Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch dạy học môn Công nghệ 3 tích hợp NLS, AI được biên soạn theo Chương trình GDPT 2018, hỗ trợ giáo viên tổ chức các hoạt động dạy học trực quan, sáng tạo và gắn với thực tiễn.
Tài liệu lồng ghép hiệu quả công nghệ số và trí tuệ nhân tạo vào các chủ đề học tập, giúp học sinh phát triển tư duy công nghệ, kỹ năng sử dụng công cụ số, khả năng sáng tạo và giải quyết vấn đề. Nội dung được xây dựng khoa học, bám sát yêu cầu chương trình, dễ triển khai trong thực tế giảng dạy, góp phần đổi mới phương pháp dạy học, nâng cao chất lượng giáo dục và phát triển năng lực số cho học sinh ngay từ bậc tiểu học. Ngoài ra, thầy cô có thể tham khảo thêm kế hoạch dạy học môn Toán, Tiếng Việt, Đạo đức.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch dạy học môn Công nghệ 3 bao gồm:
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 3
|
TUẦN
|
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung |
||
|
Chủ đề |
Tên bài học |
Tiết PPCT |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) |
|
|
1 |
Tự nhiên và công nghệ |
Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T1) |
1 |
Tích hợp NLS 1.2.CB1a: HS nhận biết một số thiết bị, sản phẩm công nghệ quen thuộc; biết quan sát thông tin từ nguồn do GV cung cấp. Công cụ cụ thể: Google Lens do GV mở trên thiết bị của GV. Gợi ý hoạt động: GV cho HS quan sát ảnh thiết bị, gọi tên sản phẩm công nghệ và nêu ích lợi trong học tập, đời sống. |
|
2 |
Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T2) |
2 |
Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.A3.1: HS biết kết quả do công cụ số hoặc AI gợi ý cần được kiểm chứng bằng kiến thức đã học và hướng dẫn của GV. Gợi ý hoạt động: GV cho HS quan sát một số hình ảnh, dự đoán nhóm đối tượng; sau đó đối chiếu với SGK và chỉnh sửa khi phát hiện chưa đúng. |
|
|
3 |
Sử dụng đèn học |
Bài 2. Sử dụng đèn học (T1) |
3 |
Tích hợp NLS 4.1.CB1b: HS nhận biết việc sử dụng thiết bị điện cần đúng mục đích, đúng hướng dẫn và bảo đảm an toàn. Công cụ cụ thể: video an toàn điện trên YouTube Kids do GV trình chiếu. Gợi ý hoạt động: HS xem video ngắn, nhận biết các bộ phận chính của đèn học và nêu một quy tắc sử dụng an toàn. |
|
4 |
Bài 2. Sử dụng đèn học (T2) |
4 |
Tích hợp KNS: HS thực hành đặt đèn đúng vị trí, điều chỉnh hướng chiếu sáng phù hợp và tắt đèn khi không sử dụng để bảo đảm an toàn điện. Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.1: HS làm quen ý tưởng đèn học thông minh có thể tự bật và tắt nhờ cảm biến ánh sáng. Gợi ý hoạt động: HS đóng vai cảm biến ánh sáng, đưa ra lệnh bật hoặc tắt đèn khi GV thay đổi điều kiện sáng tối. |
|
|
5 |
Sử dụng quạt điện |
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T1) |
5 |
Tích hợp NLS 4.1.CB1b: HS nhận biết các bộ phận chính của quạt điện và nguy cơ mất an toàn nếu sử dụng sai cách. Công cụ cụ thể: Canva dùng để hiển thị sơ đồ bộ phận của quạt. Gợi ý hoạt động: GV trình chiếu sơ đồ quạt điện, HS gọi tên bộ phận và nêu công dụng cơ bản. |
|
6 |
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T2) |
6 |
Tích hợp KNS: HS biết đặt quạt ở vị trí bằng phẳng, không cho tay hoặc vật lạ vào lồng quạt, tắt quạt khi không sử dụng để bảo đảm an toàn. Tích hợp AI (Khung 3439) - 3.C5.1: HS biết một số quạt thông minh có thể cảm nhận nhiệt độ phòng để điều chỉnh tốc độ gió. Gợi ý hoạt động: GV trình chiếu mô phỏng quạt tự đổi tốc độ, HS nêu điểm giống và khác với quạt điện thông thường. |
|
....
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CÁC MÔN HỌC, HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC KHỐI LỚP 3
Năm học 2026 – 2027
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26/12/2018, Quyết định số 16/2006/QĐ-BGĐĐT ngày 05/5/2006 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT về việc ban hành Chương trình giáo dục phổ thông cấp tiểu học, Thông tư số 28/2020/TTBGDĐT ngày 04/9/2020 của Bộ trưởng Bộ GD&ĐT ban hành Điều lệ trường tiểu học;
Căn cứ công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07/6/2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo (GD&ĐT) về việc ‘Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học”;
Căn cứ Quyết định số /QĐ-UBND ngày / /202 của UBND tỉnh …… về việc Ban hành Kế hoạch thời gian năm học.... đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh…….;
Thực hiện Công văn số /SGDĐT-GDTH ngày / /2022 của Sở Giáo dục và Đào tạo (GDĐT) ……. về việc Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục nhà trường cấp tiểu học;
Thực hiện Công văn Số …/PGDĐT-GDTH ngày ………. của Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện .... về việc “Hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học”;
Căn cứ tình hình thực tế của tổ, Tổ chuyên môn Tổ 4 – Trường Tiểu học xây dựng Kế hoạch Giáo dục năm học..... như sau:
II. Điều kiện thực hiện các môn học, hoạt động giáo dục:
- Tổ 3 trường Tiểu học gồm lớp …. với / học sinh. Đa số các em theo học đúng độ tuổi.
- Có giáo viên. Trong đó CBQL, giáo viên chủ nhiệm, giáo viên chuyên sâu, giáo viên dạy phụ đạo học sinh
- Đội ngũ giáo viên có năng lực chuyên môn vững vàng, có nhiều năm giảng dạy ở khối lớp tiểu học. Nhiều giáo viên nhiệt tình, tâm huyết với nghề.
- Cơ sở vật chất, phương tiện phục vụ cho việc dạy và học tương đối đầy đủ.
- Nhà trường đã có đầy đủ các phòng học bộ môn.
- Nhà trường trang bị đầy đủ sách giáo khoa, sách giáo viên, cơ sở vật chất đảm bảo, thiết bị dạy học đầy đủ đáp ứng cho chương trình giáo dục theo chương trình mới.
- Nguồn học liệu phong phú.
III. Kế hoạch dạy học các môn học, hoạt động giáo dục
|
TUẦN |
Chương trình và sách giáo khoa |
Nội dung điều chỉnh, bổ sung (nếu có) (Những điều chỉnh về nội dung, thời lượng, thiết bị dạy học và học liệu tham khảo; xây dựng chủ đề học tập, bổ sung tích hợp liên môn; thời gian và hình thức tổ chức…) |
||||
|
Chủ đề |
Bài |
Tên bài học trong tiết học cụ thể |
Tiết theo PP CT |
Thời lượng (tiết) |
|
|
|
1 |
Tự nhiên và công nghệ |
Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T1) |
Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T1) |
1 |
1 |
|
|
2 |
Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T2) |
Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T2) |
2 |
2 |
|
|
|
3 |
Sử dụng đèn học |
Bài 2. Sử dụng đèn học (T1) |
Bài 2. Sử dụng đèn học (T1) |
3 |
3 |
|
|
4 |
Bài 2. Sử dụng đèn học (T2) |
Bài 2. Sử dụng đèn học (T2) |
4 |
4 |
|
|
|
5 |
Sử dụng quạt điện |
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T1) |
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T1) |
5 |
5 |
|
|
6 |
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T2) |
Bài 3. Sử dụng quạt điện (T2) |
6 |
6 |
|
|
|
7 |
Sử dụng máy thu thanh |
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T1) |
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T1) |
7 |
7 |
|
|
8 |
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T2) |
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T2) |
8 |
8 |
|
|
|
9 |
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T3) |
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T3) |
9 |
9 |
|
|
|
10 |
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T4) |
Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T4) |
10 |
10 |
|
|
|
11 |
Sử dụng máy thu hình |
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T1) |
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T1) |
11 |
11 |
|
|
12 |
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T2) |
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T2) |
12 |
12 |
|
|
|
13 |
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T3) |
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T3) |
13 |
13 |
Bài học STEM: Bài 6: Cẩm nang sử dụng máy thu hình (ti vi) |
|
|
14 |
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T4) |
Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T4) |
14 |
14 |
||
|
15 |
An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình |
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T1) |
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T1) |
15 |
15 |
|
|
16 |
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T2) |
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T2) |
16 |
16 |
|
|
|
17 |
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T3) |
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T3) |
17 |
17 |
|
|
|
18 |
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T4) |
Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T4) |
18 |
18 |
|
|
|
19 |
Ôn tập kiểm tra |
Ôn tập kiểm tra học kì I (T1) |
Ôn tập kiểm tra học kì I (T1) |
19 |
19 |
|
|
20 |
Ôn tập kiểm tra học kì I (T2) |
Ôn tập kiểm tra học kì I (T2) |
20 |
20 |
|
|
|
21 |
Làm đồ dùng học tập |
Bài 7. Dụng cụ và vật liệu làm thủ công (T1) |
Bài 7. Dụng cụ và vật liệu làm thủ công (T1) |
21 |
21 |
|
|
22 |
Bài 7. Dụng cụ và vật liệu làm thủ công (T2) |
Bài 7. Dụng cụ và vật liệu làm thủ công (T2) |
22 |
22 |
|
|
|
23 |
Bài 8. Làm đồ dùng học tập (T1) |
Bài 8. Làm đồ dùng học tập (T1) |
23 |
23 |
Bài học STEM: Bài 14: Sáng tạo đồ dùng học tập |
|
|
24 |
Bài 8. Làm đồ dùng học tập (T2) |
Bài 8. Làm đồ dùng học tập (T2) |
24 |
24 |
|
|
|
25 |
Bài 8. Làm đồ dùng học tập (T3) |
Bài 8. Làm đồ dùng học tập (T3) |
25 |
25 |
|
|
|
26 |
Làm biển báo giao thông |
Bài 9. Làm biển báo giao thông (T1) |
Bài 9. Làm biển báo giao thông (T1) |
26 |
26 |
|
|
27 |
Bài 9. Làm biển báo giao thông (T2) |
Bài 9. Làm biển báo giao thông (T2) |
27 |
27 |
|
|
|
28 |
Bài 9. Làm biển báo giao thông (T3) |
Bài 9. Làm biển báo giao thông (T3) |
28 |
28 |
|
|
|
29 |
Bài 9. Làm biển báo giao thông (T4) |
Bài 9. Làm biển báo giao thông (T4) |
29 |
29 |
|
|
|
30 |
Làm đồ chơi |
Bài 10. Làm đồ chơi (T1) |
Bài 10. Làm đồ chơi (T1) |
30 |
30 |
|
|
31 |
Bài 10. Làm đồ chơi (T2) |
Bài 10. Làm đồ chơi (T2) |
31 |
31 |
|
|
|
32 |
Bài 10. Làm đồ chơi (T3) |
Bài 10. Làm đồ chơi (T3) |
32 |
32 |
|
|
|
33 |
Bài 10. Làm đồ chơi (T4) |
Bài 10. Làm đồ chơi (T4) |
33 |
33 |
|
|
|
34 |
Ôn tập kiểm tra |
Ôn tập kiểm tra học kì II (T1) |
Ôn tập kiểm tra học kì II (T1) |
34 |
34 |
|
|
35 |
Ôn tập kiểm tra học kì II (T2) |
Ôn tập kiểm tra học kì II (T2) |
35 |
35 |
||
……….. ngày 30 tháng 8 năm .......
| Phê duyệt lãnh đạo trường | GVCN |
|
UBND HUYỆN……........... |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
……., ngày …..tháng 08 năm.......
PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH MÔN CÔNG NGHỆ LỚP 3
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
| TUẦN | Chủ đề | TCT | Tên bài học |
| 1 | Tự nhiên và công nghệ | 1 | Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T1) |
| 2 | 2 | Bài 1. Tự nhiên và công nghệ (T2) | |
| 3 | Sử dụng đèn học | 3 | Bài 2. Sử dụng đèn học (T1) |
| 4 | 4 | Bài 2. Sử dụng đèn học (T2) | |
| 5 | Sử dụng quạt điện | 5 | Bài 3. Sử dụng quạt điện (T1) |
| 6 | 6 | Bài 3. Sử dụng quạt điện (T2) | |
| 7 | Sử dụng máy thu thanh | 7 | Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T1) |
| 8 | 8 | Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T2) | |
| 9 | 9 | Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T3) | |
| 10 | 10 | Bài 4. Sử dụng máy thu thanh (T4) | |
| 11 | Sử dụng máy thu hình | 11 | Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T1) |
| 12 | 12 | Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T2) | |
| 13 | 13 | Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T3) | |
| 14 | 14 | Bài 5. Sử dụng máy thu hình (T4) | |
| 15 | An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình | 15 | Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T1) |
| 16 | 16 | Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T2) | |
| 17 | 17 | Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T3) | |
| 18 | 18 | Bài 6. An toàn với môi trường công nghệ trong gia đình (T4) | |
| 19 | Ôn tập kiểm tra | 19 | Ôn tập kiểm tra học kì I (T1) |
| 20 | 20 | Ôn tập kiểm tra học kì I (T2) | |
| 21 | Làm đồ dùng học tập | 21 | Bài 7. Dụng cụ và vật liệu làm thủ công (T1) |
| 22 | 22 | Bài 7. Dụng cụ và vật liệu làm thủ công (T2) | |
| 23 | 23 | Bài 8. Làm đồ dùng học tập (T1) | |
| 24 | 24 | Bài 8. Làm đồ dùng học tập (T2) | |
| 25 | 25 | Bài 8. Làm đồ dùng học tập (T3) | |
| 26 | Làm biển báo giao thông | 26 | Bài 9. Làm biển báo giao thông (T1) |
| 27 | 27 | Bài 9. Làm biển báo giao thông (T2) | |
| 28 | 28 | Bài 9. Làm biển báo giao thông (T3) | |
| 29 | 29 | Bài 9. Làm biển báo giao thông (T4) | |
| 30 | Làm đồ chơi | 30 | Bài 10. Làm đồ chơi (T1) |
| 31 | 31 | Bài 10. Làm đồ chơi (T2) | |
| 32 | 32 | Bài 10. Làm đồ chơi (T3) | |
| 33 | 33 | Bài 10. Làm đồ chơi (T4) | |
| 34 | Ôn tập kiểm tra | 34 | Ôn tập kiểm tra học kì II (T1) |
| 35 | 35 | Ôn tập kiểm tra học kì II (T2) |
...
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: