Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Phụ lục 1, 3 Giáo dục công dân 7 tích hợp Năng lực số năm 2026 - 2027 gồm 3 mẫu khác nhau, trong đó 2 mẫu tích hợp Năng lực số + 1 mẫu tích hợp NLS và AI, trình bày dưới dạng file Word, giúp thầy cô giáo xây dựng và hoàn thiện hồ sơ chuyên môn theo đúng yêu cầu của Chương trình GDPT 2018.
Phụ lục 1, 3 tích hợp NLS, AI Giáo dục công dân 7 là tài liệu thiết thực dành cho giáo viên trong quá trình xây dựng kế hoạch và tổ chức dạy học theo chương trình GDPT 2018. Nội dung được biên soạn khoa học, bám sát yêu cầu môn Giáo dục công dân 9, đồng thời tích hợp Năng lực số và ứng dụng AI vào các hoạt động học tập một cách phù hợp. Phụ lục I, III Giáo dục công dân 7 tích hợp NLS, AI giúp giáo viên thuận tiện xác định yêu cầu cần đạt, lựa chọn hoạt động phát triển năng lực số và khai thác công nghệ hiệu quả. Bên cạnh đó các bạn xem thêm phân phối chương trình Toán 7 Kết nối tri thức, phân phối chương trình Ngữ văn 7 Kết nối tri thức.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục Giáo dục công dân 7 tích hợp Năng lực số, AI năm 2026 - 2027 gồm
PHỤ LỤC I
|
TRƯỜNG: TỔ:
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC GIÁO DỤC CÔNG DÂN - KHỐI LỚP 7
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: .; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không có
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 01; Trình độ đào tạo: Đại học sư phạm Giáo dục chính trị
Mức đạtchuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt
4. Thiết bị dạy học:
* Kế hoạch cụ thể:
|
STT |
Tên bài học/ chuyên đề /chủ đề
|
Thiết bị dạy học |
Ghi chú |
|
1 |
Bài 1: Tự hào về truyền thống quê hương |
SGK, Máy tính, máy chiếu đa năng, Bảng tương tác, Mạng Internet, video gương người tốt, việc tốt, tranh ảnh , tư liệu về truyền thống văn hoá, lịch sử, làng nghề quê hương |
|
|
2 |
BàI 2: Quan tâm, cảm thông, chia sẻ |
SGK, Máy tính, máy chiếu đa năng, Tivi, laptop, giấy A0, bút lông, tư liệu , tranh ảnh về sự quan tâm, cảm thông, chia sẻ |
|
|
3 |
BàI 3: Học tập tự giác, tích cực |
SGK, Máy tính, máy chiếu đa năng, Tivi, laptop, giấy A0, bút lông, tư liệu tranh ảnh, câu chuyện hay về tấm gương tự gác tích cực trong học tập. |
|
|
4 |
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I |
Đề kiểm tra và phiếu trả lời |
|
|
5 |
BàI 4: Giữ chữ tín |
SGK, Máy tính, máy chiếu đa năng, Tivi, laptop, giấy A0, bút lông, Video vê việc giữ chữ tín |
|
|
6 |
Bài 5: Bảo tồn di sản văn hóa |
SGK, Máy tính, máy chiếu đa năng, Tivi, laptop, giấy A0, bút lông, tư liệu, câu chuyện, tranh ảnh , phương tiện hỗ trợ để đi thăm quan các di tích lịch sử, văn hoá quê hương, địa phương. |
|
|
7 |
Bài 6. Ứng phó với tâm lí căng thẳng |
Màn chiếu/Tivi, laptop, giấy A0, bút lông. Máy tính, máy chiếu đa năng, Tivi, laptop, Video về các tình huống dẫn đến tâm lý căng thẳng của HS. |
|
|
8 |
ÔN TẬP HỌC KỲ I |
SGK, Máy tính, máy chiếu đa năng, Tivi, laptop, giấy A0, bút lông. Phiếu bài tập |
|
|
9 |
KIỂM TRA HỌC KỲ I |
Đề kiểm tra và phiếu trả lời |
|
|
10 |
Bài 7. Phòng chống bạo lực học đường |
SGK, Máy tính, máy chiếu đa năng, Tivi, laptop, giấy A0, bút lông, một số quy định trong Luật giáo dục về phòng chống bạo lực học đường , video về các tình huống bạo lực học đường, các điều kiện về phông bạt, loa đài cho hoạt động tìm hiểu về bạo lực học đường |
|
|
11 |
Bài 8. Quản lí tiền |
SGK, Máy tính, máy chiếu đa năng, Tivi, laptop, giấy A0, bút lông, tư liệu, video, câu chuyện hay về sự tiết kiệm, việc quản lý tiền của HS và người lớn. |
|
|
12 |
Kiểm tra giữa HK II |
Đề kiểm tra và phiếu trả lời |
|
|
13 |
Bài 9. Phòng chống tệ nạn xã hội |
SGK, Máy tính, máy chiếu đa năng, Tivi, laptop, giấy A0, bút lông , tư liệu, video, tranh ảnh về các tệ nạn xã hội và các việc làm góp phần phòng chống tệ nạn xã hội, tài liệu luật về trách nhiệm trong việc phòng chống tệ nạn xã hội. |
|
|
14 |
Bài 10. Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân trong gia đình |
SGK, Máy tính, máy chiếu đa năng, Tivi, laptop, giấy A0, bút lông. Bộ luật Hôn nhân và gia đình , Tài liệu về Luật gia đình, tình huống, video về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của công dân trong gia đình |
|
|
16 |
ÔN TẬP HỌC KỲ II |
SGK, Máy tính, máy chiếu đa năng, Tivi, laptop, giấy A0, bút lông. Phiếu bài tập |
|
|
17 |
KIỂM TRA HỌC KỲ II |
Đề kiểm tra và phiếu trả lời |
* Kế hoạch tổng hợp
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
- Bộ tranh minh họa về các truyền thống tốt đẹp của quê hương, hình ảnh đẹp về những việc làm tốt thể hiện sự quan tâm, chia sẻ, di sản văn hoá, hình ảnh bạo lực học đường và các tệ nạn xã hội. Bộ tranh về tấm gương, việc làm tự giác học tập |
05 bộ |
- Bài 1:Tự hào về truyền thống quê hương. - Bài 2: Quan tâm, cảm thông , chia sẻ - Bài 3: Học tập, tự giác và tích cực - Bài 5: Bảo tồn di sản văn hóa. - Bài 7: Phòng, chống bạo lực học đường. - Bài 9: Phòng, chống tệ nạn xã hội. |
|
|
2 |
- Máy tính, máy chiếu đa năng, Tivi, laptop, giấy A0, bút lông, Video, tình huống có các nội dung liên quan đến tất cả các chủ đề. |
03 bộ |
Tất cả các chủ đề. |
|
|
3 |
Luật giáo dục về phòng chống bạo lực học đường, Luật về trách nhiệm trong việc phòng chống tệ nạn xã hội. Bộ luật Hôn nhân và gia đình Tài liệu về Luật gia đình |
03 bộ |
Bài 7. Phòng chống bạo lực học đường Bài 9. Phòng chống tệ nạn xã hội Bài 10. Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân trong gia đình |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Nhà đa năng |
01 |
Khối lớp học, tổ chức các hoạt động giáo dục tìm hiểu về các di sản văn hoá của địa phương bằng hình thức tổ chức câu lạc bộ, tìm hiểu về bạo lực học đường bằng hình thức sân khấu hoá ngoài trời. |
|
|
2 |
Sân khấu ngoài trời |
01 |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
|
1 |
Bài 1: Tự hào về truyền thống quê hương |
3
|
1. Về kiến thức: - Nêu được một số truyền thống văn hoá của quê hương. - Nêu được truyền thống yêu nước, chống giặc ngoại xâm của quê hương. 2. Về năng lực: - Năng lực điều chỉnh hành vi: Phê phán những việc làm trái ngược với truyền thống tốt đẹp của quê hương. - Năng lực phát triển bản thân + Lập kế hoạch phát triển bản thân: Xác định được những việc cần làm phù hợp với bản thân để giữ gìn phát huy truyền thống quê hương. + Thực hiện kế hoạch phát triển bản thân: Thực hiện được những việc làm phù hợp để giữ gìn, phát huy truyền thống của quê hương. - Năng lực số: + 1.1.TC1b (Khai thác dữ liệu và thông tin): Học sinh tìm kiếm tư liệu, hình ảnh trên Internet. + 2.2. TC2b ( Giao tiếp và hợp tác): HS sử dụng công nghệ số phù hợp để chia sẻ thông tin. + 3.1.TC3a (Sáng tạo nội dung số): Tìm hiểu về truyền thống của quê hương. 3. Về phẩm chất: - Phẩm chất yêu nước: Tự hào về truyền thống của quê hương. - Phẩm chất trách nhiệm: Có trách nhiệm giữ gìn phát huy các truyền thống của quê hương và phê phán những việc làm trái ngược với truyền thống tốt đẹp của quê hương. 4. Tích hợp nội dung giáo dục Quyền con người: Quyền, nghĩa vụ cơ bản của công dân; mối quan hệ giữa Quyền công dân và quyền con người trong pháp luật Việt Nam. 5. Tích hợp nội dung giáo dục Quốc phòng và ninh: Giới thiệu hoạt động, hình ảnh bảo vệ chủ quyền biển, đảo Việt Nam. 6. Tích hợp giáo dục đạo đức lối sống. - Địa chỉ. YCCĐ. Nêu được một số truyền thống văn hoá, truyền thống yêu nước, chống giặc ngoại xâm của quê hương. - Nội dung. Chủ động tham gia các hoạt động Đoàn, Đội. 7. Tích hợp AI - Nội dung tích hợp AI: ( C2, C3): Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống - Làm quen với các công nghệ AI quen thuộc và đơn giản (như công cụ dịch thuật ngôn ngữ dân tộc, thuật toán nhận dạng hình ảnh, âm thanh về sản phẩm làng nghề, trang phục hoặc nhạc cụ truyền thống) . - Cách thực hiện: + Trong hoạt động tìm hiểu các loại hình truyền thống văn hóa quê hương, GV cho HS thực hành nhanh: Sử dụng điện thoại quét hình ảnh một sản phẩm làng nghề hoặc nhạc cụ dân tộc qua Google Lens (hoặc một công cụ AI nhận diện) để máy phân tích thông tin. + GV dẫn dắt thảo luận: Công nghệ AI đã giúp việc tìm hiểu và quảng bá nét đẹp truyền thống của quê hương ta trở nên nhanh chóng và tiếp cận bạn bè quốc tế dễ dàng hơn như thế nào? |
|
2 |
Bài 2: Quan tâm, cảm thông, chia sẻ |
3 |
1. Về kiến thức: - Nêu được những biểu hiện của sự quan tâm, cảm thông và chia sẻ với người khác. - Giải thích được vì sao mọi người phải quan tâm, cảm thông và chia sẻ với nhau. 2. Về năng lực: - Năng lực điều chỉnh hành vi + Đánh giá hành vi của bản thân và người khác: Phê phán thói ích kỉ, thờ ơ trước khó khăn, mất mát của người khác. + Điều chỉnh hành vi: Đưa ra lời nói/cử chỉ khuyến khích, động viên bạn bè quan tâm, cảm thông và chia sẻ với người khác. - Năng lực phát triển bản thân: Thường xuyên có những lời nói, việc làm thể hiện sự quan tâm, cảm thông và chia sẻ với mọi người. - Năng lực số: + 2.2.TC2a ( Giao tiếp và hợp tác) : Học sinh thực hiện kể câu chuyện thực tế về sự chia sẻ. +3.3.TC3a (Sáng tạo nội dung số): HS biết sử dụng các công cụ kỹ thuật số (Canva, CapCut, TikTok) để sáng tạo sản phẩm truyền thông giới thiệu về lòng nhân ái . 3. Về phẩm chất: Nhân ái: Biết quan tâm, cảm thông và chia sẻ với mọi người. Khích lệ, động viên bạn bè quan tâm, cảm thông và chia sẻ với người khác; Phê phán thói ích kỉ, thờ ơ trước khó khăn, mất mát của người khác. 4. Tích hợp nội dung giáo dục Quyền con người: Tích hợp bộ phận hoặc liên hệ: Yêu cầu cần đạt số 4. Khích lệ, động viên bạn bè quan tâm, cảm thông và chia sẻ với người khác; phê phánthói ích kỉ, thờ ơ trước khó khăn, mất mát của người khác (thực hiện quyền được chăm sóc, nuôi dưỡng) 5. Giáo dục đạo đức lối sống - Địa chỉ. YCCĐ. Nêu được những biểu hiện của sự quan tâm, cảm thông và chia sẻ với người khác. - Nội dung. Có ý thức học tập và làm theo tư tưởng, đạo đức, phong cách Hồ Chí Minh. 6. Tích hợp AI - Nội dung tích hợp AI: (A1/ D2): Tính chủ động của con người (Quyền ra quyết định) và Tình huống con người phù hợp hơn AI. Phân tích lý do vì sao AI chỉ là công cụ hỗ trợ thông tin, còn sự thấu cảm, lòng trắc ẩn và hành động sẻ chia chân thành giữa con người mới là yếu tố cốt lõi. - Cách thực hiện: + Khi phân tích các biểu hiện của sự quan tâm, cảm thông, chia sẻ, GV đưa ra câu hỏi phản biện: “Nếu một người bạn đang gặp chuyện buồn, một câu an ủi từ Chatbot AI và một lời động viên trực tiếp kèm theo cái ôm từ em, điều nào sẽ đem lại sự ấm áp thực sự? Vì sao?” + GV chốt kiến thức: Thuật toán AI không có cảm xúc và không hiểu được hoàn cảnh thực tế của con người. Sự quan tâm và chia sẻ phải xuất phát từ trái tim chân thành, công nghệ chỉ nên là công cụ hỗ trợ kết nối thông tin thiện nguyện. |
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG THCS.......... TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: GIÁO DỤC CÔNG DÂN, KHỐI LỚP: 7
(KẾT NỐI TRI THỨC VÀ CUỘC SỐNG)
(Năm học 20…- 20…)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 02; Số học sinh 93: Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:01; Trình độ đào tạo: Đại học: 01Trên đại học:
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt:.............; Khá: 1; Đạt:...............; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí
nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo
dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Nội dung tích hợp (4) |
Chỉ báo năng lực số (4) |
|
HỌC KÌ I: 18 tiết |
|
|
|||
|
1 |
Bài 1: Tự hào về truyền thống quê hương |
2 (1,2)
|
- Nêu được một số truyền thống văn hoá, truyền thống yêu nước, chống giặc ngoại xâm của quê hương. - Thực hiện được những việc làm phù hợp để giữ gìn, phát huy truyền thống của quê hương. -Phê phán những việc làm trái ngược với truyền thống tốt đẹp của quê hương. |
* Hình thức: lồng ghép trong bài giảng. * Nội dung: Lồng ghép kiến thức QPAN qua chủ đề nội dung Tự hào về truyền thống quê hương. |
3.1.TC1b 2.4.TC1a
|
|
2 |
Bài 2: Quan tâm, cảm thông và chia sẻ |
2 (3,4) |
- Nêu được những biểu hiện của sự quan tâm, cảm thông và chia sẻ với người khác. - vì sao mọi người phải quan tâm, cảm thông và chia sẻ với nhau. - Thường xuyên có những lời nói, việc làm thể hiện sự quan tâm, cảm thôngvà chia sẻ với mọi người. - Khích lệ, động viên bạn bè quan tâm, cảm thông và chia sẻ với người khác; phê phán thói ích kỉ, thờ ơ trước khó khăn, mất mát của người khác. |
|
|
|
3 |
Bài 3: Học tập tự giác, tích cực |
2 (5,6) |
- Nêu được các biểu hiện của học tập tự giác, tích cực. - Hiểu vì sao phải học tập tự giác, tích cực. - Thực hiện được việc học tập tự giác, tích cực. - Biết góp ý, nhắc nhở những bạn chưa tự giác, tích cực học tập để khắc phục hạn chế này. |
Lồng ghép GD ANQP: Chủ đề nội dung Học tập tự giác, tích cực Trách nhiệm của học sinh tham gia xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. |
5.2.TC1b 1.3.TC1b |
|
4 |
Bài 4: Giữ chữ tín |
2 (7, 8) |
- Trình bày được chữ tín là gì, biểu hiện của giữ chữ tín và vì sao phải giữ chữ tín. |
Lồng ghép GD ANQP: Chủ đề nội dung Giữ chữ tín, bảo tồn di sản văn hóa |
|
|
5 |
Kiểm tra giữa học kì I |
1 (9) |
- Đánh giá chính xác, kịp thời, có giá trị về mức độ đáp ứng yêu cầu cần đạt về phẩm chất, năng lực và những tiến bộ của HS trong suốt quá trình học. |
|
|
|
6 |
Bài 4: Giữ chữ tín (tiếp theo) |
1(10) |
- Phân biệt được hành vi giữ chữ tín và không giữ chữ tín. - Luôn giữ lời hứa với người thân, thầy cô, bạn bè và người có trách nhiệm. - Phê phán những người không biết giữ chữ tín. |
|
|
|
7 |
Bài 5: Bảo tồn di sản văn hoá |
3 (11,12,13)
|
- Nêu được khái niệm di sản văn hoá và một số loại di sản văn hoá của Việt Nam. - Giải thích được ý nghĩa của di sản văn hoáđối với con người và xã hội. - Nêu được quy định cơ bản của pháp luật về quyền và nghĩa vụ của tổ chức, cá nhân đối với việc bảo vệ di sản văn hoá. - Nêu được được trách nhiệm của học sinh trong việc bảo tồn di sản văn hoá. - Nêu được các hành vi vi phạm pháp luật về bảo tồn di sản văn hoá và cách đấu tranh, ngăn chặn các hành vi đó. - Thực hiện được một số việc cần làm phù hợp với lứa tuổi để góp phần bảo vệ di sản văn hoá. |
* Hình thức: lồng ghép trong bài giảng. * Nội dung: Lồng ghép kiến thức QPAN qua chủ đề nội dung Bảo tồn di sản văn hoá. |
1.1.TC1c 1.2.TC1a |
Phụ lục 3
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số5512 /BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG THCS……… TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Họ và tên giáo viên: …………..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN GIÁO DỤC CÔNG DÂN , LỚP 7
(SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC)
(Năm học 20…- 20…)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình:
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Tuần (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Chỉ báo năng lực số (4) |
|
HỌC KÌ I |
|
|||||
|
1 |
Bài 1: Tự hào về truyền thống quê hương |
2 |
1,2 |
Ti vi, laptop tranh ảnh, thông tin, tư liệu… |
Lớp học |
3.1.TC1b: Học sinh thể hiện được bản thân (tình yêu quê hương) thông qua việc tạo ra các nội dung số. 2.4.TC1a: Các nhóm lựa chọn công cụ số phù hợp để hợp tác thực hiện dự án. |
|
2 |
Bài 2: Quan tâm, cảm thông và chia sẻ |
2 |
3,4 |
Ti vi, laptop tranh ảnh, thông tin, tư liệu… |
Lớp học |
|
|
3 |
Bài 3: Học tập tự giác, tích cực |
2 |
5,6 |
Ti vi, laptop tranh ảnh, thông tin, tư liệu… |
Lớp học |
5.2.TC1b: Học sinh chọn được các công cụ số thông thường (lịch, website giáo dục) để giải quyết nhu cầu tự học. |
|
4 |
Bài 4: Giữ chữ tín |
3 |
7,8,10 |
Ti vi, laptop tranh ảnh, thông tin, tư liệu… |
Lớp học |
|
|
5 |
Kiểm tra đánh giá giữa kỳ I |
1 |
9 |
Đề kiểm tra |
Lớp học |
|
|
6 |
Bài 5: Bảo tồn di sản văn hoá |
3 |
11,12,13 |
Ti vi, laptop tranh ảnh, thông tin, tư liệu… |
Lớp học |
1.1.TC1c: Học sinh học cách truy cập và điều hướng trong không gian của một di sản ảo 1.2.TC1a: Học sinh phải đánh giá độ tin cậy của các nguồn khi tìm hiểu về luật |
|
7 |
Bài 6: Ứng phó với tâm lí căng thẳng |
3 |
14,15,16 |
Ti vi, laptop tranh ảnh, thông tin, tư liệu… |
Lớp học |
2.1.TC1a: Học sinh thực hiện tương tác với các công cụ khảo sát số. 4.3.TC1c: Học sinh học cách lựa chọn được những cách thức cơ bản và phổ biến để bảo vệ bản thân (sức khỏe tinh thần) khỏi nguy cơ trong môi trường số. |
|
8 |
Ôn tập cuối kì I |
1 |
17 |
Ti vi, laptop, phiếu học tập, sơ đồ tư duy… |
Lớp học |
|
|
9 |
Kiểm tra, đánh giá cuối kì I |
1 |
18 |
Đề kiểm tra |
Lớp học |
|
|
HỌC KÌ II |
|
|||||
|
10 |
Bài 7: Phòng, chống bạo lực học đường |
3 |
19,20,21 |
Ti vi, laptop tranh ảnh, thông tin, tư liệu… |
Lớp học |
2.5.TC1a: Hoạt động này giúp học sinh làm rõ được các chuẩn mực hành vi khi tương tác trong môi trường số. 4.2.TC1b: Học sinh giải thích được các cách thức cơ bản và phổ biến để bảo vệ dữ liệu cá nhân (không chia sẻ thông tin riêng tư, chặn người dùng xấu). |
.....................
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: