Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Tiếng Anh 11 Global Success năm 2026 - 2027 gồm có 3 mẫu tích hợp Năng lực số + 1 Mẫu Phụ lục 1 tích hợp AI.
Phụ lục I, III Tiếng Anh 11 tích hợp Năng lực số và AI là tài liệu tham khảo thiết thực dành cho giáo viên trong quá trình xây dựng kế hoạch giáo dục theo Chương trình GDPT 2018. Phụ lục 1, 3 Tiếng Anh 11 được thiết kế bám sát yêu cầu cần đạt, đồng thời chú trọng tích hợp năng lực số, vào các hoạt động cụ thể. Kế hoạch giáo dục Tiếng Anh 11 giúp giáo viên thuận tiện xác định mục tiêu, nội dung, phương pháp và công cụ số phù hợp, góp phần đổi mới dạy học, phát triển năng lực học sinh và nâng cao hiệu quả tổ chức các hoạt động học tập trong môi trường giáo dục số. Ngoài ra các bạn xem thêm kế hoạch giáo dục Hoạt động trải nghiệm 11 Kết nối tri thức.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục môn Tiếng Anh 11 Global Success năm 2026 gồm:
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG: THCS- THPT…………….. TỔ: XÃ HỘI THPT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập-Tự Do-Hạnh Phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIẾNG ANH
(Năm học: 2…-2…)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình:
Cả năm: 35 tuần (105 tiết)
Học kì I: 18 tuần (54 tiết ), Học kì II: 17 tuần (51 tiết )
1. Phân phối chương trình:
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển |
|
1 |
Hướng dẫn học/kiểm tra đầu năm |
1 (period 1) |
1 |
Textbook, interactive board/board/handouts |
Classroom |
|
|
2 |
UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE Lesson 1: Getting started |
8 (period 2-period 9) |
Textbook , cassette, handouts, interactive board/board/projector |
1.1.NC1b: HS sử dụng từ điển/Internet để tra cứu 3–4 từ/cụm từ mới về lối sống lành mạnh, ghi chú lại trong tài liệu số. |
||
|
3 |
UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE Lesson 2: Language |
Textbook, handouts, interactive board/board/ projector |
5.1.NC1a: HS làm bài tập từ vựng và thì quá khứ đơn/quá khứ hoàn thành trên nền tảng số (quiz/Form) và tự điều chỉnh. |
|||
|
4 |
UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE Lesson 3: Reading |
2 |
Textbook, cassette, handouts, interactive board/board/ projector, pictures, |
1.1.NC1b: HS tra cứu thêm thông tin về các bí quyết sống khỏe trên Internet để hỗ trợ đọc hiểu bài. |
||
|
5 |
UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE Lesson 4: Speaking |
Textbook, handouts, interactive board/board/ projector, pictures |
2.1.NC1: HS lập dàn ý và từ khóa cho bài nói trên tài liệu chia sẻ (Google Docs/Slides), chỉnh sửa chung trong nhóm. |
|||
|
6 |
UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE Lesson 5: Listening |
Textbook, cassette, handouts, interactive board/board/ projector, pictures, |
NLS: 5.1.NC1a – HS thao tác với thiết bị nghe (chọn file, play/pause) và làm bài tập nghe trên phiếu/bảng online theo hướng dẫn bằng tiếng Anh. |
|||
|
7 |
UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE Lesson 6: Writing |
3 |
Textbook, handouts, interactive board/board/ projector, pictures, |
NLS: 3.1.NC1a – HS soạn và chỉnh sửa short message liên quan đến sức khỏe trên công cụ số (Docs/Word/Email nháp), trình bày đúng bố cục. |
||
|
8 |
UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE Lesson 7: Communication and Culture/CLIL |
Textbook, cassette, handouts, interactive board/board/ projector |
NLS: 2.5.NC1 – HS viết/nhắn tin ngắn (online hoặc mô phỏng) để offering help and responding bằng tiếng Anh, sử dụng ngôn ngữ lịch sự. |
|||
|
9 |
UNIT 1: A LONG AND HEALTHY LIFE Lesson 8: Looking back and Project |
Textbook, cassette, handouts, interactive board/board/ projector, pictures, |
NLS: 3.1.NC1a – HS thiết kế poster/slide số về “a long and healthy life” để tổng kết từ vựng & cấu trúc đã học. |
|||
|
10 |
UNIT 2: THE GENERATION GAP Lesson 1: Getting started |
8 (period 10-17) |
4 |
Textbook, cassette, handouts, interactive board/board/ projector, pictures, |
NLS: 1.1.NC1b – HS tra cứu 3–4 từ/cụm từ về generation gap, family conflicts… trên Internet/từ điển và lưu lại ví dụ minh họa. |
|
|
11 |
UNIT 2: THE GENERATION GAP Lesson 2: Language |
Textbook, cassette, handouts, interactive boards/board projectors, pictures, |
NLS: 5.1.NC1a – HS làm bài tập online về từ vựng khoảng cách thế hệ và modal verbs (must, have to, should), xem lại đáp án để tự đánh giá. |
|||
|
12 |
UNIT 2: THE GENERATION GAP Lesson 3: Reading |
Textbook, cassette, handouts, interactive board/board/ projector, pictures,... |
NLS: 1.1.NC1b – HS tìm thêm thông tin/hình ảnh về các thế hệ (Baby boomers, Gen X/Y/Z…) để liên hệ bài đọc. |
|||
|
13 |
UNIT 2: THE GENERATION GAP Lesson 4: Speaking |
5 |
Textbook, handouts, interactive board/board /projector, pictures,... |
NLS: 2.1.NC1 – HS dùng Docs/Slides để ghi dàn ý giới thiệu các thế hệ trong gia đình, chia sẻ và chỉnh sửa chung trong nhóm. |
||
|
14 |
UNIT 2: THE GENERATION GAP Lesson 5: Listening |
Textbook, cassette, handouts, interactive board/board /projector, pictures,... |
NLS: 5.1.NC1a – HS thao tác nghe đoạn hội thoại về family conflicts trên thiết bị số và làm bài tập nghe kèm theo. |
|||
|
15 |
UNIT 2: THE GENERATION GAP Lesson 6: Writing |
Textbook, cassette, handouts, interactive board/board/ projector, pictures,... |
NLS: 3.1.NC1a – HS soạn opinion essay về hạn chế thời gian màn hình trên Docs/Word, áp dụng bố cục bài luận. NLS: 4.2.NC1a – HS nêu được 1–2 nguy cơ sức khỏe/tâm lý khi dùng thiết bị quá nhiều và đề xuất cách sử dụng thiết bị số lành mạnh. |
|||
|
16 |
UNIT 2: THE GENERATION GAP Lesson 7: Communication and Culture/CLIL |
6 |
Textbook, handouts, interactive board/board / projector, pictures,... |
NLS: 2.5.NC1 – HS luyện asking for & giving permission qua tin nhắn/email mẫu, thể hiện netiquette khi xưng hô với người lớn. |
||
|
17 |
UNIT 2: THE GENERATION GAP Lesson 8: Looking back and Project |
Textbook, cassette, handouts, interactive board/board/ projector,... |
NLS: 3.1.NC1a – HS tạo sản phẩm số (poster/slide) về giải pháp thu hẹp generation gap trong gia đình. |
|
TRƯỜNG THPT ………… TỔ TIẾNG ANH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN TIẾNG ANH
PHỤ LỤC 1- LỒNG GHÉP GIÁO DỤC TRÍ TUỆ NHÂN TẠO (AI)
Năm học 20..-20...
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 38; Số học sinh: 1646; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:9 ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 00. Đại học:09 ; Trên đại học:0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt:03 ; Khá:05 ; Đạt:00.; Chưa đạt:00
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy CD cassette |
5 |
Reading, Listening, Language Focus |
|
|
2 |
Đĩa CD |
10 |
Reading, Listening, Language Focus |
|
|
3 |
Loa kèm micro |
5 |
Reading, Speaking, Listening, Writing, Language Focus |
|
|
4 |
Máy chiếu |
33 |
Reading, Speaking, Listening, Writing, Language Focus |
|
|
5 |
Dây kết nối âm thanh |
5 |
Reading, Speaking, Listening, Writing, Language Focus |
|
|
6 |
Bộ tranh lớp 11, 12 |
3 |
Reading, Speaking, Listening, Writing, Language Focus |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
II. Kế hoạch dạy học
- Thực hiện đổi mới dạy học theo công văn 4612/BGDĐT-GDTrH ngày 03 tháng 10 năm 2017 về việc hướng dẫn thực hiện chương trình giáo dục phổ thông hiện hành theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh từ năm học 2017-2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Tổ chuyên môn linh động thực hiện chương trình, xây dựng chuyên đề dạy học, lồng ghép tích hợp nội dung dạy học và được cụ thể hóa trong khung chương trình.
- Thực hiện theo các văn bản hướng dẫn thực hiện chương trình: 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27 tháng 08 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT;
1. Phân phối chương trình
Khối 11
|
Thứ tự tên bài (Tiết) |
TUẦN |
Tiết PPCT |
Nội dung kiến thức |
Yêu cầu cần đạt By the end of each unit, students will be able to:
|
Năng lực AI đặc thù |
|
1 |
1 |
Hướng dẫn học + Ôn tập |
Cách học bộ môn |
- NLc: Sử dụng AI (ChatGPT, Grammarly) để viết và chỉnh sửa đoạn văn về sức khỏe - NLd: Đánh giá độ chính xác của thông tin sức khỏe do AI cung cấp - NLa: Nhận biết vai trò của AI trong chăm sóc sức khỏe |
|
|
Unit 1: A LONG HEALTHY LIFE (8 tiết)
|
1 |
2 |
Getting Started |
Learn some vocabulary and introductory knowledge about A LONG HEALTHY LIFE
|
|
|
1 |
3 |
Language |
- Identify and pronounce strong and weak forms of auxiliary verbs - Understand and use words and phrases related to health and fitness - Use the past simple and the present perfect correctly
|
||
|
2 |
4 |
Reading |
Read for main ideas and specific information in an article about living a long and healthy life |
||
|
2 |
5 |
Speaking |
Give instructions for an exercise routine |
||
|
2 |
6 |
Listening |
Listen for main ideas and specific information in a TV chat show about food and health |
||
|
3 |
7 |
Writing |
Write a short message in response to an invitation |
||
|
3 |
8 |
Communication and Culture |
Identify the main differences between bacteria and viruses |
||
|
3 |
9 |
Looking Back and Project + KT ĐG tx lần 1 (KT 15P. lần 1) |
- Review the knowledge of the unit - Design a poster about a healthy habit and give a poster presentation about it. |
||
|
Unit 2: THE GENERATION GAP (8 tiết)
|
4 |
10 |
Getting Started |
Learn some vocabulary and introductory knowledge about THE GENERATION GAP |
- NLc: Sử dụng AI để thu thập ý kiến và viết bài luận về khoảng cách thế hệ - NLd: So sánh, phân tích quan điểm do AI đề xuất với thực tế - NLb: Nhận thức đạo đức khi sử dụng AI trong giao tiếp |
.................
Xem đầy đủ trong file tải về
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG: ........................... TỔ: .....................................
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC .........................., KHỐI LỚP............
(Năm học 20..... - 20.....)
1. Đặc điểm tình hình
Số lớp: ..................; Số học sinh: ...................; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có) ……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ...................;Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học:...........; Trên đại học:.............
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt:.............; Khá:................; Đạt:...............; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Mã Năng lực số và Yêu cầu cần đạt |
|
|
1 |
UNIT 1 |
Getting started |
1 tiết |
By the end of this unit, students will be able to: • identify and pronounce strong and weak forms of auxiliary verbs; • understand and use words and phrases related to health and fitness; • use the past simple and the present perfect correctly; • read for main ideas and specific information in an article about living a long and healthy life; • give instructions for an exercise routine; • listen for main ideas and specific information in a TV chat show about food and health; • write a short message in response to an invitation; • offer help and respond to offers; • identify the main differences between bacteria and viruses; • design a poster about a healthy habit and give a poster presentation about it. |
1.1NC1a: Xác định được nhu cầu thông tin (tìm kiếm từ vựng, hình ảnh về sức khỏe). |
|
Language |
1 tiết |
5.3NC1a: Sử dụng các công cụ và công nghệ số để tạo ra kiến thức (app từ điển, phát âm). |
|||
|
Reading |
1 tiết |
1.1NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin sức khỏe trực tuyến. |
|||
|
Speaking |
1 tiết |
2.1NC1a: Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác (ghi âm, video call luyện tập). |
|||
|
Listening |
1 tiết |
1.2NC1a: Thực hiện đánh giá được độ tin cậy của nguồn tin (khi nghe thông tin sức khỏe). |
|||
|
Writing |
1 tiết |
2.5NC1b: Áp dụng được các chiến lược giao tiếp khác nhau trong môi trường số (nhắn tin/email). |
|||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
5.3NC1b: Áp dụng xử lý nhận thức của cá nhân để giải quyết các vấn đề (phân biệt vi khuẩn/virus qua mô phỏng số). |
|||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
3.1NC1a: Tạo và chỉnh sửa được nội dung số (thiết kế Poster điện tử). 2.4NC1a: Sử dụng công cụ số để hợp tác nhóm. |
|||
|
2 |
UNIT 2 |
Getting started |
1 tiết |
By the end of this unit, students will be able to: • identify and pronounce contracted forms correctly in sentences; • understand and use words and phrases related to generational differences; • use modal verbs: must, have to, and should; • read for main ideas and specific information in an article about different generations; • talk about the different generations of a family; start a conversation and discussion; • listen for specific information in a conversation about family conflicts; • write an opinion essay about limiting teenagers’ screen time; • understand the generation gap in Asian American families; • carry out a survey to find out generational differences in families and give a group presentation about them. |
1.1NC1a: Xác định nhu cầu thông tin về sự khác biệt thế hệ. |
|
Language |
1 tiết |
5.3NC1a: Sử dụng công cụ số hỗ trợ học ngữ pháp. |
|||
|
Reading |
1 tiết |
1.2NC1b: Tiến hành đánh giá, so sánh thông tin các thế hệ từ nhiều nguồn. |
|||
|
Speaking |
1 tiết |
2.5NC1c: Áp dụng được các khía cạnh đa dạng về văn hóa và thế hệ khác (giao tiếp số tôn trọng người lớn tuổi). |
|||
|
Listening |
1 tiết |
1.3NC1a: Tổ chức, lưu trữ thông tin nghe được trên thiết bị số. |
|||
|
Writing |
1 tiết |
4.3NC1a: Tránh được rủi ro đến sức khỏe thể chất/tinh thần (chủ đề Screen time - thời gian sử dụng thiết bị). |
|||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
2.6NC1a: Tạo và quản lý danh tính số phù hợp văn hóa gia đình Á Đông. |
|||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
1.3NC1b: Triển khai được việc tổ chức và sắp xếp dữ liệu (kết quả khảo sát Online). 3.1NC1b: Thể hiện bản thân qua bài trình chiếu số. |
|||
Xem đầy đủ trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: