Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Địa lí 10, 11, 12 tích hợp Năng lực số, AI mang đến 2 mẫu phụ lục 1, 3 khác nhau, trong đó 1 mẫu tích hợp NLS + 1 mẫu tích hợp NLS, AI.
Phụ lục 1, 3 Địa lí 10, 11, 12 tích hợp Năng lực số, AI là tài liệu rất hữu ích giúp thầy cô hoàn thiện hồ sơ dạy học môn Địa lí 10, 11, 12 theo định hướng đổi mới giáo dục. Kế hoạch giáo dục Địa lí 10, 11, 12 tích hợp Năng lực số, AI được soạn theo SGK Thống nhất, bám sát nội dung và yêu cầu cần đạt của chương trình. Phụ lục I, III Địa lí 10, 11, 12 tích hợp NLS, AI trình bày khoa học, dễ sử dụng, thuận tiện điều chỉnh, lưu trữ, in ấn và sử dụng. Thông qua kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI Địa lí 10, 11, 12, giáo viên xây dựng hoạt động giúp học sinh rèn luyện tư duy logic, kỹ năng sử dụng công nghệ an toàn trong môi trường số. Ngoài ra các bạn xem thêm mã chỉ báo năng lực số.
PHỤ LỤC I
|
SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ………….. TRƯỜNG …………………………………… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN ĐỊA LÍ 10 – KHỐI 10
(TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ VÀ GIÁO DỤC AI – THEO QĐ 3439/QĐ-BGDĐT)
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
Số lớp: 9; Số học sinh: …….
Số lớp học cụm chuyên đề học tập lựa chọn bộ môn: 0, Số học sinh học cụm chuyên đề lựa chọn bộ môn (nếu có): 0.
2. Tình hình đội ngũ
- Số giáo viên bộ môn: 4; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ……; Trên đại học: 0.
- Số giáo viên bộ môn được phân công dạy học lớp 10: ……
3.Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Bản đồ các vành đai động đất, núi lửa; bản đồ các mảng kiến tạo của vỏ Trái Đất. - Hình ảnh, video về các vành đai động đất, núi lửa trên thế giới. |
01 |
Bài 8: Thực hành: Sự phân bố các vành đai động đất, núi lửa |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
2 |
Bản đồ các đới và các kiểu khí hậu. - Biểu đồ nhiệt độ, lượng mưa của một số kiểu khí hậu. |
01 |
Bài 10: Thực hành: Đọc bản đồ các đới và các kiểu kí hậu trên Trái Đất, phân tích biểu đồ một số kiểu khí hậu |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
3 |
Bảng số liệu lưu lượng nước trung bình của sông Hồng. - Bản đồ hệ thống sông ở Việt Nam. |
01 |
Bài 13: Thực hành: Phân tích chế độ nước của sông Hồng |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
4 |
Bản đồ các nhóm đất chính trên Trái Đất. - Bản đồ các kiểu thảm thực vật chính trên Trái Đất. - Sơ đồ phân bố đất và sinh vật theo độ cao. - Hình ảnh một số nhóm đất chính trên Trái Đất. - Hình ảnh một số kiểu thảm thực vật chính trên Trái Đất. |
01 |
Bài 16: Thực hành: Tìm hiểu sự phân bố đất và sinh vật trên Trái Đất |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
5 |
Bảng số liệu sản lượng lương thực thế giới năm 2000 và năm 2019 - Biểu đồ quy mô và cơ cấu sản lượng lương thực thế giới năm 2000 và năm 2019. |
01 |
Bài 27: Thực hành: Vẽ và nhận xét biểu đồ về sản lượng lương thực của thế giới. |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
6 |
Quy trình viết báo cáo địa lí. - Địa chỉ một số website tham khảo thông tin về công nghiệp. |
01 |
Bài 32: Thực hành: Viết báo cáo tìm hiểu một vấn đề về công nghiệp |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
7 |
Quy trình viết báo cáo địa lí. - Địa chỉ một số website tham khảo thông tin về ngành dịch vụ. |
01 |
Bài 38. Thực hành: Viết báo cáo tìm hiểu về một ngành dịch vụ |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
8 |
Quả địa cầu |
01 |
|
|
|
9 |
Máy chiếu/Tivi, Laptop |
04 |
|
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
II. Kế hoạch dạy học
1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học
Cả năm 35 tuần = 70 tiết (Học kì I: 18 tuần – 36 tiết; Học kì II: 17 tuần – 34 tiết)
|
Học kì |
Các chủ đề lớn (phần, chương…) |
Lý thuyết |
Bài tập/luyện tập |
Thực hành |
Ôn tập |
Kiểm tra giữa kì |
Kiểm tra cuối kì |
Khác |
Tổng |
|
Học kì I |
Phần một. MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG |
1 |
|
|
|
|
|
|
1 |
|
Học kì I |
Chương 1. SỬ DỤNG BẢN ĐỒ |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
Học kì I |
Chương 2. TRÁI ĐẤT |
4 |
|
|
|
|
|
|
4 |
|
Học kì I |
Chương 3. THẠCH QUYỂN |
3 |
|
1 |
|
|
|
|
4 |
|
Học kì I |
Chương 4. KHÍ QUYỂN |
3 |
|
1 |
|
|
|
|
4 |
|
Học kì I |
Chương 5. THUỶ QUYỂN |
3 |
|
1 |
|
|
|
|
4 |
|
Học kì I |
Chương 6. SINH QUYỂN |
2 |
|
1 |
|
|
|
|
3 |
|
Học kì I |
Chương 7. MỘT SỐ QUY LUẬT CỦA VỎ ĐỊA LÍ |
3 |
|
|
|
|
|
|
3 |
|
Học kì I |
Chương 8. ĐỊA LÍ DÂN CƯ |
5 |
|
|
|
|
|
|
5 |
|
Học kì I |
Chương 9. CÁC NGUỒN LỰC, MỘT SỐ TIÊU CHÍ ĐÁNH GIÁ SỰ PHÁT TRIỂN KINH TẾ |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
Học kì I |
Chương 10. ĐỊA LÍ NGÀNH NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THUỶ SẢN |
4 |
|
|
|
|
|
|
4 |
|
Tổng học kì I |
|
32 |
|
4 |
|
|
|
|
36 |
|
Học kì II |
Chương 10. ĐỊA LÍ NGÀNH NÔNG NGHIỆP, LÂM NGHIỆP, THUỶ SẢN |
2 |
|
1 |
|
|
|
|
3 |
|
Học kì II |
Chương 11. ĐỊA LÍ NGÀNH CÔNG NGHIỆP |
7 |
|
1 |
|
|
|
|
8 |
|
Học kì II |
Chương 12. ĐỊA LÍ NGÀNH DỊCH VỤ |
8 |
|
1 |
|
|
|
|
9 |
|
Học kì II |
Chương 13. PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG VÀ TĂNG TRƯỞNG XANH |
2 |
|
|
|
|
|
|
2 |
|
Học kì II |
|
|
|
|
12 |
|
|
|
12 |
|
Tổng học kì II |
|
19 |
|
3 |
12 |
|
|
|
34 |
|
Cả năm |
|
51 |
|
7 |
12 |
|
|
|
70 |
2. Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện
|
STT |
Bài học/nội dung thực hiện (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển |
YCCĐ theo khung 3439 (giáo dục AI) |
|
Phần một. MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG |
|||||
|
1 |
Bài 1: Môn địa lí với định hướng nghề nghiệp |
1 |
- Khái quát được những đặc điểm cơ bản môn Địa lí. - Xác định được vai trò của môn Địa lí đối với đời sống. - Xác định được ngành nghề có liên quan đến kiến thức Địa lí. |
5.4.NC1c |
10.C2: Liên hệ các ứng dụng AI và vấn đề trong thực tế: - HS tự hỏi trợ lí AI trên điện thoại của nhóm về nghề gắn với Địa lí, đối chiếu với danh mục ngành vừa tra và chỉ ra nghề AI kể sai hoặc kể thiếu. |
|
Chương 1. SỬ DỤNG BẢN ĐỒ |
|||||
|
2 |
Bài 2: Một số phương pháp thể hiện các đối tượng địa lý trên bản đồ |
1 |
- Phân biệt được một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ: kí hiệu, đường chuyển động, chấm điểm, khoanh vùng, bản đồ-biểu đồ. |
5.2.NC1b |
10.C3: Cách đặt prompt phù hợp với mục tiêu cụ thể: - HS tự gõ câu hỏi cho AI trên điện thoại của nhóm để AI mô tả phương pháp kí hiệu đường chuyển động, đối chiếu câu trả lời với SGK bài 2 và gạch chân chỗ AI diễn đạt chưa đúng. |
|
3 |
Bài 3: Sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống, một số ứng dụng của GPS và bản đồ trong đời sống. |
1 |
- Sử dụng được bản đồ trong học tập địa lí và đời sống. - Xác định và sử dụng được một số ứng dụng của GPS và bản đồ số trong đời sống. |
1.1.NC1b |
10.C2: Liên hệ các ứng dụng AI và vấn đề trong thực tế: - HS so sánh lộ trình do ứng dụng bản đồ có AI gợi ý với bản đồ giấy, đối chiếu quãng đường và chỉ ra tình huống thực tế khiến gợi ý của AI không dùng được. |
|
Chương 2. TRÁI ĐẤT |
|||||
|
4 |
Bài 4: Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất. |
1 |
- Trình bày được nguồn gốc hình thành Trái đất, đặc điểm của vỏ Trái Đất, các vật liệu cấu tạo của vỏ Trái Đất. |
1.2.NC1a |
10.A1: Con người trong hệ thống AI: - HS chỉ ra khâu nào trong mô phỏng hình thành Trái Đất do AI dựng cần con người kiểm chứng, đối chiếu với số liệu SGK để nêu vì sao không giao trọn cho AI. |
|
5 |
Bài 5: Hệ quả địa lí các chuyển động của Trái Đất |
3 |
- Phân tích được hệ quả địa lí của các chuyển động chính của Trái Đất: chuyển động tự quay (sự luân phiên ngày đêm, giờ trên Trái Đất); chuyển động quanh Mặt Trời (các mùa trong năm, ngày đêm dài ngắn theo vĩ độ). - Liên hệ được thực tế địa phương về các mùa trong năm và sự chênh lệch thời gian ngày đêm. - Sử dụng hình vẽ, bản đồ để phân tích được các hệ quả chuyển động của Trái Đất. |
3.1.NC1a |
10.C2: Liên hệ các ứng dụng AI và vấn đề trong thực tế: - HS tự nhờ công cụ AI trên điện thoại của nhóm tra giờ các múi giờ, đối chiếu với bảng múi giờ trong SGK và tính lại giờ Việt Nam vào phiếu để xác nhận kết quả AI đúng hay sai. |
|
Chương 3. THẠCH QUYỂN |
|||||
|
6 |
Bài 6: Thạch quyển, thuyết kiến tạo mảng |
1 |
- Trình bày được khái niệm thạch quyển, phân biệt được thạch quyển với vỏ Trái Đất. - Trình bày được khái quát thuyết kiến tạo mảng, vận dụng để giải thích nguyên nhân hình thành các vùng núi trẻ, các vành đai động đất, núi lửa. |
6.1.NC1b |
10.D2: Hệ thống AI: - HS mô tả dữ liệu đầu vào mà một hệ thống cảnh báo động đất cần, đối chiếu với bản đồ mảng kiến tạo trong SGK để chỉ ra thiếu dữ liệu nào thì kết quả sai. |
|
7 |
Bài 7: Nội lực và ngoại lực |
2 |
- Trình bày được khái niệm nội lực và ngoại lực, nguyên nhân của chúng, tác động đến sự hình thành địa hình bề mặt Trái Đất. - Phân tích được sơ đồ, hình ảnh về tác động của nội lực, ngoại lực đến địa hình bề mặt Trái Đất. |
3.2.NC1a |
10.B3: Đạo đức trong vận hành và sáng tạo AI: - HS nêu ví dụ ảnh địa hình do AI tạo bị sai thực tế, đối chiếu với ảnh trong SGK và nêu vì sao dùng ảnh AI không ghi nguồn là vi phạm đạo đức học thuật. |
PHỤ LỤC III
|
SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ………….. TRƯỜNG …………………………………… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN ĐỊA LÍ 10, LỚP 10
(Năm học 2026 - 2027)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình lớp 10 (tích hợp năng lực số và giáo dục AI theo QĐ 3439/QĐ-BGDĐT)
|
STT |
BÀI HỌC |
SỐ TIẾT |
THỜI ĐIỂM (TUẦN) |
THIẾT BỊ DẠY HỌC |
ĐỊA ĐIỂM DẠY HỌC |
NĂNG LỰC SỐ PHÁT TRIỂN |
YCCĐ THEO KHUNG 3439 (GIÁO DỤC AI) |
|
Phần một. MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG |
|||||||
|
1 |
Bài 1: Môn địa lí với định hướng nghề nghiệp |
01 |
Tuần 1 Tiết 1 7/9 → 12/9 |
Tivi/máy chiếu, máy tính giáo viên, Internet Bản đồ, lược đồ, hình ảnh trong SGK Địa lí 10 Phiếu học tập |
Lớp học |
5.4.NC1c: HS dùng điện thoại của nhóm tự tra danh mục ngành nghề dùng kiến thức Địa lí trên cổng tuyển sinh, ghi vào phiếu 3 nghề em quan tâm kèm kĩ năng số mỗi nghề đòi hỏi. |
10.C2: Liên hệ các ứng dụng AI và vấn đề trong thực tế: - HS tự hỏi trợ lí AI trên điện thoại của nhóm về nghề gắn với Địa lí, đối chiếu với danh mục ngành vừa tra và chỉ ra nghề AI kể sai hoặc kể thiếu. |
|
Chương 1. SỬ DỤNG BẢN ĐỒ |
|||||||
|
2 |
Bài 2: Một số phương pháp thể hiện các đối tượng địa lý trên bản đồ |
01 |
Tuần 1 Tiết 2 7/9 → 12/9 |
Tivi/máy chiếu, máy tính giáo viên, Internet Bản đồ, lược đồ, hình ảnh trong SGK Địa lí 10 Phiếu học tập |
Lớp học |
5.2.NC1b: HS chọn phương pháp biểu hiện phù hợp cho 4 đối tượng địa lí cho trước (mỏ khoáng sản, luồng di dân, điểm dân cư, vùng trồng lúa) và giải thích lựa chọn trên phiếu. |
10.C3: Cách đặt prompt phù hợp với mục tiêu cụ thể: - HS tự gõ câu hỏi cho AI trên điện thoại của nhóm để AI mô tả phương pháp kí hiệu đường chuyển động, đối chiếu câu trả lời với SGK bài 2 và gạch chân chỗ AI diễn đạt chưa đúng. |
|
3 |
Bài 3: Sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống, một số ứng dụng của GPS và bản đồ trong đời sống. |
01 |
Tuần 2 Tiết 3 14/9 → 19/9 |
Tivi/máy chiếu, máy tính giáo viên, Internet Bản đồ, lược đồ, hình ảnh trong SGK Địa lí 10 Phiếu học tập |
Lớp học |
1.1.NC1b: HS mở bản đồ số kèm định vị GPS trên điện thoại của nhóm, tra toạ độ và quãng đường 2 địa điểm ở địa phương, ghi kết quả và tên ứng dụng đã dùng vào phiếu học tập. |
10.C2: Liên hệ các ứng dụng AI và vấn đề trong thực tế: - HS so sánh lộ trình do ứng dụng bản đồ có AI gợi ý với bản đồ giấy, đối chiếu quãng đường và chỉ ra tình huống thực tế khiến gợi ý của AI không dùng được. |
|
Chương 2. TRÁI ĐẤT |
|||||||
|
4 |
Bài 4: Sự hình thành Trái Đất, vỏ Trái Đất và vật liệu cấu tạo vỏ Trái Đất. |
01 |
Tuần 2 Tiết 4 14/9 → 19/9 |
Tivi/máy chiếu, máy tính giáo viên, Internet Bản đồ, lược đồ, hình ảnh trong SGK Địa lí 10 Phiếu học tập |
Lớp học |
1.2.NC1a: HS tự tra trên điện thoại của nhóm 2 nguồn số về tuổi Trái Đất và cấu tạo vỏ Trái Đất, ghi vào phiếu cơ quan công bố, năm công bố và chọn nguồn tin cậy hơn kèm lí do. |
10.A1: Con người trong hệ thống AI: - HS chỉ ra khâu nào trong mô phỏng hình thành Trái Đất do AI dựng cần con người kiểm chứng, đối chiếu với số liệu SGK để nêu vì sao không giao trọn cho AI. |
|
TRƯỜNG THPT …………. TỔ XÃ HỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: ĐỊA LÍ; KHỐI LỚP 10
(Năm học 2026 - 2027)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Thời điểm |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm dạy học |
Năng lực số phát triển |
|
HỌC KỲ I (18 TUẦN - 36 TIẾT) |
||||||
|
Phần một: MỘT SỐ VẤN ĐỀ CHUNG |
||||||
|
1 |
Bài 1: Môn Địa lí với định hướng nghề nghiệp |
01 (tiết 1) |
Tuần 1 |
- Hình ảnh, video về đặc điểm môn Địa lí, các ngành nghề liên quan đến môn Địa lí. - Thông tin tham khảo về một số ngành nghề có liên quan đến kiến thức môn Địa lí. - Các phương tiện địa lí khác: bản đồ, atlat, số liệu... |
Lớp học |
1.1.NC1a (Tìm kiếm thông tin): HS tìm kiếm thông tin số về các ngành nghề liên quan Địa lí từ nguồn uy tín. 1.2.NC1a (Đánh giá thông tin): HS lựa chọn thông tin phù hợp về đặc điểm nghề và yêu cầu năng lực số. |
|
Chương 1. SỬ DỤNG BẢN ĐỒ |
||||||
|
2 |
Bài 2: Một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ |
02 (tiết 2,3) |
Tuần 1,2 |
- Một số bản đồ giáo khoa treo tường mà nội dung được trình bày bằng một số phương pháp thể hiện bản đồ thông dụng (như các phương pháp được trình bày trong SGK). - Một số tập bản đồ, - Bảng phân biệt một số phương pháp biểu hiện các đối tượng địa lí trên bản đồ. |
Lớp học |
1.1.NC1a (Khai thác bản đồ số): HS sử dụng atlas, Google Earth để nhận dạng phương pháp biểu hiện. |
|
3 |
Bài 3: Sử dụng bản đồ trong học tập và đời sống, một số ứng dụng của GPS và bản đồ trong đời sống |
01 (tiết 4) |
Tuần 2 |
- Một số bản đồ và tập bản đồ. - Điện thoại thông minh, máy tính bảng, máy tính có định vị GPS. |
Lớp học |
1.1.NC1a (Khai thác dữ liệu không gian): HS sử dụng Google Maps để tìm vị trí, tuyến đường. 4.1.NC1a (An toàn số): HS thực hiện nguyên tắc an toàn khi sử dụng định vị. |
...................
PHỤ LỤC I
|
SỞ GD&ĐT THÀNH PHỐ………….. TRƯỜNG …………………………………… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN ĐỊA LÍ 11 – KHỐI 11
(TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ VÀ GIÁO DỤC AI – THEO QĐ 3439/QĐ-BGDĐT)
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1, Số lớp: ……; Số học sinh: …….
Số lớp học cụm chuyên đề học tập lựa chọn bộ môn: 0, Số học sinh học cụm chuyên đề lựa chọn bộ môn (nếu có): 0.
2. Tình hình đội ngũ
- Số giáo viên bộ môn: ……; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ……; Trên đại học: 0.
- Số giáo viên bộ môn được phân công dạy học lớp 11: ……
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Phiếu học tập. - Phiếu đánh giá sản phẩm nhóm. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 3: Thực hành: Tìm hiểu về cơ hội, thách thức của toàn cầu hoá và khu vực hoá kinh tế |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
2 |
Các tài liệu có liên quan. - Phiếu đánh giá sản phẩm nhóm. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 5. Thực hành: Viết báo cáo về đặc điểm nền kinh tế tri thức |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
3 |
Phiếu học tập. - Phiếu đánh giá sản phẩm nhóm. - Bản đồ Kinh tế Cộng hoà Liên bang Bra-xin. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 8. Thực hành: Viết báo cáo về tình hình phát triển kinh tế - xã hội của Cộng hoà Liên bang Bra-xin |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
4 |
Bản đồ Kinh tế Cộng hoà Liên bang Đức. - Video/hình ảnh về nền công nghiệp của Cộng hoà Liên bang Đức. - Phiếu học tập làm việc nhóm. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 10. Thực hành: Viết báo cáo về sự phát triển công nghiệp của Cộng hoà Liên bang Đức |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
5 |
Phiếu học tập. - Phiếu đánh giá sản phẩm. - Đường link các trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 14. Thực hành: Tìm hiểu về hoạt động Kinh tế đối ngoại của khu vực Đông Nam Á |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
6 |
Bản đồ tự nhiên và bản đồ kinh tế chung khu vực Tây Nam Á - Phiếu học tập. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 17. Thực hành: Viết báo cáo về vấn đề dầu mỏ khu vực Tây Nam Á |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
7 |
Phiếu học tập. - Phiếu đánh giá sản phẩm. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 22. Thực hành: Tìm hiểu về công nghiệp khai thác dầu khí của Liên bang Nga |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
8 |
Video, tranh ảnh về hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 25. Thực hành: Viết báo cáo về hoạt động kinh tế đối ngoại của Nhật Bản |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
9 |
Video, tranh ảnh về hoạt động kinh tế của vùng duyên hải Trung Quốc. - Phiếu học tập. - Phiếu đánh giá sản phẩm. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 28. Thực hành: Viết báo cáo về sự thay đổi của kinh tế vùng duyên hải Trung Quốc |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
10 |
Bản đồ kinh tế Ô-xtrây-li-a. - Phiếu đánh giá dành cho HS. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
01 |
Bài 29. Thực hành: Tìm hiểu về kinh tế của Ô-xtrây-li-a |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
11 |
May chiếu/Tivi, Laptop |
03 |
|
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
II. Kế hoạch dạy học
1, Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học
Cả năm 35 tuần = 68 tiết (Học kì I: 18 tuần – 36 tiết; Học kì II: 17 tuần – 32 tiết)
|
Học kì |
Các chủ đề lớn (phần, chương…) |
Lý thuyết |
Bài tập/luyện tập |
Thực hành |
Ôn tập |
Kiểm tra giữa kì |
Kiểm tra cuối kì |
Khác |
Tổng |
|
Học kì I |
PHẦN MỘT. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ KINH TẾ – XÃ HỘI THẾ GIỚI |
6 |
|
2 |
|
|
|
|
8 |
|
Học kì I |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Khu vực Mỹ La-tinh |
5 |
|
1 |
|
|
|
|
6 |
|
Học kì I |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Liên minh châu Âu (EU) |
3 |
|
1 |
|
|
|
|
4 |
|
Học kì I |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Khu vực Đông Nam Á |
7 |
|
1 |
|
|
|
|
8 |
|
Học kì I |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Khu vực Tây Nam Á |
4 |
|
1 |
|
|
|
|
5 |
|
Học kì I |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Hợp chúng quốc Hoa Kỳ (Hoa Kỳ) |
5 |
|
|
|
|
|
|
5 |
|
Tổng học kì I |
|
30 |
|
6 |
|
|
|
|
36 |
|
Học kì II |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Liên bang Nga |
4 |
|
1 |
|
|
|
|
5 |
|
Học kì II |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Nhật Bản |
4 |
|
1 |
|
|
|
|
5 |
|
Học kì II |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Cộng hoà nhân dân Trung Hoa (Trung Quốc) |
4 |
|
1 |
|
|
|
|
5 |
|
Học kì II |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Ô-xtrây-li-a |
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
Học kì II |
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Cộng hoà Nam Phi |
4 |
|
|
|
|
|
|
4 |
|
Học kì II |
|
|
|
|
12 |
|
|
|
12 |
|
Tổng học kì II |
|
16 |
|
4 |
12 |
|
|
|
32 |
|
Cả năm |
|
46 |
|
10 |
12 |
|
|
|
68 |
2. Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện
|
STT |
Bài học/nội dung thực hiện (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển |
YCCĐ theo khung 3439 (giáo dục AI) |
|
PHẦN MỘT. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ KINH TẾ – XÃ HỘI THẾ GIỚI |
|||||
|
1 |
Bài 1: Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước |
2 |
- Phân biệt được các nước trên thế giới theo trình độ phát triển kinh tế: nước phát triển và nước đang phát triển với các chỉ tiêu về thu nhập bình quân (tính theo GNI/người); cơ cấu kinh tế và chỉ số phát triển con người. - Trình bày được sự khác biệt về kinh tế và một số khía cạnh xã hội của các nhóm nước. - Sử dụng được bản đồ để xác định sự phân bố các nhóm nước, phân tích được bảng số liệu về kinh tế - xã hội của các nhóm nước. - Thu thập được tư liệu về kinh tế - xã hội của một số nước từ các nguồn khác nhau. |
1.2.NC1b |
11.C2: Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống: - HS tự nhập bảng GNI/người vào công cụ AI trên điện thoại của nhóm và hỏi cách xếp nhóm nước, đối chiếu kết quả với ngưỡng HDI và ngưỡng GNI/người trong SGK rồi ghi vào phiếu chỗ AI xếp sai. |
|
2 |
Bài 2: Toàn cầu hoá, khu vực hoá kinh tế |
2 |
- Trình bày được các biểu hiện, hệ quả của toàn cầu hoá kinh tế, phân tích ảnh hưởng của toàn cầu hoá kinh tế đối với các nước trên thế giới. - Trình bày được các biểu hiện, hệ quả của khu vực hoá kinh tế; phân tích được ý nghĩa của khu vực hoá kinh tế đối với các nước trên thế giới. - Sưu tầm và hệ thống hoá được các tư liệu, số liệu về toàn cầu hoá, khu vực hoá. |
2.3.NC1a |
11.A2: AI vì sự tiến bộ của con người: - HS hỏi AI về lợi ích và mặt trái của toàn cầu hoá với nước đang phát triển, đối chiếu câu trả lời với mục hệ quả trong SGK để lọc ý thiếu căn cứ. |
|
3 |
Bài 3: Thực hành: Tìm hiểu về cơ hội, thách thức của toàn cầu hoá, khu vực hoá kinh tế |
1 |
- Trao đổi, thảo luận được về cơ hội và thách thức của toàn cầu hoá, khu vực hoá đối với các nước đang phát triển. - Xác định được cơ hội của toàn cầu hóa, khu vực hóa đối với các nước đang phát triển. - Xác định được thách thức của toàn cầu hóa, khu vực hóa đối với các nước đang phát triển. |
1.2.NC1a |
11.B2: Sử dụng AI an toàn và có trách nhiệm: - HS nhận diện rủi ro khi lấy nguyên số liệu do AI đưa ra về toàn cầu hoá, kiểm chứng lại bằng nguồn chính thức và ghi rõ nguồn đã dùng vào phiếu học tập. |
|
4 |
Bài 4: Một số tổ chức quốc tế và khu vực, an ninh toàn cầu |
2 |
- Trình bày được một số tổ chức khu vực và quốc tế: Liên hợp quốc (UN), Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO), Diễn đàn Hợp tác kinh tế châu Á – Thái Bình Dương (APEC). - Nêu được một số vấn đề an ninh toàn cầu hiện nay và khẳng định được sự cần thiết phải bảo vệ hoà bình. |
4.1.NC1b |
11.A3: Công dân trong kỉ nguyên AI: - HS tra cứu bằng AI về vai trò của UN trong an ninh toàn cầu, đối chiếu với SGK và trang chính thức của UN để loại bỏ thông tin AI bịa về số liệu thành viên. |
|
5 |
Bài 5: Thực hành: Viết báo cáo về đặc điểm và biểu hiện của nền kinh tế tri thức |
1 |
- Thu thập tư liệu, viết được báo cáo tìm hiểu về đặc điểm và các biểu hiện của nền kinh tế tri thức. |
5.2.NC1b |
11.C2: Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống: - HS dùng AI lập dàn ý báo cáo về kinh tế tri thức, đối chiếu từng mục của dàn ý với yêu cầu cần đạt trong SGK rồi tự bổ sung phần AI bỏ sót. |
|
PHẦN HAI. ĐỊA LÍ KHU VỰC VÀ QUỐC GIA – Khu vực Mỹ La-tinh |
|||||
|
6 |
Bài 6: Vị trí địa lí, điều kiện tự nhiên, dân cư và xã hội khu vực Mỹ Latinh |
3 |
- Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí và một số đặc điểm nổi bật về tự nhiên và tài nguyên thiên nhiên đến phát triển kinh tế - xã hội. - Trình bày được vấn đề đô thị hoá, một số vấn đề về dân cư, xã hội và phân tích ảnh hưởng đến phát triển kinh tế - xã hội. - Đọc được bản đồ, rút ra nhận xét; phân tích được số liệu, tư liệu. - Vẽ được biểu đồ, rút ra nhận xét. - Khai thác được thông tin từ các nguồn khác nhau về địa lí khu vực Mỹ Latinh. |
4.3.NC1a |
11.C3: Công nghệ AI: - HS ghi câu hỏi trên phiếu nêu rõ khu vực, năm và loại số liệu để hỏi AI về đô thị hoá Mỹ Latinh, kiểm chứng số liệu AI trả về với bảng số liệu SGK trước khi dùng. |
|
7 |
Bài 7: Kinh tế khu vực Mỹ Latinh |
2 |
- Trình bày và giải thích được tình hình phát triển kinh tế chung của khu vực Mỹ Latinh. - Đọc được bản đồ, rút ra nhận xét; phân tích được số liệu, tư liệu. - Vẽ được biểu đồ, rút ra nhận xét. - Khai thác được thông tin từ các nguồn khác nhau về địa lí khu vực Mỹ Latinh. |
1.2.NC1b |
11.A2: AI vì sự tiến bộ của con người: - HS hỏi AI vì sao kinh tế Mỹ Latinh tăng trưởng thiếu ổn định, đối chiếu lí giải của AI với phần nguyên nhân trong SGK để giữ lại ý có căn cứ. |
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG THPT……….. TỔ XÃ HỘI
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: ĐỊA LÍ; KHỐI LỚP 11
(Năm học 2026 - 2027)
KHỐI LỚP 11
I. Kế hoạch dạy học
Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
NLS phát triển (6) |
|
|
HỌC KÌ I (18 TUẦN – 36 tiết) |
|||||
|
|
PHẦN 1. MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ KINH TẾ - XÃ HỘI THẾ GIỚI |
|||||
|
1 |
Bài 1. Sự khác biệt về trình độ phát triển kinh tế - xã hội của các nhóm nước |
02 (tiết 1,2) |
Tuần 1 |
- Hình ảnh về sự khác biệt giữa các nhóm nước. - Bảng số liệu về sự khác biệt giữa các nhóm nước. - Bản đồ phân bố các nhóm nước. - Đường link các trang web để HS tìm dữ liệu. |
Lớp học |
1.1.NC1a: HS sử dụng công nghệ số để đáp ứng được nhu cầu thông tin. 3.1.NC1a: HS áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau. |
|
2 |
Bài 2. Toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế |
02 (tiết 3,4) |
Tuần 2 |
- Hình ảnh thể hiện quá trình toàn cầu hoá và khu vực hoá kinh tế. |
Lớp học |
1.2.NC1a: HS thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số. 6.2.NC1c (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo): Sử dụng AI trong học tập địa lí có kiểm soát, biết đánh giá và điều chỉnh kết quả. |
|
3 |
Bài 3. Thực hành: Tìm hiểu cơ hội, thách thức của toàn cầu hóa và khu vực hóa kinh tế |
01 (tiết 5) |
Tuần 3 |
- Phiếu đánh giá sản phẩm nhóm. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
Lớp học |
-1.1.NC1a: HS sử dụng công nghệ số để đáp ứng được nhu cầu thông tin -1.1.NC1b: HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
|
4 |
Bài 4. Một số tổ chức quốc tế và khu vực, an ninh toàn cầu |
02 (tiết 6,7) |
Tuần 3,4 |
- Hình ảnh thể hiện các tổ chức khu vực và quốc tế, các vấn đề an ninh toàn cầu. - Phiếu đánh giá sản phẩm nhóm. - Đường link một số trang web để HS tìm dữ liệu. |
Lớp học |
2.1.NC1a: Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác. 6.2.NC1c (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo): Sử dụng AI trong học tập địa lí có kiểm soát, biết đánh giá và điều chỉnh kết quả.
|
|
5 |
Bài 5. Thực hành: Viết báo cáo về nền kinh tế tri thức |
01 (tiết 8) |
Tuần 4 |
- Các tài liệu có liên quan. - Phiếu đánh giá sản phẩm nhóm. - Đường link một trang web để HS tìm dữ liệu. |
Lớp học |
1.1.NC1a: HS sử dụng công nghệ số để đáp ứng được nhu cầu thông tin. 1.1.NC1b: HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
.................
PHỤ LỤC I
|
TRƯỜNG THPT ……… TỔ XÃ HỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC
MÔN ĐỊA LÍ 12 – KHỐI 12
(TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ VÀ GIÁO DỤC AI – THEO QĐ 3439/QĐ-BGDĐT)
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 5; Số học sinh: …….
Số lớp học cụm chuyên đề học tập lựa chọn bộ môn: 0, Số học sinh học cụm chuyên đề lựa chọn bộ môn (nếu có): 0.
2. Tình hình đội ngũ
- Số giáo viên bộ môn: 4; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ……; Trên đại học: 0.
- Số giáo viên bộ môn được phân công dạy học lớp 12: ……
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Bản đồ các nước Đông Nam Á |
01 |
Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
2 |
Bản đồ tự nhiên Việt Nam |
01 |
- Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ - Bài 2. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa - Bài 3. Sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên - Bài 5. Vấn đề sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên và bảo vệ môi trường - Bài 33. Phát triển kinh tế và đảm bảo quốc phòng an ninh ở Biển Đông và các đảo, quần đảo |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
3 |
Bản đồ dân cư Việt Nam |
01 |
- Bài 7. Dân số Việt Nam - Bài 8. Lao động và việc làm - Bài 9. Đô thị hoá - Bài 10. Thực hành: Viết báo cáo về một chủ đề dân cư ở Việt Nam |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
4 |
Bản đồ kinh tế chung |
01 |
Bài 11. Chuyển dịch cơ cấu kinh tế |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
5 |
Bản đồ nông, lâm, thủy sản |
01 |
- Bài 12. Vấn đề phát triển ngành nông nghiệp - Bài 13. Vấn đề phát triển ngành lâm nghiệp và thuỷ sản - Bài 14. Tổ chức lãnh thổ nông nghiệp |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
6 |
Bản đồ công nghiệp chung |
01 |
- Bài 16. Chuyển dịch cơ cấu ngành công nghiệp - Bài 17. Một số ngành công nghiệp - Bài 18. Một số hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
7 |
Bản đồ giao thông vận tải Việt Nam |
01 |
Bài 21. Giao thông vận tải và bưu chính viễn thông |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
8 |
Bản đồ du lịch Việt Nam |
01 |
Bài 22. Thương mại và du lịch |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
9 |
Bản đồ Vùng Trung du và miền núi phía Bắc |
01 |
Bài 24. Khai thác thế mạnh ở Trung du và miền núi phía Bắc |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
10 |
Bản đồ Vùng Đồng bằng sông Hồng |
01 |
Bài 25. Phát triển kinh tế - xã hội ở Đồng bằng sông Hồng |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
11 |
Bản đồ Vùng Bắc Trung Bộ |
01 |
Bài 27. Phát triển kinh tế - xã hội ở Bắc Trung Bộ |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
12 |
Bản đồ vùng Nam Trung Bộ |
01 |
Bài 28. Phát triển kinh tế xã hội ở Nam Trung Bộ |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
13 |
Bản đồ Vùng Đông Nam Bộ |
01 |
Bài 30. Phát triển kinh tế - xã hội ở Đông Nam Bộ |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
14 |
Bản đồ Vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
01 |
Bài 31. Sử dụng hợp lí tự nhiên để phát triển kinh tế ở vùng Đồng bằng sông Cửu Long |
Có thế thay thế bằng file ảnh trình chiếu |
|
15 |
Máy chiếu/Tivi, Laptop |
04 |
|
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
II. Kế hoạch dạy học
1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học
Cả năm 35 tuần = 70 tiết (Học kì I: 18 tuần – 36 tiết; Học kì II: 17 tuần – 34 tiết)
|
Học kì |
Các chủ đề lớn (phần, chương…) |
Lý thuyết |
Bài tập/luyện tập |
Thực hành |
Ôn tập |
Kiểm tra giữa kì |
Kiểm tra cuối kì |
Khác |
Tổng |
|
Học kì I |
PHẦN 1. ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN |
9 |
|
1 |
|
|
|
|
10 |
|
Học kì I |
PHẦN 2. ĐỊA LÍ DÂN CƯ |
5 |
|
1 |
|
|
|
|
6 |
|
Học kì I |
PHẦN 3. ĐỊA LÍ CÁC NGÀNH KINH TẾ |
16 |
|
3 |
|
|
|
|
19 |
|
Học kì I |
PHẦN 4. ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ |
|
|
1 |
|
|
|
|
1 |
|
Tổng học kì I |
|
30 |
|
6 |
|
|
|
|
36 |
|
Học kì II |
PHẦN 4. ĐỊA LÍ CÁC VÙNG KINH TẾ |
16 |
|
4 |
|
|
|
|
20 |
|
Học kì II |
PHẦN 5. ĐỊA LÍ ĐỊA PHƯƠNG |
|
|
2 |
|
|
|
|
2 |
|
Học kì II |
|
|
|
|
12 |
|
|
|
12 |
|
Tổng học kì II |
|
16 |
|
6 |
12 |
|
|
|
34 |
|
Cả năm |
|
46 |
|
12 |
12 |
|
|
|
70 |
2. Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện
|
STT |
Bài học/nội dung thực hiện (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển |
YCCĐ theo khung 3439 (giáo dục AI) |
|
PHẦN 1. ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN |
|||||
|
1 |
Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ |
2 |
- Xác định được đặc điểm vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ Việt Nam và các tỉnh, thành phố trên bản đồ. - Phân tích được ảnh hưởng của vị trí địa lí, phạm vi lãnh thổ đến tự nhiên, kinh tế - xã hội và an ninh quốc phòng. |
1.1.NC1b |
12.C2: Các yêu cầu dành cho công cụ AI hỗ trợ các hoạt động học tập và xã hội: - HS nhờ trợ lí AI miễn phí liệt kê các tỉnh giáp biển của nước ta, đối chiếu với Atlat trang 4-5 và chỉ ra tỉnh AI kể thiếu hoặc kể thừa. |
|
2 |
Bài 2. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa |
3 |
- Trình bày được các biểu hiện của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa thông qua khí hậu và các thành phần tự nhiên khác. - Phân tích được ảnh hưởng của thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa đến sản xuất và đời sống. - Sử dụng được bản đồ, số liệu thống kê để trình bày đặc điểm thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa. |
1.3.NC1b |
12.C2: Các yêu cầu dành cho công cụ AI hỗ trợ các hoạt động học tập và xã hội: - HS nhờ trợ lí AI miễn phí tóm tắt xu thế mưa ba trạm, đối chiếu với bảng số liệu SGK và chỉ ra chỗ AI đọc sai dữ liệu gốc, ghi lại yêu cầu cần nêu rõ khi hỏi AI. |
|
3 |
Bài 3. Sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên |
3 |
- Chứng minh được sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên VN theo Bắc - Nam, Đông - Tây, độ cao. - Trình bày được đặc điểm tự nhiên của ba miền: Bắc và Đông Bắc Bắc Bộ, Tây Bắc và Bắc Trung Bộ, Nam Trung Bộ và Nam Bộ. - Phân tích được ảnh hưởng của sự phân hoá đa dạng thiên nhiên đến phát triển kinh tế - xã hội đất nước. - Sử dụng được bản đồ, số liệu thống kê để chứng minh sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên nước ta. |
1.3.NC1a |
12.B2: Mức độ rủi ro với AI: - HS xác định mức rủi ro khi tin ngay mô tả phân hoá thiên nhiên do AI sinh ra, đối chiếu với Atlat trang 13-14 và xếp thông tin vào ba mức: dùng được, cần kiểm lại, phải bỏ. |
|
4 |
Bài 4. Thực hành: Viết báo cáo về sự phân hóa tự nhiên Việt Nam |
1 |
- Thu thập tài liệu, trình bày được báo cáo về sự phân hoá tự nhiên Việt Nam. |
3.1.NC1a |
12.B1: Vấn đề đạo đức của AI: - HS đối chiếu đoạn mô tả phân hoá đai cao do AI sinh ra với số liệu độ cao trong SGK, chỉ ra một số liệu AI bịa và giải thích vì sao AI sai lệch. |
|
5 |
Bài 5. Vấn đề sử dụng hợp lí TNTN và bảo vệ môi trường |
1 |
- Trình bày và giải thích được sự suy giảm các loại TNTN ở nước ta. - Nêu được một số giải pháp sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên ở nước ta. - Chứng minh và giải thích được hiện trạng ô nhiễm môi trường ở Việt Nam. - Nêu được các giải pháp bảo vệ môi trường. |
1.2.NC1a |
12.A3: Trách nhiệm công dân trong xã hội có AI: - HS dùng AI tìm giải pháp bảo vệ môi trường, đối chiếu với SGK và niên giám thống kê, loại bỏ những giải pháp AI nêu mà nước ta chưa áp dụng. |
|
PHẦN 2. ĐỊA LÍ DÂN CƯ |
|||||
|
6 |
Bài 6. Thực hành: Tuyên truyền, sử dụng hợp lí tài nguyên thiên nhiên hoặc bảo vệ môi trường ở địa phương |
1 |
- Viết được đoạn văn ngắn tuyên truyền mọi người trong cộng đồng tham gia vào việc sử dụng hợp lí tài nguyên hoặc bảo vệ môi trường ở địa phương. |
5.2.NC1a |
12.A3: Trách nhiệm công dân trong xã hội có AI: - HS tự hỏi AI trên điện thoại của nhóm gợi ý khẩu hiệu tuyên truyền, đối chiếu với thực trạng môi trường địa phương và tự sửa lại cho đúng bối cảnh trước khi đưa vào áp phích. |
|
7 |
Bài 7. Dân số Việt Nam |
2 |
- Trình bày được đặc điểm dân số, phân tích các thế mạnh và hạn chế về dân số. - Nêu được chiến lược và giải pháp phát triển dân số, liên hệ được một số vấn đề dân số ở địa phương. - Vẽ được biểu đồ về dân số. - Sử dụng được bản đồ, số liệu thống kê để nhận xét, giải thích về đặc điểm dân số Việt Nam. - Giải thích được một số vấn đề thực tế liên quan đến dân số nước ta. |
4.3.NC1a |
12.B2: Mức độ rủi ro với AI: - HS xếp mức rủi ro khi dùng dự báo dân số do AI đưa ra, đối chiếu với bảng số liệu dân số trong SGK và chỉ ra hệ quả nếu hoạch định chính sách theo số AI sai. |
|
8 |
Bài 8. Lao động và việc làm |
1 |
- Trình bày được đặc điểm nguồn lao động; phân tích được tình hình sử dụng lao động theo ngành, theo thành phần kinh tế nước ta. - Phân tích được vấn đề việc làm ở nước ta. - Nêu được các hướng giải quyết việc làm ở nước ta. - Liên hệ thực tế địa phương về vấn đề lao động, việc làm. - Phân tích được các biểu đồ, bảng số liệu về lao động và việc làm. |
5.4.NC1a |
12.A1: Quyền kiểm soát của con người trong dự án AI: - HS tự hỏi AI trên điện thoại của nhóm về nghề nghiệp đang thiếu lao động, đối chiếu với số liệu cơ cấu lao động theo ngành trong SGK và tự kết luận, không lấy nguyên ý AI. |
PHỤ LỤC 1
XEM TRONG FILE TẢI VỀ
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG THPT ……… TỔ XÃ HỘI |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: ĐỊA LÍ; KHỐI LỚP 12
(Năm học 2026 - 2027)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Thời điểm |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm dạy học |
NLS phát triển |
|
|
HỌC KÌ I (18 TUẦN – 36 TIẾT) |
|||||||
|
PHẦN 1. ĐỊA LÍ TỰ NHIÊN |
|||||||
|
1 |
Bài 1. Vị trí địa lí và phạm vi lãnh thổ
|
02 (tiết 1,2) |
Tuần 1 |
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam - Bản đồ các nước Đông Nam Á |
Lớp học |
1.1.NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số 2.1.NC1a Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác. |
|
|
2 |
Bài 2. Thiên nhiên nhiệt đới ẩm gió mùa |
4 (tiết 3,4,5,6) |
Tuần 2,3 |
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam - Bản đồ Khí hậu Việt Nam - Tranh ảnh, video... có nội dung liên quan |
Lớp học |
1.1.NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số 6.2.NC1c Sử dụng AI trong học tập địa lí có kiểm soát, biết đánh giá và điều chỉnh kết quả. |
|
|
3 |
Bài 3. Sự phân hoá đa dạng của thiên nhiên |
4 (tiết 7,8,9,10) |
Tuần 4,5
|
- Bản đồ tự nhiên Việt Nam - Bản đồ các miền địa lí tự nhiên Việt Nam - Tranh ảnh, video... về phân hóa tự nhiên |
Lớp học |
1.1.NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số 6.2.NC1c Sử dụng AI trong học tập địa lí có kiểm soát, biết đánh giá và điều chỉnh kết quả. |
|
.............
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch giáo dục môn Địa lí 10, 11, 12 Kết nối tri thức (Tích hợp Năng lực số, AI)
Kế hoạch giáo dục môn Địa lí 10, 11, 12 Kết nối tri thức (Tích hợp Năng lực số, AI)
99.000đ