Kế hoạch giáo dục môn Vật lí 10 sách Kết nối tri thức (Tích hợp Năng lực số) KHGD Vật lý lớp 10 (Phụ lục I, II, III Công văn 5512, Năng lực số)

Phụ lục 1, 3 Vật lí 10 tích hợp Năng lực số là tài liệu hỗ trợ giáo viên thuận tiện trong quá trình xây dựng kế hoạch dạy học theo định hướng phát triển phẩm chất và năng lực học sinh.

Kế hoạch giáo dục Vật lí 10 tích hợp năng lực số được biên soạn khoa học, bám sát chương trình SGK thống nhất, đồng thời chú trọng tích hợp các yêu cầu về Năng lực số trong hoạt động dạy và học. Phụ lục 1, 3 Vật lý lớp 10 được trình bày đầy đủ dưới dạng File Word và PDF, thuận tiện tải về, chỉnh sửa và sử dụng. Bên cạnh đó quý thầy cô tham khảo thêm kế hoạch giáo dục Hoạt động trải nghiệm 10 Kết nối tri thức.

Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục môn Vật lí 10 Kết nối tri thức gồm:

  • 2 Mẫu, trình bày dưới dạng file Word dễ dàng chỉnh sửa
  • Mẫu 2: Phụ lục I Tích hợp năng lực số + gợi ý bảng tích hợp
  • Mẫu 1 phụ lục I, III tích hợp năng lực số

Kế hoạch giáo dục Vật lý 10 năm 2026 - 2027 (Năng lực số)

Phụ lục 1, 3 Vật lí 10 tích hợp Năng lực số

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG: THPT …………

TỔ: VẬT LÍ- CNCN- HĐTN- GD ĐP

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC VẬT LÍ, LỚP 10

(Năm học 20… - 202…)

I. Kế hoạch dạy học

1.Phân phối chương trình:

1.1. Phân phối chính khoá:

HỌC KÌ I

CHƯƠNG I. MỞ ĐẦU (4 TIẾT)

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Thời điểm

(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học

(5)

Năng lực số phát triển

(6)

1

Bài 1: Làm quen với Vật lí

 

1-2

Tuần 1

 

Sgk, tivi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.

Phòng học.

1.1. NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong

môi trường số

2

Bài 2: Các quy tắc an toàn trong phòng thực hành Vật lí.

3

Tuần 2

Sgk, kế hoạch bài dạy, các thiết bị dạy học như: đồng hồ đa năng, ampe kế, máy biến áp, bộ thí nghiệm quang hình,..

Phòng thí nghiệm thực hành

1.1. NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong

môi trường số

3

Bài 3: Thực hành: Tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả đo.

4

Tuần 2

Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập

 

Phòng học.

 

1.1. NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong

môi trường số

CHƯƠNG II. ĐỘNG HỌC (16 TIẾT + 1 ÔN TẬP + 1 KT GIỮA KÌ = 18 TIẾT)

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Thời điểm

(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học

(5)

Năng lực số phát triển

(6)

4

Bài 4: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được

5,6

Tuần 3

Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.

Phòng học

1.1. NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong

môi trường số

5

Bài 5: Tốc độ và vận tốc– Vận dụng được công thức tính tốc độ, vận tốc.

7,8

Tuần 4

Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.

Phòng học

1.1. NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong

môi trường số

6

Bài 6: Thực hành: Đo tốc độ của vật chuyển động.

9,10

Tuần 5

Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.

Phòng học

1.2.NC1a: HS đánh giá được độ tin cậy của các nguồn dữ liệu và thông tin về hướng nghiệp tìm kiếm được.

 

7

Bài 7: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian.

11,12

Tuần 6

Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.

Phòng học

1.1. NC1b :Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số

PHỤ LỤC I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG: THPT………

TỔ: VẬT LÍ -CN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC VẬT LÍ, KHỐI LỚP 10

(Năm học 20.. - 20..

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 04; Số học sinh: ... HS; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): ...HS

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 07 ; Trình độ đào tạo: Đại học: 04 ; Trên đại học: 03

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 05 ; Khá: 02; Đạt:0; Chưa đạt:0

3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

KHỐI 10

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Máy biến áp, bộ thí nghiệm quang học, ampe kế, đồng hồ đa năng kỹ thuật số

1

Bài 2: Các quy tắc an toàn trong phòng thực hành vật lí

Thiết bị vật lí khối 11

 

Bình thủy tinh chịu nhiệt, nhiệt kế, đèn cồn, giá đỡ

 

 

Thiết bị hóa học

2

Thí nghiệm về chuyển động ném ngang

 

Bài 12: Chuyển động ném

Thiết bị tổ tự làm.

3

Lực kế,các tấm bìa, ròng rọc

1

Bài 17: Trọng lực và lực căng

 

 

4

Thí nghiệm kiểm chứng độ lớn của lực ma sát trượt.

1

Bài 18: Lực ma sát

Thiết bị tổ tự làm.

5

Bộ thí nghiễm tĩnh học gồm: Đĩa tròn, các quả cân, thước dài, lực kế.

1

Bài 21: Mômen lực.Cân bằng của vật rắn.

Bị hỏng trục

6

Lò xo, quả nặng, bảng thước đo

1

Bài 33: Biến dạng của vật rắn

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Thí nghiệm

1

Phòng thiết bị bộ môn Vật lí

 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

VẬT LÍ 10

HỌC KÌ I (tuần 1 đến 18)

 

TT

 

Bài học / Chủ đề

Tiết

PPCT

 

Yêu cầu cần đạt

Năng lực số phát triển

CHƯƠNG I: MỞ ĐẦU (4 tiết)

 

1

Bài 1: Làm quen với Vật lí

1, 2

Hướng dẫn để HS:

- Nêu được đối tượng nghiên cứu của vật lí học và mục tiêu của môn Vật lí.

- Phân tích được một số ảnh hưởng của vật lí đối với cuộc sống, đối với sự phát triển của khoa học, công nghệ và kĩ thuật.

- Nêu được ví dụ chứng tỏ kiến thức, kĩ năng vật lí được sử dụng trong một số lĩnh vực khác nhau.

- Biết được cách học môn vật lí.

- Nêu được một số ví dụ về phương pháp nghiên cứu vật lí (phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết).

- Bước dầu nhận biết được các bước phát triển trong quá trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.

1.1. NC1b

2

Bài 2: Các quy tắc an toàn trong phòng thực hành Vật lí

3

Hướng dẫn để HS:

- Đọc và nhận biết các kí hiệu, thông số trên một số thiết bị thí nghiệm vật lí

- Nêu được các quy tắc an toàn trong sử dụng các thiết bị vật lí

- Nhận biết các nguy cơ mất an toàn trong khi tiến hành các thí nghiệm vật lí.

- Đề xuất các biện pháp đảm bảo an toàn trong khi tiến hành TN trong phòng TN vật lí.

1.1. NC1b

Bài 3: Thực hành: Tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả đo

4

Hướng dẫn để HS:

- Nhận biết được phép đo trực tiếp và phép đo gián tiếp.

- Nêu được 1 số loại sai số đơn giản hay gặp khi đo các đại lượng vật lí.

- Nhận biết 1 số nguyên nhân gây sai số khi tiến hành thí nghiệm vật lí.

- Tính được sai số tuyệt đối và sai số tỉ đối của phép đo.

- Ghi đúng kết quả phép đo và sai số phép đo.

1.1. NC1b

CHƯƠNG II: ĐỘNG HỌC (18 tiết)

 

3

Bài 4: Độ dịch chuyển và quãng đường đi được

5, 6

Hướng dẫn để HS:

- Từ hình ảnh hoặc ví dụ thực tiễn, định nghĩa được độ dịch chuyển

- Nhận biết và phân biệt được độ dịch chuyển và quãng đường đi được.

- Xác định được độ dịch chuyển tổng hợp của một vật tham gia hai chuyển động vuông góc với nhau.

- Biết sử dụng bản đồ dân dụng để xác định gần đúng quãng đường đi được và độ dịch chuyển từ vị trí này đến vị trí khác trong bản đồ.

1.1. NC1b

 

4

Bài 5: Tốc độ và vận tốc– Vận dụng được công thức tính tốc độ, vận tốc.

 

 

7, 8

Hướng dẫn để HS:

- Tính được tốc độ trung bình và hiểu được ý nghĩa của tốc độ này.

- Biết tốc độ tức thời là tốc độ tại một thời điểm xác định. Tốc độ do tốc kế chỉ là tốc độ tức thời.

- Biết cách đo tốc độ trong đời sống và trong phòng thí nghiệm.

- Phát biểu được định nghĩa vận tốc và viết được công thức tính vận tốc.

- Phân biệt được tốc độ và vận tốc.

- Tổng hợp được hai vận tốc cùng phương và hai vận tốc vuông góc với nhau.

1.1. NC1b

 

5

Bài 6: Thực hành: Đo tốc độ của vật chuyển động

 

9, 10

Hướng dẫn để HS:

- Thiết kế phương án hoặc lựa chọn phương án và thực hiện phương án , đo được tốc độ trung bình và tốc độ tức thời chuyển động của viên bi thép bằng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện.

- Lắp ráp được dụng cụ thí nghiệm để đo thời gian chuyển động của viên bi thép.

- Đo đường kính viên bi thép bằng thước cặp.

- Tiến hành thí nghiệm nhanh, chính xác.

- Xác định được sai số của phép đo.

1.2.NC1a

 

 

 

6

Bài 7: Đồ thị độ dịch chuyển – thời gian

 

 

 

11, 12

Hướng dẫn để HS:

- Mô tả được chuyển động từ đồ thị của chuyển động.

- Vẽ được các đồ thị của chuyển động từ các số liệu đặc trưng cho chuyển động.

1.1. NC1b

Kế hoạch tích hợp Năng lực số Vật lí 10 

PHỤ LỤC I

TRƯỜNG: THCS - THPT ………..

TỔ: LÍ – TIN- CN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC VẬT LÍ, KHỐI LỚP 10

(Năm học 20... - 20...)

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp:………..; Số học sinh: ……. ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): …………

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 1;

Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: 01; Trên đại học: 0

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 1; Khá: ................; Đạt: ...............; Chưa đạt: ........

3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Thước kẻ, đồng hồ bấm thời gian

4

Bài 3: Thực hành tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả đo.

 

2

+ Hồ đo thời gian hiện số

+ Cổng quang điện

+ Nam châm điện và công tắc

+ Máng có giá đỡ bằng hợp kim nhôm, có gắn thước đo góc và dây dọi

+ Viên bi thép

+ Gía đỡ và trụ thép

+ Thước cặp

 

Bài 6: Đo tốc độ của vật chuyển động

 

3

+ Máng đựng có gắn dây rọi

+ Vật bằng thép hình trụ

+ Nam châm điện N

+ Cổng qung điện E

+ Gía đỡ có đế 3 chân, có vít chỉnh cân bằng và trụ thép.

+ Đồng hồ đo thời gian hiện số

+ Công tắc kép

4

4

4

4

4

4

4

Bài 11: Thực hành đo gia tốc rơi tự do

 

4

+ Bảng thép

+ Hai lực kế ống 5N có đế nam châm

+ Thước đo góc có độ chia nhỏ nhất 10 được in trong tấm mika trong suốt

+ 1 đế nam châm có móc

+ Dây chỉ, dây cao su

+ Giá đỡ

+ Bút lông

4

4

4

 

4

4

4

4

Bài 22: Thực hành tổng hợp lực

 

5

+ Băng đệm khí

+ Đồng hồ đo thời gian hiện số

+ Cổng quang điện

+ Bơm nén khí

+ Xe trượt

+ Tấm chắn sáng

+ Cân điện tử

+ Qủa nặng

+ Lò xo hoặc thanh nhựa hình chữ U

+ Chốt ghim

+ Dây nối

4

4

8

4

8

8

4

4

4

 

4

Bài 30: Xác định động lượng của vật trước và sau va chạm

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng bộ môn Vật lí

01

- Sử dụng cho các tiết thí nghiệm thực hành.

 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

HỌC KÌ I

Tuần

Số tiết/ tiết PP

Bài học/chủ đề/chuyên đề

Yêu cầu cần đạt

Nội dung tích hợp

Chương I: Mở đầu (4 tiết)

1

1- 2

Làm quen với Vật lí

- Nêu được đối tượng nghiên cứu của Vật lí học và mục tiêu của môn Vật lí.

- Phân tích được một số ảnh hưởng của vật lí đối với cuộc sống, đối với sự phát triển của khoa học, công nghệ và kĩ thuật.

- Nêu được ví dụ chứng tỏ kiến thức, kĩ năng vật lí được sử dụng trong một số lĩnh vực khác nhau.

- Nêu được một số ví dụ về phương pháp nghiên cứu vật lí (phương pháp thực nghiệm và phương pháp lí thuyết).

