Kế hoạch giáo dục Chuyên đề Sinh học 10, 11, 12 năm 2026 - 2027 (Năng lực số, AI) Phụ lục I, III Chuyên đề học tập Sinh học THPT (NLS, AI)

Kế hoạch giáo dục Chuyên đề Sinh học 10, 11, 12 năm 2026 - 2027 là tài liệu vô cùng hữu ích được soạn theo Bộ SGK Thống nhất chương trình mới giúp thầy cô tham khảo để hoàn thiện Phụ lục 1, 3.

Phụ lục 1, 3 Chuyên đề học tập Sinh học 10, 11, 12 tích hợp Năng lực số, AI được thiết kế chi tiết, làtài liệu hữu ích dành cho quý thầy cô tham khảo. Nội dung tập trung làm rõ các yêu cầu cần đạt, định hướng tổ chức hoạt động học tập và phát triển Năng lực số (NLS) cho học sinh thông qua các chuyên đề Sinh học THPT. Việc kết hợp AI giúp giáo viên có thêm công cụ hỗ trợ thiết kế hoạt động, khai thác học liệu và tạo môi trường học tập hiện đại.

Phụ lục I, III tích hợp NLS, AI Chuyên đề Sinh học 10

Phụ lục I

TRƯỜNG THPT ..........................

TỔ: SINH – CÔNG NGHỆ

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN SINH HỌC, KHỐI LỚP 10

(Năm học 2026 – 2027)

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ………; Số học sinh: ………; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn: ………

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ………; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ………; Trên đại học: ………

3. Thiết bị dạy học: dùng chung theo bảng thiết bị của tổ trong Phụ lục I môn Sinh học khối 10; các bài thực hành của chuyên đề sử dụng thêm thiết bị ghi ở cột Thiết bị dạy học của Phụ lục III.

4. Phòng học bộ môn: Phòng bộ môn Sinh (01 phòng).

II. Kế hoạch dạy học chuyên đề lựa chọn

Tổng số: 35 tiết/năm học (01 tiết/tuần) – 14 bài.

HỌC KÌ I (18 tuần – 18 tiết)

Tuần

Số tiết/

tiết PPCT

Bài học/chuyên đề

Yêu cầu cần đạt

Năng lực số

phát triển

YCCĐ theo khung 3439

(Giáo dục AI)

Chuyên đề 1: Công nghệ tế bào và một số thành tựu (15 tiết)

1

1

Bài 1. Công nghệ tế bào thực vật và thành tựu

- Trình bày được tính toàn năng của tế bào và các giai đoạn chung của công nghệ tế bào thực vật. Lấy được ví dụ về công nghệ tế bào thực vật.

- Nêu được một số thành tựu và triển vọng của công nghệ tế bào thực vật.

1.1.NC1b

10.C2: Liên hệ các ứng dụng AI và vấn đề trong thực tế:

- Xác định được các vấn đề của nhân giống cây trồng (nhận diện mô sẹo đạt chuẩn, dự báo tỉ lệ tái sinh chồi) có thể ứng dụng AI, rồi đối chiếu yêu cầu nêu ra với quy trình ở Hình 1.1.

2

2

Bài 1. Công nghệ tế bào thực vật và thành tựu

- Trình bày được tính toàn năng của tế bào và các giai đoạn chung của công nghệ tế bào thực vật. Lấy được ví dụ về công nghệ tế bào thực vật.

- Nêu được một số thành tựu và triển vọng của công nghệ tế bào thực vật.

1.1.NC1b

10.C2: Liên hệ các ứng dụng AI và vấn đề trong thực tế:

- Xác định được các vấn đề của nhân giống cây trồng (nhận diện mô sẹo đạt chuẩn, dự báo tỉ lệ tái sinh chồi) có thể ứng dụng AI, rồi đối chiếu yêu cầu nêu ra với quy trình ở Hình 1.1.

3

3

Bài 1. Công nghệ tế bào thực vật và thành tựu

- Trình bày được tính toàn năng của tế bào và các giai đoạn chung của công nghệ tế bào thực vật. Lấy được ví dụ về công nghệ tế bào thực vật.

- Nêu được một số thành tựu và triển vọng của công nghệ tế bào thực vật.

1.1.NC1b

10.C2: Liên hệ các ứng dụng AI và vấn đề trong thực tế:

- Xác định được các vấn đề của nhân giống cây trồng (nhận diện mô sẹo đạt chuẩn, dự báo tỉ lệ tái sinh chồi) có thể ứng dụng AI, rồi đối chiếu yêu cầu nêu ra với quy trình ở Hình 1.1.

4

4

Bài 1. Công nghệ tế bào thực vật và thành tựu

- Trình bày được tính toàn năng của tế bào và các giai đoạn chung của công nghệ tế bào thực vật. Lấy được ví dụ về công nghệ tế bào thực vật.

- Nêu được một số thành tựu và triển vọng của công nghệ tế bào thực vật.

1.1.NC1b

10.C2: Liên hệ các ứng dụng AI và vấn đề trong thực tế:

- Xác định được các vấn đề của nhân giống cây trồng (nhận diện mô sẹo đạt chuẩn, dự báo tỉ lệ tái sinh chồi) có thể ứng dụng AI, rồi đối chiếu yêu cầu nêu ra với quy trình ở Hình 1.1.

5

5

Bài 2. Tế bào gốc và một số thành tựu

- Nêu được khái niệm tế bào gốc.

- Trình bày được một số thành tựu trong sử dụng tế bào gốc.

1.3.NC1a

10.D2: Hệ thống AI:

- Mô tả được các thành phần cơ bản (dữ liệu ảnh tế bào, mô hình, đầu ra, phản hồi) của một hệ thống AI phân loại tế bào gốc, đối chiếu tiêu chí phân loại với Hình 2.1 trong SGK.

6

6

Bài 2. Tế bào gốc và một số thành tựu

- Nêu được khái niệm tế bào gốc.

- Trình bày được một số thành tựu trong sử dụng tế bào gốc.

1.3.NC1a

10.D2: Hệ thống AI:

- Mô tả được các thành phần cơ bản (dữ liệu ảnh tế bào, mô hình, đầu ra, phản hồi) của một hệ thống AI phân loại tế bào gốc, đối chiếu tiêu chí phân loại với Hình 2.1 trong SGK.

7

7

Bài 2. Tế bào gốc và một số thành tựu

- Nêu được khái niệm tế bào gốc.

- Trình bày được một số thành tựu trong sử dụng tế bào gốc.

1.3.NC1a

10.D2: Hệ thống AI:

- Mô tả được các thành phần cơ bản (dữ liệu ảnh tế bào, mô hình, đầu ra, phản hồi) của một hệ thống AI phân loại tế bào gốc, đối chiếu tiêu chí phân loại với Hình 2.1 trong SGK.

8

8

Bài 3. Công nghệ tế bào động vật và thành tựu

- Trình bày được các giai đoạn chung của công nghệ tế bào động vật.

- Trình bày được các thành tựu của công nghệ tế bào động vật.

- Phân tích được triển vọng của công nghệ tế bào động vật trong tương lai.

1.2.NC1b

10.B3: Đạo đức trong vận hành và sáng tạo AI:

- Trình bày được ví dụ vấn đề đạo đức khi AI xử lí dữ liệu gene người trong liệu pháp gene (thiên vị dữ liệu, thiếu minh bạch), có đối chiếu với quy trình CRISPR/Cas9 nêu ở tr.22.

9

9

Bài 3. Công nghệ tế bào động vật và thành tựu

- Trình bày được các giai đoạn chung của công nghệ tế bào động vật.

- Trình bày được các thành tựu của công nghệ tế bào động vật.

- Phân tích được triển vọng của công nghệ tế bào động vật trong tương lai.

1.2.NC1b

10.B3: Đạo đức trong vận hành và sáng tạo AI:

- Trình bày được ví dụ vấn đề đạo đức khi AI xử lí dữ liệu gene người trong liệu pháp gene (thiên vị dữ liệu, thiếu minh bạch), có đối chiếu với quy trình CRISPR/Cas9 nêu ở tr.22.

10

10

Bài 3. Công nghệ tế bào động vật và thành tựu

- Trình bày được các giai đoạn chung của công nghệ tế bào động vật.

- Trình bày được các thành tựu của công nghệ tế bào động vật.

- Phân tích được triển vọng của công nghệ tế bào động vật trong tương lai.

1.2.NC1b

10.B3: Đạo đức trong vận hành và sáng tạo AI:

- Trình bày được ví dụ vấn đề đạo đức khi AI xử lí dữ liệu gene người trong liệu pháp gene (thiên vị dữ liệu, thiếu minh bạch), có đối chiếu với quy trình CRISPR/Cas9 nêu ở tr.22.

11

11

Bài 3. Công nghệ tế bào động vật và thành tựu

- Trình bày được các giai đoạn chung của công nghệ tế bào động vật.

- Trình bày được các thành tựu của công nghệ tế bào động vật.

- Phân tích được triển vọng của công nghệ tế bào động vật trong tương lai.

1.2.NC1b

10.B3: Đạo đức trong vận hành và sáng tạo AI:

- Trình bày được ví dụ vấn đề đạo đức khi AI xử lí dữ liệu gene người trong liệu pháp gene (thiên vị dữ liệu, thiếu minh bạch), có đối chiếu với quy trình CRISPR/Cas9 nêu ở tr.22.

12

12

Bài 4. Dự án: Tìm hiểu về một số thành tựu công nghệ tế bào

- Tìm hiểu về một số thành tựu nuôi cấy mô, thành tựu tế bào gốc.

- Thiết kế được tập san các bài viết, tranh ảnh về công nghệ tế bào.

- Trình bày được quan điểm của bản thân về tầm quan trọng của việc sử dụng tế bào gốc trong thực tiễn.

- Tranh luận, phản biện được quan điểm về nhân bản vô tính động vật, con người.

3.1.NC1a

10.A2: Rủi ro của AI với đời sống:

- Nêu được rủi ro khi dùng AI tạo nội dung cho tập san (hình ảnh, số liệu bịa) và biện pháp hạn chế, bằng cách kiểm chứng mọi tư liệu với SGK và nguồn khoa học trước khi đưa vào sản phẩm.

............

Phụ lục I, III Chuyên đề Sinh học 11 tích hợp NLS, AI

Phụ lục I

TRƯỜNG THPT ..........................

TỔ: SINH – CÔNG NGHỆ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN SINH HỌC, KHỐI LỚP 11

(Năm học 2026 – 2027)

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ………; Số học sinh: ………; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn: ………

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ………; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ………; Trên đại học: ………

3. Thiết bị dạy học: dùng chung theo bảng thiết bị của tổ trong Phụ lục I môn Sinh học khối 10; các bài thực hành của chuyên đề sử dụng thêm thiết bị ghi ở cột Thiết bị dạy học của Phụ lục III.

4. Phòng học bộ môn: Phòng bộ môn Sinh (01 phòng).

II. Kế hoạch dạy học chuyên đề lựa chọn

Tổng số: 35 tiết/năm học (01 tiết/tuần) – 14 bài.

HỌC KÌ I (18 tuần – 18 tiết)

Tuần

Số tiết/

tiết PPCT

Bài học/chuyên đề

Yêu cầu cần đạt

Năng lực số

phát triển

YCCĐ theo khung 3439

(Giáo dục AI)

Chuyên đề 1. Dưỡng khoáng – tăng năng suất cây trồng và nông nghiệp sạch (10 tiết)

1

1

Bài 1. Nguyên tắc và các biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng trong nền ngông nghiệp sạch

- Nêu được khái niệm nông nghiệp sạch

- Phân tích được các nguyên tắc sử dụng khoáng trong việc tăng năng suất cây trồng (phù hợp với thời vụ, giai đoạn sinh trưởng, phát triển, hàm lượng, phối hợp khoáng…)

- Phân tích được một số biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng nhằm tạo nền nông nghiệp sạch. Lấy được ví dụ minh họa.

- HSKT: Nêu được khái niệm nông nghiệp sạch; nêu được các nguyên tắc sử dụng khoáng trong việc tăng năng suất cây trồng.

1.1.NC1b

11.A2: Bền vững và công bằng:

- Nêu ví dụ AI dự báo nhu cầu khoáng của cây trồng, phân tích yếu tố bền vững (giảm dư lượng phân bón) và đối chiếu khuyến cáo của AI với nguyên tắc bón phân trong SGK.

2

2

Bài 1. Nguyên tắc và các biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng trong nền ngông nghiệp sạch

- Nêu được khái niệm nông nghiệp sạch

- Phân tích được các nguyên tắc sử dụng khoáng trong việc tăng năng suất cây trồng (phù hợp với thời vụ, giai đoạn sinh trưởng, phát triển, hàm lượng, phối hợp khoáng…)

- Phân tích được một số biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng nhằm tạo nền nông nghiệp sạch. Lấy được ví dụ minh họa.

- HSKT: Nêu được khái niệm nông nghiệp sạch; nêu được các nguyên tắc sử dụng khoáng trong việc tăng năng suất cây trồng.

1.1.NC1b

11.A2: Bền vững và công bằng:

- Nêu ví dụ AI dự báo nhu cầu khoáng của cây trồng, phân tích yếu tố bền vững (giảm dư lượng phân bón) và đối chiếu khuyến cáo của AI với nguyên tắc bón phân trong SGK.

3

3

Bài 1. Nguyên tắc và các biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng trong nền ngông nghiệp sạch

- Nêu được khái niệm nông nghiệp sạch

- Phân tích được các nguyên tắc sử dụng khoáng trong việc tăng năng suất cây trồng (phù hợp với thời vụ, giai đoạn sinh trưởng, phát triển, hàm lượng, phối hợp khoáng…)

- Phân tích được một số biện pháp kĩ thuật sử dụng dinh dưỡng khoáng nhằm tạo nền nông nghiệp sạch. Lấy được ví dụ minh họa.

- HSKT: Nêu được khái niệm nông nghiệp sạch; nêu được các nguyên tắc sử dụng khoáng trong việc tăng năng suất cây trồng.

1.1.NC1b

11.A2: Bền vững và công bằng:

- Nêu ví dụ AI dự báo nhu cầu khoáng của cây trồng, phân tích yếu tố bền vững (giảm dư lượng phân bón) và đối chiếu khuyến cáo của AI với nguyên tắc bón phân trong SGK.

4

4

Bài 2. Mô hình thuỷ canh theo hướng phát triển nông nghiệp sạch

- Trình bày được mô hình thủy canh theo hướng phát triển công nghiệp sạch.

- HSKT: Nêu được các thành phần của mô hình thuỷ canh

1.3.NC1a

11.C2: Một số ứng dụng AI trong học tập:

- Trình bày cách dùng công cụ AI để dựng sơ đồ cấu trúc hệ thống thuỷ canh, sau đó đối chiếu từng thành phần với hình 2.1 và mục Kiến thức cốt lõi trong SGK.

5

5

Bài 2. Mô hình thuỷ canh theo hướng phát triển nông nghiệp sạch

- Trình bày được mô hình thủy canh theo hướng phát triển công nghiệp sạch.

- HSKT: Nêu được các thành phần của mô hình thuỷ canh

1.3.NC1a

11.C2: Một số ứng dụng AI trong học tập:

- Trình bày cách dùng công cụ AI để dựng sơ đồ cấu trúc hệ thống thuỷ canh, sau đó đối chiếu từng thành phần với hình 2.1 và mục Kiến thức cốt lõi trong SGK.

6

6

Bài 3. Dự án: Điều tra tình hình sử dụng phân bón tại địa phương hoặc thực hành trồng cây với các kỹ thuật bón phân phù hợp

- Điều tra được tình hình sử dụng phân bón tại địa phương so với tiêu chuẩn của nông nghiệp sạch, từ đó để ra các kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng phân bón và hướng đến phát triển nông nghiệp bển vững.

- Hoặc biết cách thực hành trồng cây với các kỹ thuật bón phân phù hợp.

- HSKT: Biết cách thực hành trồng cây, bón phân phù hợp.

3.2.NC1a

11.C3: Cách đặt prompt phù hợp với mục tiêu cụ thể:

- Xác định prompt yêu cầu AI gợi ý câu hỏi cho phiếu điều tra sử dụng phân bón, rồi kiểm chứng từng câu với bảng 3.3 và thực tế canh tác tại địa phương.

7

7

Bài 3. Dự án: Điều tra tình hình sử dụng phân bón tại địa phương hoặc thực hành trồng cây với các kỹ thuật bón phân phù hợp

- Điều tra được tình hình sử dụng phân bón tại địa phương so với tiêu chuẩn của nông nghiệp sạch, từ đó để ra các kiến nghị nhằm nâng cao hiệu quả sử dụng phân bón và hướng đến phát triển nông nghiệp bển vững.

- Hoặc biết cách thực hành trồng cây với các kỹ thuật bón phân phù hợp.

- HSKT: Biết cách thực hành trồng cây, bón phân phù hợp.

3.2.NC1a

11.C3: Cách đặt prompt phù hợp với mục tiêu cụ thể:

- Xác định prompt yêu cầu AI gợi ý câu hỏi cho phiếu điều tra sử dụng phân bón, rồi kiểm chứng từng câu với bảng 3.3 và thực tế canh tác tại địa phương.

8

8

Bài 4. Thực hành Thí nghiệm chứng minh tác dụng của loại phân bón, cách bón và hàm lượng phân bòn đối với cây trồng

- Tiến hành được thí nghiệm chứng minh tác dụng của loại phân bón, cách bón và hàm lượng phân bòn đối với cây trồng

- Áp dụng được cơ sở khoa học của việc bón phân, các chất dinh dưỡng khoáng khác nhau ảnh hưởng lên cây trồng khác nhau.

- Có được các kĩ năng thao tác trong phòng thí nghiệm như pha các loại phân bón, sử dụng các dụng cụ và đặc biệt là các kĩ thuật an toàn phòng thí nghiệm, tránh bị hoá chất bắn vào cơ thể và quần áo.

- HSKT: Nêu được khái quát cách tiến hành thí nghiệm tác dụng của loại phân bón đối với cây trồng.

5.2.NC1b

11.B2: Phòng tránh rủi ro khi sử dụng AI:

- Nhận biết và phân loại rủi ro khi để AI kết luận thay về tác dụng của phân bón mà không đối chiếu với số liệu đo được trên chậu thí nghiệm của chính nhóm.

..................

Phụ lục I, III Chuyên đề Sinh học 12 tích hợp Năng lực số, AI

TRƯỜNG THPT ..........................

TỔ: SINH – CÔNG NGHỆ

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CHUYÊN ĐỀ LỰA CHỌN CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN SINH HỌC, KHỐI LỚP 12

(Năm học 2026 – 2027)

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: ………; Số học sinh: ………; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn: ………

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: ………; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: ………; Trên đại học: ………

3. Thiết bị dạy học: dùng chung theo bảng thiết bị của tổ trong Phụ lục I môn Sinh học khối 10; các bài thực hành của chuyên đề sử dụng thêm thiết bị ghi ở cột Thiết bị dạy học của Phụ lục III.

4. Phòng học bộ môn: Phòng bộ môn Sinh (01 phòng).

II. Kế hoạch dạy học chuyên đề lựa chọn

Tổng số: 35 tiết/năm học (01 tiết/tuần) – 14 bài.

HỌC KÌ I (18 tuần – 18 tiết)

Tuần

Số tiết/

tiết PPCT

Bài học/chuyên đề

Yêu cầu cần đạt

Năng lực số

phát triển

YCCĐ theo khung 3439

(Giáo dục AI)

Chuyên đề 1: Sinh học phân tử (15 tiết)

1

1

Bài 1. Khái quát sinh học phân tử và các thành tựu

- Nêu được khái niệm sinh học phân tử.

- Trình bày được một số thành tựu hiện đại về lí thuyết và ứng dụng của sinh học phân tử.

- Phân tích được các nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử trong thực tiễn.

1.1.NC1b

12.A2: AI vì sự tiến bộ của con người:

- Soạn thảo bộ nguyên tắc cá nhân khi dùng AI tra cứu thành tựu sinh học phân tử, nêu rõ mục An toàn và Trách nhiệm, rồi đối chiếu với nguyên tắc an toàn sinh học và đạo đức sinh học ở tr.12.

2

2

Bài 1. Khái quát sinh học phân tử và các thành tựu

- Nêu được khái niệm sinh học phân tử.

- Trình bày được một số thành tựu hiện đại về lí thuyết và ứng dụng của sinh học phân tử.

- Phân tích được các nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử trong thực tiễn.

1.1.NC1b

12.A2: AI vì sự tiến bộ của con người:

- Soạn thảo bộ nguyên tắc cá nhân khi dùng AI tra cứu thành tựu sinh học phân tử, nêu rõ mục An toàn và Trách nhiệm, rồi đối chiếu với nguyên tắc an toàn sinh học và đạo đức sinh học ở tr.12.

3

3

Bài 1. Khái quát sinh học phân tử và các thành tựu

- Nêu được khái niệm sinh học phân tử.

- Trình bày được một số thành tựu hiện đại về lí thuyết và ứng dụng của sinh học phân tử.

- Phân tích được các nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử trong thực tiễn.

1.1.NC1b

12.A2: AI vì sự tiến bộ của con người:

- Soạn thảo bộ nguyên tắc cá nhân khi dùng AI tra cứu thành tựu sinh học phân tử, nêu rõ mục An toàn và Trách nhiệm, rồi đối chiếu với nguyên tắc an toàn sinh học và đạo đức sinh học ở tr.12.

4

4

Bài 1. Khái quát sinh học phân tử và các thành tựu

- Nêu được khái niệm sinh học phân tử.

- Trình bày được một số thành tựu hiện đại về lí thuyết và ứng dụng của sinh học phân tử.

- Phân tích được các nguyên tắc ứng dụng sinh học phân tử trong thực tiễn.

1.1.NC1b

12.A2: AI vì sự tiến bộ của con người:

- Soạn thảo bộ nguyên tắc cá nhân khi dùng AI tra cứu thành tựu sinh học phân tử, nêu rõ mục An toàn và Trách nhiệm, rồi đối chiếu với nguyên tắc an toàn sinh học và đạo đức sinh học ở tr.12.

5

5

Bài 2. Phương pháp tách chiết DNA

Nêu được các nguyên lí của phương pháp tách chiết DNA từ tế bào.

1.3.NC1a

12.C2: Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống:

- Tùy chỉnh yêu cầu cho công cụ AI để dựng sơ đồ quy trình tách chiết DNA, sau đó đối chiếu từng bước với hình 2.1 và mốc giải trình tự hệ gene 3 tỉ cặp nucleotide ở tr.18.

6

6

Bài 2. Phương pháp tách chiết DNA

Nêu được các nguyên lí của phương pháp tách chiết DNA từ tế bào.

1.3.NC1a

12.C2: Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống:

- Tùy chỉnh yêu cầu cho công cụ AI để dựng sơ đồ quy trình tách chiết DNA, sau đó đối chiếu từng bước với hình 2.1 và mốc giải trình tự hệ gene 3 tỉ cặp nucleotide ở tr.18.

7

7

Bài 2. Phương pháp tách chiết DNA

Nêu được các nguyên lí của phương pháp tách chiết DNA từ tế bào.

1.3.NC1a

12.C2: Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống:

- Tùy chỉnh yêu cầu cho công cụ AI để dựng sơ đồ quy trình tách chiết DNA, sau đó đối chiếu từng bước với hình 2.1 và mốc giải trình tự hệ gene 3 tỉ cặp nucleotide ở tr.18.

8

8

Bài 3. Công nghệ gene

Giải thích được cơ sở khoa học chuyển gene và vì sao phải sử dụng vector để truyền gene từ tế bào này sang tế bào khác.

1.2.NC1b

12.B1: Các khía cạnh đạo đức của AI:

- Phân tích nguyên nhân dẫn đến sai lệch khi hệ thống AI mô tả quy trình chuyển gene, chỉ ra lỗi do dữ liệu huấn luyện, rồi kiểm chứng lại bằng hình 3.2 và hình 3.3 trong SGK.

9

9

Bài 3. Công nghệ gene

Giải thích được cơ sở khoa học chuyển gene và vì sao phải sử dụng vector để truyền gene từ tế bào này sang tế bào khác.

1.2.NC1b

12.B1: Các khía cạnh đạo đức của AI:

- Phân tích nguyên nhân dẫn đến sai lệch khi hệ thống AI mô tả quy trình chuyển gene, chỉ ra lỗi do dữ liệu huấn luyện, rồi kiểm chứng lại bằng hình 3.2 và hình 3.3 trong SGK.

10

10

Bài 3. Công nghệ gene

Giải thích được cơ sở khoa học chuyển gene và vì sao phải sử dụng vector để truyền gene từ tế bào này sang tế bào khác.

1.2.NC1b

12.B1: Các khía cạnh đạo đức của AI:

- Phân tích nguyên nhân dẫn đến sai lệch khi hệ thống AI mô tả quy trình chuyển gene, chỉ ra lỗi do dữ liệu huấn luyện, rồi kiểm chứng lại bằng hình 3.2 và hình 3.3 trong SGK.

11

11

Bài 3. Công nghệ gene

Giải thích được cơ sở khoa học chuyển gene và vì sao phải sử dụng vector để truyền gene từ tế bào này sang tế bào khác.

1.2.NC1b

12.B1: Các khía cạnh đạo đức của AI:

- Phân tích nguyên nhân dẫn đến sai lệch khi hệ thống AI mô tả quy trình chuyển gene, chỉ ra lỗi do dữ liệu huấn luyện, rồi kiểm chứng lại bằng hình 3.2 và hình 3.3 trong SGK.

12

12

Bài 4. Dự án: Tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene và thu thập các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai

- Thực hiện được dự án hoặc đề tài tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene.

- Làm được tập san các bài viết, tranh ảnh về công nghệ chuyển gene.

- Thu thập được các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai.

- Thực hiện được các kĩ năng: làm báo cáo, thuyết trình, tập san, thiết kế video.

3.1.NC1a

12.A3: Công dân trong kỉ nguyên AI:

- Phân tích trách nhiệm công dân khi dùng AI tìm tư liệu cho tập san: không lan truyền thông tin sai lệch về sản phẩm chuyển gene, có đối chiếu mỗi thông tin với nguồn khoa học trước khi đăng.

13

13

Bài 4. Dự án: Tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene và thu thập các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai

- Thực hiện được dự án hoặc đề tài tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene.

- Làm được tập san các bài viết, tranh ảnh về công nghệ chuyển gene.

- Thu thập được các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai.

- Thực hiện được các kĩ năng: làm báo cáo, thuyết trình, tập san, thiết kế video.

3.1.NC1a

12.A3: Công dân trong kỉ nguyên AI:

- Phân tích trách nhiệm công dân khi dùng AI tìm tư liệu cho tập san: không lan truyền thông tin sai lệch về sản phẩm chuyển gene, có đối chiếu mỗi thông tin với nguồn khoa học trước khi đăng.

14

14

Bài 4. Dự án: Tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene và thu thập các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai

- Thực hiện được dự án hoặc đề tài tìm hiểu về các sản phẩm chuyển gene.

- Làm được tập san các bài viết, tranh ảnh về công nghệ chuyển gene.

- Thu thập được các thông tin đánh giá về triển vọng của công nghệ gene trong tương lai.

- Thực hiện được các kĩ năng: làm báo cáo, thuyết trình, tập san, thiết kế video.

3.1.NC1a

12.A3: Công dân trong kỉ nguyên AI:

- Phân tích trách nhiệm công dân khi dùng AI tìm tư liệu cho tập san: không lan truyền thông tin sai lệch về sản phẩm chuyển gene, có đối chiếu mỗi thông tin với nguồn khoa học trước khi đăng.

15

15

Ôn tập Chuyên đề 1

- Tìm được từ khoá và sử dụng được thuật ngữ khoa học để kết nối thông tin theo logic có ý nghĩa trong việc xây dựng sơ đồ hệ thống hoá kiến thức về sinh học phân tử.

- Sử dụng được các hình thức ngôn ngữ biểu đạt khác nhau để hoàn thành các bài tập ôn tập Chuyên đề 1.

- Vận dụng những hiểu biết về sinh học phân tử để giải thích được những hiện tượng thường gặp trong đời sống.

 

 

Chuyên đề 2: Kiểm soát sinh học (10 tiết)

16

16

Bài 5. Khái niệm, cơ sở khoa học của kiểm soát sinh học

- Nêu được khái niệm kiểm soát sinh học.

- Phân tích được vai trò của kiểm soát sinh học.

- Phân tích được cơ sở của kiểm soát sinh học.

1.1.NC1b

12.D1: Nhận diện & hình thành giải pháp:

- Trình bày nhiệm vụ cụ thể và lựa chọn phương án vận hành một hệ thống AI nhận diện sâu hại trên đồng ruộng, rồi đối chiếu danh mục loài AI đưa ra với cơ sở khoa học của kiểm soát sinh học tr.36.

17

17

Bài 5. Khái niệm, cơ sở khoa học của kiểm soát sinh học

- Nêu được khái niệm kiểm soát sinh học.

- Phân tích được vai trò của kiểm soát sinh học.

- Phân tích được cơ sở của kiểm soát sinh học.

1.1.NC1b

12.D1: Nhận diện & hình thành giải pháp:

- Trình bày nhiệm vụ cụ thể và lựa chọn phương án vận hành một hệ thống AI nhận diện sâu hại trên đồng ruộng, rồi đối chiếu danh mục loài AI đưa ra với cơ sở khoa học của kiểm soát sinh học tr.36.

18

18

Bài 5. Khái niệm, cơ sở khoa học của kiểm soát sinh học

- Nêu được khái niệm kiểm soát sinh học.

- Phân tích được vai trò của kiểm soát sinh học.

- Phân tích được cơ sở của kiểm soát sinh học.

1.1.NC1b

12.D1: Nhận diện & hình thành giải pháp:

- Trình bày nhiệm vụ cụ thể và lựa chọn phương án vận hành một hệ thống AI nhận diện sâu hại trên đồng ruộng, rồi đối chiếu danh mục loài AI đưa ra với cơ sở khoa học của kiểm soát sinh học tr.36.

..........

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨

Tải nhanh tài liệu

Kế hoạch giáo dục Chuyên đề Sinh học 10, 11, 12 năm 2026 - 2027 (Năng lực số, AI)

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo
Nhắn tin Zalo