Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Hoạt động trải nghiệm 11 Kết nối tri thức mang đến Phụ lục I, III tích hợp năng lực số đầy đủ chi tiết, được trình bày dưới dạng file Word rất thuận tiện cho việc chỉnh sửa.
Kế hoạch tích hợp năng lực số Hoạt động trải nghiệm 11 Kết nối tri thức giúp giáo viên xác định rõ mục tiêu, nội dung, năng lực cần hình thành và phát triển cho học sinh trong từng chủ đề, từng học kỳ. Thông qua kế hoạch giáo dục Hoạt động trải nghiệm 11 tích hợp năng lực số giúp giáo viên đổi mới phương pháp giảng dạy, và góp phần nâng cao chất lượng dạy học theo yêu cầu chương trình GDPT 2018. Đồng thời tạo điều kiện để học sinh sử dụng công nghệ trong tìm kiếm, thu thập, xử lý và trình bày thông tin khoa học. Giúp các em biết học tập, nghiên cứu và hợp tác qua môi trường số, từ đó hình thành năng lực số vững vàng. Ngoài ra các bạn xem thêm giáo án môn Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 11 Kết nối tri thức.
|
TRƯỜNG THPT .................... .................... NHÓM HOẠT ĐỘNG TNHN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP LỚP 11
Năm học: 2025 – 2026
(Thực hiện theo Phụ lục III kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
I. Kế hoạch dạy học
Nội dung được phân công: Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp lớp 11
1, Phân phối chương trình
|
STT |
Chủ đề
|
Số tiết
|
Thời điểm
|
Thiết bị dạy học
|
Địa điểm dạy học
|
Năng lực số phát triển (NLS)
|
|
1 |
Chủ đề 1 Xây dựng và phát triển nhà trường |
09 |
Tuần 1- Tuần 3 Tháng 9/2025 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
Lớp học, sân trường. |
1.2.NC1a: Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số (khi phân tích dư luận mạng xã hội). 2.4.NC1a: Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác (khi xây dựng kế hoạch phát triển nhà trường). 3.4.NC1a: Tự thao tác được bằng các hướng dẫn dành cho hệ thống máy tính để giải quyết một vấn đề hoặc thực hiện nhiệm vụ (khi lập kế hoạch hoạt động). |
..............
Xem đầy đủ nội dung trong file tải về
|
TRƯỜNG THPT .................... .................... NHÓM HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP KHỐI LỚP 11
Năm học: 2025 - 2026
(Thực hiện theo Phụ lục I kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
I. Đặc điểm tình hình
Số lớp: 06; Số học sinh: 235;
Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên: 06 GV; Trình độ đào tạo: Đại học: 05; Trên đại học: 01;
2. Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 06;
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 1: Xây dựng và phát triển nhà trường |
|
|
2 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 2: Khám phá bản thân |
|
|
3 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Video về một số nhân vật thành công trong cuộc sống, nhờ có tính kiên trì, sự chăm chỉ. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 3: Rèn luyện bản thân |
|
|
4 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tình huống, câu chuyện gắn với bài học - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 4: Trách nhiệm với gia đình |
|
|
5 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Sưu tầm thông tin, tư liệu, tấm gương liên quan đến bài học. - Thơ, tục ngữ về sự nhân văn, tương thân tương ái của con người. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin …
|
01 bộ |
Chủ đề 5: Phát triển cộng đồng |
|
|
6 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Hình ảnh, video cảnh quan thiên nhiên. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 6: Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên |
|
|
7 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh ảnh, video liên quan đến nội dung bài học. - Video liên quan đến vấn đề môi trường. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 7: Bảo vệ môi trường |
|
|
8 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Video về một số ngành, nghề. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 8: Các nhóm nghề cơ bản và yêu cầu của thị trường lao động |
|
|
9 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Video về một số ngành, nghề. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
01 bộ |
Chủ đề 9: Rèn luyện phẩm chất, năng lực phù hợp với nhóm nghề lựa chọn |
|
|
10 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin …
|
01 bộ |
Chủ đề 10: Xây dựng và thực hiện kế hoạch học tập theo định hướng ngành, nghề lựa chọn |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Lớp học |
01 |
Chủ đề: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 |
|
|
2 |
Phòng tương tác |
01 |
Chủ đề: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
- Tổng 105 tiết/ năm học (03 tiết/ tuần), trong đó 101 tiết tổ chức hoạt động và 04 tiết đánh giá định kì.
- Phân bổ thời lượng tổ chức hoạt động các chủ đề theo 4 mạch nội dung của chương trình:
|
TT |
Mạch nội dung |
Tỉ lệ %/ Số tiết |
Các chủ đề (số tiết) |
|
1 |
Hoạt động hướng vào bản thân |
30% (30 tiết) |
- Chủ đề 2: Khám phá bản thân (12 tiết) - Chủ đề 3: Rèn luyện bản thân (18 tiết) |
|
2 |
Hoạt động hướng đến xã hội |
25% (25 tiết) |
- Chủ đề 1: Xây dựng và phát triển nhà trường (09 tiết) - Chủ đề 4: Trách nhiệm với gia đình (07 tiết) - Chủ đề 5: Phát triển cộng đồng (9 tiết) |
|
3 |
Hoạt động hướng đến tự nhiên |
15% (15 tiết) |
- Chủ đề 6: Bảo tồn cảnh quan thiên nhiên (06 tiết) - Chủ đề 7: Bảo vệ môi trường (09 tiết) |
|
4 |
Hoạt động hướng nghiệp |
30% (31 tiết) |
- Chủ đề 8: Các nhóm nghề cơ bản và yêu cầu của thị trường lao động (11 tiết) - Chủ đề 9: Rèn luyện phẩm chất, năng lực phù hợp với nhóm nghề lựa chọn (11 tiết) - Chủ đề 10: Xây dựng và thực hiện kế hoạch học tập theo định hướng ngành, nghề lựa chọn (09 tiết) |
|
Tổng |
101 tiết |
|
|
- Bảng phân phối chương trình cụ thể:
|
Tuần |
Tiết |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt |
Năng lực số phát triển |
|
Chủ đề 1: (09 tiết) Xây dựng và phát triển nhà trường |
|
||||
|
Tuần 1 |
1 |
HĐ1. Tìm hiểu cách phát triển mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô, bạn bè. |
3 |
- Biết cách phát triển mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô, bạn bè - Làm chủ và kiểm soát được mối quan hệ với bạn bè ở trường cũng như qua mạng xã hội - Hợp tác với bạn bè để xây dựng và thực hiện các hoạt động xây dựng và phát triển nhà trường - Đánh giá được hiệu quả của hoạt động phát huy truyền thống nhà trường - Thực hiện các hoạt động theo chủ đề của Đoàn thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh |
2.4.NC1a; 3.4.NC1a; 4.3.NC1b; 1.2.NC1a |
|
2 |
HĐ3. Xây dựng mối quan hệ với thầy cô, bạn bè. |
||||
|
3 |
HĐ2. Tìm hiểu cách làm chủ và kiểm soát các mối quan hệ với bạn bè ở trường, qua mạng xã hội. |
||||
|
Tuần 2 |
4 |
HĐ4. Rèn luyện kỹ năng làm chủ và kiểm soát các mối quan hệ với bạn bè ở trường, qua mạng xã hội. |
3 |
||
|
5 |
HĐ5. Hợp tác với bạn để cùng xây dựng và phát triển nhà trường. |
||||
|
6 |
HĐ6. Đánh giá hiệu quả hoạt động phát huy truyền thống nhà trường. |
||||
|
Tuần 3 |
7 |
HĐ7. Vận dụng các kỹ năng đã được rèn luyện vào thực tiễn. |
3 |
||
|
8 |
HĐ7. Vận dụng các kỹ năng đã được rèn luyện vào thực tiễn (tt). |
||||
|
|
9 |
- Đánh giá cuối chủ đề 1. |
|||
|
Chủ đề 2: (12 tiết) Khám phá bản thân |
|
||||
|
|
10 |
HĐ1. Khám phá đặc điểm riêng của bản thân. |
3 |
- Nhận diện được nét riêng và thể hiện được sự tự tin về đặc điểm riêng của bản thân. - Phân tích được những điểm mạnh, điểm yếu của bản thân và biết điều chỉnh bản thân để thích ứng với sự thay đổi. - Nhận diện được hứng thú, sở trường của bản thân và có kế hoạch phát triển sở trường liên quan đến định hướng nghề nghiệp trong tương lai |
5.2.NC1a; 3.1.NC1a; 3.2.NC1a; 3.4.NC1a |
......................
Xem đầy đủ nội dung phụ lục trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: