Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Phân phối chương trình Ngữ văn 12 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 tích hợp năng lực số có chuyên đề kèm theo, được biên soạn rất chi tiết đầy đủ các tiết học không chỉ là yêu cầu mà còn là định hướng phát triển năng lực học sinh theo Chương trình GDPT 2018.
Kế hoạch dạy học tích hợp năng lực số Ngữ văn 12 Kết nối tri thức bao gồm cả kế hoạch dạy học trong SGK kèm theo Chuyên đề học tập có mã năng lực số chi tiết. Qua kế hoạch dạy học Ngữ văn 12 Kết nối tri thức giúp giáo viên xác định rõ mục tiêu hình thành năng lực sử dụng công nghệ trong học Ngữ văn, gắn năng lực ngôn ngữ, văn học với năng lực thông tin và truyền thông số, giúp bài học trở nên toàn diện, thực tiễn. Bên cạnh đó quý thầy cô tham khảo thêm phân phối chương trình Toán 12 Kết nối tri thức.
|
TRƯỜNG: THPT ………… TỔ: VĂN -TD - QP Họ và tên giáo viên: …………….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: NGỮ VĂN, LỚP 12
(Năm học 2025 - 2026)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình:
Học kì 1: 18 tuần, 54 tiết
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Tuần (3) |
Năng lực số phát triển |
|
|
1 |
Bài 1 – Khả năng lớn lao của tiểu thuyết |
VB1: Xuân tóc đỏ cứu quốc ( Trích số đỏ - Vũ Trọng Phụng) |
1,2,3 |
1 |
1.1.NC1.a HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc phân biệt được thông tin và dữ liệu, đồng thời hiểu được sự ưu việt của việc xử lí thông tin bằng thiết bị số. 1.1.NC1.b HS áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số. 2.1.NC1.a Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác. 6.2.NC1.a HS phát triển được các ứng dụng AI tùy chỉnh để giải quyết các vấn đề cụ thể. |
|
2 |
VB2: Nỗi buồn chiến tranh (Trích-Bảo Ninh) |
4,5 |
2 |
1.1.NC1.a HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc phân biệt được thông tin và dữ liệu, đồng thời hiểu được sự ưu việt của việc xử lí thông tin bằng thiết bị số. 1.1.NC1.b HS áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số. 2.1.NC1.a HS biết sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác. |
|
|
3 |
THTV: Biện pháp tu từ nói mỉa, nghịch ngữ: đặc điểm và tác dụng. |
6 |
2 |
2.4.NC1.a HS đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác. |
|
|
4 |
Viết bài văn nghị luận so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện |
7,8 |
3 |
1.1.NC1.a HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc phân biệt được thông tin và dữ liệu, đồng thời hiểu được sự ưu việt của việc xử lí thông tin bằng thiết bị số. 1.1.NC1.b HS áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số. 2.1.NC1.a Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác. |
|
|
5 |
Nói và nghe: Trình bày kết quả so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện |
9 |
3 |
1.1.NC1.b HS áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số. 2.2.NC1.b Hướng dẫn người khác cách đóng vai trò trung gian để chia sẻ thông tin và nội dung thông qua công nghệ số. 2.4.NC1.a Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác.
|
|
|
6 |
Trả bài viết tiết 7,8 |
10 |
4 |
1.3.NC1.b Triển khai được việc tổ chức và sắp xếp dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường có cấu trúc. |
|
|
7 |
Bài 2- Những thế giới thơ |
VB1: Cảm hoài ( Nỗi lòng-Đặng Dung) |
11,12,13 |
4,5 |
1.1.NC1.a HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc phân biệt được thông tin và dữ liệu, đồng thời hiểu được sự ưu việt của việc xử lí thông tin bằng thiết bị số. 2.1.NC1.a Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác. |
...................
Xem đầy đủ nội dung kế hoạch giáo dục trong file tải về
|
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO……. TRƯỜNG PHỔ THÔNG ……….. -------------------------- |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN NGỮ VĂN KHỐI 12 Năm học: 2025 – 2026 |
|
STT |
Tên bài |
Số tiết |
|
HỌC KÌ I |
||
|
1 |
Khả năng lớn lao của tiểu thuyết |
11 tiết (6 tiết đọc và 1 tiết tiếng Việt; 3 tiết viết (1 tiết hướng dẫn viết, 1 tiết viết tại lớp, 1 tiết trả bài); 1 tiết nói và nghe) |
|
2 |
Những thế giới thơ |
11 tiết (7 tiết đọc và 1 tiết tiếng Việt; 2 tiết viết (1 tiết hướng dẫn viết, 1 tiết trả bài); 1 tiết nói và nghe) |
|
3 |
Lập luận trong văn bản nghị luận |
10 tiết (6 tiết đọc và 1 tiết tiếng Việt; 2 tiết viết (1 tiết hướng dẫn viết, 1 tiết trả bài); 1 tiết nói và nghe) |
|
4 |
Yếu tố kì ảo trong truyện kể |
9 tiết (5 tiết đọc và 1 tiết tiếng Việt; 2 tiết viết (1 tiết hướng dẫn viết, 1 tiết trả bài); 1 tiết nói và nghe) |
|
5 |
Tiếng cười của hài kịch |
8 tiết (5 tiết đọc; 2 tiết viết (1 tiết hướng dẫn viết, 1 tiết trả bài); 1 tiết nói và nghe) |
|
|
Kiểm tra giữa kì, ôn tập và kiểm tra cuối kì
|
2 tiết + 1 tiết + 2 tiết Tổng: 54 tiết |
|
HỌC KÌ II |
||
|
6 |
Hồ Chí Minh – “Văn hoá phải soi đường cho quốc dân đi” |
12 tiết (8 tiết đọc và 1 tiết tiếng Việt; 2 tiết viết (1 tiết hướng dẫn viết, 1 tiết trả bài); 1 tiết nói và nghe) |
|
7 |
Sự thật trong tác phẩm kí |
11 tiết (6 tiết đọc và 1 tiết tiếng Việt; 3 tiết viết (1 tiết hướng dẫn viết, 1 tiết viết tại lớp, 1 tiết trả bài); 1 tiết nói và nghe) |
|
8 |
Dữ liệu trong văn bản thông tin |
11 tiết (6 tiết đọc và 1 tiết tiếng Việt; 3 tiết viết (1 tiết hướng dẫn viết, 1 tiết viết tại lớp, 1 tiết trả bài); 1 tiết nói và nghe) |
|
9 |
Văn học và cuộc đời |
11 tiết (7 tiết đọc và 1 tiết tiếng Việt; 2 tiết viết (1 tiết hướng dẫn viết, 1 tiết trả bài); 1 tiết nói và nghe) |
|
|
Kiểm tra giữa kì, ôn tập và kiểm tra cuối kì |
2 tiết + 2 tiết + 2 tiết Tổng: 51 tiết |
Lưu ý:
– Với một số văn bản thuộc phần Đọc, giáo viên có thể không cần dạy hết ở lớp mà dành một phần cho học sinh tự đọc (tìm hiểu). Giáo viên tự xác định văn bản nào nên được học theo cách này, trên cơ sở cân nhắc kĩ khả năng đáp ứng của từng văn bản đối với yêu cầu cần đạt mà bài học đã đặt ra. Đây là quy định “mở”, tạo điều kiện cho các thầy, cô chủ động bố trí thời gian dạy học nhằm đạt hiệu quả tích cực nhất.
– Phần Tri thức ngữ văn cần được dạy học một cách linh hoạt, không nên bố trí thành tiết riêng. Đơn vị kiến thức nào ứng với văn bản đọc nào thì sẽ tập trung tìm hiểu sâu khi dạy học văn bản đó. Kiến thức về tiếng Việt chỉ nên tập trung học trong tiết Thực hành tiếng Việt.
– Phần ôn tập học kì II được dành 2 tiết (bổ sung thêm 1 tiết so với phần ôn tập học kì I).
|
BÀI 1 : KHẢ NĂNG LỚN LAO CỦA TIỂU THUYẾT (11 T) |
|||
|
Kĩ năng |
Bài |
Số tiết |
Tiết PPCT |
|
Đọc |
- Xuân Tóc Đỏ cứu quốc (Trích Số Đỏ - Vũ Trọng Phụng) |
3 |
1 2 3 |
|
- Nỗi buồn chiến tranh (Trích - Bảo Ninh) |
3 |
4 5 6 |
|
|
Thực hành tiếng Việt |
- Biện pháp tu từ nói mỉa, nghịch ngữ. Đặc điểm và tác dụng. |
1 |
7 |
|
Viết |
- Viết văn bản nghị luận so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện |
2 |
8
9 |
|
Nói và nghe |
- Trình bày kết quả so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện. |
1 |
10 |
|
Đọc thực hành |
- Trên xuồng cứu nạn (Trích Cuộc đời của Pi-Y-an Ma-ten Yann Martel) |
1 |
11 |
|
BÀI 2 : NHỮNG THẾ GIỚI THƠ ( 11Tiết ) |
|||
|
Kĩ năng |
Bài |
Số tiết |
|
|
Đọc |
- Tri thức Ngữ văn - Cảm hoài (Nỗi lòng - Đặng Dung) |
2 |
12 13 |
|
- Tây Tiến - (Quang Dũng). |
2 |
14 15 |
|
|
- Đàn Ghi - ta của Lor - ca (Thanh Thảo) |
2 |
16 17 |
|
|
Thực hành tiếng Việt |
- Tác dụng của một số biện pháp tu từ trong thơ. |
1 |
18 |
|
Viết |
- Viết bài văn nghị luận so sánh, đánh giá hai tác phẩm thơ. |
2 |
19 20 |
|
Nói và nghe |
- Trình bày kết quả so sánh, đánh giá hai tác phẩm thơ. |
1 |
21 |
|
Đọc thực hành |
- Bài thơ số 28 (Ra-bi-đơ-ra-nat Ta-go Rabindranath Tagore.) |
1 |
22 |
|
Kiểm tra, Đánh giá |
Kiểm tra giữa kì 1 |
2 |
23 |
|
24 |
|||
|
BÀI 3 : LẬP LUẬN TRONG VĂN NGHỊ LUẬN ( 10Tiết ) |
|||
|
Đọc |
- Nhìn về vốn văn hóa dân tộc (Trích - Trần Đình Hượu) |
2 |
25 26 |
|
- Năng lực sáng tạo (Trích - Phan Đình Diệu). |
2 |
27 28 |
|
|
- Mấy ý nghĩ về thơ (Trích - Nguyễn Đình Thi) |
2 |
29 30 |
|
|
Thực hành tiếng Việt |
- Lỗi logic, lỗi câu mơ hồ và cách sửa |
1 |
31 |
|
Viết |
- Viết bài văn nghị luận về một vấn đề liên quan đến tuổi trẻ (những hoài bão ước mơ). |
2 |
32 33 |
|
Nói và nghe |
Thuyết minh về một vấn đề liên quan đến tuổi trẻ |
1 |
34 |
|
Đọc thực hành |
- Cảm hứng và sáng tạo ( Trích - Nguyễn Trần Bạt) |
|
|
|
BÀI 4 : YẾU TỐ KÌ ẢO TRONG TRUYỆN KỂ (9T) |
|||
|
Đọc |
Hải khẩu linh từ - Đền thiêng cửa biển (Trích - Đoàn Thị Điểm) |
2 |
35 36 |
|
- Muối của rừng (Trích - Nguyễn Huy Thiệp) |
2 |
37 38 |
|
|
Thực hành tiếng Việt |
- Nghệ thuật sử dụng điển cố trong tác phẩm văn học. |
1 |
39 |
|
Viết |
- Viết bài văn nghị luận về việc vay mượn - cải biến - sáng tạo trong một tác phẩm văn học. |
2 |
40 41 |
|
Nói và nghe |
- Trình bày việc vay mượn - cải biến - sáng tạo trong một tác phẩm văn học. |
1 |
42 |
|
Đọc thực hành |
- Bến trần gian (Trích - Lưu Sơn Minh) |
1 |
43 |
|
BÀI 5 : TIẾNG CƯỜI CỦA HÀI KỊCH ( 9 Tiết ) |
|||
|
Đọc |
- Nhân vật quan trọng (Trích Quan thanh tra - Ni-cô-lai Gô-gôn - Nikolai Gogol) |
3 |
44 45 46 |
|
-Giấu của (Trích Quẫn - Lộng Chương) |
2 |
47 48 |
|
|
Kiểm tra, đánh giá |
Kiểm tra cuối kì 1 |
2 |
49,50 |
|
Viết |
- Viết báo cáo nghiên cứu về một vấn đề tự nhiên, xã hội |
2 |
51 52 |
|
Nói và nghe |
- Trình bày báo cáo kết quả nghiên cứu tự nhiên, xã hội |
1 |
53
|
|
Đọc thực hành |
- Cẩn thận hão (Trích Thợ cạo thành Xê vin (Séville) - Bô - mác - se - Beaumarchais) |
1 |
54 |
|
HỌC KÌ 2 |
|||
PPCT môn Ngữ văn lớp 12 Kết nối tri thức kì 2
|
BÀI 6 : HỒ CHÍ MINH - “VĂN HÓA PHẢI SOI ĐƯỜNG CHO QUỐC DÂN ĐI” (12 Tiết) |
|||
|
Kĩ năng |
Bài |
Số tiết |
Tiết PPCT |
|
Đọc |
- Tác gia Hồ Chí Minh |
2 |
55 56 |
|
- Tuyên ngôn độc lập (Hồ Chí Minh). |
2 |
57 58 |
|
|
- Mộ (Chiều tối - Hồ Chí Minh |
1 |
59 |
|
|
|
- Nguyên tiêu (Rằm tháng giêng - Hồ Chí Minh) |
1 |
60 |
|
|
Những trò lố hay là Va-ren và Phan Bội Châu (Nguyễn Ái Quốc) |
2 |
61 62 |
|
Thực hành tiếng Việt |
- Một số biện pháp làm tăng tính khẳng định, phủ định trong văn bản nghị luận. |
1 |
63 |
|
Viết |
- Viết báo cáo kết quả của bài tập dự án. |
2 |
64 65 |
|
Nói và nghe |
- Trình bày kết quả của bài tập dự án |
1 |
66 |
|
Đọc thực hành |
- Vọng nguyệt (Ngắm trăng - Hồ Chí Minh) - Cảnh khuya - Hồ Chí Minh |
|
|
|
BÀI 7: SỰ THẬT TRONG TÁC PHẨM KÍ (10T) |
|||
|
Kĩ năng |
Bài |
Số tiết |
|
|
Đọc |
- Tri thức ngữ văn; Nghệ thuật băm thịt gà (Trích Việc làng - Ngô Tất Tố) |
3 |
67 68 69 |
|
- Bước vào đời (Trích Nghĩ nhớ chiều hôm - Đào Duy Anh) |
2 |
70 71 |
|
|
Thực hành tiếng Việt |
- Ngôn ngữ trang trọng và ngôn ngữ thân mật |
1 |
72
|
|
Viết |
- Viết bài văn nghị luận về một vấn đề liên quan đến tuổi trẻ (Cách ứng xử về các mối quan hệ gia đình, xã hội). |
2 |
73 74 |
|
Nói và nghe |
- Trình bày một vấn đề liên quan đến tuổi trẻ (Cách ứng xử về các mối quan hệ gia đình, xã hội). |
1 |
75 |
|
Đọc thực hành |
- Vĩ tuyến 17 (Trích Gánh gánh…gồng gồng…Xuân Phượng) |
1 |
76 |
|
Kiểm tra, Đánh giá |
Kiểm tra giữa kì 2 |
2 |
77 78 |
|
BÀI 8 : DỮ LIỆU TRONG VĂN BẢN THÔNG TIN (12 t) |
|||
|
Đọc |
- Pa-ra-na (Parana) (Trích Nhiệt đới buồn - Cờ-lốt-Lê-vi Xto-rốt Claude Lévi Strauss) |
2 |
79 80 |
|
- Giáo dục khái phóng ở Việt Nam nhìn từ Đông Kinh Nghĩa Thục (Nguyễn Nam) |
2 |
81 82 |
|
|
- Đời Muối (Trích: Đời muối - Mac -kơ-len Xki - Mark Kurlansky) |
2 |
83 84 |
|
|
Thực hành tiếng Việt |
- Tôn trọng và bảo vệ quyền sở hữu trí tuệ |
1 |
85 |
|
Viết |
Viết thư trao đổi về công việc hoặc một vấn đề đáng quan tâm. |
2 |
86 87 |
|
Nói và nghe |
- Tranh biện về một vấn đề trong đời sống |
2 |
88 89 |
|
Đọc thực hành |
- Sách thay đổi lịch sử loài người (Vũ Đức Liêm) |
1 |
90 |
|
BÀI 9: VĂN HỌC VÀ CUỘC ĐỜI (11 tiết) |
|||
|
Đọc |
- Tri thức Ngữ Văn - Vội Vàng (Xuân Diệu) |
3 |
91 92 93 |
|
Tổng hợp |
Ôn tập HK2 |
1 |
94 |
|
Kiểm tra, Đánh giá |
Kiểm tra cuối kì 2 |
2 |
95 96 |
|
Đọc |
- Trở về (Trích Ông già và biển cả - Ơ-nít Hê-minh-uê - Ernest Hemingway) |
2 |
97 98 |
|
- Hồn Trương Ba, Da Hàng Thịt (Trích - Lưu Quang Vũ). |
2 |
99 100 |
|
|
Thực hành tiếng Việt |
- Giữ gìn và phát triển tiếng Việt |
1 |
101 |
|
Viết |
- Viết bài phát biểu trong lễ phát động một phong trào hoặc một hoạt động xã hội |
2 |
102 103 |
|
Nói và nghe |
- Thuyết trình một vấn đề liên quan đến cơ hội và thách thức đối với đất nước |
1 |
104 105 |
|
Thực hành đọc |
- Khúc đồng quê (Trích Cô bé nhìn mưa - Đặng Thị Hạnh) |
|
|
SGK CHUYÊN ĐỀ HỌC TẬP NGỮ VĂN 12
|
STT |
Tên chuyên đề |
Số tiết |
|
1 |
Chuyên đề 1. Tập nghiên cứu và viết báo cáo về một vấn đề văn học hiện đại hoặc hậu hiện đại |
10 |
|
HS học các nội dung lí thuyết, luyện tập và giao nhiệm vụ viết báo cáo cho cá nhân hoặc nhóm HS. |
5 |
|
|
HS viết báo cáo và thuyết trình kết quả nghiên cứu về một vấn đề văn học hiện đại – thời gian viết báo cáo một phần sẽ được thực hiện ở nhà. |
5 |
|
|
2 |
Chuyên đề 2. Tìm hiểu về một tác phẩm nghệ thuật chuyển thể từ văn học |
15 |
|
HS học các nội dung lí thuyết, luyện tập. |
5 |
|
|
HS thực hiện các bài tập và trao đổi, thảo luận về một số vấn đề được đặt ra. |
10 |
|
|
3 |
Chuyên đề 3. Tìm hiểu phong cách sáng tác của một trường phái văn học: cổ điển, hiện thực hoặc lãng mạn |
10 |
|
HS học các nội dung lí thuyết và luyện tập. |
5 |
|
|
HS viết bài giới thiệu về phong cách sáng tác của một trường phái văn học và báo cáo sản phẩm đã hoàn thành – thời gian viết bài giới thiệu một phần được thực hiện ở nhà. |
5 |
|
|
|
Tổng số |
35 |
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: