Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Công nghệ 10, 11, 12 Kết nối tri thức năm 2026 mang đến nhiều mẫu phụ lục I, III khác nhau gồm cả Công nghệ Công nghiệp va Công nghệ Nông nghiệp theo Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH có tích hợp năng lực số.
Phụ lục I, III Công nghệ 10, 11, 12 tích hợp Năng lực số giúp quý thầy cô giáo triển khai hiệu quả chương trình giáo dục phổ thông 2018 theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, đồng thời tích hợp Khung năng lực số theo Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT vào các hoạt động dạy học. Việc sử dụng đồng bộ phụ lục 1, 3 Công nghệ 10, 11, 12 tích hợp năng lực số không chỉ giúp giáo viên tiết kiệm thời gian trong quá trình soạn giảng mà còn góp phần nâng cao chất lượng dạy học.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục môn Công nghệ 10, 11, 12 Kết nối tri thức gồm:
1. Môn Công nghệ Công nghiệp gồm
2. Môn Công nghệ Nông nghiệp gồm
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
|
TRƯỜNG: THPT ……. TỔ: VẬT LÍ- CÔNG NGHỆ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ (CÔNG NGHIỆP) , LỚP:10
(Áp dụng từ năm học: 20…….. - 20…….)
I. Kế hoạch dạy học:
1. Phân phối chương trình:
HỌC KÌ I: 18 tuần (36 tiết)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển (6) |
|
CHƯƠNG I: ĐẠI CƯƠNG VỀ CÔNG NGHỆ |
||||||
|
1 |
Bài 1: Công nghệ và đời sống |
1, 2 |
Tuần 1 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập. |
Tại lớp. |
1.1. NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
|
2 |
Bài 2: Hệ thống kĩ thuật |
3, 4 |
Tuần 2 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
1.1. NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
|
3 |
Bài 3: Công nghệ phổ biến |
5->8 |
Tuần 3,4 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp.
|
1.1. NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
|
4 |
Bài 4: Một số công nghệ mới |
9->12 |
Tuần 5,6 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp.
|
1.3. NC1a Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và tìm kiếm thông tin |
|
5 |
Bài 5: Đánh giá công nghệ |
13, 14 |
Tuần 7 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp. |
|
|
6 |
Bài 6: Cách mạng công nghiệp |
15, 16 |
Tuần 8 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
1.3. NC1a Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và tìm kiếm thông tin |
|
7 |
Bài 7: Ngành nghề kĩ thuật, công nghệ |
17, 18 |
Tuần 9 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp. |
1.2.NC1a: HS đánh giá được độ tin cậy của các nguồn dữ liệu và thông tin về hướng nghiệp tìm kiếm được. 5.2.NC1a: HS đánh giá được nhu cầu cá nhân về định hướng nghề nghiệp qua việc tự tìm kiếm và khai thác thông tin về ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ |
|
8 |
Ôn tập và kiểm tra giữa kì 1 |
19, 20 |
Tuần 10 |
Đề, giấy kiểm tra, bút viết |
Dãy phòng học |
|
|
CHƯƠNG II. VẼ KĨ THUẬT |
||||||
|
8 |
Bài 8: Bản vẽ kĩ thuật và tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kĩ thuật |
21, 22 |
Tuần 11 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
9 |
Bài 9: Hình chiếu vuông góc |
23->26 |
Tuần 12,13 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
10 |
Bài 10: Hình cắt và mặt cắt |
27, 28 |
Tuần 14 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
11 |
Bài 11: Hình chiếu trục đo |
29->32 |
Tuần 15, 16 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
12 |
Bài 12: Hình chiếu phối cảnh |
33, 34 |
Tuần 17 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập. |
Tại lớp. |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
13 |
Ôn tập và kiểm tra cuối kì 1 |
35, 36 |
Tuần 18 |
Đề, giấy kiểm tra, bút viết |
Dãy phòng học |
|
HỌC KỲ 2: 17 tuần (34 tiết).
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển (6) |
|
1 |
Bài 13: Biểu diễn quy ước gen |
37, 38, 39 |
Tuần 19, 20 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
2 |
Bài 14: Bản vẽ cơ khí |
40->42 |
Tuần 20, 21 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
3 |
Bài 15: Bản vẽ xây dựng |
43->45 |
Tuần 22, 23 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
4 |
Bài 16: Vẽ kĩ thuật với sự trợ giúp của máy tính |
46 -> 49 |
Tuần 23, 24, 25 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Phòng thực hành tin |
5.2.NC1b HS áp dụng được công cụ số (Autocad, google sketchup,..) để giải quyết nhu cầu tạo ra sản phẩm |
|
5 |
Ôn tập và kiểm tra giữa kì 2 |
50, 51 |
Tuần 25, 26 |
Đề, giấy kiểm tra, bút viết |
Dãy phòng học |
|
|
CHƯƠNG III. THIẾT KẾ KĨ THUẬT |
|
|||||
|
5 |
Bài 17: Khái quát về thiết kế kĩ thuật |
52, 53 |
Tuần 26, 27 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập. |
Tại lớp |
1.1. NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
|
6 |
Bài 18: Quy trình thiết kế kĩ thuật |
54->56 |
Tuần 27, 28 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập. |
Tại lớp |
|
..........
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
|
TRƯỜNG: THPT …….. TỔ: VẬT LÍ- CÔNG NGHỆ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ , LỚP:11
(Áp dụng từ năm học: 20.... - 20....)
I. Kế hoạch dạy học:
1. Phân phối chương trình:
HỌC KÌ I: 18 tuần (36 tiết)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phá triển (6) |
|
CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CƠ KHÍ CHẾ TẠO (4 TIẾT) |
|
|||||
|
1 |
Bài 1. Khái quát về cơ khí chế tạo |
1, 2 |
Tuần 1 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập. |
Tại lớp |
1.1. NC1b – Tìm kiếm, thu thập và sử dụng có trách nhiệm thông tin, dữ liệu số về quy trình cơ khí chế tạo; trình bày nội dung bằng phương tiện số. |
|
2 |
Bài 2. Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo |
3, 4 |
Tuần 2 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
1.2. NC1a – Phân tích, đánh giá và chia sẻ thông tin, dữ liệu số về các ngành nghề cơ khí; nhận biết xu hướng nghề nghiệp từ nguồn dữ liệu trực tuyến. |
|
CHƯƠNG 2. VẬT LIỆU CƠ KHÍ (8 TIẾT)
|
|
|||||
|
3 |
Bài 3. Tổng quan về vật liệu cơ khí |
5, 6 |
Tuần 3 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
1.1. NC1b – Tìm kiếm, chọn lọc và sử dụng thông tin số để nhận biết, phân loại vật liệu cơ khí; trình bày kết quả bằng sơ đồ hoặc bảng số liệu. |
|
4 |
Bài 4. Vật liệu kim loại và hợp kim |
7, 8 |
Tuần 4 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
1.3. NC1a – Phân tích dữ liệu số về tính chất, công dụng của kim loại và hợp kim để đưa ra nhận định, lựa chọn sử dụng phù hợp. |
|
5 |
Bài 5. Vật liệu phi kim loại |
9, 10 |
Tuần 5 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
1.3. NC1a – Phân tích và so sánh dữ liệu số về vật liệu phi kim loại; xác định ưu, nhược điểm và ứng dụng trong kỹ thuật cơ khí. |
|
6 |
Bài 6. Vật liệu mới |
11, 12 |
Tuần 6 |
-Sgk, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
1.2. NC1a – Khai thác và chia sẻ thông tin, dữ liệu số về các loại vật liệu mới trong sản xuất; đánh giá tác động của vật liệu mới trong công nghiệp hiện đại. |
|
CHƯƠNG 3. CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CƠ KHÍ (12 TIẾT)
|
|
|||||
|
7 |
Bài 7. Khái quát về gia công cơ khí |
13, 14 |
Tuần 7 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
1.1. NC1b – Tìm kiếm và trình bày thông tin số về các phương pháp gia công cơ khí; sử dụng phần mềm để minh họa hoặc mô tả quy trình cơ bản. |
|
8 |
Bài 8. Một số phương pháp gia công cơ khí |
15, 16 |
Tuần 8 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2. NC1b – Sử dụng phần mềm, thiết bị hoặc công cụ số để thiết kế, trình bày sơ đồ, mô phỏng quy trình của một số phương pháp gia công cơ khí. |
|
9 |
Ôn tập, kiểm tra giữa học kì 1 |
17, 18 |
Tuần 9 |
Đề, giấy kiểm tra, bút viết
|
Dãy phòng học |
|
|
10 |
Bài 9. Quy trình công nghệ gia công chi tiết |
19, 20 |
Tuần 10 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2. NC1b – Sử dụng phần mềm số để lập, mô phỏng quy trình công nghệ gia công chi tiết; trình bày kết quả qua sơ đồ hoặc file điện tử. |
...........
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
|
TRƯỜNG: THPT …….. TỔ: VẬT LÍ- CÔNG NGHỆ
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ , LỚP:11
(Áp dụng từ năm học: 20.... - 20....)
I. Kế hoạch dạy học:
1. Phân phối chương trình:
HỌC KÌ I: 18 tuần (36 tiết)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phá triển (6) |
|
CHƯƠNG 1. GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CƠ KHÍ CHẾ TẠO (4 TIẾT) |
|
|||||
|
1 |
Bài 1. Khái quát về cơ khí chế tạo |
1, 2 |
Tuần 1 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập. |
Tại lớp |
1.1. NC1b – Tìm kiếm, thu thập và sử dụng có trách nhiệm thông tin, dữ liệu số về quy trình cơ khí chế tạo; trình bày nội dung bằng phương tiện số. |
|
2 |
Bài 2. Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo |
3, 4 |
Tuần 2 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
1.2. NC1a – Phân tích, đánh giá và chia sẻ thông tin, dữ liệu số về các ngành nghề cơ khí; nhận biết xu hướng nghề nghiệp từ nguồn dữ liệu trực tuyến. |
|
CHƯƠNG 2. VẬT LIỆU CƠ KHÍ (8 TIẾT)
|
|
|||||
|
3 |
Bài 3. Tổng quan về vật liệu cơ khí |
5, 6 |
Tuần 3 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
1.1. NC1b – Tìm kiếm, chọn lọc và sử dụng thông tin số để nhận biết, phân loại vật liệu cơ khí; trình bày kết quả bằng sơ đồ hoặc bảng số liệu. |
|
4 |
Bài 4. Vật liệu kim loại và hợp kim |
7, 8 |
Tuần 4 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập
|
Tại lớp |
1.3. NC1a – Phân tích dữ liệu số về tính chất, công dụng của kim loại và hợp kim để đưa ra nhận định, lựa chọn sử dụng phù hợp. |
|
5 |
Bài 5. Vật liệu phi kim loại |
9, 10 |
Tuần 5 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
1.3. NC1a – Phân tích và so sánh dữ liệu số về vật liệu phi kim loại; xác định ưu, nhược điểm và ứng dụng trong kỹ thuật cơ khí. |
|
6 |
Bài 6. Vật liệu mới |
11, 12 |
Tuần 6 |
-Sgk, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
1.2. NC1a – Khai thác và chia sẻ thông tin, dữ liệu số về các loại vật liệu mới trong sản xuất; đánh giá tác động của vật liệu mới trong công nghiệp hiện đại. |
|
CHƯƠNG 3. CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CƠ KHÍ (12 TIẾT)
|
|
|||||
|
7 |
Bài 7. Khái quát về gia công cơ khí |
13, 14 |
Tuần 7 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
1.1. NC1b – Tìm kiếm và trình bày thông tin số về các phương pháp gia công cơ khí; sử dụng phần mềm để minh họa hoặc mô tả quy trình cơ bản. |
|
8 |
Bài 8. Một số phương pháp gia công cơ khí |
15, 16 |
Tuần 8 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2. NC1b – Sử dụng phần mềm, thiết bị hoặc công cụ số để thiết kế, trình bày sơ đồ, mô phỏng quy trình của một số phương pháp gia công cơ khí. |
|
9 |
Ôn tập, kiểm tra giữa học kì 1 |
17, 18 |
Tuần 9 |
Đề, giấy kiểm tra, bút viết
|
Dãy phòng học |
|
|
10 |
Bài 9. Quy trình công nghệ gia công chi tiết |
19, 20 |
Tuần 10 |
-Sgk, ti vi, máy tính, bảng phụ, phiếu học tập.
|
Tại lớp |
5.2. NC1b – Sử dụng phần mềm số để lập, mô phỏng quy trình công nghệ gia công chi tiết; trình bày kết quả qua sơ đồ hoặc file điện tử. |
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG THPT ................... TỔ VẬT LÍ-HÓA HỌC-SINH HỌC-CN |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CÔNG NGHỆ, LỚP 12
(Năm học 20... - 20...)
I. Kế hoạch dạy học
Thời gian: 35 tuần
Tổng số tiết: 70 tiết
Trong đó:
+ Học kì 1: 18 tuần (36 tiết);
+ Học kì 2: 17 tuần (34 tiết).
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình (Trên cơ sở Phân phối chương trình tại Phụ lục 1, GV xây dựng cho phù hợp với lớp học mà mình được phân công dạy)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Tuần (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển |
|
1 |
PHẦN MỘT - CÔNG NGHỆ ĐIỆN Chương 1. Giới thiệu chung về Kĩ thuật điện Bài 1. Giới thiệu tổng quan về kĩ thuật điện |
2 (tiết 1,2) |
1 |
Thiết bị: Máy chiếu, SGK, SGV |
Lớp học |
1.1. NC1b (Áp dụng kỹ thuật tìm kiếm để lấy được thông tin, video về vai trò và triển vọng phát triển của kĩ thuật điện). |
|
2 |
Bài 2. Ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện |
2 (tiết 3,4) |
2 |
Thiết bị: Máy chiếu, SGK, SGV |
Lớp học |
1.3. NC1a Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và tìm kiếm thông tin
|
|
3 |
Chương 2. Hệ thống điện quốc gia Bài 3. Mạch điện xoay chiều 3 pha |
3 (tiết 5,6,7) |
3,4 |
Máy chiếu, hình ảnh minh hoạ |
Lớp học |
1.1. NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số 1.1. NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số |
|
4 |
Bài 4. Hệ thống điện quốc gia |
2 (tiết 8,9) |
4,5 |
Hình ảnh minh hoạ, video |
Lớp học |
1.1. NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số
|
|
5 |
Bài 5. Sản xuất điện năng |
3 (tiết 10,11,12) |
5,6 |
Máy chiếu, SGK, SGV |
Lớp học |
1.3. NC1a Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và tìm kiếm thông tin |
.................
PHỤ LỤC I
|
TRƯỜNG: THPT ................... TỔ: VẬT LÍ-HÓA HỌC-SINH HỌC-CN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CÔNG NGHỆ KHỐI LỚP 12
(Năm học 20.. - 20..)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp: 1; Số học sinh: 33; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):0
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 3; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0; Đại học: 3; Trên đại học: 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 2; Khá:1 ; Đạt:0 ; Chưa đạt:0
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Thiết bị điện trong nhà |
10 |
Bài 1: Giới thiệu tổng quan về kĩ thuật điện |
|
|
2 |
Mô hình máy phát điện xoay chiều 3 pha |
1 |
Bài 3: Mạch điện xoay chiều 3 pha |
|
|
3 |
Một số linh kiện điện tử |
1 |
Bài 15: Điện trở, tụ điện, cuộn cảm |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng học bộ môn |
1 |
Một số tiết học có thí nghiệm |
|
|
2 |
|
|
|
|
I PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
HỌC KÌ I
|
TT |
Số tiết/ tiết PP (1) |
Bài học/chủ đề/chuyên đề (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
NLS phát triển (4) |
|
1 |
2/1,2 |
PHẦN MỘT - CÔNG NGHỆ ĐIỆN Chương 1. Giới thiệu chung về Kĩ thuật điện Bài 1. Giới thiệu tổng quan về kĩ thuật điện |
- Trình bày được khái niệm kĩ thuật điện - Tóm tắt được vị trí, vai trò và triển vọng phát triển của kĩ thuật điện trong sản xuất và đời sống |
1.1. NC1b |
|
2 |
2/3,4 |
Bài 2. Ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật điện |
- Nhận biết được một số ngành nghề thuộc lĩnh vực kỹ thuật điện |
1.3. NC1a |
|
3 |
3/5,6,7 |
Chương 2. Hệ thống điện quốc gia Bài 3. Mạch điện xoay chiều 3 pha |
- Trình bày được khái niệm và nguyên lí tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha - Mô tả được cách nối nguồn, tải 3 pha - Xác định được các thông số hiệu dụng của mạch 3 pha đối xứng |
1.1. NC1b |
|
4 |
2/8,9 |
Bài 4. Hệ thống điện quốc gia |
- Vẽ và mô tả được cấu trúc chung và vai trò của từng thành phần trong hệ thống điện quốc gia |
1.1. NC1b |
|
5 |
3/10,11,12 |
Bài 5. Sản xuất điện năng |
- Trình bày được nội dung cơ bản về một số phương pháp sản xuất điện năng chủ yếu (thuỷ điện, nhiệt điện, điện hạt nhân, điện gió, điện mặt trời). - Trình bày được ưu điểm và hạn chế của mỗi phương pháp. |
1.3. NC1a |
|
6 |
2/13,14 |
Bài 6. Mạng điện sản xuất quy mô nhỏ |
- Mô tả được cấu trúc chung, các thiết bị và vai trò của chúng trong mạng điện sản xuất quy mô nhỏ. |
1.1. NC1b |
|
7 |
2/15/16 |
Bài 7. Mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt |
- Vẽ và trình bày được sơ đồ, các thông số kĩ thuật của mạng điện hạ áp dùng trong sinh hoạt |
1.1. NC1b |
|
8 |
2/17,18 |
Ôn tập, kiểm tra giữa học kì 1 |
- Hệ thống kiến thức, kỹ năng của chương 1, chương 2 - Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập - Làm bài kiểm tra giữa kì (Trắc nghiệm theo dạng đề thi tốt nghiệp) |
|
|
9 |
3/19,20,21 |
Chương 3. Hệ thống điện trong gia đình Bài 8. Hệ thống điện trong gia đình |
- Vẽ và mô tả được cấu trúc chung của hệ thống điện trong gia đình. - Vẽ được sơ đồ nguyên lí và sơ đồ lắp đặt của hệ thống điện trong gia đình. |
1.1. NC1b |
|
10 |
3/22,23,24 |
Bài 9. Thiết bị điện trong hệ thống điện gia đình |
- Trình bày được chức năng và thông số kĩ thuật của một số thiết bị điện phổ biến được sử dụng trong hệ thống điện trong gia đình. - Xác định thông số kĩ thuật cho thiết bị đóng cắt, bảo vệ, truyền dẫn điện trong hệ thống điện. |
1.1. NC1b |
|
11 |
4/25,26,27,28 |
Bài 10. Thiết kế và lắp đặt mạch điện điều khiển trong gia đình |
- Thiết kế và lắp đặt được một mạch điều khiển điện đơn giản trong gia đình. |
3.4. NC1a |
|
12 |
2/29,30 |
Chương 4. An toàn và tiết kiệm điện năng Bài 11. An toàn điện |
- Trình bày được khái niệm, biện pháp và thực hiện được một số biện pháp an toàn điện. |
1.1. NC1b |
|
13 |
2/31,32 |
Bài 12. Tiết kiệm điện năng |
- Trình bày được khái niệm, biện pháp và thực hiện được một số biện pháp tiết kiệm điện năng. |
1.1. NC1b |
|
15 |
2/33,34 |
Ôn tập và Kiểm tra cuối kì 1 |
- Hệ thống kiến thức, kỹ năng phần I – Công nghệ điện và Chương 1 - Phần hai – Công nghệ điện tử Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập - Làm bài kiểm tra cuối học kì (Trắc nghiệm theo dạng đề thi tốt nghiệp) |
|
|
14 |
2/35,36 |
PHẦN HAI – CÔNG NGHỆ ĐIỆN TỬ Chương 5. Giới thiệu chung về Kĩ thuật điện tử Bài 13. Khái quát về kĩ thuật điện tử |
- Trình bày được khái niệm về kỹ thuật điện tử - Tóm tắt được vị trí, vai trò và triển vọng phát triển của kỹ thuật điện tử trong sản xuất và đời sống. |
1.1. NC1b |
|
|
|
|
|
|
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG: THPT ………… TỔ: SINH – CÔNG NGHỆ
Họ và tên giáo viên: ............. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------------------- |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ, LỚP 11
(Năm học 20.. - 20...)
1. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ 10 (Cả năm: 35 tuần (70 tiết). Học kì 1: 18 tuần (36 tiết). Học kì 2: 17 tuần (34 tiết)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Tuần (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm DH (5) |
Năng lực số phát triển (6) |
|
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRỒNG TRỌT (5 tiết) |
|
|
||||
|
1 |
Bài 1. Giới thiệu về trồng trọt |
2 |
1 |
Tranh, ảnh, video liên quan đến vai trò, triển vọng của trồng trọt, các thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt ở Việt Nam và trên thế giới. |
Trên lớp |
1.1.NC1b (Áp dụng kỹ thuật tìm kiếm). Gợi ý: Yêu cầu HS sử dụng các tùy chọn tìm kiếm nâng cao (ví dụ: theo khoảng thời gian, loại tài liệu) để thu thập thông tin về các mô hình trồng trọt hiện đại hoặc các giống cây trồng mới. |
|
2 |
Bài 2. Cây trồng và các yếu tố chính trong trồng trọt |
2 |
2 |
Tranh, ảnh, video liên quan đến phân loại cây trồng, mối quan hệ giữa cây trồng với các yếu tố chính trong trồng trọt. |
Trên lớp |
1.2.NC1a (Đánh giá độ tin cậy của nguồn). Gợi ý: Hướng dẫn HS phân tích tên miền trang web (ví dụ: gov, edu, com) và các tiêu chí khác để đánh giá độ tin cậy của các nguồn thông tin về điều kiện khí hậu/đất đai ảnh hưởng đến cây trồng. |
|
3 |
Ôn tập chương I |
1 |
3 |
Bảng trả lời các câu hỏi ôn tập chương I, máy tính. Sơ đồ hệ thống hóa kiến thức chương I |
Trên lớp |
5.3.NC1a (Sử dụng sáng tạo). Gợi ý: Yêu cầu HS tạo bản đồ tư duy số (mindmap bằng MindMeister, XMind) hoặc trang thuật ngữ (FAQ) có chèn siêu liên kết (hyperlink) để hệ thống hóa kiến thức. |
|
CHƯƠNG II: ĐẤT TRỒNG (9 tiết) |
|
|
||||
|
4 |
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng |
2 |
3 - 4 |
Hình ảnh về đất trồng và hình minh hoạ về keo âm, keo dương. Ngoài ra, GV có thể chuẩn bị máy tính để giới thiệu một số loại đất ở các vùng miền, các loại đất khác nhau để HS quan sát, nhận xét về các loại đất này.
|
Trên lớp; thực tế tại địa phương |
1.3.NC1a (Thao tác, tổ chức dữ liệu). Gợi ý: Yêu cầu HS tự tạo cấu trúc thư mục và thư mục con hợp lý để lưu trữ và quản lý các tệp thông tin (hình ảnh, tài liệu) về các loại đất khác nhau (sử dụng Google Drive/OneDrive). |
|
5 |
Bài 4. Sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất trồng |
2 |
4 - 5 |
Hình ảnh về một số loại đất trồng: đất chua, đất mặn, đất xám bạc màu. Ngoài ra, GV có thể chuẩn bị một số video về các biện pháp cải tạo đất trồng.
|
Trên lớp; thực tế tại địa phương |
4.4.NC1a (Bảo vệ môi trường). Gợi ý: Trình bày các cách thức khác nhau để bảo vệ môi trường khỏi tác động của công nghệ số, liên hệ đến việc xử lý rác thải điện tử/thiết bị hoặc ứng dụng công nghệ trong trồng trọt. |
Phụ lục I Công nghệ 10
|
TRƯỜNG THPT............. TỔ CM LÍ-HÓA-SINH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN HỌC:
CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP - LỚP 10 (KNTT)
(Năm học 20...- 20..)
Tổng số tiết cả năm: 70 (35 tuần thực dạy)
Học kì 1: 2 tiết/tuần x 18 tuần = 36 tiết; Học kì 2: 2 tiết/tuần x 17 tuần = 34 tiết
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 05; Số học sinh: 225; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):0
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:06; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học:…05….; Trên đại học:......01.......
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt:......0.......; Khá: 06; Đạt:......0.......; Chưa đạt:.....0..
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1
|
1. Mẫu vật Mẫu đất khô đã nghiền nhỏ rây qua rây 1mm. 2. Thiết bị, dụng cụ - Máy đo pH - Cân kỹ thuật - Đồng hồ bấm giờ. - Bình tam giác miệng rộng dung tích 100ml - Ống đong - Phễu thủy tinh - Bình định mức 1l. 3. Hóa chất - Nước cất - Dung dịch KCl 1N |
2 – 3 mẫu
04 cái 04 cái 04 cái 08 cái 08 cái 08 cái 08 cái
200ml 200ml |
Bài 6. Thực hành: Xác định độ chua và độ mặn của đất |
|
|
2 |
1. Mẫu vật Các mẫu phân bón: - Phân đạm + Phân đạm ammonium nitrate + Phân đạm ammonium sulfate + Phân đạm ammonium chloride - Phân lân - Phân kali 2. Thiết bị, dụng cụ - Ống nghiệm bằng thủy tinh - Thìa inox nhỏ - Đèn cồn - Bật lửa hoặc diêm 3. Hóa chất - BaCl2 - AgNO3 - Diphenylamine - Nước cất |
100g 100g 100g 100g 100g
08 cái 08 cái 04 cái 04 cái
100ml 100ml 100g 100ml |
Bài 10. Thực hành: Nhận biết một số loại phân bón hóa học |
|
|
3 |
1. Mẫu vật - Cây làm gốc ghép - Cành để lấy mắt ghép 2. Thiết bị, dụng cụ Bộ dụng cụ ghép gồm - Dao ghép - Kéo cắt cành - Dây buộc bằng chất liệu tự hủy |
08 cây 02 cây
08 cái 08 cái 01 bó |
Bài 14. Thực hành: Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp ghép |
|
|
4
5 |
1. Mẫu vật - Đường trắng: 1-1,5kg (theo nhóm) - Quả: mơ, mận, nho, dâu, dứa… 2. Thiết bị, dụng cụ - Lọ thủy tinh sạch, có nắp 3. Hóa chất 1. Mẫu vật Cây giống, hạt giống (theo nhóm) 2. Thiết bị, dụng cụ - Chậu trồng hoa - Dụng cụ trồng và chăm sóc - Đất hoặc giá thể trồng cây (theo nhóm) 3. Hóa chất - Phân bón |
Đủ dùng
12
12
Đủ dùng
12 12 Đủ dùng
Đủ dùng |
Bài 21. Chế biến sản phẩm trồng trọt (IV. Chế biến xiro từ quả)
Bài 22. Dự án trồng hoa trong chậu |
|
|
6 |
1. Mẫu vật Hạt giống cây rau (theo nhóm) 2. Thiết bị, dụng cụ - Bộ dụng cụ trồng cây thủy canh: Thùng đựng dung dịch thủy canh, rọ trồng cây, giá thể trồng cây - Máy đo pH - Cốc đong - Ống hút 3. Hóa chất - H2SO4 0,2% - NaOH 0,2% - Dung dịch dinh dưỡng Knop… |
12
12
4 12 12
Đủ dùng Đủ dùng Đủ dùng |
Bài 25. III.Trồng cây không dùng đất |
|
|
7 |
1. Mẫu vật - Giống nấm rơm
- Rơm rạ khô hoặc tươi 2. Thiết bị, dụng cụ - Bạt phủ không thấm nước 3. Hóa chất - Vôi tôi - Nước sạch |
1 kg (đủ dùng) 04 cuộn rơm khô
01 cái
1 kg Đủ dùng |
Bài 28. Thực hành: Sử dụng rơm, rạ để trồng nấm rơm |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng thí nghiệm sinh học |
1 |
Dùng trong các bài dạy thực hành môn: Công nghệ trồng trọt |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
HỌC KÌ I (18 tuần): 36 tiết (2 tiết/tuần); HỌC KÌ II (17 tuần): 34 tiết (2 tiết/tuần)
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số phát triển (4) |
||
|
HỌC KÌ I (18 tuần): 36 tiết (2 tiết/tuần) |
||||||
|
Chương I – Giới thiệu chung về trồng trọt |
||||||
|
1 |
Bài 1. Giới thiệu về trồng trọt
|
2 |
– Trình bày được vai trò và triển vọng của trồng trọt trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. – Nêu được một số thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt. – Trình bày được những yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt. |
1.1.NC1b |
||
|
2 |
Bài 2. Cây trồng và các yếu tố chính trong trồng trọt |
2 |
– Phân loại được các nhóm cây trồng theo mục đích sử dụng. - Trình bày được mối quan hệ giữa cây trồng với các yếu tố chính trong trồng trọt. |
1.2.NC1a |
||
|
3 |
Ôn tập chương I |
1 |
* Chương I: Giới thiệu chung về trồng trọt – Nêu được vai trò và triển vọng của trồng trọt trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0. – Phân loại được các nhóm cây trồng theo mục đích sử dụng. - Phân tích được mối quan hệ giữa cây trồng với các yếu tố chính trong trồng trọt. – Nêu được một số thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt. – Trình bày được những yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt. |
5.3.NC1a |
||
|
Chương II. Đất trồng |
|
|||||
|
4 |
Bài 3. Giới thiệu về đất trồng |
2 |
– Trình bày được khái niệm, thành phần, tính chất của đất trồng. |
1.3.NC1a |
||
|
5 |
Bài 4. Sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất trồng
|
2 |
- Trình bày được cơ sở khoa học của các biện pháp sử dụng, cải tạo, bảo vệ đất trồng. – Vận dụng được kiến thức về sử dụng, cải tạo đất trồng vào thực tiễn. |
4.4.NC1a |
||
|
6 |
Bài 5. Giá thể trồng cây
|
2
|
- Nêu được một số ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất một số loại giá thể trồng cây (ví dụ: sản xuất giá thể trồng cây từ xơ dừa, từ trấu, từ đất sét,…) |
5.2.NC1b |
||
|
7 |
Bài 6. Thực hành: Xác định độ chua và độ mặn của đất |
2 |
Thực hiện được cách xác định độ mặn, độ chua của đất. |
5.2.NC1b |
||
|
8 |
Ôn tập chương II |
1 |
Hệ thống hóa được kiến thức, kỹ năng của *Chương II. Đất trồng – Trình bày được khái niệm, thành phần, tính chất của đất trồng. - Giải thích được cơ sở khoa học của các biện pháp sử dụng, cải tạo, bảo vệ đất trồng. - Nêu được một số ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất đất, một số loại giá thể trồng cây (ví dụ: sản xuất giá thể trồng cây từ xơ dừa, từ trấu, từ đất sét,…) - Xác định được độ mặn, độ chua của đất. – Vận dụng được kiến thức về sử dụng, cải tạo đất trồng vào thực tiễn. |
5.3.NC1a |
||
...........
PHỤ LỤC 3
|
TRƯỜNG PT …………. NHÓM CM SINH – CNNN
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
…., ngày 08 tháng 12 năm 20… |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN GIẢNG DẠY MÔN
CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP 11
NĂM HỌC: 20.. – 20…
Cả năm: 70 tiết/35 tuần.
Trong đó: Học kì 1; 18 tuần (36 tiết). Học kì 2; 17 tuần (34 tiết)
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học
|
Số tiết
|
Thời điểm/ tuần |
Thiết bị dạy học
|
Địa điểm dạy học
|
Chỉ báo NLS (gợi ý chi tiết)
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
CHƯƠNG I : GIỚI THIỆU CHUNG VỀ CHĂN NUÔI |
||||||
|
1 |
Bài 1. Vai trò và triển vọng của chăn nuôi |
3 |
1 (1, 2, 3) |
*Thiết bị dạy học được sử dụng để tổ chức dạy học - SGK, SGV, Giáo án. - Tranh vẽ, hình ảnh minh họa có liên quan đến bài học. - Máy tính, máy chiếu (nếu có). |
Lớp học, phòng học bộ môn... |
1.1.NC1b (Áp dụng kỹ thuật tìm kiếm). Gợi ý: Yêu cầu HS áp dụng các tùy chọn tìm kiếm nâng cao (ví dụ: theo khoảng thời gian, loại tài liệu) để thu thập thông tin về các mô hình chăn nuôi công nghệ cao và triển vọng phát triển. 1.2.NC1a (Đánh giá độ tin cậy). Gợi ý: Yêu cầu HS so sánh và đánh giá các nguồn dữ liệu về thị trường chăn nuôi để xác định nguồn đáng tin cậy. |
|
2 |
Bài 2: Vật nuôi và phương thức chăn nuôi |
3 |
2, 3 (4, 5, 6) |
- SGK, SGV, Giáo án. - Tranh vẽ, hình ảnh minh họa có liên quan đến bài học. - Máy tính, máy chiếu (nếu có). |
Lớp học, phòng học bộ môn… |
3.1.NC1a (Phát triển nội dung số). Gợi ý: Yêu cầu HS tạo bảng so sánh hoặc infographic số hóa mô tả các phương thức chăn nuôi (truyền thống vs. công nghiệp). 5.3.NC1a (Sử dụng sáng tạo). Gợi ý: Yêu cầu HS tạo sơ đồ tư duy số (mindmap) để hệ thống hóa kiến thức.
|
|
3 |
Ôn tập chương 1 |
1 |
4 (7) |
- GV chuẩn bị nội dung ôn tập - HS ôn lại toàn bộ nội dung kiến thức đã học |
Lớp học |
5.4.NC1a (Xác định khoảng cách NLS). Gợi ý: Yêu cầu HS tự đánh giá NLS của bản thân cần cải thiện sau khi hoàn thành chủ đề. |
|
CHƯƠNG II : CÔNG NGHỆ GIỐNG VẬT NUÔI |
||||||
|
4 |
Bài 3: Khái niệm, vai trò của giống trong chăn nuôi |
3 |
4, 5 (8, 9, 10) |
- SGK, SGV, Giáo án. - Hình ảnh về các giống vật nuôi - Máy tính, máy chiếu (nếu có) để giới thiệu một số loại loại giống vật nuôi |
Lớp học, phòng học bộ môn, thực địa... |
1.3.NC1b (Tổ chức dữ liệu có cấu trúc). Gợi ý: Yêu cầu HS triển khai việc tổ chức và sắp xếp dữ liệu (ảnh, tài liệu mô tả) về các giống vật nuôi theo cấu trúc rõ ràng trong thư mục đám mây dùng chung. |
|
TRƯỜNG PT …………. NHÓM CM SINH – CNNN
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc …., ngày 08 tháng 12 năm 20… |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN GIẢNG DẠY MÔN
CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP 12
NĂM HỌC: 20.. – 20…
Cả năm: 70 tiết/35 tuần.
Trong đó: Học kì 1; 18 tuần (36 tiết). Học kì 2; 17 tuần (34 tiết)
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học
|
Số tiết
|
Thời điểm/ tuần
|
Thiết bị dạy học
|
Địa điểm dạy học
|
Chỉ báo NLS (gợi ý chi tiết)
|
|
(1) |
(2) |
(3) |
(4) |
(5) |
(6) |
(7) |
|
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ LÂM NGHỆP |
||||||
|
1 |
Bài 1. Vai trò và triển vọng của lâm nghiệp |
2 |
1 (1, 2) |
- SGK, SGV, Giáo án. - Tranh vẽ, hình ảnh minh họa có liên quan đến bài học. - Máy tính, máy chiếu (nếu có). |
Lớp học, phòng học bộ môn... |
1.1.NC1b (Áp dụng kỹ thuật tìm kiếm). Gợi ý: Yêu cầu HS sử dụng các tùy chọn tìm kiếm nâng cao (ví dụ: theo khoảng thời gian, loại tài liệu học thuật) để thu thập thông tin về các dự án lâm nghiệp bền vững. |
|
2 |
Bài 2. Các hoạt động lâm nghiệp cơ bản và nguyên nhân chủ yếu làm suy thoái tài nguyên rừng |
2 |
2 (3, 4) |
- SGK, SGV, Giáo án. - Tranh vẽ, hình ảnh minh họa có liên quan đến bài học. - Máy tính, máy chiếu (nếu có). |
Lớp học, phòng học bộ môn... |
4.4.NC1a (Bảo vệ môi trường). Gợi ý: Trình bày các cách thức bảo vệ môi trường (liên hệ đến việc xử lý rác thải điện tử/thiết bị trong ngành lâm nghiệp) khi ứng dụng công nghệ số trong giám sát rừng. |
|
CHƯƠNG II: TRỒNG VÀ CHĂM SÓC RỪNG |
||||||
|
3 |
Bài 3. Vai trò, nhiệm vụ của trồng và chăm sóc rừng |
2 |
3 (5, 6) |
- SGK, SGV, Giáo án. - Tranh vẽ, hình ảnh minh họa có liên quan đến bài học. - Máy tính, máy chiếu (nếu có). |
Lớp học, phòng học bộ môn... |
2.3.NC1a (Đề xuất dịch vụ số để tham gia xã hội). Gợi ý: Đề xuất các dịch vụ số khác nhau (ví dụ: tạo infographic/video ngắn) để tuyên truyền về vai trò của việc trồng và chăm sóc rừng. |
|
4 |
Bài 4. Quy luật sinh trưởng và phát triển của cây rừng |
2 |
4 (7, 8) |
- SGK, SGV, Giáo án. - Tranh vẽ, hình ảnh minh họa có liên quan đến bài học. - Máy tính, máy chiếu (nếu có). |
Lớp học, phòng học bộ môn... |
5.2.NC1b (Áp dụng giải pháp công nghệ). Gợi ý: Áp dụng công cụ bảng tính (Excel/Google Sheets) để xử lý dữ liệu và tạo biểu đồ trực quan hóa quy luật sinh trưởng của cây rừng. |
|
5 |
Bài 5. Kĩ thuật trồng và chăm sóc rừng |
2 |
5 (9, 10) |
- SGK, SGV, Giáo án. - Tranh vẽ, hình ảnh minh họa có liên quan đến bài học. - Máy tính, máy chiếu (nếu có).
|
Lớp học, phòng học bộ môn... |
3.4.NC1a (Lập trình). Gợi ý: Yêu cầu HS liệt kê các hướng dẫn (hoặc lập trình trực quan đơn giản) cho hệ thống máy tính để tự động hóa một bước trong kỹ thuật trồng/chăm sóc (ví dụ: tưới nước tự động). |
|
CHƯƠNG III: BẢO VỆ VÀ KHAI THÁC TÀI NGUYÊN RỪNG BỀN VỮNG |
||||||
|
6 |
Bài 6. Ý nghĩa, nhiệm vụ, thực trạng của việc bảo vệ và khai thác rừng |
2 |
6 (11, 12) |
- SGK, SGV, Giáo án. - Tranh vẽ, hình ảnh minh họa có liên quan đến bài học. - Máy tính, máy chiếu (nếu có). |
Lớp học phối hợp với thư viện... |
2.3.NC1b (Trách nhiệm công dân). Gợi ý: Sử dụng các công nghệ số thích hợp (ví dụ: tạo infographic) để phổ biến kiến thức và nâng cao nhận thức về bảo vệ rừng. |
|
7 |
Bài 7. Biện pháp bảo vệ và khai thác tài nguyên rừng |
2 |
7 (13, 14) |
- SGK, SGV, Giáo án. - Tranh vẽ, hình ảnh minh họa có liên quan đến bài học. - Máy tính, máy chiếu (nếu có). |
Lớp học, phòng học bộ môn... |
1.2.NC1a (Đánh giá độ tin cậy). Gợi ý: Hướng dẫn HS phân tích tên miền trang web (gov, edu) khi tìm kiếm thông tin về các quy định/biện pháp bảo vệ tài nguyên rừng. |
|
CHƯƠNG IV: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ THỦY SẢN |
||||||
|
8 |
Bài 8. Vai trò và triển vọng của thuỷ sản |
2 |
8 (15, 16) |
- SGK, SGV, Giáo án. - Tranh vẽ, hình ảnh minh họa có liên quan đến bài học. - Máy tính, máy chiếu (nếu có). |
Lớp học, phòng học bộ môn, thực địa... |
1.1.NC1a (Đáp ứng nhu cầu thông tin). Gợi ý: Yêu cầu HS tìm kiếm thông tin về các ngành nghề liên quan đến thủy sản, đáp ứng nhu cầu hướng nghiệp và hiểu biết chuyên môn. |
|
9 |
Bài 9. Các nhóm thuỷ sản và một số phương thức nuôi phổ biến |
2 |
9 (17, 18) |
- SGK, SGV, Giáo án. - Tranh vẽ, hình ảnh minh họa có liên quan đến bài học. - Máy tính, máy chiếu (nếu có). |
Lớp học, phòng học bộ môn, thực địa... |
2.4.NC1a (Hợp tác thông qua công nghệ số). Gợi ý: Cùng nhau chia sẻ và đóng góp tài nguyên (ví dụ: video mô hình nuôi) vào một thư mục dùng chung (Google Drive, OneNote) để làm việc nhóm. |
..............
Ngoài ra các bạn tải thêm:
Giáo án Công nghệ 10 Trồng trọt tích hợp Năng lực số, AI (Học kì 1)
Giáo án Công nghệ 10 Trồng trọt tích hợp Năng lực số, AI (Học kì 2)
Giáo án Công nghệ 10 Trồng trọt tích hợp Năng lực số, AI (Cả năm)
Giáo án Công nghệ 11 Chăn nuôi tích hợp Năng lực số, AI (Học kì 1)
Giáo án Công nghệ 11 Chăn nuôi tích hợp Năng lực số, AI (Học kì 2)
Giáo án Công nghệ 11 Chăn nuôi tích hợp Năng lực số, AI (Cả năm)
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch giáo dục môn Công nghệ 10, 11, 12 Kết nối tri thức (Năng lực số)
Kế hoạch giáo dục môn Công nghệ 10, 11, 12 Kết nối tri thức (Năng lực số)
129.000đ