Kế hoạch giáo dục môn Công nghệ 10, 11, 12 Kết nối tri thức (Năng lực số) Phụ lục I, III Công nghệ THPT (NLS, Nông, Công nghiệp)

Kế hoạch giáo dục Công nghệ 10, 11, 12 Kết nối tri thức năm 2026 mang đến nhiều mẫu phụ lục I, III khác nhau theo Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH có tích hợp năng lực số.

Kế hoạch tích hợp năng lực số Công nghệ 10, 11, 12 được biên soạn rất chi tiết gồm cả phân môn Công nghệ Nông nghiệp và Công nghệ Công nghiệp, giúp quý thầy cô triển khai hiệu quả chương trình giảng dạy theo yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay. Phụ lục I, III Công nghệ 10, 11, 12 trình bày khoa học, rõ ràng, kế hoạch không chỉ đảm bảo phân phối chương trình hợp lí mà còn chú trọng lồng ghép phát triển năng lực số thông qua các hoạt động dạy học như khai thác học liệu trực tuyến, sử dụng công cụ công nghệ, tổ chức học tập tương tác và đánh giá trên nền tảng số. Ngoài ra các bạn xem thêm bảng kiểm dò các năng lực số THPT, Tài liệu phát triển năng lực số THPT, kế hoạch tích hợp năng lực số Tin học 10, 11, 12 Kết nối tri thức, mã chỉ báo năng lực số.

Lưu ý: Kế hoạch giáo dục môn Công nghệ 10, 11, 12 Kết nối tri thức gồm:

1. Môn Công nghệ Công nghiệp gồm

  • Biên soạn dưới dạng file Word dễ dàng chỉnh sửa
  • Tích hợp năng lực số
  • Lớp 10: Phụ lục I tích hợp năng lực số
  • Lớp 11: Phụ lục I, III tích hợp năng lực số
  • Lớp 12: Phụ lục I, III tích hợp năng lực số

2. Môn Công nghệ Nông nghiệp gồm

  • Biên soạn dưới dạng file Word dễ dàng chỉnh sửa
  • Tích hợp năng lực số
  • Đầy đủ các lớp 10, 11, 12.

Kế hoạch tích hợp năng lực số Công nghệ Công nghiệp 10, 11, 12

PHỤ LỤC I

TRƯỜNG THPT.............

TỔ CM LÍ-HÓA-SINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 10 (CNCN-KNTT)

(Năm học 2025 - 2026)

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 02; Số học sinh: 90 Số học sinh học chuyên đề lựa chọn: 00

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 06;

Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học: 5; Trên đại học: 01

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt: 01; Khá: 05; Đạt: 0.; Chưa đạt: 0

3. Thiết bị dạy học:

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Hình chiếu phối cảnh

6

Hình chiếu phối cảnh

 

2

Bản vẽ chi tiết

10

Bản vẽ cơ khí

 

3

Bản vẽ xây dựng

1

Bản vẽ xây dựng

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng thí nghiệm Vật lí

01

Sử dụng dạy học và thực hành thí nghiệm, để các thiết bị, trải nghiệm trong môn học.

 

2

Nhà thi đấu đa năng

01

Sử dụng cho các hoạt động tập thể trong nhà

 

3

Sân vận động

01

Sử dụng cho các hoạt động tập thể ngoài trời

sân bóng đá

II. Kế hoạch dạy học

1.1. Phân phối chương trình( Thiết kế và công nghệ): 2 tiết/tuần:

HK1 18 tuần x 2 tiết = 36 tiết;

HK2 17 tuần x 2 tiết = 34 tiết

TT

Tiết PPCT

Tên Nội dung Dạy học

Số Tiết

Yêu cầu Cần Đạt (YCCĐ)

Năng lực số phát triển (NLS)

HỌC KÌ I

36 tiết

CHƯƠNG 1: ĐẠI CƯƠNG VỀ CÔNG NGHỆ

1

1, 2

Bài 1. Công nghệ và đời sống

2

Nêu được các khái niệm khoa học, kĩ thuật, công nghệ và mối liên hệ giữa chúng. Mô tả được mối quan hệ giữa công nghệ với tự nhiên, con người và xã hội.

1.1.NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.

2

3, 4

Bài 2. Hệ thống kĩ thuật

2

Trình bày được khái niệm, cấu trúc của hệ thống kĩ thuật.

1.1.NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.

3

5, 6, 7, 8

Bài 3. Công nghệ phổ biến

4

Kể tên được một số công nghệ phổ biến. Tóm tắt được nội dung cơ bản của một số công nghệ phổ biến.

1.1.NC1b Áp dụng được kỹ thuật tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số.

4

9, 10, 11, 12

Bài 4. Một số công nghệ mới

4

Trình bày được bản chất của một số công nghệ mới. Phát biểu được hướng ứng dụng của một số công nghệ mới.

1.3.NC1a Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và tìm kiếm thông tin.

5

13, 14

Bài 5. Đánh giá công nghệ

2

Giải thích được các tiêu chí cơ bản trong đánh giá công nghệ. Đánh giá được một số sản phẩm công nghệ phổ biến.

5.3.NC1b Áp dụng xử lý nhận thức để giải quyết các vấn đề khái niệm (đánh giá công nghệ). 1.2.NC1b Tiến hành đánh giá được các dữ liệu, thông tin và nội dung số khác nhau.

6

15, 16

Bài 6. Cách mạng công nghiệp

2

Tóm tắt được nội dung cơ bản, vai trò, đặc điểm của các cuộc cách mạng công nghiệp.

1.3.NC1a Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và tìm kiếm thông tin.

7

17, 18

Ôn tập + kiểm tra giữa học kì 1

2

Hệ thống kiến thức, kỹ năng từ bài 1 đến bài 6. Vận dụng trả lời các câu hỏi, bài tập.

1.3.NC1a Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và truy xuất dễ dàng hơn.

8

19, 20

Bài 7. Ngành nghề kĩ thuật, công nghệ

2

Trình bày được yêu cầu và triển vọng, những thông tin chính về thị trường lao động của một số ngành nghề trong lĩnh vực kĩ thuật, công nghệ. Đánh giá được sự phù hợp của bản thân đối với những ngành nghề đó.

1.2.NC1a Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin (hướng nghiệp). 5.2.NC1a Đánh giá được nhu cầu cá nhân (về định hướng nghề nghiệp).

......................

Xem đầy đủ nội dung kế hoạch tích hợp năng lực số trong file tải về

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG: THPT...................

TỔ: KHTN - CN

Họ và tên giáo viên: ...................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ THIẾT KẾ, LỚP 11

(Năm học 20..... - 2026)

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

(1)

Số tiết

CT(2)

Thời điểm

Tuần(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học

(5)

Năng lực số

1

CHƯƠNG 1: GIƠÍ THIỆU CHUNG VỀ CƠ KHÍ CHẾ TẠO

Bài 1. Khái quát về cơ khí chế tạo

 

 

1 - 2

 

 

1

Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học

Phòng học

 

2

Bài 2. Ngành nghề trong lĩnh vực cơ khí chế tạo

 

3 - 4

 

2

Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học

Phòng học

 

 

 

3

CHƯƠNG II. VẬT LIỆU CƠ KHÍ.

Bài 3: Tổng quan về vật liệu cơ khí

 

 

 

5 -6

 

 

3

Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học. các sản phẩm chế tạo cơ khí được tạo ra từ công nghệ phổ biến

Phòng học

- Tích hợp GDMT: Khai thác – tái chế vật liệu cơ khí

- Tích hợp NLS:

1.1.NC1a: Tìm kiếm và khai thác tư liệu số (hình ảnh, video) về vật liệu cơ khí.

3.1.NC1a: Trình bày thông tin bằng bảng hoặc poster điện tử.

 

 

4

Bài 4: Vật liệu kim loại và hợp kim

 

 

7 - 8

 

 

4

Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học. các sản phẩm chế tạo cơ khí được tạo ra từ công nghệ mới.

Phòng học

- Tích hợp GDMT: Khai thác – tái chế vật liệu kim loại và hợp

kim

 

5

Bài 5. Vật liệu phi kim loại

 

9 - 10

 

5

Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học

Phòng học

- Tích hợpGDMT: Khai thác – tái chế vật liệu phi kim loại

 

6

Bài 6. Vật liệu mới

 

11 - 12

 

6

Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học

Phòng học

- Tích hợp GDMT: Ưu tiên vật liệu xanh, tái chế, composit sinh học

- Tích hợp NLS:

1.1.NC1a: Khai thác thông tin trực tuyến về vật liệu composite, vật liệu sinh học.

3.1.NC1a: Thiết kế infographic mô tả cấu trúc, tính chất.

 

 

7

CHƯƠNG III. CÁC PHƯƠNG PHÁP GIA CÔNG CƠ KHÍ

Bài 7: Khái quát về gia công cơ khí

 

 

13 - 14

 

 

7

Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học

Phòng học

 

 

8

Bài 8. Một số phương pháp gia công cơ khí

 

15 - 16

 

8

Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học

Phòng học

 

 

9

Ôn tập giữa kì I

 

17

 

9

Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học

Phòng học

 

 

 

9

Kiểm tra giữa học kì I

 

18

 

9

Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học

Phòng học

 

 

10

Bài 9. Quy trình công nghệ gia công chi tiết

 

19 - 20

 

10

Tivi, máy tính để trình chiếu các hình ảnh và video liên quan đến bài học

Phòng học

- Tích hợp NLS:

1.3.NC1a: Sử dụng phần mềm thiết kế (CAD, Canva, PowerPoint) để mô phỏng quy trình.

3.1.NC1a:Trình bày quy trình dưới dạng sơ đồ số.

.....................

Xem đầy đủ nội dung trong file tải về

 

Phụ lục I, III tích hợp Năng lực số Công nghệ Nông nghiệp 10, 11, 12

PHỤ LỤC III

TRƯỜNG: THPT …………

TỔ: SINH – CÔNG NGHỆ

Họ và tên giáo viên: .............

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

---------------------------

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN HỌC/ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ, LỚP 11

(Năm học 2025 - 2026)

1. KẾ HOẠCH DẠY HỌC

PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH CÔNG NGHỆ 10 (Cả năm: 35 tuần (70 tiết). Học kì 1: 18 tuần (36 tiết). Học kì 2: 17 tuần (34 tiết)

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Tuần

(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm DH

(5)

Năng lực số

phát triển (6)

CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ TRỒNG TRỌT (5 tiết)

 

 

1

Bài 1. Giới thiệu về trồng trọt

2

1

Tranh, ảnh, video liên quan đến vai trò, triển vọng của trồng trọt, các thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt ở Việt Nam và trên thế giới.

Trên lớp

1.1.NC1b (Áp dụng kỹ thuật tìm kiếm). Gợi ý: Yêu cầu HS sử dụng các tùy chọn tìm kiếm nâng cao (ví dụ: theo khoảng thời gian, loại tài liệu) để thu thập thông tin về các mô hình trồng trọt hiện đại hoặc các giống cây trồng mới.

2

Bài 2. Cây trồng và các yếu tố chính trong trồng trọt

2

2

Tranh, ảnh, video liên quan đến phân loại cây trồng, mối quan hệ giữa cây trồng với các yếu tố chính trong trồng trọt.

Trên lớp

1.2.NC1a (Đánh giá độ tin cậy của nguồn). Gợi ý: Hướng dẫn HS phân tích tên miền trang web (ví dụ: gov, edu, com) và các tiêu chí khác để đánh giá độ tin cậy của các nguồn thông tin về điều kiện khí hậu/đất đai ảnh hưởng đến cây trồng.

3

Ôn tập chương I

1

3

Bảng trả lời các câu hỏi ôn tập chương I, máy tính. Sơ đồ hệ thống hóa kiến thức chương I

Trên lớp

5.3.NC1a (Sử dụng sáng tạo). Gợi ý: Yêu cầu HS tạo bản đồ tư duy số (mindmap bằng MindMeister, XMind) hoặc trang thuật ngữ (FAQ) có chèn siêu liên kết (hyperlink) để hệ thống hóa kiến thức.

CHƯƠNG II: ĐẤT TRỒNG (9 tiết)

 

 

4

Bài 3. Giới thiệu về đất trồng

2

3 - 4

Hình ảnh về đất trồng và hình minh hoạ về keo âm, keo dương. Ngoài ra, GV có thể chuẩn bị máy tính để giới thiệu một số loại đất ở các vùng miền, các loại đất khác nhau để HS quan sát, nhận xét về các loại đất này.

 

Trên lớp; thực tế tại địa phương

1.3.NC1a (Thao tác, tổ chức dữ liệu). Gợi ý: Yêu cầu HS tự tạo cấu trúc thư mục và thư mục con hợp lý để lưu trữ và quản lý các tệp thông tin (hình ảnh, tài liệu) về các loại đất khác nhau (sử dụng Google Drive/OneDrive).

5

Bài 4. Sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất trồng

2

4 - 5

Hình ảnh về một số loại đất trồng: đất chua, đất mặn, đất xám bạc màu. Ngoài ra, GV có thể chuẩn bị một số video về các biện pháp cải tạo đất trồng.

 

Trên lớp; thực tế tại địa phương

4.4.NC1a (Bảo vệ môi trường). Gợi ý: Trình bày các cách thức khác nhau để bảo vệ môi trường khỏi tác động của công nghệ số, liên hệ đến việc xử lý rác thải điện tử/thiết bị hoặc ứng dụng công nghệ trong trồng trọt.

Phụ lục I Công nghệ 10

TRƯỜNG THPT.............

TỔ CM LÍ-HÓA-SINH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN MÔN HỌC:

CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP - LỚP 10 (KNTT)

(Năm học 20...- 20..)

Tổng số tiết cả năm: 70 (35 tuần thực dạy)

Học kì 1: 2 tiết/tuần x 18 tuần = 36 tiết; Học kì 2: 2 tiết/tuần x 17 tuần = 34 tiết

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 05; Số học sinh: 225; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):0

2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:06; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 0 Đại học:…05….; Trên đại học:......01.......

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt:......0.......; Khá: 06; Đạt:......0.......; Chưa đạt:.....0..

3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

 

1

 

 

1. Mẫu vật

Mẫu đất khô đã nghiền nhỏ rây qua rây 1mm.

2. Thiết bị, dụng cụ

- Máy đo pH

- Cân kỹ thuật

- Đồng hồ bấm giờ.

- Bình tam giác miệng rộng dung tích 100ml

- Ống đong

- Phễu thủy tinh

- Bình định mức 1l.

3. Hóa chất

- Nước cất

- Dung dịch KCl 1N

 

2 – 3 mẫu

 

 

04 cái

04 cái

04 cái

08 cái

08 cái

08 cái

08 cái

 

 

200ml

200ml

Bài 6. Thực hành: Xác định độ chua và độ mặn của đất

 

 

2

1. Mẫu vật

Các mẫu phân bón:

- Phân đạm

+ Phân đạm ammonium nitrate

+ Phân đạm ammonium sulfate

+ Phân đạm ammonium chloride

- Phân lân

- Phân kali

2. Thiết bị, dụng cụ

- Ống nghiệm bằng thủy tinh

- Thìa inox nhỏ

- Đèn cồn

- Bật lửa hoặc diêm

3. Hóa chất

- BaCl2

- AgNO3

- Diphenylamine

- Nước cất

 

 

 

100g

100g

100g

100g

100g

 

08 cái

08 cái

04 cái

04 cái

 

100ml

100ml

100g

100ml

Bài 10. Thực hành: Nhận biết một số loại phân bón hóa học

 

 

3

1. Mẫu vật

- Cây làm gốc ghép

- Cành để lấy mắt ghép

2. Thiết bị, dụng cụ

Bộ dụng cụ ghép gồm

- Dao ghép

- Kéo cắt cành

- Dây buộc bằng chất liệu tự hủy

 

08 cây

02 cây

 

 

08 cái

08 cái

01 bó

Bài 14. Thực hành: Nhân giống cây ăn quả bằng phương pháp ghép

 

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

5

1. Mẫu vật

- Đường trắng: 1-1,5kg (theo nhóm)

- Quả: mơ, mận, nho, dâu, dứa…

2. Thiết bị, dụng cụ

- Lọ thủy tinh sạch, có nắp

3. Hóa chất

1. Mẫu vật

Cây giống, hạt giống (theo nhóm)

2. Thiết bị, dụng cụ

- Chậu trồng hoa

- Dụng cụ trồng và chăm sóc

- Đất hoặc giá thể trồng cây (theo nhóm)

3. Hóa chất

- Phân bón

 

Đủ dùng

 

12

 

12

 

 

Đủ dùng

 

 

12

12

Đủ dùng

 

Đủ dùng

Bài 21. Chế biến sản phẩm trồng trọt (IV. Chế biến xiro từ quả)

 

 

 

 

 

 

Bài 22. Dự án trồng hoa trong chậu

 

 

6

1. Mẫu vật

Hạt giống cây rau (theo nhóm)

2. Thiết bị, dụng cụ

- Bộ dụng cụ trồng cây thủy canh: Thùng đựng dung dịch thủy canh, rọ trồng cây, giá thể trồng cây

- Máy đo pH

- Cốc đong

- Ống hút

3. Hóa chất

- H2SO4 0,2%

- NaOH 0,2%

- Dung dịch dinh dưỡng Knop…

 

12

 

12

 

 

4

12

12

 

Đủ dùng

Đủ dùng

Đủ dùng

Bài 25. III.Trồng cây không dùng đất

 

 

7

1. Mẫu vật

- Giống nấm rơm

 

- Rơm rạ khô hoặc tươi

2. Thiết bị, dụng cụ

- Bạt phủ không thấm nước

3. Hóa chất

- Vôi tôi

- Nước sạch

 

1 kg (đủ dùng)

04 cuộn rơm khô

 

01 cái

 

1 kg

Đủ dùng

Bài 28. Thực hành: Sử dụng rơm, rạ để trồng nấm rơm

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng thí nghiệm sinh học

1

Dùng trong các bài dạy thực hành môn: Công nghệ trồng trọt

 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

HỌC KÌ I (18 tuần): 36 tiết (2 tiết/tuần); HỌC KÌ II (17 tuần): 34 tiết (2 tiết/tuần)

STT

Bài học (1)

Số tiết (2)

Yêu cầu cần đạt (3)

Năng lực số phát triển (4)

HỌC KÌ I (18 tuần): 36 tiết (2 tiết/tuần)

Chương I – Giới thiệu chung về trồng trọt

1

Bài 1. Giới thiệu về trồng trọt

 

2

– Trình bày được vai trò và triển vọng của trồng trọt trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0.

– Nêu được một số thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt.

– Trình bày được những yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt.

1.1.NC1b

2

Bài 2. Cây trồng và các yếu tố chính trong trồng trọt

2

– Phân loại được các nhóm cây trồng theo mục đích sử dụng.

- Trình bày được mối quan hệ giữa cây trồng với các yếu tố chính trong trồng trọt.

1.2.NC1a

3

Ôn tập chương I

1

* Chương I: Giới thiệu chung về trồng trọt

– Nêu được vai trò và triển vọng của trồng trọt trong bối cảnh cuộc cách mạng công nghiệp 4.0.

– Phân loại được các nhóm cây trồng theo mục đích sử dụng.

- Phân tích được mối quan hệ giữa cây trồng với các yếu tố chính trong trồng trọt.

– Nêu được một số thành tựu nổi bật của việc ứng dụng công nghệ cao trong trồng trọt.

– Trình bày được những yêu cầu cơ bản với người lao động của một số ngành nghề phổ biến trong trồng trọt.

5.3.NC1a

Chương II. Đất trồng

 

4

Bài 3. Giới thiệu về đất trồng

2

– Trình bày được khái niệm, thành phần, tính chất của đất trồng.

1.3.NC1a

5

Bài 4. Sử dụng, cải tạo và bảo vệ đất trồng

 

2

- Trình bày được cơ sở khoa học của các biện pháp sử dụng, cải tạo, bảo vệ đất trồng.

– Vận dụng được kiến thức về sử dụng, cải tạo đất trồng vào thực tiễn.

4.4.NC1a

6

Bài 5. Giá thể trồng cây

 

2

 

- Nêu được một số ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất một số loại giá thể trồng cây (ví dụ: sản xuất giá thể trồng cây từ xơ dừa, từ trấu, từ đất sét,…)

5.2.NC1b

7

Bài 6. Thực hành: Xác định độ chua và độ mặn của đất

2

Thực hiện được cách xác định độ mặn, độ chua của đất.

5.2.NC1b

8

Ôn tập chương II

1

Hệ thống hóa được kiến thức, kỹ năng của

*Chương II. Đất trồng

– Trình bày được khái niệm, thành phần, tính chất của đất trồng.

- Giải thích được cơ sở khoa học của các biện pháp sử dụng, cải tạo, bảo vệ đất trồng.

- Nêu được một số ứng dụng công nghệ cao trong sản xuất đất, một số loại giá thể trồng cây (ví dụ: sản xuất giá thể trồng cây từ xơ dừa, từ trấu, từ đất sét,…)

- Xác định được độ mặn, độ chua của đất.

– Vận dụng được kiến thức về sử dụng, cải tạo đất trồng vào thực tiễn.

5.3.NC1a

PHỤ LỤC III

TRƯỜNG: PT DTNT THPT ..................

TỔ: Hoá – Sinh – TB - GDTC – QPAN

Họ và tên giáo viên: ..................

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: CÔNG NGHỆ NÔNG NGHIỆP, LỚP 11.

(Năm học 20.... - 2026)

I. Kế hoạch dạy học

Phân phối chương trình (Trên cơ sở Phân phối chương trình tại Phụ lục 1, GV xây dựng cho phù hợp với lớp học mà mình được phân công dạy)

HỌC KÌ 1

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Tuần

(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học

(5)

Năng lực số phát triển

1

Bài 1. Vai trò và triển vọng của chăn nuôi

3

(1,2,3)

Tuần

1-2

 

- SGK, SGV

- Máy tính

- Video minh họa một số ngành nghề trong lĩnh vực chăn nuôi

Lớp học

1.1.NC1b HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số

2

Bài 2. Vật nuôi và phương thức chăn nuôi

3

(4,5,6)

Tuần

2-3

 

- SGK, SGV

- Máy tính

- Video, tranh, ảnh minh họa

Lớp học

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1.NC1b HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số

1.2.NC1a Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số

 

3

Bài 3. Khái niệm và vai trò của giống trong chăn nuôi

3

(7,8,9)

Tuần

4-5

- SGK, SGV

- Máy tính

- Video, tranh, ảnh minh họa

Lớp học

1.1.NC1b HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số

1.2.NC1a Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số

4

Bài 4. Chọn giống vật nuôi

3

(10,11,12)

Tuần

5-6

- SGK, SGV

- Máy tính

- Video, tranh, ảnh minh họa

Lớp học

1.1.NC1b HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số

1.2.NC1a Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số

5

Bài 5. Nhân giống vật nuôi

3

(13,14,15)

Tuần

7-8

 

- SGK, SGV

- Máy tính

- Video, tranh, ảnh minh họa

Lớp học

1.1.NC1b HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số

1.2.NC1a Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số

6

Ôn tập giữa học kì 1

1

(16)

Tuần

8

 

- Đề cương ôn tập

Lớp học

 

7

Ôn tập và Kiểm tra giữa học kì 1

2

(17,18)

Tuần

9

 

- Đề kiểm tra

- Phiếu trả lời TN

Phòng kiểm tra

 

8

Bài 6. Ứng dụng công nghệ sinh học trong chọn tạo giống vật nuôi

2

(19,20)

Tuần

10

- SGK, SGV

- Máy tính

- Video, tranh, ảnh minh họa

Lớp học

1.1.NC1b HS sử dụng công nghệ số để tìm kiếm để lấy được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số

1.2.NC1a Thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số

............

Xem đầy đủ nội dung tài liệu trong file tải về

Chia sẻ bởi: 👨 Tiêu Nại

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨

Tải nhanh tài liệu

Kế hoạch giáo dục môn Công nghệ 10, 11, 12 Kết nối tri thức (Năng lực số)

Ưu đãi đặc biệt
Hỗ trợ Zalo
Nhắn tin Zalo