Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục Toán 8 Kết nối tri thức năm 2026 - 2027 tổng hợp 3 mẫu khác nhau có tích hợp Năng lực số, giúp thầy cô tham khảo, dễ dàng hoàn thiện Phụ lục 1, 3 Toán 8 thật chỉn chu.
Phụ lục 1, 3 Toán lớp 8 tích hợp Năng lực số soạn rất chi tiết, chuẩn chỉnh, hiện đại và bám sát thực tiễn (Tùy vào yêu cầu và đặc điểm của từng địa phương thầy cô lựa chọn phù hợp). Kế hoạch giáo dục Toán 8 tích hợp Năng lực số trình bày dưới dạng file Word dễ dàng chỉnh sửa, tùy biến theo kế hoạch cá nhân sẵn sàng in ấn, sử dụng ngay. Bên cạnh đó các bạn xem thêm kế hoạch giáo dục môn Ngữ văn 8 Kết nối tri thức.
Phụ lục I, II, III Toán 8 Kết nối tri thức năm 2026 - 2027 gồm:
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNGTHCS…………… TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 8
(Năm học 20... - 20...)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: …………; Số học sinh: ………….HS.
2 Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:………..; Trình độ đào tạo: Đại học: ………..; CD SP: 03; Thạc sỹ: 02
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Đạt: ……………
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy chiếu tại các phòng học. |
bộ |
Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT |
|
|
2 |
Thước kẻ, Eke, compa của giáo viên |
bộ |
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học |
|
|
3 |
Bìa giấy cứng, keo dán, dụng cụ thủ công |
bộ |
Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải nghiệm |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng Tin học |
01 |
Thực hành phần mềm GEOGEBRA Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với phần mềm Excel |
|
|
2 |
Lớp học |
01 |
Công thức tính lãi kép Phân tích đặc điểm khí hậu Việt Nam Một vài ứng dụng của hàm số bậc nhất trong tài chính |
|
|
3 |
Sân trường |
01 |
Ứng dụng định lí Thalès, định lí Pythagore và tam giác |
|
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Kế hoạch chung
|
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết) |
|||||
|
|
Đại số- Thống kê và xác suất |
Hình- Hoạt động thực hành và trải nghiệm |
Ôn tập – Kiểm tra |
Tổng |
|
|
Học kì I |
34 |
31 |
7 |
72 |
|
|
Học kì II |
35 |
25 |
8 |
68 |
|
*Học kì I gồm 72 tiết:
|
Đại số -Thống kê và xác suất- Ôn tập |
Hình- Hoạt động THTN- Ôn tập-Kiểm tra |
|
Tuần 1 đến tuần 18: 2 tiết/tuần = 36 tiết |
Tuần 1 đến tuần 18: 2 tiết/tuần = 36 tiết |
*Học kì II gồm 68 tiết:
|
Đại số -Thống kê và xác suất- Ôn tập- Kiểm tra |
Hình- Hoạt động THTN- Ôn tập-Kiểm tra |
|
Tuần 19 đến tuần 31: 2 tiết/tuần = 26 tiết |
Tuần 19 đến tuần 31: 2 tiết/tuần = 26 tiết |
|
Tuần 32 đến tuần 35: 3 tiết/tuần = 12 tiết |
Tuần 32 đến tuần 35: 1 tiết/tuần = 4 tiết |
3. Kế hoạch cụ thể:
PHẦN ĐẠI SỐ-THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Tiết PPCT |
Yêu cầu cần đạt. |
Mã năng lực số |
|
|
CHƯƠNG I. ĐA THỨC (13 tiết) |
||||
|
1 |
Bài 1. Đơn thức |
2 |
1, 2 |
- Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến - Thu gọn đơn thức. |
1.1.TC2a;1.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a |
|
2 |
Bài 2. Đa thức |
2 |
3, 4 |
- Nhận biết các khái niệm: đa thức, hạng tử của đa thức, đa thức thu gọn và bậc của đa thức. |
1.1.TC2a; 1.2.TC2a;1.3.TC2a; 5.3.TC2a |
|
3 |
Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức |
1 |
5 |
- Nắm được cách cộng, trừ hai đa thức - Thực hiện các phép tính cộng, trừ đa thức |
1.3.TC2a; 1.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b |
|
4 |
Luyện tập chung |
2 |
6, 7 |
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 3. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
1.2.TC2b; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a |
|
5 |
Bài 4. Phép nhân đa thức |
2 |
8, 9 |
- Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức. |
1.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a |
|
6 |
Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức |
1 |
10 |
- Nắm được cách chia đơn thức cho đơn thức (trường hợp chia hết), chia đa thức cho đơn thức (trường hợp chia hết) - Thực hiện được các phép tính trên đa thức. |
1.3.TC2a; 5.1.TC2a; 5.3.TC2a |
|
7 |
Luyện tập chung |
2 |
11,12 |
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 4 đến bài 5. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
1.2.TC2b; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a |
|
8 |
Bài tập cuối chương I |
1 |
13 |
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
1.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a |
|
|
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG (13 tiết) |
||||
|
9 |
Bài 6. Hiệu hai bình phương. Bình phương của một |
2 |
14,15 |
- Nhận biết hằng đẳng thức. |
1.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a |
|
10 |
Bài 7. Lập phương của một tổng hay một hiệu |
2 |
16,17 |
- Mô tả các hằng đẳng thức: lập phương của một tổng và lập phương của một hiệu. |
1.3.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b |
|
11 |
Ôn tập giữa học kì I |
1 |
18 |
- Hệ thống và củng cố các kiến thức đã học trong nửa đầu học kì I |
1.2.TC2b; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a |
|
12 |
Bài 8. Tổng và hiệu hai lập phương |
2 |
19,20 |
- Mô tả các hằng đẳng thức: tổng, hiệu hai lập phương. |
1.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a |
|
13 |
Luyện tập chung |
2 |
21,22 |
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 6 đến bài 8. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
1.2.TC2b; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a |
|
14 |
Bài 9. Phân tích đa thức thành nhân tử |
2 |
23,24 |
- Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử. - Vận dụng các cách này để khai triển, giải toán tìm x, rút gọn biểu thức |
1.2.TC2b; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a |
|
15 |
Luyện tập chung |
2 |
25,26 |
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học trong bài 9. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
1.2.TC2b; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a |
|
16 |
Bài tập cuối chương II |
1 |
27 |
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
1.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a |
.....................
Xem đầy đủ nội dung trong file tải về
|
TRƯỜNG… TỔ: …
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 8
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
(Năm học 2026 - 2027)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp:…; Số học sinh: …
Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên: … giáo viên; Trình độ đào tạo: Cao đẳng …giáo viên; Đại học: … giáo viên; trên đại học: … giáo viên.
2. Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: … giáo viên; Khá: … giáo viên; Đạt: … giáo viên:; Chưa đạt: … giáo viên
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy tính, ti vi kết nối mạng tại các phòng học. |
bộ |
Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT |
|
|
2 |
Thước kẻ, Eke, compa của giáo viên |
bộ |
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học |
|
|
3 |
Bìa giấy cứng, keo dán, dụng cụ thủ công |
bộ |
Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải nghiệm |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng Tin học |
01 |
Thực hành phần mềm GEOGEBRA Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với phần mềm Excel |
|
|
2 |
Lớp học |
01 |
Công thức tính lãi kép Phân tích đặc điểm khí hậu Việt Nam Một vài ứng dụng của hàm số bậc nhất trong tài chính |
|
|
3 |
Sân trường |
01 |
Ứng dụng định lí Thalès, định lí Pythagore và tam giác |
|
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
|
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết) |
||||||
|
|
Đại số Thống kê và xác suất |
Hình |
Ôn tập – Kiểm tra |
Tổng |
Hoạt động thực hành và trải nghiệm (4 tiết) |
|
|
Học kì I |
|
|
Ôn tập giữa kì (4 tiết) K.tra giữa kì (2 tiết) Ôn tập cuối kì (4 tiết) K.tra cuối kì (2 tiết) Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết) |
72 |
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết) Chủ đề: Công thức tính lãi kép Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết) Chủ đề: Phân tích đặc điểm khí hậu VN |
|
|
Học kì II |
|
|
Ôn tập giữa kì (2 tiết) K.tra giữa kì (2 tiết) Ôn tập cuối kì (4 tiết) K.tra cuối kì (2 tiết) Trả bài kiểm tra cuối kì (2 tiết) |
68 |
Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết) Chủ đề:Ứng dụng định lí Thales, định lí Pythagore và tam giác đồng dạng để đo chiều cao Hoạt động thực hành trải nghiệm (1 tiết) Chủ đề: Ứng dụng định lí Thales, định lí Pythagore và tam giác đồng dạng để đo khoảng cách |
|
2. Phân phối chương trình:
PHẦN ĐẠI SỐ
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Tiết PPCT |
Yêu cầu cần đạt. |
Thiết bị dạy học |
|
|
CHƯƠNG I. ĐA THỨC (14 tiết) |
||||||
|
|
Bài 1. Đơn thức |
2 |
1.2 |
- Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến - Thu gọn đơn thức. 1.1TC1b. Thực hiện rõ ràng quy trình tìm kiếm trên môi trường số để tìm ví dụ về đơn thức trong công thức tính diện tích, thể tích. 2.1TC1a. Tương tác thông qua các trò chơi trên màn hình máy chiếu để nhận biết nhanh đơn thức và đơn thức thu gọn trong tập hợp các biểu thức đại số. |
|
|
|
|
Bài 2. Đa thức |
2 |
3.4 |
- Nhận biết các khái niệm: đa thức, hạng tử của đa thức, đa thức 3.1TC1a. Tạo nội dung số đơn giản (sơ đồ) phân biệt đơn thức và đa thức. 2.1TC1a. Tương tác thông qua công nghệ số trên màn hình để thực hiện thu gọn đa thức và xác định bậc của đa thức qua các vòng thi đấu trực tuyến. |
|
|
|
|
Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức |
1 |
5 |
- Nắm được cách cộng, trừ hai đa thức - Thực hiện các phép tính cộng, trừ đa thức 2.5TC1a. Thực hiện các quy tắc ứng xử văn minh khi thảo luận nhóm online. 2.1TC1a. Tương tác thông qua máy chiếu để thực hiện thao tác nối, kéo thả các hạng tử đồng dạng để tính tổng và hiệu hai đa thức. |
|
|
|
|
Luyện tập chung |
1 |
6 |
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 3. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn 1.1TC2b. Tổ chức tìm kiếm và sắp xếp các bài tập cộng, trừ đa thức nâng cao từ các nguồn tin cậy. 2.1TC1a. Tương tác thông qua màn hình máy chiếu để giải quyết các bài toán tổng hợp về thu gọn đa thức và tính giá trị biểu thức. |
|
|
|
|
Bài 4. Phép nhân đa thức |
2 |
7.8 |
- Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức 6.1TC1b. Thực hiện các thao tác trên công cụ AI để kiểm tra kết quả nhân đa thức. 2.1TC1a. Tương tác qua trò chơi tương tác để thực hiện các bước nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức. |
|
|
|
|
Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức |
2 |
9.10 |
- Nắm được cách chia đơn thức cho đơn thức (trường hợp chia hết), chia đa thức cho đơn thức (trường hợp chia hết) - Thực hiện được các phép tính trên đa thức. 5.2TC1a. Giải quyết lỗi kỹ thuật khi gõ số mũ trên máy tính. 2.1TC1a. Tương tác qua máy chiếu để xác định phép chia hết và phép chia có dư của đa thức thông qua các thử thách giải đố. |
|
|
|
|
Luyện tập chung |
2 |
11.12 |
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 4 đến bài 5. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn 1.1TC2b. Tổ chức tìm kiếm các bài tập tổng hợp về các phép tính trên đa thức trên các trang web học tập uy tín. 2.1TC1a. Tương tác thông qua màn hình máy chiếu để củng cố kỹ năng nhân và chia đa thức thông qua các trò chơi tương tác phân loại kết quả đúng/sai |
|
|
|
|
Bài tập cuối chương I |
2 |
13.14 |
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn 3.1TC2b. Cải tiến sơ đồ kiến thức chương I. 2.1TC1a. Tương tác thông qua máy chiếu để hệ thống hóa kiến thức toàn chương qua các câu hỏi trắc nghiệm tổng hợp và bản đồ khái niệm động. |
|
|
|
|
Ôn tập giữa học kì |
2 |
15.16 |
+ Hệ thống và củng cố các kiến thức đã học trong nửa đầu học kì I |
|
|
|
|
Kiểm tra giữa học kì I |
1 |
17 |
Kiểm tra, đánh giá các kiến thức, kĩ năng học sinh được hình thành và rèn luyện trong nửa đầu học kì I |
|
|
|
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG (11 tiết) |
||||||
|
|
Bài 6. Hiệu hai bình phương. Bình phương của một |
2 |
18.19 |
- Nhận biết hằng đẳng thức. 3.1TC1a. Tạo nội dung số minh họa hằng đẳng thức hình học. 2.1TC1a. Tương tác qua màn hình máy chiếu để ghép nối các vế của 3 hằng đẳng thức đầu tiên một cách chính xác. |
||
..............
Ngoài ra các bạn có thể tải thêm:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: