Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Mua gói Pro để tải file trên Download.vn (không bao gồm tài liệu cao cấp) và trải nghiệm website không quảng cáo
Tìm hiểu thêm »Phụ lục 1, 3 Toán 7 tích hợp Năng lực số năm 2026 - 2027 mang đến 3 mẫu kế hoạch tích hợp khác nhau để thầy cô giáo tham khảo, lựa chọn tích hợp phù hợp với điều kiện giảng dạy ở từng nơi.
Kế hoạch tích hợp Năng lực số Toán 7 trình bày khoa học, bám sát yêu cầu cần đạt của từng chủ đề, bao gồm mục tiêu, thiết bị dạy học, tiến trình tổ chức các hoạt động, phương pháp đánh giá và định hướng phát triển phẩm chất, năng lực cho học sinh. Phụ lục I, III Toán 7 tích hợp Năng lực số được thiết kế trên file Word, PDF dễ dàng chỉnh sửa, lưu trữ, kiểm tra nội bộ, dự giờ và triển khai giảng dạy. Dưới đây là 1 phần của kế hoạch giáo dục tích hợp Năng lực số Toán 7, mời các bạn cùng tham khảo.
Kế hoạch giáo dục Toán 7 tích hợp Năng lực số năm 2026 - 2027 gồm
PHỤ LỤC I
|
TRƯỜNG THCS …. TỔ KHTN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Năm học 20… - 20…)
- Căn cứ theo công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2020 của Bộ GDĐT; V/v xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục của nhà trường.
- Căn cứ theo công văn số 1351/ SGDĐT-GDTrH-GDTX ngày 02/08/2021 của Sở GDĐT; về việc hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn thực hiện chương trình giáo dục phổ thông.
I. Đặc điểm tình hình
1. Số lớp: 4; Số học sinh: 185;Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có): 0
2. Tình hình đội ngũ:
|
Tổng số GV nhóm CM |
Trình độ đào tạo |
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp GV |
|||||
|
Cao đẳng |
Đại học |
Trên ĐH |
Tốt |
Khá |
Đạt |
Chưa đạt |
|
|
2 |
1 |
1 |
|
2 |
|
|
|
3. Thiết bị dạy học:(Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Bài dạy/bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy tính, máy chiếu tại các phòng học, bảng tương tác |
1 bộ |
Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT |
|
|
2 |
Thước kẻ, Eke, compacủa giáo viên |
2 bộ |
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học |
|
|
3 |
Bìa giấy cứng, keo dán, Dụng cụ thủ công |
35 bộ |
Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải nghiệm |
|
|
4 |
Đồng xu, xúc xắc |
35 bộ |
Dùng cho các tiết học xác suất |
|
|
5 |
Máy tính có cài phần mềm Geogebra cho học sinh |
35 máy |
Dùng cho tiết HĐTN |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng Tin học |
01 |
Sử dụng phần mềm Geogebra |
|
|
2 |
Lớp học |
01 |
Một số hình thức khuyến mãi trong kinh doanh Tạo đồ dùng hình lăng trụ đứng Dung tích phổi |
|
II. Kế hoạch dạy học
1. Khung phân phối chương trình
*Học kì I gồm 72 tiết:
|
Đại Số và HĐTN |
Hình và HĐTN |
|
13 tuần đầu (Từ tuần 1 đến tuần 13) x 2 = 26 tiết |
13 tuần(Từ tuần 1 đến tuần 13) x 2 = 26 tiết |
|
5 tuần tiếp (Từ tuần 14 đến tuần 18) x 3 = 15 tiết |
5 tuần (Từ tuần 14 đến tuần 18) x 1 = 5 tiết |
*Học kì II gồm 68 tiết:
|
Đại Số, xác suất |
Hình và HĐTN |
|
8 tuần đầu (Từ tuần 19 đến tuần 26) x 2 = 16 tiết |
8 tuần (Từ tuần 19 đến tuần 26) x 2 = 16 tiết |
|
9 tuần (Từ tuần 27 đến tuần 35) x 3 = 27 tiết |
9 tuần (Từ tuần 27 đến tuần 35) x 3 = 27 tiết |
2. Phân phối chương trình cụ thể
HỌC KÌ I
PHẦN I : ĐẠI SỐVÀ HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM
|
STT |
Tiết (PPCT) |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Yêu cầu cần đạt (3) |
NLS (4) |
|
CHƯƠNG I. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (14 tiết) |
|
||||
|
1 |
1,2 |
Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ |
2 |
Nhận biết số hữu tỉ, tập hợp các số hữu tỉ Q, số đối của số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. So sánh hai số hữu tỉ. |
1.1.TC1a
3.1.TC1a 5.2.TC1a |
|
2 |
3,4 |
Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ |
2 |
Thực hiện các phép tính cộng, trừ trong Q Vận dụng các tính chất của phép cộng và quy tắc dấu ngoặc để tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lý. |
3.1.TC1a
5.2.TC1b |
|
3 |
5,6 |
Luyện tập chung |
2 |
Củng cố các kiến thức về tập hợp số hữu tỉ trong Q và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ. Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn |
3.1.TC1a 5.2.TC1a
5.3.TC1a 3.1.TC1b |
|
4 |
7,8,9 |
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ |
3 |
Mô tả phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ. Thực hiện tính tích, thương hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa. |
3.1.TC1a 5.3.TC1a 3.1.TC1b 5.2.TC1a |
|
5 |
10,11 |
Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Qui tắc chuyển vế |
2 |
Mô tả thứ tự thực hiện các phép tính Mô tả quy tắc chuyển vế Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn liền với các phép tính về số hữu tỉ. |
3.1.TC1a 3.1.TC1b 5.3.TC1a 5.3.TC1b |
|
6 |
12,13 |
Luyện tập chung |
2 |
Củng cố các kiến thức về lũy thừa với số muc tự nhiên, thứ tự thực hiện các phép tình và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ. |
3.1.TC1a 3.1.TC1b 5.2.TC1a 5.3.TC1a 5.3.TC1b |
|
7 |
14 |
Bài tập cuối chương I |
1 |
Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn. |
5.2.TC1a 5.3.TC1a |
|
CHƯƠNG II. SỐ THỰC (12 tiết) |
|
||||
|
8 |
15 |
Bài 5: Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn |
1 |
Nhận biết số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn. Làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước. |
5.2.TC1a 5.3.TC1a |
|
9 |
16 |
Ôn tập giữa kì 1 |
1 |
H/s nhớ lại các kiến thức đã học. Biết vận dụng làm các BT áp dụng. Rèn luyện kĩ năng tính toán, kĩ năng vận dụng kiến thức vào bài tập |
1.1.TC1a, 1.3.TC1a 5.2.TC1a 5.3.TC1a |
|
10 |
17,18 |
Kiểm tra giữa kì 1 |
2 |
Đánh giá kiến thức của HS ở một số nội dung về tập hợp số hữu tỷ, số thực, một số kiến thức về hình học, lập luận hình học. |
1.1.TC1a, 1.3.TC1a 5.3.TC1a 5.2.TC1a |
......................
PHỤ LỤC III
|
TRƯỜNG THCS……. TỔ TỰ NHIÊN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN
MÔN HỌC: TOÁN - LỚP 7 - NĂM HỌC 2025– 2026
Giáo viên:
- Căn cứ theo công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18/12/2020 của Bộ GDĐT; V/v xây dựng và tổ chức thực hiện kế hoạch giáo dục của nhà trường.
- Căn cứ theo công văn số 1351/ SGDĐT-GDTrH-GDTX ngày 02/08/2021 của Sở GDĐT; về việc hướng dẫn sinh hoạt chuyên môn thực hiện chương trình giáo dục phổ thông.
I. Kế hoạch dạy học
1. Kế hoạch chung
|
|
Số tuần thực hiện |
|
Số tiết |
|||
|
Tổng |
Đại số, Xác suất thống kê, HĐTN |
Hình học, HĐTN |
Ôn tập kiểm tra |
|||
|
Cả năm |
35 |
140 |
84 |
56 |
16 |
|
|
Học kì 1 |
18 |
72 |
41 |
31 |
8 |
|
|
Học kì 2 |
17 |
68 |
43 |
25 |
8 |
|
2. Khung phân phối chương trình
*Học kì I gồm 72 tiết:
|
Đại Số và HĐTN |
Hình và HĐTN |
|
13 tuần đầu (Từ tuần 1 đến tuần 13) x 2 = 26 tiết |
13 tuần(Từ tuần 1 đến tuần 13) x 2 = 26 tiết |
|
5 tuần tiếp (Từ tuần 14 đến tuần 18) x 3 = 15 tiết |
5 tuần (Từ tuần 14 đến tuần 18) x 1 = 5 tiết |
*Học kì II gồm 68 tiết:
|
Đại Số, xác suất |
Hình và HĐTN |
|
8 tuần đầu (Từ tuần 19 đến tuần 26) x 2 = 16 tiết |
8 tuần (Từ tuần 19 đến tuần 26) x 2 = 16 tiết |
|
9 tuần (Từ tuần 27 đến tuần 35) x 3 = 27 tiết |
9 tuần (Từ tuần 27 đến tuần 35) x 3 = 27 tiết |
II. Phân phối chương trìnhchi tiết
HỌC KÌ I
PHẦN I : ĐẠI SỐVÀ HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH TRẢI NGHIỆM
|
STT |
Tiết (PPCT) |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
Liệt kê các YCCĐ để giải thích cho việc phát triển năng lực số (6) |
|
CHƯƠNG I. TẬP HỢP CÁC SỐ TỰ NHIÊN (14 tiết) |
|||||||
|
1 |
1,2 |
Bài 1: Tập hợp các số hữu tỉ |
2 |
Tuần 1 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
1.1.TC1a HS giải thích được nhu cầu thông tin khi tìm kiếm số hữu tỉ, biểu diễn số trên trục số 3.1.TC1a HS chỉnh sửa, mô tả nội dung số đơn giản, ví dụ: tạo bảng, hình hoặc mô tả số hữu tỉ bằng công cụ số 5.2.TC1a HS xác định nhu cầu và chọn công cụ số phù hợp (máy tính, phần mềm vẽ trục số) để biểu diễn và so sánh số hữu tỉ |
|
2 |
3,4 |
Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ |
2 |
Tuần 2 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
3.1.TC1a HS dùng công cụ số để diễn đạt hoặc tái hiện phép tính, trình bày bảng tính, biểu diễn quy tắc dấu ngoặc 5.2.TC1bHS thực hiện rõ ràng và theo quy trình khi dùng máy tính cầm tay hoặc phần mềm để kiểm tra kết quả phép tính |
|
3 |
5,6 |
Luyện tập chung |
2 |
Tuần 3 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
3.1.TC1a HS tạo/nêu lại biểu diễn số, bảng tính bằng công cụ số. 5.2.TC1a HS chọn công cụ số phù hợp để giải quyết bài tập. 5.3.TC1a HS phân biệt công cụ hoặc công nghệ số hỗ trợ tính toán nhanh hoặc trực quan 3.1.TC1b HS thể hiện bản thân qua việc trình bày nội dung số (sơ đồ, bảng biểu) |
|
4 |
7,8,9 |
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ |
3 |
Tuần4,5 |
- MC, thước thẳng |
Phòng học |
3.1.TC1a HS mô tả lũy thừa bằng biểu đồ, bảng số trên công cụ số. 5.3.TC1a HS phân biệt các công cụ số giúp mô phỏng lũy thừa (máy tính, phần mềm). 3.1.TC1b HS tạo sản phẩm số đơn giản liên quan đến lũy thừa. 5.2.TC1a HS xác định nhu cầu công nghệ (máy tính) để tính toán lũy thừa |
PHỤ LỤC I
|
TRƯỜNG… TỔ: …
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC MÔN TOÁN, KHỐI LỚP 7
(Năm học 2026 - 2027)
I. ĐẶC ĐIỂM TÌNH HÌNH
1. Số lớp:…; Số học sinh: …
2. Tình hình đội ngũ:
Số giáo viên: … giáo viên; Trình độ đào tạo: Cao đẳng …giáo viên; Đại học: … giáo viên; trên đại học: … giáo viên.
Mức đạt chuẩn nghề nghiệp giáo viên: Tốt: … giáo viên; Khá: … giáo viên; Đạt: … giáo viên:; Chưa đạt: … giáo viên
3. Thiết bị dạy học: (Trình bày cụ thể các thiết bị dạy học có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Thiết bị dạy học |
Số lượng |
Các bài thí nghiệm/thực hành |
Ghi chú |
|
1 |
Máy tính, ti vi kết nối mạng tại các phòng học. |
bộ |
Dùng cho các tiết dạy có ứng dụng CNTT |
|
|
2 |
Thước kẻ, Eke, compa của giáo viên |
bộ |
Dụng cụ vẽ hình dùng cho các tiết hình học |
|
|
3 |
Bìa giấy cứng, keo dán, dụng cụ thủ công |
bộ |
Dùng cho các tiết tạo hình, hoạt động trải nghiệm |
|
4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập(Trình bày cụ thể các phòng thí nghiệm/phòng bộ môn/phòng đa năng/sân chơi/bãi tập có thể sử dụng để tổ chức dạy học môn học/hoạt động giáo dục)
|
STT |
Tên phòng |
Số lượng |
Phạm vi và nội dung sử dụng |
Ghi chú |
|
1 |
Phòng Tin học |
01 |
Thực hành phần mềm GEOGEBRA |
|
|
2 |
Lớp học |
01 |
Đại lượng tỉ lệ trong đời sống Vòng quay may mắn Hộp quà và chân đế lịch để bàn của em |
|
|
3 |
Sân trường |
01 |
Hoạt động thực hành và trải nghiệm: Dân số và cơ cấu dân số Việt Nam |
|
II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC
|
Phân bố các tiết dạy: Số tiết 140 tiết ( 35 tuần, mỗi tuần 4 tiết) |
||||||
|
|
Đại số |
Thống kê và xác suất |
Hình |
Ôn tập – Kiểm tra |
Tổng |
Hoạt động thực hành và trải nghiệm (8 tiết) |
|
Học kì I |
|
|
|
|
72 |
Vẽ hình với phần mềm Geogebra (2 tiết) Dân số và cơ cấu dân số việt nam (2 tiết) |
|
Học kì II |
|
|
|
|
68 |
Đại lượng tỉ lệ trong đời sống (2 tiết) Hộp quà và chân đế lịch để bàn của em (2 tiết) |
Phân phối chương trình:
|
STT |
Bài học |
Số tiết |
Tiết theo PPCT |
Yêu cầu cần đạt. |
Thiết bị dạy học |
|
CHƯƠNG 1. SỐ HỮU TỈ (14 tiết) |
|||||
|
|
Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ |
2 |
|
+ Nhận biết các số hữu tỉ, tập hợp Q các số hữu tỉ, số đối của số hữu tỉ, thứ tự trong tập hợp số hữu tỉ + Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số. + So sánh hai số hữu tỉ - 1.1TC1b. Thực hiện rõ ràng và theo quy trình các tìm kiếm để tìm dữ liệu và ví dụ về số hữu tỉ trong đời sống trên môi trường số. - 2.1TC1a. Tương tác thông qua các phần mềm trò chơi (như Quizizz/Wordwall) trên máy chiếu để nhận diện và phân loại số hữu tỉ, phát triển kỹ năng giao tiếp trong môi trường số. - 4.2TC1a. Giải thích được cách bảo vệ dữ liệu cá nhân khi đăng ký tài khoản tham gia các trò chơi học tập. |
|
|
|
Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ |
2 |
|
+ Thực hiện các phép tính cộng, trừ, nhân, chia trong Q. + Vận dụng các tính chất của phép toán và quy tắc dấu ngoặc để tính viết, tính nhẩm, tính nhanh một cách hợp lí. + Giải quyết một số bài toán dùng số hữu tỉ. - 2.1TC1a. Tương tác qua trò chơi "Đua xe toán học" trên màn hình máy chiếu để thực hiện nhanh các phép tính cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ, rèn luyện phản xạ giao tiếp số. - 5.2TC1a. Sử dụng máy tính Casio để giải quyết các phép tính phức tạp và kiểm tra lại kết quả. - 3.1TC1a. Tạo sơ đồ tư duy về quy tắc dấu ngoặc trên Canva. |
|
|
|
Luyện tập chung |
2 |
|
+ Củng cố các kiến thức về tập hợp số hữu tỉ và các phép toán trên tập hợp số hữu tỉ. + Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn - 2.1TC1a. Sử dụng phần mềm tương tác để thi đấu giải bài tập nhóm trên máy chiếu, thúc đẩy giao tiếp và hợp tác số giữa các thành viên. - 5.1TC1b. Xác định các lỗi kỹ thuật cơ bản khi nhập biểu thức vào phần mềm tính toán. - 2.5TC1a. Tuân thủ các quy tắc ứng xử lịch sự khi thảo luận cách giải bài tập trên nhóm học tập. |
|
|
|
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ |
3 |
|
+ Mô tả phép tính lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ. + Thực hiện tính tích, thương hai lũy thừa cùng cơ số, lũy thừa của lũy thừa. - 2.1TC1a. Tương tác qua trò chơi trên máy chiếu để củng cố các quy tắc nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số, tăng cường tương tác số trong lớp. - 2.2TC1a. Chia sẻ các tệp tài liệu số về công thức lũy thừa qua Google Drive lớp. - 3.2TC1a. Thay đổi các giá trị trong bảng tính lũy thừa có sẵn để so sánh kết quả. |
|
|
|
Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế. |
2 |
|
+ Mô tả thứ tự thực hiện các phép tính, mô tả quy tắc chuyển vế + Giải quyết một số vấn đề thực tiễn gắn liền với các phép tính về số hữu tỉ. - 2.1TC1a. Tương tác với phần mềm "Bấm chuông nhanh" trên máy chiếu để xác định thứ tự thực hiện phép tính trong các biểu thức số, rèn luyện kỹ năng phản hồi số nhanh. - 5.2TC1a. Sử dụng app chụp ảnh giải toán để tham khảo logic thực hiện phép tính. |
|
|
|
Luyện tập chung |
1 |
|
+ Củng cố các kiến thức về lũy thừa của một số hữu tỉ, thứ tự thực hiện các phép tính và quy tắc chuyển vế. - 2.1TC1a. Tương tác qua trò chơi "Ai là bậc thầy tính toán" trên máy chiếu để luyện tập tổng hợp các phép tính về số hữu tỉ. - 2.3TC1a. Sử dụng các công nghệ số để đóng góp lời giải hay cho cộng đồng học tập của lớp. |
|
|
|
Bài tập cuối chương I |
2 |
|
+ Rèn luyện cho Hs các kĩ năng vận dụng các kiến thức đã học để giải quyết các bài tập và các vấn đề thực tiễn - 2.1TC1a. Tham gia trò chơi trên máy chiếu để ôn tập tổng hợp kiến thức chương I, phát triển khả năng giao tiếp số tích cực. - 1.3TC1a. Thực hiện việc lưu trữ, quản lý và sắp xếp các tệp bài tập chương I vào thư mục "Toán 7" khoa học. |
|
|
CHƯƠNG II. SỐ THỰC (10 tiết) |
|||||
|
|
Bài 5: Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn |
2 |
|
+ Nhận biết số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn. + Làm tròn số căn cứ vào độ chính xác cho trước. - 2.1TC1a. Tương tác thông qua phần mềm trên máy chiếu để phân loại số thập phân hữu hạn và vô hạn tuần hoàn qua các thẻ số tương tác. - 1.2TC1a. Giải thích tính tin cậy của các video bài giảng về số thập phân trên mạng bằng cách kiểm tra nguồn gốc. - 3.1TC1a. Tạo tệp văn bản liệt kê các số thập phân tuần hoàn đặc biệt. |
|
|
|
Bài 6: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học |
2 |
|
+ Nhận biết số vô tỉ + Nhận biết căn bậc hai số học của một số không âm + Tính giá trị (đúng hoặc gần đúng) căn bậc hai số học của một số nguyên dương bằng máy tính cầm tay. - 2.1TC1a. Tương tác qua trò chơi "Truy tìm số vô tỉ" trên máy chiếu để làm quen với khái niệm căn bậc hai và số vô tỉ $\pi$, tăng cường hứng thú trong môi trường số. - 1.1TC1b. Tìm kiếm thông tin về lịch sử số Pi thông qua các công cụ tìm kiếm. - 6.1TC1b. Thực hiện hỏi đáp trên chatbot AI về ứng dụng của căn bậc hai. |
|
................
PHỤ LỤC III
KHUNG KẾ HOẠCH DẠY HỌC MÔN HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN
(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)
|
TRƯỜNG: THCS ............... TỔ: TOÁN
|
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN MÔN TOÁN 7
BỘ SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC.
(Năm học 20... - 20...)
I. Kế hoạch dạy học
1. Phân phối chương trình
|
STT |
Bài học (1) |
Số tiết (2) |
Thời điểm (3) |
Thiết bị dạy học (4) |
Địa điểm dạy học (5) |
|
CHƯƠNG I. SỐ HỮU TỈ |
|||||
|
|
Bài 1: Tập hợp Q các số hữu tỉ |
|
|
Thước thẳng, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Bài 2: Cộng, trừ, nhân, chia số hữu tỉ |
|
|
Thước thẳng, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Luyện tập chung |
|
|
Thước thẳng, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Bài 3: Lũy thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ |
|
|
Thước thẳng, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Bài 4: Thứ tự thực hiện các phép tính. Quy tắc chuyển vế. |
|
|
Thước thẳng, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Luyện tập chung |
|
|
Thước thẳng, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Bài tập cuối chương I |
|
|
Thước thẳng, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
CHƯƠNG II. SỐ THỰC |
|||||
|
|
Bài 5: Làm quen với số thập phân vô hạn tuần hoàn |
|
|
Thước thẳng, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Bài 6: Số vô tỉ. Căn bậc hai số học |
|
|
Thước thẳng, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Bài 7: Tập hợp các số thực |
|
|
Thước thẳng, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Luyện tập chung |
|
|
Thước thẳng, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Bài tập cuối chương II |
|
|
Thước thẳng, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
CHƯƠNG III. GÓC VÀ ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG |
|||||
|
|
Bài 8: Góc ở vị trí đặc biệt. Tia phân giác của một góc. |
|
|
Thước thẳng, thước đo góc, compa, êke, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Bài 9: Hai đường thẳng song song và dấu hiệu nhận biết |
|
|
Thước thẳng, thước đo góc, compa, êke, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Luyện tập chung |
|
|
Thước thẳng, thước đo góc, compa, êke, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Bài 10: Tiên đề Euclid. Tính chất hai đường thẳng song song |
|
|
Thước thẳng, thước đo góc, compa, êke, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Bài 11: Định lí và chứng minh định lí |
|
|
Thước thẳng, thước đo góc, compa, êke, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Luyện tập chung |
|
|
Thước thẳng, thước đo góc, compa, êke, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Bài tập cuối chương III |
|
|
Thước thẳng, thước đo góc, compa, êke, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
CHƯƠNG IV. TAM GIÁC BẰNG NHAU |
|||||
|
|
Bài 12: Tổng các góc trong một tam giác |
|
|
Thước thẳng, thước đo góc, compa, êke, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Bài 13: Hai tam giác bằng nhau. Trường hợp bằng nhau thứ nhất của tam giác. |
|
|
Thước thẳng, thước đo góc, compa, êke, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Luyện tập chung |
|
|
Thước thẳng, thước đo góc, compa, êke, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Bài 14: Trường hợp bằng nhau thứ hai và thứ ba của tam giác. |
|
|
Thước thẳng, thước đo góc, compa, êke, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Luyện tập chung |
|
|
Thước thẳng, thước đo góc, compa, êke, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
|
|
Bài 15: Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông |
|
|
Thước thẳng, thước đo góc, compa, êke, tranh ảnh, máy chiếu |
Lớp học |
Ngoài ra các bạn có thể tải thêm:
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây: