Kế hoạch giáo dục môn Toán 10 Kết nối tri thức (Tích hợp Năng lực số) 3 Mẫu Phụ lục 1, 3 Toán lớp 10 (NLS, CV 5512)

Phụ lục 1, 3 Toán 10 tích hợp Năng lực số năm 2026 - 2027 mang đến 3 mẫu kế hoạch giáo dục chi tiết để thầy cô giáo tham khảo, lựa chọn tích hợp phù hợp với điều kiện giảng dạy ở từng nơi.

Kế hoạch tích hợp Năng lực số Toán 10 trình bày khoa học, bám sát yêu cầu cần đạt của từng chủ đề, bao gồm mục tiêu, thiết bị dạy học, tiến trình tổ chức các hoạt động, phương pháp đánh giá và định hướng phát triển phẩm chất, năng lực cho học sinh. Phụ lục I, III Toán 10 tích hợp Năng lực số được thiết kế trên file Word, PDF dễ dàng chỉnh sửa, lưu trữ, kiểm tra nội bộ, dự giờ và triển khai giảng dạy. Dưới đây là 1 phần của kế hoạch giáo dục tích hợp Năng lực số Toán 10, mời các bạn cùng tham khảo.

Phụ lục 1, 3 Toán 10 tích hợp Năng lực số năm 2026 - 2027

Mô tả tài liệu: Phụ lục 1, 3 Toán 10 tích hợp Năng lực số năm 2026 - 2027 gồm

  • File Word dễ dàng chỉnh sửa
  • 1 Mẫu Phụ lục 1, 3 Tích hợp Năng lực số (Có chuyên đề)
  • 1 Mẫu Phụ lục 1, 3 Tích hợp Năng lực số
  • 1 Mẫu Phụ lục 3 Tích hợp Năng lực số (Không có chuyên đề)

Phụ lục 3 Toán 10 Tích hợp NLS

PHỤ LỤC III

TRƯỜNG PTDTNT THPT ...................

TỔ TOÁN -TIN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Họ và tên giáo viên:…………

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

Môn học/hoạt động giáo dục: Toán, lớp 10A3.

(Năm học20....20.... – điều chỉnh bổ sung NLS phát triển)

I. KẾ HOẠCH DẠY HỌC

1. Phân phối chương trình chính khóa

HỌC KÌ I

Tuần

(1)

Tiết số

(2)

Bài dạy

(3)

Thiết bị

dạy học

(4)

Địa điểm

dạy học

(5)

Năng lực số phát triển

(6)

Chương I. Mệnh đề và tập hợp

1

1, 2, 3

Bài 1. Mệnh đề

Laptop, tivi

Phòng học

 

2

4

Bài 1. Mệnh đề

Laptop, tivi

Phòng học

 

5, 6

Bài 2. Tập hợp và các phép toán trên tập hợp

Laptop, tivi

Phòng học

1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin.

1.1.NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.

1.1.NC1c: Chỉ cho người khác cách truy cập những dữ liệu, thông tin và nội dung này cũng như điều hướng giữa chúng.

3

7, 8

Bài 2. Tập hợp và các phép toán trên tập hợp

Laptop, tivi

Phòng học

9

Bài tập cuối chương I

Laptop, tivi

Phòng học

 

Chương II. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

4

10, 11

Bài 3. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

12

Bài 4. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

5

13, 14

Bài 4. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

Laptop, tivi

Phòng học

15

Bài tập cuối chương II

Laptop, tivi

Phòng học

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

 

Chương III. Hệ hức lượng trong tam giác

 

 

 

6

16, 17

Bài 5.Giá trị lượng giác của một góc từ 00 đến 1800

Laptop, tivi

Phòng học

 

18

Bài 6. Hệ thức lượng trong tam giác

Laptop, tivi

Phòng học

1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin.

1.1.NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.

1.1.NC1c: Chỉ cho người khác cách truy cập những dữ liệu, thông tin và nội dung này cũng như điều hướng giữa chúng.

7

19,20, 21

Bài 6. Hệ thức lượng trong tam giác

Laptop, tivi

Phòng học

 

8

22

Bài tập cuối chương III

Laptop, tivi

Phòng học

 

23, 24

Ôn tập giữa HK1

Laptop, tivi

Phòng học

 

9

25, 26

Kiểm tra giữa học kỳ I

 

 

 

27

Trả bài kiểm tra

 

 

 

Phụ lục 1 Toán 10 Năng lực số

PHỤ LỤC I

TRƯỜNG PTDTNT THPT ...................

TỔ TOÁN -TIN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

Môn học/hoạt động giáo dục: Toán, khối lớp: 10

(Năm học20....20.... – điều chỉnh, bổ sung NLS phát triển)

I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH

1. Học sinh

- Số lớp: 17 (toàn trường); Số học sinh: 530 (toàn trường); Số lớp học chuyên đề lựa chọn Toán: 14 lớp (các lớp không thực hiện chuyên đề lựa chọn gồm: 11B4, 11B5, 11B6).

- Khối 10: Số lớp: 07; Số học sinh: 226 (Các lớp 10A1: 33 HS; lớp 10A2: 36 HS ; lớp 10A3: 38 HS; lớp 10A4: 26 HS; lớp 10A5: 31 HS; lớp 10A6: 30 HS; lớp 10A7: 32 HS).

- Lựa chọn chuyên đề Toán khối 10: 7/7 lớp, tổng số học sinh học tập chuyên đề là 226 học sinh.

2. Tình hình đội ngũ giáo viên

- Tổng số giáo viên: 06; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 05; Trên đại học: 01

- Số giáo viên tham gia giảng dạy lớp 11: 05; Trình độ đào tạo: Đại học: 04; Trên đại học: 01.

3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Dụng cụ:

Bộ thước vẽ bảng: compa, thước 1m

 

2 compa, 2 thước 1m

Dạy và học về:

- Phương trình đường tròn

- Các tiết hình học cần sử dụng

 

2

Mô hình:

- Mô hình thiết diện ba đường Conic

2 Cái

Dạy và học về:

- ba đường Conic

 

3

Phòng máy vi tính

02 phòng

Thực hành trong phòng máy tính với:

+ Dùng bảng tính để tính các số đặc trưng của mẫu số liệu thống kê;

+ phần mềm toán học GSP5.0 hoặc GeoGebra 5.0: để vẽ Vẽ đồ thị hàm số bậc hai ; đường thẳng, đường tròn và vẽ ba đường conic.

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục): không

5. Phân phối tổng quan

- Theo quy định của chương trình, thời lượng cho môn Toán lớp 10 là

3 tiết x 35 tuần = 105 tiết

- Ước lượng thời gian (tính theo %) cho các mạch nội dung môn Toán lớp 10 như sau:

Mạch kiến thức

Đại số và một số yếu tố Giải tích

Hình học và Đo lường

Thống kê và Xác suất

Hoạt động thực hành và trải nghiệm

Ước lượng thời gian

44%

35%

14%

7%

- Chia theo học kì như sau:

Cả năm 105 tiết

Đại số và một số yếu tố Giải tích (46 tiết)

Thống kê và Xác suất (15 tiết)

Hoạt động thực hành và trải nghiệm (8 tiết)

Hình học và Đo lường (36 tiết)

Học kì I:

18 tuần (54 tiết)

Tổng: 34 tiết

- Đại số và một số yếu tố Giải tích (22 tiết, trong đó có 1 tiết kiểm tra giữa kì I ở tuần 9; 2 tiết ôn tập cuối kì I)

- Thống kê và Xác suất (10 tiết, trong đó có 1 tiết ôn tập cuối kì I và 1 tiết kiểm tra cuối kì I)

- Hoạt động thực hành và trải nghiệm (2 tiết)

1 tuần đầu x 1 tiết = 1 tiết

15 tuần tiếp theo x 2 tiết = 30 tiết

Tuần 17 x 1 tiết = 1 tiết

Tuần 18 x 2 tiết = 2 tiết

Tổng: 20 tiết

(Trong đó có 1 tiết kiểm tra giữa kì I ở tuần 9 và 1 tiết kiểm tra cuối kì I)

1 tuần đầu x 2 tiết = 2 tiết

15 tuần tiếp theo x 1 tiết = 15 tiết

Tuần 17 x 2 tiết = 2 tiết

Tuần 18 x 1 tiết = 1 tiết

 

 

Học kì II:

17 tuần (51 tiết)

Tổng: 35 tiết

- Đại số và một số yếu tố Giải tích (24 tiết, trong đó có 1 tiết kiểm tra giữa kì II ở tuần 27; 1 tiết ôn tập cuối kì II và 1 tiết kiểm tra cuối kì II)

- Thống kê và Xác suất (5 tiết, trong đó có 1 tiết ôn tập cuối kì II)

- Hoạt động thực hành và trải nghiệm (6 tiết, trong đó có 1 tiết kiểm tra cuối kì II)

16 tuần đầu x 2 tiết = 32 tiết

1 tuần cuối x 3 tiết = 3 tiết

Tổng: 16 tiết

(Trong đó có 1 tiết kiểm tra giữa kì II ở tuần 27 và 1 tiết ôn tập cuối kì II)

16 tuần đầu x 1 tiết = 16 tiết

 

6. Các năng lực thành phần của khung NLS phát triển trong chương trình toán 10

1. Khai thác dữ liệu và thông tin

3. Sáng tạo nội dung số

5. Giải quyết vấn đề

1.1. Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số.

1.1.NC1a: Đáp ứng được nhu cầu thông tin.

1.1.NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.

1.1.NC1c: Chỉ cho người khác cách truy cập những dữ liệu, thông tin và nội dung này cũng như điều hướng giữa chúng.

1.2. Đánh giá dữ liệu, thông tin và nội dung số.

1.2.NC1a:

Thực hiện đánh giá được độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số

3.1. Phát triển nội dung số.

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

 

5.2. Xác định nhu cầu và giải pháp công nghệ.

5.2.NC1a: Đánh giá được nhu cầu cá nhân.

5.2.NC1b: Áp dụng được các công cụ số khác nhau và các giải pháp công nghệ có thể có để giải quyết những nhu cầu đó.

5.3. Sử dụng sáng tạo công nghệ số.

5.3.NC1a: Áp dụng được các công cụ và công nghệ số khác nhau để tạo ra kiến thức cũng như các quy trình và sản phẩm đổi mới

5.3.NC1b: Áp dụng xử lý nhận thức của cá nhân và tập thể để giải quyết các vấn đề khái niệm và tình huống có vấn đề khác nhau trong môi trường số.

II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC

1. Dạy chính khóa

HỌC KÌ I (54 tiết)

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Yêu cần cần đạt

(3)

Năng lực số phát triển

(4)

Ghi chú

 

Chương I. Mệnh đề và tập hợp (9 tiết)

1

Bài 1. Mệnh đề

4

 

- Thiết lập và phát biểu được các mệnh đề toán học, bao gồm: mệnh đề phủ định; mệnh đề đảo; mệnh đề tương đương; mệnh đề có chứa kí hiệu ; điều kiện cần, điều kiện đủ, đ/k cần và đủ.

- Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học trong những trường hợp đơn giản.

 

 

 

2

Bài 2. Tập hợp và các phép toán trên tập hợp

4

 

- Nhận biết được các khái niệm cơ bản về tập hợp (tập con, hai tập hợp bằng nhau, tập rỗng) và biết sử dụng các kí hiệu ..

- Thực hiện được phép toán trên các tập hợp (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con) và biết dùng biểu đồ Ven để biểu diễn trong những trường hợp cụ thể.

- Giải quyết được vấn đề thực tiễn gắn với phép toán trên tập hợp (ví dụ: những bài toán liên quan đến đếm số phần tử của hợp các tậphợp, ...).

1.1.NC1a

1.1.NC1b

1.1.NC1c

 

 

3

Bài tập cuối chương I

1

 

- Thiết lập mệnh đề phủ định của (mệnh đề; mệnh đề có chứa kí hiệu ).

- Xác định được tính đúng/sai của một mệnh đề toán học .

- Thực hiện phép toán trên các tập hợp (hợp, giao, hiệu của hai tập hợp, phần bù của một tập con), dùng biểu đồ Ven để biểu diễn.

- Giải quyết được một số vấn đề thực tiễn gắn với phép toán trên tập hợp

 

 

 

Chương II. Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn (6 tiết)

4

Bài 3. Bất phương trình bậc nhất hai ẩn

2

- Nhận biết được bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

- Biểu diễn được miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa độ.

- Vận dụng được kiến thức vào giải quyết bài toán thực tiễn.

3.1.NC1a

 

 

5

Bài 4. Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

3

- Nhận biết được hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn.

- Biểu diễn được miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa độ.

- Vận dụng được kiến thức vào giải quyết bài toán thực tiễn (Ví dụ: bài toán tìm cực trị của biểu thức F = ax + by trên một miền đa giác,...).

3.1.NC1a

 

 

6

Bài tập cuối chương II

1

- Xác định được miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn, miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn trên mặt phẳng tọa độ.

- Vận dụng được kiến thức hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn

vào giải quyết bài toán thực tiễn

3.1.NC1a

   

...............

Chia sẻ bởi: 👨 Thảo Nhi
Liên kết tải về
Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo