Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Công nghệ 9 Kết nối tri thức năm 2025 - 2026 tổng hợp nhiều 4 mẫu khác nhau có tích hợp năng lực số (Phụ lục I, III Modul Định hướng nghề nghiệp + Lắp đặt mạng điện trong nhà); Phụ lục 1 Công nghệ 9 Trồng cây ăn quả Tích hợp NLS, Phụ lục 3 Công nghệ 9 Chế biến thực phẩm Tích hợp NLS.
Phụ lục 1, 3 Công nghệ 9 tích hợp năng lực số giúp quý thầy cô giáo triển khai hiệu quả chương trình giáo dục phổ thông 2018 theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, đồng thời tích hợp Khung năng lực số theo Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT vào các hoạt động dạy học. Việc sử dụng đồng bộ phụ lục 1, 3 Công nghệ 9 tích hợp năng lực số không chỉ giúp giáo viên tiết kiệm thời gian trong quá trình soạn giảng mà còn góp phần nâng cao chất lượng dạy học. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm KHGD môn Khoa học tự nhiên, Hoạt động trải nghiệm, Tiếng Anh.
Kế hoạch giáo dục môn Công nghệ 9 năm 2026 - 2027 gồm:
|
TRƯỜNG THCS …………… TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC CÔNG NGHỆ 9
Năm học 20… – 20….
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 02 ; Số học sinh:98; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn
(nếu có): 0
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:01 ;
Trình độ đào tạo: Cao đẳng: .. Đại học: ..01.. ; Trên đại học:…… .
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 1; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học
|
Số lượng |
Các bài lý thuyết, thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
I. Tranh ảnh |
||||
|
1 |
Hình ảnh về một số mạng điện trong nhà, sơ đồ nguyên lí, sơ đồ lắp đặt khác |
01 |
Bài 3: Thiết kế mạng điện trong nhà |
|
|
2 |
Hình ảnh minh hoạ mạng điện trong nhà, các sơ đồ mạng điện, vật liệu, thiết bị và dụng cụ điện dùng cho lắp đặt mạng điện. |
01 |
Bài 4: Vật liệu, thiết bị và dụng cụ dùng cho lắp đặt mạng điện trong nhà |
|
|
3 |
Tranh phóng to Hình 5.2 Tranh phóng to một số mạng điện đơn giản trong gia đình. |
01 |
Bài 5: Tính toán chi phí mạng điện trong nhà |
|
|
4 |
Hình ảnh về một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ.
|
01 |
Bài 1. Nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ |
|
|
5 |
Tranh phóng to Hình 2.2 SGK. |
01 |
Bài 2. Cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân |
|
|
6 |
Tranh phóng to Hình 4.3.
|
01 |
Bài 4. Quy trình lựa chọn nghề nghiệp |
|
|
II. Dụng cụ |
||||
|
|
Các dụng cụ: đồng hồ vạn năng, kìm cách điện, tua vít, bút thử điện, kìm tuốt
|
04 |
Bài 2,6 |
|
|
III. Thiết bị thực hành |
||||
|
1 |
- Bộ các thiết bị đóng cắt: công tắc, cầu dao, aptomat. - Bộ các thiết bị lấy điện: ổ cắm điện, phích cắm điện, bóng đèn |
04 |
Bài 1, 5, 6 |
|
|
2 |
- Các dụng cụ đo điện: đồng hồ vạn năng, ampe kìm, công tơ điện. - Mạch điện cần đo, nguồn 220 V, pin AAA, pin cell. |
04 |
Bài 2, 6 |
|
|
3
|
- Các vật liệu: dây dẫn điện, băng dính cách điện, ống luồn dây dẫn điện. - Bộ vật liệu điện - Bộ dụng cụ điện |
04
|
Bài 6
|
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng học chung của lớp |
01 |
Vừa để dạy học và thực hành |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Khung kế hoạch dạy học
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Mã năng lực số (NLS) |
|
HỌC KỲ I |
|
|||
|
1 |
Bài 1. Thiết bị đóng cắt và lấy điện trong gia đình |
3 tiết (1-3) |
Mô tả được chức năng, cấu tạo và thông số kĩ thuật của thiết bị đóng cắt, lấy điện trong gia đình. |
|
|
2 |
Bài 2. Dụng cụ đo điện cơ bản |
5 tiết (4-8) |
Sử dụng được một số dụng cụ đo điện cơ bản. |
5.1TC2a , 5.1TC2b |
|
3 |
Bài 3. Thiết kế mạng điện trong nhà |
4 tiết (9-12) |
Thiết kế được sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt mạng điện trong nhà |
3.1TC2a, 5.3TC2a |
|
4 |
Bài 4. Vật liệu, thiết bị và dụng cụ dùng cho lắp đặt mạng điện trong nhà |
3 tiết (13-15) |
Lựa chọn được thiết bị, dụng cụ, vật liệu phù hợp cho mạng điện trong nhà. |
1.1TC2a, 1.2TC2a, 1.2TC2b |
|
5 |
Ôn tập giữa kì I |
1 tiết (16) |
Hệ thống lại các kiến thức đã học |
|
|
6 |
Kiểm tra giữa HKI |
1 tiết (17) |
Thể hiện ở mục II.2 |
|
|
7 |
Bài 5. Tính toán chi phí mạng điện trong nhà |
3 tiết (18-20) |
Tính toán được chi phí cho một mạng điện trong nhà đơn giản.
|
1.3TC2a, 3.1TC2a |
|
8 |
Bài 6. Thực hành: Lắp đặt mạng điện trong nhà |
10 tiết (21-30)
|
Lắp đặt được mạng điện trong nhà theo thiết kế. Kiểm tra, thử nghiệm mạng điện hoạt động đúng yêu cầu, an toàn. Thực hiện an toàn, vệ sinh lao động, nghiêm túc, trách nhiệm trong công việc * Tích hợp bảo vệ môi trường: Phân loại rác thải |
5.1TC2a, 5.1TC2b, 4.4TC2a |
|
9 |
Bài 7. Một số ngành nghề liên quan đến lắp đặt mạng điện trong nhà |
3 tiết (31-33)
|
Đánh giá được khả năng và sở thích của bản thân đối với một số ngành nghề liên quan. |
5.4TC2a |
|
10 |
Ôn tập học kì I |
1 tiết (34) |
Hệ thống lại các kiến thức đã học |
|
|
11 |
Kiểm tra HKI |
1 tiết (35) |
Thể hiện ở mục II.2 |
|
|
HỌC KỲ II |
|
|||
|
12 |
Bài 1. Nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ |
3 tiết (36-38)
|
Trình bày được khái niệm nghề nghiệp, tầm quan trọng của nghề nghiệp đối với con người và xã hội, ý nghĩa của việc lựa chọn đúng đắn nghề nghiệp của mỗi người. Kể tên và phân tích được đặc điểm, những yêu cầu chung của các ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. |
1.1TC2a, 1.1TC2b, 1.2TC2a |
|
13 |
Bài 2. Cơ cấu hệ thống giáo dục quốc dân |
2 tiết (39-40)
|
Mô tả được cơ cấu hệ thống giáo dục tại Việt Nam. Nhận ra và giải thích được các thời điểm có sự phân luồng và cơ hội lựa chọn nghề nghiệp kĩ thuật, công nghệ trong hệ thống giáo dục. Hiểu được sau khi kết thúc trung học cơ sở có những hướng đi nào liên quan tới nghề nghiệp trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. |
1.1TC2c, 1.2TC2b |
|
14 |
Bài 3. Thị trường lao động kĩ thuật, công nghệ tại Việt Nam |
3 tiết (41, 42)
|
Trình bày được khái niệm về thị trường lao động, các yếu tố ảnh hưởng tới thị trường lao động, vai trò của thị trường lao động trong việc định hướng nghề nghiệp thuộc lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. Mô tả được nhữn c g vấn đề cơ bản của thị trường lao động tại Việt Nam hiện nay. Tìm kiếm được các thông tin về thị trường lao động trong lĩnh vực kĩ thuật và công nghệ. |
1.1TC2a, 1.1TC2b, 1.1TC2d, 1.2TC2a |
................
|
TRƯỜNG TH&THCS ………….. TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN Họ và tên giáo viên: …………….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
|
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC CÔNG NGHỆ 9
I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC:
1 Kế hoạch dạy học môn học
|
|
Số tuần thực hiện |
Số tiết |
||||
|
Tổng |
Gợi ý dạy theo từng bài |
Ôn tập |
Kiểm tra giữa kì |
Kiểm tra học kì |
||
|
Cả năm |
35 |
52 |
12 |
3 |
2 |
2 |
|
Học kì 1 |
18 |
35 |
7 |
2 |
1 |
1 |
|
Học kì 2 |
17 |
17 |
5 |
1 |
1 |
1 |
2. Kế hoạch dạy học môn họcchi tiết
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Thời điểm (Tuần) |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm dạy học |
Năng lực số được hình thành và phát triển |
|
|
HỌC KÌ I: TRẢI NGHIỆM NGHỀ NGHIỆP MÔ ĐUL - LẮP ĐẶT MẠCH ĐIỆN TRONG NHÀ |
|||||||
|
1 |
Bài 1. Thiết bị đóng cắt và lấy điện trong gia đình |
3 (1,2,3) |
1,2 |
- Các thiết bị đóng cắt: công tắc, cầu dao, aptomat. - Các thiết bị lấy điện: ổ cắm điện, phích cắm điện. |
Lớp học |
|
|
|
2 |
Bài 2. Dụng cụ đo điện cơ bản |
5 (4,5,6, 7,8) |
3,4 |
- Các dụng cụ đo điện: đồng hồ vạn năng, ampe kìm, công tơ điện. - Mạch điện cần đo, nguồn 220 V, pin AAA, pin cell. |
Lớp học |
(5.1TC2a, 5.1TC2b): Xác định được các vấn đề kỹ thuật khi vận hành thiết bị, sử dụng môi trường số và giải quyết chúng (từ xử lý sự cố đến giải quyết các vấn đề phức tạp hơn). |
|
|
3 |
Bài 3. Thiết kế mạng điện trong nhà |
4 (9,10, 11,12) |
5,6 |
Máy tính, máy chiếu.
|
Lớp học |
(3.1TC2a) : Tạo và chỉnh sửa được nội dung số ở các định dạng khác nhau, nhằm thể hiện bản thân thông qua các phương tiện số Sử dụng các công cụ và công nghệ số để tạo ra kiến thức, đổi mới quy trình và sản phẩm. Gắn kết cá nhân và tập thể vào quá trình xử lý nhận thức để hiểu và giải quyết các vấn đề mang tính khái niệm và các tình huống có vấn đề trong môi trường số. |
|
|
4 |
Bài 4. Vật liệu, thiết bị và dụng cụ dùng cho lắp đặt mạng điện trong nhà |
3 (13,14,15,) |
7,8 |
- Máy tính, máy chiếu - Dụng cụ điện dùng cho lắp đặt mạng điện. |
Lớp học |
(1.1TC2a): Xác định được nhu cầu thông tin; tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số; truy cập chúng và khai thác được kết quả tìm kiếm. Tạo và cập nhật được chiến lược tìm kiếm (1.2TC2a, 1.2TC2b): Phân tích, so sánh và đánh giá được độ tin cậy và tính xác thực của nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số. Phân tích, giải thích và đánh giá được dữ liệu, thông tin và nội dung số |
|
...............
|
TRƯỜNG THCS …………… TỔ HÓA - SINH - ĐỊA - CN Họ và tên giáo viên: …………… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC CÔNG NGHỆ, LỚP 9
(Năm học 20... - 20....)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Tuần (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho việc phát triển năng lực số |
|
HỌC KÌ I MÔ ĐUN: CHẾ BIẾN THỰC PHẨM |
||||||
|
1 |
Chủ đề 1. Chất dinh dưỡng và an toàn trong chế biến thực phẩm. Bài 1. Vai trò của các chất dinh dưỡng trong thực phẩm. |
3 |
Tuần 1/Tiết 1 Tuần 1/Tiết 2 Tuần 2/Tiết 3 |
- Tivi, máy tính. - Tranh ảnh, tài liệu, video một số loại thực phẩm theo nhóm chất dinh dưỡng. - Một số mẫu vật/sản phẩm là thực phẩm phổ biến tại địa phương |
Phòng học lớp 9A1,2,3,4 |
|
|
2 |
Bài 2. Bảo quản chất dinh dưỡng trong thực phẩm. |
2 |
Tuần 2/Tiết 4 Tuần 3/Tiết 5 |
- Tivi, máy tính. - Nam châm, móc treo để treo tranh, ảnh, bài báo cáo của học sinh. |
Phòng học lớp 9A1,2,3,4 |
|
|
3 |
Bài 3. Lựa chọn thực phẩm. (Kiểm tra thường xuyên) |
2 |
Tuần 3/Tiết 6 Tuần 4/Tiết 7 |
- Tivi, máy tính. - Nam châm, móc treo để treo tranh, ảnh, bài báo cáo của học sinh. |
Phòng học lớp 9A1,2,3,4 |
|
|
4 |
Bài 4. Tính chi phí bữa ăn. |
2 |
Tuần 4/Tiết 8 Tuần 5/Tiết 9 |
Tranh, ảnh, video đưa ra một số mẫu thực đơn khác nhau. |
Phòng học lớp 9A1,2,3,4 |
|
|
5 |
Bài 5. An toàn lao động trong chế biến thực phẩm. |
2 |
Tuần 5/Tiết10 Tuần 6/Tiết 11 |
- Tranh ảnh, tài liệu, video, an toàn lao động trong chế biến thực phẩm. |
Phòng học lớp 9A1,2,3,4 |
|
|
6 |
Bài 6. An toàn vệ sinh thực phẩm. |
2 |
Tuần 6/Tiết 12 Tuần 7/Tiết 13 |
- Tranh ảnh, tài liệu, video một số thực phẩm không đảm bảo an toàn vệ sinh; các trường hợp ngộ độc thực phẩm. |
Phòng học lớp 9A1,2,3,4 |
- 1.1TC2a: Tìm kiếm thông tin, hình ảnh, video trên Internet về vệ sinh thực phẩm. - 2.2TC2a: Sử dụng Padlet/Google Form nhập kết quả thảo luận nhóm. - 3.1TC2a: HS thiết kế slide/clip minh họa về chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt có ghi rõ nguồn ảnh, video |
|
7 |
Ôn tập. |
1 |
Tuần 7/Tiết 14 |
Máy tính, tivi. |
Phòng học lớp 9A1,2,3,4 |
|
|
8 |
Chủ đề 2. Thực hành chế biến thực phẩm. Bài 7. Chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt. |
2 |
Tuần 8/Tiết 15 Tuần 8/Tiết 16 |
Tranh ảnh, tài liệu, video, nguyên liệu, dụng cụ cần thiết về các phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt và thực hành chế biến các món luộc, nấu, kho, hấp, nướng, rán, rang, xào. |
Phòng thực hành Công nghệ |
|
|
9 |
Kiểm tra giữa học kì I. |
1/17 |
Tuần 9/Tiết 17 |
Đề và giấy kiểm tra. |
Phòng học lớp 9A1,2,3,4 |
|
|
10 |
Bài 7. Chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt. |
8
|
Tuần 9/Tiết 18 Tuần 10/Tiết 19 Tuần 10/Tiết 20 Tuần 11/Tiết 21 Tuần 11/Tiết 22 Tuần 12/Tiết 23 Tuần 12/Tiết 24 Tuần 13/Tiết 25 |
Tranh ảnh, tài liệu, video, nguyên liệu, dụng cụ cần thiết về các phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt và thực hành chế biến các món luộc, nấu, kho, hấp, nướng, rán, rang, xào. |
Phòng thực hành Công nghệ |
|
|
11 |
Thực hành tự chọn: Chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt. (Kiểm tra thường xuyên) |
1 |
Tuần 13/Tiết 26 |
Dụng cụ và nguyên liệu để thực hành . |
Phòng thực hành Công nghệ |
|
|
|
Bài 8. Chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt. |
5
|
Tuần 14/Tiết 27 Tuần 14/Tiết 28 Tuần 15/Tiết 29 Tuần 15/Tiết 30 Tuần 16/Tiết 31 |
Tranh ảnh, tài liệu, video, nguyên liệu, dụng cụ cần thiết về các phương pháp chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt và thực hành chế biến các món trộn dầu giấm, trộn hỗn hợp (nộm), lên men lactic. |
Phòng thực hành Công nghệ |
|
|
|
Chủ đề 3. Ngành nghề liên quan đến chế biến thực phẩm. Bài 9. Một số ngành nghề liên quan đến chế biến thực phẩm. |
2 |
Tuần 16/Tiết 32 Tuần 17/Tiết 33 |
Tranh ảnh, tài liệu, video giới thiệu về ngành chế biến thực phẩm và một số ngành nghề liên quan đến chế biến thực phẩm. |
Phòng học lớp 9A1,2,3,4 |
- 1.1TC2a: Tìm kiếm, lựa chọn và khai thác thông tin trên Internet về các ngành nghề chế biến thực phẩm trên Internet. - 2.4TC2a: Sử dụng các công cụ số (Padlet, Jamboard, Google Form, Classroom) để làm bài tập, thảo luận và trình bày sản phẩm học tập. |
...............
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: