Kế hoạch giáo dục môn Khoa học tự nhiên 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức (Năng lực số) Phụ lục I, III KHTN lớp 6, 7, 8, 9 (Năng lực số, Song song, cuốn chiếu)

Kế hoạch giáo dục Khoa học tự nhiên 6, 7, 8, 9 năm 2026 - 2027 tích hợp Năng lực số gồm nhiều mẫu khác nhau, soạn theo Chương trình dạy song song và cuốn chiếu.

Phụ lục 1, 3 Khoa học tự nhiên 6, 7, 8, 9 tích hợp Năng lực số được biên soạn chi tiết, giúp thầy cô giáo thuận tiện trong việc xây dựng và triển khai kế hoạch dạy học hiệu quả. Mẫu phụ lục 1, 3 Khoa học tự nhiên lớp 6, 7, 8, 9 được trình bày khoa học, bám sát chương trình sách giáo khoa, dễ dàng chỉnh sửa trên file Word, giúp giáo viên tiết kiệm thời gian soạn giảng, hoàn thiện hồ sơ chuyên môn và đáp ứng yêu cầu của nhà trường trong năm học. Ngoài ra quý thầy cô tham khảo thêm Kế hoạch giáo dục Ngữ văn 7 Kết nối tri thức.

Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục môn Khoa học tự nhiên 6, 7, 8, 9 gồm có:

  • Định dạng File Word dễ dàng chỉnh sửa
  • Tích hợp Năng lực số
  • Lớp 6: Gồm 2 mẫu khác nhau: Dạy theo chương trình Song song và nối tiếp
  • Lớp 7: Gồm 3 mẫu khác nhau: Dạy theo chương trình Song song
  • Lớp 8: Gồm 2 mẫu khác nhau: Dạy theo chương trình Song song và nối tiếp
  • Lớp 9: Gồm 2 mẫu khác nhau: Dạy theo chương trình Song song và nối tiếp
  • (Lưu ý: Riêng lớp 7 chỉ soạn theo Chương trình Song song)

Phụ lục 1, 3 Khoa học tự nhiên 6 7 8 9 năm 2026 - 2027

1. Kế hoạch giáo dục tích hợp NLS Khoa học tự nhiên 6

Phụ lục 1, 3 KHTN 6 - Dạy nối tiếp

TRƯỜNG: TH&THCS …..
TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
(Năm học 2026 - 2027)

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 3; Số học sinh: 89

Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:2; Trình độ đào tạo: Đại học: 2

2. Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 2

3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài TN/thực hành

Ghi chú

1

Kính lúp cầm tay

12

Bài 3

 

2

Kính hiển vi

Bộ tiêu bản, la men

Dụng cụ làm tiêu bản

5

1bộ

1bộ

Bài 4, 21,24,28,31,33

 

3

Bộ thước đo độ dài, bình tràn, bình chứa, bình chia độ, vật rắn không thấm nước.

6 bộ

Bài 5

 

4

Cân đồng hồ, cân bỏ túi, cân điện tử,... Một số vật cần cân

6 bộ

Bài 6

 

5

Đồng hồ bấm giây, đồng hồ đeo tay, điện thoại,...

6 bộ

Bài 7

 

6

Một số loại nhiệt kế: y tế, rượu, điện tử, hồng ngoại

6 bộ

Bài 8

 

7

Muối ăn

1 hộp

Bài 9,16

 

8

Đường

1 hộp

Bài 9,16

 

9

Miếng gỗ

6 miếng

Bài 10

 

10

Nến

6 cái

Bài 11

 

11

Nước màu

1 lọ

Bài 11

 

12

Nước vôi trong

1 lọ

Bài 11

 

13

Xilanh

6 cái

Bài 11

 

14

Dung dịch HCl

1 lọ

Bài 13

 

15

Đinh Fe

6 cái

Bài 13

 

16

Bột sắn dây

1 hộp

Bài 16

 

17

Dầu ăn

1 lọ

Bài 17

 

18

Nguồn thiết bị khác

 

Một số bài liên quan

 

19

Giá gắn lò xo lá tròn có dây kéo, xe lăn; nam châm.

6 bộ

Bài 40

 

20

Một số loại lực kế.

6 bộ

Bài 41

 

21

Giá đỡ, lò xo, vật nặng, thước thẳng.

6 bộ

Bài 42

 

22

Lực kế lò xo, khối gỗ, quả nặng

6 bộ

Bài 44

 

23

1 hộp thủy tinh hoặc nhựa cứng, trong suốt dạng hình hộp chữ nhật; 1 xe lăn, 1 tấm cản hình chữ nhật, 1 đường ray cho xe lăn chạy, 1 ròng rọc cố định, 1 phễu rót nước, 1 đoạn dây mảnh, 1 lực kế lò xo GHĐ 5N, 1 van xả nước

6 bộ

Bài 45

 

24

Một vài chiếc xe đồ chơi giống nhau, ống hút

6 bộ

Bài 46

 

25

2 con lắc gồm 2 quả cầu giống nhau, giá treo cố định, 1 quả bóng teniss (hoặc bóng cao su), thước dây (hoặc thước cuộn), 1 sợi dây dài hơn 1m

6 bộ

Bài 48

 

26

Một vài tấm bìa các-tông, 1 quả bóng nhỏ, 1 đèn pin, băng dính, kéo, sợi dây treo.

6 bộ

Bài 53

 

27

Đinh ghim, giấy nến, hộp các-tông, băng dính

6 bộ

Bài 54

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Dùng cho môn học

1

Phòng thực hành

3

Các bài có nội dung TN/TH

KHTN

II. Kế hoạch dạy học

1. Kế hoạch dạy học môn học

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

Chỉ báo NLS

(4)

Học kỳ I: 4 tiết/tuần x 18 tuần = 72 tiết

CHƯƠNG I. MỞ ĐẦU VỀ KHTN

1

 

Bài 1: Giới thiệu về khoa học tự nhiên

2 tiết

1,2

– Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.

– Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.

– Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.

– Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống.

1.1.TC1a

2

Bài 2: An toàn trong phòng thực hành

1 tiết

3

– Nêu được các quy định an toàn khi học trong phòng thực hành.

– Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phòng thực hành.

– Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an toàn phòng thực hành.

4.1.TC1c

3

Bài 3: Sử dụng kính lúp

2 tiết

4,5

- Biết cách sử dụng kính lúp.

3.1.TC1a

4

Bài 4: Sử dụng kính hiển vi quang học

2 tiết

6,7

- Biết cách sử dụng kính hiển vi quang học

2.2.TC1a

5

Bài 5: Đo chiều dài

3 tiết

8,9,10

- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.

- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài,

- Dùng thướcđể chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.

- Đo được chiều dài bằng thước (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm sai số).

- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo; ước lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản.

1.3.TC1a

...

>> Xem thêm trong file tải

Phụ lục I, III KHTN 6 - Dạy song song

Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 1351/SGDĐT-GDTrH-GDTX ngày 02 tháng 8 năm 2021 của Sở GDĐT)

TRƯỜNG:………
TỔ: TỰ NHIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI LỚP 6
Năm học: ….. - ……

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 02 ; Số học sinh: 59

2. Tình hình đội ngũ:

- Số giáo viên hiên đang giảng dạy ở khối 6 là 03

- Trình độ đào tạo: Đại học 03

- Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 03

3. Thiết bị dạy học:

......

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Lĩnh vực

Yêu cầu cần đạt

Năng lực số

HỌC KỲ I

1

MỞ ĐẦU (7 TIẾT)
Bài 1. Giới thiệu về khoa học tự nhiên

1

HÓA

-Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.

-Trình bày được vai trò của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.

 

2

CHỦ ĐỀ 1. CÁC PHÉP ĐO (10 TIẾT)
Bài 4. Đo chiều dài (t1)

1

- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.

– Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài.

 

3

CHỦ ĐỀ 6. TẾ BÀO - ĐƠN VỊ CƠ SỞ CỦA SỰ SỐNG (8 TIẾT)
Bài 17. Tế bào (t1,2)

2

SINH

 

-Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào.

-Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào.

- Trình bày được cấu tạo tế bào và chức năng mỗi thành phần chính của tế bào.

1.1TC1a: HS sử dụng điện thoại tìm hình ảnh tế bào động vật, tế bào thực vật thông qua ứng dụng mô phỏng tế bào

4

Bài 2. Các lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên (t1)

1

HÓA

-Phân biệt được các lĩnh vực -Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên cứu.

2.1.TC1a Phân tích và xử lý dữ liệu giúp học sinh làm quen với kỹ năng này.

5

Bài 4. Đo chiều dài (t2)

1

– Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi đo và nêu được cách khắc phục một số thao tác sai đó.

– Đo được chiều dài bằng thước.

 

6

Bài 17. Tế bào (t3,4)

2

SINH

 

- Phân biệt được tế bào nhân sơ và tế bào nhân thực; tế bào động vật và tế bào thực vật. Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh.

- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc và chức năng của sự sống.

 

7

Bài 2. Các lĩnh vực chủ yếu của khoa học tự nhiên (t2)

1

HÓA

- Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống.

 

8

Bài 5. Đo khối lượng (t1)

1

- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số hiện tượng.

– Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng.

 

9

Bài 17. Tế bào (t5)

1

SINH

- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tê bào và nêu được ý nghĩa của quá trình đó.

2.2TC1c: HS sử dụng canva, Powerpoint, mindmap tạo sản phẩm số đơn giản về tế bào. Nộp sản phẩm qua Padlet/zalo nhóm lớp

....

2. Kế hoạch giáo dục tích hợp Khoa học tự nhiên lớp 7

PHỤ LỤC I

TRƯỜNG: ……………….

TỔ: TỰ NHIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI LỚP 7

Năm học: 20… - 20….

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 2; Số học sinh: 54;

2. Tình hình đội ngũ:

- Số giáo viên hiên đang giảng dạy ở khối 7 là 03 GV

- Trình độ đào tạo: Đại học 03

- Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 03

3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục của khối

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

2

 

 

- Đồng hồ bấm giây

- Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện

- Thước

4

Bài 9. Đo tốc độ

PHÂN MÔN VẬT LÍ

3

- Thanh thép đàn hồi

- Giá thí nghiệm

- Trống

- Nguồn âm đặt trong nước

4

Bài 12. Sóng âm

4

- Thước bằng thép dài 30cm

- Micro

- Máy dao động

4

Bài 13. Độ to và độ cao của âm

5

- Hộp làm bằng vật liệu cách âm

- Tấm gỗ phẳng

- Tấm gỗ sần sùi

- Tấm xốp mềm dùng làm tấm phản xạ âm

- Đồng hồ để bàn

- Giá thí nghiệm

4

Bài 14. Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn

6

- Pin quang điện

- Đèn pin gắn trên giá

- Điện kế nhạy (hoặc đồng hồ vạn năng)

- Dây nối

- Miếng bìa cứng khoét lỗ kim nhỏ

- Màn hứng

- Đèn Led

- Quả bóng nhựa nhỏ

- Giá thí nghiệm

4

Bài 15. Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối

7

- Gương phẳng

- Bảng chia độ quay được quanh trục

- Nguồn sáng hẹp

4

Bài 16. Sự phản xạ ánh sáng

PHÂN MÔN

VẬT LÍ

8

- Gương soi nhỏ

- Tấm kính phẳng có giá đặt thẳng đứng

- Nến giống nhau

- Máng thí nghiệm

4

Bài 17. Ảnh của một vật qua gương phẳng

9

- Hai nam châm thẳng

- Một nam châm chữ U

- Một kim nam châm

- Một số vật nhỏ làm bằng sắt, thép, nhôm, đồng, gỗ.

- Giá thí nghiệm

4

Bài 18. Nam châm

PHÂN MÔN

VẬT LÍ

10

- Thanh nam châm thẳng

- Tấm bìa

- Hộp mạt sắt

- Kim nam châm

- Giấy A4, bút chì

4

Bài 19. Từ trường

11

- Nam châm điện đơn giản (ống dây dẫn, trong có lõi sắt non, hai đầu dây dẫn nối với hai cực của nguồn điện, một công tắc).

- Kim nam châm, ghim giấy bằng sắt

- Vật liễu để chế tạo nam châm điện (dây dẫn, đinh sắt)

4

Bài 20. Chế tạo nam châm điện đơn giản

12

Dụng cụ:

- Giá thí nghiệm, băng giấy đen.

- Bóng đèn 500W có nguồn điện

- Nước ấm

- Cốc thủy tinh, nhiệt kế, panh, đĩa petri, đèn cồn, ống nghiệm.

Mẫu vật, hóa chất:

- Chậu cây khoai lang, rong đuôi chó

- Cồn 900, dung dịch iodine.

4

Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHÂN MÔN SINH HỌC

13

Dụng cụ:

- Đĩa petri, cốc thủy tinh, nhiệt kế, nhãn dán, nước ấm, bông y tế, chuông thủy tinh, giấy thấm.

Mẫu vật và hóa chất:

- Hạt đậu xanh, đậu đỏ…

- Nước vôi trong

4

Bài 27: Thực hành hô hấp ở thực vật

14

Dụng cụ:

- Cốc thủy tinh, dao mổ, kính lúp, túi ni lông trong suốt.

Mẫu vật, hóa chất:

- Cây cần tây hoặc cành hoa màu trắng

- hai cây trồng trong hai chậu đất ẩm

- Nước pha màu (mực đỏ, tím, xanh)

4

Bài 32: Thực hành chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước

15

Dụng cụ:

- Chậu trồng cây cảnh/ khay nhựa; đất cát trồng cây; que tre hoặc gỗ nhỏ; chạu hoặc chai nhựa đuc lỗ nhỏ; nước; hộp carton.

Mẫu vật:

Hạt đỗ, hạt bầu, hạt bí hoặc cây non của các loài đó.

4

Bài 35: Thực hành cảm ứng ở sinh vật

PHÂN MÔN SINH HỌC

16

Thiết bị, dụng cụ

- Chai nhựa; đất trồng; bình tưới có vòi phun sương; nước ấm; dao hoặc kéo

- Thước đo; nhiệt kế

- Các video hoặc tranh ảnh vè quá trình sinh trưởng, phát triển ở một số loài động vật

Mẫu vật:

Hạt đậu, hạt ngô, hạt lạc…

2

Bài 38: Thực hành quan sát mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số sinh vật

PHÂN MÔN SINH HỌC

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng học bộ môn Hóa - Sinh

01

Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh

Bài 27: Thực hành hô hấp ở thực vật

Bài 32: Thực hành chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước

Bài 35: Thực hành cảm ứng ở sinh vật

Bài 38: Thực hành quan sát mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số sinh vật

2

Phòng học bộ môn Vật lí - Công nghệ

01

Bài 8. Tốc độ chuyển động

Bài 9. Đo tốc độ

Bài 11. Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông

Bài 12. Sóng âm

Bài 13. Độ to và độ cao của âm

Bài 14. Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn

 

Bài 15. Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối

 

Bài 16. Sự phản xạ ánh sáng

 

Bài 17. Ảnh của một vật qua gương phẳng

 

Bài 18. Nam châm

 

Bài 19. Từ trường

 

Bài 20. Chế tạo nam châm điện đơn giản

 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

Số tiết

Lĩnh vực

Yêu cầu cần đạt

Năng lực số

1

Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t1)

1

Hóa

Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên;

 

2

NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI

Chương III: Tốc độ (11 tiết)

Bài 8: Tốc độ chuyển động (t1)

1

– Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng, tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.

-Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.

 

3

VẬT SỐNG

Chương VII: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật (30 tiết)

Bài 21: Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng (t1,2)

2

Sinh

- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.

-Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.

 

4

Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t2)

1

Hóa

-Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.

-Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong

 

5

Bài 8: Tốc độ chuyển động (t2)

1

– Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng, tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.

-Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.

1.1.TC1b. Tìm kiếm được thông tin về tốc độ chuyển động

6

Bài 22: Quang hợp ở thực vật (t1,2)

2

Sinh

- Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp

- Viết được phương trình tổng quát của quang hợp

- Trình bày được vai trò của lá cây với chức năng quang hợp.

- Nêu được mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong quang hợp.

 

7

Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t3)

1

Hóa

Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên: Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7);

 

8

Bài 9: Đo tốc độ (t1)

1

Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.

 

9

Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp (t1,2)

2

Sinh

- Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp

- Viết được phương trình tổng quát của quang hợp

 

10

Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t4)

1

Hóa

Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên: Làm được báo cáo, thuyết trình.

 

11

Bài 9: Đo tốc độ (t2)

1

Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.

 

12

Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp (t3)

1

Sinh

- Trình bày được vai trò của lá cây với chức năng quang hợp.

- Nêu được mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong quang hợp.

 

13

Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh (t1)

1

Sinh

- Sử dụng được các dụng cụ, thiết bị, mẫu vật của bài thực hành.

- Tiến hành thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh

 

14

Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t5)

1

Hóa

Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên: Làm được báo cáo, thuyết trình.

 

15

Bài 9: Đo tốc độ (t3)

1

Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.

 

16

Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh (t2)

1

Sinh

- Sử dụng được các dụng cụ, thiết bị, mẫu vật của bài thực hành.

- Tiến hành thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh

 

17

Bài 25: Hô hấp tế bào (t1)

1

Sinh

Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp tế bào

 

18

CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT

Chương I: Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (16 tiết)

Bài 2: Nguyên tử (t1)

1

Hóa

Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).

 

5.2.TC1b. Học sinh có thể sử dụng phần mềm để mô phỏng thí nghiệm, xem mô hình 3D của nguyên tử, hoặc truy cập dữ liệu trực tuyến để tìm hiểu về các hạt cấu tạo nên nguyên tử (proton, neutron, electron) và tính toán khối lượng nguyên tử.

19

Bài 10: Đồ thị quãng đường – thời gian (t1)

1

Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động thẳng.

 

20

Bài 25: Hô hấp tế bào (t2)

1

Sinh

- Nêu được khái niệm

- Viết được phương trình hô hấp dạng chư

- Thể hiện được hai chiều tổng hợp và phân giải chất hữu cơ ở tế bào

1.3TC1a HS lựa chọn được các dữ liệu cần lưu lại để tạo sản phẩm trình chiếu/infographic khái quát sơ đồ phương trình hô hấp.

21

Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào (t1)

1

Sinh

- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào

 

22

Bài 2: Nguyên tử (t2)

1

Hóa

Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).

5.2.TC1b. Học sinh có thể sử dụng phần mềm để mô phỏng thí nghiệm, xem mô hình 3D của nguyên tử, hoặc truy cập dữ liệu trực tuyến để tìm hiểu về các hạt cấu tạo nên nguyên tử (proton, neutron, electron) và tính toán khối lượng nguyên tử.

23

Bài 10: Đồ thị quảng đường – thời gian (t2)

1

– Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ,

 

24

Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào (t2,3)

2

Sinh

hay thời gian chuyển động của vật).

 

25

Bài 2: Nguyên tử (t3)

1

Hóa

Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).

5.2.TC1b. Học sinh có thể sử dụng phần mềm để mô phỏng thí nghiệm, xem mô hình 3D của nguyên tử, hoặc truy cập dữ liệu trực tuyến để tìm hiểu về các hạt cấu tạo nên nguyên tử (proton, neutron, electron) và tính toán khối lượng nguyên tử.

26

Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông (t1,2)

2

Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

1.1.TC1b. Tìm kiếm được thông tin về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông trong môi trường số.

2.4.TC1a: Gửi sản phẩm qua zalo, chia sẻ nhóm lớp.

5.2.TC1b: Sử dụng Canva để tạo bài trình chiếu về các yếu tố đảm bảo an toàn giao thông.

27

Bài 27: Thực hành hô hấp ở thực vật (t1)

1

Sinh

- Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.

- Phát triển đươc các kĩ năng quan sát, phân tích.

- Phát triển được NL hợp tác, tìm tòi, khám phá, trình bày, giải thích vận dụng

 

28

Bài 2: Nguyên tử (t4)

1

Hóa

Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử).

5.2.TC1b. Học sinh có thể sử dụng phần mềm để mô phỏng thí nghiệm, xem mô hình 3D của nguyên tử, hoặc truy cập dữ liệu trực tuyến để tìm hiểu về các hạt cấu tạo nên nguyên tử (proton, neutron, electron) và tính toán khối lượng nguyên tử.

29

Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông (t3,4)

2

– Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

1.1.TC1b. Tìm kiếm được thông tin về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông trong môi trường số.

2.4.TC1a: Gửi sản phẩm qua zalo, chia sẻ nhóm lớp.

5.2.TC1b: Sử dụng Canva để tạo bài trình chiếu về các yếu tố đảm bảo an toàn giao thông.

30

Bài 27: Thực hành hô hấp ở thực vật (t2)

1

Sinh

- Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.

- Phát triển đươc các kĩ năng quan sát, phân tích.

- Phát triển được NL hợp tác, tìm tòi, khám phá, trình bày, giải thích vận dụng

 

PHỤ LỤC III

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC

MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 7

Năm học: 20....-20....

Căn cứ Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Chương trình giáo dục phổ thông và Thông tư 13/20....2/TT-BGDĐT ngày 03/8/20....2 V/v sửa đổi bổ sung một số nội dung trong chương trình GDPT ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT- BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT

Căn cứ Thông tư số 04/20....3/TT-BGDĐT ngày 23 tháng 02 năm 20.... của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường PTDTNT;

Căn cứ Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/20....0 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục của nhà trường.

Căn cứ Quyết định số 629/QĐ-UBND ngày 15/8/20.... của UBND tỉnh ...................về việc ban hành Khung kế hoạch thời gian năm học 20....-220....đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh Quảng Ngãi.

Căn cứ Công văn số 578/SGDĐT-GDTrH ngày 15/8/20.... của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn tổ chức dạy 2 buổi/ngày đối với giáo dục phổ thông năm học 20....-20.....

Căn cứ Công văn số 405/SGDĐT-GDTrH ngày 06/8/20.... của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn triển khai thực hiện khung năng lực số cho học sinh phổ thông và học viên giáo dục thường xuyên.

Căn cứ Kế hoạch số 210/KH-DTNT ngày 16 tháng 8 năm 20.... của Trường................... về viêc xây dựng Kế hoạch giáo dục môn học, Kế hoạch giáo dục tổ chuyên môn năm học 20....-20..... Tôi xây dựng kế hoạch day học môn Khoa học tự nhiên năm học 20.... - 220....như sau:

I. Thông tin về giáo viên

….………………………...

II. Đánh giá thực trạng:

1. Thuận lợi:

- Cơ sở vật chất, sách, phòng học bộ môn, trang thiết bị tương đối đầy đủ.

- Lớp dạy có trang bị máy chiếu thuận lợi cho việc sử dụng bài dạy giáo án điện tử.

- Cán bộ, giáo viên có trình độ chuyên môn tốt, nhiệt tình, tâm huyết.

- Phần lớn học sinh được trang bị đầy đủ các điều kiện học tập, có ý thức học tập tốt.

2. Khó khăn:

Nhiều học sinh có khả năng tự học môn KHTN còn hạn chế, lâu nhớ nên kết quả học tập chưa cao.

III. Các mục tiêu thực hiện trong năm học

1. Thực hiện chương trình : 35 tuần

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 7

Cả năm

140 tiết

HỌC KỲ I

18 tuần x 4 tiết = 72 tiết

HỌC KỲ II

17 tuần x 4 tiết = 68 tiết

STT

Tuần

Tiết

Chương/bài

Số tiết

Lĩnh vực

Thiết bị dạy học

Yêu cầu cần đạt

Dạy TH,TN

Năng lực số

1

 

 

 

1

1

Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t1)

1

Hóa

Tranh, ảnh, dụng cụ thực hành

Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên;

TH

 

2

2

NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI

Chương III: Tốc độ (11 tiết)

Bài 8: Tốc độ chuyển động (t1)

1

Tranh, ảnh,video chuyển động. Ti vi, máy vi tính

– Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng, tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.

-Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.

 

 

3

3,4

VẬT SỐNG

Chương VII: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật (30 tiết)

Bài 21: Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng (t1,2)

2

Sinh

Tranh, ảnh (H21.1 đến H21.2), máy tính

- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng.

-Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể.

 

 

4

2

5

Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t2)

1

Hóa

Tranh, ảnh, dụng cụ thực hành

-Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.

-Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong

TH

 

5

6

Bài 8: Tốc độ chuyển động (t2)

1

Tranh, ảnh,video chuyển động. Ti vi, máy vi tính

– Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng, tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó.

-Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng.

 

1.1.TC1b. Tìm kiếm được thông tin về tốc độ chuyển động

6

7,8

Bài 22: Quang hợp ở thực vật (t1,2)

2

Sinh

Tranh, ảnh (H22.1 đến H22.1), video quá trình quang hợp

- Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp

- Viết được phương trình tổng quát của quang hợp

- Trình bày được vai trò của lá cây với chức năng quang hợp.

- Nêu được mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong quang hợp.

 

 

7

3

9

Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t3)

1

Hóa

Tranh, ảnh, dụng cụ thực hành

Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên: Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7);

 

 

8

10

Bài 9: Đo tốc độ (t1)

1

Tranh, ảnh (H9.1 đến 9.4), dụng cụ thực hành. Viên bi sắt, máng ghiêng, đồng hồ điện tử

Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.

 

 

9

11, 12

Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp (t1,2)

2

Sinh

Tranh, ảnh( H23.1 đến H23.3), video

- Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp

- Viết được phương trình tổng quát của quang hợp

 

 

10

4

13

Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t4)

1

Hóa

Tranh, ảnh, dụng cụ thực hành

Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên: Làm được báo cáo, thuyết trình.

 

 

11

14

Bài 9: Đo tốc độ (t2)

1

Tranh, ảnh (H9.1 đến 9.4), dụng cụ thực hành: tấm gỗ phẳng, viên bi, bút dạ. Ti vi, máy vi tính

Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.

 

 

12

15

Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp (t3)

1

Sinh

Tranh, ảnh( H23.1 đến H23.3), video

- Trình bày được vai trò của lá cây với chức năng quang hợp.

- Nêu được mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong quang hợp.

 

 

13

 

16

Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh (t1)

1

Sinh

Tranh, ảnh (H24.1 đến H42.3), dụng cụ thực hành

- Sử dụng được các dụng cụ, thiết bị, mẫu vật của bài thực hành.

- Tiến hành thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh

 

 

14

5

17

Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t5)

1

Hóa

Tranh, ảnh, dụng cụ thực hành

Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên: Làm được báo cáo, thuyết trình.

 

 

15

18

Bài 9: Đo tốc độ (t3)

1

Tranh, ảnh (H9.1 đến 9.4). Ti vi, máy vi tính

Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông.

 

 

16

19

Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh (t2)

1

Sinh

Tranh, ảnh (H24.1 đến H42.3), dụng cụ thực hành

- Sử dụng được các dụng cụ, thiết bị, mẫu vật của bài thực hành.

- Tiến hành thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh

 

 

17

20

Bài 25: Hô hấp tế bào (t1)

1

Sinh

Tranh, ảnh

Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp tế bào

 

 

18

6

21

CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT

Chương I: Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (16 tiết)

Bài 2: Nguyên tử (t1)

1

Hóa

Tranh, ảnh, mô hình

Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).

 

TN

5.2.TC1b. Học sinh có thể sử dụng phần mềm để mô phỏng thí nghiệm, xem mô hình 3D của nguyên tử, hoặc truy cập dữ liệu trực tuyến để tìm hiểu về các hạt cấu tạo nên nguyên tử (proton, neutron, electron) và tính toán khối lượng nguyên tử.

19

22

Bài 10: Đồ thị quảng đường – thời gian (t1)

1

Tranh, ảnh (H10.1 đến 10.2). Ti vi, máy vi tính

Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động thẳng.

 

 

20

23

Bài 25: Hô hấp tế bào (t2)

1

Sinh

Tranh, ảnh

- Nêu được khái niệm

- Viết được phương trình hô hấp dạng chư

- Thể hiện được hai chiều tổng hợp và phân giải chất hữu cơ ở tế bào

 

1.3TC1a HS lựa chọn được các dữ liệu cần lưu lại để tạo sản phẩm trình chiếu/infographic khái quát sơ đồ phương trình hô hấp.

21

24

Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào (t1)

1

Sinh

Tranh, ảnh (H26.2 đến H26.2)

- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào

 

 

22

7

25

Bài 2: Nguyên tử (t2)

1

Hóa

Tranh, ảnh, mô hình

Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).

 

5.2.TC1b. Học sinh có thể sử dụng phần mềm để mô phỏng thí nghiệm, xem mô hình 3D của nguyên tử, hoặc truy cập dữ liệu trực tuyến để tìm hiểu về các hạt cấu tạo nên nguyên tử (proton, neutron, electron) và tính toán khối lượng nguyên tử.

23

26

Bài 10: Đồ thị quảng đường – thời gian (t2)

1

Tranh, ảnh (H10.1 đến 10.2). Ti vi, máy vi tính

– Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ,

 

 

24

27, 28

Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào (t2,3)

2

Sinh

Tranh, ảnh (H26.2 đến H26.2)

hay thời gian chuyển động của vật).

 

 

25

8

29

Bài 2: Nguyên tử (t3)

1

Hóa

Tranh, ảnh, mô hình

Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).

 

5.2.TC1b. Học sinh có thể sử dụng phần mềm để mô phỏng thí nghiệm, xem mô hình 3D của nguyên tử, hoặc truy cập dữ liệu trực tuyến để tìm hiểu về các hạt cấu tạo nên nguyên tử (proton, neutron, electron) và tính toán khối lượng nguyên tử.

26

30,

31

Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông (t1,2)

2

Tranh, ảnh (H11.1 đến H11.3). Ti vi, máy vi tính

Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

 

1.1.TC1b. Tìm kiếm được thông tin về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông trong môi trường số.

2.4.TC1a: Gửi sản phẩm qua zalo, chia sẻ nhóm lớp.

5.2.TC1b: Sử dụng Canva để tạo bài trình chiếu về các yếu tố đảm bảo an toàn giao thông.

27

32

Bài 27: Thực hành hô hấp ở thực vật (t1)

1

Sinh

Tranh, ảnh (H27.1 đến H27.3) , dụng cụ thực hành

- Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.

- Phát triển đươc các kĩ năng quan sát, phân tích.

- Phát triển được NL hợp tác, tìm tòi, khám phá, trình bày, giải thích vận dụng

Thực hành

 

28

9

33

Bài 2: Nguyên tử (t4)

1

Hóa

Tranh, ảnh, mô hình

Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử).

 

5.2.TC1b. Học sinh có thể sử dụng phần mềm để mô phỏng thí nghiệm, xem mô hình 3D của nguyên tử, hoặc truy cập dữ liệu trực tuyến để tìm hiểu về các hạt cấu tạo nên nguyên tử (proton, neutron, electron) và tính toán khối lượng nguyên tử.

29

34,

35

Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông (t3,4)

2

Tranh, ảnh (H11.1 đến H11.3). Ti vi, máy vi tính

– Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông.

 

1.1.TC1b. Tìm kiếm được thông tin về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông trong môi trường số.

2.4.TC1a: Gửi sản phẩm qua zalo, chia sẻ nhóm lớp.

5.2.TC1b: Sử dụng Canva để tạo bài trình chiếu về các yếu tố đảm bảo an toàn giao thông.

30

36

Bài 27: Thực hành hô hấp ở thực vật (t2)

1

Sinh

Tranh, ảnh (H27.1 đến H27.3) , dụng cụ thực hành

- Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt.

- Phát triển đươc các kĩ năng quan sát, phân tích.

- Phát triển được NL hợp tác, tìm tòi, khám phá, trình bày, giải thích vận dụng

Thực hành

 

.................

3. Kế hoạch giáo dục Khoa học tự nhiên 8 tích hợp NLS

Xem đầy đủ trong file tải về

4. Phụ lục 1, 3 Khoa học tự nhiên 9 tích hợp Năng lực số

PHỤ LỤC I

TRƯỜNG:……………………….

TỔ: TỰ NHIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI LỚP 9

Năm học: 20… - 20….

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 02; Số học sinh: 65

2. Tình hình đội ngũ:

- Số giáo viên hiên đang giảng dạy ở khối 9 là 03

3. Trình độ đào tạo: Đại học 03

- Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 03

4. Thiết bị dạy học:

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

- Máy tính, máy chiếu.

- File trình chiếu ppt hỗ trợ bài dạy.

- Các hình ảnh: một số dụng cụ thí nghiệm như ống thí nghiệm, lọ đựng hoá chất,... không gian phòng thí nghiệm, biển cảnh báo an toàn trong phòng thí nghiệm.

- Các video hỗ trợ bài giảng.

05

 

Bài 1. Nhận biết một số dụng cụ hóa chất. Thuyết trình một vấn đề khoa học.

 

PHÂN MÔN HÓA

2

- D.cụ: 2 ống nghiệm (đánh số 1, 2); chậu t.tinh; panh; ống nghiệm.

- H.chất: Na; đinh Fe; dây Cu; d.dịch AgNO3 2%; nước.

04

Bài 19; Dãy hoạt động hóa học của kim loại

 

- D.cụ: bật lửa ga; bình tam giác t.tinh chịu nhiệt có nút; ống nghiệm.

- H.chất: Nước vôi trong.

- Tr.hình: 23.1, 2 (SGK/107, 109).

 

Bài 23: Alkane

3

- D.cụ: bình cầu có nhánh 250ml; ống nghiệm; bình t.tinh; ống dẫn khí t.tinh có đầu vuốt nhọn; ống dẫn khí t.tinh chữ L; Giá đỡ TN0.

- H.chất: d.dịch ethylic alcohol (cồn) 960; d.dịch H2SO4 đặc; 2ml nước bromine; d.dịch NaOH.

04

Bài 23: Alken

4

- D.cụ: bát sứ, que đóm; ống nghiệm; panh.

- H.chất: ethylic alcohol (cồn) 960; Na.

- Tr.hình: 26.1 => 5 (SGK/118 => 121).

04

Bài 26. Ethylic Alcohol

5

- D.cụ: ống nghiệm; đèn cồn; ống hút nhỏ giọt.

- H.chất: acetic acid 10%; d.dịch NaOH 10%; Mg; CuO; đá vôi đập nhỏ; quỳ tím (hoặc giấy pH) ; phenolphthlein.

- Tr.hình: 27.1 => 4 (SGK/123 => 126).

04

Bài 27. Acetic acid

6

- D.cụ: cốc t.tinh; ống nghiệm.

- H.chất: d.dịch glucose 10%; d.dịch AgNO3 1%; d.dịch NH3 5%; nước nóng.

- Tr.hình: 29.1 => 3 (SGK/131 => 134).

04

Bài 29. Carbohydrate. Glucose và…

7

- D.cụ: ống nghiệm; thìa lấy h/c; kẹp; cốc t.tinh chịu nhiệt 100ml; đèn cồn.

- H.chất: d.dịch hồ tinh bột; d.dịch iodine; d.dịch HCl 2M.

- Tr.hình: 30.1 => 2 (SGK/136 => 137).

04

Bài 30. Tinh bột và cellulose

9

- D.cụ: 3 ống nghiệm; đèn cồn, kẹp.

- H.chất: lòng trắng trứng; d.dịch HCl 1M.

- Tr.hình: 31.1 => 2 (SGK/138 => 139).

04

Bài 31. Protein

10

- D.cụ: Kính hiển vi quang học; dầu soi kính hiển vi; giấy mềm; cồn 700; máy ảnh.

- Mẫu vật: tiêu bản cố định NST tb 1 số loài.

- Tr.hình: 42.1 => 6 (SGK/181 => 184).

04

Bài 42. Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm…

11

- Dụng cụ: nguồn sáng; bộ dụng cụ tìm hiểu t/c của ảnh qua thấu kính; điện kế; đồng hồ đo điện; cuộn dây dẫn kín có 2 đèn led, lưới tản nhiệt;

- Ti vi, máy tính

4

Bài 1. Nhận biết một số dụng cụ, hóa chất. Thuyết trình một vấn đề khoa học (t1)

 

 

PHÂN MÔN

VẬT LÍ

 

 

12

- Dụng cụ: Bóng nhựa; con lắc đơn; giá TNo có treo sợi dây ko dãn.

- Ti vi, máy tính

4

Bài 3. Cơ năng

13

- Dụng cụ: bảng TNo có gắn bảng tròn chia độ; bản bán trụ thủy tinh; đèn 12V-21W có khe cài chắn sáng; nguồn điện.

- Ti vi, máy tính

4

Bài 5. Khúc xạ ánh sáng

14

- Dụng cụ: bảng TNo có gắn bảng tròn chia độ; bản bán trụ t.tinh; đèn 12V-21W có khe cài chắn sáng; nguồn điện.

- Ti vi, máy tính

 

Bài 6. Phản xạ toàn phần

15

- Dụng cụ: lăng kính gắn trên giá; đèn ánh sáng trắng có khe hẹp; màn hứng chùm sáng; nguồn điện và dây nối; tấm kính lọc sắc đỏ, sắc tím.

- Ti vi, máy tính

4

Bài 7. Lăng kính

16

- Dụng cụ: nguồn sáng; thấu kính hội tụ, phân kỳ; đèn chiếu sáng; vật sáng bằng kính mờ hình chữ F; màn chắn; giá quang học; nguồn điện và dây nối.

- Ti vi, máy tính

4

Bài 8. Thấu kính

17

- Dụng cụ: nguồn sáng; vật sáng bằng kính mờ hình chữ F; thấu kình hội tụ; màn chắn; giá quang học đồng trục; nguồn điện, dây nối.

- Ti vi, máy tính

4

Bài 9.Thực hành đo tiêu cự của thấu kính hội tụ

18

- Dụng cụ: nguồn điện 1 chiều 12V; 1 bóng đèn 2,5V; 3 vật dẫn là 3 điện trở R1 - R2 - R3; công tắc, các dây nối; biến trở; điện trở R0; 1 ampe kế; 1 vôn kế;

- Ti vi, máy tính

4

Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm

19

- Dụng cụ: nguồn điện 1 chiều 12V; 3 điện trở R1 = 6Ω - R2 = 10Ω - R3 = 16Ω; ampe kế có giới hạn đo 3A và có độ chia nhỏ nhất là 0,01A; công tắc, các dây nối.

- Ti vi, máy tính

4

Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song song

20

- Dụng cụ: thanh nam châm vĩnh cửu; cuộn dây dẫn; điện kế và các dây nối; cuộn dây kín có 2 bóng led đỏ và vàng mắc s.song và ngược cực; thanh nam châm có chục quay; cuộn dây mềm; điện kế; kẹp giữ; dây nối; Bộ thí nghiệm mô hình máy phát điện xoay chiều có 2 đèn led.

- Ti vi, máy tính

4

Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều

21

- Dụng cụ: kính hiển vi, dầu soi kính hiển vi, giấy mềm, cồn 700 , máy ảnh

- Mẫu vật: tiêu bản cố định NST tb một số loài

- Tranh hình 42.1- 42.6 SGK

4

Bài 42. Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm sắc thể

PHÂN MÔN SINH

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng học bộ môn Hóa - Sinh

01

Bài 42. Nhiễm sắc thể và bộ nhiễm sắc thể

2

Phòng học bộ môn Hóa - Sinh

01

Bài 1. Nhận biết 1 số dụng cụ…

3

Phòng học bộ môn Hóa - Sinh

01

Bài 19. Dãy hoạt động hóa học….

4

Phòng học bộ môn Hóa - Sinh

01

Bài 26. Ethylic Alcohol

5

Phòng học bộ môn Hóa - Sinh

01

Bài 27. Acetic acid

6

 

01

Bài 1. Nhận biết một số dụng cụ, hóa chất. Thuyết trình một vấn đề khoa học (t1)

 

Bài 3. Cơ năng

Bài 5. Khúc xạ ánh sáng

Bài 6. Phản xạ toàn phần

Bài 7. Lăng kính

Bài 8. Thấu kính

Bài 9.Thực hành đo tiêu cự của thấu kính hội tụ

Bài 11. Điện trở. Định luật Ohm

Bài 12. Đoạn mạch nối tiếp, song song

Bài 14. Cảm ứng điện từ. Nguyên tắc tạo ra dòng điện xoay chiều

 

II. Kế hoạch dạy học

1.Phân phối chương trình

STT

Bài học

Số tiết

Lĩnh vực

Yêu cầu cần đạt

Năng lực số

1

MỞ ĐẦU

Bài 1. Nhận biết một số dụng cụ, hóa chất. Thuyết trình một vấn đề khoa học (t1)

1

- Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong dạy học môn Khoa học tự nhiên 9.

- Trình bày được các bước viết và trình bày báo cáo; làm được bài thuyết trình một vấn đề khoa học.

 

2

Chương I. NĂNG LƯỢNG CƠ HỌC (5 tiết)

Bài 2. Động năng. Thế năng

1

-Viết được biểu thức tính động năng của vật.

-Viết được biểu thức tính thế năng của vật ở gần mặt đất.

 

3

Bài 1. Nhận biết một số dụng cụ, hóa chất. Thuyết trình một vấn đề khoa học (t2)

1

HÓA

- Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong dạy học môn Khoa học tự nhiên 9.

- Trình bày được các bước viết và trình bày báo cáo; làm được bài thuyết trình một vấn đề khoa học.

 

4

Bài 1. Nhận biết một số dụng cụ, hóa chất. Thuyết trình một vấn đề khoa học (t3)

1

SINH

- Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong dạy học môn Khoa học tự nhiên 9.

- Trình bày được các bước viết và trình bày báo cáo; làm được bài thuyết trình một vấn đề khoa học.

 

5

Bài 3. Cơ năng

2

-Nêu được cơ năng là tổng động năng và thế năng của vật.

-Vận dụng khái niệm cơ năng phân tích được sự chuyển hoá năng lượng trong một số trường hợp đơn giản.

 

6

Chương VI. KIM LOẠI. SỰ KHÁC NHAU CƠ BẢN GIỮA PHI KIM VÀ KIM LOẠI (17 tiết)

Bài 18. Tính chất chung của kim loại (t1)

1

HÓA

- Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong dạy học môn Khoa học tự nhiên 9.

- Trình bày được các bước viết và trình bày báo cáo; làm được bài thuyết trình một vấn đề khoa học.

1.1.TC2b. Học sinh tìm kiếm thông tin, xử lý dữ liệu

2.1.TC2b. Trình bày kết quả học tập, chẳng hạn như sử dụng bảng tuần hoàn trực tuyến, phần mềm mô phỏng thí nghiệm, hoặc tạo bài thuyết trình số để phân tích và so sánh tính chất của các kim loại.

7

Chương XI. DI TRUYỀN HỌC MENDEL. CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN (13 tiết)

Bài 36. Khái quát về di truyền học (t1)

1

SINH

- Nêu được khái niệm di truyền, khái niệm biến dị

- Nêu được gene qui định di truyền và biến dị ở sinh vật, qua đó gene được xem là trung tâm của di truyền học

1.1TC2a: HS sử dụng internet để tìm các ví dụ về di truyền, biến dị (trang .edu; .gov)

 

8

 

Bài 4. Công và công suất

 

2

 

 

- Phân tích ví dụ cụ thể để rút ra được: công có giá trị bằng lực nhân với quãng đường dịch chuyển theo hướng của lực, công suất là tốc độ thực hiện công.

- Liệt kê được một số đơn vị thường dùng đo công và công suất.

- Tính được công và công suất trong một số trường hợp đơn giản.

 

9

Bài 18. Tính chất chung của kim loại (t2)

 

1

HÓA

- Nhận biết được một số dụng cụ và hoá chất sử dụng trong dạy học môn Khoa học tự nhiên 9.

- Trình bày được các bước viết và trình bày báo cáo; làm được bài thuyết trình một vấn đề khoa học.

1.1.TC2b. Học sinh tìm kiếm thông tin, xử lý dữ liệu

2.1.TC2b. Trình bày kết quả học tập, chẳng hạn như sử dụng bảng tuần hoàn trực tuyến, phần mềm mô phỏng thí nghiệm, hoặc tạo bài thuyết trình số để phân tích và so sánh tính chất của các kim loại.

10

Bài 36. Khái quát về di truyền học (t2)

1

SINH

- Nêu được ý tưởng của Meldel là cơ sở cho những nghiên cứu về nhân tố di truyền (gene)

- Dựa vào thí nghiệm lai một cặp tính trạng, nêu được các thuật ngữ trong nghiên cứu các qui luật di truyền: tính trạng, nhân tố di truyền, cơ thể thuần chủng, cặp tính trạng tương phản, tính trạng trội, tính trạng lặn, kiểu hình, kiểu gene, alen, dòng thuần

- Phân biệt, sử dụng được một số kí hiệu trong nghiên cứu di truyền học (P, F1, F2..)

2.2TC2b: HS sử dụng các công cụ canva, powerpoit, mindmap tạo sơ đồ tư duy tóm tắt kiến thức bài học

 

11

Chương II. ÁNH SÁNG (12 tiết)

Bài 5. Khúc xạ ánh sáng

2

-Thực hiện thí nghiệm chứng tỏ được khi truyền từ môi trường này sang môi trường khác, tia sáng có thể bị khúc xạ (bị lệch khỏi phương truyền ban đầu).

-Nêu được chiết suất có giá trị bằng tỉ số tốc độ ánh sáng trong không khí (hoặc chân không) với tốc độ ánh sáng trong môi trường.

-Thực hiện được thí nghiệm để rút ra và phát biểu được định luật khúc xạ ánh sáng.

-Vận dụng được biểu thức n = sini / sinr trong một số trường hợp đơn giản.

 

12

Bài 18. Tính chất chung của kim loại (t3)

1

HÓA

T.bày được t/c hoá học cơ bản của kim loại: Tác dụng với phi kim (oxygen, lưu huỳnh, chlorine), nước hoặc hơi nước, dung dịch hydrochloric acid (axit clohiđric), dung dịch muối.

1.1.TC2b. Học sinh tìm kiếm thông tin, xử lý dữ liệu

2.1.TC2b. Trình bày kết quả học tập, chẳng hạn như sử dụng bảng tuần hoàn trực tuyến, phần mềm mô phỏng thí nghiệm, hoặc tạo bài thuyết trình số để phân tích và so sánh tính chất của các kim loại.

13

Bài 37. Các quy luật di truyền của Mendel (t1)

1

SINH

- Phân biệt, sử dụng được một số kí hiệu trong nghiên cứu di truyền học (P, F1, F2..)

 

1.1TC2a: Tìm kiếm, thu thập và đánh giá thông tin số

HS tìm và đánh giá thông tin trực tuyến về Mendel và các qui luật di truyền (trang .edu; .gov)

14

Bài 6. Phản xạ toàn phần

2

 

Thực hiện thí nghiệm để rút ra được điều kiện xảy ra phản xạ toàn phần và xác định được góc tới hạn.

 

15

Bài 18. Tính chất chung của kim loại (t4)

1

HÓA

Mô tả được một số khác biệt về tính chất giữa các kim loại thông dụng (nhôm, sắt, vàng...).

1.1.TC2b. Học sinh tìm kiếm thông tin, xử lý dữ liệu

2.1.TC2b. Trình bày kết quả học tập, chẳng hạn như sử dụng bảng tuần hoàn trực tuyến, phần mềm mô phỏng thí nghiệm, hoặc tạo bài thuyết trình số để phân tích và so sánh tính chất của các kim loại.

16

Bài 37. Các quy luật di truyền của Mendel (t2)

1

SINH

- Trình bày được thí nghiệm lai phân tích. Nêu được vai trò của phép lai phân tích

- Dựa vào công thức lai hai cặp tính trạng và kết quả lai trong thí nghiệm của Mendel, phát biểu được qui luật phân li độc lập và tổ hợp tự do. Giải thích được kết quả thí nghiệm theo Mendel

3.1TC2a: Sử dụng mô phỏng google mô phỏng lai: Aa x Aa rút ra qui luật phân li;

AaBb x AaBb rút ra qui luật phân li độc lập

-5.1TC2a: Hợp tác nhóm thông qua nền tảng số, thảo luận và chia sẻ sản phẩm

17

Bài 7. Lăng kính

2

-Vẽ được sơ đồ đường truyền của tia sáng qua lăng kính.

-Thực hiện thí nghiệm với lăng kính tạo được quang phổ của ánh sáng trắng qua lăng kính.

- Giải thích được một cách định tính sự tán sắc ánh sáng Mặt Trời qua lăng kính.

- Từ kết quả thí nghiệm truyền ánh sáng qua lăng kính, nêu được khái niệm về ánh sáng màu.

- Nêu được màu sắc của một vật được nhìn thấy phụ thuộc vào màu sắc của ánh sáng bị vật đó hấp thụ và phản xạ.

-Vận dụng kiến thức về sự truyền ánh sáng, màu sắc ánh sáng, giải thích được một số hiện tượng đơn giản thường gặp trong thực tế.

 

18

Bài 19. Dãy hoạt động hoá học (t1)

1

HÓA

Tiến hành được một số thí nghiệm hoặc mô tả được thí nghiệm (qua hình vẽ hoặc học liệu điện tử thí nghiệm) khi cho kim loại tiếp xúc với nước, hydrochloric acid...

1.1.TC2b. Học sinh tìm kiếm thông tin, xử lý dữ liệu về dãy hoạt động hoá học

 

19

Bài 38. Nucleic acid và gene (t1)

1

SINH

- Nêu được khái niệm Nucleic acid. Kể tên được các loại Nucleic acid: AND( Deoxyribonucleic acid) và ARN (ribonucleic acid)

- Thông qua hình ảnh mô tả được ADN có cấu trúc xoắn kép gồm các đơn phân là 4 loại nucleotic, các nucleotic liên kết giữa 2 mạch theo nguyên tắc bổ sung

- 1.1TC2a: Tìm- đánh giá nguồn tin về DNA/RNA (trang .edu; .gov)

- 2.2TC2b: HS sử dụng các công cụ canva, powerpoit, mindmap tạo sơ đồ tư duy tóm tắt kiến thức bài học.

20

Bài 8. Thấu kính

2

- Giải thích được nguyên lí hoạt động của thấu kính bằng việc sử dụng sự khúc xạ của một số các lăng kính nhỏ.

- Nêu được các khái niệm: quang tâm, trục chính, tiêu điểm chính và tiêu cự của thấu kính.

- Tiến hành thí nghiệm rút ra được đường đi một số tia sáng qua thấu kính (tia qua quang tâm, tia song song quang trục chính).

- Vẽ được ảnh qua thấu kính.

-Thực hiện thí nghiệm khẳng định được: Ảnh thật là ảnh hứng được trên màn; ảnh ảo là ảnh không hứng được trên màn.

 

21

Bài 19. Dãy hoạt động hoá học (t2)

1

HÓA

Tiến hành được một số thí nghiệm hoặc mô tả được thí nghiệm (qua hình vẽ hoặc học liệu điện tử thí nghiệm) khi cho kim loại tiếp xúc với nước, hydrochloric acid...

1.1.TC2b. Học sinh tìm kiếm thông tin, xử lý dữ liệu về dãy hoạt động hoá học

.....................

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨

Tải nhanh tài liệu

Kế hoạch giáo dục môn Khoa học tự nhiên 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức (Năng lực số)

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo
Nhắn tin Zalo