Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh 3 Global Success tích hợp Năng lực số hỗ trợ giáo viên tổ chức các hoạt động dạy học hiện đại, sinh động và phát triển toàn diện năng lực giao tiếp tiếng Anh cho học sinh.
Tài liệu lồng ghép hiệu quả các hoạt động ứng dụng công nghệ số vào từng bài học, giúp học sinh hứng thú học tập, rèn luyện kỹ năng nghe, nói, đọc, viết và sử dụng tiếng Anh trong các tình huống thực tiễn. Nội dung được xây dựng khoa học, bám sát chương trình Global Success, dễ triển khai trong thực tế giảng dạy, góp phần nâng cao chất lượng dạy học và phát triển năng lực số cho học sinh. Ngoài ra, thầy cô có thể tham khảo thêm Kế hoạch dạy học lớp 3 các môn khác.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh 3 bao gồm:
|
UBND ………….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
Số: ……./KHGD-TH |
…………….., ngày tháng năm 202… |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TIẾNG ANH 3 - GLOBAL SUCCESS, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 3
Năm học 2026 - 2027
(theo Phụ Lục 2 Công văn 2345/BGDĐT-GDTH và bổ sung tích hợp Trí tuệ nhân tạo AI theo QĐ số 3439/QĐ-BGDĐT, Năng lực số theo Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT và tích hợp liên môn)
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Quyết định số 2080/QĐ-TTg ngày 22/12/2017 của Thủ tướng Chính phủ về Đề án dạy học ngoại ngữ trong hệ thống giáo dục quốc dân giai đoạn 2019-2025;
Căn cứ Thông tư số 22/2016/TT-BGDĐT ngày 22/9/2016 sửa đổi bổ sung một số điều của Quy định đánh giá học sinh tiểu học ban hành kèm theo Thông tư số 30/2014/TT-BGDĐT ngày 28/8/2014 của Bộ trưởng Bộ GDĐT (gọi chung là Thông tư 22);
Căn cứ Quyết định số 3321/QĐ-BGDĐT ngày 12/0/2010 về việc tiếp tục triển khai Chương trình thí điểm Tiếng Anh cấp Tiểu học đối với học sinh lớp 3, lớp 4 và lớp 5;
Căn cứ Công văn số 4329/BGDĐT- GDTH ngày 27/6/2013 về việc Sách giáo khoa và tài liệu tham khảo thực hiện theo quy định của Bộ GDĐT;
Căn cứ Quyết định số 2045/QĐ-BGDĐT ngày 01/08/2024 của Bộ trưởng Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành Khung kế hoạch năm học 2024-2025;
Căn cứ Nghị quyết số 281/NQ-CP– 15/09/2025 Nghị quyết của Chính phủ ban hành Chương trình hành động thực hiện NQ 71-NQ/TW, thúc đẩy chuyển đổi số và ứng dụng AI trong giáo dục và đào tạo;
Căn cứ Công văn 4567/BGDĐT-GDPT – 05/8/2025 Bộ GD&ĐT hướng dẫn thực hiện: buổi 1 học chính khóa, buổi 2 phát triển năng lực (kỹ năng sống, STEM, năng lực số, AI…), linh hoạt theo điều kiện nhà trường;
Căn cứ Thông tư 02/2025/TT-BGDĐT – 24/01/2025 Ban hành Khung năng lực số cho người học trong giáo dục phổ thông, làm cơ sở triển khai nội dung kĩ năng số, trong đó có AI;
Căn cứ Quyết định 3439/QĐ-BGDĐT– 15/12/2025 Quyết định của Bộ GD&ĐT ban hành Khung nội dung thí điểm giáo dục AI cho học sinh phổ thông, xác định nội dung học tập theo 4 mạch kiến thức AI;
Căn cứ Công văn 3456/ BGDĐT-GDPT – 27/6/2025 Công văn hướng dẫn triển khai thực hiện khung năng lực số cho học sinh phổ thông và học viên giáo dục thường xuyên;
Căn cứ Công văn 8334/BGDĐT-GDPT– 18/12/2025 Công văn hướng dẫn triển khai thí điểm nội dung giáo dục AI trong nhà trường, chỉ rõ các hình thức thực hiện phù hợp lứa tuổi và điều kiện thực tiễn.
Căn cứ các văn bản hướng dẫn về Giáo dục địa phương (GDĐP), Giáo dục lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống, Quyền con người, Giáo dục Kĩ năng công dân số, Giáo dục Văn hóa giao thông / An toàn giao thông, Lồng ghép nội dung Quốc phòng và An ninh, Tiết kiệm, bảo vệ nguồn nước và Tổ chức hoạt động Giáo dục STEM cấp Tiểu học.
II. Điều kiện thực hiện các môn học:
1. Sách dùng giảng dạy: Sử dụng sách của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo gồm có:
- Sách giáo khoa: Tiếng Anh 3 Global Success (Hoàng Văn Vân – Tổng chủ biên) Student Book
- Sách bài tập: Tiếng Anh 3 - Workbook
2. Sách tham khảo: Sách giáo viên
3. Đồ dùng giảng dạy: tivi, máy chiếu
4. Đặc điểm học sinh: đã hoàn thành chương trình Tiếng Anh 2.
5. Giáo viên: 2 giáo viên đạt chuẩn năng lực ngoại ngữ B2, kỹ năng sư phạm chuẩn mực.
III. Kế hoạch thực hiện:
1. Kế hoạch 4 tiết/tuần - TIẾNG ANH LỚP 3
1 tiết (làm quen sách Tiếng Anh 3) = 1 tiết
3 tiết (Starter) = 3 tiết
6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 = 120 tiết
3 tiết / Review & Funtime - bài ôn tập x 4 = 12 tiết
Kiểm tra và sửa bài = 4 tiết
Tổng số = 140 tiết
2. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC: TIẾNG ANH LỚP 3; Bộ sách: Global Success
Học kì I (18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết)
|
Tuần/ tháng |
CHƯƠNG TRÌNH VÀ SÁCH GIÁO KHOA Tiếng Anh 3 – Global Success |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức...) |
Ghi chú |
|||
|
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Nội dung chi tiết |
Tiết học/ Thời lượng
|
|
|
|
Tuần 1, tháng 9 |
Me and my friends |
Làm quen |
Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 3 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng |
Tiết 1 |
NLS 1.3.CB1a: Giáo viên hướng dẫn học sinh cách truy cập an toàn và tổ chức thư mục học tập đơn giản trên trang hoclieu.vn. Đạo đức: Giáo dục học sinh ý thức giữ gìn sách giáo khoa cẩn thận, không làm rách hoặc vẽ bậy để sử dụng lâu bền.
|
|
|
|
|
Starter |
A. Numbers |
Tiết 2 |
AI 3.A1.1: Học sinh nhận biết các trợ lý ảo (AI) hỗ trợ luyện phát âm số đếm chính xác qua các ứng dụng học ngôn ngữ. ATGT: Nhắc nhở quy tắc an toàn khi đi bộ từ nhà đến trường: đi trên vỉa hè và quan sát đèn tín hiệu. |
|
|
|
|
Starter |
B. The Alphabet |
Tiết 3 |
NLS 4.1.CB1a: Lồng ghép quy tắc sử dụng thiết bị thông minh trong lớp: học sinh nghe hướng dẫn của thầy cô, không tự ý bấm hoặc chạm vào màn hình máy tính/TV. QPAN: Giáo dục tính kỷ luật và tinh thần tập thể khi thực hiện các hiệu lệnh chào hỏi đầu giờ. |
|
|
|
|
Starter |
C. Fun Time |
Tiết 4 |
AI 3.C5.1: Giới thiệu công cụ AI đơn giản (Quick Draw) nhận diện hình vẽ chữ cái của học sinh để tăng hứng thú học tập. Tiết kiệm nước: Nhắc nhở học sinh khóa vòi nước sau khi rửa tay trong giờ giải lao tại trường. |
|
|
Tuần 2, tháng 9 |
Me and my friends |
Unit 1: Hello |
Lesson 1 (1,2,3) |
Tiết 5 |
AI 3.A1.1: Học sinh nhận biết AI là sản phẩm do con người tạo ra để hỗ trợ Robot thực hiện các lời chào tự động bằng tiếng Anh. Quyền con người: Mỗi trẻ em đều có quyền được có họ tên và niềm tự hào về danh tính cá nhân. |
|
|
|
|
Unit 1: Hello |
Lesson 1 (4,5,6) |
Tiết 6 |
NLS 1.2.CB1a: Tập cho học sinh nhận biết độ tin cậy của thông tin chào hỏi trên các video hoạt hình tiếng Anh từ nguồn chính thống. Đạo đức: Học sinh biết chào hỏi lễ phép với thầy cô và thân thiện khi làm quen với bạn mới. |
|
|
|
|
Unit 1: Hello |
Lesson 2 (1,2,3) |
Tiết 7 |
AI 3.A2.1: Học sinh nhận biết bảng tương tác thông minh trong lớp dùng AI để giúp việc học các mẫu câu chào hỏi trở nên sinh động hơn. GDĐP: Giáo dục học sinh nét đẹp trong văn hóa chào hỏi người lớn tuổi khi về nhà tại địa phương. |
|
.....
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH VÀ KẾ HOẠCH DẠY HỌC
TIẾNG ANH 3 – GLOBAL SUCCESS
Tiếng Anh 3 – Global Success – Sách học sinh được sử dụng trong dạy và học tiếng Anh ở lớp 3 với thời lượng 4 tiết / tuần (140 tiết cho một năm học gồm 35 tuần).
Sách gồm:
− Starter (Đơn vị bài mở đầu, để phân biệt học sinh đã học tiếng Anh với các em chưa học)
− 20 Units (Đơn vị bài học)
− 4 Review & Fun time (Đơn vị ôn tập và Giờ học vui, sau mỗi 5 đơn vị bài học)
Kế hoạch dạy và học:
− 1 tiết (làm quen với chương trình và sách giáo khoa và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng cho sách Tiếng Anh 3)
− 3 tiết (Starter)
− 6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 = 120 tiết
− 3 tiết / Review & Fun time - bài ôn tập x 4 = 12 tiết
− Kiểm tra và chữa bài = 4 tiết
Tổng số = 140 tiết
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết.
Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết.
|
Tuần |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
||
|
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ Thời lượng |
|
|
|
1 |
ME AND MY FRIENDS |
Làm quen chương trình SGK lớp 3 |
1 tiết |
1.1CB1a: Xác định nhu cầu thông tin về môn học qua sách điện tử/slide. |
|
|
|
|
STARTER |
3 tiết |
|
|
|
|
|
A. Numbers |
1 tiết |
1.1CB1b: Tìm kiếm dữ liệu số đếm qua bài hát/video. |
|
|
|
|
B. The Alphabet |
1 tiết |
2.1CB1a: Tương tác với công nghệ số (file nghe) để đánh vần. |
|
|
|
|
C. Fun Time |
1 tiết |
2.3CB1a: Tham gia trò chơi số đơn giản để ôn tập. |
|
|
2 |
|
UNIT 1: HELLO |
6 tiết |
|
|
|
|
|
Unit 1: Lesson 1 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.1CB1a: Lựa chọn công nghệ số đơn giản (nghe loa/máy) để tương tác. |
|
|
|
|
Unit 1: Lesson 1 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
2.2CB1b: Nhận biết phương pháp trích dẫn (hát theo nguồn video). |
|
|
|
|
Unit 1: Lesson 2 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.1CB1b: Xác định phương tiện giao tiếp phù hợp (hỏi thăm sức khỏe). |
|
|
|
|
Unit 1: Lesson 2 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
1.2CB1a: Đánh giá độ chính xác của thông tin nghe được (đúng/sai). |
|
|
3
|
|
Unit 1: Lesson 3 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1c: Tìm kiếm dữ liệu âm thanh /h/ và/b/ (phát hiện âm trong từ). |
|
|
|
|
Unit 1: Lesson 3 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.1CB1a: Tạo và chỉnh sửa nội dung số đơn giản (làm thẻ tên). |
|
|
|
|
UNIT 2: OUR NAMES |
6 tiết |
|
|
|
|
|
Unit 2: Lesson 1 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1a: Duyệt và tìm kiếm thông tin tên nhân vật qua tranh. |
|
|
|
|
Unit 2: Lesson 1 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.2CB1a: Tích hợp và tạo lập lại thông tin (điền từ vào hội thoại). |
|
|
4 |
|
Unit 2: Lesson 2 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.1CB1b: Chọn phương thức giao tiếp phù hợp (hỏi tuổi). |
|
|
|
|
Unit 2: Lesson 2 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
1.2CB1a: Phân tích dữ liệu nghe (số tuổi) so với hình ảnh. |
|
|
|
|
Unit 2: Lesson 3 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1c: Xác định chiến lược tìm kiếm âm /m/và /n/. |
|
|
|
|
Unit 2: Lesson 3 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.1CB1b: Chọn cách thể hiện bản thân (viết về mình). |
|
|
5 |
|
UNIT 3: OUR FRIENDS |
6 tiết |
|
|
|
|
|
Unit 3: Lesson 1 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
2.1CB1a: Tương tác qua hình ảnh trình chiếu để giới thiệu bạn. |
|
|
|
|
Unit 3: Lesson 1 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
2.5CB1b: Chọn chiến lược giao tiếp đơn giản (thân thiện). |
|
|
|
|
Unit 3: Lesson 2 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.2CB1a: Đánh giá độ tin cậy của thông tin (xác nhận người quen). |
|
|
|
|
Unit 3: Lesson 2 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
2.2CB1a: Chia sẻ thông tin số (kết quả nghe) với bạn học. |
|
|
6 |
|
Unit 3: Lesson 3 – Activity 1-2-3 |
1 tiết |
1.1CB1c: Tìm kiếm âm /th/ voiced và /th/ unvoiced. |
|
|
|
|
Unit 3: Lesson 3 – Activity 4-5-6 |
1 tiết |
3.3CB1a: Hiểu quy tắc bản quyền (tôn trọng thông tin thật về bạn). |
|
....
Tiếng Anh 3 – Global Success – Sách học sinh được sử dụng trong dạy và học tiếng Anh ở lớp 3 với thời lượng 4 tiết / tuần (140 tiết cho một năm học gồm 35 tuần).
Sách gồm:
Kế hoạch dạy và học:
Tổng số = 140 tiết
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết.
|
Tuần |
Tiết |
Bài/ Unit |
Nội dung chi tiết |
Sách học sinh |
|
Tuần 1 |
1 2 3 4 |
STARTER STARTER STARTER |
Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 3 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng A. Numbers B. The Alphabet C. Fun Time |
Trang 7 Trang 8 Trang 9 |
|
Tuần 2 |
5 6 7 8 |
UNIT 1 UNIT 1 UNIT 1 UNIT 1 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 10 Trang 11 Trang 12 Trang 13 |
|
Tuần 3 |
9 10 11 12 |
UNIT 1 UNIT 1 UNIT 2 UNIT 2 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 14 Trang 15 Trang 16 Trang 17 |
|
Tuần 4 |
13 14 15 16 |
UNIT 2 UNIT 2 UNIT 2 UNIT 2 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 18 Trang 19 Trang 20 Trang 21 |
|
Tuần 5 |
17 18 19 20 |
UNIT 3 UNIT 3 UNIT 3 UNIT 3 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 22 Trang 23 Trang 24 Trang 25 |
|
Tuần 6 |
21 22 23 24 |
UNIT 3 UNIT 3 UNIT 4 UNIT 4 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 26 Trang 27 Trang 28 Trang 29 |
|
Tuần 7 |
25 26 27 28 |
UNIT 4 UNIT 4 UNIT 4 UNIT 4 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 30 Trang 31 Trang 32 Trang 33 |
|
Tuần 8 |
29 30 31 32 |
UNIT 5 UNIT 5 UNIT 5 UNIT 5 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 34 Trang 35 Trang 36 Trang 37 |
|
Tuần 9 |
33 34 35 36 |
UNIT 5 UNIT 5 REVIEW 1 REVIEW 1 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 - 2 Activity 3 - 5 |
Trang 38 Trang 39 Trang 40 Trang 41 |
|
Tuần 10 |
37 38 39 40 |
FUN TIME UNIT 6 UNIT 6 UNIT 6 |
Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 42 - 43 Trang 44 Trang 45 Trang 46 |
|
Tuần 11 |
41 42 43 44 |
UNIT 6 UNIT 6 UNIT 6 UNIT 7 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 47 Trang 48 Trang 49 Trang 50 |
|
Tuần 12 |
45 46 47 48 |
UNIT 7 UNIT 7 UNIT 7 UNIT 7 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 51 Trang 52 Trang 53 Trang 54 |
|
Tuần 13 |
49 50 51 52 |
UNIT 7 UNIT 8 UNIT 8 UNIT 8 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 55 Trang 56 Trang 57 Trang 58 |
|
Tuần 14 |
53 54 55 56 |
UNIT 8 UNIT 8 UNIT 8 UNIT 9 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 59 Trang 60 Trang 61 Trang 62 |
|
Tuần 15 |
57 58 59 60 |
UNIT 9 UNIT 9 UNIT 9 UNIT 9 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 63 Trang 64 Trang 65 Trang 66 |
|
Tuần 16 |
61 62 63 64 |
UNIT 9 UNIT 10 UNIT 10 UNIT 10 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 67 Trang 68 Trang 69 Trang 70 |
|
Tuần 17 |
65 66 67 68 |
UNIT 10 UNIT 10 UNIT 10 REVIEW 2 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 - 2 |
Trang 71 Trang 72 Trang 73 Trang 74 |
|
Tuần 18 |
69 70 71 72 |
REVIEW 2 FUN TIME |
Activity 3 – 5 Activity 1 - 3 Kiểm tra Học kì 1 Chữa bài |
Trang 75 Trang 76 - 77 |
Học kì II: 17 tuần x 4 tiết/ tuần = 68 tiết.
|
Tuần |
Tiết |
Bài/ Unit |
Nội dung chi tiết |
Sách học sinh |
|
Tuần 19 |
73 74 75 76 |
UNIT 11 UNIT 11 UNIT 11 UNIT 11 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 6 Trang 7 Trang 8 Trang 9 |
|
Tuần 20 |
77 78 79 80 |
UNIT 11 UNIT 11 UNIT 12 UNIT 12 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 10 Trang 11 Trang 12 Trang 13 |
|
Tuần 21 |
81 82 83 84 |
UNIT 12 UNIT 12 UNIT 12 UNIT 12 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 14 Trang 15 Trang 16 Trang 17 |
|
Tuần 22 |
85 86 87 88 |
UNIT 13 UNIT 13 UNIT 13 UNIT 13 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 18 Trang 19 Trang 20 Trang 21 |
|
Tuần 23 |
89 90 91 92 |
UNIT 13 UNIT 13 UNIT 14 UNIT 14 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 22 Trang 23 Trang 24 Trang 25 |
|
Tuần 24 |
93 94 95 96 |
UNIT 14 UNIT 14 UNIT 14 UNIT 14 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 26 Trang 27 Trang 28 Trang 29 |
|
Tuần 25 |
97 98 99 100 |
UNIT 15 UNIT 15 UNIT 15 UNIT 15 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 30 Trang 31 Trang 32 Trang 33 |
|
Tuần 26 |
101 102 103 104 |
UNIT 15 UNIT 15 REVIEW 2 REVIEW 2 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 - 2 Activity 3 - 5 |
Trang 34 Trang 35 Trang 36 Trang 37 |
|
Tuần 27 |
105 106 107 108 |
FUN TIME UNIT 16 UNIT 16 UNIT 16 |
Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 38 - 39 Trang 40 Trang 41 Trang 42 |
|
Tuần 28 |
109 110 111 112 |
UNIT 16 UNIT 16 UNIT 16 UNIT 17 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 43 Trang 44 Trang 45 Trang 46 |
|
Tuần 29 |
113 114 115 116 |
UNIT 17 UNIT 17 UNIT 17 UNIT 17 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 47 Trang 48 Trang 49 Trang 50 |
|
Tuần 30 |
117 118 119 120 |
UNIT 17 UNIT 18 UNIT 18 UNIT 18 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 51 Trang 52 Trang 53 Trang 54 |
|
Tuần 31 |
121 122 123 124 |
UNIT 18 UNIT 18 UNIT 18 UNIT 19 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 55 Trang 56 Trang 57 Trang 58 |
|
Tuần 32 |
125 126 127 128 |
UNIT 19 UNIT 19 UNIT 19 UNIT 19 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 59 Trang 60 Trang 61 Trang 62 |
|
Tuần 33 |
129 130 131 132 |
UNIT 19 UNIT 20 UNIT 20 UNIT 20 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 63 Trang 64 Trang 65 Trang 66 |
|
Tuần 34 |
133 134 135 136 |
UNIT 20 UNIT 20 UNIT 20 REVIEW 4 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 – 2 |
Trang 67 Trang 68 Trang 69 Trang 70 |
|
Tuần 35 |
137 138 139 140 |
REVIEW 4 FUN TIME |
Activity 3 – 5 Activity 1 – 3 Kiểm tra Học kì 2 Chữa bài |
Trang 71 Trang 72 - 73 |
Mỗi đơn vị bài học (Unit) được dạy trong 6 tiết.
|
Tiết 1: Lesson 1 |
1. Look, listen and repeat. |
|
2. Listen, point and say. |
|
|
3. Let’s talk. |
|
|
Tiết 2: Lesson 1 |
4. Listen and circle/ tick/ number. |
|
5. Reading & writing qua các dạng khác nhau như Look, complete and read./ Read and complete./ v.v.(để đưa vào sử dụng các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 1.) |
|
|
6. Let’s sing/ play. |
|
|
Tiết 3: Lesson 2 |
1. Look, listen and repeat. |
|
2. Listen, point and say. |
|
|
3. Let’s talk. |
|
|
Tiết 4: Lesson 2 |
4. Listen and number/ tick. |
|
5. Reading & writing qua các dạng khác nhau như Look, complete/ match/ circle and read. (để đưa vào sử dụng các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 2.) |
|
|
6. Let’s play./ Let’s sing. |
|
|
Tiết 5: Lesson 3 |
1. Listen and repeat. |
|
2. Listen and circle. |
|
|
3. Let’s chant. |
|
|
Tiết 6: Lesson 3 |
4. Reading qua các dạng khác nhau như Read and match/ tick/ complete/ v.v. (để tổng hợp các cấu trúc trọng tâm mới trong Lesson 1 & 2.) |
|
5. Writing qua các dạng khác nhau như Read and complete/ Answer the questions/ Write the answers/ v.v.) |
|
|
6. Project |
Mỗi đơn vị bài ôn tập (Review) và giờ học vui (Fun time) được thực hiện trong 3 tiết:
|
Tiết 1 & 2: REVIEW |
1. Listen and tick. |
|
2. Listen and number. |
|
|
3. Reading gồm các dạng như: Read and match. |
|
|
4. Writing gồm các dạng: Read and complete. |
|
|
5. Speaking tiếp nối các hoạt động đọc và viết gồm: |
|
|
Tiết 3: FUN TIME |
1. Do the puzzle. |
|
2. Quiz time |
|
|
3. CLIL (Content and Language Integrated Learning) |
TS tiết trên năm: 70 tiết
HKI: 18 tuần. HKII: 17 tuần
Số tiết trên tuần: 2 tiết/ tuần
| Tuần, tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) | ||
| Chủ đề/mạch nội dung | Tên bài học | Tiết học/ thời lượng |
||
| 1 | Getting Started | Lesson 1 | 1 tiết | |
| Getting Started | Lesson 2 | 1 tiết | ||
| 2 | Getting Started | Lesson 3 | 1 tiết | |
| Unit 1: Feelings | Lesson 1 | 1 tiết | Tích hợp môn đạo đức bài 9, HĐTN bài 2 | |
| 3 | Unit 1: Feelings | Lesson 1 | 1 tiết | |
| Unit 1: Feelings | Lesson 2 | 1 tiết | ||
| 4 | Unit 1: Feelings | Lesson 2 | 1 tiết | |
| Unit 1: Feelings | Lesson 3 | 1 tiết | ||
| 5 | Unit 1: Feelings | Lesson 3 | 1 tiết | |
| Unit 2: Shapes | Lesson 1 | 1 tiết | Tích hợp môn toán, MT chủ đề 3,5 | |
| 6 | Unit 2: Shapes | Lesson 1 | 1 tiết | |
| Unit 2: Shapes | Lesson 2 | 1 tiết | ||
| 7 / 10 | Unit 2: Shapes | Lesson 2 | 1 tiết | |
| Review unit 1&2 | Review 1 | 1 tiết | ||
| 8 / 10 | Review unit 1&2 | Review 2 | 1 tiết | |
| Unit 3: Numbers | Lesson 1 | 1 tiết | ||
| 9 / 11 | Unit 3: Numbers | Lesson 1 | 1 tiết | |
| Unit 3: Numbers | Lesson 2 | 1 tiết | ||
| 10 / 11 | Unit 3: Numbers | Lesson 2 | 1 tiết | |
| Unit 3: Numbers | Lesson 3 | 1 tiết | ||
| 11 / 11 | Unit 3: Numbers | Lesson 3 | 1 tiết | |
| Unit 4: Animals | Lesson 1 | 1 tiết | Tích hợp môn MT chủ đề 10, TNXH bài 17,19 | |
| 12 / 11 | Unit 4: Animals | Lesson 1 | 1 tiết | |
| Unit 4: Animals | Lesson 2 | 1 tiết | ||
| 13 / 12 | Unit 4: Animals | Lesson 2 | 1 tiết | |
| Review unit 3&4 | Review 3 | 1 tiết | ||
| 14 / 12 | Review unit 3&4 | Review 4 | 1 tiết | |
| Unit 5: Free time activities | Lesson 1 | 1 tiết | ||
| 15 / 12 | Unit 5: Free time activities | Lesson 1 | 1 tiết | |
| Unit 5: Free time activities | Lesson 2 | 1 tiết | ||
| 16 / 12 | Unit 5: Free time activities | Lesson 2 | 1 tiết | |
| Unit 5: Free time activities | Lesson 3 | 1 tiết | ||
| 17 / 12 | Unit 5: Free time activities | Lesson 3 | 1 tiết | |
| Review for semester 1 | Revision | 1 tiết | ||
| 18 / 1 | Test 1 | Test 1 | 1 tiết | |
| Test 1 | Test 1 | 1 tiết | ||
| 19 / 1 | Unit 6: Around town | Lesson 1 | 1 tiết | |
| Unit 6: Around town | Lesson 1 | 1 tiết | ||
| 20 / 1 | Unit 6: Around town | Lesson 2 | 1 tiết | |
| Unit 6: Around town | Lesson 2 | 1 tiết | ||
| 21 / 2 | Review unit 5&6 | Review 5 | 1 tiết | |
| Review unit 5&6 | Review 6 | 1 tiết | ||
| 22 / 2 | Unit 7: Clothes | Lesson 1 | 1 tiết | Tích hợp môn HĐTN bài 16 |
| Unit 7: Clothes | Lesson 1 | 1 tiết | ||
| 23 / 2 | Unit 7: Clothes | Lesson 2 | 1 tiết | |
| Unit 7: Clothes | Lesson 2 | 1 tiết | ||
| 24 / 3 | Unit 7: Clothes | Lesson 3 | 1 tiết | |
| Unit 7: Clothes | Lesson 3 | 1 tiết | ||
| 25 / 3 | Unit 8: Transportation | Lesson 1 | 1 tiết | Tích hợp môn TNXH bài 13,14 |
| Unit 8: Transportation | Lesson 1 | 1 tiết | ||
| 26 / 3 | Unit 8: Transportation | Lesson 2 | 1 tiết | |
| Unit 8: Transportation | Lesson 2 | 1 tiết | ||
| 27 / 3 | Review unit 7&8 | Review 7 | 1 tiết | |
| Review unit 7&8 | Review 8 | 1 tiết | ||
| 28 / 3 | Unit 9: Classroom Activities | Lesson 1 | 1 tiết | Tích hợp môn Đạo đức bài 7 |
| Unit 9: Classroom Activities | Lesson 1 | 1 tiết | ||
| 29 / 4 | Unit 9: Classroom Activities | Lesson 2 | 1 tiết | |
| Unit 9: Classroom Activities | Lesson 2 | 1 tiết | ||
| 30 / 4 | Unit 9: Classroom Activities | Lesson 3 | 1 tiết | |
| Unit 9: Classroom Activities | Lesson 3 | 1 tiết | ||
| 31 / 4 | Unit 10: Days of the week | Lesson 1 | 1 tiết | |
| Unit 10: Days of the week | Lesson 1 | 1 tiết | ||
| 32 / 4 | Unit 10: Days of the week | Lesson 2 | 1 tiết | |
| Unit 10: Days of the week | Lesson 2 | 1 tiết | ||
| 33 / 5 | Review unit 9&10 | Review 9 | 1 tiết | |
| Review unit 9&10 | Review 10 | 1 tiết | ||
| 34 / 5 | Review for semester 2 | Revision | 1 tiết | |
| Review for semester 2 | Revision | 1 tiết | ||
| 35 / 5 | Test | 1 tiết | ||
| Test 2 | 1 tiết | |||
....
Có thể bạn cần:
>> Xem tiếp trong file tải về!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: