Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch giáo dục tích hợp Năng lực số Toán 6, 7, 8, 9 năm 2026 - 2027 tổng hợp gồm nhiều mẫu khác nhau, giúp thầy cô giáo tham khảo, tùy vào điều kiện của từng nơi mà thầy cô lựa chọn tích hợp phù hợp.
Phụ lục I, III Toán 6 7 8 9 tích hợp Năng lực số được thiết kế trên file Word, PDF dễ dàng chỉnh sửa, lưu trữ, kiểm tra nội bộ, dự giờ và triển khai giảng dạy. Kế hoạch giáo dục tích hợp Năng lực số Toán lớp 6 7 8 9 gồm cả phụ lục 1 và 3 được biên soạn khoa học, bám sát yêu cầu cần đạt của từng chủ đề, bao gồm mục tiêu, thiết bị dạy học, tiến trình tổ chức các hoạt động, phương pháp đánh giá và định hướng phát triển phẩm chất, năng lực cho học sinh. Ngoài ra quý thầy cô tham khảo thêm kế hoạch giáo dục môn Hoạt động trải nghiệm hướng nghiệp 6, 7, 8, 9 THCS.
Mô tả tài liệu: Kế hoạch giáo dục Năng lực số Toán 6, 7, 8, 9 năm 2026 - 2027
|
TRƯỜNG TH&THCS ….. GV: .............
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN: TOÁN 6
NĂM HỌC 20...-20...
I.ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp : 06 lớp – số học sinh: 207
2. Tình hình đội ngũ gv: số gv 13 ( Có 08 GV môn Toán trong đó có 01 GV mới chuyển về từ trường THCS …………;02 GV môn Tin;03 GV môn GDTC) Trình độ đào tạọ: Cao đẳng: Không GV; Đại học:13 GV; Trên đại học : 0
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp gv: Tốt 12 GV; Khá: 0GV; Đạt: 0GV; Chưa đạt: 0GV
3. Thiết bị dạy học:
*Về Môn Toán
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thì nghiệm/ thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Bộ thiết bị dạy hình học trực quan |
06 |
Tạo thành các hình tam giác đều, lục giác đều, hình thang cân, hình vuông, hình thoi.Dùng cho các tiết học trong chương IV |
Đồ dùng dạy học của nhà trường |
|
2
|
Bộ thiết bị dạy học xác suất thống kê
|
06
|
Dùng cho các tiết học trong chương IX “Dữ liệu và xác suất thực nghiệm” |
Đồ dùng dạy học của nhà trường |
|
3 |
Thước kẻ,compa,ê ke,thước đo góc |
06 |
Dùng cho tất cả các tiết học nhất là môn hình học. |
Đồ dùng dạy học của nhà |
|
4 |
Máy chiếu (Ti vi) |
Mỗi phòng học 01 cái |
Dùng cho các tiết dạy có sử dụng công nghệ thông tin |
Đồ dùng dạy học của nhà trường |
|
4 |
Bảng phụ |
Tuỳ vào bài học |
Ghi nội dung các bài tập |
GV tự làm |
4. Phòng bộ môn/ Phòng thí nghiệm/ phòng đa năng/ Sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1
|
Phòng tin học |
02 |
Thực hành: Vẽ hình đơn giản với phần mềm GeoGebra |
CSVC của nhà trường |
|
2 |
Lớp học |
01 |
Hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính cầm tay. |
GV và HS tự trang bị |
II. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
Phân phối chương trình môn Toán lớp 6
Cả năm:35 tuần (140 tiết)
Trong đó: Học kỳ I: 18 tuần (72 tiết);Học kỳ II: 17 tuần (68 tiết)
CHƯƠNG I: TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN
|
STT |
BÀI HỌC |
SỐ TIẾT |
YÊU CẦU CẦN ĐẠT |
Biểu hiện năng lực số |
|
1 |
Bài 1: Tập hợp
|
1 |
- Nhận biết được một tập hợp và các phần tử của nó, tập hợp các số tự nhiên (N) và tập hợp các số tự nhiên khác 0 (N*). - Sử dụng được các kí hiệu về tập hợp. - Sử dụng được các cách mô tả, cách viết một tập hợp.
|
1.1 TC1a
1.1 TC1b 1.1TC1d |
|
2 |
Bài 2:Cách ghi số tự nhiên
|
1 |
- Nhận biết được mối quan hệ giữa các hàng và giá trị mỗi chữ số ( theo vị trí) trong một số tự nhiên đã cho viết trong hệ thập phân. - Nhận biết được số La Mã từ 1 đến 30
|
1.2TC 1b
1.2TC1a |
|
3 |
Bài 3: Thứ tự trong tập hợp các số tự nhiên. |
1 |
- Nhận biết được tia số.Nhận biết được thứ tự các số tự nhiên và mối liên hệ với các điểm biểu diễn chúng trên tia số. -So sánh hai số tự nhiên |
1.2TC1a
|
|
4 |
Bài 4: Phép cộng và phép trừ số tự nhiên
|
1 |
- Nhận biết được số hạng, tổng, số bị trừ, số trừ, hiệu. - Nhận biết được tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép cộng và biết áp dụng để tính nhẩm,tính hợp lí. -Thực hiện được các phép cộng và trừ trong tập hợp số tự nhiên. - Giải quyết được các vấn đề thực tiễn gắn liền với thực hiện các phép tính cộng, trừ.
|
2.1TC1a
|
|
5
|
Bài 5:Phép nhân và phép chia số tự nhiên |
2 |
- Nhận biết được thừa số, tích ; số bị chia, số chia, số dư trong phép chia hết và phép chia có dư. -Thực hiện phép nhân,chia hai số tự nhiên (chia hết và chia có dư) - Nhận biết được tính chất giao hoán và tính chất kết hợp của phép nhân; tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng và biết áp dụng các phép toán ấy trong tính nhẩm,tính hợp lí - Giải được một số bài toán có nội dung thực tiễn.
|
2.4TC1b
|
|
6 |
Luyện tập chung |
1 |
- Củng cố và gắn kết các kiến thức từ bài 1 đến bài 5, vận dụng được các kiến thức đã học từ bài 1 – 5 vào giải bài tập. - Vận dụng kiến thức về tập hợp; các phép tính với số tự nhiên để giải bài tập, vào cuộc sống. Gắn kết các kĩ năng bài học lại với nhau.
|
2.6TC1b
3.2TC1a |
|
7 |
Bài 6:Lũy thừa với số mũ tự nhiên
|
2 |
-Thực hiện phép tính nâng lên lũy thừa với số mũ tự nhiên -Nhân chia hai lũy thừa cùng cơ số với số mũ tự nhiên - Giải quyết được những vấn đề thực tiễn gắn với thực hiện các phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên.
|
2.6TC1c
2.6TC1a
|
|
8
|
Bài 7: Thứ tự thực hiện các phép tính
|
1 |
-Nắm được các quy ước về thứ tự thực hiện các phép toán. -Nhận biết thứ tự thực hiện các phép tính. -Biết vận dụng các quy ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức.
|
2.2TC1b
|
|
9 |
Luyện tập chung |
1 |
-Củng cố kiến thức bài 8 &9 và rèn luyện cho HS các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tế.
|
5.1TC1b |
|
10 |
Bài tập cuối chương I |
1 |
1. Kiến thức: - Tổng hợp, kết nối các kiến thức của nhiều bài học nhằm giúp HS ôn tập toàn bộ kiến thức của chương. - Giúp HS củng cố, khắc sâu những kiến thức đã học. -Vận dụng những kiến thức đã học để giải các bài toán có liên quan trong thực tiễn |
PHỤ LỤC I
|
TRƯỜNG THCS …. TỔ KHTN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Năm học 20… - 20…)
- Căn cứ theo công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2020 của Bộ GDĐT; V/v xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục của nhà trường.
- Căn cứ theo công văn số 1351/ SGDĐT-GDTrH-GDTX ngày 02/08/2021 của Sở GDĐT; về việc hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn thực hiện chương trình giáo dục phổ thông.
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 4; Số học sinh: 185;Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0
2. Tình hình đội ngũ:
|
Tổng số GV nhóm CM |
Trình độ đào tạo |
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp GV |
|||||
|
Cao đẳng |
Đại học |
Trên ĐH |
Tốt |
Khá |
Đạt |
Chưa đạt |
|
|
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
|
|
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Bài dạy/bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy tính, máy chiếu tại các phòng học, bảng tương tác |
1 bộ |
Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT |
|
|
2 |
Thước kẻ, Eke, compacủa giáo viên |
2 bộ |
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học |
|
|
3 |
Bìa giấy cứng, keo dán, Dụng cụ thủ công |
35 bộ |
Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải nghiệm |
|
|
4 |
Đồng xu, xúc xắc |
35 bộ |
Dùng cho các tiết học xác suất |
|
|
5 |
Máy tính có cài phần mềm Geogebra cho học sinh |
35 máy |
Dùng cho tiết HĐTN |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng Tin học |
01 |
Sử dụng phần mềm Geogebra |
|
|
2 |
Lớp học |
01 |
Một số hình thức khuyến mãi trong kinh doanh Tạo đồ dùng hình lăng trụ đứng Dung tích phổi |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Khung phân phối chương trình
*Học kì I gồm 72 tiết:
|
Đại Số và HĐTN |
Hình và HĐTN |
|
13 tuần đầu (Từ tuần 1 đến tuần 13) x 2 = 26 tiết |
13 tuần(Từ tuần 1 đến tuần 13) x 2 = 26 tiết |
|
5 tuần tiếp (Từ tuần 14 đến tuần 18) x 3 = 15 tiết |
5 tuần (Từ tuần 14 đến tuần 18) x 1 = 5 tiết |
*Học kì II gồm 68 tiết:
|
Đại Số, xác suất |
Hình và HĐTN |
|
8 tuần đầu (Từ tuần 19 đến tuần 26) x 2 = 16 tiết |
8 tuần (Từ tuần 19 đến tuần 26) x 2 = 16 tiết |
|
9 tuần (Từ tuần 27 đến tuần 35) x 3 = 27 tiết |
9 tuần (Từ tuần 27 đến tuần 35) x 3 = 27 tiết |
2. Phân phối chương trình cụ thể
HỌC KÌ I
PHẦN I : ĐẠI SỐVÀ HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM
|
STT |
Tiết (PPCT) |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
NLS (4) |
|
CHƯƠNG I. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (14 tiết) |
|
||||
|
1 |
1,2 |
Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ |
2 |
Nhận biết số hữu tỉ, tập hợp các số hữu tỉ Q, số đối của số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. So sánh hai số hữu tỉ. |
1.1.TC1a
3.1.TC1a 5.2.TC1a |
|
2 |
3,4 |
Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ |
2 |
Thực hiện các phép tính cộng, trừ trong Q Vận dụng các tính chất của phép cộng và quy tắc dấu ngoặc để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý. |
3.1.TC1a
5.2.TC1b |
|
3 |
5,6 |
Luyện tập chung |
2 |
Củng cố các kiến thức về tập hợp số hữu tỉ trong Q và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ. Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn |
3.1.TC1a 5.2.TC1a
5.3.TC1a 3.1.TC1b |
|
4 |
7,8,9 |
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ |
3 |
Mô tả phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ. Thực hiện tính tích, thương hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa. |
3.1.TC1a 5.3.TC1a 3.1.TC1b 5.2.TC1a |
|
5 |
10,11 |
Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Qui tắc chuyển vế |
2 |
Mô tả thứ tự thực hiện các phép tính Mô tả quy tắc chuyển vế Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn liền với các phép tính về số hữu tỉ. |
3.1.TC1a 3.1.TC1b 5.3.TC1a 5.3.TC1b |
|
6 |
12,13 |
Luyện tập chung |
2 |
Củng cố các kiến thức về lũy thừa với số muc tự nhiên, thứ tự thực hiện các phép tình và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ. |
3.1.TC1a 3.1.TC1b 5.2.TC1a 5.3.TC1a 5.3.TC1b |
|
7 |
14 |
Bài tập cuối chương I |
1 |
Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn. |
5.2.TC1a 5.3.TC1a |
|
CHƯƠNG II. SỐ THỰC (12 tiết) |
|
||||
|
8 |
15 |
Bài 5: Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn |
1 |
Nhận biết số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn. Làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước. |
5.2.TC1a 5.3.TC1a |
|
9 |
16 |
Ôn tập giữa kì 1 |
1 |
H/s nhớ lại các kiến thức đã học. Biết vận dụng làm các BT áp dụng. Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng vận dụng kiến thức vào bài tập |
1.1.TC1a, 1.3.TC1a 5.2.TC1a 5.3.TC1a |
|
10 |
17,18 |
Kiểm tra giữa kì 1 |
2 |
Đánh giá kiến thức của HS ở một số nội dung về tập hợp số hữu tỷ, số thực, một số kiến thức về hình học, lập luận hình học. |
1.1.TC1a, 1.3.TC1a 5.3.TC1a 5.2.TC1a |
......................
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG THCS……. TỔ TỰ NHIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TOÁN - LỚP 7 - NĂM HỌC 2025– 2026
Giáo viên:
- Căn cứ theo công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2020 của Bộ GDĐT; V/v xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục của nhà trường.
- Căn cứ theo công văn số 1351/ SGDĐT-GDTrH-GDTX ngày 02/08/2021 của Sở GDĐT; về việc hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn thực hiện chương trình giáo dục phổ thông.
I. Kế hoạch dạy học
1. Kế hoạch chung
|
|
Số tuần thực hiện |
|
Số tiết |
|||
|
Tổng |
Đại số, Xác suất thống kê, HĐTN |
Hình học, HĐTN |
Ôn tập kiểm tra |
|||
|
Cả năm |
35 |
140 |
84 |
56 |
16 |
|
|
Học kì 1 |
18 |
72 |
41 |
31 |
8 |
|
|
Học kì 2 |
17 |
68 |
43 |
25 |
8 |
|
2. Khung phân phối chương trình
*Học kì I gồm 72 tiết:
|
Đại Số và HĐTN |
Hình và HĐTN |
|
13 tuần đầu (Từ tuần 1 đến tuần 13) x 2 = 26 tiết |
13 tuần(Từ tuần 1 đến tuần 13) x 2 = 26 tiết |
|
5 tuần tiếp (Từ tuần 14 đến tuần 18) x 3 = 15 tiết |
5 tuần (Từ tuần 14 đến tuần 18) x 1 = 5 tiết |
*Học kì II gồm 68 tiết:
|
Đại Số, xác suất |
Hình và HĐTN |
|
8 tuần đầu (Từ tuần 19 đến tuần 26) x 2 = 16 tiết |
8 tuần (Từ tuần 19 đến tuần 26) x 2 = 16 tiết |
|
9 tuần (Từ tuần 27 đến tuần 35) x 3 = 27 tiết |
9 tuần (Từ tuần 27 đến tuần 35) x 3 = 27 tiết |
II. Phân phối chương trìnhchi tiết
HỌC KÌ I
PHẦN I : ĐẠI SỐVÀ HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM
|
STT |
Tiết (PPCT) |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho việc phát triển năng lực số (6) |
|
CHƯƠNG I. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (14 tiết) |
|||||||
|
1 |
1,2 |
Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ |
2 |
Tuần 1 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
1.1.TC1a HS giải thích được nhu cầu thông tin khi tìm kiếm số hữu tỉ, biểu diễn số trên trục số 3.1.TC1a HS chỉnh sửa, mô tả nội dung số đơn giản, ví dụ: tạo bảng, hình hoặc mô tả số hữu tỉ bằng công cụ số 5.2.TC1a HS xác định nhu cầu và chọn công cụ số phù hợp (máy tính, phần mềm vẽ trục số) để biểu diễn và so sánh số hữu tỉ |
|
2 |
3,4 |
Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ |
2 |
Tuần 2 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
3.1.TC1a HS dùng công cụ số để diễn đạt hoặc tái hiện phép tính, trình bày bảng tính, biểu diễn quy tắc dấu ngoặc 5.2.TC1bHS thực hiện rõ ràng và theo quy trình khi dùng máy tính cầm tay hoặc phần mềm để kiểm tra kết quả phép tính |
|
3 |
5,6 |
Luyện tập chung |
2 |
Tuần 3 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
3.1.TC1a HS tạo/nêu lại biểu diễn số, bảng tính bằng công cụ số. 5.2.TC1a HS chọn công cụ số phù hợp để giải quyết bài tập. 5.3.TC1a HS phân biệt công cụ hoặc công nghệ số hỗ trợ tính toán nhanh hoặc trực quan 3.1.TC1b HS thể hiện bản thân qua việc trình bày nội dung số (sơ đồ, bảng biểu) |
|
4 |
7,8,9 |
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ |
3 |
Tuần4,5 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
3.1.TC1a HS mô tả lũy thừa bằng biểu đồ, bảng số trên công cụ số. 5.3.TC1a HS phân biệt các công cụ số giúp mô phỏng lũy thừa (máy tính, phần mềm). 3.1.TC1b HS tạo sản phẩm số đơn giản liên quan đến lũy thừa. 5.2.TC1a HS xác định nhu cầu công nghệ (máy tính) để tính toán lũy thừa |
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNGTHCS…………… TỔ: KHOA HỌC TỰ NHIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 8
(Năm học 20... - 20...)
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: …………; Số học sinh: ………….HS.
2 Tình hình đội ngũ: Sốgiáo viên:………..; Trình độ đào tạo: Đại học: ………..; CD SP: 03; Thạc sỹ: 02
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Đạt: ……………
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy chiếu tại các phòng học. |
bộ |
Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT |
|
|
2 |
Thước kẻ, Eke, compa của giáo viên |
bộ |
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học |
|
|
3 |
Bìa giấy cứng, keo dán, dụng cụ thủ công |
bộ |
Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải nghiệm |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng Tin học |
01 |
Thực hành phần mềm GEOGEBRA Mô tả thí nghiệm ngẫu nhiên với phần mềm Excel |
|
|
2 |
Lớp học |
01 |
Công thức tính lãi kép Phân tích đặc điểm khí hậu Việt Nam Một vài ứng dụng của hàm số bậc nhất trong tài chính |
|
|
3 |
Sân trường |
01 |
Ứng dụng định lí Thalès, định lí Pythagore và tam giác |
|
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
Kế hoạch chung
|
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết) |
|||||
|
|
Đại số- Thống kê và xác suất |
Hình- Hoạt động thực hành và trải nghiệm |
Ôn tập – Kiểm tra |
Tổng |
|
|
Học kì I |
34 |
31 |
7 |
72 |
|
|
Học kì II |
35 |
25 |
8 |
68 |
|
*Học kì I gồm 72 tiết:
|
Đại số -Thống kê và xác suất- Ôn tập |
Hình- Hoạt động THTN- Ôn tập-Kiểm tra |
|
Tuần 1 đến tuần 18: 2 tiết/tuần = 36 tiết |
Tuần 1 đến tuần 18: 2 tiết/tuần = 36 tiết |
*Học kì II gồm 68 tiết:
|
Đại số -Thống kê và xác suất- Ôn tập- Kiểm tra |
Hình- Hoạt động THTN- Ôn tập-Kiểm tra |
|
Tuần 19 đến tuần 31: 2 tiết/tuần = 26 tiết |
Tuần 19 đến tuần 31: 2 tiết/tuần = 26 tiết |
|
Tuần 32 đến tuần 35: 3 tiết/tuần = 12 tiết |
Tuần 32 đến tuần 35: 1 tiết/tuần = 4 tiết |
3. Kế hoạch cụ thể:
PHẦN ĐẠI SỐ-THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Tiết PPCT |
Yêu cầu cần đạt. |
Mã năng lực số |
|
|
CHƯƠNG I. ĐA THỨC (13 tiết) |
||||
|
1 |
Bài 1. Đơn thức |
2 |
1, 2 |
- Nhận biết đơn thức, đơn thức thu gọn, hệ số, phần biến - Thu gọn đơn thức. |
1.1.TC2a;1.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a |
|
2 |
Bài 2. Đa thức |
2 |
3, 4 |
- Nhận biết các khái niệm: đa thức, hạng tử của đa thức, đa thức thu gọn và bậc của đa thức. |
1.1.TC2a; 1.2.TC2a;1.3.TC2a; 5.3.TC2a |
|
3 |
Bài 3. Phép cộng và phép trừ đa thức |
1 |
5 |
- Nắm được cách cộng, trừ hai đa thức - Thực hiện các phép tính cộng, trừ đa thức |
1.3.TC2a; 1.2.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b |
|
4 |
Luyện tập chung |
2 |
6, 7 |
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 1 đến bài 3. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
1.2.TC2b; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a |
|
5 |
Bài 4. Phép nhân đa thức |
2 |
8, 9 |
- Thực hiện phép tính nhân đơn thức với đa thức và nhân đa thức với đa thức. |
1.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a |
|
6 |
Bài 5. Phép chia đa thức cho đơn thức |
1 |
10 |
- Nắm được cách chia đơn thức cho đơn thức (trường hợp chia hết), chia đa thức cho đơn thức (trường hợp chia hết) - Thực hiện được các phép tính trên đa thức. |
1.3.TC2a; 5.1.TC2a; 5.3.TC2a |
|
7 |
Luyện tập chung |
2 |
11,12 |
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 4 đến bài 5. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
1.2.TC2b; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a |
|
8 |
Bài tập cuối chương I |
1 |
13 |
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
1.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a |
|
|
CHƯƠNG II. HẰNG ĐẲNG THỨC ĐÁNG NHỚ VÀ ỨNG DỤNG (13 tiết) |
||||
|
9 |
Bài 6. Hiệu hai bình phương. Bình phương của một |
2 |
14,15 |
- Nhận biết hằng đẳng thức. |
1.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a |
|
10 |
Bài 7. Lập phương của một tổng hay một hiệu |
2 |
16,17 |
- Mô tả các hằng đẳng thức: lập phương của một tổng và lập phương của một hiệu. |
1.3.TC2a; 3.1.TC2a; 5.2.TC2b |
|
11 |
Ôn tập giữa học kì I |
1 |
18 |
- Hệ thống và củng cố các kiến thức đã học trong nửa đầu học kì I |
1.2.TC2b; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a |
|
12 |
Bài 8. Tổng và hiệu hai lập phương |
2 |
19,20 |
- Mô tả các hằng đẳng thức: tổng, hiệu hai lập phương. |
1.1.TC2a; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a |
|
13 |
Luyện tập chung |
2 |
21,22 |
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học từ bài 6 đến bài 8. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
1.2.TC2b; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a |
|
14 |
Bài 9. Phân tích đa thức thành nhân tử |
2 |
23,24 |
- Nhận biết phân tích đa thức thành nhân tử. - Vận dụng các cách này để khai triển, giải toán tìm x, rút gọn biểu thức |
1.2.TC2b; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a |
|
15 |
Luyện tập chung |
2 |
25,26 |
- Luyện tập củng cố các kiến thức đã học trong bài 9. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
1.2.TC2b; 3.2.TC2a; 5.3.TC2a |
|
16 |
Bài tập cuối chương II |
1 |
27 |
- Ôn tập củng cố các kiến thức đã học trong chương. - Áp dụng các kiến thức đã học để giải quyết các vấn đề thực tiễn |
1.1.TC2a; 3.1.TC2a; 5.3.TC2a |
.....................
Xem đầy đủ nội dung trong file tải về
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG TH&THCS ….. GV: .............
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN TOÁN, LỚP 9
Năm học 20…- 20…
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
PHẦN ĐẠI SỐ
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Tiết ppct |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Năng lực số |
|
1 |
Chương I. Phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn Bài 1. Khái niệm phương trình và hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn |
2 |
1.2 |
Tuần 1 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
2 |
Bài 2. Giải hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn |
4 |
3.4.5.6 |
Tuần 1, 2 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
3.1TC2a: Sử dụng GeoGebra hoặc Desmos để vẽ đồ thị hai đường thẳng; tìm giao điểm để kiểm tra nghiệm của hệ phương trình một cách trực quan. |
|
3 |
Luyện tập chung |
1 |
7 |
Tuần 3 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
4 |
Bài 3. Giải bài toán bằng cách lập hệ phương trình |
2 |
8.9 |
Tuần 3 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
5 |
Bài tập cuối chương I |
2 |
10.11 |
Tuần 4 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
6 |
Chương II. Phương trình và bất phương trình bậc nhất một ẩn Bài 4. Phương trình quy về phương trình bậc nhất một ẩn |
3 |
12.13.14 |
Tuần 4,5 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
7 |
Bài 5. Bất đẳng thức và tính chất |
3 |
15.16.17 |
Tuần 5, 6 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
8 |
Luyện tập chung |
1 |
18 |
Tuần 6 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
9 |
Bài 6. Bất phương trình bậc nhất một ẩn |
3 |
19.20.21 |
Tuần 7 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
3.1TC2a: Sử dụng GeoGebra hoặc Desmos để vẽ và tô màu miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất trên trục số. |
|
10 |
Bài tập cuối chương II, Ôn tập giữa học kì |
2 |
22.23 |
Tuần 8 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
11 |
Kiểm tra giữa học kì I |
1 |
24 |
Tuần 9 |
|
|
|
12 |
HĐTH.TN. Pha chế nồng độ dung dịch theo yêu cầu |
2 |
25.26 |
Tuần 9,10 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
13 |
Chương III. Căn bậc hai và căn bậc ba Bài 7. Căn bậc hai và căn thức bậc hai |
2 |
27.28 |
Tuần 10,11 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
5.3TC2a: Vận dụng máy tính (cầm tay, bảng tính) để tính căn bậc hai, làm tròn kết quả và kiểm tra độ chính xác của các phép tính liên quan. |
|
14 |
Bài 8. Khai căn bậc hai với phép nhân và phép chia |
2 |
29.30 |
Tuần 11,12 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
15 |
Luyện tập chung |
1 |
31 |
Tuần 12 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
16 |
Bài 9. Biến đổi đơn giản và rút gọn biểu thức chứa căn thức bậc hai |
3 |
32.33.34 |
Tuần 13,14 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
3.1TC2a: Sử dụng GeoGebra hoặc Desmos để vẽ và tô màu miền nghiệm của bất phương trình bậc nhất trên trục số. |
|
17 |
Bài 10. Căn bậc ba và căn thức bậc ba |
2 |
35.36 |
Tuần 14,15 |
|
5.3TC2a: Vận dụng máy tính (cầm tay, bảng tính) để tính căn bậc ba, làm tròn kết quả và kiểm tra độ chính xác của các phép tính liên quan. |
|
18 |
Luyện tập chung |
1 |
37 |
Tuần 15 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
19 |
Bài tập cuối chương III |
1 |
38 |
Tuần 16 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
20 |
Ôn tập học kì I |
3 |
39.40.41 |
Tuần 16,17 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
21 |
Kiểm tra học kì I |
1 |
42 |
Tuần 18 |
|
|
|
22 |
Trả bài kiểm tra học kì I |
1 |
43 |
Tuần 18 |
|
|
|
23 |
Chương VI. Hãm số . Phương trình bậc hai một ẩn Bài 18. Hàm số |
2 |
44.45 |
Tuần 19 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
3.1TC2a: Sử dụng GeoGebra hoặc Desmos để vẽ đồ thị hàm số y = ax2; thay đổi a để quan sát hình dạng parabol (sự đối xứng và chiều mở). |
|
24 |
Bài 19. Phương trình bậc hai một ẩn |
4 |
46.47 48.49 |
Tuần 20,21 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
25 |
Luyện tập chung |
1 |
50 |
Tuần 22 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
26 |
Bài 20. Định lí Viète và ứng dụng |
3 |
51.52.53 |
Tuần 22,23 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
5.3TC2a: Vận dụng các công cụ số để kiểm tra nghiệm của phương trình bậc hai và tính tổng/tích hai nghiệm theo Định lí Viète. |
|
27 |
Bài 21. Giải bài toán bằng cách lập phương trình
|
2 |
54.55 |
Tuần 24 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
28 |
Ôn tập giữa học kì II |
2 |
56.57 |
Tuần 25 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
29 |
Kiểm tra giữa học kì II |
1 |
58 |
Tuần 26 |
|
|
|
30 |
Luyện tập chung
|
1 |
59 |
Tuần 26 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
31 |
Bài tập cuối chương VI |
1 |
60 |
Tuần 27 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
32 |
Chương VII. Tần số va tần số tương đối Bài 22. Bảng tần số và biểu đồ tần số |
2 |
61.62 |
Tuần 27, 28 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
33 |
Bài 23. Bảng tần số tương đối và biểu đồ tần số tương đối |
2 |
63.64 |
Tuần 28, 29 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
3.1TC2a: Sử dụng Bảng tính để tự động tính toán tần số, tần số tương đối và tạo biểu đồ tần số (cột, tròn) để trực quan hóa. |
|
34 |
Luyện tập chung |
1 |
65 |
Tuần 29 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
35 |
Bài 24. Bảng tần số, tần số tương đối ghép nhóm và biểu đồ |
3 |
66.67.68 |
Tuần 30 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
36 |
Bài tập cuối chương VII |
2 |
69.70 |
Tuần 31 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
37 |
Chương VIII. Xác suất của biến cố trong một số mô hình xác suất đơn giản Bài 25. Phép thử ngẫu nhiên và không gian mẫu |
1 |
71 |
Tuần 31 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
38 |
Bài 26. Xác suất của biến cố liên quan tới phép thử |
2 |
72.73 |
Tuần 31,32 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
2.2TC2a: Trình bày và chia sẻ các kết quả thí nghiệm xác suất (bao gồm bảng số liệu và biểu đồ) qua các công cụ số. 3.1TC2a: Sử dụng phần mềm bảng tính hoặc các công cụ mô phỏng trực tuyến để thực hiện thí nghiệm ngẫu nhiên (ví dụ: gieo hai đồng xu) hàng trăm lần, tính và so sánh xác suất thực nghiệm với lí thuyết. |
|
39 |
Luyện tập chung |
1 |
74 |
Tuần 32 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
40 |
Hoạt động thực hành trải nghiệm Gene trội trong các thế hệ lai |
1 |
75 |
Tuần 33 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
41 |
Bài tập cuối chương VIII |
2 |
76.77 |
Tuần 33 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
42 |
Ôn tập học kì II |
3 |
78.79.80 |
Tuần 34 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
|
|
43 |
Kiểm tra học kì II |
1 |
81 |
Tuần 35 |
|
|
|
44 |
Trả bài kiểm tra học kì II |
1 |
82 |
Tuần 35 |
|
|
PHẦN HÌNH HỌC
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Tiết ppct |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Năng lực số |
|
1 |
Chương IV. Hệ thức lượng trong tam giác vuông Bài 11. Tỉ số lượng giác của góc nhọn |
3 |
1.2.3 |
Tuần 1,2,3 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
3.1TC2a: Sử dụng GeoGebra để vẽ tam giác vuông, đo đạc các cạnh và góc, tính tỉ số lượng giác để kiểm chứng các hệ thức. 5.3TC2a: Dùng máy tính cầm tay hoặc bảng tính để tính giá trị các tỉ số lượng giác (sin, cos, tan, cot) cho các góc bất kỳ, làm cơ sở cho việc đo đạc thực tế. |
|
2 |
Bài 12. Một số hệ thức giữa cạnh, góc trong tam giác vuông và ứng dụng |
3 |
4.5.6 |
Tuần 4,5,6 |
Thước thẳng, bảng phụ ghi nội dung bài tập hoặc máy chiếu |
3.1TC2a: Sử dụng GeoGebra để vẽ tam giác vuông, đo đạc các cạnh và góc, tính tỉ số lượng giác để kiểm chứng các hệ thức. 5.3TC2a: Dùng máy tính cầm tay hoặc bảng tính để tính giá trị các tỉ số lượng giác (sin, cos, tan, cot) cho các góc bất kỳ, làm cơ sở cho việc đo đạc thực tế. |
..........................
Xem đầy đủ kế hoạch giáo dục trong file tải về
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch giáo dục môn Toán 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức (Năng lực số)
Kế hoạch giáo dục môn Toán 6, 7, 8, 9 Kết nối tri thức (Năng lực số)
99.000đ