Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh Global Success 1, 2, 3, 4, 5 (Tích hợp Năng lực số) là tài liệu tham khảo giúp giáo viên xây dựng và tổ chức các hoạt động dạy học tiếng Anh theo hướng chủ động, sinh động và phù hợp với yêu cầu phát triển năng lực số.
Việc tích hợp Năng lực số giúp học sinh từng bước biết khai thác học liệu, sử dụng công cụ số, tương tác và thực hiện nhiệm vụ học tập trong môi trường số an toàn, hiệu quả. Tài liệu có bố cục khoa học, rõ ràng, thuận tiện cho giáo viên tham khảo, điều chỉnh và triển khai linh hoạt theo từng khối lớp.
|
UBND XÃ
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ….., ngày…. tháng…. năm…… |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH
NĂM HỌC 2026 – 2027
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc Ban hành Điều lệ trường tiểu học;
Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07 tháng 6 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Công văn số 455/SGDĐT-GDTH ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình về việc hướng dẫn tổ chức dạy học 2 buổi/ngày cấp tiểu học;
Căn cứ QĐ số…… của Chủ tịch UBND tỉnh ….. về Kế hoạch thời gian năm học …. đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh….
Căn cứ vào Kế hoạch ……. về việc triển khai xây dựng Kế hoạch giáo dục của nhà trường Tiểu học….. năm học….
Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường, của tổ chuyên môn, và việc thực hiện nhiệm vụ kế hoạch dạy học các môn học/HĐGD, xây dựng các phương án dạy học đáp ứng yêu cầu năm học….. chúng tôi xây dựng Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh, năm học …… như sau:
II. Điều kiện thực hiện dạy học các môn học /hoạt động giáo dục:
- Đảm bảo đủ số lượng, cơ cấu môn học, HĐGD được Hiệu trưởng phân công đúng, đủ về nội dung, chương trình quy định của Bộ GD&ĐT.
- Đảm bảo Kế hoạch xây dựng đúng mục tiêu, chương trình, sát với thực tế, có theo dõi, điều chỉnh khi cần thiết cho phù hợp với thực tế.
- Thực hiện nghiêm túc chỉ đạo chuyên môn của nhà trường, ngành, tổ chuyên môn; phối hợp chặt chẽ giữa GVCN, GV dạy các môn học, TPT,…
- Đảm bảo về cơ sở vật chất, phòng học, trang thiết bị thực hiện các môn học và HĐGD.
III. Kế hoạch thực hiện dạy học môn học:
TIẾNG ANH 1 – GLOBAL SUCCESS
|
Tuần/ tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Tích hợp Năng lực số (Mã & Hoạt động cụ thể) |
Ghi chú |
||
|
Đơn vị bài học |
Tên bài học |
Tiết học/ Thời lượng |
|||
|
1 |
Unit 1
|
In the school playground – Lesson 1: Part 1, 2 – Lesson 2: Part 3, 4, 5 |
1 2 |
[1.1.Cb1a] Xác định nhu cầu thông tin: HS nhận biết được việc xem video trên màn hình TV/máy chiếu giúp nghe được âm thanh và thấy hình ảnh nhân vật sinh động hơn sách. |
|
|
2 |
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
3 |
[2.1.Cb1b] Tương tác qua công nghệ số: GV mời HS lên bảng tương tác (chạm/click) vào biểu tượng loa trên màn hình để phát âm thanh. |
|
|
|
Unit 2
|
In the dining room – Lesson 1: Part 1, 2 – Lesson 2: Part 3, 4, 5 |
4 5
|
[1.2.Cb1a] Đánh giá dữ liệu/thông tin: HS nhìn hình ảnh món ăn trên màn hình và xác định đó là món gì (Cake, Car...) so với hình ảnh thực tế. |
||
|
3 |
|
||||
|
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
6 |
[4.3.Cb1a] Bảo vệ sức khỏe: GV hướng dẫn HS khoảng cách ngồi an toàn mắt khi xem TV/màn hình chiếu trong lớp (Quy tắc ngồi đúng tư thế). |
|||
|
4 |
Funtime 1 |
Funtime 1 – Part 1, 2 Funtime 1 – Part 3, 4 |
7 8 |
|
|
|
5 |
Unit 3 |
At the street market – Lesson 1: Part 1, 2 – Lesson 2: Part 3, 4, 5 |
9 10 |
[1.3.Cb1a] Quản lý dữ liệu: HS quan sát cách GV mở file ảnh/video bài học từ các thư mục trên máy tính (nhận biết máy tính có nơi lưu trữ bài học). |
|
|
6 |
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
11
12 |
[4.3.Cb1a] Bảo vệ sức khỏe: GV hướng dẫn HS khoảng cách ngồi an toàn mắt khi xem TV/màn hình chiếu trong lớp (Quy tắc ngồi đúng tư thế). |
|
|
|
Unit 4 |
In the bedroom – Lesson 1: Part 1, 2 |
[4.1.Cb1b] Bảo vệ thiết bị: Liên hệ bài học: Nhắc nhở HS không mang đồ ăn, nước uống (như từ vựng đã học ở Unit 2) lại gần thiết bị điện tử (TV, máy tính) trong phòng ngủ/lớp học. |
|||
|
7 |
– Lesson 2: Part 3, 4, 5
|
13 14 |
|
||
|
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
|
||||
|
8 |
Review 1
|
Phil and Sue: Part 1, 2 Self – check: Part 1, 2, 3 |
15 16 |
[3.2.Cb1a] Tích hợp và tạo lập lại: HS tham gia trả lời câu hỏi trắc nghiệm trên màn hình (trò chơi PPT/Kahoot đơn giản) để ôn tập kiến thức. |
|
|
9 |
Self – check: Part 4,5 |
17
18 |
|
||
|
Unit 5 |
At the fish and chip shop – Lesson 1: Part 1, 2 |
[1.1.Cb1c] Tìm kiếm và lọc dữ liệu: HS xem video và chỉ ra được đâu là món "Fish", đâu là "Chips" khi xem các clip ngắn về ẩm thực. |
|||
|
10 |
– Lesson 2: Part 3, 4, 5 – Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
19 20 |
|||
...
Tổng số = 140 tiết
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết.
|
Tuần |
Tiết |
Bài/ Unit |
Nội dung chi tiết |
Sách học sinh |
|
Tuần 1 |
1 2 3 4 |
STARTER STARTER STARTER |
Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 3 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng A. Numbers B. The Alphabet C. Fun Time |
Trang 7 Trang 8 Trang 9 |
|
Tuần 2 |
5 6 7 8 |
UNIT 1 UNIT 1 UNIT 1 UNIT 1 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 10 Trang 11 Trang 12 Trang 13 |
|
Tuần 3 |
9 10 11 12 |
UNIT 1 UNIT 1 UNIT 2 UNIT 2 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 14 Trang 15 Trang 16 Trang 17 |
|
Tuần 4 |
13 14 15 16 |
UNIT 2 UNIT 2 UNIT 2 UNIT 2 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 18 Trang 19 Trang 20 Trang 21 |
|
Tuần 5 |
17 18 19 20 |
UNIT 3 UNIT 3 UNIT 3 UNIT 3 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 22 Trang 23 Trang 24 Trang 25 |
|
Tuần 6 |
21 22 23 24 |
UNIT 3 UNIT 3 UNIT 4 UNIT 4 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 26 Trang 27 Trang 28 Trang 29 |
|
Tuần 7 |
25 26 27 28 |
UNIT 4 UNIT 4 UNIT 4 UNIT 4 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 30 Trang 31 Trang 32 Trang 33 |
|
Tuần 8 |
29 30 31 32 |
UNIT 5 UNIT 5 UNIT 5 UNIT 5 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 34 Trang 35 Trang 36 Trang 37 |
|
Tuần 9 |
33 34 35 36 |
UNIT 5 UNIT 5 REVIEW 1 REVIEW 1 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 - 2 Activity 3 - 5 |
Trang 38 Trang 39 Trang 40 Trang 41 |
|
Tuần 10 |
37 38 39 40 |
FUN TIME UNIT 6 UNIT 6 UNIT 6 |
Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 42 - 43 Trang 44 Trang 45 Trang 46 |
|
Tuần 11 |
41 42 43 44 |
UNIT 6 UNIT 6 UNIT 6 UNIT 7 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 47 Trang 48 Trang 49 Trang 50 |
|
Tuần 12 |
45 46 47 48 |
UNIT 7 UNIT 7 UNIT 7 UNIT 7 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 51 Trang 52 Trang 53 Trang 54 |
|
Tuần 13 |
49 50 51 52 |
UNIT 7 UNIT 8 UNIT 8 UNIT 8 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 55 Trang 56 Trang 57 Trang 58 |
|
Tuần 14 |
53 54 55 56 |
UNIT 8 UNIT 8 UNIT 8 UNIT 9 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 59 Trang 60 Trang 61 Trang 62 |
|
Tuần 15 |
57 58 59 60 |
UNIT 9 UNIT 9 UNIT 9 UNIT 9 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 63 Trang 64 Trang 65 Trang 66 |
|
Tuần 16 |
61 62 63 64 |
UNIT 9 UNIT 10 UNIT 10 UNIT 10 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 67 Trang 68 Trang 69 Trang 70 |
|
Tuần 17 |
65 66 67 68 |
UNIT 10 UNIT 10 UNIT 10 REVIEW 2 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 - 2 |
Trang 71 Trang 72 Trang 73 Trang 74 |
|
Tuần 18 |
69 70 71 72 |
REVIEW 2 FUN TIME |
Activity 3 – 5 Activity 1 - 3 Kiểm tra Học kì 1 Chữa bài |
Trang 75 Trang 76 - 77 |
....
KẾ HOẠCH DẠY HỌC TIẾNG ANH 4 – GLOBAL SUCCESS
Tiếng Anh 4 – Global Success – Sách học sinh được sử dụng trong dạy và học tiếng Anh ở lớp 4 với thời lượng 4 tiết / tuần (140 tiết cho một năm học gồm 35 tuần).
Sách gồm:
Kế hoạch dạy và học:
|
− 6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 |
= |
120 tiết |
|
− 3 tiết / Review & Extension activities - đơn vị bài ôn tập x 4 |
= |
12 tiết |
|
− Kiểm tra và chữa bài |
= |
4 tiết |
|
Tổng số |
= |
140 tiết |
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết.
|
Tuần |
Tiết |
Bài/ Unit |
Nội dung chi tiết |
Sách học sinh |
|
Tuần 1 |
1
2 |
STARTER |
Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 4 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng A. Hello again! |
Trang 7 |
|
|
3 |
STARTER |
B. Classroom activities |
Trang 8 |
|
|
4 |
STARTER |
C. Outdoor activities |
Trang 9 |
|
|
5 |
UNIT 1 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 10 |
|
Tuần 2 |
6 7 |
UNIT 1 UNIT 1 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 11 Trang 12 |
|
|
8 |
UNIT 1 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 13 |
|
|
9 |
UNIT 1 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 14 |
|
Tuần 3 |
10 11 |
UNIT 1 UNIT 2 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 15 Trang 16 |
|
|
12 |
UNIT 2 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 17 |
|
|
13 |
UNIT 2 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 18 |
|
Tuần 4 |
14 15 |
UNIT 2 UNIT 2 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 19 Trang 20 |
|
|
16 |
UNIT 2 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 21 |
|
|
17 |
UNIT 3 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 22 |
|
Tuần 5 |
18 19 |
UNIT 3 UNIT 3 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 23 Trang 24 |
|
|
20 |
UNIT 3 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 25 |
|
|
21 |
UNIT 3 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 26 |
|
Tuần 6 |
22 23 |
UNIT 3 UNIT 4 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 27 Trang 28 |
|
|
24 |
UNIT 4 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 29 |
|
Tuần 7 |
25 26 |
UNIT 4 UNIT 4 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 30 Trang 31 |
....
Tiếng Anh 5 – Global Success – Sách học sinh được sử dụng trong dạy và học Tiếng Anh ở lớp 5 với thời lượng 4 tiết / tuần (140 tiết cho một năm học gồm 35 tuần).
Sách gồm:
- 1 Starter (Đơn vị bài mở đầu)
- 20 Units (Đơn vị bài học)
- 4 Review (Đơn vị ôn tập sau mỗi 5 đơn vị bài học)
Kế hoạch dạy và học:
- 1 tiết (làm quen với Chương trình, sách giáo khoa và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng cho sách Tiếng Anh 5)
- 3 tiết (Starter)
- 6 tiết / Unit - đơn vị bài học x 20 = 120 tiết
- 3 tiết / Review - đơn vị bài ôn tập x 4 = 12 tiết
- Kiểm tra và chữa bài = 4 tiết
Tổng số = 140 tiết
Học kì I: 18 tuần x 4 tiết/ tuần = 72 tiết.
|
Tuần |
Tiết |
Bài/ Unit |
Nội dung chi tiết |
Sách học sinh |
|
Tuần 1 |
1
2 3 4 |
STARTER STARTER STARTER |
Làm quen với Chương trình và sách giáo khoa Tiếng Anh 5 và các tài liệu bổ trợ liên quan trên mạng A. Back to school B. Classroom instructions C. Activities we can do |
Trang 7 Trang 8 Trang 9 |
|
Tuần 2 |
5 6 7 8 |
UNIT 1 UNIT 1 UNIT 1 UNIT 1 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 10 Trang 11 Trang 12 Trang 13 |
|
Tuần 3 |
9 10 11 12 |
UNIT 1 UNIT 1 UNIT 2 UNIT 2 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 14 Trang 15 Trang 16 Trang 17 |
|
Tuần 4 |
13 14 15 16 |
UNIT 2 UNIT 2 UNIT 2 UNIT 2 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 18 Trang 19 Trang 20 Trang 21 |
|
Tuần 5 |
17 18 19 20 |
UNIT 3 UNIT 3 UNIT 3 UNIT 3 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 22 Trang 23 Trang 24 Trang 25 |
|
Tuần 6 |
21 22 23 24 |
UNIT 3 UNIT 3 UNIT 4 UNIT 4 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 |
Trang 26 Trang 27 Trang 28 Trang 29 |
|
Tuần 7 |
25 26 27 28 |
UNIT 4 UNIT 4 UNIT 4 UNIT 4 |
Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 |
Trang 30 Trang 31 Trang 32 Trang 33 |
|
Tuần 8 |
29 30 31 32 |
UNIT 5 UNIT 5 UNIT 5 UNIT 5 |
Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 |
Trang 34 Trang 35 Trang 36 Trang 37 |
|
Tuần 9 |
33 34 35 36 |
UNIT 5 UNIT 5 REVIEW 1 REVIEW 1 |
Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 - 2 Activity 3 - 5 |
Trang 38 Trang 39 Trang 40 Trang 41 |
|
Tuần 10 |
37 38 39 40 |
REVIEW 1 UNIT 6 UNIT 6 UNIT 6 |
Extension activities Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 42 – 43 Trang 44 Trang 45 Trang 46 |
|
Tuần 11 |
41 42 43 44 |
UNIT 6 UNIT 6 UNIT 6 UNIT 7 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 47 Trang 48 Trang 49 Trang 50 |
|
Tuần 12 |
45 46 47 48 |
UNIT 7 UNIT 7 UNIT 7 UNIT 7 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 51 Trang 52 Trang 53 Trang 54 |
|
Tuần 13 |
49 50 51 52 |
UNIT 7 UNIT 8 UNIT 8 UNIT 8 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 55 Trang 56 Trang 57 Trang 58 |
|
Tuần 14 |
53 54 55 56 |
UNIT 8 UNIT 8 UNIT 8 UNIT 9 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 |
Trang 59 Trang 60 Trang 61 Trang 62 |
|
Tuần 15 |
57 58 59 60 |
UNIT 9 UNIT 9 UNIT 9 UNIT 9 |
Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 |
Trang 63 Trang 64 Trang 65 Trang 66 |
|
Tuần 16 |
61 62 63 64 |
UNIT 9 UNIT 10 UNIT 10 UNIT 10 |
Lesson 3 – Activity 4 - 6 Lesson 1 – Activity 1 - 3 Lesson 1 – Activity 4 - 6 Lesson 2 – Activity 1 - 3 |
Trang 67 Trang 68 Trang 69 Trang 70 |
|
Tuần 17 |
65 66 67 68 |
UNIT 10 UNIT 10 UNIT 10 REVIEW 2 |
Lesson 2 – Activity 4 - 6 Lesson 3 – Activity 1 - 3 Lesson 3 – Activity 4 - 6 Activity 1 - 2 |
Trang 71 Trang 72 Trang 73 Trang 74 |
|
Tuần 18 |
69 70 71 72 |
REVIEW 2 REVIEW 2
|
Activity 3 – 5 Extension activities Kiểm tra Học kì 1 Chữa bài |
Trang 75 Trang 76 - 77
|
....
>> Xem thêm trong file tải
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh Global Success 1, 2, 3, 4, 5 (Tích hợp NLS)
Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh Global Success 1, 2, 3, 4, 5 (Tích hợp NLS)
99.000đ