Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Công nghệ Nông nghiệp 11 Kết nối tri thức năm 2026 mang đến phụ lục I, III phân môn Công nghiệp và Nông nghiệp khác nhau theo Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH có tích hợp năng lực số.
Kế hoạch tích hợp năng lực số Công nghệ 11 được biên soạn rất chi tiết, giúp quý thầy cô triển khai hiệu quả chương trình giảng dạy theo yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay. Phụ lục I, III Công nghệ 11 trình bày khoa học, rõ ràng, kế hoạch không chỉ đảm bảo phân phối chương trình hợp lí mà còn chú trọng lồng ghép phát triển năng lực số thông qua các hoạt động dạy học như khai thác học liệu trực tuyến, sử dụng công cụ công nghệ, tổ chức học tập tương tác và đánh giá trên nền tảng số. Phụ lục 1 và 3 Công nghệ là tài liệu cực kì hữu ích, góp phần nâng cao chất lượng dạy học công nghệ, đồng thời trang bị cho học sinh những kĩ năng cần thiết để thích ứng với môi trường học tập và làm việc trong thời đại số. Ngoài ra các bạn xem thêm bảng kiểm dò các năng lực số THPT, Tài liệu phát triển năng lực số THPT, kế hoạch giáo dục môn Ngữ văn 11.
Lưu ý: Kế hoạch giáo dục môn Công nghệ 11 năm 2026 gồm:
1. Công nghệ Nông nghiệp
2. Công nghệ Công nghiệp:
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG: PT DTNT THPT .................. TỔ: Hoá – Sinh – TB - GDTC – QPAN Họ và tên giáo viên: .................. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP, LỚP 11.
(Năm học 20.... - 2026)
I. Kế hoạch dạy học
Phân phối chương trình (Trên cơ sở Phân phối chương trình tại Phụ lục 1, GV xây dựng cho phù hợp với lớp học mà mình được phân công dạy)
HỌC KÌ 1
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Tuần (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển
|
|
1 |
Bài 1. Vai trò và triển vọng của chăn nuôi |
3 (1,2,3) |
Tuần 1-2
|
- SGK, SGV - Máy tính - Video minh họa một số ngành nghề trong lĩnh vực chăn nuôi |
Lớp học |
1.1.NC1b HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
|
2 |
Bài 2. Vật nuôi và phương thức chăn nuôi |
3 (4,5,6) |
Tuần 2-3
|
- SGK, SGV - Máy tính - Video, tranh, ảnh minh họa |
Lớp học
|
1.1.NC1b HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số 1.2.NC1a Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số
|
|
3 |
Bài 3. Khái niệm và vai trò của giống trong chăn nuôi |
3 (7,8,9) |
Tuần 4-5 |
- SGK, SGV - Máy tính - Video, tranh, ảnh minh họa |
Lớp học |
1.1.NC1b HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số 1.2.NC1a Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số |
|
4 |
Bài 4. Chọn giống vật nuôi |
3 (10,11,12) |
Tuần 5-6 |
- SGK, SGV - Máy tính - Video, tranh, ảnh minh họa |
Lớp học |
1.1.NC1b HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số 1.2.NC1a Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số |
|
5 |
Bài 5. Nhân giống vật nuôi |
3 (13,14,15) |
Tuần 7-8
|
- SGK, SGV - Máy tính - Video, tranh, ảnh minh họa |
Lớp học |
1.1.NC1b HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số 1.2.NC1a Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số |
|
6 |
Ôn tập giữa học kì 1 |
1 (16) |
Tuần 8
|
- Đề cương ôn tập |
Lớp học |
|
|
7 |
Ôn tập và Kiểm tra giữa học kì 1 |
2 (17,18) |
Tuần 9
|
- Đề kiểm tra - Phiếu trả lời TN |
Phòng kiểm tra |
|
|
8 |
Bài 6. Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn tạo giống vật nuôi |
2 (19,20) |
Tuần 10 |
- SGK, SGV - Máy tính - Video, tranh, ảnh minh họa |
Lớp học |
1.1.NC1b HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số 1.2.NC1a Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số |
............
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG: PT DTNT THPT .................. TỔ: Hoá - Sinh – TB - GDTC - QPAN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP, KHỐI LỚP 11.
(Năm học 20.... - 2026)
HỌC KÌ I
|
Tuần |
Số tiết/ tiết PP (1) |
Bài học/chủ đề/chuyên đề (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển (4) |
|
Chương 1: Giới thiệu chung về chăn nuôi (6 tiết) |
||||
|
1 |
1 |
Bài 1. Vai trò và triển vọng của chăn nuôi |
Trình bày được vai trò và triển vọng của chăn nuôi trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. |
1.1.NC1b |
|
2 |
Nêu được một số thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong chăn nuôi. |
|||
|
2 |
3 |
Trình bày được những yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong chăn nuôi. |
||
|
4 |
Bài 2. Vật nuôi và phương thức chăn nuôi |
Phân loại được vật nuôi theo nguồn gốc, đặc tính sinh vật học và mục đích sử dụng. |
1.1.NC1b 1.2.NC1a
|
|
|
3 |
5 |
Nêu được các phương thức chăn nuôi chủ yếu ở nước ta. |
||
|
6 |
Nêu được xu hướng phát triển của chăn nuôi ở Việt Nam và trên thế giới (Ví dụ: Các mô hình chăn nuôi gia súc, gia cầm sạch, mô hình chăn nuôi bền vững, phát triển chăn nuôi theo chuỗi khép kín). |
|||
|
Chương 2: công nghệ giống vật nuôi (12 tiết) |
||||
|
4 |
7 |
Bài 3. Khái niệm và vai trò của giống trong chăn nuôi |
Trình bày được khái niệm giống trong chăn nuôi. |
1.1.NC1b 1.2.NC1a |
|
8 |
Trình bày được vai trò của giống trong chăn nuôi. |
|||
|
5 |
9 |
Ứng dụng vào thực tiễn (phân tích các ví dụ cụ thể) |
||
|
10 |
Bài 4. Chọn giống vật nuôi |
Nêu được các chỉ tiêu cơ bản chọn giống vật nuôi. |
1.1.NC1b 1.2.NC1a |
|
|
6 |
11 |
Nêu được các phương pháp chọn giống vật nuôi. |
||
|
12 |
Lựa chọn được phương pháp chọn giống phù hợp với mục đích chăn nuôi. |
|||
|
7 |
13 |
Bài 5. Nhân giống vật nuôi |
Nêu được phương pháp nhân giống thuần chủng ở vật nuôi |
1.1.NC1b 1.2.NC1a |
|
14 |
Nêu được phương pháp lai giống ở vật nuôi |
|||
|
8 |
15 |
Lựa chọn được phương pháp chọn, nhân giống phù hợp với mục đích. |
||
|
16 |
Ôn tập giữa học kì 1 |
Hệ thống hóa được kiến thức, kỹ năng giữa học kì 1 |
||
.................
Xem đầy đủ nội dung kế hoạch giáo dục trong file tải về
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG: THPT................... TỔ: KHTN - CN Họ và tên giáo viên: ...................
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ, LỚP 11
(Năm học 20..... - 2026)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết CT(2) |
Thời điểm Tuần(3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số |
|
1 |
CHƯƠNG 1: GIƠÍ THIỆU CHUNG VỀ CƠ KHÍ CHẾ TẠO Bài 1. Khái quát về cơ khí chế tạo |
1 - 2 |
1 |
Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học |
Phòng học |
|
|
2 |
Bài 2. Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo |
3 - 4 |
2 |
Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học |
Phòng học |
|
|
3 |
CHƯƠNG II. VẬT LIỆU CƠ KHÍ. Bài 3: Tổng quan về vật liệu cơ khí
|
5 -6 |
3 |
Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học. các sản phẩm chế tạo cơ khí được tạo ra từ công nghệ phổ biến |
Phòng học |
- Tích hợp GDMT: Khai thác – tái chế vật liệu cơ khí - Tích hợp NLS: 1.1.NC1a: Tìm kiếm và khai thác tư liệu số (hình ảnh, video) về vật liệu cơ khí. 3.1.NC1a: Trình bày thông tin bằng bảng hoặc poster điện tử. |
|
4 |
Bài 4: Vật liệu kim loại và hợp kim |
7 - 8 |
4 |
Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học. các sản phẩm chế tạo cơ khí được tạo ra từ công nghệ mới. |
Phòng học |
- Tích hợp GDMT: Khai thác – tái chế vật liệu kim loại và hợp kim |
|
5 |
Bài 5. Vật liệu phi kim loại |
9 - 10 |
5 |
Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học |
Phòng học |
- Tích hợpGDMT: Khai thác – tái chế vật liệu phi kim loại |
|
6 |
Bài 6. Vật liệu mới |
11 - 12 |
6 |
Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học |
Phòng học |
- Tích hợp GDMT: Ưu tiên vật liệu xanh, tái chế, composit sinh học - Tích hợp NLS: 1.1.NC1a: Khai thác thông tin trực tuyến về vật liệu composite, vật liệu sinh học. 3.1.NC1a: Thiết kế infographic mô tả cấu trúc, tính chất. |
|
7 |
CHƯƠNG III. CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CƠ KHÍ Bài 7: Khái quát về gia công cơ khí |
13 - 14 |
7 |
Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học |
Phòng học |
|
|
8 |
Bài 8. Một số phương pháp gia công cơ khí |
15 - 16 |
8 |
Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học |
Phòng học |
|
|
9 |
Ôn tập giữa kì I |
17 |
9 |
Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học |
Phòng học |
|
|
9 |
Kiểm tra giữa học kì I |
18 |
9 |
Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học |
Phòng học |
|
|
10 |
Bài 9. Quy trình công nghệ gia công chi tiết |
19 - 20 |
10 |
Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học |
Phòng học |
- Tích hợp NLS: 1.3.NC1a: Sử dụng phần mềm thiết kế (CAD, Canva, PowerPoint) để mô phỏng quy trình. 3.1.NC1a:Trình bày quy trình dưới dạng sơ đồ số. |
.....................
Xem đầy đủ nội dung trong file tải về
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG: THPT................... TỔ: KHTN - CN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ, KHỐI LỚP 11
(Năm học 20..... - 2026)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp:01; Số học sinh:31; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn: 31
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:01; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ;Đại học: 01 ;Trên đại học:
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 01 ; Khá: ; Đạt: ; Chưa đạt:
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Ti vi, máy tính, máy chiếu |
1 ti vi, 1 máy chiếu |
Khái quát về gia công cơ khí |
|
|
2 |
Ti vi, tranh ảnh |
1 tivi, 1 bộ tranh ảnh |
Một số phương pháp gia công cơ khí |
|
|
3 |
Tranh ảnh, mô hình |
1 bô tranh ảnh, 1mô hình |
Thực hành lập quy trình |
|
|
4 |
Ti vi, máy chiếu, máy tính |
1 tivi, 1 máy chiếu |
Dự án: Chế tạo sản phẩm bằng phương pháp gia công cắt gọt |
|
|
5 |
Ti vi, Máy chiếu, tranh ảnh |
1 ti vi, 1 bộ tranh ảnh |
Hệ thống truyền lực trong động cơ đốt trong |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng thí nghiệm Lý- Công nghệ |
1 |
Dạy các bài thực hành Công nghệ |
|
|
2 |
Phòng máy chiếu, ti vi |
1 |
Dạy các bài có sử dụng CNTT: trình chiếu hình ảnh và video, sử dụng phần mềm dạy học |
|
|
3 |
Phòng thực hành Tin học |
2 |
Nơi GV và HS tra cứu, tìm kiếm những thông tin cần thiết phục vụ cho việc dạy và học môn Công Nghệ; tổ chức kiểm tra thường xuyên dưới dạng dùng phần mềm ứng dụng. |
|
|
4 |
Sân trường |
1 |
- Dạy trải nghiệm, thực hành- - Tổ chức câu lạc bộ dạy học stem |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
Tuần |
Tiết thứ |
Tên bài học |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
BVMT/ NLS phát triển |
|
1 |
1 - 2
|
CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CƠ KHÍ CHẾ TẠO Bài 1. Khái quát về cơ khí chế tạo |
2 |
- Trình bày được khái niệm, vai trò và đặc điểm của cơ khí chế tạo. - Mô tả được các bước cơ bản trong quy trình chế tạo cơ khí. |
|
|
2 |
3 - 4 |
Bài 2. Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo |
2 |
- Nhận biết được một số ngành nghề phổ biến thuộc lĩnh vực cơ khí chế tạo. |
|
|
3 |
5 - 6 |
CHƯƠNG II. VẬT LIỆU CƠ KHÍ Bài 3. Tổng quan về vật liệu cơ khí |
2 |
- Trình bày được khái niệm cơ bản và phân loại của vật liệu cơ khí. |
- Tích hợp GDMT: Khai thác – tái chế vật liệu cơ khí - Tích hợp NLS: 1.1.NC1a; 3.1.NC1a |
|
4 |
7 - 8 |
Bài 4. Vật liệu kim loại và hợp kim |
2 |
- Mô tả được công dụng, tính chất của một số vật liệu kim loại và hợp kim. - Nhận biết được tính chất cơ bản của một số vật liệu kim loại phổ biến bằng phương pháp đơn giản. |
- Tích hợp GDMT: Khai thác – tái chế vật liệu kim loại và hợp kim |
|
5 |
9 - 10 |
Bài 5. Vật liệu phi kim loại |
2 |
- Mô tả được công dụng, tính chất của một số vật liệu phi kim loại. - Nhận biết được tính chất cơ bản của một số vật liệu phi kim loại phổ biến bằng phương pháp đơn giản. |
- Tích hợp GDMT: Khai thác – tái chế vật liệu phi kim loại |
|
6 |
11 - 12 |
Bài 6. Vật liệu mới |
2 |
- Mô tả được công dụng,chất của một số vật liệu mới. |
- Tích hợp GDMT: Ưu tiên vật liệu xanh, tái chế, composit sinh học - Tích hợp NLS: 1.1.NC1a 3.1.NC1a |
|
7 |
13 - 14 |
CHƯƠNG III. CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CƠ KHÍ Bài 7. Khái quát về gia công cơ khí |
2 |
- Trình bày được khái niệm, phân loại phương pháp gia công cơ khí. |
|
|
8 |
15 - 16 |
Bài 8. Một số phương pháp gia công cơ khí |
2 |
- Tóm tắt được những nội dung cơ bản của một số phương pháp gia công cơ khí. |
|
|
9 |
17 |
Ôn tập giữa kì I |
1 |
- Hệ thống lại kiến thức đã học. - Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập. |
|
|
9 |
18 |
Kiểm tra giữa học kì I |
1 |
- Vận dụng kiến thức, kỹ năng đã học đáp ứng các yêu cầu cần đạt. |
.................
Xem đầy đủ kế hoạch giáo dục trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: