Kế hoạch giáo dục môn Tiếng Anh 12 Global Success (Tích hợp Năng lực số) Phụ lục I, III Tiếng Anh 10 Global Success (CV 5512, NLS)

Kế hoạch giáo dục Tiếng Anh 12 Global Success mang đến 2 mẫu phụ lục I, III khác nhau theo Công văn 5512/BGDĐT-GDTrH có tích hợp năng lực số.

Kế hoạch tích hợp năng lực số Tiếng Anh 12 Global Success được biên soạn rất chi tiết, giúp quý thầy cô triển khai hiệu quả chương trình giảng dạy theo yêu cầu đổi mới giáo dục hiện nay. Phụ lục I, III Tiếng Anh 12 Global Success trình bày khoa học, rõ ràng, kế hoạch không chỉ đảm bảo phân phối chương trình hợp lí mà còn chú trọng lồng ghép phát triển năng lực số thông qua các hoạt động dạy học như khai thác học liệu trực tuyến, sử dụng công cụ công nghệ, tổ chức học tập tương tác và đánh giá trên nền tảng số. Phụ lục 1 và 3 Tiếng Anh 12 Global Success là tài liệu cực kì hữu ích, góp phần nâng cao chất lượng dạy học Tiếng Anh, đồng thời trang bị cho học sinh những kĩ năng cần thiết để thích ứng với môi trường học tập và làm việc trong thời đại số. Ngoài ra các bạn xem thêm: giáo án Tiếng Anh 12 Global Success tích hợp NLS, kế hoạch tích hợp NLS Toán 12 Kết nối tri thức.

Lưu ý: Kế hoạch giáo dục môn Tiếng Anh 12 Global Success  gồm:

  • Trình bày dưới dạng file Word dễ dàng chỉnh sửa
  • Mẫu 1: Phụ lục I, III Tích hợp năng lực số
  • Mẫu 2 Phụ lục I, III Tích hợp năng lực số

Kế hoạch tích hợp năng lực số Tiếng Anh 12 - Mẫu 1

Phụ lục I Tiếng Anh 12 Global Success

Phụ lục I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG THPT ………………..

TỔ TIẾNG ANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIẾNG ANH, KHỐI LỚP 12 - GDPT

(Năm học 2025 - 2026)

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 09; Số học sinh: 356; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 00

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 07;Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 00Đại học: 07; Trên đại học: 00

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 00; Khá: 07; Đạt: 00; Chưa đạt: 00

3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Máy tính/ Laptop

01 bộ/GV

Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ

 

2

Máy chiếu

01 bộ/GV

Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ

 

3

Bảng tương tác thông minh

01 bộ/GV

Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ

 

4

Máy nghe đĩa/ USB

01 bộ/GV

Các bài học liên quan kỹ năng nghe

 

5

TV tương tác

01 bộ/GV

Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng nghe nhìn

01

Các bài học liên quan kỹ năng nghe

 

2

Phòng Lab

01

Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ

 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Yêu cầu cần đạt

(3)

Mã Năng lực số và Yêu cầu cần đạt

1

UNIT 1

Getting started

1 tiết

By the end of this unit, students will be able to:

• identify and pronounce the diphthongs /eɪ/ and /əʊ/ in words and

sentences;

• understand and use phrases related to life stories;

• use the past simple and the past continuous correctly;

• read for main ideas and specific information in an article about

Steve Jobs’ life and achievements;

• talk about the lives of two national heroes of Viet Nam;

• listen for main ideas and specific information in a talk about Walt Disney's life;

• synthesise and summarise information from different sources to write a biography of Walt Disney’s life;

• express pleasure and respond to it;

• learn about the lives and achievements of three famous queens in

world history;

• design a visual story of a person’s life and present it to the class.

1.1NC1a: Xác định được nhu cầu thông tin (tìm kiếm hình ảnh, tư liệu về nhân vật nổi tiếng).

Language

1 tiết

5.3NC1a: Sử dụng các công cụ số (từ điển online, app phát âm) để tra cứu phiên âm và nghĩa từ vựng.

Reading

1 tiết

1.1NC1b: Áp dụng kỹ thuật tìm kiếm để lấy dữ liệu bổ sung về tiểu sử nhân vật (Steve Jobs).

Speaking

1 tiết

2.2NC1b: Hướng dẫn người khác đóng vai trò trung gian để chia sẻ câu chuyện về nhân vật lịch sử qua công cụ số.

Listening

1 tiết

1.2NC1a: Đánh giá độ tin cậy của nguồn tin khi nghe về tiểu sử Walt Disney.

Writing

1 tiết

3.3NC1a: Áp dụng các quy định về bản quyền khi tổng hợp thông tin viết tiểu sử.

Communication and Culture/CLIL

1 tiết

2.5NC1c: Áp dụng các khía cạnh đa dạng về văn hóa và thế hệ khác (khi tìm hiểu về các nữ hoàng thế giới).

Looking back & Project

1 tiết

3.1NC1b: Chỉ ra được những cách thể hiện bản thân thông qua việc tạo ra nội dung số (Thiết kế câu chuyện trực quan - Visual Story).

2

UNIT 2

Getting started

1 tiết

By the end of this unit, students will be able to:

• identify and pronounce the diphthongs /ɔɪ/, /aɪ/, and /aʊ/ in words and sentences;

• understand and use words related to cultural diversity;

• use definite and indefinite articles correctly;

• read for main ideas and specific information in an article about

globalisation and cultural diversity;

• discuss and plan a Cultural Diversity Day;

• listen for people’s attitudes and specific information in an

interview about Halloween in Viet Nam;

• write an opinion essay on the impact of world festivals on young

Vietnamese people;

• make introductions and respond to them;

• identify the concept and examples of culture shock;

• do research on a country’s culture and give a group presentation about it.

• talk about the different generations of a family; start a conversation and discussion;

• listen for specific information in a conversation about family conflicts;

• write an opinion essay about limiting teenagers’ screen time;

• understand the generation gap in Asian American families;

• carry out a survey to find out generational differences in families and give a group presentation about them.

1.1NC1a: Xác định nhu cầu thông tin về sự đa dạng văn hóa.

Language

1 tiết

5.3NC1a: Sử dụng công cụ số hỗ trợ học ngữ pháp (mạo từ).

Reading

1 tiết

2.5NC1b: Nhận thức các chuẩn mực hành vi khi tiếp cận thông tin về toàn cầu hóa trên mạng.

Speaking

1 tiết

2.4NC1a: Đề xuất công cụ số để hợp tác lên kế hoạch cho Ngày hội đa dạng văn hóa.

Listening

1 tiết

1.2NC1b: Đánh giá quan điểm/thái độ từ các nguồn dữ liệu nghe (về lễ hội Halloween).

Writing

1 tiết

3.1NC1a: Soạn thảo văn bản số (bài luận) về tác động của lễ hội.

...........

Xem đầy đủ trong file tải về

Phụ lục III Tiếng Anh 12 Global Success

Xem đầy đủ trong file tải về

Kế hoạch giáo dục Tiếng Anh 12 tích hợp NLS - Mẫu 2

Phụ lục I Tiếng Anh 12 Global Success

Phụ lục I

KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG THPT ………………..

TỔ TIẾNG ANH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIẾNG ANH, KHỐI LỚP 12 - GDPT

(Năm học 2025 - 2026)

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 09; Số học sinh: 356; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 00

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 07;Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 00Đại học: 07; Trên đại học: 00

Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 00; Khá: 07; Đạt: 00; Chưa đạt: 00

3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1

Máy tính/ Laptop

01 bộ/GV

Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ

 

2

Máy chiếu

01 bộ/GV

Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ

 

3

Bảng tương tác thông minh

01 bộ/GV

Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ

 

4

Máy nghe đĩa/ USB

01 bộ/GV

Các bài học liên quan kỹ năng nghe

 

5

TV tương tác

01 bộ/GV

Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Phòng nghe nhìn

01

Các bài học liên quan kỹ năng nghe

 

2

Phòng Lab

01

Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ

 

II. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

Số tiết

 

Yêu cầu cần đạt

 

Năng lực số

phát triển

1

REVISION

1 tiết

1 tiết

Knowledge:

- Review what they have learnt in 11th Grade

Skills:

- Test students’ language skills.

1.1.NC1a

2

UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE

8 tiết

Getting started

1 tiết

By the end of this unit, students will be able to:

• identify and pronounce the diphthongs /eɪ/ and /əʊ/ in words and

sentences;

• understand and use phrases related to life stories;

• use the past simple and the past continuous correctly;

• read for main ideas and specific information in an article about

Steve Jobs’ life and achievements;

• talk about the lives of two national heroes of Viet Nam;

• listen for main ideas and specific information in a talk about Walt Disney's life;

• synthesise and summarise information from different sources to write a biography of Walt Disney’s life;

• express pleasure and respond to it;

• learn about the lives and achievements of three famous queens in

world history;

• design a visual story of a person’s life and present it to the class.

1.1.NC1a

Language

1 tiết

1.1.NC1a

Reading

1 tiết

1.1.NC1a; 1.2.NC1a

Speaking

1 tiết

2.2.NC1a; 2.1.NC1a

Listening

1 tiết

1.1.NC1a; 1.2.NC1a

Writing

1 tiết

3.1.NC1a; 1.3.NC1a

Communication and Culture/CLIL

1 tiết

2.1.NC1a

Looking back & Project

1 tiết

3.1.NC1a; 2.2.NC1a

3

UNIT 2:

A MULTICULTURAL WORLD

8 tiết

Getting started

1 tiết

By the end of this unit, students will be able to:

• identify and pronounce the diphthongs /ɔɪ/, /aɪ/, and /aʊ/ in words and sentences;

• understand and use words related to cultural diversity;

• use definite and indefinite articles correctly;

• read for main ideas and specific information in an article about

globalisation and cultural diversity;

• discuss and plan a Cultural Diversity Day;

• listen for people’s attitudes and specific information in an

interview about Halloween in Viet Nam;

• write an opinion essay on the impact of world festivals on young

Vietnamese people;

• make introductions and respond to them;

• identify the concept and examples of culture shock;

• do research on a country’s culture and give a group presentation about it.

 

1.1.NC1a

Language

1 tiết

1.1.NC1a

Reading

1 tiết

1.1.NC1a; 1.2.NC1a

Speaking

1 tiết

2.2.NC1a; 2.1.NC1a

Listening

1 tiết

1.1.NC1a; 1.2.NC1a

Writing

1 tiết

3.1.NC1a; 1.3.NC1a

Communication and Culture/CLIL

1 tiết

2.1.NC1a

Looking back & Project

1 tiết

3.1.NC1a; 2.2.NC1a

.................

Xem đầy đủ nội dung kế hoạch trong file tải về

Phụ lục III Tiếng Anh 12 Global Success

Phụ lục III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIẾNG ANH, LỚP 12

(Năm học 2025 – 2026)

I. Kế hoạch dạy học

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

(1)

Số tiết

(2)

Thời điểm

(3)

Thiết bị dạy học

(4)

Địa điểm dạy học

(5)

Năng lực số

1

REVISION 1

1 tiết

1 tiết

Tuần 1

 

Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB

Phòng học, phòng nghe nhìn

1.1 NC1a:HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc tìm kiếm cấu trúc các thì đã học trong chương trình lớp 11

2

UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE

8 tiết

Getting started

1 tiết

Tuần 1

Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB

Phòng học, phòng nghe nhìn

1.1.NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc tìm kiếm từ vựng liên quan đến chủ đề “Life Stories We Admire”

Language

1 tiết

Tuần 1

Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB

Phòng học, phòng nghe nhìn

1.1.NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc tìm kiếm từ vựng liên quan đến chủ đề “Life Stories We Admire”; cách sử dụng thì QKĐ; QKTD

Reading

1 tiết

Tuần 2

 

Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB

Phòng học, phòng nghe nhìn

1.1.NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc tìm kiếm thông tin về cuộc đời của Steve Jobs

1.2.NC1a: Hs thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua việc đọc hiểu nội dung văn bản về cuộc đời của Steve Jobs

Speaking

1 tiết

Tuần 2

Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB

Phòng học, phòng nghe nhìn

2.2.NC1a: Hs chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung về việc trình bày thông tin “ General Vo Nguyen Giap’; “Vo Thi Sau” thông qua nhiều công cụ số phù hợp

2.1.NC1a: Hs sử dụng được nhiều công nghệ số để tương tác qua việc tìm hiểu thông tin về “ General Vo Nguyen Giap’; “Vo Thi Sau”

Listening

1 tiết

Tuần 2

Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB

Phòng học, phòng nghe nhìn

1.1.NC1a: HS đáp ứng được nhu cầu thông tin thông qua việc tìm kiếm thông tin về cuộc đời của “Walt Disney”

1.2.NC1a: Hs thực hiện đánh giá được độ tin cậy và độ tin cậy của nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung thông qua việc nghe và hiểu nội dung về cuộc đời của Walt Disney

Writing

1 tiết

Tuần 3

 

Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB

Phòng học, phòng nghe nhìn

3.1.NC1a: Hs áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các dạng khác nhau khi thực hiện viết tiểu sử về cuộc đời của Walt Disney

1.3.NC1a: Hs

Thao tác được thông tin, dữ liệu và nội dung để tổ chức, lưu trữ và truy xuất dễ dàng hơn thông qua việc viết tiểu sử về cuộc đời của một người nào đó

Communication and Culture/CLIL

1 tiết

Tuần 3

Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB

Phòng học, phòng nghe nhìn

2.1.NC1a: Hs sử dụng nhiều công nghệ số để thực hiện diễn tả sự hài lòng và cách trả lời về sự hài lòng và cũng tìm hiểu về cuộc đời và thành tựu của ba vị nữ hoàng

Looking back & Project

1 tiết

Tuần 3

Máy tính, máy chiếu, bảng tương tác, máy đọc USB

Phòng học, phòng nghe nhìn

3.1.NC1a: Hs áp dụng được các cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các dạng khác nhau khi thực hiện thiết kế về câu chuyện đời sống của một người nào đó

2.2.NC1a: Hs chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung về việc trình bày thông tin về cuộc đời của một người nào đó mà học sinh yêu thích

..............

Xem đầy đủ nội dung tài liệu trong file tải về

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo