Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch dạy học môn Công nghệ 5 năm 2026 - 2027 tích hợp NLS, AI, KNS, STEM, BVMT,.... được biên soạn theo Chương trình GDPT 2018, hỗ trợ giáo viên tổ chức các hoạt động dạy học hiện đại, sáng tạo và gắn với thực tiễn.
Tài liệu lồng ghép hiệu quả công nghệ số và trí tuệ nhân tạo vào từng chủ đề, giúp học sinh phát triển tư duy công nghệ, kỹ năng thực hành, khả năng sáng tạo và năng lực giải quyết vấn đề. Nội dung được trình bày khoa học, dễ áp dụng, giúp giáo viên tiết kiệm thời gian chuẩn bị và nâng cao chất lượng dạy học. Ngoài ra, thầy cô có thể tham khảo thêm kế hoạch dạy học môn Toán, Tiếng Việt, Lịch sử - Địa lí, Khoa học.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch dạy học môn Công nghệ 5 bao gồm:
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 5
Năm học 2026-2027
Gồm 35 tuần thực học, mỗi tuần 1 tiết, tổng cộng 35 tiết. Tiết nào cũng có tích hợp, trừ tiết kiểm tra; không bố trí QPAN; AI và NLS không trùng tiết; có bổ sung STEM theo tên bài.
|
Tuần |
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Thời lượng |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung |
|
HỌC KÌ I |
||||
|
1 |
Công nghệ và đời sống |
Bài 1. Vai trò của công nghệ, tiết 1 |
2 tiết |
NLS 1.1.CB2b: HS sử dụng Google hoặc Edge để tìm, xem video ngắn về mặt trái của công nghệ như rác thải điện tử, ô nhiễm môi trường và chọn thông tin phù hợp để trao đổi. BVMT: HS nhận biết sử dụng sản phẩm công nghệ không hợp lí có thể gây ô nhiễm; biết dùng công nghệ tiết kiệm, bền vững. |
|
2 |
Bài 1. Vai trò của công nghệ, tiết 2 |
AI 5.A1.1: HS nhận diện AI là sản phẩm công nghệ hiện đại; xem video robot AI trong dây chuyền đóng gói tự động, thảo luận việc AI thực hiện công việc lặp lại, nguy hiểm và giúp nâng cao năng suất. Tiết kiệm và bảo vệ nguồn nước: HS biết không xả rác, không làm ô nhiễm nguồn nước khi sử dụng, thải bỏ sản phẩm công nghệ. |
||
|
3 |
Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 1 |
4 tiết |
NLS 1.1.CB2b: HS tìm kiếm thông tin về cuộc đời và phát minh tiêu biểu của một nhà sáng chế trên website giáo dục uy tín; ghi thông tin chính để chia sẻ. |
|
|
4 |
Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 2 |
KNS: HS rèn kĩ năng tìm hiểu, đặt câu hỏi, lắng nghe và trình bày ý kiến khi trao đổi về vai trò của sáng chế trong đời sống. |
||
|
5 |
Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 3 |
AI 5.A2.1: HS thảo luận “AI có thể trở thành nhà sáng chế độc lập không?”; hiểu AI hỗ trợ tìm ý tưởng, còn tư duy sáng tạo và trách nhiệm đạo đức thuộc về con người. Lý tưởng cách mạng, đạo đức, lối sống: HS noi gương các nhà sáng chế kiên trì, sáng tạo, biết dùng hiểu biết công nghệ để phục vụ cộng đồng, đất nước. |
||
|
6 |
Bài 2. Nhà sáng chế, tiết 4 |
Đạo đức, lối sống: HS hình thành thái độ trân trọng lao động sáng tạo, trung thực khi tìm hiểu thông tin, không sao chép sản phẩm, ý tưởng của người khác. |
||
|
7 |
Bài 3. Tìm hiểu thiết kế, tiết 1 |
2 tiết |
NLS 3.1.CB2a: HS sử dụng Canva, PowerPoint hoặc ứng dụng vẽ, sơ đồ tư duy số đơn giản để phác thảo ý tưởng thiết kế một sản phẩm công nghệ đơn giản. |
|
|
8 |
Bài 3. Tìm hiểu thiết kế, tiết 2 |
AI 5.D1.1: HS so sánh quy trình thiết kế sản phẩm với quy trình huấn luyện AI; trải nghiệm mô phỏng “dạy máy học” phân loại rác thải. BVMT: HS lựa chọn ý tưởng thiết kế sản phẩm thân thiện môi trường, ưu tiên vật liệu tái sử dụng, an toàn. |
||
|
9 |
Bài 4. Thiết kế sản phẩm, tiết 1 |
4 tiết |
NLS 3.1.CB2a: HS dùng điện thoại hoặc máy tính bảng để chụp ảnh, quay video quá trình thực hiện các bước làm sản phẩm mẫu, chuẩn bị tư liệu cho báo cáo thực hành điện tử. |
|
|
10 |
Bài 4. Thiết kế sản phẩm, tiết 2 |
KNS: HS rèn kĩ năng lập kế hoạch, lựa chọn vật liệu, phân công nhiệm vụ và hợp tác khi vẽ phác thảo sản phẩm. |
||
|
11 |
Bài 4. Thiết kế sản phẩm, tiết 3 |
AI 5.D2.1: Thông qua phiếu đánh giá lỗi sản phẩm, HS hiểu hệ thống AI có thể cải tiến tốt hơn khi được cập nhật dữ liệu mới; liên hệ việc con người điều chỉnh sản phẩm sau khi nhận góp ý. |
||
|
12 |
Bài 4. Thiết kế sản phẩm, tiết 4 |
KNS: HS rèn kĩ năng hợp tác, lắng nghe góp ý, tự đánh giá, điều chỉnh và hoàn thiện sản phẩm khi làm việc nhóm. |
||
|
13 |
Bài 5. Sử dụng điện thoại, tiết 1 |
4 tiết |
NLS 4.2.CB2a: HS nhận diện tình huống mất an toàn thông tin khi dùng điện thoại; thực hành xử lí tình huống bảo vệ dữ liệu cá nhân. QCN: HS hiểu quyền được bảo vệ thông tin cá nhân, quyền riêng tư; biết không tự ý xem, chia sẻ hình ảnh, số điện thoại, mật khẩu của người khác. |
|
|
14 |
Bài 5. Sử dụng điện thoại, tiết 2 |
KNS: HS rèn kĩ năng tự quản lí thời gian sử dụng điện thoại, lựa chọn nội dung phù hợp, biết dừng lại và nhờ người lớn hỗ trợ khi gặp thông tin lạ. |
||
|
15 |
Bài 5. Sử dụng điện thoại, tiết 3 |
AI 5.A3.1: HS nhận diện trợ lí ảo, nhận diện khuôn mặt trên điện thoại; đóng vai xử lí tình huống khi trợ lí ảo AI yêu cầu mật khẩu cá nhân. Đạo đức, lối sống: HS biết sử dụng điện thoại văn minh, không lạm dụng, không chia sẻ thông tin sai lệch. |
||
|
16 |
Bài 5. Sử dụng điện thoại, tiết 4 |
Đạo đức, lối sống: HS hình thành thói quen sử dụng điện thoại đúng mục đích, đúng thời gian; không dùng điện thoại để trêu chọc, xúc phạm, phát tán hình ảnh hoặc thông tin của người khác. |
||
....
>> Xem thêm trong file tải
PHỤ LỤC 2
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC.
CÔNG NGHỆ 5 (KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG)
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú |
||
|
Chủ đề/ |
Tên bài học |
Tiết học/ |
|||
|
1 |
PHẦN MỘT. CÔNG NGHỆ VÀ ĐỜI SỐNG |
Bài 1. Vai trò của công nghệ (Tiết 1) |
2 tiết |
|
|
|
2 |
Bài 1. Vai trò của công nghệ (Tiết 2) |
|
|
||
|
3 |
Bài 2. Nhà sáng chế (Tiết 1) |
2 tiết |
|
|
|
|
4 |
Bài 2. Nhà sáng chế (Tiết 2) |
|
|
||
|
5 |
Bài 3. Tìm hiểu thiết kế (Tiết 1) |
2 tiết |
|
|
|
|
6 |
Bài 3. Tìm hiểu thiết kế (Tiết 2) |
|
|
||
|
7 |
Bài 4. Thiết kế sản phẩm (Tiết 1) |
4 tiết |
|
|
|
|
8 |
Bài 4. Thiết kế sản phẩm (Tiết 2) |
|
|
||
|
9 |
Bài 4. Thiết kế sản phẩm (Tiết 3) |
|
|
||
|
10 |
Bài 4. Thiết kế sản phẩm (Tiết 4) |
|
|
||
|
11 |
Bài 5. Sử dụng điện thoại (Tiết 1) |
2 tiết |
|
|
|
|
12 |
Bài 5. Sử dụng điện thoại (Tiết 2) |
|
|
||
|
13 |
Bài 5. Sử dụng điện thoại (Tiết 3) |
3 tiết |
|
|
|
|
14 |
Bài 6. Sử dụng tủ lạnh (Tiết 1) |
|
|
||
|
15 |
Bài 6. Sử dụng tủ lạnh (Tiết 2) |
|
|
||
|
16 |
Bài 6. Sử dụng tủ lạnh (Tiết 3) |
1 tiết |
|
|
|
|
17 |
Ôn tập cuối học kì I |
1 tiết |
|
|
|
|
18 |
Kiểm tra định kỳ cuối kì I |
1 tiết |
|
|
|
|
19 |
|
Bài 7. Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin (tiết 1) |
1 tiết |
|
|
|
20 |
Bài 7. Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin (tiết 2) |
1 tiết |
|
|
|
|
21 |
Bài 7. Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin (tiết 3) |
1 tiết |
|
|
|
|
22 |
Bài 7. Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin (tiết 4) |
1 tiết |
|
|
|
|
23 |
Bài 8. Mô hình máy phát điện gió (Tiết 1) |
1 tiết |
|
|
|
|
24 |
Bài 8. Mô hình máy phát điện gió (Tiết 2) |
1 tiết |
|
|
|
|
25 |
Bài 8. Mô hình máy phát điện gió (Tiết 3) |
1 tiết |
|
|
|
|
26 |
Bài 8. Mô hình máy phát điện gió (Tiết 4) |
1 tiết |
|
|
|
|
27 |
Bài 9. Mô hình điện mặt trời (Tiết 1) |
1 tiết |
|
|
|
|
28 |
Bài 9. Mô hình điện mặt trời (Tiết 2) |
1 tiết |
|
|
|
|
29 |
Bài 9. Mô hình điện mặt trời (Tiết 3) |
1 tiết |
|
|
|
|
30 |
Bài 9. Mô hình điện mặt trời (Tiết 4) |
1 tiết |
|
|
|
|
31 |
|
1 tiết |
|
|
|
|
32 |
(DƯ 3 TIẾT CHƯA BIẾT XẾP THẾ NÀO) |
1 tiết |
|
|
|
|
33 |
|
1 tiết |
|
|
|
|
34 |
Ôn tập cuối học kì II |
1 tiết |
|
|
|
|
35 |
Kiểm tra định kỳ cuối năm học |
1 tiết |
|
|
|
|
Tổng |
|
35 tiết |
|
|
|
|
HIỆU TRƯỞNG |
TỔ TRƯỞNG CHUYÊN MÔN |
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH - MÔN CÔNG NGHỆ 5
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
Tổng số tiết: 35 tiết
|
STT |
TÊN CHỦ ĐỀ |
TÊN BÀI |
SỐ TIẾT |
|
1 |
PHẦN MỘT: CÔNG NGHỆ VÀ ĐỜI SỐNG |
Bài 1. Vai trò của công nghệ |
2 |
|
Bài 2. Nhà sáng chế |
4 |
||
|
Bài 3. Tìm hiểu thiết kế |
2 |
||
|
Bài 4. Thiết kế sản phẩm |
4 |
||
|
Bài 5. Sử dụng điện thoại |
4 |
||
|
Bài 6. Sử dụng tủ lạnh |
3 |
||
|
2 |
PHẦN HAI: THỦ CÔNG KĨ THUẬT |
Bài 7. Lắp ráp mô hình xe điện chạy bằng pin |
4 |
|
Bài 8. Mô hình máy phát điện gió |
4 |
||
|
Bài 9. Mô hình điện mặt trời |
4 |
||
|
|
Ôn tập và kiểm tra |
4 |
|
....
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: