Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Phụ lục 1, 3 Lịch sử 10, 11, 12 tích hợp Năng lực số, AI là tài liệu rất hữu ích giúp thầy cô giáo tham khảo dễ dàng hoàn thiện hồ sơ dạy học môn Lịch sử theo định hướng đổi mới giáo dục.
Kế hoạch giáo dục Lịch sử 10, 11, 12 tích hợp Năng lực số, AI được soạn theo SGK Thống nhất, bám sát nội dung và yêu cầu cần đạt của chương trình. Phụ lục I, III Lịch sử 10,11,12 được trình bày khoa học, dễ sử dụng, thuận tiện điều chỉnh, tài liệu gồm cả File Word và PDF, giúp thầy cô dễ dàng chỉnh sửa, lưu trữ và sử dụng khi cần. Thông qua kế hoạch tích hợp Năng lực số, AI vào môn Lịch sử, giáo viên xây dựng hoạt động giúp học sinh rèn luyện tư duy logic, kỹ năng sử dụng công nghệ và an toàn trong môi trường số. Ngoài ra các bạn xem thêm: kế hoạch giáo dục Toán 10, 11, 12 Kết nối tri thức, mã chỉ báo năng lực số.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch tích hợp năng lực số, AI Lịch sử 10, 11, 12 gồm:
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG THPT……………. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN LỊCH SỬ, KHỐI LỚP 10
(Năm học 2026 – 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 13; Số học sinh: Số học sinh học chuyên đề lựa chọn:
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:04; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 00; Đại học: 04; Trên đại học: 00
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 00; Khá: 04; Đạt: 00; Chưa đạt: 00
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Bản đồ thế giới |
01 |
Bài 11: Hành trình phát triển và thành tựu văn minh ĐNA cổ - trung đại |
|
|
2 |
Lược đồ Đông Nam Á |
01 |
Bài 11: Hành trình phát triển và thành tựu văn minh ĐNA cổ - trung đại |
|
|
3 |
Tranh ảnh LS |
01 |
Bài 4: Văn minh Ai Cập cổ đại Bài 5: Văn minh Trung Hoa cổ - trung đại Bài 6: Văn minh Ấn Độ cổ - trung đại |
|
|
4 |
Lược đồ Ai Cập cổ đại |
01 |
Bài 4: Văn minh Ai Cập cổ đại |
|
|
5 |
Lược đồ Trung Hoa cổ - trung đại |
01 |
Bài 5: Văn minh Trung Hoa cổ - trung đại |
|
|
6 |
Lược đồ Văn Lang – Âu Lạc cổ đại |
01 |
Bài 12: Văn minh Văn Lang – Âu Lạc |
|
|
7 |
Lược đồ phân bố các dân tộc ở Việt Nam theo ngữ hệ |
01 |
Bài 16: Các dân tộc trên đất nước Việt Nam |
|
|
8 |
TV + laptop (laptop do giáo viên tự trang bị) |
01 |
Tất cả các bài học |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập:
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng nghe nhìn |
1 |
Sử dụng máy chiếu và bảng tương tác trong việc dạy và học |
|
|
2 |
Không gian văn hóa HCM+truyền thống |
1 |
Tư liệu về Nguyễn Ái Quốc và Nguyễn Thị Định |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
Stt |
Bài học |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Năng lực số |
Giáo dục AI |
|
CHỦ ĐỀ I. LỊCH SỬ VÀ SỬ HỌC |
|
|
|||
|
1 |
Bài 1: Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức. |
1 |
- Trình bày được khái niệm lịch sử. - Phân biệt được lịch sử hiện thực và lịch sử được con người nhận thức thông qua ví dụ cụ thể. - Giải thích được khái niệm sử học. - Trình bày được đối tượng nghiên cứu, chức năng của sử học thông qua ví dụ cụ thể |
1.1.NC1b HS dùng từ khoá để tìm trên internet tư liệu về một sự kiện lịch sử, lấy được cả hình ảnh và bài viết về sự kiện đó. 1.2.NC1a HS đối chiếu ít nhất hai trang mạng viết về cùng một sự kiện, chỉ ra trang nào đáng tin hơn và nói rõ vì sao. |
AI-C2 HS hỏi một công cụ AI về một sự kiện lịch sử rồi đối chiếu với SGK, chỉ ra chỗ công cụ trả lời chưa chính xác. |
|
2 |
Bài 2: Tri thức lịch sử và cuộc sống. |
1 |
- Hệ thống hoá những nội dung kiến thức cơ bản đã học trong chủ đề. - Vận dụng kiến thức để giải quyết qua bài tập tình huống/nhận thức. |
1.1.NC1b HS tra cứu trên internet để tìm ví dụ về việc vận dụng tri thức lịch sử vào cuộc sống hôm nay. 1.3.NC1a HS lập một thư mục trên điện thoại hoặc máy tính, đặt tên tệp theo chủ đề để lưu và tìm lại tư liệu lịch sử đã sưu tầm. |
AI-C2 HS nêu được một việc mà công cụ AI có thể giúp mình học Lịch sử và một việc AI không thể thay mình làm. |
|
CHỦ ĐỀ II. VAI TRÒ CỦA SỬ HỌC |
|
|
|||
|
3 |
Bài 3: Vai trò của Sử học Lồng ghép, tích hợp giáo dục thông qua di sản. |
2 |
- Nêu được mối quan hệ giữa Sử học với công tác bảo tồn và phát huy giá trị di sản văn hóa và di sản thiên nhiên. - Giải thích được vai trò của lịch sử và văn hóa đối với sự phát triển du lịch. - Nêu được tác động của du lịch với công tác bảo tồn di tích lịch sử, văn hóa. |
1.1.NC1b HS tìm trên internet tư liệu, hình ảnh về một di sản văn hoá ở địa phương và về hoạt động du lịch tại di sản đó. 1.2.NC1a HS phân biệt được thông tin từ trang chính thức của khu di sản với thông tin quảng cáo du lịch, nêu được căn cứ để tin. 3.1.NC1a HS làm một bài trình chiếu hoặc áp phích số giới thiệu một di sản, có chèn ảnh và chú thích nguồn, chiếu lên ti vi của lớp. |
AI-C2 HS thử dùng AI tìm thông tin về một di sản ở địa phương rồi kiểm lại bằng trang chính thức của khu di sản. |
|
4 |
Thực hành Lịch sử và vai trò của Sử học |
2 |
- Hệ thống hoá những nội dung kiến thức cơ bản đã học trong chủ đề. - Vận dụng kiến thức để giải quyết qua bài tập tình huống/nhận thức. |
1.1.NC1b HS tìm và tải về tư liệu số phục vụ bài tập tình huống của chủ đề. 2.4.NC1a HS cùng nhóm dùng một nhóm chat hoặc tệp dùng chung trên mạng để chia việc và gom kết quả trước khi báo cáo. |
AI-B2 HS ghi rõ trong sản phẩm phần nào do mình viết, phần nào có dùng công cụ AI gợi ý. |
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG……………. TỔ: SỬ - ĐỊA - GDKT&PL |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: LỊCH SỬ, LỚP 10
(Năm học 2026 - 2027)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
TT |
Bài học |
Số tiết |
Thời điểm |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm dạy học |
Năng lực số phát triển |
Giáo dục AI |
|
1 |
Bài 1: Hiện thực lịch sử và lịch sử được con người nhận thức. |
1 |
Tuần 1 |
- Máy tính, ti vi. - Tư liệu, hình ảnh, phim tư liệu lịch sử. - Phiếu học tập. |
Lớp học |
1.1.NC1b HS dùng từ khoá để tìm trên internet tư liệu về một sự kiện lịch sử, lấy được cả hình ảnh và bài viết về sự kiện đó. 1.2.NC1a HS đối chiếu ít nhất hai trang mạng viết về cùng một sự kiện, chỉ ra trang nào đáng tin hơn và nói rõ vì sao. |
AI-C2 HS hỏi một công cụ AI về một sự kiện lịch sử rồi đối chiếu với SGK, chỉ ra chỗ công cụ trả lời chưa chính xác. |
|
2 |
Bài 2: Tri thức lịch sử và cuộc sống. |
1 |
Tuần 1 |
- Máy tính, ti vi. - Tư liệu, hình ảnh, phim tư liệu lịch sử. - Phiếu học tập. |
Lớp học |
1.1.NC1b HS tra cứu trên internet để tìm ví dụ về việc vận dụng tri thức lịch sử vào cuộc sống hôm nay. 1.3.NC1a HS lập một thư mục trên điện thoại hoặc máy tính, đặt tên tệp theo chủ đề để lưu và tìm lại tư liệu lịch sử đã sưu tầm. |
AI-C2 HS nêu được một việc mà công cụ AI có thể giúp mình học Lịch sử và một việc AI không thể thay mình làm. |
|
3 |
Bài 3: Vai trò của Sử học (Lồng ghép, tích hợp giáo dục thông qua di sản.) |
2 |
Tuần 2 |
- Máy tính, ti vi. - Tư liệu, hình ảnh, phim tư liệu lịch sử. - Phiếu học tập. |
Lớp học |
1.1.NC1b HS tìm trên internet tư liệu, hình ảnh về một di sản văn hoá ở địa phương và về hoạt động du lịch tại di sản đó. 1.2.NC1a HS phân biệt được thông tin từ trang chính thức của khu di sản với thông tin quảng cáo du lịch, nêu được căn cứ để tin. 3.1.NC1a HS làm một bài trình chiếu hoặc áp phích số giới thiệu một di sản, có chèn ảnh và chú thích nguồn, chiếu lên ti vi của lớp. |
AI-C2 HS thử dùng AI tìm thông tin về một di sản ở địa phương rồi kiểm lại bằng trang chính thức của khu di sản. |
...............
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG THPT …………..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN LỊCH SỬ, KHỐI LỚP 11
(Năm học 2026 – 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 11; Số học sinh:485; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):124
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:04; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 00 Đại học:04; Trên đại học:00
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt:00 Khá:04; Đạt:00; Chưa đạt:00
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Ti vi |
1 cái/ lớp |
Giáo án điện tử |
Giáo viên chủ động sử dụng |
|
2 |
Lược đồ châu Âu phong kiến |
1 |
Bài 1: Một số vấn đề về cách mạng tư sản |
Giáo viên chủ động sử dụng |
|
3 |
Lược đồ thuộc địa các nước đế quốc thế thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX |
1 |
Bài 2: Sự xác lập và phát triển của chủ nghĩa tư bản |
Giáo viên chủ động sử dụng |
|
4 |
Bản đồ khu vực Đông Nam Á |
1 |
Bài 5: Quá trình xâm lược và cai trị của chủ nghĩa thực dân ở Đông Nam Á |
Giáo viên chủ động sử dụng |
|
5 |
Bản đồ thế giới |
1 |
Bài 3: Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết ra đời và sự phát triển của chủ nghĩa xã hội sau chiến tranh thế giới thứ hai |
Giáo viên chủ động sử dụng |
|
6 |
Lược đồ các trận chiến: Trên sông Bạch Đằng, Chi Lăng – Xương Giang, Hà Hồi… |
2 |
Bài 8: Một số cuộc khởi nghĩa và chiến tranh giải phóng trong lịch sử Việt Nam (từ thế kỉ III TCN đến cuối thế kỉ XVIII) |
Giáo viên chủ động sử dụng |
|
7 |
Lược đồ hành chính nước ta thời Minh Mạng |
1 |
Bài 11. Cuộc cải cách của Minh Mạng (nửa đầu thế kỉ XIX) |
Giáo viên chủ động sử dụng |
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng nghe nhìn 1 |
1 |
Sử dụng máy chiếu, bảng tương tác, Laptop (Gv tự trang bị) trong việc dạy và học |
|
|
2 |
Không gian văn hóa HCM+truyền thống |
1 |
Tư liệu về Nguyễn Ái Quốc và Nguyễn Thị Định |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Năng lực số |
Giáo dục AI |
|
CHỦ ĐỀ 1: CÁCH MẠNG TƯ SẢN VÀ SỰ PHÁT TRIỂN CỦA CHỦ NGHĨA TƯ BẢN |
|
|
|||
|
1 |
Bài 1: Một số vấn đề về cách mạng tư sản |
3 |
-Trình bày được tiền đề của cách mạng tư sản: kinh tế, chính trị, xã hội, tư tưởng. - Phân tích được mục tiêu, nhiệm vụ, giai cấp lãnh đạo, động lực của cách mạng tư sản. -Trình bày được kết quả, ý nghĩa của các cuộc cách mạng tư sản |
1.1.NC1b HS dùng từ khoá tìm được tư liệu số về các cuộc cách mạng tư sản Anh, Mỹ, Pháp. 1.2.NC1a HS đối chiếu ít nhất hai nguồn viết về cùng một cuộc cách mạng tư sản và chỉ ra nguồn đáng tin hơn. 3.1.NC1a HS lập bảng hoặc sơ đồ số so sánh tiền đề, mục tiêu, kết quả của các cuộc cách mạng tư sản. |
AI-C2 HS dùng AI lập bảng so sánh các cuộc cách mạng tư sản rồi tự kiểm lại số liệu theo SGK. |
|
2 |
Bài 2: Sự xác lập và phát triển của chủ nghĩa tư bản |
3 |
-Trình bày được sự xác lập của chủ nghĩa tư bản ở châu Âu và Bắc Mỹ. -Trình bày được quá trình mở rộng và phát triển của chủ nghĩa tư bản. -Trình bày được sự phát triển của chủ nghĩa tư bản từ tự do cạnh tranh sang độc quyền. - Nêu được khái niệm chủ nghĩa tư bản hiện đại. - Nêu được tiềm năng và thách thức của chủ nghĩa tư bản hiện đại. - Có nhận thức đúng đắn về những hạn chế của CNTB |
1.1.NC1b HS tìm được tư liệu, lược đồ số về quá trình mở rộng của chủ nghĩa tư bản trên thế giới. 1.2.NC1a HS đánh giá được độ tin cậy của số liệu kinh tế tìm trên mạng trước khi đưa vào bài. 3.1.NC1a HS tạo sản phẩm số trình bày quá trình chủ nghĩa tư bản chuyển từ tự do cạnh tranh sang độc quyền. |
AI-A2 HS nêu được máy móc và công nghệ đã làm thay đổi quan hệ chủ - thợ ra sao, liên hệ với tự động hoá bằng AI hôm nay. |
|
3 |
Thực hành lịch sử chủ đề 1: Các cuộc cách mạng tư sản và sự phát triển của CNTB
|
2 |
- Củng cố, khắc sâu kiến thức lịch sử. - Kể tên được một số cuộc CMTS điển hình - Rèn luyện các kĩ năng thực hành bộ môn, phát triển năng lực lịch sử. - Hiểu được khái niệm CNTB - Biết được tiềm năng và thách thức của CNTB hiện đại - Vận dụng những hiểu biết để giải thích những vấn đề thời sự của xã hội Tư bản hiện nay. |
1.1.NC1b HS tìm bổ sung tư liệu số để hoàn thành bài tập thực hành của chủ đề. 2.4.NC1a HS cùng nhóm dùng công cụ số để chia việc, gom bài và thống nhất sản phẩm trước khi báo cáo. |
AI-B2 HS ghi rõ trong sản phẩm phần nào do nhóm tự làm, phần nào có dùng công cụ AI hỗ trợ. |
|
CHỦ ĐỀ 2: CHỦ NGHĨA XÃ HỘI TỪ NĂM 1917 ĐẾN NAY |
|
|
|||
|
4 |
Bài 3: Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết ra đời và sự phát triển của chủ nghĩa xã hội sau chiến tranh thế giới thứ hai |
2 |
- Trình bày được quá trình hình thành Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết. - Phân tích được ý nghĩa sự ra đời của Liên bang Cộng hòa XHCN Xô viết. - Nêu được ý nghĩa của việc xuất hiện Nhà nước xã hội chủ nghĩa đầu tiên trên thế giới. - Trình bày được sự phát triển của chủ nghĩa xã hội ở các nước Đông Âu sau Chiến tranh thế giới thứ hai. - Nêu được sự mở rộng của chủ nghĩa xã hội ở khu vực châu Á, ở khu vực Mỹ Latinh. - Giải thích được nguyên nhân dẫn tới sự sụp đổ mô hình chủ nghĩa xã hội ở Đông Âu. |
1.1.NC1b HS tìm được tư liệu, hình ảnh, bản đồ số về sự ra đời của Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết. 1.2.NC1a HS phân biệt được tư liệu lịch sử có kiểm chứng với thông tin suy diễn trên mạng về Liên Xô. |
AI-B2 HS nhận ra được ảnh, video về Liên Xô trên mạng có thể bị cắt ghép hoặc do AI tạo, cần tìm nguồn lưu trữ gốc. |
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG ………………… TỔ: SỬ - ĐỊA - GDKT&PL |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: LỊCH SỬ, LỚP 11
(Năm học 2026 - 2027)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
TT |
Bài học |
Số tiết |
Thời điểm |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm dạy học |
Năng lực số phát triển |
Giáo dục AI |
|
1 |
Bài 1: Một số vấn đề về cách mạng tư sản |
3 |
Tuần 1,2 |
- Máy tính, ti vi. - Lược đồ châu Âu phong kiến. - Tư liệu, hình ảnh, phim tư liệu lịch sử. - Phiếu học tập. |
Lớp học |
1.1.NC1b HS dùng từ khoá tìm được tư liệu số về các cuộc cách mạng tư sản Anh, Mỹ, Pháp. 1.2.NC1a HS đối chiếu ít nhất hai nguồn viết về cùng một cuộc cách mạng tư sản và chỉ ra nguồn đáng tin hơn. 3.1.NC1a HS lập bảng hoặc sơ đồ số so sánh tiền đề, mục tiêu, kết quả của các cuộc cách mạng tư sản. |
AI-C2 HS dùng AI lập bảng so sánh các cuộc cách mạng tư sản rồi tự kiểm lại số liệu theo SGK. |
|
2 |
Bài 2: Sự xác lập và phát triển của chủ nghĩa tư bản |
3 |
Tuần 2,3 |
- Máy tính, ti vi. - Lược đồ thuộc địa các nước đế quốc thế thế kỉ XIX đầu thế kỉ XX. - Tư liệu, hình ảnh, phim tư liệu lịch sử. - Phiếu học tập. |
Lớp học |
1.1.NC1b HS tìm được tư liệu, lược đồ số về quá trình mở rộng của chủ nghĩa tư bản trên thế giới. 1.2.NC1a HS đánh giá được độ tin cậy của số liệu kinh tế tìm trên mạng trước khi đưa vào bài. 3.1.NC1a HS tạo sản phẩm số trình bày quá trình chủ nghĩa tư bản chuyển từ tự do cạnh tranh sang độc quyền. |
AI-A2 HS nêu được máy móc và công nghệ đã làm thay đổi quan hệ chủ - thợ ra sao, liên hệ với tự động hoá bằng AI hôm nay. |
|
3 |
Thực hành lịch sử chủ đề 1: Các cuộc cách mạng tư sản và sự phát triển của CNTB |
2 |
Tuần 4 |
- Máy tính, ti vi. - Tư liệu, hình ảnh, phim tư liệu lịch sử. - Phiếu học tập. |
Lớp học |
1.1.NC1b HS tìm bổ sung tư liệu số để hoàn thành bài tập thực hành của chủ đề. 2.4.NC1a HS cùng nhóm dùng công cụ số để chia việc, gom bài và thống nhất sản phẩm trước khi báo cáo. |
AI-B2 HS ghi rõ trong sản phẩm phần nào do nhóm tự làm, phần nào có dùng công cụ AI hỗ trợ. |
|
4 |
Bài 3: Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết ra đời và sự phát triển của chủ nghĩa xã hội sau chiến tranh thế giới thứ hai |
2 |
Tuần 5 |
- Máy tính, ti vi. - Bản đồ thế giới. - Tư liệu, hình ảnh, phim tư liệu lịch sử. - Phiếu học tập. |
Lớp học |
1.1.NC1b HS tìm được tư liệu, hình ảnh, bản đồ số về sự ra đời của Liên bang Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Xô viết. 1.2.NC1a HS phân biệt được tư liệu lịch sử có kiểm chứng với thông tin suy diễn trên mạng về Liên Xô. |
AI-B2 HS nhận ra được ảnh, video về Liên Xô trên mạng có thể bị cắt ghép hoặc do AI tạo, cần tìm nguồn lưu trữ gốc. |
|
5 |
Bài 4: Sự phát triển của CNXH từ sau chiến tranh TG thứ hai đến nay |
4 |
Tuần 6,7 |
- Máy tính, ti vi. - Tư liệu, hình ảnh, phim tư liệu lịch sử. - Phiếu học tập. |
Lớp học |
1.1.NC1b HS tìm được tư liệu số về công cuộc cải cách mở cửa của Trung Quốc và Đổi mới ở Việt Nam. 1.2.NC1a HS kiểm chứng số liệu về thành tựu của các nước xã hội chủ nghĩa trên ít nhất hai nguồn. 3.1.NC1a HS lập bảng hoặc biểu đồ số về thành tựu của công cuộc cải cách, đổi mới và trình bày trước lớp. |
AI-C2 HS dùng AI tóm tắt số liệu về thành tựu cải cách, đổi mới rồi kiểm lại bằng nguồn thống kê chính thức. |
.............
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG PT ………….. ….……….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: LỊCH SỬ KHỐI LỚP: 12
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 12; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn:.Tình hình đội ngũ:
2. Số giáo viên:04; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 00 Đại học: 04; Trên đại học: 00
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 00; Khá: 04; Đạt: 00; Chưa đạt: 00.
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Tivi |
1cái/lớp |
Giáo án điện tử |
|
|
2 |
Laptop |
1cái/GV |
Giáo án điện tử |
|
|
3 |
Lược đồ Quan hệ quốc tế sau CTTG II |
01 bộ |
Chương I: Thế giới trong và sau chiến tranh lạnh |
|
|
4 |
Lược đồ Các quốc gia ĐNA |
01 bộ |
Chương II. ASEAN: Những chặng đường lịch sử |
|
|
5 |
Cờ các quốc gia ĐNA |
01 bộ |
Chương II. ASEAN: Những chặng đường lịch sử |
|
|
6 |
Lược đồ Cách mạng tháng Tám năm 1945 |
01 bộ |
Bài 6. Cách mạng tháng Tám năm 1945 |
|
|
7 |
Lược đồ Chiến dịch Điện Biên Phủ 1954 |
01 bộ |
Bài 7. Cuộc kháng chiến chống thực dân Pháp (1945-1954) |
|
|
8 |
Lược đồ Tổng tiến công nổi dậy Xuân 1975 |
01 bộ |
Bài 8. Cuộc kháng chiến chống Mỹ, cứu nước (1954 - 1975) |
|
4. Phòng học bộ môn:
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng nghe nhìn 1 |
1 |
Sử dụng máy chiếu và bảng tương tác trong việc dạy và học |
|
|
2 |
Không gian văn hóa HCM+truyền thống |
1 |
Tư liệu về Nguyễn Ái Quốc và Nguyễn Thị Định |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Năng lực số |
Giáo dục AI |
|
CHỦ ĐỀ 1. THẾ GIỚI TRONG VÀ SAU CHIẾN TRANH LẠNH |
|
|
|||
|
1 |
Bài 1. Liên hợp quốc |
2 |
- Nêu được bối cảnh lịch sử và quá trình hình thành Liên hợp quốc. - Trình bày được mục tiêu và nguyên tắc hoạt động cơ bản của Liên hợp quốc. - Nêu được vai trò của Liên hợp quốc trong việc duy trì hoà bình, an ninh quốc tế, trong thúc đẩy phát triển, tạo môi trường thuận lợi để phát triển kinh tế, tài chính, thương mại quốc tế, nâng cao đời sống người dân, trong việc đảm bảo quyền con người, phát triển văn hoá, xã hội. |
1.1.NC1b HS tra cứu được thông tin về Liên hợp quốc trên trang chính thức un.org và cổng thông tin Bộ Ngoại giao. 1.2.NC1a HS phân biệt được thông tin từ trang chính thức của Liên hợp quốc với thông tin không rõ nguồn trên mạng. |
AI-B3 HS nêu được vì sao các nước cần cùng nhau đặt ra quy tắc chung cho việc phát triển và sử dụng AI. |
|
2 |
Bài 2. Trật tự thế giới trong Chiến tranh lạnh |
2 |
- Trình bày được quá trình hình thành và tồn tại của Trật tự thế giới hai cực Yalta, nguyên nhân dẫn đến sự sụp đổ của Trật tự thế giới hai cực Yalta. - Phân tích được tác động sự sụp đổ Trật tự thế giới hai cực Yalta đối với tình hình thế giới. |
1.1.NC1b HS tìm được lược đồ, tư liệu số về Trật tự thế giới hai cực Yalta. 1.2.NC1a HS đối chiếu các nguồn viết về Chiến tranh lạnh và chỉ ra nguồn có căn cứ khoa học. 3.1.NC1a HS lập sơ đồ số về sự hình thành và sụp đổ của Trật tự thế giới hai cực Yalta. |
AI-A2 HS nêu được cuộc chạy đua khoa học - công nghệ thời Chiến tranh lạnh, liên hệ với cuộc đua AI giữa các nước hôm nay. |
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG ……………….. TỔ: SỬ - ĐỊA - GDKT&PL |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: LỊCH SỬ, LỚP 12
(Năm học 2026 - 2027)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
TT |
Bài học |
Số tiết |
Thời điểm |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm dạy học |
Năng lực số phát triển |
Giáo dục AI |
|
1 |
Bài 1. Liên hợp quốc |
2 |
Tuần 1 |
- Máy tính, ti vi. - Tư liệu, hình ảnh, phim tư liệu lịch sử. - Phiếu học tập. |
Lớp học |
1.1.NC1b HS tra cứu được thông tin về Liên hợp quốc trên trang chính thức un.org và cổng thông tin Bộ Ngoại giao. 1.2.NC1a HS phân biệt được thông tin từ trang chính thức của Liên hợp quốc với thông tin không rõ nguồn trên mạng. |
AI-B3 HS nêu được vì sao các nước cần cùng nhau đặt ra quy tắc chung cho việc phát triển và sử dụng AI. |
|
2 |
Bài 2. Trật tự thế giới trong Chiến tranh lạnh |
2 |
Tuần 2 |
- Máy tính, ti vi. - Tư liệu, hình ảnh, phim tư liệu lịch sử. - Phiếu học tập. |
Lớp học |
1.1.NC1b HS tìm được lược đồ, tư liệu số về Trật tự thế giới hai cực Yalta. 1.2.NC1a HS đối chiếu các nguồn viết về Chiến tranh lạnh và chỉ ra nguồn có căn cứ khoa học. 3.1.NC1a HS lập sơ đồ số về sự hình thành và sụp đổ của Trật tự thế giới hai cực Yalta. |
AI-A2 HS nêu được cuộc chạy đua khoa học - công nghệ thời Chiến tranh lạnh, liên hệ với cuộc đua AI giữa các nước hôm nay. |
|
3 |
Bài 3. Trật tự thế giới sau Chiến tranh lạnh |
1 |
Tuần 3 |
- Máy tính, ti vi. - Tư liệu, hình ảnh, phim tư liệu lịch sử. - Phiếu học tập. |
Lớp học |
1.1.NC1b HS tìm được tư liệu số về xu thế đa cực trong quan hệ quốc tế hiện nay. 6.3.NC1a HS thử hỏi một công cụ AI về xu thế đa cực rồi đối chiếu với SGK, chỉ ra chỗ nào công cụ trả lời chưa chính xác. 2.2.NC1a HS chia sẻ kết quả tìm hiểu về xu thế đa cực với nhóm qua công cụ số phù hợp. |
AI-A2 HS nêu được ảnh hưởng của công nghệ và trí tuệ nhân tạo đến quan hệ giữa các quốc gia hiện nay. |
|
4 |
Thực hành chủ đề 1 |
1 |
Tuần 3 |
- Máy tính, ti vi. - Tư liệu, hình ảnh, phim tư liệu lịch sử. - Phiếu học tập. |
Lớp học |
1.1.NC1b HS tìm bổ sung tư liệu số để so sánh tình hình thế giới trước, trong và sau Chiến tranh lạnh. 3.1.NC1a HS tạo sản phẩm số trình bày kết quả thực hành của chủ đề và báo cáo trước lớp. |
AI-C2 HS dùng AI tạo bộ câu hỏi ôn tập chủ đề rồi tự đối chiếu đáp án theo SGK. |
|
5 |
Bài 4. Sự ra đời và phát triển của Hiệp hội các quốc gia ĐNA (ASEAN) |
2 |
Tuần 4 |
- Máy tính, ti vi. - Tư liệu, hình ảnh, phim tư liệu lịch sử. - Phiếu học tập. |
Lớp học |
1.1.NC1b HS tra cứu được thông tin về ASEAN trên trang chính thức asean.org và cổng thông tin quốc gia. 1.2.NC1a HS đánh giá được độ tin cậy của số liệu về ASEAN tìm trên internet. |
AI-C2 HS dùng AI tóm tắt các mốc phát triển của ASEAN rồi kiểm lại bằng trang chính thức asean.org. |
|
6 |
Bài 5. Cộng đồng ASEAN: Từ ý tưởng đến hiện thực |
2 |
Tuần 5 |
- Máy tính, ti vi. - Tư liệu, hình ảnh, phim tư liệu lịch sử. - Phiếu học tập. |
Lớp học |
1.1.NC1b HS tìm được tư liệu số về ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN. 3.1.NC1a HS lập sơ đồ số về ba trụ cột của Cộng đồng ASEAN và trình bày trước lớp. |
AI-A2 HS nêu được chuyển đổi số và AI đang góp phần gì cho hợp tác trong Cộng đồng ASEAN. |
|
7 |
Thực hành chủ đề 2 |
1 |
Tuần 6 |
- Máy tính, ti vi. - Tư liệu, hình ảnh, phim tư liệu lịch sử. - Phiếu học tập. |
Lớp học |
1.1.NC1b HS tìm bổ sung tư liệu số để hoàn thành bài tập thực hành về ASEAN. 2.4.NC1a HS phối hợp cùng nhóm qua công cụ số để hoàn thành sản phẩm thực hành. |
AI-B2 HS ghi rõ trong sản phẩm phần nào do nhóm tự làm, phần nào có dùng công cụ AI hỗ trợ. |
................
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch giáo dục môn Lịch sử 10, 11, 12 Kết nối tri thức (Tích hợp Năng lực số, AI)
Kế hoạch giáo dục môn Lịch sử 10, 11, 12 Kết nối tri thức (Tích hợp Năng lực số, AI)
99.000đ