Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Công nghệ Nông nghiệp 10 mang đến phụ lục I, III + 1 mẫu phụ lục I khác nhau theo Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH có tích hợp năng lực số.
Kế hoạch tích hợp năng lực số Công nghệ 10 được biên soạn rất chi tiết, giúp quý thầy cô triển khai hiệu quả chương trình giảng dạy theo yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay. Phụ lục I, III Công nghệ 10 trình bày khoa học, rõ ràng, kế hoạch không chỉ đảm bảo phân phối chương trình hợp lí mà còn chú trọng lồng ghép phát triển năng lực số thông qua các hoạt động dạy học như khai thác học liệu trực tuyến, sử dụng công cụ công nghệ, tổ chức học tập tương tác và đánh giá trên nền tảng số. Phụ lục 1 và 3 Công nghệ 10 là tài liệu cực kì hữu ích, góp phần nâng cao chất lượng dạy học, đồng thời trang bị cho học sinh những kĩ năng cần thiết để thích ứng với môi trường học tập và làm việc trong thời đại số. Ngoài ra các bạn xem thêm bảng kiểm dò các năng lực số THPT, Tài liệu phát triển năng lực số THPT.
Kế hoạch giáo dục môn Công nghệ 10 năm 2026 gồm:
1. Công nghệ Nông nghiệp:
2. Công nghệ Công nghiệp
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG: THPT ………… TỔ: SINH – CÔNG NGHỆ
Họ và tên giáo viên: ............. |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------- |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ, LỚP 11
(Năm học 2025 - 2026)
1. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ 10 (Cả năm: 35 tuần (70 tiết). Học kì 1: 18 tuần (36 tiết). Học kì 2: 17 tuần (34 tiết)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Tuần (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm DH (5) |
Năng lực số phát triển (6) |
|
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRỒNG TRỌT (5 tiết) |
|
|
||||
|
1 |
Bài 1. Giới thiệu về trồng trọt |
2 |
1 |
Tranh, ảnh, video liên quan đến vai trò, triển vọng của trồng trọt, các thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt ở Việt Nam và trên thế giới. |
Trên lớp |
1.1.NC1b (Áp dụng kỹ thuật tìm kiếm). Gợi ý: Yêu cầu HS sử dụng các tùy chọn tìm kiếm nâng cao (ví dụ: theo khoảng thời gian, loại tài liệu) để thu thập thông tin về các mô hình trồng trọt hiện đại hoặc các giống cây trồng mới. |
|
2 |
Bài 2. Cây trồng và các yếu tố chính trong trồng trọt |
2 |
2 |
Tranh, ảnh, video liên quan đến phân loại cây trồng, mối quan hệ giữa cây trồng với các yếu tố chính trong trồng trọt. |
Trên lớp |
1.2.NC1a (Đánh giá độ tin cậy của nguồn). Gợi ý: Hướng dẫn HS phân tích tên miền trang web (ví dụ: gov, edu, com) và các tiêu chí khác để đánh giá độ tin cậy của các nguồn thông tin về điều kiện khí hậu/đất đai ảnh hưởng đến cây trồng. |
|
3 |
Ôn tập chương I |
1 |
3 |
Bảng trả lời các câu hỏi ôn tập chương I, máy tính. Sơ đồ hệ thống hóa kiến thức chương I |
Trên lớp |
5.3.NC1a (Sử dụng sáng tạo). Gợi ý: Yêu cầu HS tạo bản đồ tư duy số (mindmap bằng MindMeister, XMind) hoặc trang thuật ngữ (FAQ) có chèn siêu liên kết (hyperlink) để hệ thống hóa kiến thức. |
|
CHƯƠNG II: ĐẤT TRỒNG (9 tiết) |
|
|
||||
|
4 |
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng |
2 |
3 - 4 |
Hình ảnh về đất trồng và hình minh hoạ về keo âm, keo dương. Ngoài ra, GV có thể chuẩn bị máy tính để giới thiệu một số loại đất ở các vùng miền, các loại đất khác nhau để HS quan sát, nhận xét về các loại đất này.
|
Trên lớp; thực tế tại địa phương |
1.3.NC1a (Thao tác, tổ chức dữ liệu). Gợi ý: Yêu cầu HS tự tạo cấu trúc thư mục và thư mục con hợp lý để lưu trữ và quản lý các tệp thông tin (hình ảnh, tài liệu) về các loại đất khác nhau (sử dụng Google Drive/OneDrive). |
|
5 |
Bài 4. Sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất trồng |
2 |
4 - 5 |
Hình ảnh về một số loại đất trồng: đất chua, đất mặn, đất xám bạc màu. Ngoài ra, GV có thể chuẩn bị một số video về các biện pháp cải tạo đất trồng.
|
Trên lớp; thực tế tại địa phương |
4.4.NC1a (Bảo vệ môi trường). Gợi ý: Trình bày các cách thức khác nhau để bảo vệ môi trường khỏi tác động của công nghệ số, liên hệ đến việc xử lý rác thải điện tử/thiết bị hoặc ứng dụng công nghệ trong trồng trọt. |
Phụ lục I Công nghệ 10
|
TRƯỜNG THPT............. TỔ CM LÍ-HÓA-SINH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN HỌC:
CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP - LỚP 10 (KNTT)
(Năm học 20...- 20..)
Tổng số tiết cả năm: 70 (35 tuần thực dạy)
Học kì 1: 2 tiết/tuần x 18 tuần = 36 tiết; Học kì 2: 2 tiết/tuần x 17 tuần = 34 tiết
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 05; Số học sinh: 225; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):0
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:06; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học:…05….; Trên đại học:......01.......
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt:......0.......; Khá: 06; Đạt:......0.......; Chưa đạt:.....0..
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1
|
1. Mẫu vật Mẫu đất khô đã nghiền nhỏ rây qua rây 1mm. 2. Thiết bị, dụng cụ - Máy đo pH - Cân kỹ thuật - Đồng hồ bấm giờ. - Bình tam giác miệng rộng dung tích 100ml - Ống đong - Phễu thủy tinh - Bình định mức 1l. 3. Hóa chất - Nước cất - Dung dịch KCl 1N |
2 – 3 mẫu
04 cái 04 cái 04 cái 08 cái 08 cái 08 cái 08 cái
200ml 200ml |
Bài 6. Thực hành: Xác định độ chua và độ mặn của đất |
|
|
2 |
1. Mẫu vật Các mẫu phân bón: - Phân đạm + Phân đạm ammonium nitrate + Phân đạm ammonium sulfate + Phân đạm ammonium chloride - Phân lân - Phân kali 2. Thiết bị, dụng cụ - Ống nghiệm bằng thủy tinh - Thìa inox nhỏ - Đèn cồn - Bật lửa hoặc diêm 3. Hóa chất - BaCl2 - AgNO3 - Diphenylamine - Nước cất |
100g 100g 100g 100g 100g
08 cái 08 cái 04 cái 04 cái
100ml 100ml 100g 100ml |
Bài 10. Thực hành: Nhận biết một số loại phân bón hóa học |
|
|
3 |
1. Mẫu vật - Cây làm gốc ghép - Cành để lấy mắt ghép 2. Thiết bị, dụng cụ Bộ dụng cụ ghép gồm - Dao ghép - Kéo cắt cành - Dây buộc bằng chất liệu tự hủy |
08 cây 02 cây
08 cái 08 cái 01 bó |
Bài 14. Thực hành: Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp ghép |
|
|
4
5 |
1. Mẫu vật - Đường trắng: 1-1,5kg (theo nhóm) - Quả: mơ, mận, nho, dâu, dứa… 2. Thiết bị, dụng cụ - Lọ thủy tinh sạch, có nắp 3. Hóa chất 1. Mẫu vật Cây giống, hạt giống (theo nhóm) 2. Thiết bị, dụng cụ - Chậu trồng hoa - Dụng cụ trồng và chăm sóc - Đất hoặc giá thể trồng cây (theo nhóm) 3. Hóa chất - Phân bón |
Đủ dùng
12
12
Đủ dùng
12 12 Đủ dùng
Đủ dùng |
Bài 21. Chế biến sản phẩm trồng trọt (IV. Chế biến xiro từ quả)
Bài 22. Dự án trồng hoa trong chậu |
|
|
6 |
1. Mẫu vật Hạt giống cây rau (theo nhóm) 2. Thiết bị, dụng cụ - Bộ dụng cụ trồng cây thủy canh: Thùng đựng dung dịch thủy canh, rọ trồng cây, giá thể trồng cây - Máy đo pH - Cốc đong - Ống hút 3. Hóa chất - H2SO4 0,2% - NaOH 0,2% - Dung dịch dinh dưỡng Knop… |
12
12
4 12 12
Đủ dùng Đủ dùng Đủ dùng |
Bài 25. III.Trồng cây không dùng đất |
|
|
7 |
1. Mẫu vật - Giống nấm rơm
- Rơm rạ khô hoặc tươi 2. Thiết bị, dụng cụ - Bạt phủ không thấm nước 3. Hóa chất - Vôi tôi - Nước sạch |
1 kg (đủ dùng) 04 cuộn rơm khô
01 cái
1 kg Đủ dùng |
Bài 28. Thực hành: Sử dụng rơm, rạ để trồng nấm rơm |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng thí nghiệm sinh học |
1 |
Dùng trong các bài dạy thực hành môn: Công nghệ trồng trọt |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
HỌC KÌ I (18 tuần): 36 tiết (2 tiết/tuần); HỌC KÌ II (17 tuần): 34 tiết (2 tiết/tuần)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển (4) |
||
|
HỌC KÌ I (18 tuần): 36 tiết (2 tiết/tuần) |
||||||
|
Chương I – Giới thiệu chung về trồng trọt |
||||||
|
1 |
Bài 1. Giới thiệu về trồng trọt
|
2 |
– Trình bày được vai trò và triển vọng của trồng trọt trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. – Nêu được một số thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt. – Trình bày được những yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt. |
1.1.NC1b |
||
|
2 |
Bài 2. Cây trồng và các yếu tố chính trong trồng trọt |
2 |
– Phân loại được các nhóm cây trồng theo mục đích sử dụng. - Trình bày được mối quan hệ giữa cây trồng với các yếu tố chính trong trồng trọt. |
1.2.NC1a |
||
|
3 |
Ôn tập chương I |
1 |
* Chương I: Giới thiệu chung về trồng trọt – Nêu được vai trò và triển vọng của trồng trọt trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. – Phân loại được các nhóm cây trồng theo mục đích sử dụng. - Phân tích được mối quan hệ giữa cây trồng với các yếu tố chính trong trồng trọt. – Nêu được một số thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt. – Trình bày được những yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt. |
5.3.NC1a |
||
|
Chương II. Đất trồng |
|
|||||
|
4 |
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng |
2 |
– Trình bày được khái niệm, thành phần, tính chất của đất trồng. |
1.3.NC1a |
||
|
5 |
Bài 4. Sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất trồng
|
2 |
- Trình bày được cơ sở khoa học của các biện pháp sử dụng, cải tạo, bảo vệ đất trồng. – Vận dụng được kiến thức về sử dụng, cải tạo đất trồng vào thực tiễn. |
4.4.NC1a |
||
|
6 |
Bài 5. Giá thể trồng cây
|
2
|
- Nêu được một số ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất một số loại giá thể trồng cây (ví dụ: sản xuất giá thể trồng cây từ xơ dừa, từ trấu, từ đất sét,…) |
5.2.NC1b |
||
|
7 |
Bài 6. Thực hành: Xác định độ chua và độ mặn của đất |
2 |
Thực hiện được cách xác định độ mặn, độ chua của đất. |
5.2.NC1b |
||
|
8 |
Ôn tập chương II |
1 |
Hệ thống hóa được kiến thức, kỹ năng của *Chương II. Đất trồng – Trình bày được khái niệm, thành phần, tính chất của đất trồng. - Giải thích được cơ sở khoa học của các biện pháp sử dụng, cải tạo, bảo vệ đất trồng. - Nêu được một số ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất đất, một số loại giá thể trồng cây (ví dụ: sản xuất giá thể trồng cây từ xơ dừa, từ trấu, từ đất sét,…) - Xác định được độ mặn, độ chua của đất. – Vận dụng được kiến thức về sử dụng, cải tạo đất trồng vào thực tiễn. |
5.3.NC1a |
||
Xem đầy đủ nội dung tài liệu trong file tải về
.........
|
TRƯỜNG THPT............. TỔ CM LÍ-HÓA-SINH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10 (CNCN-KNTT)
(Năm học 2025 - 2026)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 02; Số học sinh: 90 Số học sinh học chuyên đề lựa chọn: 00
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 06;
Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: 5; Trên đại học: 01
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 01; Khá: 05; Đạt: 0.; Chưa đạt: 0
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Hình chiếu phối cảnh |
6 |
Hình chiếu phối cảnh |
|
|
2 |
Bản vẽ chi tiết |
10 |
Bản vẽ cơ khí |
|
|
3 |
Bản vẽ xây dựng |
1 |
Bản vẽ xây dựng |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng thí nghiệm Vật lí |
01 |
Sử dụng dạy học và thực hành thí nghiệm, để các thiết bị, trải nghiệm trong môn học. |
|
|
2 |
Nhà thi đấu đa năng |
01 |
Sử dụng cho các hoạt động tập thể trong nhà |
|
|
3 |
Sân vận động |
01 |
Sử dụng cho các hoạt động tập thể ngoài trời |
sân bóng đá |
II. Kế hoạch dạy học
1.1. Phân phối chương trình( Thiết kế và công nghệ): 2 tiết/tuần:
HK1 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết;
HK2 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết
|
TT |
Tiết PPCT |
Tên Nội dung Dạy học |
Số Tiết |
Yêu cầu Cần Đạt (YCCĐ) |
Năng lực số phát triển (NLS) |
|
HỌC KÌ I 36 tiết |
|||||
|
CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ CÔNG NGHỆ |
|||||
|
1 |
1, 2 |
Bài 1. Công nghệ và đời sống |
2 |
Nêu được các khái niệm khoa học, kĩ thuật, công nghệ và mối liên hệ giữa chúng. Mô tả được mối quan hệ giữa công nghệ với tự nhiên, con người và xã hội. |
1.1.NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số. |
|
2 |
3, 4 |
Bài 2. Hệ thống kĩ thuật |
2 |
Trình bày được khái niệm, cấu trúc của hệ thống kĩ thuật. |
1.1.NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số. |
|
3 |
5, 6, 7, 8 |
Bài 3. Công nghệ phổ biến |
4 |
Kể tên được một số công nghệ phổ biến. Tóm tắt được nội dung cơ bản của một số công nghệ phổ biến. |
1.1.NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số. |
|
4 |
9, 10, 11, 12 |
Bài 4. Một số công nghệ mới |
4 |
Trình bày được bản chất của một số công nghệ mới. Phát biểu được hướng ứng dụng của một số công nghệ mới. |
1.3.NC1a Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và tìm kiếm thông tin. |
|
5 |
13, 14 |
Bài 5. Đánh giá công nghệ |
2 |
Giải thích được các tiêu chí cơ bản trong đánh giá công nghệ. Đánh giá được một số sản phẩm công nghệ phổ biến. |
5.3.NC1b Áp dụng xử lý nhận thức để giải quyết các vấn đề khái niệm (đánh giá công nghệ). 1.2.NC1b Tiến hành đánh giá được các dữ liệu, thông tin và nội dung số khác nhau. |
|
6 |
15, 16 |
Bài 6. Cách mạng công nghiệp |
2 |
Tóm tắt được nội dung cơ bản, vai trò, đặc điểm của các cuộc cách mạng công nghiệp. |
1.3.NC1a Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và tìm kiếm thông tin. |
|
7 |
17, 18 |
Ôn tập + kiểm tra giữa học kì 1 |
2 |
Hệ thống kiến thức, kỹ năng từ bài 1 đến bài 6. Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập. |
1.3.NC1a Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và truy xuất dễ dàng hơn. |
|
8 |
19, 20 |
Bài 7. Ngành nghề kĩ thuật, công nghệ |
2 |
Trình bày được yêu cầu và triển vọng, những thông tin chính về thị trường lao động của một số ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. Đánh giá được sự phù hợp của bản thân đối với những ngành nghề đó. |
1.2.NC1a Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin (hướng nghiệp). 5.2.NC1a Đánh giá được nhu cầu cá nhân (về định hướng nghề nghiệp). |
......................
Xem đầy đủ nội dung kế hoạch tích hợp năng lực số trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: