Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Mĩ thuật 6, 7, 8, 9 năm 2026 - 2027 gồm nhiều mẫu khác nhau, trong đó có 1 mẫu ở mỗi lớp tích hợp Năng lực số, AI + mẫu tích hợp cả NLS theo bộ SGK Thống nhất chương trình mới.
Phụ lục 1, 3 Mĩ thuật 6, 7, 8, 9 tích hợp Năng lực số và AI giúp giáo viên tổ chức các hoạt động học tập gắn với việc ứng dụng công nghệ số trong quan sát, tìm hiểu, thiết kế, sáng tạo và giới thiệu sản phẩm mĩ thuật. Việc tích hợp Năng lực số không làm thay đổi mục tiêu của bài học mà góp phần nâng cao hiệu quả dạy học, tăng cường khả năng tự học, giao tiếp, hợp tác và sáng tạo của học sinh trong môi trường số. Phụ lục 1, 3 Mĩ thuật 6, 7, 8, 9 là cơ sở để giáo viên đánh giá đồng thời năng lực mĩ thuật và năng lực số, hướng tới phát triển toàn diện người học theo Chương trình Giáo dục phổ thông 2018.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục Mĩ thuật 6, 7, 8, 9 năm 2026 - 2027 gồm có:
- Định dạng File Word dễ dàng chỉnh sửa
- Tích hợp Năng lực số và AI
1. Lớp 6:
2. Lớp 7
3. Lớp 8
4. Lớp 9
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG THCS ......................... TỔ: NN – TIN – THỂ, MỸ Họ và tên giáo viên: ………….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN MỸ THUẬT, LỚP 6
(Năm học 2026- 2027)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Cả năm: 35 tuần = 35 tiết
Học kì I: 18 tuần = 18 tiết
Học kì II: 17 tuần = 17 tiết
|
Tuần |
Tiết số |
Bài học |
Số tiết |
Thời điểm |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm dạy học |
Biểu hiện của NLS |
|
HỌC KỲ I |
|
||||||
|
Chủ đề 1 : Xây dựng ý tưởng trong sáng tác mĩ thuật |
|
||||||
|
1 - 2 |
1 - 2 |
Bài 1: Một số thể loại mĩ thuật |
2 |
09/2026 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
1.1.TC1a. Tìm kiếm lựa chọn thông tin và hình ảnh trên môi trường số. HS tra cứu hình ảnh …. 2.1.TC1a. Giao tiếp và hợp tác qua công nghệ số. HS chia sẻ sản phẩm hoặc hình ảnh . |
|
3 - 4 |
3 - 4 |
Bài 2: Xây dựng ý tưởng trong sáng tác theo chủ đề |
2 |
09/2026 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
|
|
Chủ đề 2: Ngôi nhà yêu thương |
|
||||||
|
5 - 6 |
5 - 6 |
Bài 3: Tạo hình ngôi nhà |
2 |
10/2026 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
|
|
7 - 8 |
7 - 8 |
Bài 4: Thiết kế quà lưu niệm KIỂM TRA GHKI |
2 |
10/2026 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
- 3.1.TC1a: Học sinh thực hành việc tạo và chỉnh sửa nội dung đồ họa. - 5.3.TC1b: Học sinh chọn được các công cụ và công nghệ số để tạo ra một sản phẩm thiết kế. |
|
Chủ đề 3: Hoạt động trong trường học. |
|
||||||
|
9 - 10 |
9 - 10 |
Bài 5: Tạo hình hoạt động trong trường học |
2 |
11/2026 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
|
|
11 - 12 |
11 - 12 |
Bài 6: Thiết kế, tạo dáng đồ chơi |
2 |
11/2026 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
|
|
Chủ đề 4: Mĩ thuật thời kỳ tiền sử |
|
||||||
|
13- 14 |
13- 14 |
Bài 7: Mĩ thuật thế giới thời kì tiền sử |
2 |
12/2026 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
|
|
15 |
15 |
Bài 7: Mĩ thuật thế giới thời kì tiền sử KIỂM TRA HKI |
1 |
12/2026 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
|
|
16 - 17 |
16 - 17 |
Bài 8: Mĩ thuật Việt Nam thời kì tiền sử.
|
2 |
01/2026 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
1.1.TC1a. Tìm kiếm lựa chọn thông tin và hình ảnh trên môi trường số. HS tra cứu hình ảnh 2.1.TC1a. Giao tiếp và hợp tác qua công nghệ số. HS chia sẻ sản phẩm hoặc hình ảnh |
|
Chủ đề 5: Trò chơi dân gian |
|
||||||
|
18 |
18 |
Bài 9: Sáng tạo mĩ thuật với trò chơi dân gian |
1 |
01/2027 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
1.1.TC1b. HS tìm ảnh tĩnh vật trên Google Images và giải thích được cách điều hướng – lọc – chọn ảnh độ phân giải cao. 3.1.TC1a. Tạo sản phẩm số cơ bản bằng công cụ số. HS dùng Canva/Paint.. |
|
HỌC KỲ II |
|
||||||
|
Chủ đề 5: Trò chơi dân gian - Tt |
|
||||||
|
19 |
19 |
Bài 9: Sáng tạo mĩ thuật với trò chơi dân gian |
1 |
01/2027 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
1.1.TC1b. HS tìm ảnh tĩnh vật trên Google Images và giải thích được cách điều hướng – lọc – chọn ảnh độ phân giải cao. 3.1.TC1a. Tạo sản phẩm số cơ bản bằng công cụ số. HS dùng Canva/Paint.. |
|
20 - 21 |
20 - 21 |
Bài 10: Thiết kế thiệp chúc mừng *Lồng ghép An ninh Quốc phòng |
2 |
02/2027 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
|
|
Chủ đề 6: Sắc màu lễ hội |
|
||||||
|
22 - 23 |
22 - 23 |
Bài 11: Hoà sắc trong tranh chủ đề lễ hội |
2 |
02/2027 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
|
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG THCS ......................... TỔ: GDTC – NGHỆ THUẬT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT- MỸ THUẬT, KHỐI LỚP 7
(Năm học 2026- 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp
Khối 6: ….. lớp; số học sinh: ........ học sinh; số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……
Khối 7: …. lớp; số học sinh: …… học sinh
Khối 8: ….. lớp; số học sinh: …… học sinh
Khối 9: …… lớp; số học sinh: ……. học sinh
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:03; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học: 03.; Trên đại học:.............
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 03 ; Khá:...............; Đạt:...............; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
|
Mĩ thuật 7 |
|||||
|
6 |
Tranh, ảnh - Máy tính, máy chiếu ,… |
1 bộ giáo viên và 1 bộ/nhóm |
Chủ đề 1: Mĩ thuật thế giới thời kì Trung đại. (4 tiết) |
|
|
|
7 |
Giá vẽ, bảng vẽ, sản phẩm mẫu,… - Máy tính, máy chiếu ,… |
1 bộ giáo viên và 1 bộ/nhóm |
Chủ đề 2: Vẻ đẹp di tích (4 tiết ) |
|
|
|
8 |
Giá vẽ, bảng vẽ, sản phẩm mẫu, tranh, ảnh - Máy tính, máy chiếu ,… |
1 bộ giáo viên và 1 bộ/nhóm |
Chủ đề 3: Yếu tố dân tộc trong mĩ thuật.(3 tiết) |
|
|
|
9 |
Mẫu vẽ, giá vẽ, bảng vẽ, sản phẩm mẫu, tranh, ảnh - Máy tính, máy chiếu ,…
|
1 bộ giáo viên và 1 bộ/nhóm |
Chủ đề 4: Vẻ đẹp trong tác phẩm hội họa. (4 tiết) |
|
|
|
10 |
Tranh, ảnh, giá vẽ, bảng vẽ,… - Máy tính, máy chiếu ,… |
1 bộ giáo viên và 1 bộ/nhóm |
Chủ đề 5: Hiện thực cuộc sống trong sáng tạo mĩ thuật.(4 tiết) |
|
|
|
|
Bìa carton, keo dán, giấy màu, giá vẽ, bảng vẽ, sản phẩm mẫu,… - Máy tính, máy chiếu ,… |
1 bộ giáo viên và 1 bộ/nhóm |
Chủ đề 6: Tạo hình ngôi nhà trong sáng tạo mĩ thuật. (4 tiết) |
|
|
|
|
Bìa carton, keo dán, giấy màu, giá vẽ, bảng vẽ, sản phẩm mẫu,… - Máy tính, máy chiếu ,… |
1 bộ giáo viên và 1 bộ/nhóm |
Chủ đề 7: Sum họp gia đình. (4 tiết) |
|
|
|
|
Tranh, ảnh minh họa, - Máy tính, máy chiếu ,… |
1 bộ giáo viên và 1 bộ/nhóm |
Chủ đề 8 Mĩ thuật Việt Nam thời kì Trung đại.(3 tiết) |
|
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng học bộ môn mĩ thuật |
01 |
Sử dụng cho các tiết thực hành môn Mĩ thuật ( nếu có) |
|
|
2 |
Phòng học các lớp |
01 |
Sử dụng cho các tiết lý thuyết môn Mĩ thuật |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Phân phối chương trình Mĩ thuật 7
|
Tuần |
Bài học |
Số tiết (Tiết PPCT)
|
Yêu cầu cần đạt (về năng lực với các mức độ biết, hiểu, vận dụng) |
Năng lực số |
Ghi chú |
|
HỌC KÌ I |
|||||
|
Chủ đề 1: Mĩ thuật thế giới thời kì Trung đại. Tổng 4 tiết ( từ tiết 1 đến tiết 4) |
|||||
|
1,2 |
Bài 1: Mĩ thuật tạo hình thời kì Trung đại
|
2 (1,2) |
Nhận biết: - Biết thêm về mĩ thuật thời kì trung đại và tạo được sản phẩm mô phỏng một số tp mĩ thuật thời kì TĐ. - Biết được một số di sản mĩ thuật ứng dụng thời kỳ trung đại. Thông hiểu : HS hiểu được nội dung mĩ thuật trung đại Vận dụng : Sử dụng tạo hình hoa văn trên di sản và tạo ra được sản phẩm mỹ thuật. |
1.1TC1a Hs biết khai thác dữ liệu thông tin trên internet như facebook, youtobe để tìm hiểu về di sản mĩ thuật thời kì trung đại. Giải thích được nhu cầu thông tin. |
|
|
3,4
|
Bài 2: Mĩ thuật ứng dụng thời kì Trung đại.
|
2 (3,4)
|
|||
|
Chủ đề 2: Vẻ đẹp di tích Tổng 4 tiết ( từ tiết 5 đến tiết 8) |
|||||
|
5,6 |
Bài 3: Hình ảnh di tích trong sáng tạo mĩ thuật ( Kiểm tra đánh giá tx)
|
2 (5,6) |
Nhận biết: được vẻ đẹp cảnh quan di tích trong thực hành, sáng tạo mỹ thuật. Thông hiểu: Hiểu được cách thiết kế tem bưu chính Vận dụng : -Tạo được sản phẩm mỹ thuật thể hiện vẻ đẹp di tích - Biết chọn lọc giá trị thẩm mĩ của nghệ thuật truyền thống cho ý tưởng thiết kế tem bưu chính. - Tạo một sản phẩm tem bưu chính khai thác vẻ đẹp di tích theo hình thức đơn giản. |
1.1.TC1b Học sinh biết cách tìm kiếm và lọc dữ liệu thông tin và nội dung số trên internet để tìm hiểu và sưu tầm hình ảnh tem bưu chính. Thực hiện được rõ ràng và quy trình tìm kiếm dữ liệu. |
|
|
7,8
|
Bài 4: Hình ảnh di tích trong thiết kế tem bưu chính .
|
2 (7,8) |
|||
|
9 |
Kiểm tra/ đánh giá giữa học kì I. |
1 (9) |
Nhận biết: Hs biết lựa chọn nội dung và đồ dung, dụng cụ đẻ hoàn thành sản phẩm cho phù hợp chủ đề. Thông hiểu:hiểu được nội dung chủ đề kiểm tra theo yêu cầu của giáo viên. Vận dụng : - Học sinh biết vận dụng những kỹ năng kiến thức đã học để hoàn thành bài kiểm tra đánh giá đúng yêu cầu GV đặt ra. - Hoàn thành một bức tranh, sản phẩm mĩ thuật và trình bày được ý tưởng của mình cho tác phẩm làm ra. - Có tính sáng tạo trong tác phẩm. |
|
|
|
Chủ đề 3: Yếu tố dân tộc trong mĩ thuật. ( Tổng 3 tiết : từ tiết 10 đến tiết 12) |
|||||
|
10 |
Bài 5: Yếu tố dân tộc trong tranh của một số họa sĩ.
|
1 (10) |
Nhận biết : HS biết được yếu tố dân tộc trong tranh Thông hiểu : Học sinh hiểu cách thể hiện một sản phẩm mĩ thuật theo yêu cầu Vận dụng : - Thực hành một sản phẩm mĩ thuật - Yêu thích học mĩ thuật - Khai thác được yếu tố dân tộc trong thực hành, sáng tạo SP mĩ thuật ở mức độ đơn giản.
|
|
GDQP-AN: phân tích tranh ảnh để giáo dục HS Tình yêu quê hương đất nước và trách nhiệm của thế hệ sau trong việc đấu tranh bảo vệ đất nước, bảo vệ văn hóa quốc gia dân tộc. |
|
11,12
|
Bài 6: Thiết kế logo
|
2 (11,12)
|
Nhận biết : Biết được tính chất biểu tượng của logo thương hiệu Thông hiểu : HS hiểu cách thiết kế logo Vận dụng :Tìm ý tưởng và thiết kế được logo đơn giản |
3.1.TC1a Hs biết cách tạo Logo trên phần mềm Paint.NET trên hệ điều hành Windows (Tiết 12) |
|
PHỤ LỤC III
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG: THCS…….. TỔ: GDTC- NGHỆ THUẬT Họ và tên giáo viên: …………….
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: NGHỆ THUẬT LỚP: 7
( Phân môn Mĩ thuật)
(Năm học 2026 - 2027)
1. Phân phối chương trình:Phân môn Mĩ thuật 7.
|
STT |
Bài học
|
Số tiết (Tiết số) |
Thời điểm ( Tuần)
|
Thiết bị dạy học
|
Địa điểm dạy học |
Ghi chú (Lồng ghép ANQP, năng lực số) |
|
HỌC KÌ I |
||||||
|
Chủ đề 1: Mĩ thuật thế giới thời kì Trung đại. Tổng 4 tiết ( từ tiết 1 đến tiết 4) |
||||||
|
1 |
Bài 1: Mĩ thuật tạo hình thời kì Trung đại |
2
|
1, 2 |
Tranh, ảnh |
Lớp học |
-(6.3TC1b) Khai thác dữ liệu và thông tin: Thực hiện được các tìm kiếm theo quy trình để tìm dữ liệu, thông tin và nội dung về di sản mỹ thuật thời kì trung đại trong môi trường số. -(6.3TC1a) Sáng tạo nội dung số: Chỉ ra được cách tạo và chỉnh sửa nội dung (văn bản, hình ảnh) bằng các định dạng phổ biến để trình bày kết quả tìm hiểu |
|
2 |
Bài 2: Mĩ thuật ứng dụng thời kì Trung đại |
2
|
3, 4 |
Tranh, ảnh,… |
Lớp học |
|
|
3 |
Bài 3: Hình ảnh di tích trong sáng tạo Mĩ thuật ( Kiểm tra đánh giá tx) |
2
|
5, 6 |
Tranh, ảnh |
Lớp học |
|
|
4 |
Bài 4: Hình ảnh di tích trong thiết kế tem bưu chính |
2
|
7, 8 |
Giá vẽ, bảng vẽ, sản phẩm mẫu,… |
Lớp học |
+ 6.3TC1b: Thực hiện được rõ ràng và theo quy trình các tìm kiếm để tìm dữ liệu, thông tin và nội dung (hình ảnh các mẫu tem, hình ảnh di tích) trong môi trường số. + 3.1TC1a: Chỉ ra được cách tạo và chỉnh sửa nội dung (thiết kế mẫu tem) có khái niệm cụ thể và mang tính phổ thông bằng những định dạng rõ ràng, phổ biến (sử dụng Canva). |
|
5 |
Kiểm tra/ đánh giá giữa học kì I |
1
|
9 |
|
Lớp học |
|
|
6 |
Bài 5: Yếu tố dân tộc trong tranh của một số họa sĩ |
1 (10) |
10 |
Tranh, ảnh |
Lớp học |
|
|
7 |
Bài 6: Thiết kế Logo |
2
|
11, 12 |
Giá vẽ, bảng vẽ, sản phẩm mẫu,… |
Lớp học |
+ 1.3.TC1b: Thực hiện được rõ ràng và theo quy trình các tìm kiếm để tìm dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số. + 3.1.TC1a: Chỉ ra được cách tạo và chỉnh sửa nội dung có khái niệm cụ thể và mang tính phổ thông bằng những định dạng rõ ràng, phổ biến. |
|
8 |
Bài 7: Không gian trong tác phẩm hội họa thế giới thời kì Trung đại |
2
|
13, 14 |
Tranh, ảnh |
Lớp học |
|
|
9 |
Bài 8: Tranh tĩnh vật |
2
|
15, 16 |
Mẫu vẽ, giá vẽ, bảng vẽ, sản phẩm mẫu,… |
Lớp học |
7.C2.1 (Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống): Kể được tên một số công cụ AI và mô tả được chức năng chính của chúng (công cụ tạo ảnh). 7.D2.1 (Dự án tạo sản phẩm từ AI): Lập được kế hoạch cho một dự án sáng tạo có sử dụng AI (thông qua việc xây dựng câu lệnh) và thực hành tạo sản phẩm đơn giản. |
|
10 |
Kiểm tra/ đánh giá cuối học kì I |
1
|
17 |
|
Lớp học |
|
|
11 |
Bài 9: Tìm hiểu nguồn sáng trong tranh ( Tiết 1) |
2
|
18, 19 |
Tranh, ảnh, giá vẽ, bảng vẽ,… |
Lớp học |
|
|
12 |
Bài 9: Tìm hiểu nguồn sáng trong tranh ( Tiết 2) |
2
|
18, 19 |
Tranh, ảnh,… |
Lớp học |
|
PHỤ LỤC I
|
TRƯỜNG: THCS………. TỔ: NGOẠI NGỮ-TIN HỌC-THỂ, MỸ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC NGHỆ THUẬT- PHÂN MÔN MĨ THUẬT, KHỐI LỚP 7
Năm học 20… - 20…
I. Đặc điểm tình hình:
1. Số lớp:….. lớp;Số học sinh: ….. học sinh; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:01 GV; Trình độ đào tạo: Đại học
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm / thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Mĩ thuật thế giới thời kì trung đại |
3 |
Mĩ thuật thế giới thời kì trung đại |
|
|
2 |
Vẻ đẹp di tích |
3 |
Vẻ đẹp di tích |
|
|
3 |
Yếu tố dân tộc trong mĩ thuật |
3 |
Yếu tố dân tộc trong mĩ thuật |
|
|
4 |
Vẻ đẹp trong tác phẩm hội họa |
3 |
Vẻ đẹp trong tác phẩm hội họa |
|
|
5 |
Hiện thực cuộc sống trong sáng tạo mĩ thuật |
3 |
Hiện thực cuộc sống trong sáng tạo mĩ thuật |
|
|
6 |
Tạo hình ngôi nhà trong sáng tạo mĩ thuật |
3 |
Tạo hình ngôi nhà trong sáng tạo mĩ thuật |
|
|
7 |
Sum họp gia đình |
3 |
Sum họp gia đình |
|
|
8 |
Mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại |
3 |
Mĩ thuật Việt Nam thời kì trung đại |
|
4. Phòng học bộ môn/ phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/ phòng bộ môn/ phòng đa năng/ sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục).
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Lớp học
|
1 |
- Rộng rãi, thoáng mát - Sử dụng vào việc dạy bộ môn Mĩ thuật và tổ chức các hoạt động của nhà trường |
Tập thể lớp |
|
2 |
Phòng Mĩ thuật |
1 |
- Rộng rãi, thoáng mát - Sử dụng vào việc dạy bộ môn Mĩ thuật và tổ chức các hoạt động của nhà trường |
Tập thể lớp |
|
3 |
Sân trường |
1 |
- Rộng rãi, thoáng mát - Sử dụng vào việc dạy bộ môn Mĩ thuật và tổ chức các hoạt động của nhà trường |
Nhiều lớp |
II. Kế hoạch dạy học:
1. Phân phối chương trình:
KHỐI 7
Cả năm: 35 tuần = 35 tiết
Học kì I: 18 tuần = 18 tiết
Học kì II: 17 tuần = 17 tiết
|
Tuần |
Tên bài học |
Tiết PPCT |
Yêu cầu cần đạt |
Định hướng phát triển NLS |
|
HỌC KÌ I |
|
|||
|
Chủ đề 1: Mĩ thuật thế giới thời kì trung đại |
|
|||
|
1 - 2 |
Bài 1: Mĩ thuật tạo hình thời kì trung đại |
1 - 2 |
- Hình thành, phát triển kĩ năng quan sát. - Biết khai thác giá trị tạo hình ở thời kì Trung đại trong mô phỏng SPMT. - Lựa chọn được công cụ, vật liệu phù hợp để tạo để tạo thành sản phẩm. - Mô phỏng một di sản mĩ thuật thế giới thời kì Trung đại bằng hình thức tạo hình mà em yêu thích. - Trưng bày và giới thiệu được sản phẩm của cá nhân/nhóm. |
1.1.TC1a. 2.1.TC1a. |
|
3 - 4 |
Bài 2: Mĩ thuật ứng dụng thời kì trung đại |
3 - 4 |
- Hình thành, phát triển kĩ năng quan sát. - Biết khai thác giá trị tạo hình ở thời kì Trung đại trong trang trí một SPMT. - Lựa chọn được công cụ, vật liệu phù hợp để tạo để tạo thành sản phẩm. - Khai thác hoa văn trang trí thời kì Trung đại để thiết kế, trang trí một SPMT. - Trưng bày và giới thiệu được sản phẩm của cá nhân/nhóm. |
|
.................
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG: THCS…….. TỔ: GDTC- NGHỆ THUẬT Họ và tên giáo viên: …………….
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: NGHỆ THUẬT LỚP:6,7,8,9
( Phân môn Mĩ thuật)
(Năm học 2026 - 2027)
1. Phân phối chương trình:Phân môn Mĩ thuật 8.
|
STT |
Bài học
|
Số tiết
|
Thời điểm ( Tuần)
|
Thiết bị dạy học
|
Địa điểm dạy học |
Ghi chú (Lồng ghép ANQP, năng lực số) |
|
|
Chủ đề 1: Hình tượng con người trong sáng tạo mĩ thuật. (Tổng 4 tiết : từ tiết 1 đến tiết 4 ) |
|||||||
|
1 |
Bài 1: Hình tượng con người trong sáng tạo mĩ thuật |
2
|
1, 2 |
Bảng vẽ, giá vẽ,… |
Lớp học |
+ Tìm kiếm, lựa chọn và lưu trữ được hình ảnh các tác phẩm tiêu biểu của các trường phái mĩ thuật theo yêu cầu (6.1.TC2b). + Tạo và chỉnh sửa được một sản phẩm số (bảng so sánh) để trình bày thông tin một cách trực quan (6.3.TC2a). + Hợp tác, chia sẻ thông tin và sản phẩm trong nhóm thông qua công cụ số (Zalo, Google Docs) (6.2.TC2a). |
|
|
2 |
Bài 2: Một số dạng bố cục trong tranh sinh hoạt |
2
|
3, 4 |
Giá vẽ, bảng vẽ, sản phẩm mẫu,.. |
Lớp học |
|
|
|
3 |
Bài 3: Nghệ thuật truyền thống ( Kiểm tra đánh giá tx). |
2
|
5, 6 |
Tranh, ảnh |
Lớp học |
- Năng lực AI (Theo QĐ 3439/QĐ-BGDĐT): - 8.A2.1 (Rủi ro khi lạm dụng AI): Nhận biết được rủi ro của việc lạm dụng công cụ AI sáng tạo, liên hệ đến nguy cơ làm suy giảm tư duy phản biện và kỹ năng sáng tạo của con người khi tìm hiểu về nghệ thuật. - 8.C2.1 (Cách AI thực hiện một số chức năng cơ bản): Trình bày được cách AI thực hiện chức năng "nhìn" và "đọc" để tạo ra sản phẩm hình ảnh và văn bản dựa trên yêu cầu của người dùng. |
|
|
4 |
Bài 4: Thiết kế trang phục với hoa văn dân tộc thiểu số. |
2
|
7, 8 |
Giá vẽ, bảng vẽ, sản phẩm mẫu,.. |
Lớp học |
|
|
|
|
Kiểm tra/đánh giá giữa học kỳ 1 |
1
|
9 |
|
Lớp học |
|
|
|
5 |
Bài 5: Tác phẩm hội họa chủ đề niềm vui hạnh phúc |
1
|
10 |
Giá vẽ, bảng vẽ, sản phẩm mẫu,.. |
Lớp học |
|
|
|
6 |
Bài 6: Thiết kế quà sinh nhật từ vật liệu sẵn có |
2
|
11, 12 |
Giấy màu, keo dán, kéo, … |
Lớp học |
|
|
|
7 |
Bài 7: Một số trường phái mĩ thuật phương Tây thời kì hiện đại |
2
|
13, 14 |
Tranh, ảnh |
Lớp học |
- 1.1.TC2a: Xác định được nhu cầu thông tin; tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số; truy cập chúng và khai thác được kết quả tìm kiếm. - 2.2.TC2a: Chia sẻ dữ liệu, thông tin và nội dung số với người khác thông qua các công nghệ số phù hợp. |
|
PHỤ LỤC I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG THCS ......................... TỔ: GDTC – NGHỆ THUẬT |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC NGHỆ THUẬT- MỸ THUẬT, KHỐI LỚP 8
(Năm học 2026- 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp
Khối 6: ….. lớp; số học sinh: ........ học sinh; số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……
Khối 7: …. lớp; số học sinh: …… học sinh
Khối 8: ….. lớp; số học sinh: …… học sinh
Khối 9: …… lớp; số học sinh: ……. học sinh
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:03; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ........ Đại học: 03.; Trên đại học:.............
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên : Tốt: 03 ; Khá:...............; Đạt:...............; Chưa đạt:........
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
11 |
Giá vẽ, bảng vẽ, sản phẩm mẫu,.. - Máy tính, máy chiếu ,…
|
1 bộ giáo viên và 1 bộ/nhóm |
Chủ đề 1: Hình tượng con người trong sáng tạo mĩ thuật. (4 tiết) |
|
|
12 |
Giá vẽ, bảng vẽ, sản phẩm mẫu, tranh ảnh - Máy tính, máy chiếu ,…
|
1 bộ giáo viên và 1 bộ/nhóm |
Chủ đề 2: Vẻ đẹp trong nghệ thuật truyền thống(4 tiết) |
|
|
13 |
Giá vẽ, bảng vẽ, sản phẩm mẫu, giấy màu, keo dán, kéo, … - Máy tính, máy chiếu ,…
|
1 bộ giáo viên và 1 bộ/nhóm |
Chủ đề 3: Niềm vui, hạnh phúc.(3 tiết) |
|
|
14 |
Giá vẽ, bảng vẽ, sản phẩm mẫu, tranh ảnh Giá vẽ, bảng vẽ, sản phẩm mẫu, giấy màu, dao trổ, kéo,… |
1 bộ giáo viên và 1 bộ/nhóm |
Chủ đề 4: Mỹ thuật thế giới thời kỳ hiện đại.(4 tiết) |
|
|
15 |
Giá vẽ, bảng vẽ, sản phẩm mẫu, tranh ảnh - Máy tính, máy chiếu ,…
|
1 bộ giáo viên và 1 bộ/nhóm |
Chủ đề 5: Vẻ đẹp trong lao động(4 tiết) |
|
|
16 |
Giá vẽ, bảng vẽ, sản phẩm mẫu,.. - Máy tính, máy chiếu ,…
|
1 bộ giáo viên và 1 bộ/nhóm |
Chủ đề 6: Giao thông công cộng trong sáng tạo Mỹ thuật (4 tiết) |
|
|
|
Tranh, ảnh minh họa. - Máy tính, máy chiếu ,…
|
1 bộ giáo viên và 1 bộ/nhóm |
Chủ đề 7: Mỹ thuật Việt Nam thời kỳ hiện đại(4 tiết) |
|
|
|
Tranh, ảnh minh họa. - Máy tính, máy chiếu ,…
|
1 bộ giáo viên và 1 bộ/nhóm |
Chủ đề 8: Hướng nghiệp. (4 tiết) |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng học bộ môn mĩ thuật |
01 |
Sử dụng cho các tiết thực hành môn Mĩ thuật ( nếu có) |
|
|
2 |
Phòng học các lớp |
01 |
Sử dụng cho các tiết lý thuyết môn Mĩ thuật |
|
II. Kế hoạch dạy học
|
Tuần |
Bài học |
T.Số tiết (Tiết)
|
Yêu cầu cần đạt (về năng lực với các mức độ biết, hiểu, vận dụng) |
Năng lực số |
Ghi chú |
|
|
HỌC KÌ I |
||||||
|
Chủ đề 1: Hình tượng con người trong sáng tạo mĩ thuật. (Tổng 4 tiết : từ tiết 1 đến tiết 4 ) |
||||||
|
1,2 |
Bài 1: Hình tượng con người trong sáng tạo mĩ thuật |
2 (1,2) |
Nhận biết : HS biết thêm về sự đa dạng của hình tượng con người trong mĩ thuật Thông hiểu : Hiểu về một số dạng bố cục trong tranh sinh hoạt. Vận dụng : Thực hành mô phỏng sáng tạo sản phảm mĩ thuật
|
1.1.TC2b Hs biết cách tìm kiếm và tổ chức tìm kiếm dữ liệu thông tin tranh ảnh về hình tượng con người trong các trang tranh của các họa sĩ trong môi trường số.
.
|
GDQP-AN: Cho HS xem một số tranh ảnh về bộ đội của Việt nam và qua đó giáo dục lòng tự hào dân tộc, tinh thần đấu tranh giữ gìn và bảo vệ tổ quốc,... |
|
|
3,4 |
Bài 2: Một số dạng bố cục trong tranh sinh hoạt |
2 (3,4) |
Nhận biết : HS biết thêm về sự đa dạng của bố cục trong tranh sinh hoạt Thông hiểu : Hiểu thêm về một số dạng bố cục trong tranh sinh hoạt. Vận dụng : - Thực hành vẽ tranh sinh hoạt áp dụng bố cục cơ bản - Trân trọng giá trị văn hóa nghệ thuật qua một số tác phẩm nghệ thuật nổi tiếng
|
|||
|
Chủ đề 2: Vẻ đẹp trong nghệ thuật truyền thống (Tổng 4 tiết : từ tiết 5 đến tiết 8 ) |
||||||
|
5,6 |
Bài 3: Nghệ thuật truyền thống ( Kiểm tra đánh giá tx). |
2 (5,6) |
Nhận biết : - HS biết thêm một số ngành nghề nghệ thuật truyền thống Thông hiểu : Hiểu về sản phẩm mĩ thuật mĩ thuật truyền thống Vận dụng: Thiết kế được trang phục nghệ thuật truyền thống |
|
GDQP-AN: phân tích tranh ảnh về trang phục truyền thống của các dân tộc trong cả nước để giáo dục HS biết giữ gìn bản sắc văn hóa dân tộc. |
|
|
7,8 |
Bài 4: Thiết kế trang phục với hoa văn dân tộc thiểu số. |
2 (7,8) |
Nhận biết : HS biết thêm về ngành nghề thời trang và văn hóa trang phục dân tộc thiều số Thông hiểu: Hiểu về trang phục ,hoa văn dân tộc thiểu số Vận dụng: -Thực hành thiết kế trang phục áp dụng hoa văn dân tộc thiểu số - Trân trọng giá trị văn hóa nghệ thuật truyển thống của dân tộc |
|||
|
9 |
Kiểm tra/đánh giá giữa học kỳ 1 |
1 (9) |
Nhận biết: Hs biết lựa chọn nội dung và đồ dung, dụng cụ đẻ hoàn thành sản phẩm cho phù hợp chủ đề. Thông hiểu:hiểu được nội dung chủ đề kiểm tra theo yêu cầu của giáo viên. Vận dụng : - Học sinh biết vận dụng những kỹ năng kiến thức đã học để hoàn thành bài kiểm tra đánh giá đúng yêu cầu GV đặt ra. - Hoàn thành một bức tranh, sản phẩm mĩ thuật và trình bày được ý tưởng của mình cho tác phẩm làm ra. - Có tính sáng tạo trong tác phẩm |
|
|
|
|
Chủ đề 3: Niềm vui, hạnh phúc. (Tổng 3 tiết : từ tiết 10 đến tiết 12 ) |
||||||
|
10 |
Bài 5: Tác phẩm hội họa chủ đề Niềm vui, hạnh phúc
|
1 (10) |
Nhận biết : HS biết thêm về một số tác phẩm mĩ thuật nổi tiếng với chủ đề Niềm vui hạnh phúc. Thông hiểu : hiểu về nội dung tác phẩm theo chủ đề Vận dụng: - Thực hành một sản phẩm mĩ thuật thể hiện rõ chủ đề. - Trân trọng giá trị văn hóa nghệ thuật qua các tác phẩm mĩ thuật. |
|
GDQP-AN: Cho HS xem một số tranh ảnh về các cuộc kháng chiến qua đó giáo dục lòng tự hào dân tộc, tinh thần đấu tranh giữ gìn và bảo vệ tổ quốc.
|
|
|
11,12 |
Bài 6: Thiết kế quà sinh nhật từ vật liệu sẵn có |
2 (11,12) |
Nhận biết : HS biết thêm về một số tác phẩm mĩ thuật nổi tiếng với chủ đề Niềm vui hạnh phúc. Thông hiểu : hiểu về nội dung tác phẩm theo chủ đề Vận dụng: - Thực hành một sản phẩm mĩ thuật thể hiện rõ chủ đề. - Trân trọng giá trị văn hóa nghệ thuật qua các tác phẩm mĩ thuật. |
|||
|
Chủ đề 4: Mỹ thuật thế giới thời kỳ hiện đại. (Tổng 4 tiết : từ tiết 13 đến tiết 16 ) |
||||||
|
13,14 |
Bài 7: Một số trường phái mĩ thuật phương Tây thời kì hiện đại
|
2 (13,14) |
Nhận biết : HS biết về một số trường phái mĩ thuật phương Tây thời kì hiện đại Thông hiểu: Hiểu nội dung mĩ thuật phương Tây thời kì hiện đại Vận dụng: - Thực hành một sản phẩm mĩ thuật áp dụng từ kiến thức bài học - Trân trọng văn hóa nghệ thuật hội họa của thế giới |
2.1.TC2a Hs biết cách tạo trang nhóm cá nhân Zalo để chia sẻ thông tin của một số trường phái mĩ thuật phương tây thời kì hiện đại. Minh họa được nhu cầu thông tin (Tiết 14).
|
|
|
|
15,16 |
Bài 8: Nghệ thuật trang trí đồ gia dụng
|
2 (15,16) |
Nhận biết : Hs biết về nghệ thuật trang trí đồ gia dụng Thông hiểu : Hiểu về nghệ thuật gia dụng Vận dụng: - HS biết trang trí đồ gia dụng phục vụ cuộc sống hàng ngày - Thực hành một sản phẩm mĩ thuật áp dụng từ kiến thức bài học. - Yêu thích thiết kế đồ gia dụng. |
|||
|
17 |
Kiểm tra/ đánh giá cuối học kì I |
1 (17)
|
Nhận biết: Hs biết lựa chọn nội dung và đồ dung, dụng cụ đẻ hoàn thành sản phẩm cho phù hợp chủ đề. Thông hiểu:hiểu được nội dung chủ đề kiểm tra theo yêu cầu của giáo viên. Vận dụng : - Học sinh biết vận dụng những kỹ năng kiến thức đã học để hoàn thành bài kiểm tra đánh giá đúng yêu cầu GV đặt ra. - Hoàn thành một bức tranh, sản phẩm mĩ thuật và trình bày được ý tưởng của mình cho tác phẩm làm ra. - Có tính sáng tạo trong tác phẩm |
|
||
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG THCS ……… TỔ: NN – TIN – THỂ, MỸ Họ và tên giáo viên: ………………….. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN MỸ THUẬT, LỚP 8
(Năm học 2026- 2027)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Cả năm: 35 tuần = 35 tiết
Học kì I: 18 tuần = 18 tiết
Học kì II: 17 tuần = 17 tiết
|
Tuần |
Tiết số |
Bài học |
Số tiết |
Thời điểm |
Thiết bị dạy học |
Địa điểm dạy học |
Biểu hiện của NLS |
|
HỌC KỲ I |
|
||||||
|
Chủ đề 1: Hình tượng con người trong mĩ thuật |
|
||||||
|
1 - 2 |
1 - 2 |
Bài 1: Hình tượng con người trong sáng tạo mĩ thuật |
2 |
09/2026 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
3.1.TC2a Tạo sản phẩm số cơ bản bằng công cụ số. HS dùng Canva/Paint... 2.1.TC2a Giao tiếp và hợp tác qua công nghệ số. HS chia sẻ sản phẩm hoặc hình ảnh |
|
3 - 4 |
3 - 4 |
Bài 2: Một số dạng bố cục trong tranh sinh hoạt |
2 |
09/2026 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
|
|
Chủ đề 2: Vẻ đẹp trong nghệ thuật truyền thống |
|
||||||
|
5 - 6 |
5 - 6 |
Bài 3: Nghệ thuật truyền thống * Lồng ghép ANQP: |
2 |
10/2026 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
|
|
7 - 8 |
7 - 8 |
Bài 4: Thiết kế trang phục với hoa văn dân tộc thiểu số KIỂM TRA GHKI |
2 |
10/2026 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
|
|
Chủ đề 3: Niềm vui, hạnh phúc. |
|
||||||
|
9 - 10 |
9 - 10 |
Bài 5: Tác phẩm hội hoạ chủ đề Niềm vui, hạnh phúc |
2 |
11/2026 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
|
|
11 - 12 |
11 - 12 |
Bài 6: Thiết kế quà sinh nhật từ vật liệu sẵn có |
2 |
11/2026 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
|
|
Chủ đề 4: Mĩ thuật thế giới thời kì hiện đại |
|
||||||
|
13- 14 |
13- 14 |
Bài 7: Một số trường phái mĩ thuật phương tây thời kì hiện đại |
2 |
12/2026 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
1.1.TC2b HS xác định được nhu cầu thông tin. Tìm ảnh trên các nguồn Google Images, Google, YouTube hoặc các nền tảng và giải thích được cách điều hướng – lọc – chọn ảnh độ phân giải cao. 3.1.TC2a Tạo sản phẩm số cơ bản bằng công cụ số. HS dùng Canva/Paint...phác thảo bố cục. |
|
15 |
15 |
Bài 7: Một số trường phái mĩ thuật phương tây thời kì hiện đại KIỂM TRA HKI |
1 |
12/2026 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
|
|
16 - 17 |
16 - 17 |
Bài 8: Nghệ thuật trang trí đồ gia dụng |
2 |
01/2026 |
Tivi. Máy tính. Tranh, ảnh, video và các đồ dùng, vật dụng thực tế. |
Lớp học |
1.1.TC2a. HS xác định được nhu cầu thông tin; tìm kiếm được dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số; truy cập chúng và khai thác được kết quả tìm kiếm. Tự mình thực hiện tìm kiếm trên các nguồn Google, YouTube hoặc các nền tảng 3.1.TC2a Tạo sản phẩm số cơ bản bằng công cụ số. HS dùng Canva/Paint... |
PHỤ LỤC I
|
TRƯỜNG: THCS ……………. TỔ: NGOẠI NGỮ-TIN HỌC-THỂ, MỸ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC NGHỆ THUẬT- PHÂN MÔN MĨ THUẬT, KHỐI LỚP 8
Năm học 2026 - 2027
I. Đặc điểm tình hình:
1. Số lớp: ….. lớp; Số học sinh: ….. học sinh; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: 01 GV; Trình độ đào tạo: Đại học
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm / thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Hình tượng con người trong mĩ thuật |
3 |
Hình tượng con người trong mĩ thuật |
|
|
2 |
Vẻ đẹp trong nghệ thuật truyền thống |
3 |
Vẻ đẹp trong nghệ thuật truyền thống |
|
|
3 |
Niềm vui, hạnh phúc |
3 |
Niềm vui, hạnh phúc |
|
|
4 |
Mĩ thuật thế giới thời kì hiện đại |
3 |
Mĩ thuật thế giới thời kì hiện đại |
|
|
5 |
Vẻ đẹp trong lao động |
3 |
Vẻ đẹp trong lao động |
|
|
6 |
Giao thông công cộng trong sáng tạo mĩ thuật |
3 |
Giao thông công cộng trong sáng tạo mĩ thuật |
|
|
7 |
Mĩ Thuật Việt Nam thời kì hiện đại |
3 |
Mĩ Thuật Việt Nam thời kì hiện đại |
|
|
8 |
Hướng nghiệp |
3 |
Hướng nghiệp |
|
4. Phòng học bộ môn/ phòng thí nghiệm/ phòng đa năng/sân chơi, bãi tập (Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/ phòng bộ môn/ phòng đa năng/ sân chơi/ bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục).
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Lớp học |
1 |
- Rộng rãi, thoáng mát - Sử dụng vào việc dạy bộ môn Mĩ thuật và tổ chức các hoạt động của nhà trường |
Tập thể lớp |
|
2 |
Phòng Mĩ thuật |
1 |
- Rộng rãi, thoáng mát - Sử dụng vào việc dạy bộ môn Mĩ thuật và tổ chức các hoạt động của nhà trường |
Tập thể lớp |
|
3 |
Sân trường |
1 |
- Rộng rãi, thoáng mát - Sử dụng vào việc dạy bộ môn Mĩ thuật và tổ chức các hoạt động của nhà trường |
Nhiều lớp |
II. Kế hoạch dạy học:
1. Phân phối chương trình:
KHỐI 8
Cả năm: 35 tuần = 35 tiết
Học kì I: 18 tuần = 18 tiết
Học kì II: 17 tuần = 17 tiết
|
Tuần |
Tên bài học |
Tiết PPCT |
Yêu cầu cần đạt |
Định hướng phát triển NLS |
|
HỌC KÌ I |
|
|||
|
Chủ đề 1: Hình tượng con người trong mĩ thuật |
|
|||
|
1 - 2 |
Bài 1: Hình tượng con người trong sáng tạo mĩ thuật |
1 - 2 |
- Hiểu về cách thức tạo hình con người trong sáng tạo mỹ thuật - Biết về tạo hình con người được thể hiện trong tác phẩm mỹ thuật - Biết cách thể hiện tạo hình con người theo nhiều hình thức khác nhau phù hợp với tương quan tỷ lệ cơ thể người - Có khả năng ghi chép dáng người ở trạng thái tĩnh – động mức độ đơn giản - Cảm nhận được vẻ đẹp và biết cách chia sẻ cách khai thác hình tượng con người trong sản phẩm mỹ thuật - Biết được sự đa dạng trong sáng tạo nghệ thuật từ đó thêm yêu thích môn học và có nhiều hơn cách tiếp cận lựa chọn thể hiện hình tượng con người trong thực hành sáng tạo sản phẩm mỹ thuật |
3.1.TC2a 2.1.TC2a
|
|
3 - 4 |
Bài 2: Một số dạng bố cục trong tranh sinh hoạt |
3 - 4 |
Cảm nhận được vè đẹp của hình tượng con người trong tác phẩm mĩ thuật. - Biết cách khai thác đề tài và xây dựng bố cục tranh có nhân vật làm trọng tâm - Một số dạng bố cục trong tranh sinh hoạt thường gặp. - Thể hiện được hình tượng con người trong tranh sinh hoạt, có mảng chính mảng phụ. - Vẽ được tranh sinh hoạt theo một số dạng bố cục thường gặp. - Biết được vẻ đẹp hình tượng nhân vật trong một số tác phẩm mỹ thuật. - Cảm nhận được vẻ đẹp của hình tượng con người trong tác phẩm mỹ thuật. |
|
|
Chủ đề 2: Vẻ đẹp trong nghệ thuật truyền thống |
|
|||
|
5 - 6 |
Bài 3: Nghệ thuật truyền thống * Lồng ghép ANQP: |
5 - 6 |
- Hiểu được vẻ đẹp. Nghệ thuật truyền thống của một số đồng bào dân tộc - Vẻ đẹp của nghệ thuật truyền thống được thể hiện trong tác phẩm mỹ thuật. - Khai thác ý tưởng xây dựng chủ đề gắn với di sản văn hóa dân tộc. - Có kỹ năng thu thập tư liệu, Khai thác tài liệu cho việc thực hiện sản phẩm mỹ thuật để thực hành sáng tạo sản phẩm mỹ thuật theo yêu cầu. - Vận dụng được vẻ đẹp trong nghệ thuật truyền thống của đồng bào các dân tộc để trang trí không gian nơi ở. - Phân tích được tác phẩm mỹ thuật. Sản phẩm mỹ thuật thể hiện vẻ đẹp của nghệ thuật truyền thống giới thiệu với thầy cô, bạn bè và người thân. - Qua việc biết thể hiện vẻ đẹp nghệ thuật truyền thống trong thực hành, học sinh yêu thích vẻ đẹp, giá trị của nghệ thuật truyền thống, của cộng đồng các dân tộc. - Giáo dục lòng tự hào, tự tôn dân tộc và sức mạnh đoàn kết của dân tộc trong đấu tranh và bảo vệ Tổ quốc. |
|
|
7 - 8 |
Bài 4: Thiết kế trang phục với hoa văn dân tộc thiểu số KIỂM TRA GHKI |
7 - 8 |
- Nhận biết được tính tượng trưng, Tính biểu tượng trong tạo hình hoa văn trên trang phục truyền thống của một số đồng bào dân tộc thiểu số. - Hiểu hơn về tính tượng trưng, ở tính biểu tượng trong tạo hình hoa văn trên trang phục truyền thống của một số dân tộc thiểu số. - Hiểu và sử dụng được phương hướng chuyển động của nét trong tạo hình hoa văn và sử dụng trong trang trí sản phẩm mỹ thuật. - Vận dụng được vẻ đẹp của hoa văn dân tộc thiểu số trong thiết kế trang phục. - Cảm nhận được vẻ đẹp của hoa văn dân tộc thiểu số. - Góp phần hình thành sự hiểu biết và tình cảm đối với giá trị văn hóa truyền thống của dân tộc. |
|
|
Chủ đề 3: Niềm vui, hạnh phúc |
|
|||
|
9 - 10 |
Bài 5: Tác phẩm hội hoạ chủ đề Niềm vui, hạnh phúc |
9 - 10 |
Nhận biết được các yếu tố tạo hình làm nổi bật được chủ đề niềm vui, hạnh phúc trong tác phẩm. Biết sử dụng những yếu tố tạo hình, lựa chọn phương tiện, vật liệu trong thực hành, sáng tạo sản phẩm mỹ thuật về chủ đề niềm vui, hạnh phúc. Thể hiện được sản phẩm mỹ thuật về chủ đề niềm vui, hạnh phúc, có điểm nhấn chính - phụ - Cách tạo hình, tìm ý tưởng thể hiện. Được về chủ đề niềm vui, hạnh phúc trong sản phẩm mỹ thuật. Nhận biết được sự đa dạng trong tìm ý tưởng và thể hiện tác phẩm mỹ thuật theo chủ đề - Yêu thích và trình bày được quan điểm cá nhân về sản phẩm mỹ thuật |
|
.................
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG: THCS…….. TỔ: GDTC- NGHỆ THUẬT Họ và tên giáo viên: …………….
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: NGHỆ THUẬT LỚP:9
( Phân môn Mĩ thuật)
(Năm học 2026 - 2027)
|
STT |
Bài học
|
Số tiết (Tiết số) |
Thời điểm ( Tuần) |
Thiết bị dạy học
|
Địa điểm DH |
Ghi chú (Lồng ghép ANQP, năng lực số) |
|
|
1 |
Bài 1: Vẻ đẹp cuộc sống trong tác phẩm Mĩ thuật |
2
|
1, 2 |
Tranh, ảnh, giá vẽ, bảng vẽ,.. |
Lớp học |
|
|
|
2 |
Bài 2: Thiết kế phụ kiện thời trang |
2
|
3, 4 |
Giấy màu, keo, kéo, màu vẽ,… |
Lớp học |
|
|
|
3 |
Bài 3: Một số trào lưu của nghệ thuật đương đại thế giới ( Kiểm tra đánh giá tx)
|
2
|
5, 6 |
Tranh, ảnh |
Lớp học |
-1.1.TC2b: Tổ chức được tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số về một số trào lưu của nghệ thuật đương đại thế giới. -1.2.TC2a: Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá được các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số tìm được về các tác phẩm, tác giả. -2.1.TC2b: Lựa chọn được nhiều phương tiện truyền thông số (Zalo, Google Slides) cho phù hợp với bối cảnh báo cáo nhóm.
|
|
|
4 |
Bài 4: Thiết kế giá đỡ thiết bị công nghệ |
2
|
7, 8 |
Dây thép, chỉ, kéo,… |
Lớp học |
|
|
|
5 |
Kiểm tra/ đánh giá giữa học kì I. |
1
|
9 |
|
Lớp học |
|
|
|
6 |
Bài 5: Thiết kế bìa sách |
1
|
10 |
Tranh, ảnh, giấy màu, màu vẽ, giá vẽ,… |
Lớp học |
- 9.C2.1 (Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống): Đề xuất được những ý tưởng mới, sáng tạo để giải quyết một vấn đề bằng AI (sử dụng AI tạo sinh hình ảnh để phác thảo ý tưởng bìa sách). |
|
|
7 |
Bài 6: Tranh minh họa |
2
|
11, 12 |
Bảng vẽ, giá vẽ, màu vẽ,… |
Lớp học |
- 3.1.TC2a: Chỉ ra được cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau (vẽ tay, chỉnh sửa trên ứng dụng Canva/PowerPoint). - 3.2.TC2a: Thảo luận các cách sửa đổi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp nội dung và thông tin mới để tạo ra những nội dung và thông tin mới và độc đáo (tích hợp chữ vào tranh minh họa).
|
|
|
8 |
Bài 7: Cảm hứng trong sáng tác hội họa |
2
|
13, 14 |
Tranh, ảnh |
Lớp học |
|
|
|
9 |
Bài 8: Thiết kế hình ảnh, nhận diện thương hiệu |
2
|
15, 16 |
Bảng vẽ, giá vẽ, màu vẽ,… |
Lớp học |
- 9.A2.1 (AI giúp thể hiện bản thân): Nêu được cách sử dụng AI như là công cụ giúp thể hiện bản thân và theo đuổi đam mê (thông qua việc biến ý tưởng thành hình ảnh logo). - 9.B2.1 (Trách nhiệm khi sử dụng AI): Trình bày được vai trò của người dùng trong kiểm soát và chịu trách nhiệm đối với kết quả cuối cùng do AI tạo ra (thông qua việc lựa chọn, chỉnh sửa và hoàn thiện logo do AI gợi ý). |
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG: THCS…….. TỔ: GDTC- NGHỆ THUẬT Họ và tên giáo viên: …………….
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: NGHỆ THUẬT LỚP:9
( Phân môn Mĩ thuật)
(Năm học 2026 - 2027)
|
STT |
Bài học
|
Số tiết (Tiết số) |
Thời điểm ( Tuần) |
Thiết bị dạy học
|
Địa điểm DH |
Ghi chú (Lồng ghép ANQP, năng lực số) |
|
|
1 |
Bài 1: Vẻ đẹp cuộc sống trong tác phẩm Mĩ thuật |
2
|
1, 2 |
Tranh, ảnh, giá vẽ, bảng vẽ,.. |
Lớp học |
|
|
|
2 |
Bài 2: Thiết kế phụ kiện thời trang |
2
|
3, 4 |
Giấy màu, keo, kéo, màu vẽ,… |
Lớp học |
|
|
|
3 |
Bài 3: Một số trào lưu của nghệ thuật đương đại thế giới ( Kiểm tra đánh giá tx)
|
2
|
5, 6 |
Tranh, ảnh |
Lớp học |
-1.1.TC2b: Tổ chức được tìm kiếm dữ liệu, thông tin và nội dung trong môi trường số về một số trào lưu của nghệ thuật đương đại thế giới. -1.2.TC2a: Thực hiện phân tích, so sánh và đánh giá được các nguồn dữ liệu, thông tin và nội dung số tìm được về các tác phẩm, tác giả. -2.1.TC2b: Lựa chọn được nhiều phương tiện truyền thông số (Zalo, Google Slides) cho phù hợp với bối cảnh báo cáo nhóm.
|
|
|
4 |
Bài 4: Thiết kế giá đỡ thiết bị công nghệ |
2
|
7, 8 |
Dây thép, chỉ, kéo,… |
Lớp học |
|
|
|
5 |
Kiểm tra/ đánh giá giữa học kì I. |
1
|
9 |
|
Lớp học |
|
|
|
6 |
Bài 5: Thiết kế bìa sách |
1
|
10 |
Tranh, ảnh, giấy màu, màu vẽ, giá vẽ,… |
Lớp học |
- 9.C2.1 (Ứng dụng AI trong học tập và cuộc sống): Đề xuất được những ý tưởng mới, sáng tạo để giải quyết một vấn đề bằng AI (sử dụng AI tạo sinh hình ảnh để phác thảo ý tưởng bìa sách). |
|
|
7 |
Bài 6: Tranh minh họa |
2
|
11, 12 |
Bảng vẽ, giá vẽ, màu vẽ,… |
Lớp học |
- 3.1.TC2a: Chỉ ra được cách tạo và chỉnh sửa nội dung ở các định dạng khác nhau (vẽ tay, chỉnh sửa trên ứng dụng Canva/PowerPoint). - 3.2.TC2a: Thảo luận các cách sửa đổi, tinh chỉnh, cải thiện và tích hợp nội dung và thông tin mới để tạo ra những nội dung và thông tin mới và độc đáo (tích hợp chữ vào tranh minh họa).
|
|
|
8 |
Bài 7: Cảm hứng trong sáng tác hội họa |
2
|
13, 14 |
Tranh, ảnh |
Lớp học |
|
|
|
9 |
Bài 8: Thiết kế hình ảnh, nhận diện thương hiệu |
2
|
15, 16 |
Bảng vẽ, giá vẽ, màu vẽ,… |
Lớp học |
- 9.A2.1 (AI giúp thể hiện bản thân): Nêu được cách sử dụng AI như là công cụ giúp thể hiện bản thân và theo đuổi đam mê (thông qua việc biến ý tưởng thành hình ảnh logo). - 9.B2.1 (Trách nhiệm khi sử dụng AI): Trình bày được vai trò của người dùng trong kiểm soát và chịu trách nhiệm đối với kết quả cuối cùng do AI tạo ra (thông qua việc lựa chọn, chỉnh sửa và hoàn thiện logo do AI gợi ý). |
.............
Ngoài ra các bạn tải thêm:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch giáo dục môn Mĩ thuật 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức (Tích hợp Năng lực số, AI)
Kế hoạch giáo dục môn Mĩ thuật 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức (Tích hợp Năng lực số, AI)
99.000đ