Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Tiếng Anh 10 Global Success năm 2026 - 2027 gồm có 3 mẫu tích hợp Năng lực số + 1 Mẫu Phụ lục 1 tích hợp AI.
Phụ lục I, III Tiếng Anh 10 tích hợp Năng lực số và AI là tài liệu tham khảo thiết thực dành cho giáo viên trong quá trình xây dựng kế hoạch giáo dục theo Chương trình GDPT 2018. Phụ lục 1, 3 Tiếng Anh 10 được thiết kế bám sát yêu cầu cần đạt, đồng thời chú trọng tích hợp năng lực số, vào các hoạt động cụ thể. Kế hoạch giáo dục Tiếng Anh 10 giúp giáo viên thuận tiện xác định mục tiêu, nội dung, phương pháp và công cụ số phù hợp, góp phần đổi mới dạy học, phát triển năng lực học sinh và nâng cao hiệu quả tổ chức các hoạt động học tập trong môi trường giáo dục số. Ngoài ra các bạn xem thêm bảng kiểm dò các năng lực số THPT, Tài liệu phát triển năng lực số THPT.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục môn Tiếng Anh 10 Global Success năm 2026 gồm:
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG …… TỔ: …… |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
Họ và tên giáo viên: …………….
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIẾNG ANH, LỚP 10C
(Năm học 20..- 20..)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển |
|
|
1 |
REVISION 1 1 tiết |
1 tiết |
Tuần 1
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
|
|
2 |
UNIT 1: FAMILY LIFE 8 tiết Tích hợp Giáo dục chuyển đổi hành vi về xây dựng gia đình và phòng, chống bạo lực trong gia đình và nhà trường |
Getting started |
1 tiết |
Tuần 1 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
|
Language |
1 tiết |
Tuần 1 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
||
|
Reading |
1 tiết |
Tuần 2 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
||
|
Speaking |
1 tiết |
Tuần 2 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
2.2.NC1a. Học sinh chia sẻ thông tin về nội dung bài học, kết quả luyện tập kỹ năng nói thông qua các công nghệ số phù hợp (Google Classroom, Padlet, Zalo,...) |
||
|
Listening |
1 tiết |
Tuần 2 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
||
|
Writing |
1 tiết |
Tuần 3
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
3.1.NC1a. Học sinh áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau để thể hiện ý tưởng bài viết và trình bày kết quả bài viết |
||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
Tuần 3
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
2.2.NC1a. Học sinh chia sẻ thông tin về nội dung bài học, kết quả luyện tập kỹ năng nói thông qua các công nghệ số phù hợp (Google Classroom, Padlet, Zalo,...) |
||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
Tuần 3
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. 1.2.NC1a. Học sinh thực hiện đánh giá được độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số được dùng để thực hiện dự án liên quan đến chủ đề bài học. |
||
|
3 |
UNIT 2: HUMANS & THE ENVIRONMENT 8 tiết Tích hợp Giáo dục bảo vệ môi trường, đa dạng sinh học và bảo tồn thiên nhiên |
Getting started |
1 tiết |
Tuần 3
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
|
Language |
1 tiết |
Tuần 4 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
||
|
Reading |
1 tiết |
Tuần 4 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
||
|
Speaking |
1 tiết |
Tuần 4 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
2.2.NC1a. Học sinh chia sẻ thông tin về nội dung bài học, kết quả luyện tập kỹ năng nói thông qua các công nghệ số phù hợp (Google Classroom, Padlet, Zalo,...) |
||
|
Listening |
1 tiết |
Tuần 5
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
||
|
Writing |
1 tiết |
Tuần 5 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
3.1.NC1a. Học sinh áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau để thể hiện ý tưởng bài viết và trình bày kết quả bài viết |
||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
Tuần 5 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
2.2.NC1a. Học sinh chia sẻ thông tin về nội dung bài học, kết quả luyện tập kỹ năng nói thông qua các công nghệ số phù hợp (Google Classroom, Padlet, Zalo,...) |
||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
Tuần 6
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. 1.2.NC1a. Học sinh thực hiện đánh giá được độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số được dùng để thực hiện dự án liên quan đến chủ đề bài học. |
||
|
4 |
UNIT 3: MUSIC 8 tiết Tích hợp Giáo dục thông qua di sản |
Getting started |
1 tiết |
Tuần 6 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
|
Language |
1 tiết |
Tuần 6 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
||
|
Reading |
1 tiết |
Tuần 7
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
||
|
Speaking |
1 tiết |
Tuần 7 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
2.2.NC1a. Học sinh chia sẻ thông tin về nội dung bài học, kết quả luyện tập kỹ năng nói thông qua các công nghệ số phù hợp (Google Classroom, Padlet, Zalo,...) |
||
|
Listening |
1 tiết |
Tuần 7 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
||
|
Writing |
1 tiết |
Tuần 7 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
3.1.NC1a. Học sinh áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau để thể hiện ý tưởng bài viết và trình bày kết quả bài viết |
||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
Tuần 8
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
2.2.NC1a. Học sinh chia sẻ thông tin về nội dung bài học, kết quả luyện tập kỹ năng nói thông qua các công nghệ số phù hợp (Google Classroom, Padlet, Zalo,...) |
||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
Tuần 8
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. 1.2.NC1a. Học sinh thực hiện đánh giá được độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số được dùng để thực hiện dự án liên quan đến chủ đề bài học. |
||
|
5 |
UNIT 4: FOR A BETTER COMMUNITY 1 tiết |
Getting started |
1 tiết |
Tuần 8
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
|
6 |
REVIEW 1 3 tiết |
Language |
1 tiết |
Tuần 9
|
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
|
Skills (1): Listening & Speaking |
1 tiết |
Tuần 9 |
Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB |
Phòng học, phòng nghe nhìn |
1.1NC1a. Học sinh đáp ứng được nhu cầu thông tin về chủ đề của tiết học. |
||
|
TRƯỜNG THPT ……….. TỔ TIẾNG ANH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN TIẾNG ANH
PHỤ LỤC 1- PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC SỐ, AI
Năm học 2026 -2027
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ……; Số học sinh: ……….; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:9 ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 00. Đại học:09 ; Trên đại học:0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt:03 ; Khá:05 ; Đạt:00.; Chưa đạt:00
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy CD cassette |
5 |
Reading, Listening, Language Focus |
|
|
2 |
Đĩa CD |
10 |
Reading, Listening, Language Focus |
|
|
3 |
Loa kèm micro |
5 |
Reading, Speaking, Listening, Writing, Language Focus |
|
|
4 |
Máy chiếu |
33 |
Reading, Speaking, Listening, Writing, Language Focus |
|
|
5 |
Dây kết nối âm thanh |
5 |
Reading, Speaking, Listening, Writing, Language Focus |
|
|
6 |
Bộ tranh lớp 11, 12 |
3 |
Reading, Speaking, Listening, Writing, Language Focus |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
1. Kế hoạch dạy học
- Thực hiện đổi mới dạy học theo công văn 4612/BGDĐT-GDTrH ngày 03 tháng 10 năm 2017 về việc hướng dẫn thực hiện chương trình giáo dục phổ thông hiện hành theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh từ năm học 2017-2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Tổ chuyên môn linh động thực hiện chương trình, xây dựng chuyên đề dạy học, lồng ghép tích hợp nội dung dạy học và được cụ thể hóa trong khung chương trình.
- Thực hiện theo các văn bản hướng dẫn thực hiện chương trình: 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27 tháng 08 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT;
Phân phối chương trình
KHỐI 10
|
Thứ tự tên bài (Tiết) |
TUẦN |
Tiết PPCT |
Nội dung kiến thức |
Yêu cầu cần đạt |
AI (tích hợp) |
|
1 |
1 |
Hướng dẫn học + Ôn tập |
Cách học bộ môn |
Sử dụng AI (ChatGPT) để tạo câu ví dụ; nhận diện vai trò AI trong học tập (NLc) |
|
|
Unit 1: FAMILY LIFE (8 tiết)
|
1 |
2 |
Getting Started |
- Học từ vựng và kiến thức mở đầu về đời sống gia đình - Nắm những thông tin chung về cuốc sống gia đình |
Phân tích thông tin môi trường bằng AI; đánh giá tính chính xác (NLb)
NLd:Mô tả được cấu trúc tổng thể và một số thành phần chính của một hệ thống AI, phân tích được mục tiêu, thành phần và mối liên hệ giữa các phần trong hệ thống ở mức độ đơn giản; đề xuất và lựa chọn được phương án thiết kế, vận hành phù hợp với mục tiêu cụ thể; thực hiện được các hoạt động kiểm thử, điều chỉnh và tối ưu ở mức cơ bản.
NLd:Mô tả được cấu trúc tổng thể và một số thành phần chính của một hệ thống AI, phân tích được mục tiêu, thành phần và mối liên hệ giữa các phần trong hệ thống ở mức độ đơn giản; đề xuất và lựa chọn được phương án thiết kế, vận hành phù hợp với mục tiêu cụ thể; thực hiện được các hoạt động kiểm thử, điều chỉnh và tối ưu ở mức cơ bản.
|
|
1 |
3 |
Language |
- Sử dụng các từ vựng về đời sống gia đình. - Âm /tr/,/br/,/kr/ - Thì hiện tại, hiện tại tiếp diễn… |
||
|
2 |
4 |
Reading |
- Đọc tìm thông tin cụ thể về ích lợi của làm việc nhà đối với trẻ em |
||
|
2 |
5 |
Speaking |
- Giai thích lý do/ trình bày ý kiến vì sao trẻ em nên/không nên làm viêc nhà |
||
|
2 |
6 |
Listening |
- Nghe tìm thông tin cụ thể trong một cuộc nói chuyện về đời sống gia đình |
||
|
3 |
7 |
Writing |
- Viết được về các hoạt động thường ngày trong gia đình |
||
|
3 |
8 |
Communication and Culture |
Tìm hiểu những giá trị của gia đình ở Anh |
||
|
3 |
9 |
Looking Back and Project + KT ĐG tx lần 1 (KT 15P. lần 1) |
- Ôn lại kiến thức của bài 1 và làm khảo sát về Ngày Gia đình ở VN hoặc các nước khác. |
.................
Xem đầy đủ trong file tải về
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG: ........................... TỔ: .....................................
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC .........................., KHỐI LỚP............
(Năm học 20..... - 20.....)
1. Đặc điểm tình hình
Số lớp: ..................; Số học sinh: ...................; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có) ……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ...................;Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học:...........; Trên đại học:.............
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt:.............; Khá:................; Đạt:...............; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
3 |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
|
… |
|
|
|
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Mã Năng lực số và Yêu cầu cần đạt |
||
|
1 |
UNIT 1 |
Getting started |
1 tiết |
By the end of this unit, students will be able to: • pronounce the consonant blends /br/, /kr/, and /tr/ correctly in isolation and in sentences; • understand and use words and phrases related to family life; • use the present simple to talk about something that happens regularly in the present, and the present continuous to talk about activities happening at the moment of speaking; • read for specific information in a text about the benefits of doing housework for children; • explain why children should or shouldn’t do housework; • listen for specific information in a talk show about family life; • write about family routines; • express opinions; • understand family values in the UK; • do research on Family Day in Viet Nam or other countries and give a group presentation about it. |
1.1NC1a: Xác định được nhu cầu thông tin (tìm kiếm hình ảnh, từ vựng về gia đình). |
|
|
Language |
1 tiết |
5.3NC1a: Sử dụng các công cụ và công nghệ số khác nhau để tạo ra kiến thức (tra từ điển online/app phát âm). |
||||
|
Reading |
1 tiết |
1.1NC1b: Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin (bài đọc về công việc nhà). |
||||
|
Speaking |
1 tiết |
2.1NC1a: Sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác (ghi âm, thảo luận nhóm online). |
||||
|
Listening |
1 tiết |
1.2NC1a: Thực hiện đánh giá được độ tin cậy của các nguồn dữ liệu (thông tin trong bài nghe). |
||||
|
Writing |
1 tiết |
3.1NC1a: Áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau (soạn thảo văn bản). |
||||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
2.5NC1a: Áp dụng được các chuẩn mực hành vi và bí quyết khác nhau khi giao tiếp văn hóa. |
||||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
2.4NC1a: Đề xuất được các công cụ số cho quá trình hợp tác nhóm. 3.1NC1b: Chỉ ra được những cách thể hiện bản thân qua nội dung số. |
||||
|
2 |
UNIT 2 |
Getting started |
1 tiết |
By the end of this unit, students will be able to: • pronounce the consonant blends /kl/, /pl/, /gr/, and /pr/ correctly in isolation and in sentences; • understand and use words and phrases related to human activities and the environment; • use will and be going to to talk about the future; • use the passive voice; • read for main ideas and specific information in a text about green living; • talk about ways to live green; • listen for specific information in an announcement about a green event; • write about ways to improve the environment; • ask for and give advice; • understand what a carbon footprint is; • plan activities for a Go Green Weekend event and give a group presentation about the event. |
1.1NC1a: Xác định được nhu cầu thông tin về môi trường. |
|
|
Language |
1 tiết |
5.3NC1a: Sử dụng công cụ số hỗ trợ học tập ngữ pháp/phát âm. |
||||
|
Reading |
1 tiết |
1.2NC1b: Tiến hành đánh giá được các dữ liệu, thông tin về lối sống xanh. |
||||
|
Speaking |
1 tiết |
2.2NC1a: Chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung số thông qua nhiều công cụ (thảo luận giải pháp xanh). |
||||
|
Listening |
1 tiết |
1.1NC1d: Tự đề xuất được chiến lược tìm kiếm thông tin bổ sung cho chủ đề sự kiện xanh. |
||||
|
Writing |
1 tiết |
3.3NC1a: Áp dụng được các quy định khác nhau về bản quyền (khi trích dẫn số liệu môi trường). |
||||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
2.5NC1b: Áp dụng được các chiến lược giao tiếp khác nhau trong môi trường số (chủ đề Carbon footprint). |
||||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
3.2NC1a: Làm việc với các mục nội dung mới, sửa đổi và tích hợp (tạo kế hoạch sự kiện). |
||||
|
3 |
UNIT 3 |
Getting started |
1 tiết |
By the end of this unit, students will be able to: • pronounce two-syllable words with correct stress; • understand and use words and phrases related to music; • use conjunctions to make compound sentences; • use to-infinitives and bare infinitives after some verbs; • read for specific information in a text about a famous TV music show; • talk about a TV music show; • listen for gist and specific information in an interview about a music festival; • write a blog about an experiencesat a music event; • make and respond to suggestions; • identify chau van singing; • do research on a form of traditional music in Viet Nam or another country and give a group presentation about it. |
1.1NC1c: Chỉ cho người khác cách truy cập những dữ liệu âm nhạc số. |
|
|
Language |
1 tiết |
5.3NC1a: Ứng dụng công nghệ để luyện tập cấu trúc câu. |
||||
|
Reading |
1 tiết |
1.1NC1b: Áp dụng kỹ thuật tìm kiếm thông tin về chương trình âm nhạc. |
||||
|
Speaking |
1 tiết |
2.1NC1b: Cho người khác thấy phương tiện giao tiếp số phù hợp nhất để thảo luận. |
||||
|
Listening |
1 tiết |
1.2NC1a: Đánh giá thông tin từ bài phỏng vấn trên môi trường số. |
||||
|
Writing |
1 tiết |
3.1NC1a: Tạo và chỉnh sửa nội dung blog cá nhân trên nền tảng số. |
||||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
2.6NC1a: Tạo và quản lý được danh tính số (profile âm nhạc/nghệ thuật). |
||||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
5.3NC1b: Áp dụng xử lý nhận thức của cá nhân và tập thể để giải quyết các vấn đề sáng tạo. |
||||
..............
Xem đầy đủ trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: