Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Phụ lục I, III Hoạt động trải nghiệm 12 tích hợp Năng lực số, AI được biên soạn chi tiết, gồm 3 mẫu khác nhau: 1 mẫu có tích hợp NLS, AI + 2 Mẫu tích hợp NLS, hỗ trợ thầy cô thuận tiện hơn trong quá trình chuẩn bị hồ sơ chuyên môn và tổ chức các hoạt động giáo dục.
Phụ lục I, III, HĐTN 12 tích hợp NLS, A I được trình bày rõ ràng, giúp thầy cô dễ dàng tham khảo, xác định yêu cầu phát triển năng lực số và khai thác AI trong các hoạt động trải nghiệm. Với mẫu kế hoạch giáo dục Hoạt động trải nghiệm 12 tích hợp NLS, AI dễ sử dụng, dễ điều chỉnh và thuận tiện hoàn thiện hồ sơ. Bên cạnh đó quý thầy cô tham khảo thêm kế hoạch giáo dục Toán 12 Kết nối tri thức.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục môn Hoạt động trải nghiệm 12 gồm:
PHỤ LỤC I
|
SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ………….. TRƯỜNG …………………………………… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP 12 – KHỐI 12
(TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ VÀ GIÁO DỤC AI – THEO QĐ 3439/QĐ-BGDĐT)
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 10; Số học sinh: …….
Số lớp học cụm chuyên đề học tập lựa chọn bộ môn: 0, Số học sinh học cụm chuyên đề lựa chọn bộ môn (nếu có): 0.
2. Tình hình đội ngũ
- Số giáo viên bộ môn: ……; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ……; Trên đại học: 0.
- Số giáo viên bộ môn được phân công dạy học lớp 12: ……
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại, giấy A3 hoặc A4 - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV - Video, bài hát hoặc trò chơi đơn giản phù hợp với nội dung chủ đề để tổ chức hoạt động khởi động. - Video về thực trạng văn hóa ứng xử nơi công cộng bộ dụng cụ lao động sân trường theo thông tư số 395/ 2021 TT/BGD ĐT |
01 bộ |
|
|
|
2 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại, giấy A3 hoặc A4 - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV - Video, bài hát, thơ ca về lứa tổi trưởng thành |
01 bộ |
|
|
|
3 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Sưu tầm thông tin, tư liệu, tấm gương liên quan đến bài học - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV - Video, bài hát hoặc trò chơi phù hợp với nội dung chủ đề để tổ chức hoạt động khởi động - 1 quả bóng nhỏ hoặc 1 nắm giấy vo tròn. - Video về thực trạng văn hóa ứng xử nơi công cộng theo thông tư số 39/2021 TT/BGD ĐT |
01 bộ |
|
|
|
4 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại, giấy A0, hoặc A3 - Video về một số nhân vật thành công trong cuộc sống, nhờ có tính kiên trì, sự chăm chỉ. - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV |
01 bộ |
|
|
|
5 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Tình huống, câu chuyện gắn với bài học - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV - Giai điệu một số bài hát liên quan đến chủ đề |
01 bộ |
|
|
|
6 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Thơ, tục ngữ về sự nhân văn, tương thân tương ái của con người - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV - Giai điệu một số bài hát ca ngợi cảnh quan thiên nhiên Việt Nam: Huế thương, Tàu anh qua núi,… |
01 bộ |
|
|
|
7 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Tranh ảnh, video liên quan đến nội dung bài học - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV - Video, bài hát phù hợp với chủ đề |
01 bộ |
|
|
|
8 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại, giấy A0, bút dạ - Video liên quan đến vấn đề môi trường - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV - Video về các nhóm ngành, nghề cơ bản hiện nay |
01 bộ |
|
|
|
9 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Video về một số ngành. - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV |
01 bộ |
|
|
|
10 |
- Thiết bị: Tivi, máy tính cá nhân, bút màu các loại - Sản phẩm của quê hương liên quan đến nội dung bài học - Tài liệu liên quan đến nội dung bài học; SGK, SGV - Video, bài hát cho phần khởi động và phù hợp với nội dung chủ đề |
01 bộ |
|
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Lớp học |
01 |
Chủ đề: 1,2,3,4,5,6,7,8,9,10 |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học
Cả năm 35 tuần = 105 tiết (Học kì I: 18 tuần – 54 tiết; Học kì II: 17 tuần – 51 tiết)
|
Học kì |
Các chủ đề lớn (phần, chương…) |
Lý thuyết |
Bài tập/luyện tập |
Thực hành |
Ôn tập |
Kiểm tra giữa kì |
Kiểm tra cuối kì |
Khác |
Tổng |
|
Học kì I |
Chủ đề 1: Phát triển các mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô và bạn bè |
9 |
|
|
|
|
|
|
9 |
|
Học kì I |
Chủ đề 2: Tôi trưởng thành |
11 |
|
|
|
|
|
|
11 |
|
Học kì I |
Chủ đề 3: Hoàn thiện bản thân |
15 |
|
|
|
|
|
|
15 |
|
Học kì I |
Kiểm tra đánh giá giữa kỳ I |
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
Học kì I |
Chủ đề 4: Trách nhiệm với gia đình |
9 |
|
|
|
|
|
|
9 |
|
Học kì I |
Chủ đề 5. Xây dựng cộng đồng |
8 |
|
|
|
|
|
|
8 |
|
Học kì I |
Kiểm tra đánh giá cuối kỳ I |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
Tổng học kì I |
|
52 |
|
|
|
1 |
1 |
|
54 |
|
Học kì II |
Chủ đề 5. Xây dựng cộng đồng |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Học kì II |
Chủ đề 6: Chung tay gìn giữ, bảo tồn cảnh quan thiên nhiên. |
6 |
|
|
|
|
|
|
6 |
|
Học kì II |
Chủ đề 7: Bảo vệ thế giới tự nhiên |
9 |
|
|
|
|
|
|
9 |
|
Học kì II |
Chủ đề 8: Nghề nghiệp và những yêu cầu với người lao động trong xã hội hiện đại |
12 |
|
|
|
|
|
|
12 |
|
Học kì II |
Đánh giá giữa kỳ II |
|
|
|
|
1 |
|
|
1 |
|
Học kì II |
Chủ đề 9: Rèn luyện phẩm chất, năng lực phù hợp với định hướng nghề nghiệp |
9 |
|
|
|
|
|
|
9 |
|
Học kì II |
Chủ đề 10: Quyết định lựa chọn nghề phù hợp và chuẩn bị tâm lý thích ứng với môi trường mới |
12 |
|
|
|
|
|
|
12 |
|
Học kì II |
Đánh giá cuối kỳ II |
|
|
|
|
|
1 |
|
1 |
|
Tổng học kì II |
|
49 |
|
|
|
1 |
1 |
|
51 |
|
Cả năm |
|
101 |
|
|
|
2 |
2 |
|
105 |
2. Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện
|
STT |
Bài học/nội dung thực hiện (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển |
YCCĐ theo khung 3439 (giáo dục AI) |
|
1 |
Chủ đề 1: Phát triển các mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô và các bạn |
9 |
- Nuôi dưỡng, giữ gìn và mở rộng được các mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô, bạn bè. -Thể hiện được lập trường, quan điểm phù hợp khi phân tích dư luận xã hội về quan hệ bạn bè trên mạng xã hội. -Hợp tác được với mọi người trong hoạt động và biết giải quyết mâu thuẫn trong các quan hệ bạn bè. -Đánh giá được ý nghĩa của hoạt động phát triển các mối quan hệ và xây dựng truyền thống nhà trường đối với cá nhân và tập thể. -Thực hiện các hoạt động theo chủ đề của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh. - Năng lực chung: Năng lực giao tiếp và hợp tác với thầy cô và bạn bè trong các. Năng lực giao tiếp và hợp tác với thầy cô và bạn bè trong các hoạt động ở trường đó là năng lực tự chủ qua việc thể hiện lập trường quan điểm cá nhân về một số dư luận xã hội liên quan đến quan hệ bạn bè trên mạng xã hội năng lực giải quyết vấn đề thông qua việc đề xuất cách ứng xử phù hợp giải quyết mâu thuẫn trong quan hệ bạn bè để nuôi dưỡng giữ gìn và mở rộng mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô và bạn bè Năng lực đặc thù năng lực thiết kế và tổ chức các hoạt động thông qua việc lập và thực hiện kế hoạch hoạt động xây dựng truyền thống nhà trường qua việc lập và thực hiện kế hoạch hoạt động theo chủ đề của đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh - Phẩm chất có trách nhiệm trong việc phát triển mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô và bạn các bạn trong việc thể hiện quan điểm lập trường của bản thân trong việc thực hiện các hoạt động xây dựng truyền thống nhà trường và hoạt động theo chủ đề của đài thanh niên cộng sản hồ chí minh |
2.5.NC1c |
12.A3: Trách nhiệm công dân trong xã hội có AI: - HS đọc một đoạn AI viết về mâu thuẫn bạn bè, đối chiếu với trải nghiệm thật của lớp và chỉ ra điểm nào dùng được, điểm nào có thể gây tổn thương nếu chia sẻ. |
|
2 |
Chủ đề 2: Tôi trưởng thành |
11 |
- Nhận diện được sự trưởng thành của bản thân. -Nhận diện được phẩm chất ý chí và sự đam mê của bản thân. -Nhận diện được khả năng tư duy độc lập và khả năng thích ứng với sự thay đổi của bản thân. - Năng lực chung năng lực giao tiếp thông qua việc thảo luận trao đổi ý kiến với bạn bè và thầy cô qua việc thu thập thông tin để chuẩn bị thích ứng với cuộc sống; năng lực giải quyết vấn đề thông qua việc tìm cách xử lý phù hợp khi giải quyết vấn đề trong cuộc sống; năng lực tư duy phản biện thông qua việc xác định quan điểm cá nhân trước một vấn đề trong cuộc sống; Năng lực đặc thù là năng lực thích ứng với cuộc sống thông qua việc xác định và thực hiện những việc cần làm những việc làm cần thiết để thích ứng với thay đổi cuộc sống phẩm chất có - Phẩm chất có trách nhiệm với gia đình bạn bè và trường lớp thông qua việc thể hiện sự trưởng thành của cá nhân thực hiện quyền và nghĩa vụ của bản thân đối với xã hội với gia đình |
4.2.NC1a |
12.B1: Vấn đề đạo đức của AI: - HS hỏi AI mô tả điểm mạnh của mình từ vài từ khoá, đối chiếu với phiếu tự đánh giá và chỉ ra chỗ AI suy đoán sai vì thiếu dữ liệu cá nhân. |
|
3 |
Chủ đề 3: Hoàn thiện bản thân |
15 |
- Thể hiện được tinh thần trách nhiệm, sự trung thực, tuân thủ nội quy, quy định của pháp luật trong đời sống. -Thực hiện được công việc theo kế hoạch, tuân thủ thời gian và thực hiện cam kết đề ra. -Điều chỉnh được cảm xúc của bản thân và ứng xử hợp lí trong những tình huống giao tiếp khác nhau. -Lập và thực hiện được kế hoạch phát triển tài chính cho bản thân trong điều kiện phù hợp - Năng lực đặc thù năng lực lập và thực hiện kế hoạch thông qua lập và thực hiện kế hoạch tài chính cá nhân năng lực thích ứng với cuộc sống thông qua ứng xử hợp lý trong các tình huống điều chỉnh công việc để thực hiện kế hoạch tuân thủ thời gian và thực hiện cam kết đề ra - Năng lực chung năng lực giao tiếp qua quản lý cảm xúc và ứng xử hợp lý trong các tình huống năng lực giải quyết vấn đề qua xử lý các tình huống về tuân thủ thời gian và cam kết đã đề ra trong kế hoạch quản lý cảm xúc và ứng xử hợp lý và tham gia kịch tương tác thể hiện tính trung thực và trách nhiệm. - Phẩm chất trách nhiệm trung thực trong tuân thủ nội quy quy định của pháp luật trong đời sống phẩm chất chăm chỉ khi tuân thủ thời gian và cam kết đã đề ra trong kế hoạch phẩm chất nhân ái khi quản lý cảm xúc và ứng xử hợp lý trong các tình huống. |
1.3.NC1b |
12.B2: Mức độ rủi ro với AI: - HS liệt kê 3 rủi ro khi nhờ AI quản lí chi tiêu (lộ dữ liệu, số liệu sai, phụ thuộc), kiểm chứng bằng nội quy nhà trường và nêu cách dùng an toàn. |
|
4 |
Kiểm tra đánh giá giữa kỳ I |
1 |
- Đánh giá năng lực, phẩm chất của học sinh thông qua các chủ đề đã học Phẩm chất: trung thực |
|
|
|
5 |
Chủ đề 4: Trách nhiệm với gia đình |
9 |
- Thể hiện được tinh thần trách nhiệm, sự trung thực, tuân thủ nội quy, quy định của pháp luật trong đời sống. -Thực hiện được công việc theo kế hoạch, tuân thủ thời gian và thực hiện cam kết đề ra. -Điều chỉnh được cảm xúc của bản thân và ứng xử hợp lí trong những tình huống giao tiếp khác nhau. -Lập và thực hiện được kế hoạch phát triển tài chính cho bản thân trong điều kiện phù hợp. - Năng lực chung: năng lực giải quyết vấn đề và sáng tạo hợp tác và giao lưu thông qua xử lý các tình huống, kịch tương tác, giải quyết những vấn đề nảy sinh trong gia đình; Năng lực đặc thù: năng lực thích ứng với cuộc sống thông qua giải quyết những vấn đề nảy sinh trong gia đình, phân tích chi phí sinh hoạt trong gia đình có thể ảnh hưởng bởi thu nhập thực tế, quyết định chi tiêu lối sống và điều chỉnh chi phí sinh hoạt của gia đình cho phù hợp. - Phẩm Chất trách nhiệm nhân ái thông qua các tình huống thể hiện sự chăm sóc chu đáo đến các thành viên trong gia đình thực hiện vai trò trách nhiệm của bản thân trong việc tổ chức cuộc sống gia đình |
5.2.NC1b |
12.C2: Các yêu cầu dành cho công cụ AI hỗ trợ các hoạt động học tập và xã hội: - HS đặt yêu cầu cho công cụ AI gợi ý cách tiết kiệm cho gia đình, đối chiếu với số liệu chi tiêu thật đã thống kê và giữ lại các gợi ý phù hợp hoàn cảnh. |
................
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG THPT .................... NHÓM HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP KHỐI LỚP 12
Năm học: 20.. - 20...
(Thực hiện theo Phụ lục III kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
I. Kế hoạch dạy học
Nội dung được phân công: Hoạt động trải nghiệm, hướng nghiệp lớp 12C1 (03 tiết/tuần)
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Chủ đề
|
Số tiết
|
Thời điểm
|
Thiết bị dạy học
|
Địa điểm dạy học
|
Năng lực số phát triển (NLS)
|
|
1 |
Chủ đề 1 Phát triển các mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô và các bạn |
08 |
Tuần 1- Tuần 3 Tháng 9/2025 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
Lớp học, sân trường. |
1.2.NC1a : Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ chính xác của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số (khi phân tích các dư luận xã hội trên mạng). 2.4.NC1a : Đề xuất được các công cụ và công nghệ số khác nhau cho các quá trình hợp tác (khi phối hợp với bạn bè để giải quyết mâu thuẫn hoặc xây dựng truyền thống nhà trường). 5.1.NC1a : Đánh giá được các vấn đề kỹ thuật khi sử dụng môi trường số và vận hành các thiết bị số (khi xử lý các vấn đề phát sinh trong giao tiếp trên môi trường số). |
|
2 |
Chủ đề 2 Tôi trưởng thành |
15 |
Tuần 4- Tuần 7 Tháng 10/2025 |
- Thiết bị: máy tính, máy chiếu, SGK, SGV. - Tranh liên quan đến nội dung bài học. - Phiếu phục vụ hoạt động học tập, thu thập thông tin … |
Lớp học, sân trường. |
5.2.NC1a : Đánh giá được nhu cầu cá nhân (trong việc nhận diện các biểu hiện trưởng thành, đam mê và điểm cần rèn luyện của bản thân). 5.3.NC1a : Áp dụng được các công cụ và công nghệ số khác nhau để tạo ra kiến thức cũng như các quy trình và sản phẩm đổi mới (khi xây dựng kế hoạch rèn luyện sáng tạo). 3.4.NC1a : Tự thao tác được bằng các hướng dẫn dành cho hệ thống máy tính để giải quyết một vấn đề khác hoặc thực hiện các nhiệm vụ khác nhau (khi lập kế hoạch rèn luyện chi tiết, tuần tự). |
...............
Xem đầy đủ trong file tải về
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG: THPT …………… TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN Họ và tên giáo viên:……………..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM HƯỚNG NGHIỆP LỚP 12
(Năm học 20.. - 20..)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học
|
Nội dung bài học |
Số tiết
|
Thời điểm
|
Thiết bị dạy học
|
Địa điểm dạy học |
Các YCCĐ cho việc phát triển năng lực số |
|
1 |
CHỦ ĐỀ 1: PHÁT TRIỂN CÁC MỐI QUAN HỆ TỐT ĐẸP VỚI THẦY CÔ VÀ CÁC BẠN (9 tiết) |
HĐ1: Tìm hiểu cách nuôi dưỡng, giữ gìn và mở rộng mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô và bạn bè |
1 |
Tuần 1 |
Máy tính, tranh ảnh, phiếu câu hỏi…
|
Lớp học
|
|
|
HĐ2: Tìm hiểu về cách hợp tác với mọi người trong hoạt động chung. |
1 |
||||||
|
HĐ3:Thể hiện cách nuôi dưỡng, giữ gìn và mở rộng mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô. |
1 |
||||||
|
HĐ4: Thể hiện được lập trường, quan điểm phù hợp khi phân tích dư luận xã hội về quan hệ bạn bè trên mạng xã hội. |
1 |
Tuần 2 |
Máy tính, tranh ảnh, phiếu câu hỏi…kết quả thi đua của Ban quản sinh, thanh niên xung kích…
|
||||
|
HĐ5: Lập và thực hiện kế hoạch hoạt động xây dựng truyền thống nhà trường và hoạt động theo chủ đề của Đoàn Thanh niên Cộng sản Hồ Chí Minh. |
1 |
||||||
|
HĐ6: Đánh giá về ý nghĩa của hoạt động phát triển các mối quan hệ và xây dựng truyền thống nhà trường đối với cá nhân và tập thể. |
1 |
||||||
|
HĐ7: Thể hiện kĩ năng giải quyết mâu thuẫn và nuôi dưỡng, giữ gìn, mở rộng mối quan hệ tốt đẹp với bạn bè. |
1 |
Tuần 3 |
|||||
|
HĐ8: Thực hiện các hoạt động phát triển các mối quan hệ tốt đẹp với thầy cô, bạn bè trong nhà trường. |
2 |
||||||
|
2 |
CHỦ ĐỀ 2: TÔI TRƯỞNG THÀNH (12 tiết) |
HĐ1: Xác định những biểu hiện trưởng thành của cá nhân. |
1 |
Tuần 4 |
Máy tính, tranh ảnh, phiếu câu hỏi…
|
|
|
|
HĐ2: Tìm hiểu biểu hiện của phẩm chất ý chí và sự đam mê. |
1 |
||||||
|
HĐ3: Nhận diện đặc điểm của người có tư duy độc lập. |
1 |
||||||
|
HĐ4: Nhận diện khả năng thích ứng với sự thay đổi. |
1 |
Tuần 5 |
|||||
|
HĐ5: Thể hiện sự trưởng thành của bản thân trong cuộc sống. |
2 |
||||||
|
HĐ6: Giới thiệu đam mê của bản thân. |
1 |
Tuần 6 |
|||||
|
HĐ7: Rèn luyện ý chí của bản thân. |
1 |
||||||
|
HĐ8: Thể hiện khả năng tư duy độc lập. |
1 |
||||||
|
HĐ9: Thể hiện khả năng thích ứng với sự thay đổi. |
1 |
Tuần 7 |
|||||
|
HĐ10: Lập và thực hiện kế hoạch rèn luyện phẩm chất ý chí và sự đam mê, tư duy độc lập và khả năng thích ứng của bản thân. |
2 |
||||||
|
3 |
CHỦ ĐỀ 3: HOÀN THIỆN BẢN THÂN (15 tiết) |
HĐ1: Xác định những biểu hiện về tinh thần trách nhiệm, sự trung thực, tuân thủ nội quy, quy định của pháp luật trong đời sống. |
2 |
Tuần 8 |
Máy tính, tranh ảnh, phiếu câu hỏi, đề kiểm tra …
|
1.1 NC1 a,b: Học sinh duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số đáp ứng được nhu cầu thông tin, Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số về các kiến thức pháp luật, những kế hoạch của những người thành công. 2.1. NC1 a: Học sinh Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác, chia sẻ xây dựng được kế hoạch tài chính 4.2 NC1 a, b: Học sinh áp dụng được các cách thức khác nhau để bảo vệ dữ liệu cá nhân và quyền riêng tư trong môi trường số. Áp dụng được các cách thức đặc thù để chia sẻ dữ liệu cá nhân một cách an toàn từ đó sử dụng phù hợp tránh những tác động tiêu cực.
|
|
|
HĐ2: Tìm hiểu cách thực hiện được công việc theo kế hoạch, tuân thủ theo thời gian và thực hiện cam kết đề ra. |
1 |
||||||
|
HĐ3: Xác định cách điều chỉnh được cảm xúc và ứng xử hợp lí trong những tình huống giao tiếp khác nhau. |
1 |
Tuần 9 |
|||||
|
HĐ4: Tìm hiểu về kế hoạch phát triển tài chính phù hợp cho bản thân. |
1 |
||||||
|
Kiểm tra giữa học kì I |
1 |
||||||
|
HĐ5: Thể hiện sự trung thực, tinh thần trách nhiệm trong đời sống |
2 |
Tuần 10 |
|||||
|
HĐ6: Rèn luyện thói quen tuân thủ nội quy, quy định của pháp luật trong đời sống. |
1 |
||||||
|
HĐ7: Thực hiện công việc theo kế hoạch, tuân thủ theo thời gian và cam kết đề ra. |
1 |
Tuần 11 |
|||||
|
HĐ8: Thực hành điều chỉnh cảm xúc và ứng xử hợp lí trong những tình huống giao tiếp khác nhau. |
2 |
||||||
|
HĐ9: Lập và thực hiện kế hoạch phát triển tài chính của bản thân. |
1 |
Tuần 12 |
|||||
|
HĐ10: Tự hoàn thiện bản thân. |
2 |
||||||
|
4 |
CHỦ ĐỀ 4: TRÁCH NHIỆM VỚI GIA ĐÌNH (9 tiết) |
HĐ1: Tìm hiểu những việc làm thể hiện sự chủ động tham gia giải quyết những vấn đề nảy sinh trong gia đình. |
1 |
Tuần 13 |
Máy tính, tranh ảnh, phiếu câu hỏi… Các ca khúc ca ngợi về tình cảm gia đình, Loa đài…
|
1.1 NC1 a,b: Học sinh duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số đáp ứng được nhu cầu thông tin, Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số để tìm hiểu vai trò trách nhiệm của bản thân 1.2.NC1a: Phân tích, so sánh và đánh giá được độ tin cậy và tính xác thực của nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số từ đó xác định đúng giá trị gia đình, thu nhập của gia đình 2.2. a. Học sinh chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua nhiều công cụ số phù hợp với các bạn khác để học hỏi kinh nghiệm và được nêu gương từ đó thấy được vai trò của bản thân trong gia đình. |
|
|
HĐ2: Tìm hiểu vai trò, trách nhiệm của bản thân trong việc tổ chức cuộc sống gia đình và thấy được giá trị gia đình đối với cá nhân và xã hội. |
1 |
||||||
|
HĐ3: Tìm hiểu ảnh hưởng của thu nhập thực tế, quyết định chi tiêu và lối sống đến chi phí sinh hoạt trong gia đình. |
1 |
||||||
|
HĐ4: Thể hiện sự chăm sóc chu đáo đến các thành viên trong gia đình. |
1 |
Tuần 14 |
|||||
|
HĐ5: Thể hiện sự chủ động tham gia giải quyết những vấn đề nảy sinh trong gia đình. |
1 |
||||||
|
HĐ6: Thể hiện vai trò, trách nhiệm của bản thân trong việc tổ chức cuộc sống gia đình. |
1 |
||||||
|
HĐ7: Phân tích ảnh hưởng của thu nhập thực tế, quyết định chi tiêu và lối sống đến chi phí sinh hoạt trong gia đình em. |
1 |
Tuần 15 |
................
Xem đầy đủ nội dung trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: