Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch dạy học môn Toán 2 Kết nối tri thức tích hợp NLS, AI hỗ trợ giáo viên tổ chức các hoạt động học tập sinh động, trực quan và phù hợp với học sinh lớp 2.
Tài liệu lồng ghép công nghệ số và trí tuệ nhân tạo vào quá trình khám phá, thực hành, luyện tập và vận dụng kiến thức toán học, giúp học sinh phát triển tư duy logic, khả năng tính toán, giải quyết vấn đề và kỹ năng sử dụng công nghệ. Nội dung bám sát chương trình Kết nối tri thức, trình bày khoa học, rõ ràng, thuận tiện triển khai, góp phần đổi mới phương pháp dạy học, tạo hứng thú và phát triển năng lực toán học cho học sinh. Ngoài ra, thầy cô có thể tham khảo thêm Giáo án STEM lớp 2, Kế hoạch dạy học môn Đạo đức, Tiếng Việt.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch dạy học môn Toán 2 bao gồm:
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
KHỐI LỚP 2
TOÁN
|
Tuần, tháng |
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ Thời lượng |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức,...) |
Ghi chú |
|
1 |
Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung |
Bài 1: Ôn tập các số đến 100 |
Tiết 1: Luyện tập |
Tích hợp năng lực số 1.3.CB1a: Nhận biết được nơi để sắp xếp dữ liệu, thông tin một cách đơn giản trong môi trường có cấu trúc. Mục tiêu tích hợp: Biết nhận diện bảng số hoặc các ô nhập liệu số trên ứng dụng toán học là nơi sắp xếp dữ liệu có cấu trúc. Gợi ý hoạt động: Hoạt động: Trải nghiệm sử dụng trò chơi "Tìm số còn thiếu" trên bảng tương tác/máy tính bảng. |
|
|
Tiết 2: Luyện tập |
|
|
|||
|
Tiết 3: Luyện tập |
Giáo dục dinh dưỡng: HS biết ăn nhiều rau củ quả, đặc biệt là cà chua và các loại rau xanh, để bổ sung vitamin, giúp cơ thể khỏe mạnh, phòng tránh bệnh tật. |
|
|||
|
Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau |
Tiết 1: Tia số. Số liền trước, số liền sau |
Bài học STEM: Tia số của em (tích hợp Mĩ thuật: thực hành sáng tạo sản phẩm đồ dùng học tập; biết chia sẻ ý định sử dụng và bảo quản đồ dùng học tập). Tích hợp AI - YCCĐ 2.A1.1: Nhận biết và mô tả được một số tình huống trong cuộc sống mà AI có thể hỗ trợ con người hiệu quả như tìm kiếm thông tin nhanh. Mục tiêu tích hợp AI: Học sinh nhận biết AI có thể hỗ trợ tìm kiếm và sắp xếp các dãy số nhanh chóng so với việc con người làm thủ công. Gợi ý hoạt động: Giáo viên minh họa việc yêu cầu trợ lý ảo tìm số liền sau của một số lớn bất kỳ. |
|
||
|
Tiết 2: Luyện tập |
|
||||
|
2 |
Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ |
Tiết 1: Số hạng, tổng |
|
|
|
|
Tiết 2: Số bị trừ, số trừ, hiệu |
|
|
|||
|
Tiết 3: Luyện tập |
Tích hợp năng lực số 5.2.CB1a: Xác định nhu cầu cá nhân; sử dụng công cụ số đơn giản để trình bày kết quả luyện tập. Mục tiêu tích hợp: Biết dùng bảng tương tác/slide để trình bày tên gọi số hạng, tổng, số bị trừ, số trừ, hiệu. Gợi ý hoạt động: HS kéo thả thẻ tên thành phần phép tính vào đúng vị trí trên slide, sau đó đọc lại kết quả. |
|
|||
|
Bài 4: Hơn, kém nhau bao nhiêu |
Tiết 1: Hơn, kém nhau bao nhiêu |
Tích hợp bảo vệ môi trường: Giáo dục HS bỏ rác đúng nơi quy định, góp phần giữ gìn môi trường xanh - sạch - đẹp. Tích hợp AI - YCCĐ 2.D1.1: Nêu được một số vấn đề đơn giản trong đời sống có thể áp dụng AI để giải quyết. Mục tiêu tích hợp AI: HS biết AI/camera thông minh có thể đếm số lượng đối tượng trong tranh hoặc ngoài đời, từ đó hỗ trợ con người so sánh “hơn - kém”; HS vẫn cần tự tính hiệu. Gợi ý hoạt động: Xem video/ảnh minh họa: Camera thông minh đếm số xe đạp và xe máy trong bãi giữ xe; HS đọc số lượng, nêu xe nào nhiều hơn, nhiều hơn bao nhiêu và viết phép trừ. |
|
||
|
Tiết 2: Luyện tập |
Giáo dục kĩ năng sống: Ăn uống đầy đủ, đúng chất để cơ thể phát triển tốt. |
....
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
Ghi chú |
||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
|||
|
Tuần 1 |
Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung |
Bài 1: Ôn tập các số đến 100 |
Tiết 1: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|
Tiết 2: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 3: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau |
Tiết 4: Tia số. Số liền trước, số liền sau/ 35 phút |
Thay bằng Bài học STEM: Tia số của em (2 tiết) |
|
||
|
Tiết 5: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 2 |
Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ |
Tiết 6: Số hạng. Tổng/ 35 phút |
|
|
|
|
Tiết 7: Số bị trừ, số trừ, hiệu/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 8: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 4: Hơn kém nhau bao nhiêu |
Tiết 9: Hơn, kém nhau bao nhiêu/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 10: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 3 |
Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 |
Tiết 11: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|
|
Tiết 12: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 13: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 6: Luyện tập chung |
Tiết 14: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 15: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 4 |
Chủ đề 2: Phép cộng phép trừ trong phạm vi 20 |
Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 |
Tiết 16: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20/ 35 phút |
Thay bằng Bài học STEM: Thanh cộng trong phạm vi 20 (2 tiết) |
|
|
Tiết 17: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 18: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 19: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 20: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 5 |
Bài 8: Bảng cộng (qua 10) |
Tiết 21: Bảng cộng/ 35 phút |
|
|
|
|
Tiết 22: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 9: Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị |
Tiết 23: Giải bài toán về thêm một số đơn vị/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 24: Giải bài toán về bớt một số đơn vị/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 25: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 6 |
Bài 10: Luyện tập chung |
Tiết 26: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|
|
Tiết 27: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 |
Tiết 28: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 29: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 30: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 7 |
Tiết 31: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Bài 12: Bảng trừ (qua 10) |
Tiết 32: Bảng trừ (qua 10)/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 33: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 13: Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị |
Tiết 34: Giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 35: Giải bài toán về ít hơn một số đơn vị/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 8 |
Tiết 36: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Bài 14: Luyện tập chung |
Tiết 37: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 38: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 39: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Chủ đề 3: Làm quen với khối lượng, dung tích |
Bài 15: Ki - lô- gam |
Tiết 40: Nặng hơn, nhẹ hơn/ 35 phút |
|
|
|
|
Tuần 9 |
Tiết 41: Ki - lô- gam/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 42: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 16: Lít |
Tiết 43: Lít/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 44: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 17: Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị Ki - lô - gam, Lít |
Tiết 45: Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị Ki - lô - gam, Lít/ 35 phút |
|
|
||
|
Tuần 10 |
Tiết 46: Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị Ki - lô - gam, Lít (tiếp)/ 35 phút |
|
|
||
|
Bài 18: Luyện tập chung |
Tiết 47: Luyện tập chung/ 35 phút |
|
|
||
|
Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 |
Bài 19: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số |
Tiết 48: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số/ 35 phút |
|
|
|
|
Tiết 49: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 50: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 11 |
Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số |
Tiết 51: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số/ 35 phút |
|
|
|
|
Tiết 52: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 53: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 54: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 21: Luyện tập chung |
Tiết 55: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Tuần 12 |
Tiết 56: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số |
Tiết 57: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 58: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 59: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 60: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 13 |
Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số |
Tiết 61: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số/ 35 phút |
|
|
|
|
Tiết 62: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 63: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 64: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 65: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 14 |
Bài 24: Luyện tập chung |
Tiết 66: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|
|
Tiết 67: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Chủ đề 5: Làm quen với hình phẳng |
Bài 25: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng |
Tiết 68: Điểm, đoạn thẳng/ 35 phút |
|
|
|
|
Tiết 69: Đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 26: Đường gấp khúc. Hình tứ giác |
Tiết 70: Đường gấp khúc. Hình tứ giác/ 35 phút |
|
|
||
|
Tuần 15 |
Tiết 71: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Bài 27: Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng |
Tiết 72: Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 73: Vẽ đoạn thẳng/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 28: Luyện tập chung |
Tiết 74: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Chủ đề 6: Ngày - giờ, giờ - phút, ngày - tháng |
Bài 29: Ngày - giờ, giờ - phút |
Tiết 75: Ngày - giờ, giờ - phút/ 35 phút |
|
|
|
|
Tuần 16 |
Tiết 76: Xem đồng hồ/ 35 phút |
|
|
||
|
Bài 30: Ngày - tháng |
Tiết 77: Ngày - tháng/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 78: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 31: Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch |
Tiết 79: Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch/ 35 phút |
Thay bằng Bài học STEM: Lịch để bàn tiện ích (2 tiết) |
|
||
|
Tiết 80: Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch (tiếp)/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 17 |
Chủ đề 7: Ôn tập học kì I |
Bài 32: Luyện tập chung |
Tiết 81: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|
Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 |
Tiết 82: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 83: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 84: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 85: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 18 |
Bài 34: Ôn tập hình phẳng |
Tiết 86: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|
|
Tiết 87: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 35: Ôn tập đo lường |
Tiết 88: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 89: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 36: Ôn tập chung |
Tiết 90: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Tuần 19 |
Tiết 91: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Chủ đề 8: Phép nhân, phép chia |
Bài 37: Phép nhân |
Tiết 92: Phép nhân/ 35 phút |
|
|
|
|
Tiết 93: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 38: Thừa số, tích |
Tiết 94: Thừa số, tích/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 95: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 20 |
Bài 39: Bảng nhân 2 |
Tiết 96: Bảng nhân 2/ 35 phút |
|
|
|
|
Tiết 97: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 40: Bảng nhân 5 |
Tiết 98: Bảng nhân 5/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 99: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 41: Phép chia |
Tiết 100: Phép chia/ 35 phút |
|
|
||
|
Tuần 21 |
Tiết 101: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Bài 42: Số bị chia, số chia, thương |
Tiết 102: Số bị chia, cố chia, thương/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 103: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 43: Bảng chia 2 |
Tiết 104: Bảng chia 2/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 105: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 22 |
Bài 44: Bảng chia 5 |
Tiết 106: Bảng chia 5/ 35 phút |
|
|
|
|
Tiết 107: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 45: Luyện tập chung |
Tiết 108: Luyện tập/ 35 phút |
Thay bằng Bài học STEM: Thực hành nhân nhẩm, chia nhẩm (2 tiết) |
|
||
|
Tiết 109: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 110: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 23 |
Tiết 111: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 112: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Chủ đề 9: Làm quen với hình khối |
Bài 46: Khối trụ, khối cầu |
Tiết 113: Khối trụ, khối cầu/ 35 phút |
|
|
|
|
Tiết 114: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 47: Luyện tập chung |
Tiết 115: Luyện tập/ 35 phút |
Thay bằng Bài học STEM: Trải nghiệm thành phố hình học (2 tiết) |
|
||
|
Tuần 24 |
Tiết 116: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Chủ đề 10: Các số trong phạm vi 1000 |
Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn |
Tiết 117: Đơn vị, chục, trăm, nghìn/ 35 phút |
|
|
|
|
Tiết 118: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục |
Tiết 119: Các số tròn trăm/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 120: Các số tròn chục/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 25 |
Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn chục |
Tiết 121: So sánh các số tròn trăm, tròn chục/ 35 phút |
|
|
|
|
Tiết 122: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 51: Số có ba chữ số |
Tiết 123: Số có ba chữ số/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 124: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 125: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 26 |
Bài 52: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị |
Tiết 126: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị/ 35 phút |
Thay bằng Bài học STEM: Thực hành biểu diễn số với bàn tính (2 tiết) |
|
|
|
Tiết 127: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 53: So sánh các số có ba chữ số |
Tiết 128: So sánh các số có ba chữ số/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 129: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 54: Luyện tập chung |
Tiết 130: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Tuần 27 |
Tiết 131: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Chủ đề 11: Độ dài và đơn vị đo độ dài. Tiền Việt Nam |
Bài 55: Đề - xi - mét. Mét. Ki-lô-mét |
Tiết 132: Đề - xi - mét. Mét/ 35 phút |
|
|
|
|
Tiết 133: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 134: Ki-lô-mét/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 56: Giới thiệu Tiền Việt Nam |
Tiết 135: Giới thiệu Tiền Việt Nam/ 35 phút |
|
|
||
|
Tuần 28 |
Bài 57: Thực hành và trải nghiệm đo độ dài |
Tiết 136: Thực hành và trải nghiệm đo độ dài/ 35 phút |
Thay bằng Bài học STEM: Thước gấp (2 tiết) |
|
|
|
Tiết 137: Thực hành và trải nghiệm đo độ dài (tiếp)/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 58: Luyện tập chung |
Tiết 138: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 139: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Chủ đề 12: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 |
Bài 59: Phép cộng (không nhớ)trong phạm vi 1000 |
Tiết 140: Phép cộng (không nhớ)trong phạm vi 1000/ 35 phút |
|
|
|
|
Tuần 29 |
Tiết 141: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Bài 60: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000
|
Tiết 142: Phép cộng (có nhớ)trong phạm vi 1000/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 143: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 144: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 |
Tiết 145: Phép trừ (không nhớ)trong phạm vi 1000/ 35 phút |
|
|
||
|
Tuần 30 |
Tiết 146: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 147: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 |
Tiết 148: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 149: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 150: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 31 |
Tiết 151: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Bài 63: Luyện tập chung |
Tiết 152: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 153: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Chủ đề 13: Làm quen với yếu tố thống kê, xác suất |
Bài 64: Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu |
Tiết 154: Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu/ 35 phút |
|
|
|
|
Bài 65: Biểu đồ tranh |
Tiết 155: Biểu đồ tranh/ 35 phút |
|
|
||
|
Tuần 32 |
Tiết 156: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Bài 66: Chắc chắn, có thể, không thể |
Tiết 157: Chắc chắn, có thể, không thể/ 35 phút |
Thay bằng Bài học STEM: Vòng xoay ngẫu nhiên (2 tiết) |
|
||
|
Bài 67: Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu |
Tiết 158: Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu/ 35 phút |
|
|
||
|
Chủ đề 14: Ôn tập cuối năm |
Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 |
Tiết 159: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|
|
Tiết 160: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 33 |
Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 |
Tiết 161: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|
|
Tiết 162: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 163: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 70: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 |
Tiết 164: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 165: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tuần 34 |
Tiết 166: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Bài 71: Ôn tập phép nhân, phép chia |
Tiết 167: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 168: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Tiết 169: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 72: Ôn tập hình học |
Tiết 170: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Tuần 35 |
Tiết 171: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Bài 73: Ôn tập đo lường |
Tiết 172: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Tiết 173: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
|||
|
Bài 74: Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả năng |
Tiết 174: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
|
Bài 75: Ôn tập chung |
Tiết 175: Luyện tập/ 35 phút |
|
|
||
| Tuần, tháng | Chương trình và sách giáo khoa | Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) | Ghi chú | ||
| Chủ đề/Mạch nội dung | Tên bài học | Tiết học/thời lượng | |||
| Tuần 1 | Chủ đề 1: Ôn tập và bổ sung | Bài 1: Ôn tập các số đến 100 | Tiết 1: Luyện tập/ 35 phút | ||
| Tiết 2: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 3: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 2: Tia số. Số liền trước, số liền sau | Tiết 4: Tia số. Số liền trước, số liền sau/ 35 phút | ||||
| Tiết 5: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tuần 2 | Bài 3: Các thành phần của phép cộng, phép trừ | Tiết 6: Số hạng. Tổng/ 35 phút | |||
| Tiết 7: Số bị trừ, số trừ, hiệu/ 35 phút | |||||
| Tiết 8: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 4: Hơn kém nhau bao nhiêu | Tiết 9: Hơn, kém nhau bao nhiêu/ 35 phút | ||||
| Tiết 10: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tuần 3 | Bài 5: Ôn tập phép cộng, phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 100 | Tiết 11: Luyện tập/ 35 phút | |||
| Tiết 12: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 13: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 6: Luyện tập chung | Tiết 14: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Tiết 15: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tuần 4 | Chủ đề 2: Phép cộng phép trừ trong phạm vi 20 | Bài 7: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20 | Tiết 16: Phép cộng (qua 10) trong phạm vi 20/ 35 phút | ||
| Tiết 17: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 18: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 19: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 20: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tuần 5 | Bài 8: Bảng cộng (qua 10) | Tiết 21: Bảng cộng/ 35 phút | |||
| Tiết 22: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 9: Bài toán về thêm, bớt một số đơn vị | Tiết 23: Giải bài toán về thêm một số đơn vị/ 35 phút | ||||
| Tiết 24: Giải bài toán về bớt một số đơn vị/ 35 phút | |||||
| Tiết 25: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tuần 6 | Bài 10: Luyện tập chung | Tiết 26: Luyện tập/ 35 phút | |||
| Tiết 27: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 11: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20 | Tiết 28: Phép trừ (qua 10) trong phạm vi 20/ 35 phút | ||||
| Tiết 29: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 30: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tuần 7 | Tiết 31: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Bài 12: Bảng trừ (qua 10) | Tiết 32: Bảng trừ (qua 10)/ 35 phút | ||||
| Tiết 33: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 13: Bài toán về nhiều hơn, ít hơn một số đơn vị | Tiết 34: Giải bài toán về nhiều hơn một số đơn vị/ 35 phút | ||||
| Tiết 35: Giải bài toán về ít hơn một số đơn vị/ 35 phút | |||||
| Tuần 8 | Tiết 36: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Bài 14: Luyện tập chung | Tiết 37: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Tiết 38: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 39: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Chủ đề 3: Làm quen với khối lượng, dung tích | Bài 15: Ki - lô- gam | Tiết 40: Nặng hơn, nhẹ hơn/ 35 phút | |||
| Tuần 9 | Tiết 41: Ki - lô- gam/ 35 phút | ||||
| Tiết 42: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 16: Lít | Tiết 43: Lít/ 35 phút | ||||
| Tiết 44: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 17: Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị Ki - lô - gam, Lít | Tiết 45: Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị Ki - lô - gam, Lít/ 35 phút | ||||
| Tuần 10 | Tiết 46: Thực hành và trải nghiệm với các đơn vị Ki - lô - gam, Lít (tiếp)/ 35 phút | ||||
| Bài 18: Luyện tập chung | Tiết 47: Luyện tập chung/ 35 phút | ||||
| Chủ đề 4: Phép cộng, phép trừ có nhớ trong phạm vi 100 | Bài 19: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số | Tiết 48: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số/ 35 phút | |||
| Tiết 49: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 50: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tuần 11 | Bài 20: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số | Tiết 51: Phép cộng (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số/ 35 phút | |||
| Tiết 52: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 53: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 54: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 21: Luyện tập chung | Tiết 55: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Tuần 12 | Tiết 56: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Bài 22: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số | Tiết 57: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có một chữ số/ 35 phút | ||||
| Tiết 58: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 59: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 60: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tuần 13 | Bài 23: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số | Tiết 61: Phép trừ (có nhớ) số có hai chữ số với số có hai chữ số/ 35 phút | |||
| Tiết 62: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 63: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 64: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 65: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tuần 14 | Bài 24: Luyện tập chung | Tiết 66: Luyện tập/ 35 phút | |||
| Tiết 67: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Chủ đề 5: Làm quen với hình phẳng | Bài 25: Điểm, đoạn thẳng, đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng | Tiết 68: Điểm, đoạn thẳng/ 35 phút | |||
| Tiết 69: Đường thẳng, đường cong, ba điểm thẳng hàng/ 35 phút | |||||
| Bài 26: Đường gấp khúc. Hình tứ giác | Tiết 70: Đường gấp khúc. Hình tứ giác/ 35 phút | ||||
| Tuần 15 | Tiết 71: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Bài 27: Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình. Vẽ đoạn thẳng | Tiết 72: Thực hành gấp, cắt, ghép, xếp hình/ 35 phút | ||||
| Tiết 73: Vẽ đoạn thẳng/ 35 phút | |||||
| Bài 28: Luyện tập chung | Tiết 74: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Chủ đề 6: Ngày - giờ, giờ - phút, ngày - tháng | Bài 29: Ngày - giờ, giờ - phút | Tiết 75: Ngày - giờ, giờ - phút/ 35 phút | |||
| Tuần 16 | Tiết 76: Xem đồng hồ/ 35 phút | ||||
| Bài 30: Ngày - tháng | Tiết 77: Ngày - tháng/ 35 phút | ||||
| Tiết 78: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 31: Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch | Tiết 79: Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch/ 35 phút | ||||
| Tiết 80: Thực hành và trải nghiệm xem đồng hồ, xem lịch (tiếp)/ 35 phút | |||||
| Tuần 17 | Chủ đề 7: Ôn tập học kì I | Bài 32: Luyện tập chung | Tiết 81: Luyện tập/ 35 phút | ||
| Bài 33: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20, 100 | Tiết 82: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 20/ 35 phút | ||||
| Tiết 83: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 84: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100/ 35 phút | |||||
| Tiết 85: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tuần 18 | Bài 34: Ôn tập hình phẳng | Tiết 86: Luyện tập/ 35 phút | |||
| Tiết 87: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 35: Ôn tập đo lường | Tiết 88: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Tiết 89: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 36: Ôn tập chung | Tiết 90: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Tuần 19 | Tiết 91: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Chủ đề 8: Phép nhân, phép chia | Bài 37: Phép nhân | Tiết 92: Phép nhân/ 35 phút | |||
| Tiết 93: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 38: Thừa số, tích | Tiết 94: Thừa số, tích/ 35 phút | ||||
| Tiết 95: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tuần 20 | Bài 39: Bảng nhân 2 | Tiết 96: Bảng nhân 2/ 35 phút | |||
| Tiết 97: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 40: Bảng nhân 5 | Tiết 98: Bảng nhân 5/ 35 phút | ||||
| Tiết 99: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 41: Phép chia | Tiết 100: Phép chia/ 35 phút | ||||
| Tuần 21 | Tiết 101: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Bài 42: Số bị chia, số chia, thương | Tiết 102: Số bị chia, cố chia, thương/ 35 phút | ||||
| Tiết 103: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 43: Bảng chia 2 | Tiết 104: Bảng chia 2/ 35 phút | ||||
| Tiết 105: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tuần 22 | Bài 44: Bảng chia 5 | Tiết 106: Bảng chia 5/ 35 phút | |||
| Tiết 107: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 45: Luyện tập chung | Tiết 108: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Tiết 109: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 110: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tuần 23 | Tiết 111: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Tiết 112: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Chủ đề 9: Làm quen với hình khối | Bài 46: Khối trụ, khối cầu | Tiết 113: Khối trụ, khối cầu/ 35 phút | |||
| Tiết 114: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 47: Luyện tập chung | Tiết 115: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Tuần 24 | Tiết 116: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Chủ đề 10: Các số trong phạm vi 1000 | Bài 48: Đơn vị, chục, trăm, nghìn | Tiết 117: Đơn vị, chục, trăm, nghìn/ 35 phút | |||
| Tiết 118: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 49: Các số tròn trăm, tròn chục | Tiết 119: Các số tròn trăm/ 35 phút | ||||
| Tiết 120: Các số tròn chục/ 35 phút | |||||
| Tuần 25 | Bài 50: So sánh các số tròn trăm, tròn chục | Tiết 121: So sánh các số tròn trăm, tròn chục/ 35 phút | |||
| Tiết 122: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 51: Số có ba chữ số | Tiết 123: Số có ba chữ số/ 35 phút | ||||
| Tiết 124: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 125: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tuần 26 | Bài 52: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị | Tiết 126: Viết số thành tổng các trăm, chục, đơn vị/ 35 phút | |||
| Tiết 127: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 53: So sánh các số có ba chữ số | Tiết 128: So sánh các số có ba chữ số/ 35 phút | ||||
| Tiết 129: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 54: Luyện tập chung | Tiết 130: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Tuần 27 | Tiết 131: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Chủ đề 11: Độ dài và đơn vị đo độ dài. Tiền Việt Nam | Bài 55: Đề - xi - mét. Mét. Ki-lô-mét | Tiết 132: Đề - xi - mét. Mét/ 35 phút | |||
| Tiết 133: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 134: Ki-lô-mét/ 35 phút | |||||
| Bài 56: Giới thiệu Tiền Việt Nam | Tiết 135: Giới thiệu Tiền Việt Nam/ 35 phút | ||||
| Tuần 28 | Bài 57: Thực hành và trải nghiệm đo độ dài | Tiết 136: Thực hành và trải nghiệm đo độ dài/ 35 phút | |||
| Tiết 137: Thực hành và trải nghiệm đo độ dài (tiếp)/ 35 phút | |||||
| Bài 58: Luyện tập chung | Tiết 138: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Tiết 139: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Chủ đề 12: Phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 | Bài 59: Phép cộng (không nhớ)trong phạm vi 1000 | Tiết 140: Phép cộng (không nhớ)trong phạm vi 1000/ 35 phút | |||
| Tuần 29 | Tiết 141: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Bài 60: Phép cộng (có nhớ) trong phạm vi 1000 | Tiết 142: Phép cộng (có nhớ)trong phạm vi 1000/ 35 phút | ||||
| Tiết 143: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 144: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 61: Phép trừ (không nhớ) trong phạm vi 1000 | Tiết 145: Phép trừ (không nhớ)trong phạm vi 1000/ 35 phút | ||||
| Tuần 30 | Tiết 146: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Tiết 147: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 62: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000 | Tiết 148: Phép trừ (có nhớ) trong phạm vi 1000/ 35 phút | ||||
| Tiết 149: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 150: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tuần 31 | Tiết 151: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Bài 63: Luyện tập chung | Tiết 152: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Tiết 153: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Chủ đề 13: Làm quen với yếu tố thống kê, xác suất | Bài 64: Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu | Tiết 154: Thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu/ 35 phút | |||
| Bài 65: Biểu đồ tranh | Tiết 155: Biểu đồ tranh/ 35 phút | ||||
| Tuần 32 | Tiết 156: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Bài 66: Chắc chắn, có thể, không thể | Tiết 157: Chắc chắn, có thể, không thể/ 35 phút | ||||
| Bài 67: Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu | Tiết 158: Thực hành và trải nghiệm thu thập, phân loại, kiểm đếm số liệu/ 35 phút | ||||
| Chủ đề 14: Ôn tập cuối năm | Bài 68: Ôn tập các số trong phạm vi 1000 | Tiết 159: Luyện tập/ 35 phút | |||
| Tiết 160: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tuần 33 | Bài 69: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 100 | Tiết 161: Luyện tập/ 35 phút | |||
| Tiết 162: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 163: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 70: Ôn tập phép cộng, phép trừ trong phạm vi 1000 | Tiết 164: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Tiết 165: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tuần 34 | Tiết 166: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Bài 71: Ôn tập phép nhân, phép chia | Tiết 167: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Tiết 168: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Tiết 169: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 72: Ôn tập hình học | Tiết 170: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Tuần 35 | Tiết 171: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Bài 73: Ôn tập đo lường | Tiết 172: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Tiết 173: Luyện tập/ 35 phút | |||||
| Bài 74: Ôn tập kiểm đếm số liệu và lựa chọn khả năng | Tiết 174: Luyện tập/ 35 phút | ||||
| Bài 75: Ôn tập chung | Tiết 175: Luyện tập/ 35 phút | ||||
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: