khóa toàn khối (Sân trường) |
|
Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Sân trường |
01 |
Tổ chức ngoại khóa toàn khối 6,7 về chủ đề “Quảng Ngãi – Đất mẹ ngoan cường” |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình:
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số |
|
1 |
Chủ đề 1: Quảng Ngãi từ đầu thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI (CĐ 1 Quảng Ngãi) + II. Chủ đề 2 (Kon Tum) |
05 |
- Nêu được quá trình hình thành và phát triển của vùng đất Quảng Ngãi từ đầu thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI - Trình bày được công lao của Trấn Quốc công Bùi Tá Hán đối với vùng đất Quảng Ngãi. - Tự hào về truyền thống lịch sử của quê hương, nâng cao ý thức trong việc giữ gìn và phát huy giá trị văn hoá, lịch sử của vùng đất Quảng Ngãi. |
1.1TC1a
|
|
2 |
Chủ đề 2: Văn hoá, nghệ thuật ở tỉnh Quảng Ngãi (CĐ 3 Quảng Ngãi) |
06 |
- Kể tên được một số loại hình nghệ thuật dân gian tiêu biểu ở tỉnh Quảng Ngãi. - Nêu được đặc điểm, cảm nhận về nghệ thuật âm nhạc, nghệ thuật tạo hình và trang trí (tại các làng nghề truyền thống) ở tỉnh Quảng Ngãi. - Mô phỏng được một số họa tiết của nghệ thuật tạo hình tại các làng nghề truyền thống ở tỉnh Quảng Ngãi. - Có ý thức bảo tồn và phát huy giá trị văn hóa, nghệ thuật của quê hương Quảng Ngãi. |
1.1TC1b 1.1TC2b |
|
3 |
Chủ đề 3: Tiềm năng kinh tế biển, đảo ở tỉnh Quảng Ngãi (CĐ 5 Quảng Ngãi)
|
05 |
– Trình bày được vai trò của biển, đảo tỉnh Quảng Ngãi đối với phát triển kinh tế – xã hội. – Trình bày được những tiềm năng để phát triển các ngành kinh tế biển, đảo của tỉnh Quảng Ngãi. – Kể tên và xác định được trên lược đồ vị trí các cửa biển, các bãi tắm ở tỉnh Quảng Ngãi. – Ý thức được trách nhiệm của bản thân đối với việc bảo vệ chủ quyền biển, đảo của Tổ quốc. |
1.1TC1b |
|
4 |
Chủ đề 4: Nghề truyền thống ở tỉnh Quảng Ngãi (CĐ4 của Quảng Ngãi kết hợp với CĐ 6 Kon tum) |
05 |
- Kể được một số nghề truyền thống ở tỉnh Quảng Ngãi. - Nêu được đặc điểm phân bố và quy trình sản xuất của một số nghề truyền thống ở tỉnh Quảng Ngãi. - Có ý thức bảo tồn và phát huy thế mạnh các nghề truyền thống của tỉnh Quảng Ngãi. |
1.1TC1b |
.................
|
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Họ và tên giáo viên: ..................
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Phụ lục III |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: GIÁO DỤC ĐỊA PHƯƠNG, LỚP 7
Năm học 20.... – 20....
Căn cứ Kế hoạch năm học 20.... - 20.... của Trường Trung học cơ sở L……….
Căn cứ Kế hoạch dạy học môn học của tổ chuyên môn KHXH năm học 20.... – 20…
Tôi xây dựng kế hoạch giáo dục của giáo viên năm học 20.... - 20.... cụ thể như sau:
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Thuận lợi:
- Cơ sở vật chất nhà trường đảm bảo tốt cho công tác dạy và học. Nhà trường đã có những đầu tư về trang thiết bị đặc biệt là những trang thiết bị hiện đại, cơ bản đáp ứng đủ nhu cầu dạy học. Trường có phòng bảng tương tác, Ti vi, máy vi tính phục vụ cho việc soạn và giảng bài.
- Giáo viên nhiệt tình, giàu kinh nghiệm, tâm huyết với nghề, chăm lo đến học tập của học sinh.
- Đội ngũ giáo viên trong tổ hầu hết có năng lực khá giỏi, có kinh nghiệm giảng dạy.
2. Khó khăn
- Phần lớn học sinh là con em lao động nghèo, phụ huynh ít quan tâm đến việc học tập của các em. Một số phụ huynh giao phó hoàn toàn việc học của con mình cho nhà trường, thiếu trách nhiệm với con, hoặc quan tâm con không đúng.
- Một số học sinh có hoàn cảnh đáng thương: Cha mẹ ly hôn hoặc đi làm ăn xa hoặc nghề nghiệp không ổn định, con phải sống xa cha mẹ nên thiếu tình cảm của cha mẹ, thiếu sự quan tâm dạy dỗ của cha mẹ, hoặc gia đình không có nền tảng đạo đức.
- Một số học sinh mê các trò chơi điện tử, game online, không quan tâm học. Một số học sinh lười học bài, ỷ lại, học trước quên sau, coi nhẹ môn học.
II. CÁC BIỆN PHÁP NÂNG CAO CHẤT LƯỢNG
* Mục tiêu: Đảm bảo được chuẩn kiến thức, kĩ năng của từng chủ đề/ bài học nhằm hình thành và phát triển về phẩm chất và năng lực cần thiết cho học sinh
* Biện pháp: Tăng cường trao đổi, học hỏi đồng nghiệp, tự học và tự bồi dưỡng để đổi mới phương pháp dạy học cũng nhưng năng lực giảng dạy. Đổi mới kiểm tra đánh giá phù hợp với năng lực và từng đối tượng học sinh.
Chỉ tiêu phấn đấu:
|
TT |
Lớp/ khối |
Sỉ số |
Đạt |
Chưa đạt |
Ghi chú |
||
|
SL |
% |
SL |
% |
|
|||
|
1 |
7A |
40 |
40 |
100 |
|
|
|
|
2 |
7B |
38 |
38 |
100 |
|
|
|
|
3 |
7C |
36 |
36 |
100 |
|
|
|
|
4 |
7D |
42 |
42 |
100 |
|
|
|
2. Phân phối chương trình: Cả năm: 35 tuần- 35 tiết
Học kì 1: 18 tuần – 18 tiết
Học kì 2: 17 tuần – 17 tiết
|
TT |
Bài học/ Chủ đề |
Số tiết |
Tuần |
Tiết |
Nội dung |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm dạy học |
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho việc phát triển năng lực số |
|
01 |
CHỦ ĐỀ 1: QUẢNG NGÃI TỪ ĐẦU THẾ KỈ X ĐẾN NỬA ĐẦU THẾ KỈ XVI |
05 |
1 |
1 |
Quá trình hình thành và phát triển vùng đất Quảng Ngãi từ đầu thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI (CĐ1 TL Quảng Ngãi từ tr.6 - tr.8 + phần II. Tổ chức xã hội truyền thống ở phía Tây Quảng Ngãi - CĐ2 TL Kon Tum tr.13,14). |
Laptop, TV |
Phòng học |
1.1TC1a: Tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung trong quá trình hình thành và phát triển của vùng đất Quảng Ngãi từ đầu thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI. Xác định được nhu cầu thông tin; tìm kiếm thông tin công lao của Trấn Quốc công Bùi Tá Hán đối với vùng đất Quảng Ngãi. Tìm hiểu truyền thống văn hoá, lịch sử của vùng đất Quảng Ngãi. |
|
2 |
2 |
Quá trình hình thành và phát triển vùng đất Quảng Ngãi từ đầu thế kỉ X đến nửa đầu thế kỉ XVI (CĐ1 TL Quảng Ngãi từ tr.6 - tr.8 + phần II. Tổ chức xã hội truyền thống ở phía Tây Quảng Ngãi - CĐ2 TL Kon Tum tr.13,14) (tiếp theo). |
Laptop, TV |
Phòng học |
|
|||
|
3 |
3 |
Công lao của Trấn Quốc công Bùi Tá Hán đối với xứ Quảng (CĐ1 TL Quảng Ngãi tr.9,10) |
Laptop, TV |
Phòng học |
|
|||
|
4 |
4 |
Luyện tập. |
Laptop, TV |
Phòng học |
|
|||
|
|
5 |
5 |
Vận dụng. |
Laptop, TV |
Phòng học |
................
Xem đầy đủ nội dung kế hoạch giáo dục trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: