Kế hoạch giáo dục môn Giáo dục thể chất 8 Kết nối tri thức (Tích hợp Năng lực số) 5 Mẫu Phụ lục I, III GDTC 8 Công văn 5512 (NLS)

Kế hoạch giáo dục Giáo dục thể chất 8 tổng hợp 5 mẫu khác nhau gồm 3 mẫu có tích hợp năng lực số (Phụ lục I, III) chủ đề thể thao tự chọn Cầu lông, 1 mẫu phụ lục I, III chủ đề tự chọn bóng rổ, 1 mẫu phụ lục I, III chủ đề tự chọn bóng đá.

Phụ lục 1, 3 Giáo dục thể chất 8 tích hợp năng lực số giúp quý thầy cô giáo triển khai hiệu quả chương trình giáo dục phổ thông 2018 theo định hướng phát triển phẩm chất, năng lực học sinh, đồng thời tích hợp Khung năng lực số theo Thông tư số 02/2025/TT-BGDĐT vào các hoạt động dạy học. Việc sử dụng đồng bộ phụ lục 1, 3 Giáo dục thể chất 8 tích hợp năng lực số không chỉ giúp giáo viên tiết kiệm thời gian trong quá trình soạn giảng mà còn góp phần nâng cao chất lượng dạy học. Bên cạnh đó các bạn xem thêm kế hoạch giáo dục môn Ngữ văn 8 Kết nối tri thức.

Kế hoạch giáo dục Giáo dục thể chất 8 Kết nối tri thức năm 2026 - 2027 gồm

  • 5 Mẫu,  File Word dễ dàng chỉnh sửa,
  • Tích hợp Năng lực số
  • 3 Mẫu: Phụ lục 1, 3 Chủ đề lựa chọn: Cầu lông
  • 1 Mẫu: Phụ lục 1, 3 Chủ đề lựa chọn: Bóng đá
  • 3 Mẫu: Phụ lục 1, 3 Chủ đề lựa chọn: Bóng rổ

1. Kế hoạch tích hợp năng lực số Giáo dục thể chất 8 - (Tự chọn Cầu lông)

PHỤ LỤC 1

TRƯỜNG THCS ……..

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

….………….., ngày tháng .. năm 2026

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - KHỐI LỚP 8

Năm học 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 04;Số học sinh: 195; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:02; Trình độ đào tạo: Đại học: 02; Trên đại học: 0

3. Thiết bị dạy học

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Sân thể dục.

1

Chủ đề 1: Chạy cự li ngắn (100m).

Chủ đề 2: Kĩ thuật nhảy cao kiểu bước qua.

Chủ đề 4: Bài tập thể dục.

Chủ đề 3: Chạy cự li trung bình.

2

Sân cầu lông.

2

Chủ đề : Cầu lông.

II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

PHẦN 1: KIẾN THỨC CHUNG

1

Sử dụng chế độ dinh dưỡng thích hợp với bản thân trong luyện tập thể dục thể thao

Cả năm học

- Biết lựa chọn và sử dụng chế độ dinh dưỡng hợp với bản thân trong luyện tập TDTT.

 

 

PHẦN 2: VẬN ĐỘNG CƠ BẢN

CHỦ ĐỀ 1: CHẠY CỰ LY NGẮN (100m). (9 Tiết)

2

Bài 1. Xuất phát thấp và chạy lao sau xuất phát

3 tiết

- Thực hiện được kĩ thuật xuất phát thấp và chạy lao sau xuất phát.

- Biết lựa chọn và thực hiện các bài tập, trò chơi vận động phù hợp với nội dung và yêu cầu của bài học để phát triển thể lực.

- Luôn chủ động và nỗ lực hoàn thành nội dung học tập.

- 1.1TC1c: Xác định được thông tin cần thiết phục vụ cho việc thực hiện nhiệm vụ học tập;

- 1.1TC1a: Tìm kiếm được thông tin trên Internet theo yêu cầu của giáo viên.

 

- 6.1TC2b: Bước đầu biết sử dụng ứng dụng AI đơn giản trên điện thoại (như các app phân tích chuyển động hoặc nhận diện tư thế) để so sánh động tác của bản thân với tư thế chuẩn.

3

Bài 2. Phối hợp chạy lao sau xuất phát và chạy giữa quãng

3 tiết

- Phối hợp được giai đoạn chạy lao sau xuất phát và chạy giữa quãng.

- Biết một số điều luật thi đấu chạy cự li ngắn.

- Luôn nỗ lực hoàn thành lượng vận động của bài tập.

- 1.1TC1c: Biết tìm kiếm video clip hướng dẫn kỹ thuật chạy 100m trên các nền tảng Internet (Youtube, Google) thông qua từ khóa "kỹ thuật phối hợp chạy lao và chạy giữa quãng".
- 1.1TC1a: Biết lựa chọn và so sánh các nguồn dữ liệu video để tìm ra kỹ thuật chuẩn xác theo sách giáo khoa "Kết nối tri thức".

- 6.1TC2b: HS nhận biết được tiềm năng của trí tuệ nhân tạo (AI) trong việc phân tích góc độ cơ thể, độ dài bước chạy để cải thiện thành tích cá nhân.

...................

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG THCS..................

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Họ và tên giáo viên: …………………………….

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: GDTC 8

(Năm học 2026 – 2027)

STT

Bài

Số tiết

Tiết

Tuần

Thiết bị DH

1

Chủ đề 1: Chạy cự ly ngắn (100m) - Bài 1. Xuất phát thấp chạy lao sau xuất phát

3

1-3

1,2

Sân tập, bàn đạp, đồng hồ, cở hiệu, còi

2

Chủ đề 1: Chạy cự ly ngắn (100m) - Bài 2. Phối hợp chạy lao sau xuất phát và chạy giữa quãng

3

4-6

2,3

Sân tập, bàn đạp, đồng hồ, cở hiệu, còi

3

Chủ đề 1: Chạy cự ly ngắn (100m) - Bài 3. Phối hợp các giai đoạn chạy cự li ngắn

3

7-9

4,5

Sân tập, bàn đạp, đồng hồ, cở hiệu, còi

4

Chủ đề 2: Nhảy cao kiểu bước qua - Bài 1. Kĩ thuật giậm nhảy đá lăng

3

10-12

5,6

Sân tập, cột xà, hố cát..cở hiệu, còi

5

Chủ đề 2: Nhảy cao kiểu bước qua - Bài 2. Kĩ thuật chạy đà kết hợp với giậm nhảy

4

13-16

7,8

Sân tập, cột xà, hố cát..cở hiệu, còi

6

Kiểm tra giữa HKI (Chạy cự ly Ngắn)

1

17

9

Sân tập, Đồng hồ, còi, SGTĐG

7

Chủ đề 2: Nhảy cao kiểu bước qua - Bài 3. Kĩ thuật qua xà và rơi xuống cát

3

18-20

9,10

Sân tập, cột xà, hố cát..cở hiệu, còi

9

Chủ đề 2: Nhảy cao kiểu bước qua - Bài 4. Phối hợp các giai đoạn kĩ thuật

3

21-23

11,12

Sân tập, cột xà, hố cát..cở hiệu, còi

...............

2. Kế hoạch tích hợp năng lực số Giáo dục thể chất 8 - (Tự chọn Bóng đá)

TRƯỜNG THCS ……..

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

….……….., ngày tháng .. năm 2026

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - KHỐI LỚP 8

Năm học 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 04;Số học sinh: 195; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:02; Trình độ đào tạo: Đại học: 02; Trên đại học: 0

3. Thiết bị dạy học

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1.

Tranh các động tác bổ trợ và minh hoạ kỹ thuật chạy cự li ngắn, chạy cự li trung bình, nhảy cao, bài tập thể dục .

2 bộ

Chủ đề: Chạy cự li ngắn (100m), nhảy cao, chạy cư li trung bình, bài tập thể dục.

 

2.

Thước dây, dây đích.

2 cái

Chủ đề: Chạy cự li ngắn (100m).

chạy cự li trung bình.

 

3.

Đồng hồ bấm giây.

4 cái

 

4.

Còi, cờ, cọc nấm báo hiệu.

10 cái

Tất cả các tiết dạy.

 

5.

Thang dây.

4 bộ

Chủ đề: Chạy cự li trung bình.

 

6.

Giỏ đựng đồ.

5 chiếc

 

7.

Bàn đạp.

5 bộ

Chủ đề: Chạy cự li ngắn (100m).

 

8.

Bóng đá.

5 quả

 

Chủ đề: Bóng đá.

 

 

9.

Cột, lưới, gôl sân bóng đá.

2 bộ

 

10.

Thảm mỏng.

50 chiếc

 

11.

Dây thừng dài.

4 cái

Chủ đề: Nhảy cao kiểu bước qua.

 

12.

Dây nhảy cá nhân.

5 cái

 

13.

Bộ dụng cụ nhảy cao.

1 bộ

 

14.

Bục nhảy.

20 chiếc

 

15.

Loa đài, USB.

1 bộ

Chủ đề: Bài tập thể dục.

 

16.

Vòng thể dục.

10 chiếc

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Sân thể dục.

1

Chủ đề 1: Chạy cự li ngắn (100m).

Chủ đề 2: Kĩ thuật nhảy cao kiểu bước qua.

Chủ đề 4: Bài tập thể dục.

Chủ đề 3: Chạy cự li trung bình.

2

Sân bóng đá.

2

Chủ đề : Bóng đá.

II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

PHẦN 1: KIẾN THỨC CHUNG

1

Sử dụng chế độ dinh dưỡng thích hợp với bản thân trong luyện tập thể dục thể thao

Cả năm học

- Biết lựa chọn và sử dụng chế độ dinh dưỡng hợp với bản thân trong luyện tập TDTT.

 

 

PHẦN 2: VẬN ĐỘNG CƠ BẢN

CHỦ ĐỀ 1: CHẠY CỰ LY NGẮN (100m). (9 Tiết)

2

Bài 1. Xuất phát thấp và chạy lao sau xuất phát

3 tiết

- Thực hiện được kĩ thuật xuất phát thấp và chạy lao sau xuất phát.

- Biết lựa chọn và thực hiện các bài tập, trò chơi vận động phù hợp với nội dung và yêu cầu của bài học để phát triển thể lực.

- Luôn chủ động và nỗ lực hoàn thành nội dung học tập.

- 1.1TC1c: Xác định được thông tin cần thiết phục vụ cho việc thực hiện nhiệm vụ học tập;

- 1.1TC1a: Tìm kiếm được thông tin trên Internet theo yêu cầu của giáo viên.

 

- 6.1TC2b: Bước đầu biết sử dụng ứng dụng AI đơn giản trên điện thoại (như các app phân tích chuyển động hoặc nhận diện tư thế) để so sánh động tác của bản thân với tư thế chuẩn.

..............

PHỤ LỤC III

KHUNG KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

(Kèm theo Công văn số 5512/BGDĐT-GDTrH ngày 18 tháng 12 năm 2020 của Bộ GDĐT)

TRƯỜNG THCS…………….

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Họ và tên giáo viên: …………………………….

KẾ HOẠCH GIÁO DỤC CỦA GIÁO VIÊN

MÔN HỌC/HOẠT ĐỘNG GIÁO DỤC: GDTC 8

(Năm học 2026 – 2027)

STT

Bài

Số tiết

Tiết

Tuần

Thiết bị DH

1

Chủ đề 1: Chạy cự ly ngắn (100m) - Bài 1. Xuất phát thấp chạy lao sau xuất phát

3

1-3

1,2

Sân tập, bàn đạp, đồng hồ, cở hiệu, còi

2

Chủ đề 1: Chạy cự ly ngắn (100m) - Bài 2. Phối hợp chạy lao sau xuất phát và chạy giữa quãng

3

4-6

2,3

Sân tập, bàn đạp, đồng hồ, cở hiệu, còi

3

Chủ đề 1: Chạy cự ly ngắn (100m) - Bài 3. Phối hợp các giai đoạn chạy cự li ngắn

3

7-9

4,5

Sân tập, bàn đạp, đồng hồ, cở hiệu, còi

4

Chủ đề 2: Nhảy cao kiểu bước qua - Bài 1. Kĩ thuật giậm nhảy đá lăng

3

10-12

5,6

Sân tập, cột xà, hố cát..cở hiệu, còi

3. Kế hoạch tích hợp năng lực số Giáo dục thể chất 8 - (Tự chọn Bóng rổ)

PHỤ LỤC I

TRƯỜNG THCS ……..

TỔ KHOA HỌC TỰ NHIÊN

 

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

....................., ngày tháng .. năm 2026

KẾ HOẠCH DẠY HỌC CỦA TỔ CHUYÊN MÔN

MÔN GIÁO DỤC THỂ CHẤT - KHỐI LỚP 8

Năm học 2026 - 2027

I. Đặc điểm tình hình

1. Số lớp: 04;Số học sinh: 195; Số học sinh học chuyên đề lựa chọn (nếu có):……………

2. Tình hình đội ngũ: Số giáo viên:02; Trình độ đào tạo: Đại học: 02; Trên đại học: 0

3. Thiết bị dạy học

STT

Thiết bị dạy học

Số lượng

Các bài thí nghiệm/thực hành

Ghi chú

1.

Tranh các động tác bổ trợ và minh hoạ kỹ thuật chạy cự li ngắn, chạy cự li trung bình, nhảy cao, bài tập thể dục .

2 bộ

Chủ đề: Chạy cự li ngắn (100m), nhảy cao, chạy cư li trung bình, bài tập thể dục.

 

2.

Thước dây, dây đích.

2 cái

Chủ đề: Chạy cự li ngắn (100m).

chạy cự li trung bình.

 

3.

Đồng hồ bấm giây.

4 cái

 

4.

Còi, cờ, cọc nấm báo hiệu.

10 cái

Tất cả các tiết dạy.

 

5.

Thang dây.

4 bộ

Chủ đề: Chạy cự li trung bình.

 

6.

Giỏ đựng đồ.

5 chiếc

 

7.

Bàn đạp.

5 bộ

Chủ đề: Chạy cự li ngắn (100m).

 

8.

Bóng rổ.

5 quả

 

Chủ đề: Bóng rổ.

 

 

9.

Cột, lưới, gôl sân Bóng rổ.

2 bộ

 

10.

Thảm mỏng.

50 chiếc

 

11.

Dây thừng dài.

4 cái

Chủ đề: Nhảy cao kiểu bước qua.

 

12.

Dây nhảy cá nhân.

5 cái

 

13.

Bộ dụng cụ nhảy cao.

1 bộ

 

14.

Bục nhảy.

20 chiếc

 

15.

Loa đài, USB.

1 bộ

Chủ đề: Bài tập thể dục.

 

16.

Vòng thể dục.

10 chiếc

 

4. Phòng học bộ môn/phòng thí nghiệm/phòng đa năng/sân chơi, bãi tập

STT

Tên phòng

Số lượng

Phạm vi và nội dung sử dụng

Ghi chú

1

Sân thể dục.

1

Chủ đề 1: Chạy cự li ngắn (100m).

Chủ đề 2: Kĩ thuật nhảy cao kiểu bước qua.

Chủ đề 4: Bài tập thể dục.

Chủ đề 3: Chạy cự li trung bình.

2

Sân Bóng rổ.

2

Chủ đề : Bóng rổ.

II. KẾ HOẠCH DẠY HỌC

1. Phân phối chương trình

STT

Bài học

Số tiết

Yêu cầu cần đạt

PHẦN 1: KIẾN THỨC CHUNG

1

Sử dụng chế độ dinh dưỡng thích hợp với bản thân trong luyện tập thể dục thể thao

Cả năm học

- Biết lựa chọn và sử dụng chế độ dinh dưỡng hợp với bản thân trong luyện tập TDTT.

 

 

PHẦN 2: VẬN ĐỘNG CƠ BẢN

CHỦ ĐỀ 1: CHẠY CỰ LY NGẮN (100m). (9 Tiết)

2

Bài 1. Xuất phát thấp và chạy lao sau xuất phát

3 tiết

- Thực hiện được kĩ thuật xuất phát thấp và chạy lao sau xuất phát.

- Biết lựa chọn và thực hiện các bài tập, trò chơi vận động phù hợp với nội dung và yêu cầu của bài học để phát triển thể lực.

- Luôn chủ động và nỗ lực hoàn thành nội dung học tập.

- 1.1TC1c: Xác định được thông tin cần thiết phục vụ cho việc thực hiện nhiệm vụ học tập;

- 1.1TC1a: Tìm kiếm được thông tin trên Internet theo yêu cầu của giáo viên.

 

- 6.1TC2b: Bước đầu biết sử dụng ứng dụng AI đơn giản trên điện thoại (như các app phân tích chuyển động hoặc nhận diện tư thế) để so sánh động tác của bản thân với tư thế chuẩn.

3

Bài 2. Phối hợp chạy lao sau xuất phát và chạy giữa quãng

3 tiết

- Phối hợp được giai đoạn chạy lao sau xuất phát và chạy giữa quãng.

- Biết một số điều luật thi đấu chạy cự li ngắn.

- Luôn nỗ lực hoàn thành lượng vận động của bài tập.

- 1.1TC1c: Biết tìm kiếm video clip hướng dẫn kỹ thuật chạy 100m trên các nền tảng Internet (Youtube, Google) thông qua từ khóa "kỹ thuật phối hợp chạy lao và chạy giữa quãng".
- 1.1TC1a: Biết lựa chọn và so sánh các nguồn dữ liệu video để tìm ra kỹ thuật chuẩn xác theo sách giáo khoa "Kết nối tri thức".

- 6.1TC2b: HS nhận biết được tiềm năng của trí tuệ nhân tạo (AI) trong việc phân tích góc độ cơ thể, độ dài bước chạy để cải thiện thành tích cá nhân.

.......................

Chia sẻ bởi: 👨 Trịnh Thị Thanh

Chọn file cần tải:

Xác thực tài khoản!

Theo Nghị định 147/2024/ND-CP, bạn cần xác thực tài khoản trước khi sử dụng tính năng này. Chúng tôi sẽ gửi mã xác thực qua SMS hoặc Zalo tới số điện thoại mà bạn nhập dưới đây:

Số điện thoại chưa đúng định dạng!
Số điện thoại này đã được xác thực!
Bạn có thể dùng Sđt này đăng nhập tại đây!
Lỗi gửi SMS, liên hệ Admin
Sắp xếp theo
👨
Đóng
Chỉ thành viên Download Pro tải được nội dung này! Download Pro - Tải nhanh, website không quảng cáo! Tìm hiểu thêm
Nhắn tin Zalo