Hỗ trợ tư vấn
Tư vấn - Giải đáp - Hỗ trợ đặt tài liệu
Tài liệu cao cấp không áp dụng tải nhanh miễn phí cho thành viên gói Pro.
Tìm hiểu thêm »Kế hoạch tích hợp Năng lực số môn Tiếng Anh Global Success Tiểu học là tài liệu tham khảo hỗ trợ giáo viên lồng ghép các kỹ năng số vào quá trình dạy học tiếng Anh một cách phù hợp và thiết thực.
hông qua các nhiệm vụ học tập phù hợp với lứa tuổi, học sinh có cơ hội hình thành kỹ năng tìm kiếm, tiếp nhận thông tin, giao tiếp, hợp tác và sử dụng công nghệ an toàn. Kế hoạch được trình bày rõ ràng, thuận tiện tham khảo, điều chỉnh theo từng khối lớp, góp phần đổi mới phương pháp dạy học và phát triển năng lực số cho học sinh tiểu học. Ngoài ra, có thể tham khảo thêm Kế hoạch dạy học tích hợp Năng lực số môn Âm nhạc 1, 2, 3, 4, 5.
|
UBND XÃ
|
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM ….., ngày…. tháng…. năm…… |
KẾ HOẠCH GIÁO DỤC MÔN TIẾNG ANH
NĂM HỌC 2026 – 2027
I. Căn cứ xây dựng kế hoạch:
Căn cứ Thông tư số 32/2018/TT-BGDĐT ngày 26 tháng 12 năm 2018 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc Ban hành Chương trình giáo dục phổ thông;
Căn cứ Thông tư số 28/2020/TT-BGDĐT ngày 04 tháng 9 năm 2020 của Bộ trưởng Bộ GDĐT về việc Ban hành Điều lệ trường tiểu học;
Căn cứ Công văn số 2345/BGDĐT-GDTH ngày 07 tháng 6 năm 2021 của Bộ Giáo dục và Đào tạo về việc hướng dẫn xây dựng kế hoạch giáo dục của nhà trường cấp tiểu học;
Căn cứ Công văn số 455/SGDĐT-GDTH ngày 13 tháng 8 năm 2025 của Sở Giáo dục và Đào tạo tỉnh Ninh Bình về việc hướng dẫn tổ chức dạy học 2 buổi/ngày cấp tiểu học;
Căn cứ QĐ số…… của Chủ tịch UBND tỉnh ….. về Kế hoạch thời gian năm học …. đối với giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên tỉnh….
Căn cứ vào Kế hoạch ……. về việc triển khai xây dựng Kế hoạch giáo dục của nhà trường Tiểu học….. năm học….
Căn cứ tình hình thực tế của nhà trường, của tổ chuyên môn, và việc thực hiện nhiệm vụ kế hoạch dạy học các môn học/HĐGD, xây dựng các phương án dạy học đáp ứng yêu cầu năm học….. chúng tôi xây dựng Kế hoạch dạy học môn Tiếng Anh, năm học …… như sau:
II. Điều kiện thực hiện dạy học các môn học /hoạt động giáo dục:
- Đảm bảo đủ số lượng, cơ cấu môn học, HĐGD được Hiệu trưởng phân công đúng, đủ về nội dung, chương trình quy định của Bộ GD&ĐT.
- Đảm bảo Kế hoạch xây dựng đúng mục tiêu, chương trình, sát với thực tế, có theo dõi, điều chỉnh khi cần thiết cho phù hợp với thực tế.
- Thực hiện nghiêm túc chỉ đạo chuyên môn của nhà trường, ngành, tổ chuyên môn; phối hợp chặt chẽ giữa GVCN, GV dạy các môn học, TPT,…
- Đảm bảo về cơ sở vật chất, phòng học, trang thiết bị thực hiện các môn học và HĐGD.
III. Kế hoạch thực hiện dạy học môn học:
TIẾNG ANH 1 – GLOBAL SUCCESS
|
Tuần/ tháng |
Chương trình và sách giáo khoa |
Tích hợp Năng lực số (Mã & Hoạt động cụ thể) |
Ghi chú |
||
|
Đơn vị bài học |
Tên bài học |
Tiết học/ Thời lượng |
|||
|
1 |
Unit 1
|
In the school playground – Lesson 1: Part 1, 2 – Lesson 2: Part 3, 4, 5 |
1 2 |
[1.1.Cb1a] Xác định nhu cầu thông tin: HS nhận biết được việc xem video trên màn hình TV/máy chiếu giúp nghe được âm thanh và thấy hình ảnh nhân vật sinh động hơn sách. |
|
|
2 |
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
3 |
[2.1.Cb1b] Tương tác qua công nghệ số: GV mời HS lên bảng tương tác (chạm/click) vào biểu tượng loa trên màn hình để phát âm thanh. |
|
|
|
Unit 2
|
In the dining room – Lesson 1: Part 1, 2 – Lesson 2: Part 3, 4, 5 |
4 5
|
[1.2.Cb1a] Đánh giá dữ liệu/thông tin: HS nhìn hình ảnh món ăn trên màn hình và xác định đó là món gì (Cake, Car...) so với hình ảnh thực tế. |
||
|
3 |
|
||||
|
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
6 |
[4.3.Cb1a] Bảo vệ sức khỏe: GV hướng dẫn HS khoảng cách ngồi an toàn mắt khi xem TV/màn hình chiếu trong lớp (Quy tắc ngồi đúng tư thế). |
|||
|
4 |
Funtime 1 |
Funtime 1 – Part 1, 2 Funtime 1 – Part 3, 4 |
7 8 |
|
|
|
5 |
Unit 3 |
At the street market – Lesson 1: Part 1, 2 – Lesson 2: Part 3, 4, 5 |
9 10 |
[1.3.Cb1a] Quản lý dữ liệu: HS quan sát cách GV mở file ảnh/video bài học từ các thư mục trên máy tính (nhận biết máy tính có nơi lưu trữ bài học). |
|
|
6 |
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
11
12 |
[4.3.Cb1a] Bảo vệ sức khỏe: GV hướng dẫn HS khoảng cách ngồi an toàn mắt khi xem TV/màn hình chiếu trong lớp (Quy tắc ngồi đúng tư thế). |
|
|
|
Unit 4 |
In the bedroom – Lesson 1: Part 1, 2 |
[4.1.Cb1b] Bảo vệ thiết bị: Liên hệ bài học: Nhắc nhở HS không mang đồ ăn, nước uống (như từ vựng đã học ở Unit 2) lại gần thiết bị điện tử (TV, máy tính) trong phòng ngủ/lớp học. |
|||
|
7 |
– Lesson 2: Part 3, 4, 5
|
13 14 |
|
||
|
– Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
|
||||
|
8 |
Review 1
|
Phil and Sue: Part 1, 2 Self – check: Part 1, 2, 3 |
15 16 |
[3.2.Cb1a] Tích hợp và tạo lập lại: HS tham gia trả lời câu hỏi trắc nghiệm trên màn hình (trò chơi PPT/Kahoot đơn giản) để ôn tập kiến thức. |
|
|
9 |
Self – check: Part 4,5 |
17
18 |
|
||
|
Unit 5 |
At the fish and chip shop – Lesson 1: Part 1, 2 |
[1.1.Cb1c] Tìm kiếm và lọc dữ liệu: HS xem video và chỉ ra được đâu là món "Fish", đâu là "Chips" khi xem các clip ngắn về ẩm thực. |
|||
|
10 |
– Lesson 2: Part 3, 4, 5 – Lesson 3: Part 6, 7, 8 |
19 20 |
|||
....
NỘI DUNG TÍCH HỢP NĂNG LỰC SỐ
MÔN TIẾNG ANH
|
TUẦN |
TIẾT |
TÊN BÀI |
YÊU CẦU CẦN ĐẠT |
ĐỊNH HƯỚNG PHÁT TRIỂN NĂNG LỰC |
MỨC ĐỘ |
|
KHỐI 1 |
|
||||
|
28 |
56 |
Unit 14: In the toy shop. Lesson 1 |
- (Students (with their parents' support) use digital tools to search for popular teddy toys for children available in stores.) |
+ Domain 1: Data and Information Literacy. 1.1- Browsing, searching, and filtering data, information and digital content: - Students can identify their information needs and search for data, information, and digital content through simple searches in the digital environment. |
Integration |
|
KHỐI 2 |
|
||||
|
31 |
61 |
Unit 15: In the clothes shop. Lesson 1 |
- (Students (with their parents' support) use digital tools to search for popular things in kid clothes shop.) |
+ Domain 1: Data and Information Literacy. 1.1- Browsing, searching, and filtering data, information and digital content: - Students can identify their information needs and search for data, information, and digital content through simple searches in the digital environment. |
Integration |
|
KHỐI 3 |
|
||||
|
2 |
8 |
UNIT 1: Hello. Lesson 2 (Cont.) |
- Students (with parents' support) create short dialogue videos introducing themselves (in pairs), showing facial expression
- Ss (with parents' support) share digital content (the video) with others (the teacher) via digital technology (e.g., Zalo) (with parents' support). |
* Digital competence: + Domain 3 – Digital Content Creation [3.1.CB1a] – Developing digital contentCreate simple digital products for learning purposes. - Able to create digital content to express themselves via digital tools and platforms.
+ Domain 2 – Communication and Collaboration [2.2.CB1a]: Sharing information and content through digital technologies - Sharing data, information, and digital content with others through appropriate digital technologies. |
Integration |
....
>> Tải file để tham khảo
Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:
Kế hoạch tích hợp Năng lực số môn Tiếng Anh Global Success 1, 2, 3, 4, 5
Kế hoạch tích hợp Năng lực số môn Tiếng Anh Global Success 1, 2, 3, 4, 5
99.000đ
Vui lòng nhập số điện thoại hoặc email.
KH khi chuyển khoản
và giữ nguyên cửa sổ này để tải tài liệu tự động.