- Mô tả được các bước trong tiến trình tìm hiểu thế giới tự nhiên dưới góc độ vật lí.

1.1NC1 a

Khai thác dữ liệu và thông tin (1.1. Duyệt, tìm kiếm và lọc...)

2

3

Các quy tắc an Toàn trong phòng thực hành vật lí

Thảo luận để nêu được các quy tắc an toàn trong nghiên cứu và học tập môn Vật lí.

2 . 2 .NC 2 a

4

Thực hành tính sai số trong phép đo. Ghi kết quả đo

Thảo luận để nêu được một số loại sai số đơn giản hay gặp khi đo các đại lượng vật lí và cách khắc phục chúng.

Tích hợp năng lực số:

1.3.NC1a
3.1.NC1a

3

5-6

Độ dịch chuyển và quãng đường đi được

- Từ hình ảnh hoặc ví dụ thực tiễn, định nghĩa được độ dịch chuyển.

- So sánh được quãng đường đi được và độ dịch chuyển.

– Xác định được độ dịch chuyển tổng hợp.

4

7-8

Tốc độ và vận tốc

- Lập luận để rút ra được công thức tính tốc độ trung bình, định nghĩa được tốc độ theo một phương.

- Dựa vào định nghĩa tốc độ theo một phương và độ dịch chuyển, rút ra được công thức tính và định nghĩa được vận tốc.

– Vận dụng được công thức tính tốc độ, vận tốc.

– Xác định được vận tốc tổng hợp.

5

9-10

Thực hành: Đo tốc độ của vật chuyển động

(Kiểm tra thường xuyên)

- Thảo luận để thiết kế phương án hoặc lựa chọn phương án và thực hiện phương án, đo được tốc độ bằng dụng cụ thực hành.

- Mô tả được một vài phương pháp đo tốc độ thông dụng và đánh giá được ưu, nhược điểm của chúng.

Tích hợp năng lực số:

1.1.NC1a
3.1.NC1a

6

11

Đồ thị độ dịch chuyển - thời gian

- Thực hiện thí nghiệm (hoặc dựa trên số liệu cho trước), vẽ được đồ thị độ dịch chuyển – thời gian trong chuyển động thẳng.

- Tính được tốc độ từ độ dốc của đồ thị độ dịch chuyển – thời gian.

 

12

Chuyển động biến đổi. Gia tốc

- Thực hiện thí nghiệm và lập luận dựa vào sự biến đổi vận tốc trong chuyển động thẳng, rút ra được công thức tính gia tốc; nêu được ý nghĩa, đơn vị của gia tốc.

 

7

13-14

Chuyển động thẳng biến đổi đều

-Thực hiện thí nghiệm (hoặc dựa trên số liệu cho trước), vẽ được đồ thị vận tốc – thời gian trong chuyển động thẳng.

- Vận dụng đồ thị vận tốc – thời gian để tính được độ dịch chuyển và gia tốc trong một số trường hợp đơn giản.

- Rút ra được các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều (không được dùng tích phân).

- Vận dụng được các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều.

- Mô tả và giải thích được chuyển động khi vật có vận tốc không đổi theo một phương và có gia tốc không đổi theo phương vuông góc với phương này.

 

8

15

Chuyển động thẳng biến đổi đều (tt)

-Thực hiện thí nghiệm (hoặc dựa trên số liệu cho trước), vẽ được đồ thị vận tốc – thời gian trong chuyển động thẳng.

- Vận dụng đồ thị vận tốc – thời gian để tính được độ dịch chuyển và gia tốc trong một số trường hợp đơn giản.

- Rút ra được các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều (không được dùng tích phân).

- Vận dụng được các công thức của chuyển động thẳng biến đổi đều.

- Mô tả và giải thích được chuyển động khi vật có vận tốc không đổi theo một phương và có gia tốc không đổi theo phương vuông góc với phương này.

 

16

Sự rơi tự do

Hướng dẫn để HS:

- Thực hiện được một số thí nghiệm định tính để rút ra các yếu tố ảnh hưởng đến sự rơi của vật.

- Phát biểu được thế nào là sự rơi tự do.

- Nêu được các đặc điểm của chuyển động rơi tự do.

- Vận dụng được kiến thức để làm bài tập và giải quyết một số vấn đề trong thực tế.

 

................

Xem đầy đủ nội dung phụ lục trong file tải về

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo