Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Hoạt động trải nghiệm 7 Kết nối tri thức gồm 5 mẫu khác nhau: trong đó có 1 mẫu Phụ lục 1, 2, 3 tích hợp NLS, AI + 4 mẫu phụ lục 1, 3 tích hợp NLS để thầy cô tham khảo, dễ dàng hoàn thiện kế hoạch giáo dục thật chỉn chu.
Phụ lục 1, 3 Hoạt động trải nghiệm 7 tích hợp Năng lực số, AI là tài liệu hỗ trợ giáo viên xây dựng và tổ chức các hoạt động giáo dục phù hợp với học sinh lớp 7. Kế hoạch giáo dục Hoạt động trải nghiệm 7 được thiết kế theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực, đồng thời chú trọng hình thành Năng lực số và khả năng ứng dụng AI trong học tập, trải nghiệm và giải quyết nhiệm vụ thực tiễn. Qua phụ lục 1, 3 HĐTN 7 giúp giáo viên dễ dàng xác định yêu cầu cần đạt, lựa chọn hoạt động, công cụ số và ứng dụng AI phù hợp. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm: phân phối chương trình Hoạt động trải nghiệm 7 Kết nối tri thức, KHGD môn Ngữ văn, Công nghệ, Lịch sử - Địa lí.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục Hoạt động trải nghiệm 7 tích hợp Năng lực số gồm:
PHỤ LỤC I
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG …………… TỔ KHOA HỌC …..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: HĐ TNHN 7
(Năm học 2026 - 2027)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp:02; Số học sinh:76
2. Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên: 08 ; Trình độ đào tạo: Đại học: 08.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 08.
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Hệ thống âm thanh, loa đài, micro |
Theo lớp |
SHDC, các buổi giao lưu văn nghệ, tọa đàm |
|
|
2 |
Máy tính kết nối Internet, Tivi/Máy chiếu |
Theo lớp |
HĐGD theo chủ đề, Sinh hoạt lớp, xem video tư liệu |
|
|
3 |
Điện thoại thông minh/Máy ảnh số |
Theo HS |
Quay phim, chụp ảnh tư liệu thực tế, quét mã QR |
|
|
4 |
Phần mềm (Canva, Excel, Word, CapCut) |
Tài khoản |
Thiết kế poster, sơ đồ tư duy, biên tập video |
|
|
5 |
Các ứng dụng Chatbot AI, Quizizz, Kahoot |
Tài khoản |
Thực hành năng lực AI, thi đố vui trực tuyến |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng đa năng/sân chơi:Sân trường, Lớp học, Phòng máy tính.
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình (Tổng 105 tiết):
|
STT |
Bài học (Tiết theo phân phối) |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Mã hóa NSL |
Mã hóa NL AI |
|
1 |
Tiết 1: SHDC - Khai giảng năm học mới |
1 |
Tìm thông tin buổi lễ; quay video tư liệu; nhận biết công nghệ số hỗ trợ. |
1.1.TC1a; 2.1.TC1a; 4.3.TC1c |
7.B2.1; 7.A1.2; 7.B3.1 |
|
2 |
Tiết 2: HĐGDCĐ - Phát triển mối quan hệ hòa đồng |
1 |
Dùng Padlet thảo luận; tạo sản phẩm số nhóm; dùng chatbot AI gợi ý giao tiếp. |
2.4.TC1a; 3.1.TC1b; 5.2.TC1b |
7.D1.1; 7.A3.1; 7.B2.1 |
|
3 |
Tiết 3: SHL - Xây dựng nội quy lớp học hạnh phúc |
1 |
Đóng góp ý kiến trực tuyến; giao tiếp văn minh mạng; hiểu quyền tự chủ trước AI. |
2.1.TC1a; 2.5.TC1b; 5.3.TC1a |
7.C4.1; 7.A3.2; 7.B3.1 |
|
4 |
Tiết 4: SHDC - Nghe phổ biến và cam kết thực hiện NQ |
1 |
Truy cập nội quy qua mã QR; bình chọn cam kết số; hậu quả AI nhận diện sai. |
1.1.TC1c; 2.3.TC1a; 4.1.TC1d |
7.A1.1; 7.A1.2; 7.B2.1 |
|
5 |
Tiết 5: HĐGD chủ đề - Phát triển mối quan hệ (tiếp) |
1 |
Chia sẻ tài liệu qua Drive; hợp tác trên Google Docs; dùng AI lập kế hoạch nhóm. |
2.2.TC1a; 2.4.TC1a; 5.1.TC1b |
7.D2.1; 7.C5.1; 7.A3.1 |
|
6 |
Tiết 6: SHL - Cam kết thực hiện nội quy lớp học |
1 |
Minh họa nguồn tài liệu; thiết kế thông điệp số; cam kết dùng AI văn minh. |
2.2.TC1c; 3.1.TC1b; 4.2.TC1a |
7.B2.1; 7.C4.1; 7.B3.1 |
|
7 |
Tiết 7: SHDC - Giới thiệu về truyền thống nhà trường |
1 |
Tìm thông tin trên web ngành; tạo video giới thiệu; ví dụ AI hỗ trợ tư vấn. |
1.1.TC1b; 2.1.TC1b; 3.1.TC1a |
7.A1.2; 7.C5.1; 7.D1.1 |
|
8 |
Tiết 8: HĐGD chủ đề - Tự hào truyền thống trường em |
1 |
Lưu trữ tư liệu vào thư mục; tạo tập san số; phân tích AI về dữ liệu lịch sử. |
1.3.TC1a; 3.2.TC1a; 5.3.TC1b |
7.D2.1; 7.C4.1; 7.A3.2 |
|
9 |
Tiết 9: SHL - Triển lãm sản phẩm truyền thống trường |
1 |
Mô tả dữ liệu thu được; triển lãm qua Padlet; đánh giá ứng dụng AI triển lãm ảo. |
2.6.TC1c; 3.1.TC1b; 5.4.TC1a |
7.B2.1; 7.A1.1; 7.B3.1 |
|
10 |
Tiết 10: SHDC - Nghe nói chuyện danh nhân |
1 |
Đánh giá độ tin cậy chuyện mạng; tương tác diễn đàn; dùng AI tìm danh nhân. |
1.2.TC1a; 2.1.TC1a; 6.1.TC1b |
7.C5.1; 7.A1.2; 7.D1.1 |
|
11 |
Tiết 11: HĐGD chủ đề - Điểm mạnh, điểm hạn chế |
1 |
Dùng trắc nghiệm tính cách; phân biệt danh tính số; rủi ro AI thu thập dữ liệu. |
1.1.TC1a; 2.6.TC1a; 5.2.TC1a |
7.C4.1; 7.A3.2; 7.B2.1 |
|
12 |
Tiết 12: SHL - Tranh biện về kĩ năng tự nhận thức |
1 |
Chuẩn mực ứng xử văn minh; tạo infographic tóm tắt; tác hại tin AI tuyệt đối. |
2.5.TC1a; 3.1.TC1b; 4.3.TC1a |
7.A2.1; 7.A1.1; 7.B3.1 |
|
13 |
Tiết 13: SHDC - Chúng mình đều giỏi |
1 |
Trình diễn tài năng qua slide/video; bảo quản thiết bị số; AI nhận dạng năng khiếu. |
2.1.TC1b; 3.1.TC1b; 4.1.TC1a |
7.C5.1; 7.A3.1; 7.B2.1 |
|
14 |
Tiết 14: HĐGD chủ đề - Điểm mạnh, hạn chế (tiếp) |
1 |
Phân tích nhận xét qua app; sắp xếp phản hồi vào bảng; dùng AI phân tích thói quen. |
1.2.TC1b; 1.3.TC1b; 5.4.TC1b |
7.D1.1; 7.C4.1; 7.B2.1 |
|
15 |
Tiết 15: SHL - Chia sẻ kết quả rèn luyện |
1 |
Chia sẻ nhật ký blog an toàn; bảo vệ danh tiếng mạng; hậu quả AI theo dõi HS. |
2.2.TC1b; 2.6.TC1b; 5.2.TC1c |
7.A2.2; 7.A3.2; 7.B3.1 |
|
16 |
Tiết 16: SHDC - Trò chơi: Nhìn hành động, đoán cảm xúc |
1 |
Tương tác qua Mentimeter; tạo avatar tâm trạng; AI nhận diện nét mặt. |
2.1.TC1a; 3.1.TC1b; 4.3.TC1a |
7.C5.1; 7.A1.2; 7.B2.1 |
|
17 |
Tiết 17: HĐGD chủ đề - Kiểm soát cảm xúc bản thân |
1 |
Diễn giải cảm xúc qua video; dùng âm nhạc giải tỏa; dùng AI làm bạn đồng hành. |
1.2.TC1b; 5.1.TC1b; 6.3.TC1b |
7.D1.1; 7.A2.1; 7.A3.1 |
|
18 |
Tiết 18: SHL - Luyện tập: Vũ điệu mang lại niềm vui |
1 |
Chọn video dạy nhảy mạng; quay và biên tập clip; dùng AI phân tích nhịp điệu. |
2.4.TC1a; 3.1.TC1a; 4.3.TC1b |
7.C5.1; 7.A3.2; 7.D2.1 |
|
19 |
Tiết 19: SHDC - Vũ điệu mang lại niềm vui |
1 |
Livestream cuộc thi nhảy; thiết kế đạo cụ tích hợp công nghệ; AI chấm điểm tự động. |
2.1.TC1b; 3.1.TC1b; 4.1.TC1b |
7.B2.1; 7.A1.2; 7.B3.1 |
|
20 |
Tiết 20: HĐGD chủ đề - Kiểm soát cảm xúc (tiếp) |
1 |
Giao tiếp tích cực số; dùng app ghi âm tâm sự; AI đưa lời khuyên tích cực. |
2.5.TC1b; 5.2.TC1b; 6.2.TC1a |
7.C4.1; 7.A3.2; 7.B2.1 |
|
21 |
Tiết 21: SHL - Chia sẻ kết quả rèn luyện kĩ năng |
1 |
Lưu trữ bài viết kỹ năng; chia sẻ kinh nghiệm nhóm; AI xây dựng nhật ký thông minh. |
1.3.TC1a; 2.2.TC1b; 5.4.TC1a |
7.D1.1; 7.A2.2; 7.B3.1 |
|
22 |
Tiết 22: SHDC - Giao lưu với tấm gương vượt khó |
1 |
Đặt câu hỏi trực tuyến; nhận biết công nghệ hỗ trợ người khuyết tật; AI dịch ngôn ngữ. |
1.1.TC1a; 1.2.TC1a; 2.3.TC1b |
7.B2.1; 7.A1.1; 7.C5.1 |
|
23 |
Tiết 23: HĐGD chủ đề - Vượt qua khó khăn |
1 |
Tìm video truyền cảm hứng; thiết kế poster vượt khó; rủi ro AI tạo chuyện giả mạo. |
1.1.TC1b; 2.4.TC1a; 5.3.TC1a |
7.C4.1; 7.A3.1; 7.D1.1 |
|
24 |
Tiết 24: SHL - Chia sẻ kinh nghiệm vượt khó |
1 |
Gửi email động viên bạn; bảo vệ thông tin nhạy cảm; tác hại phụ thuộc AI giải bài. |
2.2.TC1a; 2.6.TC1b; 5.2.TC1b |
7.A2.1; 7.B2.1; 7.B3.1 |
|
25 |
Tiết 25: SHDC - Phát động “Đọc sách mỗi ngày” |
1 |
Truy cập kho sách số; review sách trực tuyến; AI gợi ý đầu sách theo sở thích. |
1.1.TC1c; 2.2.TC1a; 4.3.TC1c |
7.C5.1; 7.A3.2; 7.B2.1 |
|
26 |
Tiết 26: HĐGD chủ đề - Vượt qua khó khăn (tiếp) |
1 |
Dùng app ghi chú kế hoạch; AI gợi ý phương pháp học; AI cá nhân hóa lộ trình. |
3.4.TC1a; 5.2.TC1c; 6.2.TC1b |
7.D2.1; 7.C4.1; 7.A1.2 |
|
27 |
Tiết 27: SHL - Chia sẻ kết quả rèn luyện vượt khó |
1 |
Giao tiếp đồng cảm số; tạo video Nhật ký vượt khó; dùng AI tóm tắt kiến thức. |
2.5.TC1b; 3.1.TC1b; 5.1.TC1b |
7.D1.1; 7.B2.1; 7.B3.1 |
|
28 |
Tiết 28: SHDC - Kịch tương tác “Nghiện game” |
1 |
Phân biệt rủi ro mã độc; dùng app quản lý thời gian; AI thao túng hành vi trong game. |
4.1.TC1b; 4.3.TC1a; 5.2.TC1b |
7.C5.1; 7.A2.1; 7.A3.2 |
|
29 |
Tiết 29: Kiểm tra định kì giữa học kì I |
1 |
Bảo mật tài khoản làm bài trực tuyến; xử lý sự cố kỹ thuật; AI giám sát trung thực. |
1.2.TC1a; 2.4.TC1a; 3.1.TC1a |
7.A1.2; 7.C4.1; 7.B2.1 |
|
30 |
Tiết 30: SHL - Chia sẻ bảo vệ bản thân |
1 |
Cài mật khẩu mạnh; chia sẻ vị trí an toàn; AI nhận diện mẫu từ ngữ bắt nạt. |
4.1.TC1c; 4.2.TC1b; 4.3.TC1b |
7.C5.1; 7.A2.2; 7.A1.1 |
|
31 |
Tiết 31: SHDC - Diễn đàn phòng tránh xâm hại |
1 |
Tìm số khẩn cấp web chính thống; xem quyền riêng tư app; AI tư vấn an toàn. |
1.1.TC1a; 2.3.TC1b; 4.2.TC1c |
7.B2.1; 7.A3.2; 7.B3.1 |
|
32 |
Tiết 32: HĐGD chủ đề - Tự bảo vệ bản thân |
1 |
Bảo vệ nội dung số; nhận diện vấn đề kỹ thuật; tác hại Deepfake xâm phạm hình ảnh. |
4.1.TC1a; 5.1.TC1a; 6.2.TC1c |
7.A2.1; 7.C4.1; 7.B2.1 |
|
33 |
Tiết 33: SHL - Sản phẩm hướng dẫn kĩ năng |
1 |
Thiết kế poster số tự bảo vệ; dùng AI hỗ trợ thiết kế; dùng AI dịch kỹ năng. |
3.1.TC1a; 2.2.TC1a; 5.3.TC1a |
7.D2.1; 7.C5.1; 7.A3.1 |
|
34 |
Tiết 34: SHDC - Giao lưu về phòng tránh lừa đảo |
1 |
Đánh giá link lạ; phân biệt phishing; hậu quả không xác thực bot giả mạo. |
1.2.TC1a; 4.1.TC1b; 4.2.TC1a |
7.A1.2; 7.A2.2; 7.B2.1 |
|
35 |
Tiết 35: HĐGD chủ đề - Tự bảo vệ (tiếp) |
1 |
Quay phim phân tích hành vi; AI lọc tin nhắn lừa đảo; AI giám sát an ninh trường. |
2.5.TC1a; 5.3.TC1b; 6.3.TC1a |
7.C5.1; 7.D1.1; 7.A1.1 |
|
36 |
Tiết 36: SHL - Chia sẻ rèn luyện tự bảo vệ |
1 |
Đăng minh chứng video rèn luyện; nhận diện lỗ hổng NLS; đạo đức nạp dữ liệu. |
2.2.TC1a; 2.6.TC1b; 5.4.TC1a |
7.B2.1; 7.C4.1; 7.B3.1 |
|
37 |
Tiết 37: SHDC - Phong trào “Gọn nhà, đẹp trường” |
1 |
Lưu ảnh mẫu trang trí; dùng app nhắc việc nhà; AI gợi ý phong cách dọn dẹp. |
1.3.TC1a; 2.2.TC1a; 4.3.TC1c |
7.C5.1; 7.A3.2; 7.B2.1 |
|
38 |
Tiết 38: HĐGD chủ đề - Rèn thói quen sạch sẽ |
1 |
Thiết kế Infographic 5S; dùng phần mềm quản lý việc; AI đề xuất sắp xếp tối ưu. |
3.1.TC1a; 5.2.TC1b; 5.4.TC1a |
7.D1.1; 7.C4.1; 7.A1.2 |
|
39 |
Tiết 39: SHL - Thay đổi hành động chưa tốt |
1 |
Giao tiếp tích cực nhóm mạng; tạo video Vlog dọn nhà; AI chỉnh sửa video cá nhân. |
2.5.TC1b; 3.1.TC1b; 5.3.TC1a |
7.B2.1; 7.A1.1; 7.B3.1 |
|
40 |
Tiết 40: SHDC - Kiên trì, chăm chỉ |
1 |
Tìm video danh nhân kiên trì; dùng Mentimeter khảo sát; tác hại xao nhãng thiết bị. |
1.1.TC1b; 2.1.TC1b; 4.3.TC1a |
7.C5.1; 7.A2.1; 7.B2.1 |
|
41 |
Tiết 41: HĐGD chủ đề - Rèn tính kiên trì |
1 |
Phân tích bài viết bí quyết mạng; dùng app Pomodoro tập trung; AI đánh giá sự chăm chỉ. |
1.2.TC1a; 2.4.TC1a; 5.2.TC1c |
7.C4.1; 7.A3.2; 7.B2.1 |
|
42 |
Tiết 42: SHL - Chia sẻ về một người thành đạt |
1 |
Biên tập bài viết Word chèn ảnh; tuân thủ bản quyền; AI tóm tắt gương sáng. |
3.1.TC1a; 3.3.TC1a; 2.2.TC1b |
7.D1.1; 7.A1.2; 7.B3.1 |
|
43 |
Tiết 43: SHDC - Rèn luyện tính kiên trì không khó |
1 |
Tương tác livestream; diễn giải AI hỗ trợ học tập; AI không thay được ý chí. |
2.1.TC1a; 2.5.TC1a; 6.1.TC1b |
7.A1.1; 7.A3.1; 7.B2.1 |
|
44 |
Tiết 44: HĐGD chủ đề - Rèn tính kiên trì (tiếp) |
1 |
Lập lịch số nhắc nhở; dùng AI gợi ý lộ trình; bảo mật dữ liệu app theo dõi. |
3.4.TC1a; 5.1.TC1b; 6.2.TC1b |
7.D2.1; 7.C4.1; 7.A1.2 |
|
45 |
Tiết 45: SHL - Kết quả rèn tính kiên trì |
1 |
Sắp xếp minh chứng vào Drive; bảo mật thành tích diễn đàn; AI so sánh dữ liệu. |
1.3.TC1b; 2.6.TC1b; 5.4.TC1b |
7.B2.1; 7.C4.1; 7.B3.1 |
|
46 |
Tiết 46: SHDC - Văn nghệ: Chi tiêu hợp lí |
1 |
Chơi game tài chính số; tác động lãng phí thiết bị; AI nhận diện thói quen tiêu dùng. |
2.3.TC1a; 3.1.TC1b; 4.4.TC1a |
7.C5.1; 7.A3.2; 7.B2.1 |
|
47 |
Tiết 47: HĐGD chủ đề - Quản lí chi tiêu |
1 |
Đánh giá quảng cáo mạng; tạo bảng tính Excel thu chi; AI tối ưu hóa tiết kiệm. |
1.2.TC1b; 3.1.TC1a; 5.2.TC1b |
7.D1.1; 7.A1.2; 7.C4.1 |
|
48 |
Tiết 48: SHL - Chia sẻ kế hoạch chi tiêu |
1 |
Thảo luận tài chính qua Zalo; tính toán lãi suất bảng tính; dùng AI lập ngân sách. |
2.4.TC1a; 3.4.TC1a; 5.3.TC1b |
7.D2.1; 7.A1.1; 7.B3.1 |
|
49 |
Tiết 49: SHDC - Hộp quà tiết kiệm |
1 |
Quét mã QR quyên góp; lan tỏa nhân ái mạng xã hội; bảo mật giao dịch ví điện tử. |
1.1.TC1c; 2.2.TC1a; 4.2.TC1a |
7.B2.1; 7.A1.2; 7.B3.1 |
|
TRƯỜNG THCS …………. TỔ: KHXH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC: HOẠT ĐỘNG TRẢI NGHIỆM, HƯỚNG NGHIỆP, LỚP 7
(Thực hiện theo công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2020 của Bộ GDĐT )
(Năm học 20… - 20…)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 3; Số học sinh:127 ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):………………………………..........
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: 0 ; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 3 ; Khá: 0; Đạt: 0; Chưa đạt: 0.
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
TT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
- Thiết bị phát nhạc - Băng/đĩa nhạc về trường, lớp, tình bạn, tình thầy trò - Hộp giấy đựng phiếu trả lời câu hỏi
|
- 1 bộ - 1 bộ - 1 hộp |
Chủ đề 1: Em với nhà trường - Hoạt động khởi động - Hoạt động khám phá, kết nối: Phát triển mối quan hệ hòa đồng với thầy cô và các bạn |
|
|
2 |
- Máy tính - Máy chiếu - Loa - Video, bài hát, câu chuyện nói về sự phát triển của trẻ em lứa tuổi thiếu niên; ca ngợi những đức tính của con người; sở thích, khả năng của con người; ca ngợi những giá trị của con người. |
- 1 cái - 1 cái - 1 bộ - 4 bộ |
Chủ đề 2: Khám phá bản thân - Hoạt động khởi động
|
|
|
3 |
- Máy tính - Máy chiếu - Loa - Bộ tranh/Video về biến đổi khí hậu - Video/ bài hát “Cơn bão miền trung” |
- 1 cái - 1 cái - 1 bộ - 8 bộ - 1 bộ |
Chủ đề 3: Trách nhiệm với bản thân - Hoạt động khởi động - Hoạt động khám phá, kết nối: Vượt qua khó khăn |
|
|
4 |
- Máy tính - Máy chiếu - Loa - Video clip, tranh, ảnh về cách sắp xếp sách vở, đồ dùng học tập ở góc học tập; nơi sinh hoạt cá nhân - Các đồ vật, hàng hóa dưới dạng mô phỏng hoặc đồ chơi. |
- 1 cái - 1 cái - 1 bộ - 2 bộ
- 1 bộ |
Chủ đề 4: Rèn luyện bản thân - Hoạt động khởi động - Hoạt động khám phá, kết nối: Rèn luyện thói quen ngăn nắp, gọn gàng, sạch sẽ. -Rèn luyện tính kiên trì, chăm chỉ. |
|
|
5 |
- Máy tính - Máy chiếu - Loa - Tranh, ảnh, video, bài hát về chủ đề gia đình |
- 1 cái - 1 cái - 1 bộ - 1 bộ |
Chủ đề 5: Em với gia đình - Hoạt động khởi động - Hoạt động khám phá, kết nối: + Kĩ năng chăm sóc người thân khi bị mệt, ốm. + Kế hoạch lao động tại gia đình |
|
|
6 |
- Thiết bị phát nhạc - Các bài hát có nội dung về mối quan hệ cộng đồng; các hoạt động thiện nguyện - Câu chuyện về những người được cộng đồng yêu quý. - Câu chuyện, tấm gương về những hoạt động thiện nguyện. - Các hình ảnh về hành vi văn hóa nơi công cộng - Các hình ảnh về truyền thống của địa phương |
- 1 bộ - 1 bộ
- 1 bộ - 1 bộ - 1 bộ - 1 bộ |
Chủ đề 6: Em với cộng đồng - Hoạt động khởi động - Hoạt động khám phá, kết nối: + Giao tiếp, ứng xử có văn hóa và tôn trọng sự khác biệt. + Tham gia hoạt động thiện nguyện |
|
|
7 |
- Máy tính - Máy chiếu - Loa - Video/clip, tranh, ảnh về cảnh quan thiên nhiên Việt Nam - Các bài hát ca ngợi cảnh đẹp của quê hương, đất nước. - Tranh, ảnh minh họa về những tác động của biến đổi khí hậu |
- 1 cái - 1 cái - 1 bộ - 1 bộ - 1 bộ - 1 bộ |
Chủ đề 7: Em với thiên nhiên và môi trường - Hoạt động khởi động - Hoạt động khám phá, kết nối: + Cảnh quan thiên nhiên quê hương tôi. + Bảo vệ môi trường, giảm thiểu hiệu ứng nhà kính. |
|
|
8 |
- Hình ảnh minh họa về nghề nghiệp - Bộ thẻ nghề truyền thống - Máy tính - Máy chiếu - Loa - Video/clip về nghề truyền thống |
- 1 bộ - 8 bộ - 1 cái - 1 cái - 1 bộ - 1 bộ |
Chủ đề 8: Khám phá thế giới nghề nghiệp - Hoạt động khởi động - Hoạt động khám phá, kết nối: + Tìm hiểu một số nghề hiện có ở địa phương. |
|
|
9 |
- Sản phẩm nghề truyền thống - Dụng cụ chế biến món ăn truyền thống |
- 5 bộ - 8 bộ |
Chủ đề 9: Hiểu bản thân, chọn đúng nghề - Hoạt động khởi động Phẩm chất, năng lực của bản thân với yêu cầu của nghề ở địa phương. |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
TT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng học của lớp học |
1 |
Các tiết học chính khóa |
Chưa có phòng học bộ môn |
|
2 |
Phòng đa năng |
1 |
Các hoạt động trong chủ đề cần sử dụng đến các thiết bị |
|
|
3 |
Sân chơi |
1 |
Các hoạt động trải nghiệm trong chủ đề |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
TT |
Bài học |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Chỉ báo NLS |
|
1 |
Bài 1: Phát triển mối quan hệ hòa đồng với thầy cô và các bạn |
1 |
1.Kiến thức: Sau khi tham gia hoat động này HS có khả năng: -Phát triển được mối quan hệ hòa dồng với thầy cô giáo, các bạn và hài lòng về các mối quan hệ này. -Hợp tác với các thầy cô giáo, các bạn để thực hiện các nhiệm vụ chung và giải quyết được những vấn đề nảy sinh. 2.Năng lực: Năng lực chung: -Giải quyết được những nhiệm vụ học tâp một cách độc lập, theo nhóm và thể hiên sự sáng tạo. -Góp phần phát triển năng lục giao tiếp và hợp tác qua hoat đông nhóm và trao đổi công việc với giáo viên. Năng lục riêng: Có khả năng hơp tác giải quyết những vẩn đề một cách triệt để, hài hòa. 3. Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu bạn bè. thầy cô giáo, trường lớp. |
2.4TC1a 1.1TC1b |
|
2 |
Bài 2: Phát triển mối quan hệ hòa đồng với thầy cô và các bạn (tt)
|
1 |
1.Kiến thức: -Rèn luyện để phát triển mối quan hệ hoà đồng, hợp tác với thầy cô và các bạn. -HS cùng nhau xây dụng được tiêu chí “Lớp học hạnh phúc" và cam kết thực hiện các tiêu chí đã xây dụng. 2.Năng lực: Năng lực chung: -Giai quyết được những nhiệm vụ học tâp một cách độc lập, theo nhóm và thể hiên sự sáng tạo. -Góp phần phát triển năng lục giao tiếp và hợp tác qua hoat đông nhóm và trao đổi công việc với giáo viên. Năng lục riêng: Có khả năng hơp tác giải quyết những vẩn đề một cách triệt để, hài hòa. 3. Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu bạn bè. thầy cô giáo, trường lớp.
|
|
|
3 |
Bài 3: Tự hào truyền thống trường em |
1 |
1.Kiến thức: Sau khi tham gia hoạt động này, HS: -Giới thiệu được những nét nổi bật, tự hào vê' nhà trường. -Tham gia hoạt động giáo dục theo chủ đề của Đội Thiếu niên Tiền phong Hổ Chí Minh, của nhà trường. 2.Năng lực: Năng lực chung: -Giai quyết được những nhiệm vụ học tâp một cách độc lập, theo nhóm và thể hiên sự sáng tạo. -Góp phần phát triển năng lục giao tiếp và hợp tác qua hoat đông nhóm và trao đổi công việc với giáo viên. Năng lục riêng: Có khả năng hơp tác giải quyết những vẩn đề một cách triệt để, hài hòa. 3. Phẩm chất: Bồi dưỡng tình yêu bạn bè. thầy cô giáo, trường lớp.
|
1.1TC1a |
|
CHỦ ĐỀ 2: KHÁM PHÁ BẢN THÂN |
|
|||
|
4 |
Bài 1: Điểm mạnh, điểm hạn chế của tôi |
1 |
1. Về kiến thức Sau khi tham gia hoạt động này, HS có khả năng: - Nhận diện được điểm mạnh , điểm hạn chế của bản thân trong học tập và cuộc sống - Rèn luyện kỹ năng tự nhận thức điểm mạnh , điểm hạn chế cua bản thân - Rèn luyện kỹ năng lập và thực hiện kế hoạch phát huy điểm mạnh, khắc phục điểm hạn chế để khắc phục bản thân. 2. Năng lực * Năng lực chung: - Giải quyết được những nhiệm vụ học tập một cách độc lập, theo nhóm và thể hiện sự sáng tạo. - Góp phần phát triển năng lực giao tiếp và hợp tác qua hoạt động nhóm và trao đổi công việc với giáo viên. * Năng lực riêng: - Có khả năng hợp tác giải quyết những vấn đề một cách triệt để, hài hòa. - Chỉ ra được những đặc điểm tính cách và biết cách phát huy điểm mạnh, yếu của bản thân. - Nhận diện được khả năng điều chỉnh tư duy theo hướng tích cực cho bản thân. 3. Phẩm chất -HS chăm chỉ trong việc học chủ đề, trung thực, trách nhiệm, nhân ái
|
1.1TC1b
1.3TC 1a |
..................
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(kèm theo Công văn số 05/SGDĐ-GDPT ngày 04 tháng 01 năm 2021 của sở GDĐT)
|
TRƯỜNG THCS XÃ ……….. TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TRẢI NGHIỆM HƯỚNG NGHIỆP; LỚP 7
NĂM HỌC 20..-20…
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số (6) |
|
|
HỌC KỲ I: 18 TUẦN (1 TIẾT/1TUẦN = 18 TIẾT) |
|
||||||
|
Chủ đề 1: Em với nhà trường (9 tiết) |
|
||||||
|
1 |
SHDC: Khai giảng năm học mới |
1 |
Tuần 1 |
SGK, SGV, trảnh ảnh minh họa, máy chiếu, máy tính kết nối internet |
Sân trường |
2.4TC1a: Hợp tác thông qua công nghệ số - HS chụp ảnh, quay clip khai giảng, chia sẻ trên nền tảng số của lớp/trường. - Biết chọn công cụ số phù hợp để lưu giữ và chia sẻ thông tin về Lễ Khai giảng. |
|
|
2 |
HĐGDCĐ: Phát triển mối quan hệ hòa đồng với thầy cô và các bạn (ND1) |
1 |
Lớp học |
1.1TC1b: Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số: Tìm kiếm thông tin về gương đạo đức, sở thích về đức tính đặc trưng bản thân để chia sẻ qua zalo, facebook với bạn bè, Thầy Cô. |
|||
|
3 |
SHL: Xây dựng nội quy lớp học hạnh phúc |
1 |
Lớp học |
|
|||
|
4 |
SHDC: Nghe phổ biến và cam kết thực hiện NQ trường lớp |
1 |
Tuần 2 |
SGK, SGV, trảnh ảnh minh họa, máy chiếu, máy tính kết nối internet |
Sân trường |
|
|
|
5 |
HĐGD theo chủ đề: Phát triển mối quan hệ hòa đồng với thầy cô và các bạn (ND 1 tiếp) |
1 |
Lớp học |
|
|||
|
6 |
SHL: Cam kết thực hiện nội quy lớp học, hướng tới xây dựng “Trường học hạnh phúc” |
1 |
Lớp học |
|
|||
|
7 |
SHDC: Giới thiệu về truyền thống nhà trường |
1 |
Tuần 3 |
SGK, SGV, trảnh ảnh minh họa, máy chiếu, máy tính kết nối internet |
Sân trường |
|
|
|
8 |
HĐGD theo chủ đề: Tự hào truyền thống trường em |
1 |
Lớp học |
1.1TC1a: Thực hiện được rõ ràng và theo quy trình các tìm kiếm để tìm dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số, |
|||
|
9 |
SHL: Triển lãm sản phẩm giới thiệu truyền thống nhà trường. Đánh giá chủ đề 1 |
1 |
Lớp học |
|
|||
|
Chủ đề 2: Khám phá bản thân |
|
||||||
|
10 |
SHDC: Nghe nói chuyện về gương hoàn thiện bản thân của một số danh nhân Việt Nam và thế giới. |
1 |
Tuần 4 |
SGK, SGV, trảnh ảnh minh họa, máy chiếu, máy tính kết nối internet |
Sân trường |
1.1TC1b: Duyệt, tìm kiếm và lọc dữ liệu, thông tin và nội dung số: Tìm kiếm thông tin về gương đạo đức, sở thích về đức tính đặc trưng bản thân để chia sẻ qua zalo, facebook với bạn bè, Thầy Cô. |
|
|
11 |
HĐGD theo chủ đề: Điểm mạnh, điểm hạn chế của tôi |
1 |
Lớp học |
1.3TC 1a: Lựa chọn được dữ liệu, thông tin và nội dung để tổ chức, lưu trữ và truy xuất chúng một cách thường xuyên trong môi trường số. |
|||
|
12 |
SHL: Tranh biện về ý nghĩa của kĩ năng tự nhận thức điểm mạnh, điểm hạn chế của bản thân. |
1 |
Lớp học |
|
|||
|
13 |
SHDC: Chúng mình đều giỏi |
1 |
Tuần 5 |
SGK, SGV, trảnh ảnh minh họa, máy chiếu, máy tính kết nối internet |
Sân trường |
|
|
|
14 |
HĐGD theo chủ đề: Điểm mạnh, điểm hạn chế của tôi (tiếp theo) |
1 |
Lớp học |
|
|||
|
15 |
SHL: Chia sẻ về kết quả rèn luyện tự hoàn thiện bản thân theo kế hoạch đã xây dựng. |
1 |
Lớp học |
|
|||
|
16 |
SHDC: Trò chơi: “Nhìn hành động, đoán cảm xúc” |
1 |
Tuần 6 |
SGK, SGV, trảnh ảnh minh họa, máy chiếu, máy tính kết nối internet |
Sân trường |
|
|
|
17 |
HĐGD theo chủ đề: Kiểm soát cảm xúc của bản thân |
1 |
Lớp học |
|
|||
|
18 |
SHL: Luyện tập: “Vũ điệu mang lại niềm vui” |
1 |
Lớp học |
|
|||
|
19 |
SHDC: “Vũ điệu mang lại niềm vui”. |
1 |
Tuần 7 |
SGK, SGV, trảnh ảnh minh họa, máy chiếu, máy tính kết nối internet |
Sân trường |
|
|
|
20 |
HĐGD theo chủ đề: Kiểm soát cảm xúc của bản thân (tiếp theo |
1 |
Lớp học |
|
|||
|
21 |
SHL: Chia sẻ kết quả rèn luyện kĩ năng kiểm soát cảm xúc của bản thân trong một số tình huống cụ thể. Đánh giá chủ đề 2 |
1 |
Lớp học |
||||
................
Mời các bạn tải file về để xem trọn bộ nội dung
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: