Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Công nghệ 10 năm 2026 - 2027 mang đến mẫu phụ lục I, III cả Công nghệ Công nghiệp và Công nghiệp Nông nghiệp trình bày dưới dạng file Word rất thuận tiện để quý thầy cô tham khảo, chỉnh sửa theo ý của riêng mình.
Phụ lục I, III Công nghệ 10 tích hợp Năng lực số giúp quý thầy cô giáo triển khai hiệu quả chương trình giáo dục phổ thông 2018 theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, đồng thời tích hợp Khung năng lực số theo Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT vào các hoạt động dạy học. Việc sử dụng đồng bộ phụ lục 1, 3 Công nghệ 10 tích hợp năng lực số không chỉ giúp giáo viên tiết kiệm thời gian trong quá trình soạn giảng mà còn góp phần nâng cao chất lượng dạy học.
Mô tả tài liệu: Phụ lục I, III Công nghệ 10 tích hợp Năng lực số gồm:
1. Kế hoạch giáo dục môn Công nghệ Trồng trọt 10
2. Kế hoạch giáo dục môn Công nghệ Công nghiệp 10
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG: THPT ………… TỔ: SINH – CÔNG NGHỆ
Họ và tên giáo viên: ............. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------- |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ, LỚP 11
(Năm học 20.. - 20...)
1. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ 10 (Cả năm: 35 tuần (70 tiết). Học kì 1: 18 tuần (36 tiết). Học kì 2: 17 tuần (34 tiết)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Tuần (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm DH (5) |
Năng lực số phát triển (6) |
|
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRỒNG TRỌT (5 tiết) |
|
|
||||
|
1 |
Bài 1. Giới thiệu về trồng trọt |
2 |
1 |
Tranh, ảnh, video liên quan đến vai trò, triển vọng của trồng trọt, các thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt ở Việt Nam và trên thế giới. |
Trên lớp |
1.1.NC1b (Áp dụng kỹ thuật tìm kiếm). Gợi ý: Yêu cầu HS sử dụng các tùy chọn tìm kiếm nâng cao (ví dụ: theo khoảng thời gian, loại tài liệu) để thu thập thông tin về các mô hình trồng trọt hiện đại hoặc các giống cây trồng mới. |
|
2 |
Bài 2. Cây trồng và các yếu tố chính trong trồng trọt |
2 |
2 |
Tranh, ảnh, video liên quan đến phân loại cây trồng, mối quan hệ giữa cây trồng với các yếu tố chính trong trồng trọt. |
Trên lớp |
1.2.NC1a (Đánh giá độ tin cậy của nguồn). Gợi ý: Hướng dẫn HS phân tích tên miền trang web (ví dụ: gov, edu, com) và các tiêu chí khác để đánh giá độ tin cậy của các nguồn thông tin về điều kiện khí hậu/đất đai ảnh hưởng đến cây trồng. |
|
3 |
Ôn tập chương I |
1 |
3 |
Bảng trả lời các câu hỏi ôn tập chương I, máy tính. Sơ đồ hệ thống hóa kiến thức chương I |
Trên lớp |
5.3.NC1a (Sử dụng sáng tạo). Gợi ý: Yêu cầu HS tạo bản đồ tư duy số (mindmap bằng MindMeister, XMind) hoặc trang thuật ngữ (FAQ) có chèn siêu liên kết (hyperlink) để hệ thống hóa kiến thức. |
|
CHƯƠNG II: ĐẤT TRỒNG (9 tiết) |
|
|
||||
|
4 |
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng |
2 |
3 - 4 |
Hình ảnh về đất trồng và hình minh hoạ về keo âm, keo dương. Ngoài ra, GV có thể chuẩn bị máy tính để giới thiệu một số loại đất ở các vùng miền, các loại đất khác nhau để HS quan sát, nhận xét về các loại đất này.
|
Trên lớp; thực tế tại địa phương |
1.3.NC1a (Thao tác, tổ chức dữ liệu). Gợi ý: Yêu cầu HS tự tạo cấu trúc thư mục và thư mục con hợp lý để lưu trữ và quản lý các tệp thông tin (hình ảnh, tài liệu) về các loại đất khác nhau (sử dụng Google Drive/OneDrive). |
|
5 |
Bài 4. Sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất trồng |
2 |
4 - 5 |
Hình ảnh về một số loại đất trồng: đất chua, đất mặn, đất xám bạc màu. Ngoài ra, GV có thể chuẩn bị một số video về các biện pháp cải tạo đất trồng.
|
Trên lớp; thực tế tại địa phương |
4.4.NC1a (Bảo vệ môi trường). Gợi ý: Trình bày các cách thức khác nhau để bảo vệ môi trường khỏi tác động của công nghệ số, liên hệ đến việc xử lý rác thải điện tử/thiết bị hoặc ứng dụng công nghệ trong trồng trọt. |
Phụ lục I Công nghệ 10
|
TRƯỜNG THPT............. TỔ CM LÍ-HÓA-SINH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN HỌC:
CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP - LỚP 10 (KNTT)
(Năm học 20...- 20..)
Tổng số tiết cả năm: 70 (35 tuần thực dạy)
Học kì 1: 2 tiết/tuần x 18 tuần = 36 tiết; Học kì 2: 2 tiết/tuần x 17 tuần = 34 tiết
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 05; Số học sinh: 225; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):0
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:06; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học:…05….; Trên đại học:......01.......
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt:......0.......; Khá: 06; Đạt:......0.......; Chưa đạt:.....0..
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1
|
1. Mẫu vật Mẫu đất khô đã nghiền nhỏ rây qua rây 1mm. 2. Thiết bị, dụng cụ - Máy đo pH - Cân kỹ thuật - Đồng hồ bấm giờ. - Bình tam giác miệng rộng dung tích 100ml - Ống đong - Phễu thủy tinh - Bình định mức 1l. 3. Hóa chất - Nước cất - Dung dịch KCl 1N |
2 – 3 mẫu
04 cái 04 cái 04 cái 08 cái 08 cái 08 cái 08 cái
200ml 200ml |
Bài 6. Thực hành: Xác định độ chua và độ mặn của đất |
|
|
2 |
1. Mẫu vật Các mẫu phân bón: - Phân đạm + Phân đạm ammonium nitrate + Phân đạm ammonium sulfate + Phân đạm ammonium chloride - Phân lân - Phân kali 2. Thiết bị, dụng cụ - Ống nghiệm bằng thủy tinh - Thìa inox nhỏ - Đèn cồn - Bật lửa hoặc diêm 3. Hóa chất - BaCl2 - AgNO3 - Diphenylamine - Nước cất |
100g 100g 100g 100g 100g
08 cái 08 cái 04 cái 04 cái
100ml 100ml 100g 100ml |
Bài 10. Thực hành: Nhận biết một số loại phân bón hóa học |
|
|
3 |
1. Mẫu vật - Cây làm gốc ghép - Cành để lấy mắt ghép 2. Thiết bị, dụng cụ Bộ dụng cụ ghép gồm - Dao ghép - Kéo cắt cành - Dây buộc bằng chất liệu tự hủy |
08 cây 02 cây
08 cái 08 cái 01 bó |
Bài 14. Thực hành: Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp ghép |
|
|
4
5 |
1. Mẫu vật - Đường trắng: 1-1,5kg (theo nhóm) - Quả: mơ, mận, nho, dâu, dứa… 2. Thiết bị, dụng cụ - Lọ thủy tinh sạch, có nắp 3. Hóa chất 1. Mẫu vật Cây giống, hạt giống (theo nhóm) 2. Thiết bị, dụng cụ - Chậu trồng hoa - Dụng cụ trồng và chăm sóc - Đất hoặc giá thể trồng cây (theo nhóm) 3. Hóa chất - Phân bón |
Đủ dùng
12
12
Đủ dùng
12 12 Đủ dùng
Đủ dùng |
Bài 21. Chế biến sản phẩm trồng trọt (IV. Chế biến xiro từ quả)
Bài 22. Dự án trồng hoa trong chậu |
|
|
6 |
1. Mẫu vật Hạt giống cây rau (theo nhóm) 2. Thiết bị, dụng cụ - Bộ dụng cụ trồng cây thủy canh: Thùng đựng dung dịch thủy canh, rọ trồng cây, giá thể trồng cây - Máy đo pH - Cốc đong - Ống hút 3. Hóa chất - H2SO4 0,2% - NaOH 0,2% - Dung dịch dinh dưỡng Knop… |
12
12
4 12 12
Đủ dùng Đủ dùng Đủ dùng |
Bài 25. III.Trồng cây không dùng đất |
|
|
7 |
1. Mẫu vật - Giống nấm rơm
- Rơm rạ khô hoặc tươi 2. Thiết bị, dụng cụ - Bạt phủ không thấm nước 3. Hóa chất - Vôi tôi - Nước sạch |
1 kg (đủ dùng) 04 cuộn rơm khô
01 cái
1 kg Đủ dùng |
Bài 28. Thực hành: Sử dụng rơm, rạ để trồng nấm rơm |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng thí nghiệm sinh học |
1 |
Dùng trong các bài dạy thực hành môn: Công nghệ trồng trọt |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
.................
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
|
TRƯỜNG: THPT ……. TỔ: VẬT LÍ- CÔNG NGHỆ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ (CÔNG NGHIỆP) , LỚP:10
(Áp dụng từ năm học: 20…….. - 20…….)
I. Kế hoạch dạy học:
1. Phân phối chương trình:
HỌC KÌ I: 18 tuần (36 tiết)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển (6) |
|
CHƯƠNG I: ĐẠI CƯƠNG VỀ CÔNG NGHỆ |
||||||
|
1 |
Bài 1: Công nghệ và đời sống |
1, 2 |
Tuần 1 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập. |
Tại lớp. |
1.1. NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
|
2 |
Bài 2: Hệ thống kĩ thuật |
3, 4 |
Tuần 2 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
1.1. NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
|
3 |
Bài 3: Công nghệ phổ biến |
5->8 |
Tuần 3,4 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp.
|
1.1. NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
|
4 |
Bài 4: Một số công nghệ mới |
9->12 |
Tuần 5,6 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp.
|
1.3. NC1a Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và tìm kiếm thông tin |
|
5 |
Bài 5: Đánh giá công nghệ |
13, 14 |
Tuần 7 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp. |
|
|
6 |
Bài 6: Cách mạng công nghiệp |
15, 16 |
Tuần 8 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
1.3. NC1a Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và tìm kiếm thông tin |
|
7 |
Bài 7: Ngành nghề kĩ thuật, công nghệ |
17, 18 |
Tuần 9 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp. |
1.2.NC1a: HS đánh giá được độ tin cậy của các nguồn dữ liệu và thông tin về hướng nghiệp tìm kiếm được. 5.2.NC1a: HS đánh giá được nhu cầu cá nhân về định hướng nghề nghiệp qua việc tự tìm kiếm và khai thác thông tin về ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ |
|
8 |
Ôn tập và kiểm tra giữa kì 1 |
19, 20 |
Tuần 10 |
Đề, giấy kiểm tra, bút viết |
Dãy phòng học |
|
|
CHƯƠNG II. VẼ KĨ THUẬT |
||||||
|
8 |
Bài 8: Bản vẽ kĩ thuật và tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật |
21, 22 |
Tuần 11 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
9 |
Bài 9: Hình chiếu vuông góc |
23->26 |
Tuần 12,13 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
10 |
Bài 10: Hình cắt và mặt cắt |
27, 28 |
Tuần 14 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
11 |
Bài 11: Hình chiếu trục đo |
29->32 |
Tuần 15, 16 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
12 |
Bài 12: Hình chiếu phối cảnh |
33, 34 |
Tuần 17 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập. |
Tại lớp. |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
13 |
Ôn tập và kiểm tra cuối kì 1 |
35, 36 |
Tuần 18 |
Đề, giấy kiểm tra, bút viết |
Dãy phòng học |
|
HỌC KỲ 2: 17 tuần (34 tiết).
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển (6) |
|
1 |
Bài 13: Biểu diễn quy ước gen |
37, 38, 39 |
Tuần 19, 20 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
2 |
Bài 14: Bản vẽ cơ khí |
40->42 |
Tuần 20, 21 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
3 |
Bài 15: Bản vẽ xây dựng |
43->45 |
Tuần 22, 23 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
4 |
Bài 16: Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính |
46 -> 49 |
Tuần 23, 24, 25 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Phòng thực hành tin |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
5 |
Ôn tập và kiểm tra giữa kì 2 |
50, 51 |
Tuần 25, 26 |
Đề, giấy kiểm tra, bút viết |
Dãy phòng học |
|
|
CHƯƠNG III. THIẾT KẾ KĨ THUẬT |
|
|||||
|
5 |
Bài 17: Khái quát về thiết kế kĩ thuật |
52, 53 |
Tuần 26, 27 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập. |
Tại lớp |
1.1. NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
|
6 |
Bài 18: Quy trình thiết kế kĩ thuật |
54->56 |
Tuần 27, 28 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập. |
Tại lớp |
|
..........
Xem đầy đủ nội dung kế hoạch tích hợp năng lực số trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: