Kế hoạch giáo dục môn Ngữ văn 10, 11, 12 Kết nối tri thức (Năng lực số, AI) Phụ lục I, III Ngữ văn lớp 10, 11, 12 (CV 5512, Năng lực số, AI)

Phụ lục I, III Ngữ văn 10, 11, 12 tích hợp Năng lực số và AI là tài liệu tham khảo thiết thực dành cho giáo viên trong quá trình xây dựng kế hoạch giáo dục theo Chương trình GDPT 2018.

Phụ lục 1, 3 Ngữ văn 10, 11, 12 gồm nhiều mẫu khác nhau, trong đó có mẫu Phụ lục 1, 3 tích hợp NLS + 1 mẫu Phụ lục 1, 3 tích hợp NLS và AI. Kế hoạch giáo dục Ngữ văn 10, 11, 12 được thiết kế bám sát yêu cầu cần đạt môn Ngữ văn 12, đồng thời chú trọng tích hợp năng lực số, trí tuệ nhân tạo (AI) vào các hoạt động. Phụ lục I, III Ngữ văn THPT giúp thầy cô tham khảo, thuận tiện xác định mục tiêu, nội dung, phương pháp và công cụ số phù hợp, góp phần đổi mới dạy học, phát triển năng lực học sinh và nâng cao hiệu quả tổ chức các hoạt động học tập trong môi trường giáo dục số.

Mô tả tài liệu: Phụ lục I, III Ngữ văn 10, 11, 12 năm 2026 - 2027 gồm:

1. Lớp 10

  • 2 Mẫu Phụ lục 1, 3 Tích hợp NLS
  • 1 Mẫu Phụ lục 1, 3 Tích hợp NLS, AI (Có Chuyên đề)

2. Lớp 11

  • File Word dễ dàng chỉnh sửa
  • 2 Mẫu Phụ lục 1, 3 Tích hợp NLS
  • 1 Mẫu Phụ lục 1, 3 Tích hợp NLS, AI (Có Chuyên đề)

3. Lớp 12

  • File Word dễ dàng chỉnh sửa
  • 1 Mẫu Phụ lục 1, 3 Tích hợp NLS
  • 1 Mẫu Phụ lục 1, 3 Tích hợp NLS, AI (Có Chuyên đề)

Việc tích hợp NLS chỉ mang tính chất tham khảo, tùy vào tình hình yêu cầu của từng trường để thầy cô linh hoạt điều chỉnh lại sao cho phù hợp.

1. Kế hoạch giáo dục Ngữ văn 10 năm 2026 - 2027

1.1 Phụ lục 1, 3 Ngữ văn 10 tích hợp Năng lực số

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG: THPT…………

TỔ: NGỮ VĂN

Họ và tên giáo viên …………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGỮ VĂN, LỚP 10

(Năm học 20… - 20…)

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

Cả năm: 35 tuần thực dạy (3 tiết/tuần) = 105 tiết

Học kì I: 18 tuần = 54 tiết (trong đó có 4 tiết kiểm tra giữa kì và cuối kì)

Học kì II: 17 tuần = 51 tiết (trong đó có 4 tiết kiểm tra giữa kì và cuối kì)

HỌC KÌ I

TT

 

Bài học/chủ đề/chuyên đề (2)

Tiết PP

Tuần

Thiết bị dạy học

(3)

Năng lực số phát triển

Địa điểm

1

Bài 1. Sức hấp dẫn của truyện kể

( 11 tiết)

Đọc: Truyện về các vị thần sáng tạo thế giới

1,2

1

- Máy tính, Ti vi

- Hệ thống VB đọc mở rộng về truyện

- Tranh ảnh, video liên quan nội dung VB: Truyện về các vị thần sáng tạo thế giới

- Phiếu học tập

1.1. NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin

1.1. NC1b: HS áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin về tác giả, tác phẩm

Lớp học

 

Đọc:

Tản Viên từ Phán sự lục

3,4

1-2

- Máy tính, Ti vi

- Hệ thống VB đọc mở rộng về truyện

- Tranh ảnh, video liên quan nội dung VB: Tản Viên từ Phán sự lục

- Phiếu học tập

1.1. NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin

1.1. NC1b: HS áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin về tác giả, tác phẩm

Đọc:

Chữ người tử tù

5,6,7

2-3

- Máy tính, Ti vi

- Hệ thống VB đọc mở rộng về truyện

- Tranh ảnh, video liên quan nội dung VB: Chữ người tử tù

- Phiếu học tập

1.1. NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin

1.1. NC1b: HS áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin về tác giả, tác phẩm

Thực hành tiếng Việt: Sử dụng từ Hán Việt

8

3

- Máy tính, Ti vi

- Phiếu học tập

 

Lớp học

 

 

Viết: Viết VB nghị luận phân tích đánh giá một tác phẩm truyện (Chủ đề, những nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật)

9,10

3-4

2.1. NC1 a: Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số.

 

2

Bài 2. Vẻ đẹp của thơ ca

( 11 tiết)

Nói và nghe: Giới thiệu, đánh giá nội dung, nghệ thuật của một tác phẩm truyện

11

4

 

 

3.1. NC1 a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau

5.3. NC1 a: Áp dụng được các công cụ và công nghệ số khác nhau để tạo ra kiến thức cũng như các quy trình và sản phẩm đổi mới

Đọc: Chùm thơ hai-cư

12

4

- Máy tính, Ti vi

- Hệ thống VB đọc mở rộng về thơ

- Tranh ảnh, video liên quan nội dung VB: Chùm thơ hai-cư

- Phiếu học tập

1.1. NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin

1.1. NC1b: HS áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin về tác giả, tác phẩm

Lớp học

Đọc : Thu hứng (Cảm xúc mùa thu) – Đỗ Phủ

13

5

- Máy tính, Ti vi

- Hệ thống VB đọc mở rộng về thơ

- Tranh ảnh, video liên quan nội dung VB: Thu hứng (Cảm xúc mùa thu) – Đỗ Phủ

- Phiếu học tập

1.1. NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin

1.1. NC1b: HS áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin về tác giả, tác phẩm

Đọc: Mùa xuân chín (Hàn Mặc Tử)

14,15

5

- Máy tính, Ti vi

- Hệ thống VB đọc mở rộng về thơ

- Tranh ảnh, video liên quan nội dung VB: Mùa xuân chín (Hàn Mặc Tử

- Phiếu học tập

1.1. NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin

1.1. NC1b: HS áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin về tác giả, tác phẩm

Đọc : Bản hoà âm ngôn từ trong Tiếng thu của Lưu Trọng Lư

16,17

6

- Máy tính, Ti vi

- Tranh ảnh, video liên quan nội dung VB: Bản hoà âm ngôn từ trong Tiếng thu của Lưu Trọng Lư

- Phiếu học tập

Thực hành tiếng Việt: Lỗi dùng từ, lỗi về trật tự từ và cách sửa

18

6

 

 

 

- Máy tính, Ti vi

- Phiếu học tập

 

Lớp học

.........

1.2 Phụ lục I, III Ngữ văn 10 tích hợp Năng lực số, AI

TRƯỜNG: THPT…………

TỔ: NGỮ VĂN

Họ và tên giáo viên …………..

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

MÔN NGỮ VĂN – KHỐI 10

(TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ VÀ GIÁO DỤC AI – THEO QĐ 3439/QĐ-BGDĐT)

(Năm học 2026 - 2027)

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 11; Số học sinh: 465.

Số lớp học cụm chuyên đề học tập lựa chọn bộ môn: 0, Số học sinh học cụm chuyên đề lựa chọn bộ môn (nếu có): 0.

2. Tình hình đội ngũ

- Số giáo viên bộ môn: 6; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ……; Trên đại học: 0.

- Số giáo viên bộ môn được phân công dạy học lớp 10: ……

3. Thiết bị dạy học:

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Ti-vi

12

 

 

2

Bảng trượt

12

 

 

3

Lap-top (GV tự trang bị)

 

 

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

II. Kế hoạch dạy học

1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học

Cả năm 35 tuần = 105 tiết (Học kì I: 18 tuần – 54 tiết; Học kì II: 17 tuần – 51 tiết)

Học kì

Các chủ đề lớn (phần, chương…)

Lý thuyết

Bài tập/luyện tập

Thực hành

Ôn tập

Kiểm tra giữa kì

Kiểm tra cuối kì

Khác

Tổng

Học kì I

 

48

 

 

1

2

3

 

54

Tổng học kì I

 

48

 

 

1

2

3

 

54

Học kì II

 

42

 

 

2

3

4

 

51

Tổng học kì II

 

42

 

 

2

3

4

 

51

Cả năm

 

90

 

 

3

5

7

 

105

2. Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện

STT

Bài học/nội dung thực hiện (1)

Số tiết (2)

Yêu cầu cần đạt (3)

Năng lực số phát triển

YCCĐ theo khung 3439 (giáo dục AI)

1

Bài 1. Sức hấp dẫn của truyện kể (Số tiết: 11)

2

- HS nhận biết được đặc điểm cơ bản của truyện thần thoại nói chung và từng nhóm truyện: thần thoại suy nguyên, thần thoại sáng tạo.

- HS nhận biết và phân tích được các yếu tố cơ bản của chùm truyện về các vị thần sáng tạo thế giới: cốt truyện, t/g, k/g, nv…

- HS hiểu được cách nhận thức, lí giải thế giới tự nhiên của người xưa; thấy được vẻ đẹp “một đi không trở lại” làm nên sức hấp dẫn riêng của thể loại thần thoại.

 

 

2

Bài 1. Sức hấp dẫn của truyện kể (Số tiết: 11)

2

- HS nhận biết và phân tích được một số yếu tố của truyện (truyền kì): cốt truyện, nhân vật, lời người kể chuyện, chi tiết; qua đó hiểu được vai trò của các yếu tố này trong việc tạo nên sức hấp dẫn của truyện kể.

- HS phân tích và đánh giá được chủ đề của truyện, hiểu được tư tưởng và những thông điệp mà tác giả gửi gắm vào tác phẩm.

- Hình thành, bồi đắp cho HS lòng can đảm, tinh thần đấu tranh bảo vệ lẽ phải.

 

 

3

Bài 1. Sức hấp dẫn của truyện kể (Số tiết: 11)

3

- HS nhận biết được lời người kể chuyện ngôi thứ ba và lời nhân vật; phân tích được bối cảnh, tình huống truyện.

- HS khái quát được đặc điểm tính cách hai nhân vật Huấn Cao và quản ngục; hiểu được chủ đề của tác phẩm.

- Góp phần hình thành bồi dưỡng cho HS tình yêu, sự trân trọng cái đẹp và sự tài hoa.

 

 

4

Bài 1. Sức hấp dẫn của truyện kể (Số tiết: 11)

1

- HS biết cách giải nghĩa từ Hán Việt, tránh được lỗi dùng từ sai nghĩa.

- HS nhận biết được hiệu quả sử dụng từ Hán Việt.

 

 

5

Bài 1. Sức hấp dẫn của truyện kể (Số tiết: 11)

1

- HS nhận biết được đặc điểm của văn bản nghị luận phân tích, đánh giá một tác phẩm truyện và viết được bài văn thuộc kiểu văn bản này.

- HS nhận biết và thực hiện được các yêu cầu đối với kiểu bài nghị luận như đã nêu.

1.2.NC1b

10.C2: C2. Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống:

- HS nhờ AI gợi ý dàn ý bài nghị luận về Tản Viên từ Phán sự lục, rồi đối chiếu từng ý với văn bản trong SGK, gạch bỏ ý sai.

6

Bài 1. Sức hấp dẫn của truyện kể (Số tiết: 11)

1

- HS biết giới thiệu, đánh giá (dưới hình thức thuyết trình) về nội dung và nghệ thuật của một tác phẩm truyện (theo lựa chọn cá nhân). HS biết lắng nghe và trao đổi trên tinh thần cởi mở, xây dựng

- HS nhận biết và thực hiện được các yêu cầu đã nêu trong SGK (yêu cầu nội dung bài nói, yêu cầu hình thức bài nói)

 

 

7

Bài 1. Sức hấp dẫn của truyện kể (Số tiết: 11)

1

- HS nắm vững yêu cầu đặt ra ở bài viết, tự đánh giá được kết quả sản phẩm.

- HS nhận thức đầy đủ ý nghĩa của việc rèn kĩ năng viết.

 

 

8

Bài 2. Vẻ đẹp của thơ ca (Số tiết: 11)

1

- HS nhận diện được hình thức thơ hai-cư.

- HS nhận diện và đánh giá được sức hấp dẫn của thơ hai- cư nói riêng, của thơ ca nói chung trên hai phương diện: sức gợi của hình ảnh và hình thức ngôn từ cô đọng, hàm súc.

- HS hình thành được thái độ trân trọng, nâng niu, rung động trước vẻ đẹp của thiên nhiên, sự sống.

 

 

9

Bài 2. Vẻ đẹp của thơ ca (Số tiết: 11)

2

- HS nhận diện, phân tích, đánh giá được giá trị thẩm mĩ của một số yếu tố trong thơ Đường luật viết bằng chữ Hán như từ ngữ, hình ảnh, vần, đối, nhân vật trữ tình…trong thơ cổ.

- HS thấy được một số điểm gần gũi về nội dung giữa những tác phẩm thơ thuộc các nền văn hoá khác nhau, trong cùng một thời đại qua việc tìm hiểu “Thu hứng”.

- HS viết được một văn bản nghị luận phân tích, đánh giá về một số phương diện chính của một bài thơ cổ phương Đông như chủ đề, những nét đặc sắc về hình thức nghệ thuật và tác dụng của chúng.

- HS thấy được sức sống, sự tác động và khả năng khơi gợi sự rung động thẩm mĩ, giúp nuôi dưỡng đời sống tâm hồn của thơ Đường luật.

 

 

10

Bài 2. Vẻ đẹp của thơ ca (Số tiết: 11)

2

- HS nhận diện và phân tích được giá trị thẩm mĩ của tổ chức ngôn từ trong thơ bao gồm: nhạc điệu, nhịp điệu, các cách kết hợp từ ngữ độc đáo.

- HS hình thành được ý niệm về thơ hiện đại trong sự phân biệt với các hình thái thơ ca cổ điển đã giới thiệu trước đó.

- HS biết liên hệ, so sánh các tác phẩm văn học thuộc các truyền thống, các thời kì văn hoá khác nhau.

- HS hình thành được khả năng đồng cảm với thế giới cảm xúc của con người.

 

 

11

Bài 2. Vẻ đẹp của thơ ca (Số tiết: 11)

1

- HS hệ thống hoá được các đơn vị kiến thức về đặc trưng của thơ và phương pháp để đánh giá giá trị thẩm mĩ của một tác phẩm thơ.

- HS có thể nắm bắt được các bước đi, các thao tác cần thiết để viết một bài nghị luận về thơ ca.

- HS củng cố và mở rộng những hiểu biết của mình về phong trào Thơ mới.

 

 

12

Bài 2. Vẻ đẹp của thơ ca (Số tiết: 11)

1

- HS nhận diện được các lỗi dùng từ, lỗi trật tự từ trong câu và biết cách sửa lỗi.

- HS phân biệt được lỗi dùng từ, lỗi trật tự từ trong câu với một số biện pháp tu từ thường được dùng trong các văn bản văn học.

- HS biết cách tra từ điển để hiể nghĩa của từ, tránh được những lỗi sai khi dùng từ.

- HS biết được bối cảnh giao tiếp để từ đó biết cách dùng từ, đặt câu hợp lí.

 

 

.............

2. Phụ lục 1, 3 Ngữ văn 11 năm 2026 - 2027

2.1. Phụ lục 1, 3 Ngữ văn 11 tích hợp Năng lực số

Phụ lục III

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG…………..

TỔ NGỮ VĂN-GIÁO DỤC THỂ CHẤT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC : NGỮ VĂN , KHỐI LỚP 11

(Năm học 20… - 20…)

1. Kế hoạch dạy học Khối 11

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Thời điểm

(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học

(5)

Năng lực số phát triển

1

Bài 1. Câu chuyện và điểm nhìn trong truyện kể

Đọc văn bản: Vợ nhặt

1-2-3

 

Tuần 1

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu tìm kiếm thông tin của bài học.

1.1.NC1b Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác giả, tác phẩm.

1.3.NC1a. Học sinh áp dụng được các công cụ số để cắt ghép, chỉnh sửa và tạo video giới thiệu về tác giả, tác phẩm.

2

Đọc văn bản: Chí Phèo

4-5

 

Tuần 1, 2

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

3

Viết: HD Viết trên lớp: Viết văn bản nghị luận về một tác phẩm truyện

6

 

Tuần 2, 3

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

4

Viết: Trả bài viết ở nhà: Viết văn bản nghị luận về một tác phẩm truyện

 

7

Tuần 3

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

5

Tiếng việt: Đặc điểm cở bản của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết

 

8

Tuần 3

Tuần 4

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

6

 

7

Nói và nghe: Thuyết trình về nghệ thuật kể chuyện trong một tác phẩm truyện

 

9

Tuần 4

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1b: Áp dụng được kĩ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn trên internet để xây dựng bài thuyết trình.

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

8

 

Trả bài viết tiết 6, 7

10

Tuần 4

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

9

Bài 2. Cấu tứ và hình ảnh trong thơ trữ tình

Đọc văn bản: Nhớ đồng

11-12

Tuần 5

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin về tác phẩm.

10

Đọc văn bản: Tràng giang

13-14

Tuần 5

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin về tác phẩm.

11

Đọc văn bản: Con đường mùa đông

15

Tuần 6

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin về tác phẩm.

12

Viết: HD Viết trên lớp: Viết văn bản nghị luận về một tác phẩm thơ

16-17

Tuần 6

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

13

Tiếng Việt: Đặc điểm và tác dụng của một số hiện tượng phá vỡ những quy tắc ngôn ngữ thông thường

18

Tuần 6, 7

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

 

14

Nói và nghe: Giới thiệu (dưới hình thức nói) về một tác phẩm nghệ thuật (văn học, điện ảnh, âm nhạc, hội họa)

19

Tuần 7

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1b: Áp dụng được kĩ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn trên internet để xây dựng bài thuyết trình.

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

15

Trả bài viết tiết 16,17

20

Tuần 7

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

16

Bài 3. Cấu trúc của văn bản nghị luận

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đọc văn bản: Cầu hiền chiếu

21-22

Tuần 8

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu tìm kiếm thông tin của bài học.

1.1.NC1b Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác giả, tác phẩm.

1.3.NC1a. Học sinh áp dụng được các công cụ số để cắt ghép, chỉnh sửa và tạo video giới thiệu về tác giả, tác phẩm.

17

Đọc văn bản: Tôi có một ước mơ

23

Tuần 8

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

18

Đọc văn bản: Một thời đại trong thi ca

24

Tuần 9

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

19

Viết: HD Viết trên lớp: Viết văn bản nghị luận về một vấn đề xã hội

25

Tuần 9

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

20

Tiếng Việt: Đặc điểm cơ bản của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết (Tiếp theo)

26

Tuần 10

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

21

Nói và nghe: Trình bày ý kiến đánh giá, bình luận về một vấn đề xã hội

27- 28

Tuần 10

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1b: Áp dụng được kĩ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn trên internet để xây dựng bài thuyết trình.

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

22

Viết: Trả bài viết tiết 25

29

Tuần 11

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

23

Ôn tập kiểm tra giữa kì I

30

Tuần 11

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

24

Kiểm tra giữa kì I

31-32

Tuần 11, 12

Đề thi

Phòng học các lớp

 

25

Bài 4. Tự sự trong truyện thơ dân gian và trong thơ trữ tình

 

 

 

 

 

 

Đọc văn bản Lời tiễn dặn

33

Tuần 12

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu tìm kiếm thông tin của bài học.

1.1.NC1b Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác giả, tác phẩm.

1.3.NC1a. Học sinh áp dụng được các công cụ số để cắt ghép, chỉnh sửa và tạo video giới thiệu về tác giả, tác phẩm.

26

Đọc văn bản Dương phụ hành

34

Tuần 12, 13

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

27

Đọc văn bản Thuyền và biển

35

Tuần 13

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

28

Viết: HD Viết trên lớp: Viết văn bản nghị luận về một vấn đề xã hội

36

Tuần 14

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

29

Tiếng Việt: Lỗi về thành phần câu và cách sửa lỗi

37

Tuần 14

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

30

Nói và nghe: Thảo luận về một vấn đề trong đời sống phù hợp với lứa tuổi

38- 39

Tuần 15

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1b: Áp dụng được kĩ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn trên internet để xây dựng bài thuyết trình.

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

31

Trả bài viết tiết 36

40

Tuần 15

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

32

Trả bài kiểm tra giữa kì I

41

Tuần 15

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

33

Bài 5. Nhân vật và xung đột trong bi kịch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đọc văn bản: Sống hay không sống - đó là vấn đề

42-43

Tuần 16

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin về tác phẩm.

34

Đọc văn bản: Vĩnh biệt Cửu Trùng Đài

44

Tuần 16

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin về tác phẩm.

35

Đọc văn bản: Prô-mê-tê bị xiềng

45

Tuần 16

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin về tác phẩm.

36

Viết: HD Viết trên lớp: Viết báo cáo nghiên cứu về một vấn đề tự nhiên, xã hội

46- 47

Tuần 17

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

37

Nói và nghe: Trình bày báo cáo kết quả nghiên cứu về một vấn đề đáng quan tâm

48

Tuần 17

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1b: Áp dụng được kĩ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn trên internet để xây dựng bài thuyết trình.

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

 

38

Trả bài viết tiết 46,47

49

Tuần 17, 18

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

39

Ôn tập kiểm tra học kì I

50-51

Tuần 18

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

40

Kiểm tra học kì I

52-53

Tuần 18, 19

Đề thi

Phòng học các lớp

 

41

Trả bài kiểm tra học kì I

54

Tuần 19, 20

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

2.2. Kế hoạch giáo dục Ngữ văn lớp 11 tích hợp NLS, AI

PHỤ LỤC I

SỞ GD&ĐT ……………..

TRƯỜNG ……………………………

TỔ: VĂN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

MÔN NGỮ VĂN – KHỐI 11

(TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ VÀ GIÁO DỤC AI – THEO QĐ 3439/QĐ-BGDĐT)

(Năm học 2026 - 2027)

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 12; Số học sinh: 491.

Số lớp học cụm chuyên đề học tập lựa chọn bộ môn: 0, Số học sinh học cụm chuyên đề lựa chọn bộ môn (nếu có): 0.

2. Tình hình đội ngũ

- Số giáo viên bộ môn: 8; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ……; Trên đại học: 0.

- Số giáo viên bộ môn được phân công dạy học lớp 11: ……

3. Thiết bị dạy học:

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Ti-vi

12

Dùng chung cho các bài dạy có tra cứu/trình chiếu

 

2

Bảng trượt

12

Dùng chung cho các bài dạy có tra cứu/trình chiếu

 

3

Laptop (GV tự trang bị)

 

Dùng chung cho các bài dạy có tra cứu/trình chiếu

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

II. Kế hoạch dạy học

1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học

Cả năm 35 tuần = 105 tiết (Học kì I: 18 tuần – 54 tiết; Học kì II: 17 tuần – 51 tiết)

Học kì

Các chủ đề lớn (phần, chương…)

Lý thuyết

Bài tập/luyện tập

Thực hành

Ôn tập

Kiểm tra giữa kì

Kiểm tra cuối kì

Khác

Tổng

Học kì I

 

45

 

 

9

 

 

 

54

Tổng học kì I

 

45

 

 

9

 

 

 

54

Học kì II

 

42

 

 

9

 

 

 

51

Tổng học kì II

 

42

 

 

9

 

 

 

51

Cả năm

 

87

 

 

18

 

 

 

105

2, Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện

STT

Bài học/nội dung thực hiện (1)

Số tiết (2)

Yêu cầu cần đạt (3)

Năng lực số phát triển

YCCĐ theo khung 3439 (giáo dục AI)

1

Bài 1 – Câu chuyện và điểm nhìn trong truyện kể VB1- Vợ nhặt

2

- Nhận biết được chủ đề và giá trị tư tưởng của tác phẩm. - Nhận biết và phân tích được đặc sắc của tình huống truyện, ý nghĩa của nó trong việc bộc lộ tính cách nhân vật, chủ đề tác phẩm - Nhận biết và phân tích được những nét đáng chú ý trong cách người kể chuyện quan sát và miêu tả sự thay đổi của các nhân vật. - Nhận biết và phân tích được một số yếu tố nổi bật của truyện ngắn hiện đại qua đọc tác phẩm. - Trân trọng tình người, khát vọng hạnh phúc và niềm lạc quan mà các nhân vật đã bộc lộ trong nghịch cảnh. Nội dung tích hợp LTCM: Tin tưởng vào đường lỗi lãnh đạo của Đảng ĐĐLS: - Trân trọng tình người, khát vọng hạnh phúc và niềm lạc quan mà các nhân vật đã bộc lộ trong nghịch cảnh - Biết đồng cảm với những số phận bất hạnh; trân trọng các nổ lực gìn giữ nhân tính, phẩm giá khi con người phải đối diện với hoàn cảnh sống bi đát.

 

 

2

VB 2 – Chí Phèo

2

- Nhận biết được bản chất bi kịch của cuộc đời nhân vật Chí Phèo. - Nhận biết được giá trị hiện thực và giá trị nhân đạo của tác phẩm. - Nhận biết và phân tích được những điểm đặc sắc trong nghệ thuật tự sự của nhà văn. - Nhận biết được và phân tích được một số yếu tố nổi bật của truyện ngắn hiện đại qua đọc tác phẩm. - Biết đồng cảm với những số phận bất hạnh; trân trọng các nổ lực gìn giữ nhân tính, phẩm giá khi con người phải đối diện với hoàn cảnh sống bi đát.

 

 

3

THTV- Đặc điểm cơ bản của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết

2

- Phân biệt được các đặc điểm riêng của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết -Phân tích được ý nghĩa của việc tái tạo ngôn ngữ nói trong ngôn ngữ viết và ngược lại. - Nhận biết được các lỗi về phong cách trong các văn bản nói và viết cụ thể, đồng thời chỉ ra được hướng khắc phục.

 

 

4

Viết – Viết văn bản nghị luận về một tác phẩm truyện

2

- Nắm được những yêu cầu cơ bản của việc viết văn bản nghị luận một tác phẩm truyện. - Biết thực hành viết văn bản nghị luận về một tác phẩm truyện ( với nội dung trọng tâm đã nêu trên) theo các bước được hướng dẫn.

1.1.NC1b

11.C2: Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống:

- HS nhờ AI tóm tắt cốt truyện Vợ nhặt rồi đối chiếu với văn bản trong SGK, gạch chân những chi tiết AI kể sai trước khi đưa vào bài viết.

5

Nói và nghe- Thuyết minh về nghệ thuật kể chuyện

2

- Chọn được tác phẩm truyện có nghệ thuật kể chuyện đặc sắc để thuyết trình. -Nắm được những yêu cầu cơ bản của việc thuyết trình về nghệ thuật kể chuyện trong một tác phẩm truyện.

 

 

6

Trả bài viết thực hiện ở nhà, theo hướng dẫn tiết 7,8

1

- Hiểu rõ được những yêu cầu khi viết văn bản nghị luận về một tác phẩm truyện. - Nhận ra ưu, nhược điểm trong bài làm của mình biết cách sửa chữa, rút kinh nghiệm cho bản thân.

 

 

7

Bài 2- Cấu tứ và hình ảnh trong thơ trữ tình Tri thức Ngữ văn VB 1-Nhớ đồng

2

- Nắm rõ các khái niệm tri thức Ngữ văn. -Hiểu được cảm hứng chủ đạo của bài thơ. -Nhận biết và phân tích được đặc điểm cấu tứ cùng hình ảnh tổ chức xoay quanh trục cảm hứng “nhớ đồng” của bài thơ. -Nhận biết và phân tích được dấu ấn đặc trưng trong bài thơ -Biết trân trọng tình cảm gắn bó máu thịt với cảnh sắc, con người và số phận của quê nghèo đang đứng trước ngưỡng cửa của những thay đổi lớn lao. Nội dung lồng ghép: LTCM: giáo dục về học tập và làm theo tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh: Tình yêu quê hương đất nước, ý thức cống hiến cho quê hương đất nước ĐĐLS: GD ý thức giữ gìn, phát huy trân trọng giá trị văn hóa truyền thống của dân tộc, xây dựng môi trường văn hóa lành mạnh: Có thái độ cầu thị, tìm hiểu về giá trị văn hóa truyền thống của dân tộc, học hỏi, tiếp thu các nền văn hóa trên thế giới.

 

 

8

VB 2-Tràng Giang

2

- Nhận biết được cấu tứ độc đáo của bài thơ. -Cảm nhận được vẻ đẹp riêng của một bài thơ có yếu tố tượng trưng, chỉ ra và phân tích được sự hiện diện của các yếu tố ấy trong bài Tràng giang. -Phân tích được những đặc điểm của ngôn ngữ văn học thể hiện qua cách dùng từ ngữ và xây dựng hình ảnh trong bài thơ Tràng giang.

 

 

9

VB 3- Con đường mùa đông

1

- Đánh giá được giá trị thẩm mĩ của cấu tứ bài thơ. -Nhận biết và phân tích được một số đặc điểm cơ bản của ngôn ngữ văn học, đặc biệt là tính đa nghĩa. -Cảm nhận được vẻ đẹp của một bài thơ nước ngoài có những hình ảnh, chi tiết mang ý nghĩa biểu trưng, nhận biết và phân tích được vai trò của những yếu tố ấy trong bài Con đường mùa đông. -Đồng cảm được với tâm trạng, cảm xúc, suy nghiệm của nhân vật trữ tình.

 

 

10

THTV- Một số hiện tượng phá vỡ những quy tắc ngôn ngữ thông thường: đặc điểm và tác dụng

1

- Củng cố được hiểu biết về tính đặc thù của ngôn ngữ văn học và ý nghĩa của sự sáng tạo trong tác phẩm văn học ở phương diện ngôn ngữ. -Phân tích được đặc điểm của một số hình thức phá vỡ những quy tắc ngôn ngữ thông thường trong sáng tác văn học và hiệu quả thẩm mĩ mà các hình thức đó đưa lại.

 

 

11

Viết- Viết văn bản nghị luận về một tác phẩm thơ (Tìm hiểu cấu tứ và hình ảnh trong tác phẩm)

2

- Nắm được những yêu cầu cơ bản của việc viết văn bản nghị luận về một tác phẩm thơ với nội dung trọng tâm là phân tích cấu tứ và hình ảnh của tác phẩm. -Biết thực hành viết văn bản nghị luận về một tác phẩm thơ (với việc chú ý hai phương diện cơ bản là cấu tứ và hình ảnh) theo các bước được hướng dẫn,

 

 

12

Nói và nghe- Giới thiệu một tác phẩm nghệ thuật

2

- Biết cách lựa chọn tác phẩm nghệ thuật xứng đáng được giới thiệu rộng rãi. -Nắm được những yêu cầu cơ bản của việc giới thiệu một tác phẩm nghệ thuật (tự chọn cho những người quan tâm)

3.1.NC1a

11.C3: Công nghệ AI:

- HS đặt câu lệnh yêu cầu AI gợi ý dàn ý giới thiệu tác phẩm nghệ thuật, đối chiếu với hướng dẫn kiểu bài trong SGK để giữ ý đúng và bỏ ý lạc đề.

13

Bài 3- Cấu trúc của văn bản nghị luận VB 1- Cầu hiền chiếu

2

- Hiểu rõ được những yêu cầu khi viết văn bản nghị luận về một tác phẩm thơ. - Nhận ra ưu, nhược điểm trong bài làm của mình biết cách sửa chữa, rút kinh nghiệm cho bản thân.

 

 

14

VB 2- Tôi có một ước mơ

2

- Nắm rõ được tri thức Ngữ văn. -Biết được đặc điểm của Thể loại chiếu. -Cảm nhận ra được vị thế của người viết, mục đích viết, đối tượng tác động; luận đề của văn bản; các luận điểm triển khai từ luận đề; lí lẽ và bằng chứng được sử dụng. -Hiểu được tài năng nghị luận xuất sắc của Ngô Thì Nhậm thể hiện qua Cầu hiền chiếu- văn bản được vua Quang Trung ủy nhiệm cho ông viết.

 

 

15

VB 3- Một thời đại trong thi ca Tiết đọc sách tại thư viện - 1 tiết

1

- Phân tích được nội dung và ý nghĩa của văn bản, trình bày được mối quan hệ giữa các luận điểm, lí lẽ và bằng chứng với luận đề của văn bản. -Nhận biết và phân tích được mục đích, thái độ và tình cảm của tác giả thể hiện qua bài diễn văn. -Liên hệ được nội dung văn bản với một tư tưởng, quan niệm, xu thế của giai đoạn mà văn bản ra đờ - liên hệ được nội dung văn bản với bối cảnh thế giới hiện nay để rút ra bài học và thông điệp cần thiết. Nội dung lồng ghép: giáo dục về học tập và làm theo tư tưởng đạo đức Hồ Chí Minh: Tình yêu quê hương đất nước, ý thức cống hiến cho quê hương đất nước

 

 

16

THTV- Đặc điểm cơ bản của ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết

1

- Nhận biết và phân tích được nội dung và ý nghĩa của văn bản. -Nhận biết và phân tích được các luận điểm, lí lẽ, bằng chứng cũng như mối quan hệ giữa chúng với luận đề của văn bản. -Nhận biết và phân tích được mục đích, thái độ và tình cảm của người viết, vai trò của các yếu tố thuyết minh, biểu cảm trong văn bản nghị luận. -Liên hệ được nội dung văn bản với một tư tưởng, quan niệm, xu thế của thời kì 1930-1945 để hiểu văn bản sâu sắc hơn. -Có thái độ sống trung thực, trách nhiệm, yêu tiếng Việt.

 

 

17

Viết-Viết bài văn nghị luận về một vấn đề xã hội (con người với cuộc sống xung quanh)

2

- Hiểu được sự cần thiết của việc đảm bảo tính nhất quán trong sử dụng ngôn ngữ nói hoặc ngôn ngữ viết -Nắm vững hiện tượng cộng hưởng giữa ngôn ngữ nói và ngôn ngữ viết thể hiện trong các tác phẩm văn xuôi; phân tích được hiệu quả của cách sử dụng ngôn ngữ như vậy.

 

 

18

Nói và nghe – Trình bày ý kiến đánh giá, bình luận một vấn đề xã hội

1

- Nhận biết được đặc điểm, yêu cầu của kiểu bài nghị luận có nội dung đề cập những vấn đề nảy sinh trong cuộc sống thường nhật; có ý thức rèn luyện kĩ năng trình bày ý kiến, quan điểm của cá nhân bằng ngôn ngữ viết. - Viết được bài nghị luận về một vấn đề, đáp ứng yêu cầu đối với kiểu bài được nêu trong SGK.

1.2.NC1b

11.B2: Sử dụng AI an toàn và có trách nhiệm:

- HS nhận diện rủi ro khi lấy nguyên lí lẽ do AI sinh ra làm luận điểm, kiểm chứng lại bằng nguồn chính thức và ghi rõ nguồn vào đề cương nói.

19

Bài 4 – Tự sự trong thơ dân gian và trong thơ trữ tình VB 1- Lời tiễn dặn

2

- Nắm rõ tri thức Ngữ văn - Nhận biết và phân tích được một số nét đặc trưng của truyện thơ dân gian trên các phương diện: cốt truyện, nhân vật, người kể chuyện, bút pháp miêu tả. - Nhận biết và phân tích được sự kết hợp hài hòa giữa yếu tố tự sự và yếu tố trữ tình trong truyện thơ (thể hiện qua văn bản đọc). -Đồng cảm với tình yêu sắt son giữa hai nhân vật và thái độ ca ngợi tình yêu đó của tác giả dân gian. Nội dung tích hợp LTCM, ĐĐLS: Về phẩm chất: Chia sẻ về khát khao đoàn tụ, bình đẳng giới, tự do hôn nhân trong xã hội ngày nay. VĂN BẢN 1 LỜI TIỄN DẶN HOẠT ĐỘNG 4: VẬN DỤNG, LIÊN HỆ- Các vấn đề về hôn nhân đồng giới - Các vấn đề về tự do hôn nhân, cha mẹ đặt đâu con ngồi đấy Chúng ta thấy được khát khao về tự do yêu thương và hạnh phúc lứa đôi của trai gái người Thái ngày xưa. Họ là những nạn nhân đau khổ của chế độ hôn nhân bán gả, khiến cho tình yêu tan vỡ đau khổ. Tuy nhiên từ đó khiến ta thấy được thứ tình cảm chân thành họ dành cho nhau.

 

 

20

VB 2 – Dương phụ hành

1

- Nhận biết được các yếu tố tự sự và vai trò của chúng trong bài thơ. -Phân tích được hình thượng người thiếu phụ phương tây và cảm xúc, tâm trạng của nhân vật trữ tình. -Hiểu được tình cảm, tư tưởng của tác giả, từ đó, biết tôn trọng sự khác biệt; biết trân trọng tình yêu, tình cảm gia đình.

 

 

21

VB 3- Thuyền và biển

2

- Nhận biết và phân tích được ý nghĩa và tác dụng của yếu tố tự sự trong một bài thơ trữ tình hiện đại. -Đồng cảm với khát vọng tình yêu của nhân vật trữ tình, có thái độ ứng xử nghiêm túc với tình yêu.

 

 

22

THTV- Lỗi về thành phần câu và cách sửa

1

- Nhận biết được các biểu hiện của lỗi ngữ pháp (cụ thể ở đây là lỗi về thành phần câu) và cách sửa từng loại lỗi. -Tự nhận biết được lỗi về thành phần câu trong các phát ngôn hay trong văn bản; biết cách khắc phục tình trạng mắc lỗi ngữ pháp trong tạo lập văn bản.

 

 

...............

3. Phụ lục I, III Ngữ văn 12 năm 2026 - 2027

3.1. Kế hoạch giáo dục Ngữ văn 12 tích hợp NLS, AI

TRƯỜNG …………..

TỔ NGỮ VĂN-GIÁO DỤC THỂ CHẤT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC

MÔN NGỮ VĂN – KHỐI 12

(TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ VÀ GIÁO DỤC AI – THEO QĐ 3439/QĐ-BGDĐT)

(Năm học 2026 - 2027)

Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 12; Số học sinh: …….

Số lớp học cụm chuyên đề học tập lựa chọn bộ môn: 0, Số học sinh học cụm chuyên đề lựa chọn bộ môn (nếu có): 0.

2. Tình hình đội ngũ

- Số giáo viên bộ môn: 9; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ……; Trên đại học: 0.

- Số giáo viên bộ môn được phân công dạy học lớp 12: ……

3. Thiết bị dạy học:

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Ti-vi

12

 

 

2

Bảng trượt

12

 

 

3

Lap-top (GV tự trang bị)

 

 

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

II. Kế hoạch dạy học

1. Khung phân bố số tiết cho các nội dung dạy học

Cả năm 35 tuần = 105 tiết (Học kì I: 18 tuần – 54 tiết; Học kì II: 17 tuần – 51 tiết)

Học kì

Các chủ đề lớn (phần, chương…)

Lý thuyết

Bài tập/luyện tập

Thực hành

Ôn tập

Kiểm tra giữa kì

Kiểm tra cuối kì

Khác

Tổng

Học kì I

 

40

 

10

4

 

 

 

54

Tổng học kì I

 

40

 

10

4

 

 

 

54

Học kì II

 

12

 

7

32

 

 

 

51

Tổng học kì II

 

12

 

7

32

 

 

 

51

Cả năm

 

52

 

17

36

 

 

 

105

2.Bố trí thời lượng và yêu cầu cần đạt cho các chủ đề và nội dung thực hiện

STT

Bài học/nội dung thực hiện (1)

Số tiết (2)

Yêu cầu cần đạt (3)

Năng lực số phát triển

YCCĐ theo khung 3439 (giáo dục AI)

1

Bài 1. Khả năng lớn lao của tiểu thuyết (Xuân Tóc Đỏ cứu quốc, Mùa lá rụng trong vườn, thực hành đọc Cuộc đời của Pi; TV, viết, nói – nghe…)

10

- Hiểu tri thức ngữ văn về tiểu thuyết, phong cách hiện thực, tính trào phúng; phân tích được giá trị hiện thực, nhân văn của các tác phẩm.

- HS xem video, tìm tư liệu số về tác giả, tác phẩm; tóm tắt, lập timeline số diễn biến cốt truyện và số phận nhân vật (mindmap/Timeline).

- Viết bài nghị luận so sánh hai tác phẩm truyện trên Google Docs/Word, sử dụng bình luận, góp ý chéo; nộp bài qua K12 Online, có thể kết hợp công cụ kiểm tra đạo văn.

1.2.NC1b

12.B2: Mức độ rủi ro với AI:

- HS chỉ ra rủi ro khi nhờ AI viết sẵn bài so sánh hai tiểu thuyết, đối chiếu đoạn AI tạo với văn bản trong SGK để thấy chỗ bịa chi tiết, sai nhân vật.

2

Bài 2. Những thế giới thơ (Cảm hoài, Tây Tiến, Đàn ghi ta của Lor-ca; TV, viết, nói – nghe)

10

- Nhận biết, phân tích được đặc điểm thơ cổ điển, lãng mạn, hiện đại; hình tượng, biểu tượng, nhịp điệu, cảm hứng chủ đạo…

- HS sưu tầm audio, clip ngâm thơ, hình ảnh chiến trường Tây Bắc, Tây Tiến trên Internet; tạo playlist số/collage kèm chú thích cảm nhận.

- Dùng ứng dụng mindmap hoặc slide để hệ thống hoá hình tượng, biểu tượng; viết bài nghị luận so sánh hai bài thơ và nhận phản hồi trực tuyến.

1.3.NC1a

12.C2: Các yêu cầu dành cho công cụ AI hỗ trợ các hoạt động học tập và xã hội:

- HS nhờ AI gợi ý cách sắp xếp bảng so sánh ba bài thơ, đối chiếu với văn bản trong SGK rồi sửa lại và giải thích chỗ mình không lấy gợi ý của AI.

3

Bài 3. Lập luận trong văn bản nghị luận (Nhìn về vốn văn hóa dân tộc, Năng lực sáng tạo; TV: Lỗi logic, câu mơ hồ)

8

- Hiểu được luận đề, luận điểm, luận cứ; phân tích, đánh giá lập luận trong văn bản nghị luận hiện đại.

- HS đọc văn bản trên file PDF/học liệu số; dùng công cụ highlight – comment để gạch chân luận cứ, chỉ ra lỗi logic; chia sẻ nhận xét trên diễn đàn lớp.

- Luyện sửa lỗi logic, câu mơ hồ trên phiếu giao việc số/quiz.

1.2.NC1a

12.B1: Vấn đề đạo đức của AI:

- HS phân tích vì sao AI có thể tạo ra lập luận nghe hợp lí mà sai logic, tự kiểm chứng một đoạn AI viết bằng các thao tác nghị luận đã học ở bài này.

4

Chuỗi viết & nói – nghe về tuổi trẻ (Viết & nói về hoài bão, ước mơ, vấn đề tuổi trẻ)

4

- Viết bài nghị luận về vấn đề liên quan đến tuổi trẻ (hoài bão, ước mơ, trách nhiệm…); biết chỉnh sửa dựa trên góp ý; trình bày thành bài thuyết trình.

- Khảo sát nhanh bằng Google Form/Forms về ước mơ nghề nghiệp của lớp; HS chèn biểu đồ vào bài viết, phân tích số liệu.

- Chuẩn bị bài nói bằng slide/poster số, thuyết trình trên lớp hoặc trực tuyến; ghi hình/thu âm để tự đánh giá.

3.1.NC1a

12.A3: Trách nhiệm công dân trong xã hội có AI:

- HS trao đổi về trách nhiệm của người trẻ khi dùng AI để chuẩn bị bài nói, đối chiếu bài mình viết với bản AI gợi ý để giữ được tiếng nói riêng.

5

Bài 4. Yếu tố kì ảo trong truyện kể (Muối của rừng, Bến trần gian; TV: điển cố; viết & nói về vay mượn – cải biến – sáng tạo văn học)

5

- Nhận diện và phân tích yếu tố kì ảo trong truyện hiện đại; đánh giá sự kết hợp hiện thực – kì ảo, chủ đề tác phẩm.

- HS tìm tranh minh hoạ, clip chuyển thể truyện, xây dựng storyboard số thể hiện yếu tố kì ảo; so sánh với truyện truyền kì đã học.

- Viết/ trình bày báo cáo ngắn về hiện tượng “vay mượn – cải biến – sáng tạo” trong một tác phẩm, đăng trên diễn đàn lớp.

1.2.NC1b

12.B3: Trách nhiệm trong hệ sinh thái AI:

- HS trình bày trách nhiệm ghi rõ nguồn khi dùng AI tìm tư liệu về truyện truyền kì, kiểm chứng lại từng dẫn liệu AI nêu bằng SGK trước khi đưa vào bài.

6

Bài 5. Tiếng cười của hài kịch (Nhân vật quan trọng; viết & nói báo cáo nghiên cứu)

4

- Hiểu đặc trưng hài kịch (xung đột, lời thoại, tình huống trào phúng…) và giá trị phê phán của tiếng cười.

- HS xem trích đoạn kịch (bản sân khấu/phim) trên nền tảng số; so sánh với văn bản; ghi lại phân tích bằng bảng so sánh điện tử.

- Viết và trình bày báo cáo nghiên cứu số về một vấn đề tự nhiên/xã hội có sử dụng tư liệu, số liệu, hình ảnh.

1.3.NC1a

12.C4: Thu thập, cải thiện dữ liệu và các công cụ, nền tảng phát triển hệ thống AI:

- HS nêu vì sao báo cáo cần dữ liệu có nguồn, kiểm chứng số liệu AI đưa ra bằng cách đối chiếu với trang thống kê chính thức rồi mới trích vào báo cáo.

7

Bài 6. Hồ Chí Minh – “Văn hoá phải soi đường cho quốc dân đi” (Tác gia Hồ Chí Minh, Tuyên ngôn Độc lập, thơ, Những trò lố…, viết & nói về dự án)

9

- Nắm được tiểu sử, sự nghiệp văn học của Hồ Chí Minh; phân tích giá trị lịch sử, tư tưởng, nghệ thuật của Tuyên ngôn Độc lập và các tác phẩm tiêu biểu.

- HS xem video Bác đọc Tuyên ngôn, sử dụng bản scan tài liệu lịch sử; lập bản đồ tư duy số về hệ thống thể loại và phong cách văn chương Hồ Chí Minh.

- Tổ chức dự án nhỏ: nhóm HS xây dựng slide/infographic giới thiệu “Hồ Chí Minh với văn hoá dân tộc”; sử dụng AI gợi ý bố cục nhưng HS phải kiểm chứng, chỉnh sửa, trích nguồn.

1.1.NC1b

12.A2: Nguyên tắc đạo đức khi thiết kế AI:

- HS dùng AI gợi ý bố cục báo cáo dự án về Hồ Chí Minh với văn hoá dân tộc, kiểm chứng từng mốc và trích dẫn bằng SGK trước khi trình bày.

8

Ôn tập & kiểm tra giữa kì I

3

- Hệ thống hóa kiến thức các bài 1–3, một phần bài 4, 5 bằng sơ đồ tư duy, bảng hệ thống trên môi trường số.

- HS làm bài luyện trên hệ thống (trắc nghiệm/tự luận); xem kết quả, phân tích lỗi; GV dùng biểu đồ điểm để phản hồi.

 

 

9

Ôn tập & kiểm tra cuối kì I (SGK 12 – Tập 1)

4

- Hệ thống hóa toàn bộ nội dung tập 1; luyện các dạng câu hỏi đọc hiểu, viết đoạn, viết bài; chú ý chuẩn bị cho thi TN THPT.

- Số hoá đề – đáp án; HS xem lại bài scan/chụp, đối chiếu rubric và góp ý chéo theo tiêu chí NLS.

 

 

10

Bài 7. Sự thật trong kí (Nghệ thuật băm thịt gà; TV: ngôn ngữ trang trọng/thân mật; viết & nói về cách ứng xử tuổi trẻ)

6

- Nhận biết tính phi hư cấu, thái độ tác giả, cách sử dụng chi tiết – dữ kiện trong kí/phóng sự; phân biệt ngôn ngữ trang trọng – thân mật.

- HS đọc văn bản, xem tư liệu làng quê Việt Nam qua video/ảnh; đánh dấu, phân loại chi tiết hiện thực bằng bảng điện tử.

- Viết và trình bày bài nghị luận về cách ứng xử trong các mối quan hệ (gia đình, xã hội) trên Docs/Slides; trao đổi trong diễn đàn số.

2.5.NC1b

12.A1: Quyền kiểm soát của con người trong dự án AI:

- HS chỉ ra vì sao người đọc phải giữ quyền phán xét sự thật, không giao cho AI, khi kiểm chứng một chi tiết trong tác phẩm kí bằng nguồn lưu trữ gốc.

11

Bài 8. Dữ liệu trong văn bản thông tin (Pa-ra-na, Đời muối; viết báo cáo dự án, viết thư, tranh biện)

6

- Hiểu được đặc trưng văn bản thông tin; phân tích bố cục, mạch lạc, cách tổ chức dữ liệu; bước đầu đánh giá độ tin cậy nguồn dữ liệu.

- HS sử dụng bảng tính/ứng dụng thống kê đơn giản để biểu diễn dữ liệu từ văn bản (tỉ lệ, con số, biểu đồ).

- Viết báo cáo kết quả dự án, thư trao đổi công việc/ vấn đề xã hội; tham gia tranh biện trực tuyến với vai trò ủng hộ/phản đối.

6.2.NC1c

12.C4: Thu thập, cải thiện dữ liệu và các công cụ, nền tảng phát triển hệ thống AI:

- HS nêu dữ liệu lệch làm AI trả lời sai, tự kiểm chứng số liệu AI đưa ra bằng nguồn thống kê gốc và ghi rõ nguồn để không vi phạm quyền sở hữu trí tuệ.

12

Bài 9. Văn học và cuộc đời (Vội vàng, Hồn Trương Ba, thực hành đọc; TV: giữ gìn và phát triển tiếng Việt; viết & nói về cơ hội và thách thức đất nước)

7

- Cảm nhận sự kết nối giữa văn học và đời sống; phân tích hình tượng, xung đột kịch, vấn đề nhân sinh trong các tác phẩm.

- HS sưu tầm tư liệu số về tác giả, bối cảnh lịch sử, phỏng vấn, hình ảnh sân khấu…; thiết kế poster/clip giới thiệu tác phẩm.

- Thảo luận trên diễn đàn về “cơ hội và thách thức với đất nước trong thời đại số”, chuẩn bị bài phát biểu/thuyết trình và trình chiếu.

3.1.NC1a

12.A3: Trách nhiệm công dân trong xã hội có AI:

- HS thảo luận trách nhiệm công dân khi dùng AI làm áp phích, bài phát biểu; đối chiếu bản AI tạo với ý của mình để không nói thay bằng lời máy.

3.2. Phụ lục 1, 3 Ngữ văn 12 tích hợp Năng lực số

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG …………..

TỔ NGỮ VĂN-GIÁO DỤC THỂ CHẤT

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC : NGỮ VĂN , KHỐI LỚP 12

(Năm học 20… - 20…)

I. Kế hoạch dạy học Khối 12

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Thời điểm

(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học

(5)

Phát triển năng lực số

(6)

1

Bài 1: Khả năng lớn lao của tiểu thuyết

Đọc văn bản: Xuân Tóc Đỏ cứu quốc (Trích Số đỏ - Vũ Trọng Phụng)

1-2-3

Tuần 1

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác phẩm.

2

Đọc văn bản: Mùa lá rụng trong vườn

4-5

Tuần 2

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

3

Viết bài văn nghị luận so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện

6-7

Tuần 2,3

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

4

THTV: Biện pháp tu từ nói mỉa, nghịch ngữ: Đặc điểm và tác dụng.

8

Tuần 3

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

5

Nói và nghe: Trình bày kết quả so sánh, đánh giá hai tác phẩm truyện

9

Tuần 3

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

8

Trả bài viết tiết 6, 7

 

10

Tuần 4

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

9

Bài 2: Những thế giới thơ

Đọc văn bản: Cảm hoài (Nỗi lòng - Đặng Dung)

11-12

Tuần 4

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu tìm kiếm thông tin của bài học.

1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác giả, tácphẩm.

1.3.NC1a. Học sinh áp dụng được các công cụ số để cắt ghép, chỉnh sửa và tạo video giới thiệu về tác giả, tác phẩm.

10

Đọc văn bản: Tây Tiến (Quang Dũng)

13-14

Tuần 5

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

11

Đọc văn bản: Đàn Ghi ta của Lor-ca (Thanh Thảo)

15

Tuần 5

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

12

Viết bài văn nghị luận so sánh, đánh giá hai tác phẩm thơ

16-17

Tuần 6

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

13

THTV: Tác dụng của một số biện pháp tu từ trong thơ

18

Tuần 6

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

14

Nói và nghe: Trình bày so sánh, đánh giá hai tác phẩm thơ

19-20

Tuần 7

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

15

Trả bài viết tiết 16, 17

21

Tuần 7

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

16

Bài 3: Lập luận trong văn bản nghị luận

Đọc văn bản: Nhìn về vốn văn hóa dân tộc (Trích - Trần Đình Hượu)

22-23

Tuần 8

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1b: Áp dụng được kĩ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn trên internet để xây dựng bài thuyết trình.

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

17

Đọc văn bản: Năng lực sáng tạo (Trích - Phan Đình Diệu)

24

Tuần 8

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

18

Đọc văn bản: Mấy ý nghĩ về thơ (Trích - Nguyễn Đình Thi)

25

Tuần 9

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

19

Viết bài văn nghị luận về một vấn đề liên quan đến tuổi trẻ (những hoài bão, ước mơ)

26-27

Tuần 9

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

20

THTV: Lỗi logic, lỗi câu mơ hồ và cách sửa

28

Tuần 10

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

21

Nói và nghe: Thuyết trình về một vấn đề liên quan đến tuổi trẻ

29-30

Tuần 10

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

22

Trả bài viết tiết 26, 27

31

Tuần 11

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

23

Ôn tập kiểm tra giữa kì

32

Tuần 11

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

24

Kiểm tra giữa kỳ I

33-34

Tuần 11,12

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

25

Bài 4: Yếu tố kì ảo trong truyện kể

Đọc văn bản: Hải khẩu linh từ - Đền thiêng cửa bể (Trích - Đoàn Thị Điểm)

35-36

Tuần 12

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu tìm kiếm thông tin của bài học.

1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác giả, tácphẩm.

1.3.NC1a. Học sinh áp dụng được các công cụ số để cắt ghép, chỉnh sửa và tạo video giới thiệu về tác giả, tác phẩm.

26

Đọc văn bản: Muối của rừng (Trích - Nguyễn Huy Thiệp)

37-38

Tuần 13

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

Viết bài văn nghị luận về việc vay mượn - cải biến - sáng tạo trong tác phẩm văn học

39

Tuần 13

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

27

THTV: Nghệ thuật sử dụng điển cố trong tác phẩm văn học

40

Tuần 14

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

28

Nói và nghe: Trình bày về việc vay mượn - cải biến - sáng tạo trong tác phẩm văn học

41-42

Tuần 14

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

29

Trả bài viết tiết 39

 

43

Tuần 15

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

30

Trả bài kiểm tra giữa kì 1

44

Tuần 15

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

31

Bài 5: Tiếng cười của hài kịch

Đọc văn bản: Nhân vật quan trọng (Trích Quan thanh tra - Ni-cô-lai Gô-gôn - Nikolai Gogol)

45

Tuần 15

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác phẩm.

32

Đọc văn bản: Giấu của (Trích - Quẫn - Lộng Chương)

46

Tuần 16

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác phẩm.

33

Viết báo cáo nghiên cứu về một vấn đề tự nhiên, xã hội

47-48

Tuần 16

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

34

Nói và nghe: Trình bày báo cáo kết quả nghiên cứu về một vấn đề tự nhiên hoặc xã hội.

49

Tuần 17

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1b: Áp dụng được kĩ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, tổng hợp thông tin từ nhiều nguồn trên internet để xây dựng bài thuyết trình.

3.1.NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau.

35

Trả bài viết tiết 47, 48

 

50

Tuần 17

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

36

Ôn tập cuối kỳ 1

 

51

Tuần 17

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

37

Kiểm tra học kỳ I

52-53

Tuần 18

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

38

Trả bài Kiểm tra học kỳ I

54

Tuần 18

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

 

39

Bài 6: Hồ Chí Minh – “Văn hóa phải soi đường cho quốc dân đi”

Đọc văn bản: Tác gia Hồ Chí Minh

55

Tuần 19

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu tìm kiếm thông tin của bài học.

1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác giả, tácphẩm.

1.3.NC1a. Học sinh áp dụng được các công cụ số để cắt ghép, chỉnh sửa và tạo video giới thiệu về tác giả, tác phẩm.

40

Đọc văn bản: Tuyên ngôn độc lập (Hồ Chí Minh)

56-57

Tuần 19

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác phẩm.

1.3.NC1a. Học sinh áp dụng, tạo và chỉnh sửa nội dung bằng Canva AI/Mindma để vẽ sơ đồ tư duy, hệ thống hóa kiến thức bài học.

41

Đọc văn bản: Mộ (Chiều tối - Hồ Chí Minh.

58

Tuần 20

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác phẩm.

42

Đọc văn bản: Nguyên tiêu (Rằm tháng giêng - Hồ Chí Minh)

59

Tuần 20

Máy tính cá nhân, Tivi

Phòng học các lớp

1.1.NC1b. Học sinh áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin, hình ảnh về tác phẩm.

...........

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh
Liên kết tải về

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨

Tải nhanh tài liệu

Kế hoạch giáo dục môn Ngữ văn 10, 11, 12 Kết nối tri thức (Năng lực số, AI)

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo
Nhắn tin Zalo