Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Công nghệ 11 năm 2026 - 2027 mang đến mẫu phụ lục I, III Công nghệ Công nghiệp và Công nghệ Nông nghiệp trình bày dưới dạng file Word rất thuận tiện để quý thầy cô tham khảo, chỉnh sửa theo ý của riêng mình.
Phụ lục I, III Công nghệ 11 tích hợp Năng lực số giúp quý thầy cô giáo triển khai hiệu quả chương trình giáo dục phổ thông 2018 theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, đồng thời tích hợp Khung năng lực số theo Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT vào các hoạt động dạy học. Việc sử dụng đồng bộ phụ lục 1, 3 Công nghệ 11 tích hợp năng lực số không chỉ giúp giáo viên tiết kiệm thời gian trong quá trình soạn giảng mà còn góp phần nâng cao chất lượng dạy học. Ngoài ra các bạn xem thêm bảng kiểm dò các năng lực số THPT, Tài liệu phát triển năng lực số THPT, kế hoạch giáo dục môn Ngữ văn 11.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục môn Công nghệ 11 năm 2026 gồm:
- Công nghệ Công nghiệp
- Công nghệ Nông nghiệp
PHỤ LỤC 3
|
TRƯỜNG PT …………. NHÓM CM SINH – CNNN
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày 08 tháng 12 năm 20… |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN GIẢNG DẠY MÔN
CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP 11
NĂM HỌC: 20.. – 20…
Cả năm: 70 tiết/35 tuần.
Trong đó: Học kì 1; 18 tuần (36 tiết). Học kì 2; 17 tuần (34 tiết)
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học
|
Số tiết
|
Thời điểm/ tuần |
Thiết bị dạy học
|
Địa điểm dạy học
|
Chỉ báo NLS (gợi ý chi tiết)
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
CHƯƠNG I : GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHĂN NUÔI |
||||||
|
1 |
Bài 1. Vai trò và triển vọng của chăn nuôi |
3 |
1 (1, 2, 3) |
*Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học - SGK, SGV, Giáo án. - Tranh vẽ, hình ảnh minh họa có liên quan đến bài học. - Máy tính, máy chiếu (nếu có). |
Lớp học, phòng học bộ môn... |
1.1.NC1b (Áp dụng kỹ thuật tìm kiếm). Gợi ý: Yêu cầu HS áp dụng các tùy chọn tìm kiếm nâng cao (ví dụ: theo khoảng thời gian, loại tài liệu) để thu thập thông tin về các mô hình chăn nuôi công nghệ cao và triển vọng phát triển. 1.2.NC1a (Đánh giá độ tin cậy). Gợi ý: Yêu cầu HS so sánh và đánh giá các nguồn dữ liệu về thị trường chăn nuôi để xác định nguồn đáng tin cậy. |
|
2 |
Bài 2: Vật nuôi và phương thức chăn nuôi |
3 |
2, 3 (4, 5, 6) |
- SGK, SGV, Giáo án. - Tranh vẽ, hình ảnh minh họa có liên quan đến bài học. - Máy tính, máy chiếu (nếu có). |
Lớp học, phòng học bộ môn… |
3.1.NC1a (Phát triển nội dung số). Gợi ý: Yêu cầu HS tạo bảng so sánh hoặc infographic số hóa mô tả các phương thức chăn nuôi (truyền thống vs. công nghiệp). 5.3.NC1a (Sử dụng sáng tạo). Gợi ý: Yêu cầu HS tạo sơ đồ tư duy số (mindmap) để hệ thống hóa kiến thức.
|
|
3 |
Ôn tập chương 1 |
1 |
4 (7) |
- GV chuẩn bị nội dung ôn tập - HS ôn lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học |
Lớp học |
5.4.NC1a (Xác định khoảng cách NLS). Gợi ý: Yêu cầu HS tự đánh giá NLS của bản thân cần cải thiện sau khi hoàn thành chủ đề. |
|
CHƯƠNG II : CÔNG NGHỆ GIỐNG VẬT NUÔI |
||||||
|
4 |
Bài 3: Khái niệm, vai trò của giống trong chăn nuôi |
3 |
4, 5 (8, 9, 10) |
- SGK, SGV, Giáo án. - Hình ảnh về các giống vật nuôi - Máy tính, máy chiếu (nếu có) để giới thiệu một số loại loại giống vật nuôi |
Lớp học, phòng học bộ môn, thực địa... |
1.3.NC1b (Tổ chức dữ liệu có cấu trúc). Gợi ý: Yêu cầu HS triển khai việc tổ chức và sắp xếp dữ liệu (ảnh, tài liệu mô tả) về các giống vật nuôi theo cấu trúc rõ ràng trong thư mục đám mây dùng chung. |
Phụ lục 1 Công nghệ Nông nghiệp 11
|
TRƯỜNG ……… TỔ HÓA - SINH - CNNN – GDTC – GDQP - AN
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: CÔNG NGHỆ CHĂN NUÔI, KHỐI LỚP 11
(Năm học 20… - 20…)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp: 01; Số học sinh: 33; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:02; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 02; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : 02
3.Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy tính, projector |
1 |
Dùng cho tất cả các bài |
|
|
2 |
Video về một số công nghệ phổ biến |
1 |
Dạy phần lý thuyết chủ đề 1 |
|
|
3 |
Video minh họa một số ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ và thiết kế. |
1 |
Dạy lý thuyết chủ đề 2. |
|
|
4 |
Tranh, ảnh, video về công nghệ chế biến, bảo quản thức ăn chăn nuôi. |
1 |
Dạy lý thuyết chủ đề 3. |
|
|
5 |
Tranh, ảnh, video về một số bệnh thường gặp ở vật nuôi. |
1 |
Dạy lý thuyết chủ đề 4. |
|
|
6 |
Tranh, ảnh, video về công nghệ chăn nuôi. |
1 |
Dạy phần lý thuyết chủ đề 5. |
|
|
7 |
Tranh, ảnh, video về bẻo vệ môi trường trong chăn nuôi. |
1 |
Dạy phần lý thuyết chủ đề 6. |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng học |
2 |
Học lý thuyết và thực hành |
|
|
2 |
Phòng bộ môn |
1 |
Học lý thuyết và thực hành |
|
II,. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
1. Phân phối chương trình
Cả năm: 35 tuần (70 tiết);
Trong đó: Học kì 1: 18 tuần (36 tiết); Học kì 2: 17 tuần (34 tiết)
|
HỌC KÌ I: 18 tuần x 2 tiết/tuần = 36 tiết |
||||
|
STT |
Chủ đề/Bài học |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Tích hợp NLS |
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
|
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHĂN NUÔI |
||||
|
1 |
Bài 1. Vai trò và triển vọng của chăn nuôi |
3 |
- Trình bày được vai trò và triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. - Nêu được một số thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi. - Trình bày được những yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi. |
1.1.NC1b 1.2.NC1a |
|
2 |
Bài 2. Vật nuôi và phương thức chăn nuôi |
3 |
- Phân loại được vật nuôi theo nguồn gốc, đặc tính sinh vật học và mục đích sử dụng. - Nêu được các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta. - Nêu được xu hướng phát triển của chăn nuôi ở Việt Nam và thế giới, đặc điểm cơ bản của chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh. |
3.1.NC1a 5.3.NC1a |
|
3 |
Ôn tập chương |
1 |
- Trình bày được vai trò và triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. - Nêu được một số thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới. - Trình bày được những yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi. - Phân loại được vật nuôi theo nguồn gốc, đặc tính sinh vật học và mục đích sử dụng. - Nêu được các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta. - Nêu được xu hướng phát triển của chăn nuôi Việt Nam và trên thế giới, đặc điểm cơ bản của chăn nuôi bền vững và chăn nuôi thông minh. |
5.4.NC1a |
|
CHƯƠNG I1: CÔNG NGHỆ GIỐNG VẬT NUÔI |
||||
|
4 |
Bài 3. Khái niệm vai trò của giống trong chăn nuôi |
3 |
- Trình bày được khái niệm của giống vật nuôi. - Trình bày được vai trò của giống trong chăn nuôi. |
1.3.NC1b |
|
5 |
Bài 4. Chọn giống vật nuôi |
3 |
- Nêu được chỉ tiêu cơ bản để chọn giống vật nuôi. - Nêu được một số phương pháp chọn giống vật nuôi. - Lựa chọn được phương pháp chọn giống phù hợp với mục đích chăn nuôi. |
5.2.NC1b 2.4.NC1a |
|
6 |
Bài 5. Nhân giống vật nuôi |
2 |
- Nêu được các phương pháp nhân giống vật nuôi - Lựa chọn được phương pháp nhân giống phù hợp với mục đích sử dụng. |
3.2.NC1a |
|
7 |
Bài 6. Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn và nhân giống VN |
3 |
- Phân tích được ứng dụng của công nghệ sinh học trong nhân giống vật nuôi. - Phân tích được một số ứng dụng của công nghệ sinh học trong chọn giống vật nuôi. |
1.1.NC1b 2.3.NC1b |
|
8 |
ÔN TẬP GIỮA KÌ I |
1 |
Nội dung từ chủ đề 1 đến hết chủ đề 2 |
5.4.NC1a |
|
9 |
KIỂM TRA GIỮA KÌ I |
1 |
Đáp ứng YCCĐ từ chủ đề 1 đến chủ đề 2 |
(Không áp dụng NLS trực tiếp) |
|
CHƯƠNG III: CÔNG NGHỆ THỨC ĂN CHĂN NUÔI |
||||
|
10 |
Bài 7. Thức ăn và nhu cầu dinh dưỡng của vật nuôi |
2 |
- Giải tích được thành phần dinh dưỡng và vai trò của nhóm thức ăn đối với vật nuôi. - Trình bay được nhu cầu dinh dưỡng, tiêu chuẩn ăn và khẩu phần ăn của vật nuôi. |
1.3.NC1a |
|
11 |
Bài 8. Sản xuất và chế biến thức ăn chăn nuôi |
3 |
- Mô tả được các phương pháp sản xuất thức ăn chăn nuôi. - Trình bày được một số ứng dụng công nghệ cao trong chế biến thức ăn chăn nuôi. |
3.1.NC1a |
|
12 |
Bài 9. Bảo quản thức ăn chăn nuôi |
2 |
- Mô tả được một số phương pháp bảo quản một số loại thức ăn trong chăn nuôi. - Trình bày được một số ứng dụng công nghệ cao trong bảo quản thức ăn chăn nuôi. |
5.2.NC1b 4.3.NC1a |
|
13 |
Bài 10. Thực hành: Chế biến, bảo quản thức ăn cho vật nuôi |
2 |
- Thực hiện được việc chế biến một số loại thức ăn chăn nuôi. - Thực hiện được việc bảo quản một số loại thức ăn chăn nuôi. |
3.2.NC1a |
|
CHƯƠNG IV: PHÒNG VÀ TRỊ BỆNH CHO VẬT NUÔI |
||||
|
14 |
Bài 11. Vai trò của phòng, trị bệnh trong chăn nuôi |
3 |
- Trình bày được vai trò của phòng, trị bệnh trong chăn nuôi. - Đề xuất biện pháp an toàn cho người, vật nuôi và môi trường. |
2.5.NC1a |
|
17 |
Bài 12. Một số bệnh phổ biến ở lợn và biện pháp phòng, trị. |
2 |
- Mô tả được đặc điểm, nêu được nguyên nhân và biện pháp phòng, trị một số bệnh phổ biến ở lợn. |
1.2.NC1b |
|
15 |
ÔN TẬP CUỐI KÌ I |
1 |
- Đáp ứng YCCĐ từ chủ đề 1 đến chủ đề 11 |
5.3.NC1a |
|
16 |
KIỂM TRA CUỐI KÌ I |
1 |
- Đáp ứng YCCĐ từ chủ đề 1 đến chủ đề 11 |
(Không áp dụng NLS trực tiếp) |
............
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
|
TRƯỜNG: THPT …….. TỔ: VẬT LÍ- CÔNG NGHỆ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ , LỚP:11
(Áp dụng từ năm học: 20.... - 20....)
I. Kế hoạch dạy học:
1. Phân phối chương trình:
HỌC KÌ I: 18 tuần (36 tiết)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phá triển (6) |
|
CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CƠ KHÍ CHẾ TẠO (4 TIẾT) |
|
|||||
|
1 |
Bài 1. Khái quát về cơ khí chế tạo |
1, 2 |
Tuần 1 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập. |
Tại lớp |
1.1. NC1b – Tìm kiếm, thu thập và sử dụng có trách nhiệm thông tin, dữ liệu số về quy trình cơ khí chế tạo; trình bày nội dung bằng phương tiện số. |
|
2 |
Bài 2. Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo |
3, 4 |
Tuần 2 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
1.2. NC1a – Phân tích, đánh giá và chia sẻ thông tin, dữ liệu số về các ngành nghề cơ khí; nhận biết xu hướng nghề nghiệp từ nguồn dữ liệu trực tuyến. |
|
CHƯƠNG 2. VẬT LIỆU CƠ KHÍ (8 TIẾT)
|
|
|||||
|
3 |
Bài 3. Tổng quan về vật liệu cơ khí |
5, 6 |
Tuần 3 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
1.1. NC1b – Tìm kiếm, chọn lọc và sử dụng thông tin số để nhận biết, phân loại vật liệu cơ khí; trình bày kết quả bằng sơ đồ hoặc bảng số liệu. |
|
4 |
Bài 4. Vật liệu kim loại và hợp kim |
7, 8 |
Tuần 4 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
1.3. NC1a – Phân tích dữ liệu số về tính chất, công dụng của kim loại và hợp kim để đưa ra nhận định, lựa chọn sử dụng phù hợp. |
|
5 |
Bài 5. Vật liệu phi kim loại |
9, 10 |
Tuần 5 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
1.3. NC1a – Phân tích và so sánh dữ liệu số về vật liệu phi kim loại; xác định ưu, nhược điểm và ứng dụng trong kỹ thuật cơ khí. |
|
6 |
Bài 6. Vật liệu mới |
11, 12 |
Tuần 6 |
-Sgk, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
1.2. NC1a – Khai thác và chia sẻ thông tin, dữ liệu số về các loại vật liệu mới trong sản xuất; đánh giá tác động của vật liệu mới trong công nghiệp hiện đại. |
|
CHƯƠNG 3. CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CƠ KHÍ (12 TIẾT)
|
|
|||||
|
7 |
Bài 7. Khái quát về gia công cơ khí |
13, 14 |
Tuần 7 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
1.1. NC1b – Tìm kiếm và trình bày thông tin số về các phương pháp gia công cơ khí; sử dụng phần mềm để minh họa hoặc mô tả quy trình cơ bản. |
|
8 |
Bài 8. Một số phương pháp gia công cơ khí |
15, 16 |
Tuần 8 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2. NC1b – Sử dụng phần mềm, thiết bị hoặc công cụ số để thiết kế, trình bày sơ đồ, mô phỏng quy trình của một số phương pháp gia công cơ khí. |
|
9 |
Ôn tập, kiểm tra giữa học kì 1 |
17, 18 |
Tuần 9 |
Đề, giấy kiểm tra, bút viết
|
Dãy phòng học |
|
|
10 |
Bài 9. Quy trình công nghệ gia công chi tiết |
19, 20 |
Tuần 10 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2. NC1b – Sử dụng phần mềm số để lập, mô phỏng quy trình công nghệ gia công chi tiết; trình bày kết quả qua sơ đồ hoặc file điện tử. |
................
Minh Ánh
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: