Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch dạy học môn Giáo dục thể chất 4 tích hợp Năng lực số hỗ trợ giáo viên tổ chức các hoạt động dạy học khoa học, hiện đại và phù hợp với đặc điểm học sinh lớp 4.
Tài liệu lồng ghép hiệu quả các hoạt động ứng dụng công nghệ số vào quá trình giảng dạy, giúp học sinh phát triển thể lực, kỹ năng vận động, ý thức rèn luyện sức khỏe, tinh thần hợp tác và năng lực tự học. Nội dung được xây dựng khoa học, bám sát yêu cầu chương trình, dễ triển khai trong thực tế giảng dạy, góp phần đổi mới phương pháp dạy học, nâng cao chất lượng giáo dục thể chất và phát triển toàn diện phẩm chất, năng lực học sinh. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm kế hoạch dạy học môn Tiếng Việt, Toán, Tiếng Anh - Global Success, Hoạt động trải nghiệm, Khoa học.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch dạy học môn GDTC 4 bao gồm:
TRƯỜNG TIỂU HỌC ……………
TỔ CHUYÊN MÔN ………………
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC
MÔN: GIÁO DỤC THỂ CHẤT - LỚP 4
Năm học 2026 - 2027
I. CĂN CỨ XÂY DỰNG KẾ HOẠCH
- Căn cứ Chương trình giáo dục phổ thông ban hành kèm theo Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT của Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học;
- Căn cứ Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT ban hành Khung năng lực số cho người học và các văn bản hướng dẫn thực hiện nhiệm vụ năm học;
- Căn cứ chương trình môn Giáo dục thể chất lớp 4, sách giáo khoa thống nhất, kế hoạch thời gian năm học và kế hoạch giáo dục của Trường Tiểu học …………………;
- Căn cứ điều kiện thực tế về đội ngũ giáo viên, học sinh, cơ sở vật chất, sân tập và thiết bị dạy học của nhà trường.
II. ĐIỀU KIỆN THỰC HIỆN MÔN HỌC
1. Đội ngũ giáo viên
- Giáo viên được phân công giảng dạy môn Giáo dục thể chất lớp 4; chủ động nghiên cứu chương trình, sách giáo khoa, kế hoạch bài dạy và thực hiện điều chỉnh phù hợp với đối tượng học sinh.
.....
III. KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT LỚP 4
Tổng số: 70 tiết/35 tuần; 02 tiết/tuần; thời lượng mỗi tiết: 35 phút.
|
Tuần, |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú |
||
|
Chủ đề/ |
Tên bài học |
Tiết học/ |
|||
|
Tuần 1 |
Đội hình đội ngũ |
Bài 1: ĐI ĐỀU VÒNG BÊN PHẢI (tiết 1) |
Tiết 1 |
- Tích hợp năng lực số 1.1.CB2a: HS xác định được thông tin cần quan sát trong tranh/video về đi đều vòng bên phải, nêu được tư thế, hướng vận động và yêu cầu an toàn. |
|
|
Tuần 1 |
Đội hình đội ngũ |
Bài 1: ĐI ĐỀU VÒNG BÊN PHẢI (tiết 2) |
Tiết 2 |
- Tích hợp giáo dục quốc phòng và an ninh: HS rèn tác phong nhanh nhẹn, nghiêm túc, chấp hành khẩu lệnh, giữ đội hình và tinh thần đoàn kết. |
|
|
Tuần 2 |
Đội hình đội ngũ |
Bài 1: ĐI ĐỀU VÒNG BÊN PHẢI (tiết 3) |
Tiết 3 |
- Tích hợp giáo dục an toàn giao thông: HS biết đi đúng hàng, giữ khoảng cách, quan sát hướng di chuyển và không chen lấn; liên hệ chấp hành tín hiệu khi tham gia giao thông. |
|
|
Tuần 2 |
Đội hình đội ngũ |
Bài 1: ÔN ĐI ĐỀU VÒNG BÊN PHẢI (tiết 4) |
Tiết 4 |
- Tích hợp giáo dục kĩ năng sống: HS biết tự đánh giá trung thực, nhận ra điểm tiến bộ, điểm cần cố gắng và đặt mục tiêu rèn luyện phù hợp. |
|
|
Tuần 3 |
Đội hình đội ngũ |
Bài 2: ĐI ĐỀU VÒNG BÊN TRÁI (tiết 1) |
Tiết 5 |
- Tích hợp năng lực số 1.1.CB2b: HS biết truy cập học liệu số do GV cung cấp về đi đều vòng bên trái, chọn đúng nội dung cần xem và không tự mở liên kết khác. |
|
|
Tuần 3 |
Đội hình đội ngũ |
Bài 2: ĐI ĐỀU VÒNG BÊN TRÁI (tiết 2) |
Tiết 6 |
- Tích hợp giáo dục quốc phòng và an ninh: HS rèn tác phong nhanh nhẹn, nghiêm túc, chấp hành khẩu lệnh, giữ đội hình và tinh thần đoàn kết. |
|
|
Tuần 4 |
Đội hình đội ngũ |
Bài 2: ĐI ĐỀU VÒNG BÊN TRÁI (tiết 3) |
Tiết 7 |
- Tích hợp giáo dục an toàn giao thông: HS biết đi đúng hàng, giữ khoảng cách, quan sát hướng di chuyển và không chen lấn; liên hệ chấp hành tín hiệu khi tham gia giao thông. |
|
|
Tuần 4 |
Đội hình đội ngũ |
Bài 2: ÔN ĐI ĐỀU VÒNG PHẢI, VÒNG TRÁI (tiết 4) |
Tiết 8 |
- Tích hợp giáo dục quốc phòng và an ninh: HS thực hiện nhiệm vụ nghiêm túc, trung thực, chấp hành yêu cầu và có trách nhiệm với kết quả của bản thân. |
|
|
Tuần 5 |
Đội hình đội ngũ |
Bài 3: ĐI ĐỀU VÒNG SAU (tiết 1) |
Tiết 9 |
- Tích hợp năng lực số 1.2.CB2a: HS so sánh tranh/video với động tác mẫu để nhận biết điểm đúng, điểm chưa phù hợp và điều chỉnh khi thực hiện đi đều vòng sau. |
|
|
Tuần 5 |
Đội hình đội ngũ |
Bài 3: ĐI ĐỀU VÒNG SAU (tiết 2) |
Tiết 10 |
- Tích hợp giáo dục quốc phòng và an ninh: HS rèn tác phong nhanh nhẹn, nghiêm túc, chấp hành khẩu lệnh, giữ đội hình và tinh thần đoàn kết. |
|
|
Tuần 6 |
Đội hình đội ngũ |
Bài 3: ĐI ĐỀU VÒNG SAU (tiết 3) |
Tiết 11 |
- Tích hợp giáo dục an toàn giao thông: HS biết đi đúng hàng, giữ khoảng cách, quan sát hướng di chuyển và không chen lấn; liên hệ chấp hành tín hiệu khi tham gia giao thông. |
|
|
Tuần 6 |
Đội hình đội ngũ |
Bài 3: ĐI ĐỀU VÒNG SAU (tiết 4) |
Tiết 12 |
- Tích hợp giáo dục kĩ năng sống: HS biết lắng nghe hiệu lệnh, chờ đến lượt, phối hợp với nhóm và nhắc bạn bằng lời lịch sự khi đội hình chưa đúng. |
|
|
Tuần 7 |
Đội hình đội ngũ |
ÔN TẬP ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ |
Tiết 13 |
- Tích hợp bảo vệ môi trường: HS kiểm tra và giữ vệ sinh sân tập, không xả rác; sử dụng dụng cụ tiết kiệm, đúng mục đích và thu dọn gọn gàng. |
|
|
Tuần 7 |
Đội hình đội ngũ |
ÔN TẬP HOÀN THIỆN ĐỘI HÌNH ĐỘI NGŨ |
Tiết 14 |
- Tích hợp giáo dục an toàn giao thông: HS biết di chuyển trật tự, giữ khoảng cách và chấp hành tín hiệu khi ra vào sân trường. |
|
|
Tuần 8 |
Bài thể dục phát triển chung |
Bài 1: ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ, ĐỘNG TÁC TAY, ĐỘNG TÁC CHÂN VỚI VÒNG (tiết 1) |
Tiết 15 |
- Tích hợp năng lực số 1.3.CB2a: HS sắp xếp được các bước hoặc nhịp thực hiện động tác vươn thở, động tác tay, động tác chân với vòng theo trình tự từ học liệu do GV cung cấp. |
|
|
Tuần 8 |
Bài thể dục phát triển chung |
Bài 1: ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ, ĐỘNG TÁC TAY, ĐỘNG TÁC CHÂN VỚI VÒNG (tiết 2) |
Tiết 16 |
- Tích hợp bảo vệ môi trường: HS kiểm tra và giữ vệ sinh sân tập, không xả rác; sử dụng dụng cụ tiết kiệm, đúng mục đích và thu dọn gọn gàng. |
|
|
Tuần 9 |
Bài thể dục phát triển chung |
Bài 1: ĐỘNG TÁC VƯƠN THỞ, ĐỘNG TÁC TAY ĐỘNG TÁC CHÂN VỚI VÒNG (tiết 3) |
Tiết 17 |
- Tích hợp năng lực số 2.5.CB2a: HS nhận xét hình ảnh hoặc video luyện tập động tác vươn thở, động tác tay động tác chân với vòng của bạn bằng lời lịch sự, tập trung vào động tác và không chê cười. |
|
|
Tuần 9 |
Bài thể dục phát triển chung |
Bài 2: ĐỘNG TÁC LƯỜN, ĐỘNG TÁC LƯNG - BỤNG, ĐỘNG TÁC TOÀN THÂN VỚI VÒNG (tiết 1) |
Tiết 18 |
- Tích hợp năng lực số 4.3.CB2a: HS quan sát màn hình ở khoảng cách phù hợp, không xem kéo dài và chuyển sang luyện tập động tác lườn, động tác lưng - bụng, động tác toàn thân với vòng để bảo vệ sức khỏe. |
|
....
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT – LỚP 4
(Bộ sách Kết nối tri thức với cuộc sống – Cả năm 35 tuần, 70 tiết)
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú |
||
|
Chủ đề/ Mạch nội dung |
Tên bài học |
Tiết học/ thời lượng |
|||
|
Tuần 1 |
1. Đội hình đội ngũ |
Bài 1: Đi đều vòng bên phải (Tiết 1) |
Tiết 1 |
Tích hợp NLS – Mã 1.1 (Khai thác dữ liệu và thông tin – Duyệt, tìm kiếm, lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số, mức L4-L5): GV hướng dẫn HS tự tìm kiếm, xác định video kỹ thuật động tác đi đều vòng bên phải trong kho học liệu số do GV cung cấp, có hướng dẫn khi cần. |
|
|
Tuần 1 |
|
Bài 1: Đi đều vòng bên phải (Tiết 2) |
Tiết 2 |
|
|
|
Tuần 2 |
|
Bài 1: Đi đều vòng bên phải (Tiết 3) |
Tiết 3 |
|
|
|
Tuần 2 |
|
Bài 1: Ôn đi đều vòng bên phải (Tiết 4) |
Tiết 4 |
|
|
|
Tuần 3 |
|
Bài 2: Đi đều vòng bên trái (Tiết 1) |
Tiết 5 |
|
|
|
Tuần 3 |
|
Bài 2: Đi đều vòng bên trái (Tiết 2) |
Tiết 6 |
|
|
|
Tuần 4 |
|
Bài 2: Đi đều vòng bên trái (Tiết 3) |
Tiết 7 |
|
|
|
Tuần 4 |
|
Ôn đi đều vòng phải, vòng trái |
Tiết 8 |
|
|
|
Tuần 5 |
|
Bài 3: Đi đều vòng sau (Tiết 1) |
Tiết 9 |
|
|
|
Tuần 5 |
|
Bài 3: Đi đều vòng sau (Tiết 2) |
Tiết 10 |
|
|
|
Tuần 6 |
|
Bài 3: Đi đều vòng sau (Tiết 3) |
Tiết 11 |
|
|
|
Tuần 6 |
|
Bài 3: Đi đều vòng sau (Tiết 4) |
Tiết 12 |
|
|
|
Tuần 7 |
|
Ôn tập đội hình đội ngũ |
Tiết 13 |
|
|
|
Tuần 7 |
|
Ôn tập hoàn thiện đội hình đội ngũ |
Tiết 14 |
Tích hợp NLS – Mã 3.1 (Sáng tạo nội dung số – Phát triển nội dung số, mức L4-L5): HS/nhóm HS tự quay video khi thực hiện đội hình đội ngũ để xem lại, tự nhận xét và chỉnh sửa kỹ thuật. |
|
|
Tuần 8 |
2. Bài thể dục phát triển chung |
Bài 1: Động tác vươn thở, động tác tay, động tác chân với vòng (Tiết 1) |
Tiết 15 |
Tích hợp NLS – Mã 5.3 (Giải quyết vấn đề – Sử dụng sáng tạo công nghệ số, mức L4-L5): GV giới thiệu ứng dụng đếm nhịp (metronome) trên điện thoại/máy tính bảng để HS tự chủ tập theo nhịp bài thể dục. |
|
|
Tuần 8 |
|
Bài 1: Động tác vươn thở, động tác tay, động tác chân với vòng (Tiết 2) |
Tiết 16 |
|
|
|
Tuần 9 |
|
Bài 1: Động tác vươn thở, động tác tay, động tác chân với vòng (Tiết 3) |
Tiết 17 |
|
|
|
Tuần 9 |
|
Bài 2: Động tác bụng, động tác vặn mình, động tác toàn thân với vòng (Tiết 1) |
Tiết 18 |
|
|
|
Tuần 10 |
|
Bài 2: Động tác bụng, động tác vặn mình, động tác toàn thân với vòng (Tiết 2) |
Tiết 19 |
|
|
|
Tuần 10 |
|
Bài 2: Động tác bụng, động tác vặn mình, động tác toàn thân với vòng (Tiết 3) |
Tiết 20 |
|
|
|
Tuần 11 |
|
Ôn 6 động tác: vươn thở, tay, chân, lườn, lưng bụng, toàn thân với vòng |
Tiết 21 |
|
|
|
Tuần 11 |
|
Bài 3: Động tác nhảy, động tác điều hoà (Tiết 1) |
Tiết 22 |
|
|
|
Tuần 12 |
|
Bài 3: Động tác nhảy, động tác điều hoà (Tiết 2) |
Tiết 23 |
|
|
|
Tuần 12 |
|
Ôn 8 động tác của bài thể dục với vòng |
Tiết 24 |
|
|
|
Tuần 13 |
|
Ôn bài thể dục phát triển chung với vòng – Trò chơi (Tiết 1) |
Tiết 25 |
|
|
|
Tuần 13 |
|
Ôn bài thể dục phát triển chung với vòng – Trò chơi (Tiết 2) |
Tiết 26 |
|
|
|
Tuần 14 |
|
Hoàn thiện bài thể dục phát triển chung – Trò chơi |
Tiết 27 |
|
|
|
Tuần 14 |
|
Hoàn thiện và đánh giá bài thể dục phát triển chung – Trò chơi |
Tiết 28 |
Tích hợp NLS – Mã 6.2 (Ứng dụng trí tuệ nhân tạo – Sử dụng trí tuệ nhân tạo, mức L4-L5): GV giới thiệu một số công cụ/ứng dụng công nghệ số cơ bản hỗ trợ đếm nhịp, ghi hình chuyển động để HS tự so sánh động tác của mình với động tác mẫu và hoàn thiện bài thể dục. |
|
|
Tuần 15 |
3. Bài tập rèn luyện tư thế và kĩ năng vận động cơ bản |
Bài 1: Bài tập rèn luyện kĩ năng thăng bằng (Tiết 1) |
Tiết 29 |
Tích hợp NLS – Mã 1.1 (Khai thác dữ liệu và thông tin – Duyệt, tìm kiếm, lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số, mức L4-L5): HS tự tìm kiếm video hướng dẫn kỹ thuật giữ thăng bằng trong kho học liệu số của lớp/trường dưới sự hướng dẫn của GV khi cần. |
|
.....
|
Tuần, tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
Ghi chú |
||
|
Chủ đề/ MND |
Tên bài học |
Tiết học theo PPCT/ TL(35 phút/ tiết) |
|||
|
1 |
ĐHĐN |
Bài 1: Đi đều vòng bên phải. (Tiết 1) |
1 |
|
|
|
Bài 1: Đi đều vòng phải (Tiết 2) |
2 |
|
|
||
|
2 |
ĐHĐN |
Bài 1: Đi đều vòng phải. (Tiết 3) |
3 |
|
|
|
Bài 1: Ôn đi đều vòng phải. (Tiết 4) |
4 |
|
|
||
|
3 |
ĐHĐN |
Bài 2: Đi đều vòng bên trái ( Tiết 1)
|
5 |
|
|
|
Bài 2: Đi đều vòng bên trái ( Tiết 2)
|
6 |
|
|
||
|
4 |
ĐHĐN |
Bài 2: Đi đều vòng bên trái (Tiết 3)
|
7 |
|
|
|
Ôn đi đều vòng phải, vòng trái |
8 |
|
|
||
|
5 |
ĐHĐN |
Bài 3: Đi đều vòng sau (Tiết 1) |
9 |
|
|
|
Bài 3: : Đi đều vòng sau (Tiết 2) |
10 |
|
|
||
|
6 |
ĐHĐN |
Bài 3: : Đi đều vòng sau (Tiết 3) |
11 |
|
|
|
Bài 3: Đi đều vòng sau ( Tiết 4) |
12 |
|
|
||
|
7 |
ĐHĐN |
Ôn tập đội hình đội ngũ |
13 |
|
|
|
Ôn tập hoàn thiện ĐHĐN |
14 |
|
|||
|
8 |
Bài thể dục phát triển chung |
Bài 1:Động tác vươn thở, động tác tay , chân với vòng( Tiết 1) |
15 |
|
|
|
Bài 1: Động tác vươn thở, động tác tay, chân với vòng (Tiết 2) |
16 |
|
|||
|
9 |
Bài thể dục phát triển chung |
Bài 1: Động tác vươn thở, động tác tay, chân với vòng (Tiết 3) |
17 |
|
|
|
Bài 2 : Động động tác lườn, động tác lưng bụng, động tác toàn thân với vòng (Tiết 1) |
18 |
|
|
||
|
10 |
Bài thể dục phát triển chung |
Bài 2 : Động động tác lườn, động tác lưng bụng, động tác toàn thân với vòng (Tiết 2) |
19 |
|
|
|
Bài 2 : Động động tác lườn, động tác lưng bụng, động tác toàn thân với vòng (Tiết 3) |
20 |
|
|
||
|
11 |
Bài thể dục phát triển chung |
Ôn 6 động tác: Vươn thở, tay, chân, lườn, Lưng bụng, toàn thân với vòng |
21 |
|
|
|
Bài 3: Động tác động tác nhảy và động tác điều hòa (Tiết 1) |
22 |
|
|
||
|
12 |
Bài thể dục phát triển chung |
Bài 3: Động tác động tác nhảy và động tác điều hòa (Tiết 2) |
23 |
|
|
|
Ôn 8 động tác của bài thể dục với vòng |
24 |
|
|
||
|
13 |
Bài thể dục phát triển chung |
Ôn bài thể dục phát triển chung với vòng -Trò chơi 9 (Tiết 1) |
25 |
|
|
|
Ôn bài thể dục phát triển chung với vóng -Trò chơi (Tiết 2) |
26 |
||||
|
14 |
Bài thể dục phát triển chung |
Bài 29: Hoàn thiện bài thể dục phát triển chung -Trò chơi |
27 |
|
|
|
Bài 30: Hoàn thiện và đánh giá bài thể dục phát triển chung -Trò chơi |
28 |
||||
|
15 |
Bài tập rèn luyện TTKNVĐ cơ bản |
Bài 1: Bài tập rèn luyện kĩ năng thăng bằng (Tiết 1) |
29 |
|
|
|
Bài 1: Bài tập rèn luyện kĩ năng thăng bằng (Tiết 2) |
30 |
|
|
||
|
16 |
Bài tập rèn luyện TTKNVĐ cơ bản |
Bài 1: Bài tập rèn luyện kĩ năng thăng bằng (Tiết 3) |
31 |
|
|
|
Bài 1: Ôn bài tập rèn luyện tư thế kĩ năng thăng bằng |
32 |
|
|
||
|
17 |
Bài tập RLTTVĐCB -ĐHĐN - BÀI THỂ DỤC |
Bài 2: Bài tập rèn luyện bật xa (Tiết 1) |
33 |
|
|
|
Ôn tập học kì 1 |
34 |
|
|||
|
18 |
ĐHĐN - BÀI THỂ DỤC |
Ôn tập học kì 1 |
35 |
|
|
|
Sơ kết đánh giá học kì 1 |
36 |
|
|
||
|
19 |
Bài tập rèn luyện TTKNVĐ cơ bản |
Bài 2: Bài tập rèn luyện bật xa (Tiết 2) |
37 |
|
|
|
Bài 2: Bài tập rèn luyện bật xa (Tiết 3) |
38 |
|
|
||
|
20 |
Bài tập rèn luyện TTKNVĐ cơ bản |
Bài 2: Bài tập rèn luyện bật xa (Tiết 4) |
39 |
|
|
|
Bài 2: Ôn bài tập bật xa |
40 |
|
|
||
|
21 |
Bài tập rèn luyện TTKNVĐ cơ bản |
Bài 2: Ôn tập và hoàn thiện bật xa |
41 |
|
|
|
Bài 3: Bài tập bật cao (Tiết 1) |
42 |
|
|
||
|
22 |
Bài tập rèn luyện TTKNVĐ cơ bản |
Bài 3: Bài tập bật cao (Tiết 2) |
43 |
|
|
|
Bài 4: Bài tập bật cao (Tiết 3) |
44 |
||||
|
23 |
Bài tập rèn luyện TTKNVĐ cơ bản |
Ôn tập bật cao, bật xa |
45 |
|
|
|
Bài 4: Nhảy dây ( Tiết 1) |
46 |
||||
|
24 |
Bài tập rèn luyện TTKNVĐ cơ bản |
Bài 4: Nhảy dây (Tiết 2) |
47 |
|
|
|
Bài 4: Nhảy dây (Tiết 3) |
48 |
|
|
||
|
25 |
Bài tập rèn luyện TTKNVĐ cơ bản |
Bài 4: Nhảy dây (Tiết 4) |
49 |
|
|
|
Bài 4: Nhảy dây (Tiết 5) |
50 |
|
|||
|
26 |
Bài tập rèn luyện TTKNVĐ cơ bản |
Bài 4: Nhảy dây (Tiết 6) |
51 |
|
|
|
Ôn tập hoàn thiện bài tập TTVĐCB |
52 |
|
|
||
|
27 |
Môn thể thao tự chọn ( Bóng rổ) |
Bài 1: Các động tác làm tăng khả năng điều khiển bóng (Tiết 1) |
53 |
|
|
|
Bài 1: Các động tác làm tăng khả năng điều khiển bóng (Tiết 2) |
54 |
|
|
||
|
28 |
Môn thể thao tự chọn ( Bóng rổ) |
Bài 1: Các động tác làm tăng khả năng điều khiển bóng (Tiết 3) |
55 |
||
|
Bài 2: Động tác tại chỗ dẫn bóng theo hình chữ V, dẫn bóng vượt chướng ngại vật ( Tiết 1) |
56 |
|
|
||
|
29 |
Môn thể thao tự chọn ( Bóng rổ)
|
Bài 2: Các động tác dẫn bóng theo hình chữ V,dẫn bóng vượt chướng ngại vật (Tiết 2) |
57 |
|
|
|
Bài 2: Các động tác dẫn bóng theo hình chữ V,dẫn bóng vượt chướng ngại vật (Tiết 3) |
58 |
||||
|
30 |
Môn thể thao tự chọn ( Bóng rổ) |
Bài 2: Các động tác dẫn bóng theo hình chữ V,dẫn bóng vượt chướng ngại vật (Tiết 4) |
59 |
|
|
|
Bài 3: Động tác chuyền, bắt bóng bằng hai tay trước ngực ( Tiết 1) |
60 |
|
|
||
|
31 |
Môn thể thao tự chọn ( Bóng rổ) |
Bài 3: Động tác chuyền, bắt bóng bằng hai tay trước ngực ( Tiết 2) |
61 |
|
|
|
Bài 3: Động tác chuyền, bắt bóng bằng hai tay trước ngực ( Tiết 3) |
62 |
|
|
||
|
32 |
Môn thể thao tự chọn ( Bóng rổ) |
Bài 4: Động tác ném bóng vào rổ một tay trên vai (Tiết1) |
63 |
|
|
|
Bài 4: Động tác ném bóng vào rổ một tay trên vai (Tiết 2) |
64 |
|
|||
|
33 |
Môn thể thao tự chọn( Bóng rổ) |
Bài 4: Động tác ném bóng vào rổ một tay trên vai (Tiết 3) |
65 |
|
|
|
Bài 4: Động tác ném bóng vào rổ một tay trên vai (Tiết 4) |
66 |
|
|||
|
34 |
Môn thể thao tự chọn( Bóng rổ) |
Bài 4: Động tác ném bóng vào rổ một tay trên vai (Tiết 5) |
67 |
|
|
|
Ôn Tập học kì 2 |
68 |
|
|
||
|
35 |
Bài tập RLTTVĐCB -MÔN TTTC |
Ôn tập và đánh giá học kì 2 |
69 |
|
|
|
|
Tổng kết năm học. |
70 |
|
||
|
STT |
Tên phần/ Tên chương |
Tên bài |
Số tiết |
Ghi chú |
|
1 |
PHẦN 1: KIẾN THỨC CHUNG |
|||
|
|
|
Vệ sinh trong khởi động, vệ sinh trong tập luyện, vệ sinh trong hồi phục, vệ sinh sau tập luyện (nghỉ ngơi tích cực) |
|
- Dạy ghép với các nội dung khác trong 70 tiết của cả năm học. - Dạy ghép vào Phần khởi động và nhắc nhở ở Phần kết thúc trong 70 tiết của cả năm học. - Liên thông với các môn học khác trong chương trình giáo dục Tiểu học. |
|
2 |
PHẦN 2: VẬN ĐỘNG CƠ BẢN |
45 |
|
|
|
Chủ đề 1. Đội hình đội ngũ
|
Bài 1. Đi đều vòng phải |
5 |
|
|
|
Bài 2. Đi đều vòng trái |
4 |
|||
|
Bài 3. Đi đều vòng sau |
5 |
|||
|
3 |
Chủ đề 2. Bài tập thể dục
|
Bài 1. Động tác vươn thở, động tác tay, động tác chân với vòng |
2 |
|
|
Bài 2. Động tác lườn, động tác lưng – bụng, động tác toàn thân với vòng |
3 |
|||
|
Bài 3. Động tác nhảy, động tác điều hòa với vòng |
2 |
|||
|
4 |
Chủ đề 3. Tư thế và kĩ năng vận động cơ bản
|
Bài 1. Bài tập rèn luyện kĩ năng thăng bằng |
6 |
|
|
Bài 2. Bài tập rèn luyện kĩ năng bật xa |
7 |
|||
|
Bài 3. Bài tập rèn luyện kĩ năng bật cao |
7 |
|||
|
Bài 4. Nhảy dây |
4 |
|||
|
5 |
PHẦN 3: THỂ THAO TỰ CHỌN |
18 |
|
|
|
Chủ đề 1. Môn Bóng rổ
|
Bài 1. Các động tác làm tăng khả năng điều khiển bóng |
4 |
|
|
|
Bài 2. Động tác tại chỗ dẫn bóng theo hình chữ V, dẫn bóng vượt chướng ngại vật |
4 |
|||
|
Bài 3. Động tác chuyền, bắt bóng bật đất bằng hai tay trước ngực |
5 |
|||
|
Bài 4. Động tác ném rổ bằng một tay trên vai |
5 |
|||
|
6 |
Chủ đề 2. Môn Bơi |
Bài 1. Động tác chân kiểu bơi ếch |
7 |
|
|
Bài 2. Động tác tay kiểu bơi ếch |
7 |
|||
|
Bài 3. Động tác phối hợp trong bơi ếch |
4 |
|||
.....
Có thể bạn cần:
>> Xem thêm trong file tải!
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: