Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Phụ lục 1, 3 Giáo dục thể chất 6, 7, 8, 9 năm 2026 - 2027 tích hợp Năng lực số mang đến nhiều mẫu khác nhau để quý thầy cô tham khảo, nhanh chóng hoàn thiện kế hoạch giáo dục cho riêng mình thật chỉn chu.
Phụ lục I, III Giáo dục thể chất 6, 7, 8, 9 tích hợp Năng lực số giúp quý thầy cô giáo triển khai hiệu quả chương trình giáo dục phổ thông 2018 theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, đồng thời tích hợp Khung năng lực số theo Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT vào các hoạt động dạy học. Việc sử dụng đồng bộ phụ lục 1, 3 Giáo dục thể chất 6, 7, 8, 9 tích hợp năng lực số không chỉ giúp giáo viên tiết kiệm thời gian trong quá trình soạn giảng mà còn góp phần nâng cao chất lượng dạy học. Ngoài ra các bạn xem thêm: kế hoạch giáo dục Khoa học tự nhiên THCS Kết nối tri thức, kế hoạch giáo dục Toán THCS Kết nối tri thức.
Kế hoạch giáo dục môn Giáo dục thể chất 6, 7, 8, 9 năm 2026 - 2027 gồm:
PHỤ LỤC I
|
TRƯỜNG: TH&THCS…… TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: GIÁO DỤC THỂ CHẤT, LỚP 6
(Năm học 20... - 20...)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 02 ; Số học sinh: 65 ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 01; Trình độ đào tạo: Đại học: 01;
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Khá: 01;
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Còi |
1 cái |
Tất cả các tiết dạy |
|
|
2 |
Đồng hồ bấm giây |
1 cái |
Chủ đề: chạy cự ly ngắn (60m) |
|
|
3 |
Bóng ném |
20 quả |
Chủ đề: Ném bóng |
|
|
4 |
Vợt cầu lông |
10-20 đôi |
Chủ đề: TTTC (cầu lông) |
HS tự trang bị + NT hỗ trợ |
|
5 |
Cột và lưới |
2 bộ |
Chủ đề: TTTC (cầu lông) |
|
|
6 |
Hộp cầu lông |
12-15 hộp |
Chủ đề: TTTC (cầu lông) |
HS tự trang bị + NT hỗ trợ |
|
7 |
Thước dây 30-50m |
1 chiếc |
Ném bóng |
|
|
8 |
Dây nhảy cá nhân |
30 chiếc |
Các tiết rèn thể lực |
|
|
9 |
Dây nhảy tập thể |
5-10 chiếc |
Các tiết rèn thể lực |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thi nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Sân trường |
1 |
Sân trường |
|
|
2 |
Sân tập thể dục |
01 |
sân tập thể dục |
|
II. Kế hoạch giáo dục:
1. Kế hoạch chung
- Học kỳ I: Tổng 18 tuần x 2 tiết/ tuần = 36 tiết
- Học kỳ II: Tổng 17 tuần x 2 tiết/ tuần = 34 tiết
- Cả năm: Tổng 35 tuần x 2 tiết/ tuần = 70 tiết
Tuần 19, 37 dành cho dạy bù, ngoại khóa.
2. Kế hoạch dạy học.
|
STT |
Chủ đề (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số |
|
1 |
Lý thuyết và Bài thể dục liên hoàn |
8 (1-8) |
– Nhận biết được các yếu tố dinh dưỡng cơ bản có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất. – Thực hiện đúng các động tác trong bài tập thể dục liên hoàn. – Biết lựa chọn và tham gia các hoạt động trò chơi vận động phù hợp với yêu cầu, nội dung bài học nhằm phát triển tố chất thể lực. – Biết điều chỉnh, sửa sai động tác thông qua nghe, quan sát và tập luyện. – Hoàn thành lượng vận động của bài tập. – Tự giác, tích cực, đoàn kết và giúp đỡ bạn trong tập luyện. Biết điều khiển tổ, nhóm tập luyện và nhận xét kết quả tập luyện. – Vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học để rèn luyện hằng ngày. |
1.1.TC1a 4.3.TC1a 3.1.TC1a 2.6.TC1a 3.1.TC1b 2.5.TC1b 2.4.TC1a 2.2.TC1a |
|
2 |
Lý thuyết và Chạy cự li ngắn
|
11 (9-16 và 18-20) |
– Nhận biết được các yếu tố dinh dưỡng cơ bản có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất. – Thực hiện được các động tác bổ trợ kĩ thuật chạy; làm quen với các giai đoạn chạy cự li ngắn (60m). – Biết lựa chọn và tham gia các hoạt động trò chơi vận động phù hợp với yêu cầu, nội dung bài học nhằm phát triển tố chất thể lực. – Biết điều chỉnh, sửa sai động tác thông qua nghe, quan sát và tập luyện. – Hoàn thành lượng vận động của bài tập. – Tự giác, tích cực, đoàn kết và giúp đỡ bạn trong tập luyện. Biết điều khiển tổ, nhóm tập luyện và nhận xét kết quả tập luyện. – Vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học để rèn luyện hằng ngày. |
1.1.TC1a 4.3.TC1a 2.1.TC1a 4.1.TC1a 1.3.TC1a 4.3.TC1b 2.5.TC1a 5.1.TC1a 1.1.TC1b 6.2.TC1a |
|
3 |
Ném bóng |
12 (21-24, 26-31 và 35-36) |
– Nhận biết được các yếu tố dinh dưỡng cơ bản có ảnh hưởng trong tập luyện và phát triển thể chất. – Thực hiện được các động tác bổ trợ kĩ thuật ném bóng. Thực hiện được kĩ thuật ném bóng. – Biết lựa chọn và tham gia các hoạt động trò chơi vận động phù hợp với yêu cầu, nội dung bài học nhằm phát triển tố chất thể lực. – Biết điều chỉnh, sửa sai động tác thông qua nghe, quan sát và tập luyện. – Hoàn thành lượng vận động của bài tập. – Tự giác, tích cực, đoàn kết và giúp đỡ bạn trong tập luyện. Biết điều khiển tổ, nhóm tập luyện và nhận xét kết quả tập luyện. – Vận dụng được kiến thức, kĩ năng đã học để rèn luyện hằng ngày. |
1.1.TC1a 4.3.TC1a 4.1.TC1a 5.2.TC1a 4.3.TC1b 5.1.TC1b 2.3.TC1a 1.1.TC1c |
.........
Xem đầy đủ nội dung trong file tải về
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG: .............. TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN HỌ TÊN: ............ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 6
Năm học 20.. – 20...
I. KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
1. Kế hoạch chung
- Học kỳ I: Tổng 18 tuần x 2 tiết/ tuần = 36 tiết
- Học kỳ II: Tổng 17 tuần x 2 tiết/ tuần = 34 tiết
- Cả năm: Tổng 35 tuần x 2 tiết/ tuần = 70 tiết
Tuần 19, 37 dành cho dạy bù, ngoại khóa.
2. Kế hoạch dạy học
|
STT |
Thời điểm (Tuần) |
Số tiết
|
Bài học
|
Thiết bị dạy học
|
Địa điểm |
Năng lực số |
|
1. Bài thể dục liên hoàn |
1 |
1
|
Bài thể dục liên hoàn: - Học: Từ nhịp 1 – 11. - Trò chơi: “Đi qua dây” - Chế độ dinh dưỡng trong tập luyện TDTT. |
Tranh ảnh, còi, cờ nhỏ.
Tranh ảnh, còi, cờ nhỏ, đồng hồ bấm giây. |
Sân tập thể dục. |
1.1.TC1a (Giải thích được nhu cầu thông tin về dinh dưỡng) 4.3.TC1a (Giải thích cách bảo vệ sức khỏe khi dùng công nghệ số) 3.1.TC1a (Quay, chỉnh sửa video động tác; tạo bài trình chiếu mô tả các nhịp); 2.6.TC1a (Chia sẻ nội dung đúng cách; ứng xử văn minh; bảo vệ hình ảnh cá nhân) 3.1.TC1b (Tạo nội dung số phổ thông như sơ đồ tư duy, video minh họa) 2.5.TC1b (Thảo luận cách giao tiếp phù hợp khi chia sẻ nội dung nhóm) 2.4.TC1a (Hợp tác qua công nghệ số như chia sẻ video nhóm) 2.2.TC1a (Chia sẻ thông tin qua công cụ số như Padlet, Jamboard) |
|
2
|
Bài thể dục liên hoàn: - Ôn: Từ nhịp 1 – 11. - Trò chơi: “Nhảy dây” - Chế độ dinh dưỡng trong tập luyện TDTT. |
|||||
|
2 |
3 |
Bài thể dục liên hoàn: - Ôn: Từ nhịp 1 – 11. - Học: Từ nhịp 12 – 23. - Trò chơi: “Chuyền vòng” |
||||
|
4 |
Bài thể dục liên hoàn: - Ôn: Từ nhịp 1 – 23 - Trò chơi: “Đội nào kết thúc đầu tiên” |
|||||
|
3 |
5 |
Bài thể dục liên hoàn: - Ôn: Từ nhịp 1 – 23. - Học: Từ nhịp 24 – 30. - Trò chơi: “Hoàng Anh, Hoàng Yến” |
||||
|
6 |
Bài thể dục liên hoàn: - Luyện tập bài TDLH 30 nhịp. - Trò chơi: “Đi qua dây” |
|||||
|
4 |
7 |
Bài thể dục liên hoàn: - Luyện tập bài TDLH 30 nhịp. - Trò chơi: “Chuyền bóng về đích” |
||||
|
8 |
Bài thể dục liên hoàn: - Luyện tập bài TDLH 30 nhịp. - Trò chơi: “Ai nhanh hơn” |
|||||
|
2. Chạy cự ly ngắn
|
5 |
9 |
Chạy cự li ngắn: - Học: Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau. - Trò chơi: “Chạy tiếp sức”. - Chế độ dinh dưỡng trong tập luyện TDTT. |
1.1.TC1a (Giải thích được nhu cầu thông tin về dinh dưỡng) 4.3.TC1a (Giải thích cách bảo vệ sức khỏe khi dùng công nghệ số) 1.1.TC1b (Tìm kiếm video hướng dẫn kỹ thuật chạy) 6.2.TC1a (Sử dụng AI đơn giản để phân tích tư thế vận động qua ứng dụng) 2.1.TC1a (Tương tác qua công nghệ số như ứng dụng đo bước chạy) 4.1.TC1a (Bảo vệ thiết bị khi luyện tập ngoài trời) 1.3.TC1a (Lưu trữ và truy xuất dữ liệu vận động qua ứng dụng) 4.3.TC1b (Lựa chọn cách bảo vệ bản thân khỏi nguy cơ số như thời gian sử dụng thiết bị) 2.5.TC1a (Thảo luận hành vi đúng khi quay video nhóm) 5.1.TC1a (Chỉ ra lỗi kỹ thuật khi sử dụng thiết bị đo vận tốc) 1.1.TC1b (Tìm kiếm video hướng dẫn kỹ thuật chạy) 6.2.TC1a (Sử dụng AI đơn giản để phân tích tư thế vận động qua ứng dụng) |
||
|
10 |
Chạy cự li ngắn: - Ôn: Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau. - Trò chơi: “Bật nhảy tiếp sức”. - Chế độ dinh dưỡng trong tập luyện TDTT. |
|||||
|
6 |
11 |
Chạy cự li ngắn: - Ôn: Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau. - Học: Chạy giữa quãng. Chạy 30 – 50 m. - Trò chơi: “Giành cờ” |
||||
|
12 |
Chạy cự li ngắn: - Ôn: Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau; Chạy giữa quãng; Chạy 30 – 50 m. - Học: Thở trong tập luyện chạy cự li ngắn. - Trò chơi: “Người thừa thứ 3” |
|
||||
|
7 |
13 |
Chạy cự li ngắn: - Ôn: Chạy bước nhỏ, chạy nâng cao đùi, chạy đạp sau; Chạy giữa quãng; Thở trong tập luyện chạy cự li ngắn; Chạy 30 – 50 m. - Học: Xuất phát cao. - Trò chơi: “Nhảy lò cò tiếp sức” |
||||
|
14 |
Chạy cự li ngắn: - Ôn: Các động tác bổ trợ; Chạy giữa quãng; Thở trong tập luyện chạy cự li ngắn; Xuất phát cao Chạy 30 – 50 m. - Học: Chạy lao sau xuất phát. - Trò chơi: “Bắt bóng nhanh”. |
|||||
|
8 |
15 |
Chạy cự li ngắn: - Ôn: Xuất phát cao, chạy lao sau xuất phát, chạy giữa quãng; Thở trong tập luyện chạy cự li ngắn; Chạy 30 – 50 m. - Học: Một số điều luật trong thi đấu các môn chạy. - Trò chơi: “Giành cờ”. |
||||
|
16 |
Chạy cự li ngắn: - Ôn: Xuất phát cao, chạy lao sau xuất phát, chạy giữa quãng; Thở trong tập luyện chạy cự li ngắn; Chạy 40 – 60 m. - Học: Chạy về đích; Một số điều luật trong thi đấu. - Trò chơi: “Ai nhanh hơn”. |
|||||
|
9 |
17 |
Kiểm tra giữa kỳ I: Bài TDLH
|
||||
|
18 |
Chạy cự li ngắn: - Ôn các động tác bổ trợ; Bước đầu phối hợp các giai đoạn chạy cự li ngắn. - Thi chạy 40 m. - Trò chơi: “Đổi bóng nhanh trên đường dích dắc”. |
PHỤ LỤC 1
|
TRƯỜNG THCS …………… TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….……………….. ngày … tháng .. năm 2026 |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - KHỐI LỚP 7
Năm học 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 04;Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:02; Trình độ đào tạo: Đại học: 02; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt
3. Thiết bị dạy học
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1. |
Tranh các động tác bổ trợ và minh hoạ kỹ thuật chạy cự li ngắn, chạy cự li trung bình, nhảy xa, bài tập thể dục . |
2 bộ |
Chủ đề: Chạy cự li ngắn, chạy cư li trung bình, nhảy cao, bài tập thể dục. |
|
|
2. |
Đồng hồ bấm giờ. |
2 chiếc. |
Chủ đề: Chạy cự li ngắn, chạy cự li trung bình. |
|
|
3. |
Dây đích. |
2 chiếc. |
|
|
|
4. |
Còi, cờ, nấm thể thao. |
5 bộ. |
|
|
|
5. |
Rổ đựng bóng. |
4 cái. |
|
|
|
6. |
Bóng. |
4 quả. |
|
|
|
7. |
Dây nhảy. |
4 chiếc. |
Chủ đề: Nhảy xa. |
|
|
8. |
Ván giậm nhảy. |
1 bộ. |
|
|
|
9. |
Cuốc. |
1 bộ. |
|
|
|
10. |
Xà thấp. |
2 bộ. |
|
|
|
11. |
Bục thấp. |
10 chiếc. |
|
|
|
12. |
Loa đài, USB. |
1 cái. |
Bài thể dục liên hoàn 30 nhịp. |
|
|
13. |
Vòng đường kính 60cm. |
4 cái. |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Sân thể dục. |
1 |
Chủ đề: Chạy cự li ngắn. Bài tập thể dục. Chạy cự li trung bình. |
|
|
2 |
Hố cát (Đệm). |
1 |
Chủ đề 4: Kĩ thuật nhảy xa kiểu ngồi. |
|
|
3 |
Sân Bóng rổ. |
1 |
Chủ đề : Bóng rổ. |
|
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Tích hợp năng lực số |
Ứng dụng AI |
|
PHẦN 1: KIẾN THỨC CHUNG |
|||||
|
1 |
Lựa chọn và sử dụng các yếu tố của môi trường tự nhiên trong luyện tập |
Cả năm học |
- Biết lựa chọn và sử dụng các yếu tố của môi trường tự nhiên có lợi cho sức khoẻ để luyện tập. |
|
|
|
PHẦN 2: VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CHỦ ĐỀ 1: CHẠY CỰ LY NGẮN (9 Tiết) |
|||||
|
2 |
Bài 1. Phối hợp trong giai đoạn xuất phát cao và chạy lao sau xuất phát |
3 tiết |
- Thực hiện được các động tác bổ trợ, giai đoạn xuất phát cao và chạy lao sau xuất phát. - Nỗ lực hoàn thành nội dung học tập và rèn luyện thể lực. |
- 1.1TC1c: Biết cách tìm kiếm và khai thác các video hướng dẫn kỹ thuật chạy 60m từ các nguồn học liệu uy tín trên internet để hỗ trợ việc tự học.
|
- 6.1TC2b: Bước đầu biết sử dụng ứng dụng AI đơn giản trên điện thoại (như các app phân tích chuyển động hoặc nhận diện tư thế) để so sánh động tác của bản thân với tư thế chuẩn. |
|
3 |
Bài 2. Phối hợp trong giai đoạn chạy lao sau xuất phát và chạy giữa quãng |
3 tiết |
- Thực hiện được giai đoạn chạy lao sau xuất phát và chạy giữa quãng. - Biết một số điều luật trong thi đấu điền kinh để học tập và rèn luyện. - Chủ động, kiên trì trong học tập và tự rèn luyện. |
- 1.1TC1c: HS có khả năng truy cập và tìm kiếm các video clip về kỹ thuật chạy 60m trên các nền tảng số (Youtube, Google) để phân tích động tác. |
- 6.1TC2b: HS nhận biết được tiềm năng của trí tuệ nhân tạo (AI) trong việc phân tích góc độ cơ thể, độ dài bước chạy để cải thiện thành tích cá nhân. |
|
|
Bài 3. Phối hợp các giai đoạn chạy cự li ngắn (60 m) |
3 tiết |
- Thực hiện được các giai đoạn kĩ thuật chạy cự li ngắn (60 m). - Tích cực hợp tác và chia sẻ kinh nghiệm học tập với các bạn. |
- Mã 1.1TC1c: Biết tìm kiếm, truy cập và khai thác thông tin về kỹ thuật chạy 60m từ các nguồn dữ liệu số trên internet. |
- Mã 6.1TC2b: Biết sử dụng công cụ Trí tuệ nhân tạo (AI) đơn giản để giải đáp các thắc mắc về nguyên lý kỹ thuật hoặc lỗi thường gặp trong chạy bộ. |
|
CHỦ ĐỀ 2: NHẢY XA KIỂU NGỒI (13 tiết + 1 tiết ôn tập = 14 Tiết). |
|||||
...............
PHỤ LỤC 1
|
TRƯỜNG THCS …….. TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….………….., ngày … tháng .. năm 2026 |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - KHỐI LỚP 8
Năm học 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 04;Số học sinh: 195; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:02; Trình độ đào tạo: Đại học: 02; Trên đại học: 0
3. Thiết bị dạy học
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Sân thể dục. |
1 |
Chủ đề 1: Chạy cự li ngắn (100m). Chủ đề 2: Kĩ thuật nhảy cao kiểu bước qua. Chủ đề 4: Bài tập thể dục. Chủ đề 3: Chạy cự li trung bình. |
|
|
2 |
Sân cầu lông. |
2 |
Chủ đề : Cầu lông. |
|
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
|
|
|
PHẦN 1: KIẾN THỨC CHUNG |
|||||
|
1 |
Sử dụng chế độ dinh dưỡng thích hợp với bản thân trong luyện tập thể dục thể thao |
Cả năm học |
- Biết lựa chọn và sử dụng chế độ dinh dưỡng hợp với bản thân trong luyện tập TDTT. |
|
|
|
PHẦN 2: VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CHỦ ĐỀ 1: CHẠY CỰ LY NGẮN (100m). (9 Tiết) |
|||||
|
2 |
Bài 1. Xuất phát thấp và chạy lao sau xuất phát |
3 tiết |
- Thực hiện được kĩ thuật xuất phát thấp và chạy lao sau xuất phát. - Biết lựa chọn và thực hiện các bài tập, trò chơi vận động phù hợp với nội dung và yêu cầu của bài học để phát triển thể lực. - Luôn chủ động và nỗ lực hoàn thành nội dung học tập. |
- 1.1TC1c: Xác định được thông tin cần thiết phục vụ cho việc thực hiện nhiệm vụ học tập; - 1.1TC1a: Tìm kiếm được thông tin trên Internet theo yêu cầu của giáo viên.
|
- 6.1TC2b: Bước đầu biết sử dụng ứng dụng AI đơn giản trên điện thoại (như các app phân tích chuyển động hoặc nhận diện tư thế) để so sánh động tác của bản thân với tư thế chuẩn. |
|
3 |
Bài 2. Phối hợp chạy lao sau xuất phát và chạy giữa quãng |
3 tiết |
- Phối hợp được giai đoạn chạy lao sau xuất phát và chạy giữa quãng. - Biết một số điều luật thi đấu chạy cự li ngắn. - Luôn nỗ lực hoàn thành lượng vận động của bài tập. |
- 1.1TC1c: Biết tìm kiếm video clip hướng dẫn kỹ thuật chạy 100m trên các nền tảng Internet (Youtube, Google) thông qua từ khóa "kỹ thuật phối hợp chạy lao và chạy giữa quãng". |
- 6.1TC2b: HS nhận biết được tiềm năng của trí tuệ nhân tạo (AI) trong việc phân tích góc độ cơ thể, độ dài bước chạy để cải thiện thành tích cá nhân. |
...................
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG THCS.................. TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc |
Họ và tên giáo viên: …………………………….
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: GDTC 8
(Năm học 2026 – 2027)
|
STT |
Bài |
Số tiết |
Tiết |
Tuần |
Thiết bị DH |
|
1 |
Chủ đề 1: Chạy cự ly ngắn (100m) - Bài 1. Xuất phát thấp chạy lao sau xuất phát |
3 |
1-3 |
1,2 |
Sân tập, bàn đạp, đồng hồ, cở hiệu, còi |
|
2 |
Chủ đề 1: Chạy cự ly ngắn (100m) - Bài 2. Phối hợp chạy lao sau xuất phát và chạy giữa quãng |
3 |
4-6 |
2,3 |
Sân tập, bàn đạp, đồng hồ, cở hiệu, còi |
|
3 |
Chủ đề 1: Chạy cự ly ngắn (100m) - Bài 3. Phối hợp các giai đoạn chạy cự li ngắn |
3 |
7-9 |
4,5 |
Sân tập, bàn đạp, đồng hồ, cở hiệu, còi |
|
4 |
Chủ đề 2: Nhảy cao kiểu bước qua - Bài 1. Kĩ thuật giậm nhảy đá lăng |
3 |
10-12 |
5,6 |
Sân tập, cột xà, hố cát..cở hiệu, còi |
|
5 |
Chủ đề 2: Nhảy cao kiểu bước qua - Bài 2. Kĩ thuật chạy đà kết hợp với giậm nhảy |
4 |
13-16 |
7,8 |
Sân tập, cột xà, hố cát..cở hiệu, còi |
|
6 |
Kiểm tra giữa HKI (Chạy cự ly Ngắn) |
1 |
17 |
9 |
Sân tập, Đồng hồ, còi, SGTĐG |
|
7 |
Chủ đề 2: Nhảy cao kiểu bước qua - Bài 3. Kĩ thuật qua xà và rơi xuống cát |
3 |
18-20 |
9,10 |
Sân tập, cột xà, hố cát..cở hiệu, còi |
|
9 |
Chủ đề 2: Nhảy cao kiểu bước qua - Bài 4. Phối hợp các giai đoạn kĩ thuật |
3 |
21-23 |
11,12 |
Sân tập, cột xà, hố cát..cở hiệu, còi |
...............
|
TRƯỜNG THCS …….. TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
….………ngày … tháng .. năm 2026 |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - KHỐI LỚP 9
Năm học 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 04;Số học sinh: 165; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Trình độ đào tạo: Đại học 02: Trên đại học 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt
3. Thiết bị dạy học
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1. |
Tranh các động tác bổ trợ và minh hoạ kỹ thuật chạy cự li ngắn, chạy cự li trung bình, nhảy cao, bài tập thể dục . |
2 bộ |
Chủ đề: Chạy cự li ngắn (100m), nhảy cao, chạy cư li trung bình, bài tập thể dục đá cầu. |
|
|
2. |
Thước dây, dây đích. |
2 cái |
Chủ đề: Chạy cự li ngắn (100m). chạy cự li trung bình. |
|
|
3. |
Đồng hồ bấm giây. |
4 cái |
|
|
|
4. |
Còi, cờ, cọc nấm báo hiệu. |
10 cái |
Tất cả các tiết dạy. |
|
|
5. |
Thước dây, dây đích. |
2 bộ |
. Chủ đề: Chạy cự li trung bình |
|
|
6. |
Đồng hồ bấm giây. |
2 chiếc |
|
|
|
7. |
Còi, cờ, cọc nấm báo hiệu |
4 chiếc |
|
|
|
8. |
Bàn đạp. |
5 bộ |
Chủ đề: Chạy cự li ngắn (100m). |
|
|
9. |
Cầu lông. |
50 quả |
Chủ đề: Cầu lông. |
|
|
10. |
Cột, lưới, sân cầu cầu lông. |
2 bộ |
|
|
|
11. |
Xà, cột, đệm |
1 bộ |
Chủ đề: Nhảy cao kiểu nằm nghiêng. |
|
|
12. |
Thước dây. |
1 cái |
|
|
|
13. |
Bộ dụng cụ nhảy cao. |
2 bộ |
|
|
|
14. |
Bục nhảy. |
2 chiếc |
|
|
|
15. |
Loa đài, USB. |
1 bộ |
Chủ đề: Bài tập thể dục. |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Sân thể dục. |
1 |
Chủ đề 1: Chạy cự li ngắn (100m). Chủ đề 2: Kĩ thuật nhảy cao kiểu nằm nghiêng. Chủ đề 4: Bài tập thể dục. Chủ đề 3: Chạy cự li trung bình. |
|
|
2 |
Sân cầu lông. |
2 |
Chủ đề : Cầu lông. |
|
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Tích hợp năng lực số |
Ứng dụng AI |
|
PHẦN 1: KIẾN THỨC CHUNG |
|||||
|
1 |
Sử dụng các yếu tố tự nhiên và dinh dưỡng để rèn luyện sức khoẻ, phát triển thể chất |
Cả năm học |
- Bước đầu biết sử dụng các yếu tố tự nhiên (không khí, nước, ánh sáng) và dinh dưỡng để rèn luyện sức khoẻ và phát triển các tố chất thể lực. |
|
|
|
PHẦN 2: VẬN ĐỘNG CƠ BẢN CHỦ ĐỀ 1: CHẠY CỰ LY NGẮN 100m. (9 Tiết) |
|||||
|
2 |
Bài 1. Củng cố kĩ thuật xuất phát thấp và chạy lao sau xuất phát |
4 tiết |
- Hoàn thành được giai đoạn xuất phát thấp và chạy lao sau xuất phát. - Biết một số điều luật cơ bản trong thi đấu chạy cự li ngắn. - Biết điều chỉnh, sửa sai động tác thông qua nghe, quan sát và luyện tập. - Nỗ lực hoàn thành nội dung học tập và lượng vận động của bài tập. |
+ 1.1TC1c - Khai thác dữ liệu và thông tin: Biết cách tìm kiếm, truy cập và lựa chọn thông tin/video chuẩn về kỹ thuật chạy ngắn từ các kho học liệu số hoặc kênh học tập uy tín theo hướng dẫn của GV. |
+ 6.1TC2b: Bước đầu biết sử dụng ứng dụng AI đơn giản trên điện thoại (như các app phân tích chuyển động hoặc nhận diện tư thế) để so sánh động tác của bản thân với tư thế chuẩn.
|
|
3 |
Bài 2. Củng cố kĩ thuật chạy giữa quãng và về đích |
5 tiết |
- Hoàn thành được giai đoạn chạy giữa quãng và về đích; phối hợp được các giai đoạn chạy cự li ngắn. - Lựa chọn và sử dụng được các bài tập để phát triển thể lực. - Chủ động, tích cực trong tự học và rèn luyện thân thể. |
+ 1.1TC1c: Khai thác dữ liệu và thông tin. Học sinh biết cách tìm kiếm, mở và xem video mẫu qua mã QR; biết sử dụng ứng dụng đo lường để thu thập dữ liệu về tốc độ, quãng đường và nhập số liệu vào bảng theo dõi.
|
+ 6.1TC2b: HS nhận biết được tiềm năng của trí tuệ nhân tạo (AI) trong việc phân tích góc độ cơ thể, độ dài bước chạy để cải thiện thành tích cá nhân. |
.....................
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch giáo dục môn Giáo dục thể chất THCS sách Kết nối tri thức (Tích hợp Năng lực số)
Kế hoạch giáo dục môn Giáo dục thể chất THCS sách Kết nối tri thức (Tích hợp Năng lực số)
99.000đ