Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Khoa học tự nhiên 7 năm 2026 - 2027 tích hợp Năng lực số gồm 3 mẫu khác nhau, soạn theo Chương trình dạy song song.
Phụ lục 1, 3 Khoa học tự nhiên 7 tích hợp Năng lực số giúp thầy cô giáo thuận tiện trong việc xây dựng và triển khai kế hoạch dạy học hiệu quả. Mẫu phụ lục 1, 3 Khoa học tự nhiên lớp 7 được trình bày khoa học, bám sát chương trình sách giáo khoa, dễ dàng chỉnh sửa trên file Word, giúp giáo viên tiết kiệm thời gian soạn giảng, hoàn thiện hồ sơ chuyên môn và đáp ứng yêu cầu của nhà trường trong năm học. Ngoài ra quý thầy cô tham khảo thêm Kế hoạch giáo dục Ngữ văn 7 Kết nối tri thức.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục Khoa học tự nhiên 7 năm 2026 - 2027 gồm có:
PHỤ LỤC I
|
TRƯỜNG: ………………. TỔ: TỰ NHIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI LỚP 7
Năm học: 20… - 20….
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 2; Số học sinh: 54;
2. Tình hình đội ngũ:
- Số giáo viên hiên đang giảng dạy ở khối 7 là 03 GV
- Trình độ đào tạo: Đại học 03
- Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 03
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục của khối
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
2
|
- Đồng hồ bấm giây - Đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện - Thước |
4 |
Bài 9. Đo tốc độ |
PHÂN MÔN VẬT LÍ |
|
3 |
- Thanh thép đàn hồi - Giá thí nghiệm - Trống - Nguồn âm đặt trong nước |
4 |
Bài 12. Sóng âm |
|
|
4 |
- Thước bằng thép dài 30cm - Micro - Máy dao động |
4 |
Bài 13. Độ to và độ cao của âm |
|
|
5 |
- Hộp làm bằng vật liệu cách âm - Tấm gỗ phẳng - Tấm gỗ sần sùi - Tấm xốp mềm dùng làm tấm phản xạ âm - Đồng hồ để bàn - Giá thí nghiệm |
4 |
Bài 14. Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn |
|
|
6 |
- Pin quang điện - Đèn pin gắn trên giá - Điện kế nhạy (hoặc đồng hồ vạn năng) - Dây nối - Miếng bìa cứng khoét lỗ kim nhỏ - Màn hứng - Đèn Led - Quả bóng nhựa nhỏ - Giá thí nghiệm |
4 |
Bài 15. Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối |
|
|
7 |
- Gương phẳng - Bảng chia độ quay được quanh trục - Nguồn sáng hẹp |
4 |
Bài 16. Sự phản xạ ánh sáng |
PHÂN MÔN VẬT LÍ |
|
8 |
- Gương soi nhỏ - Tấm kính phẳng có giá đặt thẳng đứng - Nến giống nhau - Máng thí nghiệm |
4 |
Bài 17. Ảnh của một vật qua gương phẳng |
|
|
9 |
- Hai nam châm thẳng - Một nam châm chữ U - Một kim nam châm - Một số vật nhỏ làm bằng sắt, thép, nhôm, đồng, gỗ. - Giá thí nghiệm |
4 |
Bài 18. Nam châm |
PHÂN MÔN VẬT LÍ |
|
10 |
- Thanh nam châm thẳng - Tấm bìa - Hộp mạt sắt - Kim nam châm - Giấy A4, bút chì |
4 |
Bài 19. Từ trường |
|
|
11 |
- Nam châm điện đơn giản (ống dây dẫn, trong có lõi sắt non, hai đầu dây dẫn nối với hai cực của nguồn điện, một công tắc). - Kim nam châm, ghim giấy bằng sắt - Vật liễu để chế tạo nam châm điện (dây dẫn, đinh sắt) |
4 |
Bài 20. Chế tạo nam châm điện đơn giản |
|
|
12 |
Dụng cụ: - Giá thí nghiệm, băng giấy đen. - Bóng đèn 500W có nguồn điện - Nước ấm - Cốc thủy tinh, nhiệt kế, panh, đĩa petri, đèn cồn, ống nghiệm. Mẫu vật, hóa chất: - Chậu cây khoai lang, rong đuôi chó - Cồn 900, dung dịch iodine. |
4 |
Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh |
PHÂN MÔN SINH HỌC |
|
13 |
Dụng cụ: - Đĩa petri, cốc thủy tinh, nhiệt kế, nhãn dán, nước ấm, bông y tế, chuông thủy tinh, giấy thấm. Mẫu vật và hóa chất: - Hạt đậu xanh, đậu đỏ… - Nước vôi trong |
4 |
Bài 27: Thực hành hô hấp ở thực vật |
|
|
14 |
Dụng cụ: - Cốc thủy tinh, dao mổ, kính lúp, túi ni lông trong suốt. Mẫu vật, hóa chất: - Cây cần tây hoặc cành hoa màu trắng - hai cây trồng trong hai chậu đất ẩm - Nước pha màu (mực đỏ, tím, xanh) |
4 |
Bài 32: Thực hành chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước |
|
|
15 |
Dụng cụ: - Chậu trồng cây cảnh/ khay nhựa; đất cát trồng cây; que tre hoặc gỗ nhỏ; chạu hoặc chai nhựa đuc lỗ nhỏ; nước; hộp carton. Mẫu vật: Hạt đỗ, hạt bầu, hạt bí hoặc cây non của các loài đó. |
4 |
Bài 35: Thực hành cảm ứng ở sinh vật |
PHÂN MÔN SINH HỌC |
|
16 |
Thiết bị, dụng cụ - Chai nhựa; đất trồng; bình tưới có vòi phun sương; nước ấm; dao hoặc kéo - Thước đo; nhiệt kế - Các video hoặc tranh ảnh vè quá trình sinh trưởng, phát triển ở một số loài động vật Mẫu vật: Hạt đậu, hạt ngô, hạt lạc… |
2 |
Bài 38: Thực hành quan sát mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số sinh vật |
PHÂN MÔN SINH HỌC |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng học bộ môn Hóa - Sinh |
01 |
Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh Bài 27: Thực hành hô hấp ở thực vật Bài 32: Thực hành chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước Bài 35: Thực hành cảm ứng ở sinh vật Bài 38: Thực hành quan sát mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số sinh vật |
|
|
2 |
Phòng học bộ môn Vật lí - Công nghệ |
01 |
Bài 8. Tốc độ chuyển động Bài 9. Đo tốc độ Bài 11. Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông Bài 12. Sóng âm Bài 13. Độ to và độ cao của âm Bài 14. Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn |
|
|
Bài 15. Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối |
|
|||
|
Bài 16. Sự phản xạ ánh sáng |
|
|||
|
Bài 17. Ảnh của một vật qua gương phẳng |
|
|||
|
Bài 18. Nam châm |
|
|||
|
Bài 19. Từ trường |
|
|||
|
Bài 20. Chế tạo nam châm điện đơn giản |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Lĩnh vực |
Yêu cầu cần đạt |
Năng lực số |
|
1 |
Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t1) |
1 |
Hóa |
Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên; |
|
|
2 |
NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI Chương III: Tốc độ (11 tiết) Bài 8: Tốc độ chuyển động (t1) |
1 |
Lí |
– Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng, tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó. -Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng. |
|
|
3 |
VẬT SỐNG Chương VII: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật (30 tiết) Bài 21: Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng (t1,2) |
2 |
Sinh |
- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. -Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể. |
|
|
4 |
Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t2) |
1 |
Hóa |
-Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng. -Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong |
|
|
5 |
Bài 8: Tốc độ chuyển động (t2) |
1 |
Lí |
– Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng, tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó. -Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng. |
1.1.TC1b. Tìm kiếm được thông tin về tốc độ chuyển động |
|
6 |
Bài 22: Quang hợp ở thực vật (t1,2) |
2 |
Sinh |
- Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp - Viết được phương trình tổng quát của quang hợp - Trình bày được vai trò của lá cây với chức năng quang hợp. - Nêu được mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong quang hợp. |
|
|
7 |
Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t3) |
1 |
Hóa |
Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên: Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7); |
|
|
8 |
Bài 9: Đo tốc độ (t1) |
1 |
Lí |
Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông. |
|
|
9 |
Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp (t1,2) |
2 |
Sinh |
- Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp - Viết được phương trình tổng quát của quang hợp |
|
|
10 |
Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t4) |
1 |
Hóa |
Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên: Làm được báo cáo, thuyết trình. |
|
|
11 |
Bài 9: Đo tốc độ (t2) |
1 |
Lí |
Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông. |
|
|
12 |
Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp (t3) |
1 |
Sinh |
- Trình bày được vai trò của lá cây với chức năng quang hợp. - Nêu được mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong quang hợp. |
|
|
13 |
Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh (t1) |
1 |
Sinh |
- Sử dụng được các dụng cụ, thiết bị, mẫu vật của bài thực hành. - Tiến hành thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh |
|
|
14 |
Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t5) |
1 |
Hóa |
Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên: Làm được báo cáo, thuyết trình. |
|
|
15 |
Bài 9: Đo tốc độ (t3) |
1 |
Lí |
Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông. |
|
|
16 |
Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh (t2) |
1 |
Sinh |
- Sử dụng được các dụng cụ, thiết bị, mẫu vật của bài thực hành. - Tiến hành thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh |
|
|
17 |
Bài 25: Hô hấp tế bào (t1) |
1 |
Sinh |
Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp tế bào |
|
|
18 |
CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT Chương I: Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (16 tiết) Bài 2: Nguyên tử (t1) |
1 |
Hóa |
Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
|
5.2.TC1b. Học sinh có thể sử dụng phần mềm để mô phỏng thí nghiệm, xem mô hình 3D của nguyên tử, hoặc truy cập dữ liệu trực tuyến để tìm hiểu về các hạt cấu tạo nên nguyên tử (proton, neutron, electron) và tính toán khối lượng nguyên tử. |
|
19 |
Bài 10: Đồ thị quãng đường – thời gian (t1) |
1 |
Lí |
Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động thẳng. |
|
|
20 |
Bài 25: Hô hấp tế bào (t2) |
1 |
Sinh |
- Nêu được khái niệm - Viết được phương trình hô hấp dạng chư - Thể hiện được hai chiều tổng hợp và phân giải chất hữu cơ ở tế bào |
1.3TC1a HS lựa chọn được các dữ liệu cần lưu lại để tạo sản phẩm trình chiếu/infographic khái quát sơ đồ phương trình hô hấp. |
|
21 |
Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào (t1) |
1 |
Sinh |
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào |
|
|
22 |
Bài 2: Nguyên tử (t2) |
1 |
Hóa |
Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử). |
5.2.TC1b. Học sinh có thể sử dụng phần mềm để mô phỏng thí nghiệm, xem mô hình 3D của nguyên tử, hoặc truy cập dữ liệu trực tuyến để tìm hiểu về các hạt cấu tạo nên nguyên tử (proton, neutron, electron) và tính toán khối lượng nguyên tử. |
|
23 |
Bài 10: Đồ thị quảng đường – thời gian (t2) |
1 |
Lí |
– Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, |
|
|
24 |
Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào (t2,3) |
2 |
Sinh |
hay thời gian chuyển động của vật). |
|
|
25 |
Bài 2: Nguyên tử (t3) |
1 |
Hóa |
Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử). |
5.2.TC1b. Học sinh có thể sử dụng phần mềm để mô phỏng thí nghiệm, xem mô hình 3D của nguyên tử, hoặc truy cập dữ liệu trực tuyến để tìm hiểu về các hạt cấu tạo nên nguyên tử (proton, neutron, electron) và tính toán khối lượng nguyên tử. |
|
26 |
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông (t1,2) |
2 |
Lí |
Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. |
1.1.TC1b. Tìm kiếm được thông tin về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông trong môi trường số. 2.4.TC1a: Gửi sản phẩm qua zalo, chia sẻ nhóm lớp. 5.2.TC1b: Sử dụng Canva để tạo bài trình chiếu về các yếu tố đảm bảo an toàn giao thông. |
|
27 |
Bài 27: Thực hành hô hấp ở thực vật (t1) |
1 |
Sinh |
- Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt. - Phát triển đươc các kĩ năng quan sát, phân tích. - Phát triển được NL hợp tác, tìm tòi, khám phá, trình bày, giải thích vận dụng |
|
|
28 |
Bài 2: Nguyên tử (t4) |
1 |
Hóa |
Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử). |
5.2.TC1b. Học sinh có thể sử dụng phần mềm để mô phỏng thí nghiệm, xem mô hình 3D của nguyên tử, hoặc truy cập dữ liệu trực tuyến để tìm hiểu về các hạt cấu tạo nên nguyên tử (proton, neutron, electron) và tính toán khối lượng nguyên tử. |
|
29 |
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông (t3,4) |
2 |
Lí |
– Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. |
1.1.TC1b. Tìm kiếm được thông tin về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông trong môi trường số. 2.4.TC1a: Gửi sản phẩm qua zalo, chia sẻ nhóm lớp. 5.2.TC1b: Sử dụng Canva để tạo bài trình chiếu về các yếu tố đảm bảo an toàn giao thông. |
|
30 |
Bài 27: Thực hành hô hấp ở thực vật (t2) |
1 |
Sinh |
- Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt. - Phát triển đươc các kĩ năng quan sát, phân tích. - Phát triển được NL hợp tác, tìm tòi, khám phá, trình bày, giải thích vận dụng |
PHỤ LỤC III
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 7
Năm học: 20....-20....
Căn cứ Thông tư 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Chương trình giáo dục phổ thông và Thông tư 13/20....2/TT-BGDĐT ngày 03/8/20....2 V/v sửa đổi bổ sung một số nội dung trong chương trình GDPT ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT- BGDĐT ngày 26/12/2018 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT
Căn cứ Thông tư số 04/20....3/TT-BGDĐT ngày 23 tháng 02 năm 20.... của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường PTDTNT;
Căn cứ Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/20....0 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục của nhà trường.
Căn cứ Quyết định số 629/QĐ-UBND ngày 15/8/20.... của UBND tỉnh ...................về việc ban hành Khung kế hoạch thời gian năm học 20....-220....đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh Quảng Ngãi.
Căn cứ Công văn số 578/SGDĐT-GDTrH ngày 15/8/20.... của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn tổ chức dạy 2 buổi/ngày đối với giáo dục phổ thông năm học 20....-20.....
Căn cứ Công văn số 405/SGDĐT-GDTrH ngày 06/8/20.... của Sở Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn triển khai thực hiện khung năng lực số cho học sinh phổ thông và học viên giáo dục thường xuyên.
Căn cứ Kế hoạch số 210/KH-DTNT ngày 16 tháng 8 năm 20.... của Trường................... về viêc xây dựng Kế hoạch giáo dục môn học, Kế hoạch giáo dục tổ chuyên môn năm học 20....-20..... Tôi xây dựng kế hoạch day học môn Khoa học tự nhiên năm học 20.... - 220....như sau:
I. Thông tin về giáo viên
….………………………...
II. Đánh giá thực trạng:
1. Thuận lợi:
- Cơ sở vật chất, sách, phòng học bộ môn, trang thiết bị tương đối đầy đủ.
- Lớp dạy có trang bị máy chiếu thuận lợi cho việc sử dụng bài dạy giáo án điện tử.
- Cán bộ, giáo viên có trình độ chuyên môn tốt, nhiệt tình, tâm huyết.
- Phần lớn học sinh được trang bị đầy đủ các điều kiện học tập, có ý thức học tập tốt.
2. Khó khăn:
Nhiều học sinh có khả năng tự học môn KHTN còn hạn chế, lâu nhớ nên kết quả học tập chưa cao.
III. Các mục tiêu thực hiện trong năm học
1. Thực hiện chương trình : 35 tuần
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN – LỚP 7
|
Cả năm 140 tiết |
HỌC KỲ I 18 tuần x 4 tiết = 72 tiết |
HỌC KỲ II 17 tuần x 4 tiết = 68 tiết |
|
STT |
Tuần |
Tiết |
Chương/bài |
Số tiết |
Lĩnh vực |
Thiết bị dạy học |
Yêu cầu cần đạt |
Dạy TH,TN |
Năng lực số |
|
1 |
1 |
1 |
Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t1) |
1 |
Hóa |
Tranh, ảnh, dụng cụ thực hành |
Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên: Phương pháp tìm hiểu tự nhiên; |
TH |
|
|
2 |
2 |
NĂNG LƯỢNG VÀ SỰ BIẾN ĐỔI Chương III: Tốc độ (11 tiết) Bài 8: Tốc độ chuyển động (t1) |
1 |
Lí |
Tranh, ảnh,video chuyển động. Ti vi, máy vi tính |
– Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng, tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó. -Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng. |
|
|
|
|
3 |
3,4 |
VẬT SỐNG Chương VII: Trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng ở sinh vật (30 tiết) Bài 21: Khái quát về trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng (t1,2) |
2 |
Sinh |
Tranh, ảnh (H21.1 đến H21.2), máy tính |
- Phát biểu được khái niệm trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng. -Nêu được vai trò trao đổi chất và chuyển hoá năng lượng trong cơ thể. |
|
|
|
|
4 |
2 |
5 |
Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t2) |
1 |
Hóa |
Tranh, ảnh, dụng cụ thực hành |
-Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng. -Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong |
TH |
|
|
5 |
6 |
Bài 8: Tốc độ chuyển động (t2) |
1 |
Lí |
Tranh, ảnh,video chuyển động. Ti vi, máy vi tính |
– Nêu được ý nghĩa vật lí của tốc độ, xác định được tốc độ qua quãng đường vật đi được trong khoảng thời gian tương ứng, tốc độ = quãng đường vật đi/thời gian đi quãng đường đó. -Liệt kê được một số đơn vị đo tốc độ thường dùng. |
|
1.1.TC1b. Tìm kiếm được thông tin về tốc độ chuyển động |
|
|
6 |
7,8 |
Bài 22: Quang hợp ở thực vật (t1,2) |
2 |
Sinh |
Tranh, ảnh (H22.1 đến H22.1), video quá trình quang hợp |
- Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp - Viết được phương trình tổng quát của quang hợp - Trình bày được vai trò của lá cây với chức năng quang hợp. - Nêu được mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong quang hợp. |
|
|
|
|
7 |
3 |
9 |
Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t3) |
1 |
Hóa |
Tranh, ảnh, dụng cụ thực hành |
Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên: Sử dụng được một số dụng cụ đo (trong nội dung môn Khoa học tự nhiên 7); |
|
|
|
8 |
10 |
Bài 9: Đo tốc độ (t1) |
1 |
Lí |
Tranh, ảnh (H9.1 đến 9.4), dụng cụ thực hành. Viên bi sắt, máng ghiêng, đồng hồ điện tử |
Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông. |
|
|
|
|
9 |
11, 12 |
Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp (t1,2) |
2 |
Sinh |
Tranh, ảnh( H23.1 đến H23.3), video |
- Nêu được khái niệm, nguyên liệu, sản phẩm của quang hợp - Viết được phương trình tổng quát của quang hợp |
|
|
|
|
10 |
4 |
13 |
Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t4) |
1 |
Hóa |
Tranh, ảnh, dụng cụ thực hành |
Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên: Làm được báo cáo, thuyết trình. |
|
|
|
11 |
14 |
Bài 9: Đo tốc độ (t2) |
1 |
Lí |
Tranh, ảnh (H9.1 đến 9.4), dụng cụ thực hành: tấm gỗ phẳng, viên bi, bút dạ. Ti vi, máy vi tính |
Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông. |
|
|
|
|
12 |
15 |
Bài 23: Một số yếu tố ảnh hưởng đến quang hợp (t3) |
1 |
Sinh |
Tranh, ảnh( H23.1 đến H23.3), video |
- Trình bày được vai trò của lá cây với chức năng quang hợp. - Nêu được mối quan hệ giữa trao đổi chất và chuyển hóa năng lượng trong quang hợp. |
|
|
|
|
13 |
|
16 |
Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh (t1) |
1 |
Sinh |
Tranh, ảnh (H24.1 đến H42.3), dụng cụ thực hành |
- Sử dụng được các dụng cụ, thiết bị, mẫu vật của bài thực hành. - Tiến hành thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh |
|
|
|
14 |
5 |
17 |
Bài 1: Phương pháp và kĩ năng học tập môn Khoa học tự nhiên (t5) |
1 |
Hóa |
Tranh, ảnh, dụng cụ thực hành |
Trình bày và vận dụng được một số phương pháp và kĩ năng trong học tập môn Khoa học tự nhiên: Làm được báo cáo, thuyết trình. |
|
|
|
15 |
18 |
Bài 9: Đo tốc độ (t3) |
1 |
Lí |
Tranh, ảnh (H9.1 đến 9.4). Ti vi, máy vi tính |
Mô tả được sơ lược cách đo tốc độ bằng đồng hồ bấm giây và cổng quang điện trong dụng cụ thực hành ở nhà trường; thiết bị “bắn tốc độ” trong kiểm tra tốc độ các phương tiện giao thông. |
|
|
|
|
16 |
19 |
Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh (t2) |
1 |
Sinh |
Tranh, ảnh (H24.1 đến H42.3), dụng cụ thực hành |
- Sử dụng được các dụng cụ, thiết bị, mẫu vật của bài thực hành. - Tiến hành thí nghiệm chứng minh quang hợp ở cây xanh |
|
|
|
|
17 |
20 |
Bài 25: Hô hấp tế bào (t1) |
1 |
Sinh |
Tranh, ảnh |
Mô tả được một cách tổng quát quá trình hô hấp tế bào |
|
|
|
|
18 |
6 |
21 |
CHẤT VÀ SỰ BIẾN ĐỔI CHẤT Chương I: Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học (16 tiết) Bài 2: Nguyên tử (t1) |
1 |
Hóa |
Tranh, ảnh, mô hình |
Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử).
|
TN |
5.2.TC1b. Học sinh có thể sử dụng phần mềm để mô phỏng thí nghiệm, xem mô hình 3D của nguyên tử, hoặc truy cập dữ liệu trực tuyến để tìm hiểu về các hạt cấu tạo nên nguyên tử (proton, neutron, electron) và tính toán khối lượng nguyên tử. |
|
19 |
22 |
Bài 10: Đồ thị quảng đường – thời gian (t1) |
1 |
Lí |
Tranh, ảnh (H10.1 đến 10.2). Ti vi, máy vi tính |
Vẽ được đồ thị quãng đường – thời gian cho chuyển động thẳng. |
|
|
|
|
20 |
23 |
Bài 25: Hô hấp tế bào (t2) |
1 |
Sinh |
Tranh, ảnh |
- Nêu được khái niệm - Viết được phương trình hô hấp dạng chư - Thể hiện được hai chiều tổng hợp và phân giải chất hữu cơ ở tế bào |
|
1.3TC1a HS lựa chọn được các dữ liệu cần lưu lại để tạo sản phẩm trình chiếu/infographic khái quát sơ đồ phương trình hô hấp. |
|
|
21 |
24 |
Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào (t1) |
1 |
Sinh |
Tranh, ảnh (H26.2 đến H26.2) |
- Nêu được một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào |
|
|
|
|
22 |
7 |
25 |
Bài 2: Nguyên tử (t2) |
1 |
Hóa |
Tranh, ảnh, mô hình |
Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử). |
|
5.2.TC1b. Học sinh có thể sử dụng phần mềm để mô phỏng thí nghiệm, xem mô hình 3D của nguyên tử, hoặc truy cập dữ liệu trực tuyến để tìm hiểu về các hạt cấu tạo nên nguyên tử (proton, neutron, electron) và tính toán khối lượng nguyên tử. |
|
23 |
26 |
Bài 10: Đồ thị quảng đường – thời gian (t2) |
1 |
Lí |
Tranh, ảnh (H10.1 đến 10.2). Ti vi, máy vi tính |
– Từ đồ thị quãng đường – thời gian cho trước, tìm được quãng đường vật đi (hoặc tốc độ, |
|
|
|
|
24 |
27, 28 |
Bài 26: Một số yếu tố ảnh hưởng đến hô hấp tế bào (t2,3) |
2 |
Sinh |
Tranh, ảnh (H26.2 đến H26.2) |
hay thời gian chuyển động của vật). |
|
|
|
|
25 |
8 |
29 |
Bài 2: Nguyên tử (t3) |
1 |
Hóa |
Tranh, ảnh, mô hình |
Trình bày được mô hình nguyên tử của Rutherford – Bohr (mô hình sắp xếp electron trong các lớp vỏ nguyên tử). |
|
5.2.TC1b. Học sinh có thể sử dụng phần mềm để mô phỏng thí nghiệm, xem mô hình 3D của nguyên tử, hoặc truy cập dữ liệu trực tuyến để tìm hiểu về các hạt cấu tạo nên nguyên tử (proton, neutron, electron) và tính toán khối lượng nguyên tử. |
|
26 |
30, 31 |
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông (t1,2) |
2 |
Lí |
Tranh, ảnh (H11.1 đến H11.3). Ti vi, máy vi tính |
Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. |
|
1.1.TC1b. Tìm kiếm được thông tin về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông trong môi trường số. 2.4.TC1a: Gửi sản phẩm qua zalo, chia sẻ nhóm lớp. 5.2.TC1b: Sử dụng Canva để tạo bài trình chiếu về các yếu tố đảm bảo an toàn giao thông. |
|
|
27 |
32 |
Bài 27: Thực hành hô hấp ở thực vật (t1) |
1 |
Sinh |
Tranh, ảnh (H27.1 đến H27.3) , dụng cụ thực hành |
- Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt. - Phát triển đươc các kĩ năng quan sát, phân tích. - Phát triển được NL hợp tác, tìm tòi, khám phá, trình bày, giải thích vận dụng |
Thực hành |
|
|
|
28 |
9 |
33 |
Bài 2: Nguyên tử (t4) |
1 |
Hóa |
Tranh, ảnh, mô hình |
Nêu được khối lượng của một nguyên tử theo đơn vị quốc tế amu (đơn vị khối lượng nguyên tử). |
|
5.2.TC1b. Học sinh có thể sử dụng phần mềm để mô phỏng thí nghiệm, xem mô hình 3D của nguyên tử, hoặc truy cập dữ liệu trực tuyến để tìm hiểu về các hạt cấu tạo nên nguyên tử (proton, neutron, electron) và tính toán khối lượng nguyên tử. |
|
29 |
34, 35 |
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông (t3,4) |
2 |
Lí |
Tranh, ảnh (H11.1 đến H11.3). Ti vi, máy vi tính |
– Dựa vào tranh ảnh (hoặc học liệu điện tử) thảo luận để nêu được ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông. |
|
1.1.TC1b. Tìm kiếm được thông tin về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông trong môi trường số. 2.4.TC1a: Gửi sản phẩm qua zalo, chia sẻ nhóm lớp. 5.2.TC1b: Sử dụng Canva để tạo bài trình chiếu về các yếu tố đảm bảo an toàn giao thông. |
|
|
30 |
36 |
Bài 27: Thực hành hô hấp ở thực vật (t2) |
1 |
Sinh |
Tranh, ảnh (H27.1 đến H27.3) , dụng cụ thực hành |
- Tiến hành được thí nghiệm về hô hấp tế bào ở thực vật thông qua sự nảy mầm của hạt. - Phát triển đươc các kĩ năng quan sát, phân tích. - Phát triển được NL hợp tác, tìm tòi, khám phá, trình bày, giải thích vận dụng |
Thực hành |
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 1351/SGDĐT-GDTrH-GDTX ngày 02 tháng 8 năm 2021 của Sở GDĐT)
|
TRƯỜNG THCS …. TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, KHỐI 7
(Năm học 2025 - 2026)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ……….. Số học sinh:
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: Trình độ đào tạo: Đại học:
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên :
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn KHTN 7)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Hoá chất: Fe (miếng); Cu (Miếng); S (bột) Dụng cụ: Kẹp hóa chất; chén, đĩa sứ |
02 |
Bài 3: Nguyên tố hóa học |
|
|
2 |
Dụng cụ: Mô hình hạt phân tử 1 số chất. |
02 |
Bài 5: Phân tử - Đơn chất - Hợp chất |
|
|
3 |
Dụng cụ : - 1 ô tô nhỏ không có động cơ, 1 tấm gỗ phẳng dài 80 cm, thước dài, bút dạ hoặc phấn, đồng hồ bấm giây cơ hoặc điện tử, vài cuốn sách - Nam châm điện, viên bi sắt, giá sắt, dây điện, công tắc, đồng hồ đo |
02 |
Bài 9: Đo tốc độ |
|
|
4 |
- Tranh ảnh : một số biển báo giao thông đường bộ |
01 |
Bài 11: Thảo luận về ảnh hưởng của tốc độ trong an toàn giao thông |
|
|
5 |
- Thanh thép, giá sắt, chậu nhựa, cốc giấy, tấm phin ngăn cách, dây kim loại, hộp nhựa, đồng hồ báo thức |
01 |
Bài 12: Sóng âm |
|
|
6 |
- Kẹp, thước nhựa, micro, máy dao động kí, bộ âm thoa |
01 |
Bài 13: Độ cao và độ to của âm |
|
|
7 |
- Hộp cách âm, tấm xốp, tấm gỗ nhẵn, tấm gỗ sần sùi, giá sắt, đồng hồ báo thức |
01 |
Bài 14: Phản xạ âm, chống ô nhiễm tiếng ồn |
|
|
8 |
- Đèn chiếu, pin quang điện, điện kế, dây dẫn, miếng bìa có khoét lỗ nhỏ, màn hứng (màn chắn), đèn pin, mô hình Mặt Trời, Trái Đất, Mặt Trăng. |
01 |
Bài 15: Năng lượng ánh sáng. Tia sáng, vùng tối |
|
|
9 |
- Gương phẳng, 1 bảng chia độ, đèn pin |
01 |
Bài 16: Sự phản xạ ánh sang |
|
|
10 |
- Một tấm kính mỏng, 02 cây nến, thước đo có ĐCNN tới mm, 2 giá đỡ nến, giá đỡ tấm kính, tờ giấy trắng |
01 |
Bài 17: Ảnh của vật qua gương phẳng |
|
|
11 |
- Nam châm thẳng, nam châm chữ u, một số vật bằng thép, sắt, đồng, nhôm, gỗ, một nam châm có thể quay qanh một trục, 1 giá đỡ có đầu kim nhọn, 1 giá treo nam châm thẳng |
01 |
Bài 18: Nam châm |
|
|
12 |
- Nam châm, dây dẫn, các vật liệu : sắt, cobalt, nickel,… đồng hồ, bột sắt, giấy bìa, mô hình Trái Đất, la bàn, - Một nam châm, hai chiếc kim khâu ( hoặc hai đinh ghim) bằng thép, 1 miếng xốp mỏng, 1 cốc nhựa ( hoặc cốc giấy ) |
01 |
Bài 19: Từ trường |
|
|
13 |
- Đinh sắt, ống nhựa, dây đồng, công tắc, pin, dây dẫn |
01 |
Bài 20: Chế tạo nam châm điện đơn giản |
|
|
14 |
- Dụng cụ : Giá thí nghiệm, bang giấy đen, bóng đèn 500W, cốc thủy tinh, nhiệt kế, panh, đèn cồn, đĩa petri, kẹp sắt, ống nghiệm - Hóa chất, mẫu vật : dung dịch iodine, chậu trồng cây khoai làng ( hoặc đậu ), rong đuôi chó, nước ấm ( 40oC ) |
02 |
Bài 24: Thực hành chứng minh quang hợp ở cây xanh |
|
|
15 |
- Dụng cụ : 02 chuông thủy tinh, đĩa petri, cốc thủy tinh, - Hóa chất, mẫu vật : nước vôi trong, giấy thấm nước ( hoặc bông ẩm ), hạt đậu xanh, đậu đỏ, hạt cải, …. |
02 |
Bài 27: Thực hành hô hấp ở thực vật |
|
|
16 |
- Dụng cụ : Cốc thủy tinh, dao mổ, kính lúp, túi nylon trong suốt - Hóa chất, mẫu vật : Cây cần tây ( hoặc cành hoa màu trắng : hoa hồng, hoa cúc, .. ), 02 cây trồng trong 02 chậu đất ẩm , nước pha màu ( mực đỏ, tím, xanh ) |
02 |
Bài 32: Thực hành chứng minh thân vận chuyển nước và lá thoát hơi nước |
|
|
17 |
- Dụng cụ : Chậu trồng cây cảnh/ khay nhựa, đất trồng, que tre ( hoặc que gỗ nhỏ ), chậu hoặc chai nhựa đục lỗ nhỏ, hộp carton. - Hóa chất, mẫu vật : Nước, hạt đậu ( đỗ ), hạt bí hoặc cây non |
02 |
Bài 35: Thực hành cảm ứng ở sinh vật |
|
|
18 |
- Dụng cụ : Chậu hoặc chai nhựa, đất trồng cây, bình tưới phun sương, nước ấm, dao hoặc kéo, thước chia đơn vị đến mm, nhiệt kế. + Các video hoặc tranh ảnh về quá trình sinh trưởng của 1 số loài ĐV : muỗi, bướm, ếch đồng, cá, gà, lợn, … - Hóa chất, mẫu vật : Hạt đậu ( xanh, đen, đậu tương ), hạt ngô hoặc lạc, … |
02 |
Bài 38: Thực hành quan sát mô tả sự sinh trưởng và phát triển ở một số sinh vật |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng thực hành Vật Lí |
1 |
Thực hành, quan sát |
|
|
2 |
Phòng bộ môn Sinh |
1 |
Thực hành, quan sát |
|
|
3 |
Phòng bộ môn Hóa |
1 |
Thực hành, quan sát |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
NLS |
|
01 |
Bài 1: Phương pháp và kỹ năng học tập môn Khoa học tự nhiên |
05 |
- Lập được kế hoạch thực hiện trong hoạt động học tập. - Sử dụng được các dụng cụ, thiết bị và mẫu vật trong hoạt động học tập. - Ghi chép, thu thập được các số liệu quan sát và đo đạc. - Phân tích và giải thích được các số liệu quan sát, đánh giá kết quả. |
1.1.TC1b 3.1.TC1a
|
|
Chương I: Nguyên tử - Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
|
|||
|
02 |
Bài 2: Nguyên tử |
05 |
- Mô tả được thành phần cấu tạo nguyên tử, thành phần hạt nhân, mối quan hệ giữa số proton và số electron. - Phát biểu được khái niệm nguyên tử, nguyên tố hoá học, nguyên tử khối. |
1.1.TC1a
|
|
03 |
Bài 3: Nguyên tố hóa học |
03 |
– - Trình bày được ý nghĩa công thức hóa học của các chất. – - Viết được công thức hoá học của một số đơn chất và hợp chất đơn giản. Phát biểu được quy tắc hóa trị. - Xác định được nguyên tử khối của các nguyên tố và phân tử khối của một số chất đơn giản - Xác định được hóa trị của một số nguyên tố hóa học, viết được công thức hóa học của một số chất đơn giản; - Vận dụng quy tắc hóa trị để lập công thức hóa học của một số hợp chất vô cơ đơn giản. |
1.1.TC1a 3.1.TC1b – |
|
04 |
Bài 4: Sơ lược về bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học |
05 |
- Sử dụng được bảng tuần hoàn để chỉ ra các nhóm nguyên tố/nguyên tố kim loại, các nhóm nguyên tố/nguyên tố phi kim, nhóm nguyên tố khí hiếm trong bảng tuần hoàn |
1.1.TC1b 2.1.TC1a 3.1.TC1b
|
|
Chương II: Phân tử - Liên kết hóa học |
|
|||
|
05 |
Bài 5: Phân tử - Đơn chất - Hợp chất |
04 |
- Nêu được khái niệm phân tử, đơn chất, hợp chất. Đưa ra được một số ví dụ về đơn chất và hợp chất. - Tính được khối lượng phân tử theo đơn vị amu. |
1.1.TC1a
|
|
06 |
Bài 6: Giới thiệu về liên kết hóa học |
04 |
- Nêu được mô hình sắp xếp electron trong vỏ nguyên tử của một số nguyên tố khí hiếm; sự hình thành liên kết cộng hoá trị theo nguyên tắc dùng chung electron để tạo ra lớp vỏ electron của nguyên tố khí hiếm (Áp dụng được cho các phân tử đơn giản như H 2 , Cl 2 , NH 3 , H 2 O, CO 2 , N 2 ,….). |
1.1.TC1b
|
|
07 |
Bài 7: Hóa trị và công thức hóa học |
03 |
- Trình bày được khái niệm về hoá trị (cho chất cộng hoá trị). Cách viết công thức hoá học. - Viết được công thức hoá học của một số chất và hợp chất đơn giản thông dụng. - Nêu được mối liên hệ giữa hoá trị của nguyên tố với công thức hoá học. - Tính được phần trăm (%) nguyên tố trong hợp chất khi biết công thức hoá học của hợp chất. - Xác định được công thức hoá học của hợp chất dựa vào phần trăm (%) nguyên tố và khối lượng phân tử. |
1.1.TC1a 2.1.TC1a |
Xem đầy đủ nội dung kế hoạch trong file tải về
Ngoài ra các bạn có thể tải thêm:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: