Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục môn Giáo dục công dân 6 sách Kết nối tri thức tích hợp NLS, AI hỗ trợ giáo viên tổ chức các hoạt động giáo dục thiết thực, sinh động và phù hợp với học sinh lớp 6.
Tài liệu lồng ghép công nghệ số và trí tuệ nhân tạo vào các nội dung về đạo đức, pháp luật, kỹ năng sống và trách nhiệm công dân, giúp học sinh hình thành phẩm chất tốt đẹp, biết tự nhận thức, ứng xử phù hợp và giải quyết các tình huống trong cuộc sống. Nội dung bám sát chương trình Kết nối tri thức, trình bày khoa học, dễ áp dụng, góp phần đổi mới phương pháp dạy học và phát triển năng lực số cho học sinh. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm kế hoạch môn Mĩ thuật, Địa lí, Lịch sử 6.
Kế hoạch giáo dục môn Giáo dục công dân 6 Kết nối tri thức gồm có:
|
TRƯỜNG:........
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
Phụ lục I
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC GIÁO DỤC CÔNG DÂN - KHỐI LỚP 6
(Năm học 2026 - 2027)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: .; Số học sinh: ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): Không có
2. Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên: 01; Trình độ đào tạo: Đại học.
3. Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt
4. Thiết bị dạy học.
* Kế hoạch cụ thể:
|
STT |
Tên bài học/ chuyên đề /chủ đề
|
Thiết bị dạy học |
Ghi chú |
|
1 |
Bài 1: Tự hào về truyền thống gia đình và dòng họ |
SGK, Máy tính, máy chiếu (nếu có), video gương người tốt, việc tốt, tranh ảnh, tư liệu về truyền thống văn hoá, lịch sử, làng nghề gia đình, dòng họ. |
|
|
2 |
Bài 2: Yêu thương con người
|
SGK, Máy tính, máy chiếu (nếu có), Tivi, laptop, giấy A0, bút lông, tư liệu, tranh ảnh về sự yêu thương con người. |
|
|
3 |
Bài 3: Siêng năng, kiên trì |
SGK, Máy tính, máy chiếu (nếu có), Tivi, laptop, giấy A0, bút lông, tư liệu tranh ảnh, câu chuyện hay về tấm gương siêng năng, kiên trì. |
|
|
4 |
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I |
Đề kiểm tra. |
|
|
5 |
Bài 4: Tôn trọng sự thật
|
SGK, Máy tính, máy chiếu (nếu có), Tivi, laptop, giấy A0, bút lông, Video về tôn trọng sự thật. |
|
|
6 |
Bài 5: Tự lập |
SGK, Máy tính, máy chiếu (nếu có), Tivi, laptop, giấy A0, bút lông, tư liệu, câu chuyện, tranh ảnh về tự lập. |
|
|
7 |
Bài 6: Tự nhận thức bản thân
|
Màn chiếu (nếu có) /Tivi, laptop, giấy A0, bút lông. Máy tính, máy chiếu đa năng, Tivi, laptop, Video về tự nhận thức bản thân. |
|
|
8 |
ÔN TẬP HỌC KỲ I |
SGK, Máy tính, máy chiếu (nếu có), Tivi, laptop, giấy A0, bút lông. Phiếu bài tập. |
|
|
9 |
KIỂM TRA HỌC KỲ I |
Đề kiểm tra và phiếu trả lời. |
|
|
10 |
Bài 7: Ứng phó với tình huống nguy hiểm
|
SGK, Máy tính, máy chiếu (nếu có), Tivi, laptop, giấy A0, bút lông, video về các tình huống ứng phó với tình huống nguy hiểm. |
|
|
11 |
Bài 8: Tiết kiệm
|
SGK, Máy tính, máy chiếu (nếu có) , Tivi, laptop, giấy A0, bút lông, tư liệu, video, câu chuyện hay về sự tiết kiệm. |
|
|
12 |
Kiểm tra giữa HK II |
Đề kiểm tra. |
|
|
13 |
Bài 9: Công dân nước cộng hòa XHCN Việt Nam
|
SGK, Máy tính, máy chiếu (nếu có), Tivi, laptop, giấy A0, bút lông , tư liệu, video, tranh ảnh về công dân nước công hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam. |
|
|
14 |
Bài 10: Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân
|
SGK, Máy tính, máy chiếu (nếu có), Tivi, laptop, giấy A0, bút lông. Tình huống, video về việc thực hiện quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân. |
|
|
15 |
Bài 11: Quyền cơ bản của trẻ em |
SGK, Máy tính, máy chiếu (nếu có), Tivi, laptop, giấy A0, bút lông. Tình huống, video về quyền cơ bản của trẻ em. |
|
|
16 |
Bài 12: Thực hiện quyền trẻ em |
SGK, Máy tính, máy chiếu (nếu có), Tivi, laptop, giấy A0, bút lông. Tình huống, video về thực hiện quyền trẻ em. |
|
|
17 |
ÔN TẬP HỌC KỲ II |
SGK, Máy tính, máy chiếu (nếu có), Tivi, laptop, giấy A0, bút lông. Phiếu bài tập. |
|
|
18 |
KIỂM TRA HỌC KỲ II |
Đề kiểm tra. |
|
* Kế hoạch tổng hợp
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy chiếu, máy tính |
01 bộ |
|
|
|
2 |
Giấy A0 |
120 tờ |
|
|
|
3 |
Tranh ảnh |
7 bộ |
- Tranh về truyền thống gia đình, dòng họ. - Bộ tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống học tập và sinh hoạt. - Bộ tranh thể hiện sự chăm chỉ, siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. - Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. - Bộ tranh thể hiện hành vi tiết kiệm điện, nước. - Tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước với công dân. - Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em. |
|
|
4 |
Video |
5 video |
- Video tình huống thực tế về việc: trung thực với thầy cô giáo; bạn bè. - Video tình huống Tự lập: Tình huống thực tế về việc: phụ giúp cha mẹ trong công việc gia đình. - Video tình huống tự làm việc nhà. - Video tình huống về Tiết kiệm. - Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em. |
|
|
5
|
Dụng cụ |
3 bộ
|
- Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân. - Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm. - Bộ dụng cụ thực hành Tiết kiệm. |
|
5. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập.
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Nhà đa năng/ sân chơi, bãi tập |
01 |
Khối lớp học, tổ chức các hoạt động giáo dục tìm hiểu về ứng phó với các tình huống nguy hiểm hình thức ngoài trời. |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
|
1 |
Bài 1: Tự hào về truyền thống gia đình và dòng họ |
3
|
.1. Về kiến thức - Nêu được một số truyền thống của gia đình, dòng họ. - Giải thích được một cách đơn giản ý nghĩa của truyền thống gia đình, dòng họ. - Biết giữ gìn, phát huy truyền thống gia đình, dòng họ bằng những việc làm cụ thể phù hợp. 2. Về năng lực - Năng lực điều chỉnh hành vi: Nhận biết được những giá trị truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ. - Năng lực phát triển bản thân: Tự nhận thức bản thân; lập và thực hiện kế hoạch để không ngừng phát huy và nâng cao các trị truyền thống tốt đẹp. - Năng lực số: + 1.1TC1b (Khai thác dữ liệu và thông tin): Học sinh sử dụng các công cụ tìm kiếm trên Internet để thu thập câu chuyện, hình ảnh, video về nghề truyền thống, lễ hội, hoặc một thành tựu đáng tự hào của gia đình, dòng họ. + 3.1TC1a (Sáng tạo nội dung số): Học sinh thiết kế một album ảnh số hoặc một video ngắn bằng các công cụ chỉnh sửa đơn giản (Canva, CapCut) để kể câu chuyện về truyền thống đó. 3. Về phẩm chất - Yêu nước: Tích cực, chủ động tham gia các hoạt động để phát huy truyền thống của gia đình, dòng họ. - Trách nhiệm: Có có ý thức tìm hiểu, tham gia các hoạt động của gia đình dòng họ, quan tâm đến các công việc của gia đình. 4. Tích hợp Quyền con người: - Mức độ tích hợp: YCCĐ số 3: Biết giữ gìn, phát huy truyền thống gia đình, dòng họ bằng những việc làm phù hợp. (GV đưa ra tình huống về trách nhiệm của mỗi cá nhân trong việc giữ gìn và phát huy truyền thống gia đình, dòng họ và cho HS thảo luận tình huống đó) 5. Tích hợp nội dung giáo dục Quốc phòng và an ninh: Giới thiệu lịch sử và truyền thống của Quân đội Nhân dân Việt Nam và Công an Nhân dân Việt Nam;VD: Trong gia đình, dòng họ có người tham gia công tác trong lực lượng vũ trang (thời chiến tranh, thời bình) 6. Tích hợp AI - Nội dung tích hợp: (C2): AI hỗ trợ lưu trữ và số hóa dữ liệu gia đình. Tìm hiểu cách thức ứng dụng các công cụ công nghệ thông minh và AI để phân loại, phục chế hình ảnh cũ, lưu trữ thông tin số hóa (như gia phả điện tử, album kỷ niệm số) nhằm gìn giữ tư liệu của gia đình, dòng họ bền vững theo thời gian. Đồng thời, nhận diện rủi ro bảo mật dữ liệu riêng tư khi đưa thông tin gia đình lên không gian mạng. - Cách thực hiện: GV hướng dẫn HS dùng công cụ AI tạo album ảnh/video số về gia đình, thảo luận về việc bảo mật dữ liệu riêng tư . |
....
>> Xem thêm trong file tải!
|
TRƯỜNG THCS……
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN GDCD 6
(Năm học 2026 - 2027)
Cả năm: 35 tiết
Học kì I: 18 tuần x1 tiết/1 tuần = 18 tiết.
Học kì II: 17 tuần x1 tiết/1 tuần = 17 tiết.
1. PHÂN PHỐI CHƯƠNG TRÌNH
|
Tuần |
Bài học |
Số tiết |
Thứ tự tiết |
Yêu cầu cần đạt |
Thiết bị dạy học
|
Tích hợp ANQP và Năng lực số |
|
1,2,3 |
Bài 1: Tự hào về truyền thống gia đình và dòng họ |
03
|
Tiết 1,2,3
|
1. Nhận biết: - Nêu được một số truyền thống của gia đình, dòng họ, - Nêu được khái niệm truyền thống gia đình dòng họ 2. Hiểu: hiểu được những giá trị truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ, ý nghĩa của các chuẩn mực hành vi đó; 3. Vận dụng: Có ý thức để không ngừng phát huy và nâng cao các trị truyền thống tốt đẹp của gia đình, dòng họ
|
TV, MT |
Tự hào về gia đình dòng họ, cá nhân có công trong xây dựng và bảo vệ Tổ quốc. - 1.1.Khai thác dữ liệu và thông tin: TC1a Học sinh biết cách tìm kiếm, lựa chọn thông tin trong môi trường số về những truyền thống gia đình, dòng họ. - 2.1.Giao tiếp và hợp tác: TC1a: Học sinh sử dụng công nghệ số để giao tiếp, trao đổi và làm việc nhóm về chủ đề “Tự hào về truyền thống gia đình và dòng họ” hiệu quả đồng thời thể hiện thái độ tôn trọng, ứng xử văn minh trong không gian số.
|
|
4,5 |
Bài 2: Yêu thương con người |
02
|
Tiết 4,5
|
1. Nhận biết: Nêu được khái niệm và biểu hiện của tình yêu thương con người. 2. Hiểu: hiểu được những việc làm thể hiện tình yêu thương con người. 3. Vận dụng: + Đánh giá được thái độ, hành vi thể hiện tình yêu thương của người khác. + Phê phán những biểu hiện trái với tình yêu thương con người.
|
TV, MT |
Giới thiệu những tấm gương về yêu thương con người |
...
>> Xemthêm trong file tải!
|
TRƯỜNG:.................................. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC
MÔN: GIÁO DỤC CÔNG DÂN, LỚP: 6
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: ….. .; Số học sinh: …… ; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………
2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên: … ; Trình độ đào tạo: Cao đẳng: ....0.... Đại học: 01.; Trên đại học:........0.....
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp: Tốt:.................; Khá:..0..............; Đạt:.0..............; Chưa đạt:...0......................
3. Thiết bị dạy học:
|
STT |
Thiết bị dạy học/ Dụng cụ |
Số lượng (Bộ) |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
- Máy tính/Tivi - Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ - Giấy A0/ bút lông |
01 |
Bài 1: Tự hào về truyền thống gia đình ,dòng họ |
- Máy tính cá nhân |
|
2 |
- Máy tính/Tivi - Giấy A0/ bút lông - Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt. |
01 |
Bài 2: Yêu thương con người
|
- Máy tính cá nhân |
|
3 |
- Máy tính/Tivi - Giấy A0/ bút lông - Bộ tranh về những việc làm thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày. |
01 |
Bài 3: Siêng năng kiên trì
|
- Máy tính cá nhân |
|
4 |
- Máy tính/Tivi - Giấy A0/ bút lông
-Video/clip về tình huống trung thực |
01 |
Bài 4: Tôn trọng sự thật
|
- Máy tính cá nhân |
|
5 |
- Máy tính/Tivi - Giấy A0/ bút lông -Video/clip về tình huống tự lập |
01 |
Bài 5: Tự lập
|
- Máy tính cá nhân |
|
6 |
- Máy tính/Tivi - Giấy A0/ bút lông - Video tình huống về việc tự giác làm việc nhà - Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân |
01 |
Bài 6: Tự nhận thức bản thân.
|
|
|
7 |
- Máy tính/Tivi - Giấy A0/ bút lông - Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. - Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm |
01 |
Bài 7: Ứng phó với tình huống nguy hiểm.
|
- Máy tính cá nhân |
|
8 |
- Máy tính/Tivi - Giấy A0/ bút lông - Video/clip tình huống về tiết kiệm - Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước - Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm |
01 |
Bài 8: Tiết kiệm
|
- Máy tính cá nhân |
|
9 |
- Máy tính/Tivi - Giấy A0/ bút lông - Bộ tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân - Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em |
01 |
Bài 9: Công dân nước cộng hòa XHCN Việt Nam
|
- Máy tính cá nhân |
|
10 |
- Máy tính/Tivi - Giấy A0/ bút lông - Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em |
01 |
Bài 11: Quyền cơ bản của trẻ em.
|
- Máy tính cá nhân |
|
|
|
|
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bài tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
- Sân thể dục |
01 |
Bài 7: Ứng phó với tình huống nguy hiểm.
|
- Học sinh biết thực hiện một số bước đơn giản và phù hợp để phòng, tránh và ứng phó với các tình huống nguy hiểm. |
|
-Lớp học |
03 |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học/Chủ đề |
Số tiết |
Yêu cầu cần đạt |
|
1 |
Bài 1: TỰ HÀO VỀ TRUYỀN THỐNG GIA ĐÌNH, DÒNG HỌ |
3 |
1. Kiến thức: - HS nêu được một số truyền thống của gia đình, dòng họ. - Giải thích được một cách đơn giản ý nghĩa của truyền thống gia đình, dòng họ. - Biết giữ gìn, phát huy truyền thống gia đình, dòng họ bằng những việc làm cụ thể phù hợp. 2. Năng lực: - Năng lực chung: tự chủ và tự học, giao tiếp và hợp tác. - Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân. 3. Phẩm chất: - Phẩm chất: Yêu nước, trách nhiệm, cần cù, nhân ái. |
|
2 |
BÀI 2: YÊU THƯƠNG CON NGƯỜI |
2 |
1. Kiến thức: - HS nêu được khái niệm và biểu hiện của tình yêu thương con người. - Trình bày được giá trị của tình yêu thương con người. - Thực hiện được những việc làm thể hiện tình yêu thương con người. - Đánh giá được thái độ, hành vi thể hiện tình yêu thương con người. - Phê phán những biểu hiện trái với tình yêu thương con người. 2. Năng lực: - Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp và hợp tác. - Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân, tìm hiểu, tham gia các hoạt động kinh tế – xã hội. 3. Phẩm chất: - Phẩm chất: Yêu nước, trách nhiệm, cần cù, nhân ái. |
|
3 |
BÀI 3: SIÊNG NĂNG, KIÊN TRÌ |
2 |
1. Kiến thức: - HS nêu được khái niệm và biểu hiện của siêng năng, kiên trì. - Nhận biết được ý nghĩa của siêng năng, kiên trì. - Thực hiện được những việc làm thể hiện siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động. - Đánh giá được sự siêng năng, kiên trì của bản thân và người khác trong học tập, lao động. - Quý trọng những người siêng năng, kiên trì; góp ý cho những bạn có biểu hiện lười biếng, nản lòng để khắc phục hạn chế này. 2. Năng lực: - Năng lực chung: tự chủ, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp và hợp tác. - Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân. 3. Phẩm chất: - Phẩm chất: trung thực, trách nhiệm, cần cù. |
|
4 |
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I |
1 |
1. Kiến thức: - Biết được những kiến thức đã học về chuẩn mực đạo đức. - Hiểu được ý nghĩa của các chuẩn mực đạo đức đối với sự phát triển của cá nhân và xã hội. - Củng cố các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 3. 2. Năng lực: - Năng lựng chung: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề. - Năng lực riêng: Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với chuẩn mực đạo đức xã hội. 3. Phẩm chất: - Phẩm chất: Tự chủ, tự tin, trung thực. |
|
5 |
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
|
1 |
1. Kiến thức: - Tự hào về truyền thống gia đình, dòng họ. - Yêu thương con người. - Siêng năng, kiên trì. 2. Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức đã học vào trong cuộc sống để xử lý những tình huống cụ thể, gần gũi với sinh hoạt, học tâp của các em. 3. Thái độ: Nghiêm túc trong giờ kiểm tra. |
|
6 |
BÀI 4: TÔN TRỌNG SỰ THẬT |
2 |
1. Kiến thức: - HS biết sự thật là gì và biểu hiện của tôn trọng sự thật. - Hiểu vì sao phải tôn trọng sự thật. - Luôn nói thật với người thân, thầy cô, bạn bè và người có trách nhiệm. - Không đồng tình với việc nói dối hoặc che giấu sự thật. 2. Năng lực: - Năng lực chung: tự chủ, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp và hợp tác. - Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân. 3. Phẩm chất: - Phẩm chất: trung thực, trách nhiệm. |
|
7 |
BÀI 5: TỰ LẬP |
2 |
1. Kiến thức: - Nêu được khái niệm tự lập. - Liệt kê được các biểu hiện của người có tính tự lập. - Hiểu vì sao phải tự lập. - Đánh giá được khả năng tự lập của bản thân và người khác. - Tự thực hiện nhiệm vụ của bản thân trong học tập, sinh hoạt hằng ngày, hoạt động tập thể ở nhà trường và trong sinh hoạt cộng đồng; không dựa dẫm, ỷ lại, phụ thuộc vào người khác. 2. Năng lực: - Năng lực chung: tự chủ, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp và hợp tác. - Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân, tích cực tham gia các hoạt động kinh tế - xã hội. 3. Phẩm chất: - Phẩm chất: trung thực, trách nhiệm, yêu nước, nhân ái. |
|
8 |
BÀI 6: TỰ NHẬN THỨC BẢN THÂN |
3 |
1. Kiến thức: - Nêu được thế nào là tự nhận thức bản thân; biết được ý nghĩa của tự nhận thức bản thân. - Tự nhận thức được điểm mạnh, điểm yếu, giá trị, vị trí, tình cảm, các mối quan hệ bản thân. - Biết tôn trọng bản thân; xây dựng được kế hoạch phát huy điểm mạnh và khắc phục điểm yếu của bản thân. 2. Năng lực: - Năng lực chung: tự chủ, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp và hợp tác. - Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân, tích cực tham gia các hoạt động kinh tế - xã hội. 3. Phẩm chất: - Phẩm chất: trung thực, trách nhiệm, cần cù, nhân ái. |
|
9 |
KIỂM TRA HỌC KỲ I
|
1 |
1. Kiến thức: - Tôn trọng sự thật. - Tự lập. - Tự nhận thức bản thân. 2. Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức đã học vào trong cuộc sống để xử lý những tình huống cụ thể, gần gũi với sinh hoạt, học tâp của các em. 3. Thái độ: Nghiêm túc trong giờ kiểm tra. |
|
10 |
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I |
1 |
1. Kiến thức: - Biết được những kiến thức đã học về chuẩn mực đạo đức. - Hiểu được ý nghĩa của các chuẩn mực đạo đức đối với sự phát triển của cá nhân và xã hội. - Củng cố các kiến thức đã học từ bài 4 đến bài 6. 2. Năng lực: - Năng lựng chung: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề. - Năng lực riêng: Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với chuẩn mực đạo đức xã hội. 3. Phẩm chất: - Phẩm chất: Tự chủ, tự tin, trung thực.
|
|
11 |
BÀI 7: ỨNG PHÓ VỚI TÌNH HUỐNG NGUY HIỂM |
3 |
1. Kiến thức: - Nhận biết được các tình huống nguy hiểm và hậu quả của các tình huống nguy hiểm đối với trẻ em. - Nêu được cách ứng phó với một số tình huống nguy hiểm. - Thực hành được cách ứng phó trước một số tình huống nguy hiểm để đảm bảo an toàn. 2. Năng lực: - Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp và hợp tác. - Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân, tích cực tham gia các hoạt động kinh tế - xã hội. 3. Phẩm chất: - Phẩm chất: trung thực, trách nhiệm, nhân ái. |
|
12 |
BÀI 8: TIẾT KIỆM |
2 |
1. Kiến thức: - Nêu được khái niệm tiết kiệm và những biểu hiện của tiết kiệm. - Giải thích được vì sao phải tiết kiệm. - Nhận xét, đánh giá được việc thực hiện tiết kiệm của bản thân và người xung quanh. - Phê phán những biểu hiện của lãng phí trong cuộc sống và trong học tập. - Thực hành tiết kiệm trong cuộc sống và trong học tập. 2. Năng lực: - Năng lực chung: tự chủ, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp và hợp tác. - Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân, tích cực tham gia các hoạt động kinh tế - xã hội. 3. Phẩm chất: - Phẩm chất: trung thực, trách nhiệm. |
|
13 |
BÀI 9: CÔNG DÂN NƯỚC CỘNG HÒA XHCN VIỆT NAM |
2 |
1. Kiến thức: - Nêu được khái niệm công dân. - Nêu được căn cứ xác định công dân nước CHXHCNVN. 2. Năng lực: - Năng lực chung: tự chủ, tự học, giải quyết vấn đề, giao tiếp và hợp tác. - Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân, tích cực tham gia các hoạt động kinh tế - xã hội. 3. Phẩm chất: - Phẩm chất: yêu nước, cần cù, trách nhiệm. |
|
14 |
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II
|
1 |
1. Kiến thức: - Ứng phó với các tình huống nguy hiểm. - Tiết kiệm. - Công dân nước CHXHCNVN. 2. Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức đã học vào trong cuộc sống để xử lý những tình huống cụ thể, gần gũi với sinh hoạt, học tâp của các em. 3. Thái độ: Nghiêm túc trong giờ kiểm tra.
|
|
15 |
TRẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II |
1 |
1. Kiến thức: - Biết được những kiến thức đã học về chuẩn mực đạo đức. - Hiểu được ý nghĩa của các chuẩn mực đạo đức đối với sự phát triển của cá nhân và xã hội. - Củng cố các kiến thức đã học từ bài 7 đến bài 9. 2. Năng lực: - Năng lựng chung: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề. - Năng lực riêng: Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với chuẩn mực đạo đức xã hội. 3. Phẩm chất: - Phẩm chất: Tự chủ, tự tin, trung thực. |
|
16 |
BÀI 10: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CƠ BẢN CỦA CÔNG DÂN |
2 |
1.Kiến thức, kĩ năng: - Nêu được quy định của Hiến Pháp nước CHXHCNVN về quyền và nghĩa vụ của công dân. - Thực hiện quyền và nghĩa vụ của công dân phù hợp với lứa tuổi. 2. Năng lực: - Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp và hợp tác. - Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân, tích cực tham gia các hoạt động kinh tế - xã hội. 3. Phẩm chất: trung thực, trách nhiệm. |
|
17 |
BÀI 11: QUYỀN CƠ BẢN CỦA TRẺ EM |
2 |
1.Kiến thức, kĩ năng: - Nêu được các quyền cơ bản của trẻ em. - Nêu được ý nghĩa quyền trẻ em và thực hiện quyền trẻ em. 2. Năng lực: - Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp và hợp tác. - Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân, tích cực tham gia các hoạt động kinh tế - xã hội. 3. Phẩm chất: nhân ái, cần cù, trung thực, trách nhiệm. |
|
18 |
BÀI 12: THỰC HIỆN QUYỀN TRẺ EM |
2 |
1.Kiến thức, kĩ năng: - Nêu được trách nhiệm của gia đình, nhà trường và xã hội trong thực hiện quyền trẻ em. - Phân biệt được hành vi thực hiện và hành vi vi phạm quyền trẻ em. - Thực hiện tốt quyền và bổn phận của trẻ em. - Nhận xét, đánh giá được việc thực hiện quyền trẻ em của gia đình, nhà trường và xã hội; bày tỏ được nhu cầu thực hiện tốt quyền trẻ em. 2. Năng lực: - Năng lực chung: giải quyết vấn đề, giao tiếp và hợp tác. - Năng lực đặc thù: điều chỉnh hành vi, phát triển bản thân, tích cực tham gia các hoạt động kinh tế - xã hội. 3. Phẩm chất: nhân ái, cần cù, trung thực, trách nhiệm. |
|
19 |
KIỂM TRA HỌC KỲ II
|
1 |
1. Kiến thức: - Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân. - Quyền cơ bản của trẻ em. - Thực hiện quyền trẻ em. 2. Kỹ năng: Biết vận dụng các kiến thức đã học vào trong cuộc sống để xử lý những tình huống cụ thể, gần gũi với sinh hoạt, học tâp của các em. 3. Thái độ: Nghiêm túc trong giờ kiểm tra. |
|
20 |
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II |
1 |
1. Kiến thức: - Biết được những kiến thức đã học về chuẩn mực đạo đức. - Hiểu được ý nghĩa của các chuẩn mực đạo đức đối với sự phát triển của cá nhân và xã hội. - Củng cố các kiến thức đã học từ bài 10 đến bài 12. 2. Năng lực: - Năng lựng chung: Tự học, sáng tạo, giải quyết vấn đề. - Năng lực riêng: Tự nhận thức, tự điều chỉnh hành vi phù hợp với chuẩn mực đạo đức xã hội. 3. Phẩm chất: - Phẩm chất: Tự chủ, tự tin, trung thực. |
III. Các nội dung khác:
|
TỔ TRƯỞNG
|
|
.......,ngày …. tháng 8 năm.... GIÁO VIÊN
|
PHỤ LỤC II
KHUNG KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDDT)
|
TRƯỜNG:.................................. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
KẾ HOẠCH TỔ CHỨC CÁC HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
Năm học 2025 - 2026
1. Khối lớp 6; Số học sinh ….; Môn: Giáo dục công dân
|
TT |
Chủ đề |
yêu cầu cần đạt |
Số tiết |
Thời điểm |
Địa điểm |
Chủ trì |
Phối hợp |
Điều kiện thực hiện |
|
1 |
Bài 7: Ứng phó với tình huống nguy hiểm.
|
- Nhận biết được các tình huống nguy hiểm và hậu quả của các tình huống nguy hiểm đối với trẻ em. - Nêu được cách ứng phó với một số tình huống nguy hiểm. - Thực hành được cách ứng phó trước một số tình huống nguy hiểm để đảm bảo an toàn.
|
3 |
Tuần 20 , cuối Tháng 1 năm 2026 |
- Tại sân thể dục - Lớp học
|
Giáo viên bộ môn |
- Giáo viên thể dục - Tổng phụ trách đội - Phòng thiết bị |
- Đầy đủ dụng cụ và không gian phù hợp. - Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. - Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm
|
|
TỔ TRƯỞNG
|
|
.......,ngày …. tháng 8 năm.... HIỆU TRƯỞNG
|
Phụ lục III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
|
TRƯỜNG:.................................. |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC GIÁO DỤC CÔNG DÂN, LỚP 6
(Năm học 2025 - 2026)
I. Kế hoạch dạy học
II. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Tuần (3) |
Tiết theo ppct và ND (4) |
Thiết bị dạy học (5) |
Địa điểm dạy học (6) |
||
|
1 |
Bài 1: TỰ HÀO VỀ TRUYỀN THỐNG GIA ĐÌNH, DÒNG HỌ |
3 |
1 |
Tiết |
Nội dung |
- Máy tính/Tivi - Tranh thể hiện truyền thống của gia đình, dòng họ - Giấy A0/ bút lông
|
Lớp học. |
|
|
1 |
- Một số truyền thống của gia đình, dòng họ. |
|||||||
|
2 |
2 |
- Ý nghĩa của truyền thống gia đình, dòng họ. |
||||||
|
3 |
3 |
- Biết giữ gìn, phát huy truyền thống gia đình, dòng họ bằng những việc làm cụ thể phù hợp. |
||||||
|
2 |
BÀI 2: YÊU THƯƠNG CON NGƯỜI |
2 |
4 |
4 |
- khái niệm và biểu hiện của tình yêu thương con người. |
- Máy tính/Tivi - Giấy A0/ bút lông - Tranh thể hiện sự yêu thương, quan tâm, giúp đỡ lẫn nhau trong cuộc sống, học tập và sinh hoạt.
|
Lớp học |
|
|
5 |
5 |
- Trình bày được giá trị của tình yêu thương con người. - Thực hiện được những việc làm thể hiện tình yêu thương con người. |
||||||
|
3 |
BÀI 3: SIÊNG NĂNG, KIÊN TRÌ |
2 |
6 |
6 |
khái niệm và biểu hiện của siêng năng, kiên trì. |
- Máy tính/Tivi - Giấy A0/ bút lông - Bộ tranh về những việc làm thể hiện sự chăm chỉ siêng năng, kiên trì trong học tập, sinh hoạt hàng ngày.
|
Lớp học |
|
|
7 |
7 |
- Nhận biết được ý nghĩa của siêng năng, kiên trì. - Thực hiện được những việc làm thể hiện siêng năng, kiên trì trong học tập, lao động. |
||||||
|
4 |
ÔN TẬP GIỮA HỌC KỲ I |
1 |
8 |
8 |
- Biết được những kiến thức đã học về chuẩn mực đạo đức. - Hiểu được ý nghĩa của các chuẩn mực đạo đức đối với sự phát triển của cá nhân và xã hội. - Củng cố các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 3. |
Màn chiếu/Tivi, laptop, giấy A0, bút lông. |
Lớp học |
|
|
5 |
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I |
1 |
9 |
9 |
- Tự hào về truyền thống gia đình, dòng họ. - Yêu thương con người. - Siêng năng, kiên trì.
|
Đề kiểm tra và phiếu trả lời |
Lớp học |
|
|
6 |
BÀI 4: TÔN TRỌNG SỰ THẬT |
2 |
10 |
10 |
- Sự thật là gì và biểu hiện của tôn trọng sự thật. |
- Máy tính/Tivi - Giấy A0/ bút lông
- Video/clip về tình huống trung thực
|
Lớp học |
|
|
11 |
11 |
- Hiểu vì sao phải tôn trọng sự thật. - Luôn nói thật với người thân, thầy cô, bạn bè và người có trách nhiệm. - Không đồng tình với việc nói dối hoặc che giấu sự thật. |
||||||
|
7 |
BÀI 5: TỰ LẬP |
2 |
12 |
12 |
- Nêu được khái niệm tự lập. - Liệt kê được các biểu hiện của người có tính tự lập. |
- Máy tính/Tivi - Giấy A0/ bút lông - Video/clip về tình huống tự lập |
Lớp học. |
|
|
13 |
13 |
- Hiểu vì sao phải tự lập. - Đánh giá được khả năng tự lập của bản thân và người khác. - Tự thực hiện nhiệm vụ của bản thân trong học tập, sinh hoạt hằng ngày, hoạt động tập thể ở nhà trường và trong sinh hoạt cộng đồng; không dựa dẫm, ỷ lại, phụ thuộc vào người khác. |
||||||
|
8 |
BÀI 6: TỰ NHẬN THỨC BẢN THÂN |
3 |
14 |
14 |
- Nêu được thế nào là tự nhận thức bản thân; biết được ý nghĩa của tự nhận thức bản thân. |
- Máy tính/Tivi - Giấy A0/ bút lông - Video tình huống về việc tự giác làm việc nhà - Bộ dụng cụ thực hành tự nhận thức bản thân |
Lớp học |
|
|
15 |
15 |
- Tự nhận thức được điểm mạnh, điểm yếu, giá trị, vị trí, tình cảm, các mối quan hệ bản thân. |
||||||
|
16 |
16 |
- Biết tôn trọng bản thân; xây dựng được kế hoạch phát huy điểm mạnh và khắc phục điểm yếu của bản thân. |
||||||
|
9 |
KIỂM TRA HỌC KỲ I
|
1 |
17 |
17 |
- Tôn trọng sự thật. - Tự lập. - Tự nhận thức bản thân. |
Đề kiểm tra và phiếu trả lời
|
Lớp học. |
|
|
10 |
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ I |
1 |
18 |
18 |
- Biết được những kiến thức đã học về chuẩn mực đạo đức. - Hiểu được ý nghĩa của các chuẩn mực đạo đức đối với sự phát triển của cá nhân và xã hội. - Củng cố các kiến thức đã học từ bài 4 đến bài 6. - Rút kinh nghiệm sau một bài kiểm tra. |
Màn chiếu/Tivi, laptop |
Lớp học |
|
|
11 |
BÀI 7: ỨNG PHÓ VỚI TÌNH HUỐNG NGUY HIỂM |
3 |
19 |
19 |
- Nhận biết được các tình huống nguy hiểm và hậu quả của các tình huống nguy hiểm đối với trẻ em.
|
- Máy tính/Tivi - Giấy A0/ bút lông - Bộ tranh hướng dẫn các bước phòng tránh và ứng phó với tình huống nguy hiểm. - Bộ dụng cụ cho học sinh thực hành ứng phó với các tình huống nguy hiểm
|
Lớp học, sân thể dục để diễn tập các tình huống. |
|
|
20 |
20 |
- Nêu được cách ứng phó với một số tình huống nguy hiểm. |
||||||
|
21 |
21 |
- Thực hành được cách ứng phó trước một số tình huống nguy hiểm để đảm bảo an toàn. |
||||||
|
12 |
BÀI 8: TIẾT KIỆM |
2 |
22 |
22 |
- Nêu được khái niệm tiết kiệm và những biểu hiện của tiết kiệm.
|
- Máy tính/Tivi - Giấy A0/ bút lông - Video/clip tình huống về tiết kiệm - Bộ tranh thể hiện những hành vi tiết kiệm điện, nước - Bộ dụng cụ, thực hành tiết kiệm
|
Lớp học |
|
|
23 |
23 |
- Giải thích được vì sao phải tiết kiệm. - Nhận xét, đánh giá được việc thực hiện tiết kiệm của bản thân và người xung quanh. - Phê phán những biểu hiện của lãng phí trong cuộc sống và trong học tập. - Thực hành tiết kiệm trong cuộc sống và trong học tập.
|
||||||
|
13 |
BÀI 9: CÔNG DÂN NƯỚC CỘNG HÒA XHCN VIỆT NAM |
2 |
24 |
24 |
- Nêu được khái niệm công dân. |
- Máy tính/Tivi - Giấy A0/ bút lông - Bộ tranh thể hiện mô phỏng mối quan hệ giữa nhà nước và công dân - Video hướng dẫn về quy trình khai sinh cho trẻ em |
Lớp học. |
|
|
25 |
25 |
- Nêu được căn cứ xác định công dân nước CHXHCNVN.
|
||||||
|
14 |
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II |
1 |
26 |
26 |
- Ứng phó với các tình huống nguy hiểm. - Tiết kiệm. - Công dân nước CHXHCNVN. |
Đề kiểm tra và phiếu trả lời |
Lớp học |
|
|
15 |
TRẢ BÀI KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II |
1 |
27 |
27 |
- Biết được những kiến thức đã học về chuẩn mực đạo đức. - Hiểu được ý nghĩa của các chuẩn mực đạo đức đối với sự phát triển của cá nhân và xã hội. - Củng cố các kiến thức đã học từ bài 7 đến bài 9. - Rút kinh nghiệm sau một bài kiểm tra. |
Màn chiếu/Tivi, laptop |
Lớp học |
|
|
16 |
BÀI 10: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CƠ BẢN CỦA CÔNG DÂN |
2 |
28 |
28 |
- Nêu được quy định của Hiến Pháp nước CHXHCNVN về quyền và nghĩa vụ của công dân. |
- Màn chiếu/Tivi, laptop, giấy A0, bút lông.
|
Lớp học |
|
|
29 |
29 |
- Thực hiện quyền và nghĩa vụ của công dân phù hợp với lứa tuổi. |
||||||
|
17 |
BÀI 11: QUYỀN CƠ BẢN CỦA TRẺ EM |
2 |
30 |
30 |
- Nêu được các quyền cơ bản của trẻ em. |
- Máy tính/Tivi - Giấy A0/ bút lông - Bộ tranh về các nhóm quyền của trẻ em |
Lớp học |
|
|
31 |
31 |
- Nêu được ý nghĩa quyền trẻ em và thực hiện quyền trẻ em. |
||||||
|
18 |
BÀI 12: THỰC HIỆN QUYỀN TRẺ EM |
2 |
32 |
32 |
- Nêu được trách nhiệm của gia đình, nhà trường và xã hội trong thực hiện quyền trẻ em. |
- Màn chiếu/Tivi, laptop, giấy A0, bút lông. |
Lớp học |
|
|
33 |
33 |
- Phân biệt được hành vi thực hiện và hành vi vi phạm quyền trẻ em. - Thực hiện tốt quyền và bổn phận của trẻ em. - Nhận xét, đánh giá được việc thực hiện quyền trẻ em của gia đình, nhà trường và xã hội; bày tỏ được nhu cầu thực hiện tốt quyền trẻ em. |
||||||
|
19 |
KIỂM TRA HỌC KỲ II |
1 |
34 |
34 |
- Quyền và nghĩa vụ cơ bản của công dân. - Quyền cơ bản của trẻ em. - Thực hiện quyền trẻ em. |
Đề kiểm tra và phiếu trả lời |
Lớp học. |
|
|
20 |
TRẢ BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II |
1 |
35 |
35 |
- Biết được những kiến thức đã học về chuẩn mực đạo đức. - Hiểu được ý nghĩa của các chuẩn mực đạo đức đối với sự phát triển của cá nhân và xã hội. - Củng cố các kiến thức đã học từ bài 10 đến bài 12. - Rút kinh nghiệm sau một bài kiểm tra. |
Màn chiếu/Tivi, laptop |
Lớp học |
|
II. Nhiệm vụ khác (nếu có):
|
TỔ TRƯỞNG
|
|
….…, ngày 10 tháng 8 năm..... GIÁO VIÊN |
>> Tải file để tham khảo trọn bộ Kế hoạch giáo dục môn GDCD 6 sách Kết nối tri thức (cả 3 phụ lục)
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: