Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Phụ lục 1, 3 Tin học 9 tích hợp Năng lực số năm 2026 - 2027 gồm 3 mẫu kế hoạch tích hợp khác nhau để thầy cô giáo tham khảo, lựa chọn tích hợp phù hợp với điều kiện giảng dạy ở từng nơi.
Kế hoạch giáo dục Tin học 9 tích hợp Năng lực số trình bày khoa học, bám sát yêu cầu cần đạt của từng chủ đề, bao gồm mục tiêu, thiết bị dạy học, tiến trình tổ chức các hoạt động, phương pháp đánh giá và định hướng phát triển phẩm chất, năng lực cho học sinh. Phụ lục I, III Tin học 9 tích hợp Năng lực số được thiết kế trên file Word, PDF dễ dàng chỉnh sửa, lưu trữ, kiểm tra nội bộ, dự giờ và triển khai giảng dạy. Dưới đây là 1 phần của kế hoạch giáo dục tích hợp Năng lực số Tin học 9, mời các bạn cùng tham khảo. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm KHGD môn Khoa học tự nhiên 9.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục Tin học 9 Kết nối tri thức gồm có:
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG THCS…………. TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIN HỌC/ HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 9
(Năm học 20... - 20..)
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 17; Số học sinh: 658; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 3;
Trình độ đào tạo:........ Đại học: …….; Trên đại học:.............
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 2; Khá:................; Đạt:...............; Chưa đạt:........
Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
II. Kế hoạch dạy học.
1. Phân phối chương trình.
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số |
|
CHỦ ĐỀ 1. MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG |
||||||
|
1 |
Bài 1. Thế giới kỹ thuật số. |
2 |
Tuần 01, 02 |
Ti vi, máy tính kết nối internet, phiếu học tập, bảng nhóm. |
Phòng học và phòng tin học |
5.3TC2a. Phân biệt được các công cụ và công nghệ số có thể được sử dụng để tạo ra kiến thức và đổi mới quy trình và sản phẩm. 5.3TC2b. Gắn kết được cá nhân và tập thể vào quá trình xử lý nhận thức để hiểu và giải quyết các vấn đề khái niệm và tình huống có vấn đề trong môi trường số. 5.4TC2a. Thảo luận về lĩnh vực NLS của bản thân cần được cải thiện hoặc cập nhật. |
|
CHỦ ĐỀ 2. TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN |
||||||
|
2 |
Bài 2. Thông tin trong giải quyết vấn đề. |
2 |
Tuần 03, 04 |
Ti vi, máy tính kết nối internet, phiếu học tập, bảng nhóm. |
Phòng học và phòng tin học |
1.2.TC2a. Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá được các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số. Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá được các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số. 1.2.TC2b. Thực hiện phân tích, diễn giải và đánh giá được dữ liệu, thông tin và nội dung số. Thực hiện phân tích, diễn giải và đánh giá được dữ liệu, thông tin và nội dung số. 1.1.TC2b. Tổ chức được tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số. Tổ chức được tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số. |
|
3 |
Bài 3. Thực hành: Đánh giá chất lượng thông tin. |
1 |
Tuần 05 |
1.2.TC2a. Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá được các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số. Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá được các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số. 1.2.TC2b. Thực hiện phân tích, diễn giải và đánh giá được dữ liệu, thông tin và nội dung số. Thực hiện phân tích, diễn giải và đánh giá được dữ liệu, thông tin và nội dung số. 1.1.TC2b. Tổ chức được tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số. Tổ chức được tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số. |
||
|
CHỦ ĐỀ 3. ĐẠO ĐỨC, PHÁP LUẬT VÀ VĂN HÓA TRONG MÔI TRƯỜNG SỐ |
||||||
|
4 |
Bài 4. Một số vấn đề pháp lý về sử dụng dịch vụ Internet. |
2 |
Tuần 06, 07 |
Ti vi, máy tính kết nối internet, phiếu học tập, bảng nhóm. |
Phòng học và phòng tin học |
2.5.TC2a. Thảo luận về các chuẩn mực hành vi và cách sử dụng công nghệ số và tương tác trong môi trường số. Thảo luận về các chuẩn mực hành vi và cách sử dụng công nghệ số và tương tác trong môi trường số. 2.5.TC2b. Thảo luận các chiến lược giao tiếp phù hợp trong môi trường số. Thảo luận các chiến lược giao tiếp phù hợp trong môi trường số. 3.3.TC2a. Thảo luận các quy tắc về bản quyền và giấy phép áp dụng cho thông tin và nội dung số. Thảo luận các quy tắc về bản quyền và giấy phép áp dụng cho thông tin và nội dung số. |
PHỤ LỤC 1
|
UBND………… TRƯỜNG THCS …………..
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
|
|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN HỌC
Môn: TIN HỌC 9
Năm học 20... - 20...
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp:
+ Khối 9: Số lớp 05 ; số học sinh: 210 ;
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 02; Trình độ đào tạo:ĐH: 02;
- Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: 02 ; Khá: 0 ; Đạt: 0
3. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể cácphòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng học mở |
|
Thực hiện giảng dạy môn Tin học, học sinh học tập theo nội dung chương trình. Thực hiện các bài tập, thảo luận nhóm |
Bố trí an toàn |
|
2 |
Phòng Tin học |
01 |
- Tổ chức các tiết học thực hành, vận dụng theo PPCT. Học sinh thao tác với thiết bị và trực tiếp sử dụng máy tính ứng dụng kiến thức lý thuyết đã học. - Học sinh được thực hành trải nghiệm, sáng tạo qua các bài tập, dự án nhỏ, hoặc hoạt động nhóm. |
Bố trí an toàn, có kết nối internet |
|
3 |
Thư viện |
01 |
Tìm kiếm tài liệu tham khảo, học tập theo dự án, nghiên cứu khoa học |
Kết nối internet, tài nguyên số |
KẾ HOẠCH CHUNG
|
Môn/Phân môn |
Số tiết |
Ghi chú |
||
|
Tin học 9 |
Học kỳ 1 |
Học kỳ 2 |
Cả năm |
|
|
18 tuần x 1 tiết = 18 tiết |
17 tuần x 1 tiết = 17 tiết |
35 tuần x 1 tiết = 35 tiết |
|
|
II. KẾ HOẠCH CỤ THỂ
|
TT |
Tiết PPCT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Năng lực số |
|
Chủ đề 1: máy tính và cộng đồng |
|||||
|
1 |
1,2 |
Bài 1. Thế giới kỹ thuật số |
2 (T1,2) |
- Nhận biết được sự có mặt của các thiết bị có gắn bộ xử lý thông tin ở khắp nơi và nêu được ví dụ minh họa. - Hiểu được khả năng của máy tính và chỉ ra được một số ứng dụng thực tế của nó trong khoa học kỹ thuật và đời sống. - Giải thích được tác động của công nghệ thông tin lên giáo dục và xã hội thông qua các vấn đề cụ thể. |
5.3.TC2a 5.3.TC2b 5.4.TC2a |
|
Chủ đề 2: tổ chức lưu trữ, tìm kiếm và trao đổi thông tin |
|||||
|
2 |
2,3 |
Bài 2. Thông tin trong giải quyết vấn đề |
2 (T3,4) |
- Giải thích được sự cần thiết phải quan tâm đến chất lượng thông tin khi tìm kiếm, tiếp nhận và trao đổi thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ. - Giải thích được tính mới, tính chính xác, tính đầy đủ, tính sử dụng được của thông tin. Nêu được ví dụ minh hoạ. |
1.2.TC2a 1.2.TC2b 1.1.TC2b |
|
3 |
4 |
Bài 3. Thực hành: Đánh giá chất lượng thông tin |
1 (T5) |
- Tìm kiếm được thông tin để giải quyết vấn đề - Đánh giá được chất lượng thông tin trong giải quyết vấn đề |
1.1. TC2b 1.2. TC2a 1.2.TC2b |
................
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG THCS………. TỔ ĐẶC THÙ Họ và tên giáo viên:…………
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIN HỌC 9 (Năm học 20... - 20...)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình:
Cả năm: 35 tiết
Học kỳ 1: 1 tiết/tuần x 18 tuần = 18 tiết
Học kỳ 2: 1 tiết/tuần x 17 tuần = 17 tiết
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Thời điểm (tuần) |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm dạy học |
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho việc phát triển năng lực số |
|
|
|
HỌC KỲ I |
||||||
|
Chủ đề 1: Máy tính và cộng đồng |
|
||||||
|
1 |
Bài 1. Thế giới kĩ thuật số |
2 |
1, 2 |
Máy tính, Ti vi |
Lớp học |
5 .3 .TC2a: HS nhận biết được vai trò và tác động của Internet trong xã hội hiện đại. 5.3.TC2b: HS phân tích được lợi ích và rủi ro của việc sử dụng Internet, biết cách tham gia môi trường số an toàn, lành mạnh. 5.4.TC2a: HS xác định được vấn đề cần cải thiện về năng lực số, minh họa đc nhu cầu thông tin |
|
.............
Xem đầy đủ tài liệu trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: