Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Tiếng Anh 10 Global Success mang đến 3 mẫu phụ lục I, III khác nhau theo Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH có tích hợp năng lực số.
Kế hoạch tích hợp năng lực số Tiếng Anh 10 Global Success được biên soạn rất chi tiết, giúp quý thầy cô triển khai hiệu quả chương trình giảng dạy theo yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay. Phụ lục I, III Tiếng Anh 10 Global Success trình bày khoa học, rõ ràng, kế hoạch không chỉ đảm bảo phân phối chương trình hợp lí mà còn chú trọng lồng ghép phát triển năng lực số thông qua các hoạt động dạy học như khai thác học liệu trực tuyến, sử dụng công cụ công nghệ, tổ chức học tập tương tác và đánh giá trên nền tảng số. Phụ lục 1 và 3 Tiếng Anh 10 Global Success là tài liệu cực kì hữu ích, góp phần nâng cao chất lượng dạy học Tiếng Anh, đồng thời trang bị cho học sinh những kĩ năng cần thiết để thích ứng với môi trường học tập và làm việc trong thời đại số. Ngoài ra các bạn xem thêm bảng kiểm dò các năng lực số THPT, Tài liệu phát triển năng lực số THPT.
Kế hoạch giáo dục môn Tiếng Anh 10 Global Success năm 2026 gồm:
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG: ........................... TỔ: .....................................
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC .........................., KHỐI LỚP............
(Năm học 20..... - 20.....)
1. Đặc điểm tình hình
Số lớp: ..................; Số học sinh: ...................; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có) ……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ...................;Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học:...........; Trên đại học:.............
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt:.............; Khá:................; Đạt:...............; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Mã Năng lực số và Yêu cầu cần đạt |
||
|
1 |
UNIT 1 |
Getting started |
1 tiết |
By the end of this unit, students will be able to: • pronounce the consonant blends /br/, /kr/, and /tr/ correctly in isolation and in sentences; • understand and use words and phrases related to family life; • use the present simple to talk about something that happens regularly in the present, and the present continuous to talk about activities happening at the moment of speaking; • read for specific information in a text about the benefits of doing housework for children; • explain why children should or shouldn’t do housework; • listen for specific information in a talk show about family life; • write about family routines; • express opinions; • understand family values in the UK; • do research on Family Day in Viet Nam or other countries and give a group presentation about it. |
1.1NC1a: Xác định được nhu cầu thông tin (tìm kiếm hình ảnh, từ vựng về gia đình). |
|
|
Language |
1 tiết |
5.3NC1a: Sử dụng các công cụ và công nghệ số khác nhau để tạo ra kiến thức (tra từ điển online/app phát âm). |
||||
|
Reading |
1 tiết |
1.1NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin (bài đọc về công việc nhà). |
||||
|
Speaking |
1 tiết |
2.1NC1a: Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác (ghi âm, thảo luận nhóm online). |
||||
|
Listening |
1 tiết |
1.2NC1a: Thực hiện đánh giá được độ tin cậy của các nguồn dữ liệu (thông tin trong bài nghe). |
||||
|
Writing |
1 tiết |
3.1NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau (soạn thảo văn bản). |
||||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
2.5NC1a: Áp dụng được các chuẩn mực hành vi và bí quyết khác nhau khi giao tiếp văn hóa. |
||||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
2.4NC1a: Đề xuất được các công cụ số cho quá trình hợp tác nhóm. 3.1NC1b: Chỉ ra được những cách thể hiện bản thân qua nội dung số. |
||||
|
2 |
UNIT 2 |
Getting started |
1 tiết |
By the end of this unit, students will be able to: • pronounce the consonant blends /kl/, /pl/, /gr/, and /pr/ correctly in isolation and in sentences; • understand and use words and phrases related to human activities and the environment; • use will and be going to to talk about the future; • use the passive voice; • read for main ideas and specific information in a text about green living; • talk about ways to live green; • listen for specific information in an announcement about a green event; • write about ways to improve the environment; • ask for and give advice; • understand what a carbon footprint is; • plan activities for a Go Green Weekend event and give a group presentation about the event. |
1.1NC1a: Xác định được nhu cầu thông tin về môi trường. |
|
|
Language |
1 tiết |
5.3NC1a: Sử dụng công cụ số hỗ trợ học tập ngữ pháp/phát âm. |
||||
|
Reading |
1 tiết |
1.2NC1b: Tiến hành đánh giá được các dữ liệu, thông tin về lối sống xanh. |
||||
|
Speaking |
1 tiết |
2.2NC1a: Chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua nhiều công cụ (thảo luận giải pháp xanh). |
||||
|
Listening |
1 tiết |
1.1NC1d: Tự đề xuất được chiến lược tìm kiếm thông tin bổ sung cho chủ đề sự kiện xanh. |
||||
|
Writing |
1 tiết |
3.3NC1a: Áp dụng được các quy định khác nhau về bản quyền (khi trích dẫn số liệu môi trường). |
||||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
2.5NC1b: Áp dụng được các chiến lược giao tiếp khác nhau trong môi trường số (chủ đề Carbon footprint). |
||||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
3.2NC1a: Làm việc với các mục nội dung mới, sửa đổi và tích hợp (tạo kế hoạch sự kiện). |
||||
|
3 |
UNIT 3 |
Getting started |
1 tiết |
By the end of this unit, students will be able to: • pronounce two-syllable words with correct stress; • understand and use words and phrases related to music; • use conjunctions to make compound sentences; • use to-infinitives and bare infinitives after some verbs; • read for specific information in a text about a famous TV music show; • talk about a TV music show; • listen for gist and specific information in an interview about a music festival; • write a blog about an experiencesat a music event; • make and respond to suggestions; • identify chau van singing; • do research on a form of traditional music in Viet Nam or another country and give a group presentation about it. |
1.1NC1c: Chỉ cho người khác cách truy cập những dữ liệu âm nhạc số. |
|
|
Language |
1 tiết |
5.3NC1a: Ứng dụng công nghệ để luyện tập cấu trúc câu. |
||||
|
Reading |
1 tiết |
1.1NC1b: Áp dụng kỹ thuật tìm kiếm thông tin về chương trình âm nhạc. |
||||
|
Speaking |
1 tiết |
2.1NC1b: Cho người khác thấy phương tiện giao tiếp số phù hợp nhất để thảo luận. |
||||
|
Listening |
1 tiết |
1.2NC1a: Đánh giá thông tin từ bài phỏng vấn trên môi trường số. |
||||
|
Writing |
1 tiết |
3.1NC1a: Tạo và chỉnh sửa nội dung blog cá nhân trên nền tảng số. |
||||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
2.6NC1a: Tạo và quản lý được danh tính số (profile âm nhạc/nghệ thuật). |
||||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
5.3NC1b: Áp dụng xử lý nhận thức của cá nhân và tập thể để giải quyết các vấn đề sáng tạo. |
||||
..............
Xem đầy đủ trong file tải về
PHỤ LỤC III
Xem đầy đủ trong file tải về
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG …… TỔ: …… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIẾNG ANH, KHỐI LỚP 10 - GDPT
(Năm học 2025 - 2026)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp:08; Số học sinh: 350; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 00
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 07;Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 00Đại học: 07 Trên đại học: 00
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 00; Khá: 07; Đạt: 00; Chưa đạt: 00
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy tính/ Laptop |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
|
2 |
Máy chiếu |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
|
3 |
Bảng tương tác thông minh |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
|
4 |
Máy nghe đĩa/ USB |
01 bộ/GV |
Các bài học liên quan kỹ năng nghe |
|
|
5 |
TV tương tác |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng nghe nhìn |
01 |
Các bài học liên quan kỹ năng nghe |
|
|
2 |
Phòng Lab |
01 |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học
|
Số tiết
|
Yêu cầu cần đạt
|
Năng lực số phát triển |
|
|
1 |
REVISION 1 tiết |
1 tiết |
Knowledge: - Review what they have learnt in 9th Grade Skills: - Test students’ language skills. |
1.1.NC1a |
|
|
2 |
UNIT 1: FAMILY LIFE 8 tiết Tích hợp Giáo dục chuyển đổi hành vi về xây dựng gia đình và phòng, chống bạo lực trong gia đình và nhà trường |
Getting started |
1 tiết |
By the end of this unit, students will be able to: • pronounce the consonant blends /br/, /kr/, and /tr/ correctly in isolation and in sentences; • understand and use words and phrases related to family life; • use the present simple to talk about something that happens regularly in the present, and the present continuous to talk about activities happening at the moment of speaking; • read for specific information in a text about the benefits of doing housework for children; • explain why children should or shouldn’t do housework; • listen for specific information in a talk show about family life; • write about family routines; • express opinions; • understand family values in the UK; • do research on Family Day in Viet Nam or other countries and give a group presentation about it. |
1.1.NC1a |
|
Language |
1 tiết |
1.1.NC1a |
|||
|
Reading |
1 tiết |
1.1.NC1a |
|||
|
Speaking |
1 tiết |
2.2.NC1a |
|||
|
Listening |
1 tiết |
1.1.NC1a |
|||
|
Writing |
1 tiết |
3.1.NC1a |
|||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
2.2.NC1a |
|||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
1.1.NC1a, 1.2.NC1a |
|||
..................
Xem đầy đủ trong file tải về
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG …… TỔ: …… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Họ và tên giáo viên: …………….
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIẾNG ANH, LỚP 10C
(Năm học 2025 - 2026)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển |
|
|
1 |
REVISION 1 1 tiết |
1 tiết |
Tuần 1
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
|
|
2 |
UNIT 1: FAMILY LIFE 8 tiết Tích hợp Giáo dục chuyển đổi hành vi về xây dựng gia đình và phòng, chống bạo lực trong gia đình và nhà trường |
Getting started |
1 tiết |
Tuần 1 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
|
Language |
1 tiết |
Tuần 1 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
||
|
Reading |
1 tiết |
Tuần 2 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
||
|
Speaking |
1 tiết |
Tuần 2 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
2.2.NC1a. Học sinh chia sẻ thông tin về nội dung bài học, kết quả luyện tập kỹ năng nói thông qua các công nghệ số phù hợp (Google Classroom, Padlet, Zalo,...) |
||
|
Listening |
1 tiết |
Tuần 2 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
||
|
Writing |
1 tiết |
Tuần 3
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
3.1.NC1a. Học sinh áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau để thể hiện ý tưởng bài viết và trình bày kết quả bài viết |
||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
Tuần 3
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
2.2.NC1a. Học sinh chia sẻ thông tin về nội dung bài học, kết quả luyện tập kỹ năng nói thông qua các công nghệ số phù hợp (Google Classroom, Padlet, Zalo,...) |
||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
Tuần 3
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. 1.2.NC1a. Học sinh thực hiện đánh giá được độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số được dùng để thực hiện dự án liên quan đến chủ đề bài học. |
||
..................
Xem đầy đủ trong file tải về
|
TRƯỜNG …… TỔ: ……
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
PHỤ LỤC III: KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TIẾNG ANH - Năm học 2025 - 2026
HỌC KỲ 1
|
Tuần |
Tiết |
Bài |
Phần của đơn vị bài học - Parts |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm |
Chỉ báo năng lực số |
|
1 (25-30 Aug)
|
1 |
Unit 1 FAMILY LIFE
|
Getting started
|
Máy tính, bảng TT, mạng, SGK |
Phòng học |
1.1.NC1a: tìm kiếm hình ảnh và thông tin về "Family Day" ở Việt Nam hoặc các quốc gia khác để giới thiệu chủ đề.
2.4.NC1a HS sử dụng ứng dụng Quizlet hoặc Kahoot để tạo một bộ thẻ từ (flashcards) hoặc một bài kiểm tra ngắn về thì hiện tại đơn và hiện tại tiếp diễn, sau đó chia sẻ và tương tác với bạn bè.
|
|
2 |
Language |
Máy tính, bảng TT, mạng, SGK |
Phòng học |
|||
|
3 |
Reading
|
Máy tính, bảng TT, mạng, SGK |
Phòng học |
6.2.NC1a: HS sử dụng công cụ dịch thuật AI (Ví dụ: Google Translate) để so sánh bản dịch tự động với bản dịch của nhóm, từ đó hiểu rõ hơn về sắc thái ngôn ngữ (Chỉ áp dụng cho các đoạn khó hiểu). |
||
|
2 (8-13 Sep) |
4 |
Speaking |
Máy tính, bảng TT, mạng, SGK |
Phòng học |
3.1.NC1a: HS làm việc nhóm để tạo bài thuyết trình Powerpoint/Canva về chủ đề "Vai trò của các thành viên trong gia đình hiện đại". |
|
|
5 |
Listening |
Máy tính, bảng TT, mạng, SGK |
Phòng học |
6.2.NC1b: HS sử dụng ứng dụng AI nhận diện giọng nói (Ví dụ: Elsa Speak, Speechify) để ghi âm và đánh giá độ chính xác của phát âm khi giải thích lý do nên/không nên làm việc nhà. |
||
|
6 |
Writing |
Máy tính, bảng TT, mạng, SGK |
Phòng học |
2.2.NC1b: HS đăng tải thư viết về thói quen gia đình lên một nền tảng Padlet chung và sử dụng chức năng bình luận để nhận và cung cấp phản hồi cho 2 bài viết khác. |
||
|
3 (15 -20 Sep)
|
7 |
Communication and Culture / CLIL |
Máy tính, bảng TT, mạng, SGK |
Phòng học |
2.1.NC1a: HS sử dụng công cụ thăm dò ý kiến trực tuyến (ví dụ: Mentimeter hoặc Google Forms) để thu thập ý kiến trong lớp về việc thành viên gia đình nên dành thời gian cho nhau như thế nào, sau đó hiển thị kết quả trực quan. |
|
|
8 |
Looking back + Project
|
Máy tính, bảng TT, mạng, SGK |
Phòng học |
3.1.NC1a: HS sử dụng công cụ Mind Map trực tuyến (ví dụ: MindMeister) để tổng hợp sơ đồ tư duy về từ vựng, ngữ pháp và nội dung chính của Unit 1. |
||
|
9 |
Unit 2 HUMAN AND THE ENVIRONMENT
|
Getting started |
Máy tính, bảng TT, mạng, SGK |
Phòng học |
11.1.NC1a: HS sử dụng từ điển trực tuyến chuyên ngành để tra cứu và ghi nhớ ít nhất 5 từ vựng mới liên quan đến "humans and the environment". |
|
|
4 (22-27 Sep)
The 1st fifteen-minute Test |
10 |
Language |
Máy tính, bảng TT, mạng, SGK |
Phòng học |
2.4.NC1a: HS làm việc nhóm trên một bảng trắng trực tuyến (Jamboard hoặc Miro) để liệt kê các dự đoán về tương lai của môi trường, áp dụng cấu trúc will và be going to. |
|
|
11 |
Reading |
Máy tính, bảng TT, mạng, SGK |
Phòng học |
1.2.NC1a: HS đánh giá độ tin cậy của nguồn tin về lợi ích làm việc nhà bằng cách kiểm tra tác giả, ngày đăng tải và tên miền của trang web. |
||
|
12 |
Speaking |
Máy tính, bảng TT, mạng, SGK |
Phòng học |
2.4.NC1a: Nhóm sử dụng Google Slides để cùng nhau xây dựng bản nháp trình bày giải pháp môi trường. |
||
|
5 (29/9-04/10)
|
13 |
Listening |
Máy tính, bảng TT, mạng, SGK |
Phòng học |
1.3.NC1a HS sử dụng công cụ ghi chú số (Ví dụ: Notion, OneNote) để tóm tắt các thông tin cụ thể (thời gian, con số) trong bài nói về sức khỏe. |
.......................
Xem đầy đủ nội dung kế hoạch giáo dục trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: