Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Tiếng Anh 12 Global Success năm 2026 - 2027 gồm có 3 mẫu tích hợp Năng lực số + 1 Mẫu Phụ lục 1 tích hợp AI.
Phụ lục I, III Tiếng Anh 12 tích hợp Năng lực số và AI là tài liệu tham khảo thiết thực dành cho giáo viên trong quá trình xây dựng kế hoạch giáo dục theo Chương trình GDPT 2018. Phụ lục 1, 3 Tiếng Anh 12 được thiết kế bám sát yêu cầu cần đạt, đồng thời chú trọng tích hợp năng lực số, vào các hoạt động cụ thể. Kế hoạch giáo dục Tiếng Anh 12 giúp giáo viên thuận tiện xác định mục tiêu, nội dung, phương pháp và công cụ số phù hợp, góp phần đổi mới dạy học, phát triển năng lực học sinh và nâng cao hiệu quả tổ chức các hoạt động học tập trong môi trường giáo dục số. Ngoài ra các bạn xem thêm: giáo án Tiếng Anh 12 Global Success tích hợp NLS, kế hoạch tích hợp NLS Toán 12 Kết nối tri thức.
|
TRƯỜNG: THCS- THPT…………….. TỔ: XÃ HỘI THPT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc Lập-Tự Do-Hạnh Phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TIẾNG ANH
(Năm học: 2…-2…)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình:
Cả năm: 35 tuần (105 tiết)
Học kì I: 18 tuần (54 tiết ), Học kì II: 17 tuần (51 tiết )
1. Phân phối chương trình:
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Năng lực số phát triển (6) |
|
1 |
Hướng dẫn học/kiểm tra đầu năm |
1 (period 1) |
1 |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
Classroom |
|
|
2 |
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE Lesson 1: Getting started |
8 (period 2-period 9) |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
1.1.NC1b – HS dùng từ điển/Internet tra cứu 3–5 từ/cụm từ mới về chủ đề life stories (diary, sacrifice, bravery…), ghi lại trong sổ từ vựng số. |
||
|
3 |
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE Lesson 2: Language |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
1.2.NC1a – HS sử dụng từ điển số/nguồn ngôn ngữ uy tín để kiểm tra nghĩa, cách dùng và ví dụ câu với các động từ ở thì quá khứ đơn/quá khứ tiếp diễn.
|
|||
|
4 |
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE Lesson 3: Reading |
2 |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
1.3.NC1a – HS đọc bài về Steve Jobs trên thiết bị số, dùng chức năng highlight/chú thích để đánh dấu achievements, turning points.
|
||
|
5 |
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE Lesson 4: Speaking |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
2.1.NC1 – HS làm việc nhóm trên Docs/Slides để ghi dàn ý về 2 anh hùng dân tộc, cùng chỉnh sửa trên cùng một tài liệu số.
|
|||
|
6 |
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE Lesson 5: Listening |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
5.1.NC1a – HS thao tác thiết bị nghe (chọn file/bài, play/pause, điều chỉnh âm lượng) để hoàn thành bài nghe về Walt Disney.
|
|||
|
7 |
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE Lesson 6: Writing |
3 |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
3.1.NC1a – HS soạn và chỉnh sửa bài viết tiểu sử Walt Disney trên Word/Docs, dùng định dạng đoạn văn chuẩn. |
||
|
8 |
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE Lesson 7: Communication and Culture/CLIL |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
2.5.NC1 – HS viết bình luận/nhắn tin ngắn (mô phỏng online) giới thiệu về một người nổi tiếng, dùng ngôn ngữ lịch sự, phù hợp. |
|||
|
9 |
UNIT 1: LIFE STORIES WE ADMIRE Lesson 8: Looking back and Project |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
3.2.NC1a – HS thiết kế poster/slide số ngắn về “a life story I admire” (hình + gạch đầu dòng chính), lưu vào thư mục môn học. |
|||
|
10 |
UNIT 2: A MULTICULTURAL WORLD Lesson 1: Getting started |
8 (period 10-17) |
4 |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
1.1.NC1b – HS tra cứu từ/cụm từ về multicultural festival (booth, performance, costume…) và lưu bảng từ vựng số. |
|
|
11 |
UNIT 2: A MULTICULTURAL WORLD Lesson 2: Language |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
1.2.NC1b – HS dùng từ điển số/học liệu uy tín để kiểm tra cách dùng articles trong các câu về cultural diversity, ghi thêm ví dụ đúng. |
|||
|
12 |
UNIT 2: A MULTICULTURAL WORLD Lesson 3: Reading |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
1.3.NC1b – HS tìm thêm 1–2 infographic/bài báo ngắn online về globalisation & identity và đối chiếu với ý chính trong bài đọc. |
|||
|
13 |
UNIT 2: A MULTICULTURAL WORLD Lesson 4: Speaking |
5 |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
2.1.NC1 – HS dùng Docs/Slides lập kế hoạch Cultural Diversity Day (time, activities, booths…), các nhóm cùng chỉnh sửa nội dung. |
||
|
14 |
UNIT 2: A MULTICULTURAL WORLD Lesson 5: Listening |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
1.1.NC1c – HS sử dụng thiết bị nghe để nghe mô tả về Halloween, biết tạm dừng/tua lại để ghi chú thông tin cụ thể. |
|||
|
15 |
UNIT 2: A MULTICULTURAL WORLD Lesson 6: Writing |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
3.1.NC1a – HS soạn opinion essay trên Word/Docs, dùng công cụ kiểm tra chính tả/cấu trúc cơ bản rồi chỉnh sửa. |
|||
|
16 |
UNIT 2: A MULTICULTURAL WORLD Lesson 7: Communication and Culture/CLIL |
6 |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
2.5.NC1 – HS mô phỏng giới thiệu bản thân/giới thiệu bạn qua email/tin nhắn tiếng Anh, chú ý netiquette và xưng hô phù hợp. |
||
|
17 |
UNIT 2: A MULTICULTURAL WORLD Lesson 8: Looking back and Project |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
3.2.NC1b – HS làm sản phẩm số ngắn (slide/poster) giới thiệu một world festival và tác động lên giới trẻ VN, lưu và chia sẻ cho GV. |
|||
|
18 |
UNIT 3: GREEN LIVING Lesson 1: Getting started |
8 (period 18-period 25) |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
1.1.NC1b – HS tra cứu từ/cụm từ về green living (recycle, compost, energy-saving…) và ghi vào bảng từ vựng số. |
||
|
19 |
UNIT 3: GREEN LIVING Lesson 2: Language |
7 |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
1.2.NC1a – HS dùng từ điển số để kiểm tra nghĩa/phrasal verbs & verbs + prepositions về môi trường, thêm 1 câu ví dụ cho mỗi từ. |
||
|
20 |
UNIT 3: GREEN LIVING Lesson 3: Reading |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
1.3.NC1a – HS đọc email/bài đọc trên màn hình, dùng highlight để đánh dấu các green solutions và loại nhựa được đề cập. |
|||
|
21 |
UNIT 3: GREEN LIVING Lesson 4: Speaking |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
2.1.NC1 – HS lập bảng/Slides nhóm liệt kê ways to reduce/reuse/recycle paper, làm việc đồng thời trên cùng tài liệu. |
|||
|
22 |
UNIT 3: GREEN LIVING Lesson 5: Listening |
8 |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
5.1.NC1a – HS nghe hướng dẫn tạo compost trên thiết bị số, làm bài nghe dạng “steps in order” trên phiếu/bảng online. |
||
|
23 |
UNIT 3: GREEN LIVING Lesson 6: Writing |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
3.1.NC1a – HS viết báo cáo phân tích vấn đề – giải pháp cho green living trên Word/Docs theo bố cục đề bài. |
|||
|
24 |
UNIT 3: GREEN LIVING Lesson 7: Communication and Culture/CLIL |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
4.2.NC1a – HS thảo luận trên padlet/jamboard về những “truyền thống xấu cho môi trường”, nêu rủi ro và giải pháp an toàn. |
|||
|
25 |
UNIT 3: GREEN LIVING Lesson 8: Looking and Project |
9 |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
3.2.NC1b – HS thiết kế poster/slide số cho “Green Classroom Campaign” (slogan + activities), gửi file cho GV/lớp. |
||
|
26 |
Revision of Units 1,2,3 |
1 (period 26) |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
|
||
|
27 |
Review 1 (Language) |
2 (period 27,28) |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
5.2.NC1b – HS làm bài ôn vocab & grammar U1–3 trên Forms/quiz/app, chụp màn hình kết quả hoặc ghi điểm vào bảng theo dõi số. |
||
|
28 |
Review 1 (skills) |
10 |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
2.1.NC1 – HS hợp tác trên Docs/Slides để lập dàn ý 1 bài nói + 1 đoạn viết ôn tập, mỗi thành viên chịu trách nhiệm một phần. |
||
|
29 |
THE FIRST MIDDLE TERM TEST |
1 (period 29) |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
1.1.NC1d – HS sử dụng đúng thiết bị nghe (cat set/tivi) và thực hiện phần Listening trong bài kiểm tra theo đúng quy trình, không vi phạm quy định phòng thi. |
||
|
30 |
UNIT 4: URBANISATION Lesson 1: Gettting started |
8(period 30- period 37) |
Text book, Laptop connected Internet, TV |
1.1.NC1b – HS tìm hình ảnh/bài báo ngắn về urban development in Viet Nam và lưu 2–3 từ/cụm từ chính trong sổ từ vựng số. |
|
TRƯỜNG THPT ………….. TỔ TIẾNG ANH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN TIẾNG ANH
PHỤ LỤC 1- LỒNG GHÉP GIÁO DỤC TRÍ TUỆ NHÂN TẠO (AI)
Năm học 20.-20..
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp:….; Số học sinh: …; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:… ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 00. Đại học:09 ; Trên đại học:0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt:03 ; Khá:05 ; Đạt:00.; Chưa đạt:00
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy CD cassette |
5 |
Reading, Listening, Language Focus |
|
|
2 |
Đĩa CD |
10 |
Reading, Listening, Language Focus |
|
|
3 |
Loa kèm micro |
5 |
Reading, Speaking, Listening, Writing, Language Focus |
|
|
4 |
Máy chiếu |
33 |
Reading, Speaking, Listening, Writing, Language Focus |
|
|
5 |
Dây kết nối âm thanh |
5 |
Reading, Speaking, Listening, Writing, Language Focus |
|
|
6 |
Bộ tranh lớp 11, 12 |
3 |
Reading, Speaking, Listening, Writing, Language Focus |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
|
|
|
|
|
2 |
|
|
|
|
|
... |
|
|
|
|
II. Kế hoạch dạy học
- Thực hiện đổi mới dạy học theo công văn 4612/BGDĐT-GDTrH ngày 03 tháng 10 năm 2017 về việc hướng dẫn thực hiện chương trình giáo dục phổ thông hiện hành theo định hướng phát triển năng lực và phẩm chất học sinh từ năm học 2017-2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo. Tổ chuyên môn linh động thực hiện chương trình, xây dựng chuyên đề dạy học, lồng ghép tích hợp nội dung dạy học và được cụ thể hóa trong khung chương trình.
- Thực hiện theo các văn bản hướng dẫn thực hiện chương trình: 3280/BGDĐT-GDTrH ngày 27 tháng 08 năm 2020 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về Hướng dẫn thực hiện điều chỉnh nội dung dạy học cấp THCS, THPT;
Khối 12
|
Thứ tự tên bài (Tiết) |
TUẦN |
Tiết PPCT |
Nội dung kiến thức |
Yêu cầu cần đạt
|
Năng lực AI đặc thù |
|
Unit 1: (8 tiết)
|
1 |
1 |
Getting Started |
By the end of this unit, students will be able to: • identify and pronounce the diphthongs /eɪ/ and /əʊ/ in words and sentences; • understand and use phrases related to life stories; • use the past simple and the past continuous correctly; • read for main ideas and specific information in an article about Steve Jobs’ life and achievements; • talk about the lives of two national heroes of Viet Nam; • listen for main ideas and specific information in a talk about Walt Disney's life; • synthesise and summarise information from different sources to write a biography of Walt Disney’s life; • express pleasure and respond to it; • learn about the lives and achievements of three famous queens in world history; • design a visual story of a person’s life and present it to the class. |
NLa: Nhận biết vai trò AI trong việc tìm kiếm và kể lại câu chuyện cuộc đời nhân vật.
NLb: Sử dụng AI để luyện phát âm diphthongs, kiểm tra ngữ pháp (past simple, past continuous).
NLc: Đối chiếu, phát hiện lỗi sai trong câu do AI tạo.
NLa: Nhận biết vai trò AI trong việc lưu trữ và truyền tải thông tin lịch sử nhân vật.
NLb: Sử dụng AI để tra cứu thông tin, từ vựng về nhân vật. |
|
1 |
2 |
Language |
|
||
|
1 |
3 |
Reading |
|
||
|
2 |
4 |
Speaking |
|
||
|
2 |
5 |
Listening |
|
||
|
2 |
6 |
Writing |
|
||
|
3 |
7 |
Communication and Culture |
|
||
|
3 |
8 |
Looking Back and Project + KT ĐG tx lần 1 (KT 15P. lần 1) |
.............
Xem đầy đủ trong file tải về
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG THPT ……………….. TỔ TIẾNG ANH
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC TIẾNG ANH, KHỐI LỚP 12 - GDPT
(Năm học 20.. - 20..)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 09; Số học sinh: 356; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 00
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 07;Trình độ đào tạo: Cao đẳng: 00Đại học: 07; Trên đại học: 00
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 00; Khá: 07; Đạt: 00; Chưa đạt: 00
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy tính/ Laptop |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
|
2 |
Máy chiếu |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
|
3 |
Bảng tương tác thông minh |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
|
4 |
Máy nghe đĩa/ USB |
01 bộ/GV |
Các bài học liên quan kỹ năng nghe |
|
|
5 |
TV tương tác |
01 bộ/GV |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng nghe nhìn |
01 |
Các bài học liên quan kỹ năng nghe |
|
|
2 |
Phòng Lab |
01 |
Các bài học kỹ năng, kiến thức ngôn ngữ |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
Mã Năng lực số và Yêu cầu cần đạt |
|
|
1 |
UNIT 1 |
Getting started |
1 tiết |
By the end of this unit, students will be able to: • identify and pronounce the diphthongs /eɪ/ and /əʊ/ in words and sentences; • understand and use phrases related to life stories; • use the past simple and the past continuous correctly; • read for main ideas and specific information in an article about Steve Jobs’ life and achievements; • talk about the lives of two national heroes of Viet Nam; • listen for main ideas and specific information in a talk about Walt Disney's life; • synthesise and summarise information from different sources to write a biography of Walt Disney’s life; • express pleasure and respond to it; • learn about the lives and achievements of three famous queens in world history; • design a visual story of a person’s life and present it to the class. |
1.1NC1a: Xác định được nhu cầu thông tin (tìm kiếm hình ảnh, tư liệu về nhân vật nổi tiếng). |
|
Language |
1 tiết |
5.3NC1a: Sử dụng các công cụ số (từ điển online, app phát âm) để tra cứu phiên âm và nghĩa từ vựng. |
|||
|
Reading |
1 tiết |
1.1NC1b: Áp dụng kỹ thuật tìm kiếm để lấy dữ liệu bổ sung về tiểu sử nhân vật (Steve Jobs). |
|||
|
Speaking |
1 tiết |
2.2NC1b: Hướng dẫn người khác đóng vai trò trung gian để chia sẻ câu chuyện về nhân vật lịch sử qua công cụ số. |
|||
|
Listening |
1 tiết |
1.2NC1a: Đánh giá độ tin cậy của nguồn tin khi nghe về tiểu sử Walt Disney. |
|||
|
Writing |
1 tiết |
3.3NC1a: Áp dụng các quy định về bản quyền khi tổng hợp thông tin viết tiểu sử. |
|||
|
Communication and Culture/CLIL |
1 tiết |
2.5NC1c: Áp dụng các khía cạnh đa dạng về văn hóa và thế hệ khác (khi tìm hiểu về các nữ hoàng thế giới). |
|||
|
Looking back & Project |
1 tiết |
3.1NC1b: Chỉ ra được những cách thể hiện bản thân thông qua việc tạo ra nội dung số (Thiết kế câu chuyện trực quan - Visual Story). |
|||
|
2 |
UNIT 2 |
Getting started |
1 tiết |
By the end of this unit, students will be able to: • identify and pronounce the diphthongs /ɔɪ/, /aɪ/, and /aʊ/ in words and sentences; • understand and use words related to cultural diversity; • use definite and indefinite articles correctly; • read for main ideas and specific information in an article about globalisation and cultural diversity; • discuss and plan a Cultural Diversity Day; • listen for people’s attitudes and specific information in an interview about Halloween in Viet Nam; • write an opinion essay on the impact of world festivals on young Vietnamese people; • make introductions and respond to them; • identify the concept and examples of culture shock; • do research on a country’s culture and give a group presentation about it. • talk about the different generations of a family; start a conversation and discussion; • listen for specific information in a conversation about family conflicts; • write an opinion essay about limiting teenagers’ screen time; • understand the generation gap in Asian American families; • carry out a survey to find out generational differences in families and give a group presentation about them. |
1.1NC1a: Xác định nhu cầu thông tin về sự đa dạng văn hóa. |
|
Language |
1 tiết |
5.3NC1a: Sử dụng công cụ số hỗ trợ học ngữ pháp (mạo từ). |
|||
|
Reading |
1 tiết |
2.5NC1b: Nhận thức các chuẩn mực hành vi khi tiếp cận thông tin về toàn cầu hóa trên mạng. |
|||
|
Speaking |
1 tiết |
2.4NC1a: Đề xuất công cụ số để hợp tác lên kế hoạch cho Ngày hội đa dạng văn hóa. |
|||
|
Listening |
1 tiết |
1.2NC1b: Đánh giá quan điểm/thái độ từ các nguồn dữ liệu nghe (về lễ hội Halloween). |
|||
|
Writing |
1 tiết |
3.1NC1a: Soạn thảo văn bản số (bài luận) về tác động của lễ hội. |
|||
...........
Xem đầy đủ trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: